Trường Tiểu học Tùng Lâm -Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị... Trường Tiểu học Tùng Lâm.[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ 2 ngày 15 tháng 3 năm 2010
Tập đọc : Hoa ngọc lan I- Mục tiêu: -HS luyện đọc đúng , nhanh nội dung bài tập đọc.
- Biết ngắt , nghỉ sau dấu phẩy , dấu chấm
- Nói được từ , câu chứa tiếng có vần ăm ăp.
- HS hiểu được nội dung bài : Hoa ngọc lan
- Luyện nói theo đề tài : Kể tên các loại hoa em biết
II- Chuẩn bị:
-GV: SGK, tranh minh hoạ: Theo tranh SGK
- HS : Bảng con , vở viết ,bút, SGK, vở BT tiếng việt
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Tiết I:
1/Kiểm tra bài cũ :
2/ Bài mới
HĐ1 : Hướng dẫn luyện đọc:
-HS quan sát tranh SGK -Nêu nhận xét :
-GV đọc mẫu Tóm tắt nội dung bài: Tình cảm của bé đối với cây hoa ngọc lan
-HS đọc mẫu - Đọc thầm tìm tiếng khó: trắng, xanh thẫm, duyên dáng , xoè ra , lấp ló -HS đọc phân tích tiếng khó GV đọc mẫu - Đồng thanh
-Từ ngữ : trắng ngần, ngan ngát, xanh thẫm
- HS nêu từ giảng từ - Đọc lại câu có chứa từ trên
-HS luyện đọc nối tiếp theo câu - theo đoạn - cả bài- Đồng thanh
HĐ2: Ôn vần ăm ăp :
-So sánh 2 vần ăm ăp- Đồng thanh.Tìm tiếng trong bài có vần ăm ăp : Khắp
-HS nêu tiếng -phân tích tiếng - GV ghi bảng - HS đọc
-Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm ăp:
-HS nêu tiếng - phân tích tiếng đó - GV ghi bảng - HS đọc
Tiết II:
HĐ1: Tìm hiểu bài đọc
-GV đọc mẫu lần 2- HS đọc theo đoạn trả lời câu hỏi
-2 em đọc đoạn 1-2:Hoa lan có màu gì? ( màu trắng )
-2 em đọc đoạn 2- 3: Hương hoa lan thơm như thế nào ? ( Ngan ngát toả khắp vườn , khắp nhà)
- 3 em đọc cả bài nhận xét
-GV chốt lại nội dung bài
HĐ2: HD luyện nói : Kể tên các loại hoa em biết ?
- HS quan sát tranh- Kể tên các loại hoa trong tranh-Từng cặp hỏi đáp theo mẫu ( SGK
- Từng cặp hỏi và kể các loại hoa em biết
IV- Củng cố: - 1em đọc cả bài
V- Dặn dò: Về nhà : Luyện đọc bài nhiều lần.
Trang 2Toán Luyện tập
I - Mục tiêu:
-Củng cố về đọc , viết so sánh các số có 2 chữ số , tìm về số liền sau của 1 số có 2
chữ số
- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II- Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1/Kiểm tra bài cũ :
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm( 2 em lên bảng)
- 27 38 54 59
- 12 21 45 54
- Lớp làm bảng con
2/ Bài mới
Bài 1:Viết số : HS viết các số 30 đến 48.
HS làm bài - 3 em chữa bài - Lớp viết bảng con
Bài 2: Viết( Theo mẫu): Số liền sau của 80 là 81.
- HS viết số liền sau của các số có 2 chữ số
- HS làm bài - 2 em chữa bài - Lớp nhận xét
Bài 3:Viết dấu < > =:
- HSnhẩm kết quả phép tính và điền dấu < > =: 55 < 40 + 20
- HS làm bài – Tổ chức chữa bài bằng t/c Tiếp sức
Bài 4: Viết ( Theo mẫu):
- 87 gồm 8 chục và 7 đơn vị : 87 = 80 + 7
- HS làm bài - 2 em chữa bài - Lớp nhận xét
- Kiểm tra kết quả sau khi làm: HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
IV- Củng cố- Dặn dò:
-Về nhà: Làm các bài tập SGK
-đạo đức Cảm ơn và xin lỗi
I - Mục tiêu:
-HS hiểu được cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm , giúp đỡ , cần xin lỗi
khi mắc lỗi, làm phiền đến người khác
-Biết cảm ơn , xin lỗi là tôn trọng bản thân , là tôn trọng người khác
-HS có thái độ tôn trọng những người xung quanh
-HS biết nói cảm ơn , xin lỗi khi cần trong cuộc sống hàng ngày
II- Chuẩn bị :
GV: SGV, vở bài tập đạo đức, Tranh bài tập phóng to
HS: Vở bài tập đạo đức,
III- Các hoạt động dạy học :
Trang 3
1/Kiểm tra bài cũ :
- Khi nào nói cảm ơn ? Khi nào nói xin lỗi ?
2/ Bài mới
HĐ1: Làm bài tập 3:
+HĐ nhóm 2 em : 2 em thảo luận nêu cách ứng xử theo các tình huống trong tranh +HĐ cả lớp: Đại diện 1 số nhóm lên trình bày- lớp bổ sung - nhận xét
*Kết luận :
-Tình huống 1 : Nhặt hộp bút lên trả cho bạn và xin lỗi bạn
-Tình huống 2: Nói lời cảm ơn bạn vì bạn đã giúp đỡ mình
-Khi được người khác quan tâm , giúp đỡ ta phải nói lời cảm ơn , khi có lỗi , làm phiền người khác thì phải xin lỗi
HĐ2: Trò chơi sắm vai: GV đưa tình huống HS thảo luận nêu cách ứng xử và phân
vai cho nhau để diễn:
-Thắng mợn quyển truyện tranh của Nga về nhà đọc nhưng sơ ý để em bé làm rách mất một trang Hôm nay Thắng mang sách đến trả cho bạn
-Bạn Thắng sẽ nói gì với Nga và Nga sẽ trả lời ra sao?
+ HĐ nhóm : Nêu cách ứng xử , giải quyết phù hợp
+ HĐ cả lớp: Đại diện 1 số nhóm lên trình bày- lớp bổ sung - nhận xét
*Kết luận : Thắng cảm ơn bạn đã cho mượn sách và xin lỗi bạn vì đã làm hỏng sách Nga cần tha lỗi cho bạn
HĐ3: Trò chơi ( Bài tập 5)
+ HĐ nhóm 2 em : Ghép các cánh hoa thành bông hoa ( cảm ơn ) và bông hoâ ( xin lỗi) cho phù hợp với các tình huống
+ HĐ cả lớp:
- Đại diện 1 số nhóm lên trình bày- lớp bổ sung - nhận xét
HĐ4: Làm bài tập 6:
- HS nêu yêu cầu - nội dung bài tập
- HS làm bài - Chữa bài – Nhận xét
IV - Củng cố: - Nhận xét giờ học
V - Dặn dò: Hằng ngày thực hiện nói cảm ơn , xin lỗi phù hợp
-Buổi chiều
Ôn Toán
ôn tập về số có hai chữ số
I - Mục tiêu:
Tiếp tục giúp học sinh củng cố về đọc , viết so sánh các số có 2 chữ số , tìm về số liền sau của 1 số có 2 chữ số
- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Bài1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm( 2 em lên bảng)
- 27 38 54 59
- 12 21 45 54
- 27 38 54 59
Trang 4- 12 21 45 54
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
27 =20 + 59 = +9 54= 50+
90 = 90 + 70=70 + 97= 90+
Bài 3: Nga có 15 cái bánh , bố cho Nga thêm 4 cái bánh Hỏi Nga có tất cả bao
nhiêu cái bánh?
Tóm tắt bài giải
Có : 15 cái bánh Có tất cả cái bánh là
Thêm :4 cái bánh 15+4 = 19 ( cái bánh )
Có tất cả cái bánh? Đáp số: 19 cái bánh)
III- Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài học sau
-Ôn tiếng việt
ôn tập bài : hoa ngọc lan
I - Mục tiêu:
-Tiếp tục giúp học sinh đọc thông thạo bài học Hoa ngọc lan
-Viết bài Hoa ngọc lan
II Chuẩn bị:
- SGK, vở ô li
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động 1 : Học sinh luyện đọc
- GV gọi 1 học sinh đọc bài và nêu cách đọc
- Học sinh đọc đồng thanh, đọc cá nhân
- GV theo dõi học sinh đọc và sữa sai cho học sinh
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh viết chính tả
- GV viết mẫu trên bảng
- HS nhìn bảng và viết theo mẫu
- GV hướng dẫn học sinh cách trình bày và sữa sai cho học sinh
III-Củng cố
- Nhận xét tiết học
- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài học sau
-Thứ 3 ngày 16 tháng 3 năm 2010
Tập viết : Tô chữ E- Ê-G I- Mục tiêu:
- HS biết tô đúng nét chữ E - Ê -G
- Viết theo chữ thờng cỡ vừa, đúng mẫu chữ: ăm ăp, chăm học , khắp vườn
- Biết trình bày bài viết sạch, đẹp
II- Chuẩn bị:
- GV: Bảng lớp kẻ ô ly, bảng phụ viết chữ: E- Ê ,ăm ăp, chăm học , khắp vườn
Trang 5- HS : Bảng con , vở tập viết ,bút,
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1/Kiểm tra bài cũ :
-Viết các từ : gánh đỡ , sạch sẽ
2 em lên bảng viết Lớp viết bảng con
-Thu, chấm một số bài viết ở nhà của HS
2/ Bài mới
HĐ1 : Hướng dẫn tô chữ E - Ê-G:
-GV treo bảng phụ HS nhận xét chữ E :
-Chữ E gồm một nét viết liền không nhấc bút
-GV nêu quy trình viết chữ E ( từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc)
-Cách viết chữ Ê tuơng tự chữ E nhưng thêm dấu mũ
-GV viết mẫu - HS viết trên không viết bảng con: E - Ê-G
HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ứng dụng : ăm ăp, chăm học , khắp vườn….
-HS đọc cá nhân - đồng thanh :
-HS nhận xét nêu cấu tạo : ăm ăp, chăm học , khắp vườn,…
-HS nhắc lại cách viết nối giữa các con chữ( khoảng cách giữa 2 con chữ giữa 2 chữ -GV viết mẫu HS viết bảng con
HĐ3: HD viết vào vở :
-HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút , để vở
- HS viết bài vào vở
- Tô chữ E - Ê -G viết chữ: ăm ăp, chăm học , khắp vườn…
IV- Củng cố: - Chấm bài chữa bài nhận xét
V- Dặn dò:
-Về nhà luyện viết phần B cho hoàn chỉnh
-Chính tả
Nhà bà ngoại I- Mục tiêu:
- HS viết đúng nội dung bài , điền đúng chữ k, c , ăm, ăp
- Viết đúng cự ly , tốc độ Biết trình bày bài viết sạch , đẹp
II- Chuẩn bị:
-GV: bảng phụ viết nội dung bài : Nhà bà ngoại
- HS : Bảng con , vở chính tả ,bút, vở BT
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1/Kiểm tra bài cũ :
-Viết các từ :hộp bánh , túi xách , ngà voi , con nghé
- 2 em lên bảng- Lớp viết vào bảng con
- Kiểm tra 1 số bài viết ở nhà của HS
2/ Bài mới
HĐ1 : Hướng dẫn tập chép:
-GV treo bảng phụ viết nội dung bài : Nhà bà ngoại
-2em đọc bài ở bảng phụ
Trang 6-HS tìm tiếng khó phân tích tiếng khó: rộng rãi , thoáng mát, loà xoà, thoang thoảng, khắp vườn
-Cất bảng phụ HS viết vào bảng con : rộng rãi , thoáng mát, loà xoà, thoang thoảng, khắp vườn
-HS chép bài vào vở
-GV lưu ý: Chữ đầu dòng viết lùi vào 1 ô, lưu ý cách ngồi, cầm bút đúng tư thế -GV đọc cho HS soát lỗi Thu bài Chấm bài
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài tập 2: Điền vần ăm ăp:
-1em nêu yêu cầu HS quan sát tranh và điền tiếng: chăm, năm, tắm, sắp, nắp
Bài tập 3: Điền k , c:
( Thực hiện như bài 2 ) : Điền tiếng : hát đồng ca , chơi kéo co
IV- Củng cố: - Chấm bài – chữa bài – nhận xét
V- Dặn dò:
-Về nhà: Luyện viết các chữ viết còn sai trong bài
-Toán Bảng các số từ 1 đến 100
I - Mục tiêu:
- Hs nhận biết 100 là số liền sau của 99 và là số có 3 chữ số
- Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100
- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 đến 100
II- Chuẩn bị:
GV: Bảng các số từ 1 đến 100
HS : Bảng con
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1/Kiểm tra bài cũ :
- Viết cấu tạo các số : 64, 53, 27, 98 ( 2 em lên bảng)
- Lớp làm bảng con: Viết cấu tạo số 25, 37
2/ Bài mới
HĐ1: Giới thiệu số 100 :
- GV vẽ tia số có ghi các số từ 90 đến 99 và bỏ không 1 vạch
- HS nêu số liền sau của 97là 98
- HS nêu số liền sau của 98 là 99
- Vậy liền sau của 99 là số nào?( HS cầm 99 que tính và thêm 1 que- đếm 100 )
- GV thực hiện thêm 1 que và bó thành 1 chục que rồi gộp với 9 chục - GV viết 100 vào tia số
- HS gài bảng số 100 - Đọc lại
- 100 là số có mấy chữ số? ( 3 chữ số - Số 1 chỉ trăm số 0 ở giữa chỉ chục số 0 ở bên phải chỉ đơn vị) - GV nêu cách viết số 100
- 100 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?( 10 chục - 0 đơn vị )
+ Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100:
- Các số ở hàng ngang hơn kém nhau 1 đơn vị
Trang 7- Các số ở hàng dọc đầu tiên có hàng đơn vị giống nhau và đều là 1.
- Hàng chục các số hơn kém nhau 1 chục
+ Giới thiệu các đặc điểm khác của bảng các số đến 100
- Các số có 1 chữ số là: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,
- Số lớn nhất có 1 chữ số là: 9 Số bé nhất có 1 chữ số là: 1
- Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là : 90 Số tròn chục bé nhất có 2 chữ số là : 10
- Số có 2 chữ số giống nhau là : 11,22,33,44,55,66,77,88,99
HĐ2: Thực hành - Luyện tập :
Bài 1:Viết số : HS viếtsố liền sau của 97, 98, 99.
- HS làm bài - 1 em chữa bài - Lớp nhận xét
Bài 2: Viết số còn thiếu vào ô trống.
- HS làm bài - 1 em chữa bài
Bài 3:Viết vào chỗ chấm:
- HS làm bài - 1 em chữa bài - Lớp nhận xét
IV- Củng cố- Dặn dò:
-Về nhà: Làm các bài tập SGK
-Thứ 4 ngày 17 tháng 3 năm 2010
Tập đọc :
Ai dậy sớm.
I- Mục tiêu: -HS luyện đọc đúng , nhanh nội dung bài tập đọc Biết ngắt , nghỉ sau
dấu phẩy , dấu chấm Nói được từ , câu chứa tiếng có vần ươn , ương
- HS hiểu được nội dung bài : Ai dậy sớm
- Luyện nói theo đề tài : Những việc làm vào buổi sáng
II- Chuẩn bị:
- GV: SGK, tranh minh hoạ: Theo tranh SGK
- HS : Bảng con , vở viết ,bút, SGK, vở BT tiếng việt
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Tiết I:
1/Kiểm tra bài cũ
-2 HS lên đọc bài: Hoa ngọc lan.- Trả lời câu hỏi :
-Hoa lan có màu gì ?Hương hoa lan thơm như thế nào ?
-Viết từ : ngan ngát , lấp ló - 2 em lên bảng Lớp viết bảng con
2/ Bài mới
HĐ1 : Hướng dẫn luyện đọc bài : Ai dậy sớm.
-HS quan sát tranh SGK -Nêu nhận xét tranh SGK:
-GV đọc mẫu Tóm tắt nội dung bài: Cảnh buổi sáng rất đẹp Ai dậy sớm mới có thể thấy được cảnh đẹp ấy
-HS đọc mẫu - Đọc thầm tìm tiếng khó: dậy sớm , ra vườn, đất trời, chờ đón
-HS đọc phân tích tiếng khó GV đọc mẫu - Đồng thanh
-Từ ngữ :vừng đông , đất trời
-HS nêu từ giảng từ - Đọc lại câu có chứa từ trên
-HS luyện đọc nối tiếp theo câu theo đoạn cả bài- Đồng thanh
Trang 8HĐ2: Ôn vần ươn ương:
-So sánh 2 vần ươn ương - Đồng thanh
-Tìm tiếng trong bài có vần ươn ương: vườn , hương
-HS nêu tiếng phân tích tiếng đó GV ghi bảng HS đọc
-Nói câu chứa tiếng có vần ươn ương: ( các tổ thi đua nói tiếp sức )
-HS nêu câu chứa tiếng , phân tích tiếng đó
Tiết II:
HĐ1: Tìm hiểu bài đọc
-GV đọc mẫu lần 2- HS đọc theo đoạn trả lời câu hỏi
-2 em đọc khổ thơ 1: Khi dậy sớm điều gì chờ đón em ? ( hoa ngát hương đang chờ
đón )
-2 em đọc khổ thơ 2: AI dậy sớm mà chạy ra đồng thì điều gì chờ đón ? (vừng đông chờ đón )
-2 em đọc khổ thơ cuối : Cả đất trời chờ đón em ở đâu?( ở trên đồi )
- 3 em đọc cả bài nhận xét
-Học thuộc lòng cả bài thơ : GV xoá dần cho HS học thuộc bài thơ
-GV chốt lại nội dung bài
HĐ2: HD luyện nói : Nói những việc làm vào buổi sáng
HS quan sát tranh- Từng cặp hỏi đáp theo tranh ( SGK )
Sáng sớm bạn làm gì? Tôi tập thể dục
-Từng cặp hỏi đáp những việc làm buổi sáng của mình
IV- Củng cố: - 1em đọc cả bài
V- Dặn dò:
- Về nhà : Luyện đọc bài nhiều lần
-Toán Luyện tập
I - Mục tiêu
-Củng cố về đọc , viết các số có 2 chữ số , tìm số liền trớc , liền sau của 1 số có 2 chữ
số, thứ tự số
- Củng cố về hình vuông , nhận biết và vẽ hình vuông
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1/Kiểm tra bài cũ
- Đọc các số từ 1 đến 100 ( 2 em lên bảng)
- Lớp nhận xét
2/ Bài mới
Bài 1:Viết số : HS viết các số 33 đến 100.
- HS làm bài - 2 em chữa bài - Lớp nhận xét
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: Số liền trước của 73 là 72
- HS viết số liền trước của các số có 2 chữ số
- HS làm bài - 2 em chữa bài
Bài 3:Viết các số :
-Từ 60 đến 70 Từ 89 đến 100
Trang 9- HS làm bài - 1 em chữa bài - Lớp nhận xét
Bài 4: Viết ( Theo mẫu): 86 = 80 + 6
- HS làm bài - 1 em chữa bài
Bài 5: Nối các điểm để có 2 hình vuông
- HS dùng thước để nối
- HS làm bài - 1 em chữa bài - Lớp nhận xét
III- Củng cố- Dặn dò:
-Về nhà: Làm các bài tập SGK
-Buổi chiều
Tập viết:
Tô chữ E-Ê-G ( Phần B) I- Mục tiêu:
- HS biết tô đúng nét chữ E- Ê- G
- Viết theo chữ thường cỡ vừa, đúng mẫu chữ Biết trình bày bài viết sạch, đẹp
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
HĐ1 : Hướng dẫn tô chữ E-Ê-G:
-GV nêu quy trình viết chữ E-Ê-G ( từ điểm bắt đầu đến điểm kết thúc)
-GV viết mẫu - HS viết trên không viết bảng con: G
HĐ2: Hướng dẫn viết vần và từ ứng dụng
-HS đọc cá nhân - đồng thanh :
-HS nhắc lại cách viết nối giữa các con chữ ( khoảng cách giữa 2 con chữ giữa 2 chữ
-GV viết mẫu- HS viết bảng con
HĐ3: HD viết vào vở :
-HS nhắc lại tư thế ngồi viết cách cầm bút , để vở
- HS viết vào vở
III- Củng cố: - Chấm bài chữa bài nhận xét
IV- Dặn dò:
-Về nhà luyện viết bài cho hoàn chỉnh
-Ôn Toán
ôn tập về đọc , viết và so sánh số có hai chữ số
I - Mục tiêu:
-Tiếp tục giúp học sinh củng cố về đọc , viết so sánh các số có 2 chữ số , tìm về số
liền sau của 1 số có 2 chữ số
- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
II- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Bài1 :Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm( 2 em lên bảng)
27 38 54 59
12 21 45 54
27 38 54 59
12 21 45 54
Trang 10
Bài 2 :Điền số thích hợp vào chỗ chấm
27 =20 + 59 = +9 54= 50+
90 = 90 + 70=70 + 97= 90+
Bài3: Nga có 15 cái bánh , bố cho Nga thêm 4 cái bánh Hỏi Nga có tất cả bao
nhiêu cái bánh?
Tóm tắt bài giải
Có : 13 cái bánh Có tất cả cái bánh là
Thêm :4 cái bánh 13+4 = 17 ( cái bánh )
Có tất cả cái bánh? Đáp số: 17 cái bánh)
III-Dặn dò:- Dặn học sinh học và chuẩn bị bài học sau
-Thứ 5 ngày 18 tháng 3 năm 2010
Tập đọc : Mưu chú sẻ I- Mục tiêu: -HS luyện đọc đúng , nhanh nội dung bài tập đọc.
- Biết ngắt , nghỉ sau dấu phẩy , dấu chấm
- Nói được từ , câu chứa tiếng có vần uôn uông
-HS hiểu được nội dung bài : Mưu chú sẻ
II- Chuẩn bị:
-GV: SGK, tranh minh hoạ: Theo tranh SGK
- HS : Bảng con , vở viết ,bút, SGK, vở BT tiếng việt
III- Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Tiết I:
1/Kiểm tra bài cũ
2 HS lên đọc bài: Ai dậy sớm -Trả lời câu hỏi :
-Khi dậy sớm , điều gì chờ đón em ?
-Viết từ :dậy sớm , ra vườn
- 2 em lên bảng Lớp viết bảng con -4 em đọc thuộc lòng cả bài
2/ Bài mới
HĐ1 : Hướng dẫn luyện đọc bài : Mưu chú sẻ.
-HS quan sát tranh SGK -Nêu nhận xét tranh SGK:
-GV đọc mẫu Tóm tắt nội dung bài: Sự thông minh nhanh trí của sẻ đã giúp chú tự cứu được mình thoát nạn
-HS đọc mẫu - Đọc thầm tìm tiếng khó: chộp , hoảng, lễ phép, vuốt râu , trước
-HS đọc phân tích tiếng khó GV đọc mẫu - Đồng thanh
-Từ ngữ : hoảng lắm , nén sợ , lễ phép , chộp được
-HS nêu từ giảng từ - Đọc lại câu có chứa từ trên
-HS luyện đọc nối tiếp theo câu theo đoạn cả bài- Đồng thanh
HĐ2: Ôn vần uôn uông:
-So sánh 2 vần uôn uông - Đồng thanh
-Tìm tiếng trong bài có vần uôn uông: muộn
-HS nêu tiếng phân tích tiếng đó GV ghi bảng HS đọc
-Tìm tiếng ngoài bài có vần uôn uông :