1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án lớp 1 - Tuần 27 năm 2008

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 228,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học sinh cách kẻ hình vuông: Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu học sinh quan sát: Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng và hỏi: Từ những nhận xét trên muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô ta[r]

Trang 1

Ngày soạn: 21/3/2008

Ngày dạy: Thứ 2, ngày 24 tháng 3 năm 2008

Âm nhạc: Giáo viên chuyên trách

Môn : Tập đọc BÀI: BÀN TAY MẸ I.Mục tiêu:SGK

-Bổ sung: giáo dục học sinh biết kính trọng, thương yêu bố mẹ

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Tranh minh hoạ phần luyện nói

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Kiểm tra nhãn vở của lớp tự làm,

chấm điểm một số nhãn vở Yêu cầu

học sinh đọc nội dung nhãn vở của

mình

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các

câu hỏi trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút tựa bài ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

Đọc mẫu bài văn (giọng chận rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm

từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch

chân các từ ngữ các nhóm đã nêu

Yêu nhất: (ât  âc), nấu cơm

Rám nắng: (r  d, ăng  ăn)

Xương xương: (x  s)

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp

Học sinh nêu tên bài trước

Học sinh đưa nhãn vở theo yêu cầu của giáo viên trong tiết trước để giáo viên kiểm tra và chấm, 4 học sinh đọc nội dung có trong nhãn vở của mình

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài và trả lời các câu hỏi

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Trang 2

giải nghĩa từ.

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm

cho đen lại Xương xương: Bàn tay

gầy.

Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách:

mỗi em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu

thứ nhất, tiếp tục với các câu sau Sau

đó giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn

đọc câu 1, các em khác tự đứng lên

đọc nối tiếp các câu còn lại

Luyện đọc đoạn,bài:

Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp

nhau, mỗi lần xuống dòng là một

đoạn

Đọc cả bài

Cả lớp và gv nhận xét

Yêu cầu đọc đồng thanh toàn bài

Luyện tập:

Ôn các vần an, at

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên

nhận xét

3.Củng cố tiết 1:

Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài mới học

Gọi học sinh nối tiếp nhau đọc 2 đoạn

văn đầu, cả lớp đọc thầm lại và trả lời

các câu hỏi:

Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị

Học sinh nhắc lại

Có 3 câu

Nghỉ hơi

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc

Từng nhỏm 3 em (mỗi em 1 đoạn) tiếp nối nhau đọc

Ba em đọc cả bài Đồng thanh theo tổ ,lớp

Học sinh tiếp nối nhau tìm tiếng có vần an

Đọc từ trong bài (mỏ than, bát cơm) Cácnhóm thi tìm tiếng có mang vần

an, at

2 emđọc

Bàn tay mẹ

2 emđọc

Trang 3

em Bình?

Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm của

Bình với đôi bàn tay mẹ?

Nhận xét học sinh trả lời

GVđọc diễn cảm toàn bài văn

Yêu cầu học sinh thi đọc diễn cảm

Luyện nói:

Trả lời câu hỏi theo tranh

Nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành

hỏi đáp theo mẫu

Các câu còn lại học sinh xung phong

chọn bạn hỏi đáp

5.Củng cố:

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em

yêu quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ

Học giỏi để cha mẹ vui lòng

Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài

mới

Mẹ đi chợ, nấucơm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

Bình yêu lắm … 3 em đọc câu văn

Học sinh thiđọc diễn cảm

Học sinh nêu yêu cầu Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn? Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Ngày soạn :22/3/2008

Ngày dạy :Thứ ba ngày 25 tháng 3 năm 2008

Môn : Toán CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ I.Mục tiêu :SGV

II.Đồ dùng dạy học:

-4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

-Bộ đồ dùng toán 1

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Đặt tính rồi tính

70+20 80 – 30 20+40

2.Bài mới :

Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

*Giới thiệu các số từ 20 đến 30

Cả lớp làm bảng con Học sinh nhắc tựa

Trang 4

Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 2

bó, mỗi bó 1 chục que tính và nói : “

Có 2 chục que tính” Lấy thêm 3

que tính nữa và nói: “Có 3 que tính

nữa”

Giáo viên đưa lần lượt và giới thiệu

cho học sinh nhận thấy: “Hai chục

và 3 là hai mươi ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi

ba”

Hướng dẫn học sinh tương tự để học

sinh nhận biết các số từ 21 đến 30

Lưu ý: Cách đọc một vài số cụ thể

như sau:

21: Hai mươi mốt, không đọc “Hai

mươi một”.

24: Hai mươi bốn nên đọc là “Hai

mươi tư ”.

25: Hai mươi lăm, không đọc “Hai

mươi năm”.

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên đọc cho học sinh viết

bảng con các số theo yêu cầu của

bài tập

*Giới thiệu các số từ 30 đến 40

Hướng dẫn tương tự như trên (20 -

> 30)

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên đọc cho học sinh viết

bảng con các số theo yêu cầu của

bài tập

Lưu ý đọc các số: 31, 34, 35

*Giới thiệu các số từ 40 đến 50

Hướng dẫn tương tự như trên (20 -

> 30)

Lưu ý đọc các số: 41, 44, 45

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số 23 (Hai mươi ba)

5 - >7 em chỉ và đọc số 23

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 21 đến 30 Chỉ vào các số và đọc: 21 (hai mươi mốt), 22 (hai mươi hai), … , 29 (Hai mươi chín), 30 (ba mươi)

Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,

……… , 29

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 30 đến 40 Chỉ vào các số và đọc: 31 (ba mươi mốt), 32 (ba mươi hai), … , 39 (ba mươi chín), 40 (bốn mươi)

Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34,

……… , 39

Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 40 đến 50

Trang 5

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm và nêu kết quả

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở vở rồi nêu kết

quả

4.Củng cố:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

5.Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn

bị tiết sau

Chỉ vào các số và đọc: 41 (bốn mươi mốt), 42 (bốn mươi hai), … , 49 (bốn mươi chín), 50 (năm mươi)

Viêt số :Ba mươi ,ba mươi mốt…

Học sinh thực hiện vào vở

Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc số đó

24 26 30

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 20 đến 50

Môn : Chính tả (tập chép) BÀI : BÀN TAY MẸ

I.Mục tiêu: SGV

-Rèn kĩ năng viết nhanh , đúng , đẹp

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép Nội dung các bài tập

2 và 3

-Học sinh cần có VBT

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Chấm vở những học sinh giáo viên cho

về nhà chép lại bài lần trước

Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập 2

tuần trước đã làm

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai

đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng

Trang 6

Nhận xét chung về bài cũ của học sinh.

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài ghi tựa bài

3.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những

tiếng các em thường viết sai: hằng ngày,

bao nhiêu, nấu cơm, giặt, tã lót

Giáo viên nhận xét chung về viết bảng

con của học sinh

Thực hành bài viết (chép chính tả)

Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách

viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô,

sau dấu chấm phải viết hoa

Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ

hoặc SGK để viết

Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa

lỗi chính tả:

Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng

chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi,

hướng dẫn các em gạch chân những chữ

viết sai, viết vào bên lề vở

Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở

phía trên bài viết

Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở

BT Tiếng Việt

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức

thi đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết saiHọc sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh tiến hành chép bài vào vở Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau Lắng nghe để sửa lỗi

Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên

Điền vần an hoặc at

Điền chữ g hoặc gh Học sinh làm VBT

Các em thi đua nhau tiếp sức điền

Trang 7

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan

văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài

tập

vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

Giải Kéo đàn, tát nước Nhà ga, cái ghế

Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Môn : Tập đọc BÀI: CÁI BỐNG I.Mục tiêu:SGV

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài Bàn tay mẹ và trả

lời câu hỏi 1 và 2 trong bài

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

Đọc mẫu bài văn (giọng chậm rãi, nhẹ

nhàng) Tóm tắt nội dung bài:

Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

Bống bang: (ông  ong, ang  an)

Khéo sảy: (s  x)

Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là đường trơn?

Mưa ròng?

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi: Học sinh khác nhận xét bạn đọc bài

và trả lời các câu hỏi

Nhắc tựa

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác

bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng

Đường bị ướt nước mưa, dễ ngã Mưa nhiều kéo dài

Trang 8

Luyện đọc câu:

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu

Luyện đọc tựa bài: Cái Bống

Câu 1: Dòng thơ 1

Câu 2: Dòng thơ 2

Câu 3: Dòng thơ 3

Câu 4: Dòng thơ 4

Gọi học sinh đọc nối tiếp câu theo dãy

Đọc liền hai câu thơ

Luyện đọc cả bài thơ:

Thi đọc cả bài thơ

Đọc đồng thanh cả bài

Luyện tập:

Ôn vần anh, ach:

Giáo viên treo bảng yêu cầu:

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần anh ?

Bài tập 2:

Nói câu chứa tiếng có mang vần anh,

ach

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận

xét

3.Củng cố tiết 1:

Học sinh nhắc lại

Có 4 câu

2 em đọc

3 em đọc

2 em đọc

3 em đọc

2 em đọc

Mỗi dãy : 2 em đọc

Đọc nối tiếp 2 em

2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ

lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Học sinh nêu yêu cầu Gánh

Đọc câu mẫu trong bài

Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần anh, ach

2 em

Môn : TNXH BÀI : CON GÀ I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :

-Quan sát và nói tên được các bộ phận bên ngoài của con gà

-Phân biệt được gà trống, gà mái, gà con

-Biết những lợi ích của việc nuôi gà, có ý thức chăm sóc gà

II.Đồ dùng dạy học:

-Một số tranh ảnh về con gà

-Hình ảnh bài 26 SGK Phiếu học tập …

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 9

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Ổn định :

2.KTBC: Hỏi tên bài

Hãy nêu các bộ phận của con cá?

Ăn thịt cá có lợi ích gì?

Nhận xét bài cũ

3.Bài mới:

Cho cả lớp hát bài :Đàn gà con

Bài hát nói đến con vật nào?

Từ đó giáo viên giới thiệu và ghi

bảng tựa bài

Hoạt động 1 : Quan sát con gà

Mục đích: Học sinh biết tên các bộ

phận của con gà, phân biệt được gà

trống, gà mái, gà con

Các bước tiến hành:

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện

hoạt động

Giáo viên hướng dẫn học sinh quan

sát tranh vẽ con gà và phát phiếu

học tập cho học sinh

Bước 2: Học sinh quan sát và thực

hiện trên phiếu học tập

Nội dung Phiếu học tập:

1.Khoanh tròn vào chữ đặt trước

các câu đúng:

Gà sống trên cạn

Cơ thể gà gồm: đầu, mình, lông,

chân

Gà ăn thóc, gạo, ngô

Gà ngủ ở trong nhà

Gà không có mũ

Gà di chuyển bằng chân

Mình gà chỉ có lông

2.Đánh dấu X vào ô trống nếu thấy

câu trả lời là đúng:

Cơ thể gà gồm:

Học sinh nêu tên bài học

2 học sinh trả lời câu hỏi trên

Học sinh hát bài hát : Đàn gà con kết hợp vỗ tay theo

Con gà

Học sinh nhắc tựa

Học sinh quan sát tranh vẽ con gà và thực hiện hoạt động trên phiếu học tập

Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhận xét và bổ sung

Khoanh trước các chữ : a, b, c, e, f, g

Học sinh thực hiện cá nhân trên phiếu

Trang 10

Đầu Cổ

Lông

Gà có ích lợi:

Lông để làm áo

Lông để nuôi lợn

Trứng và thịt để ăn

Phân để nuôi cá, bón ruộng

Để gáy báo thức

Để làm cảnh

3.Vẽ con gà mà em thích.

Giáo viên chữa bài cho học sinh

Hoạt động 2 :làm việc cả lớp

MĐ: Củng cố về các bộ phận bên

ngoài của con gà

Hãy nêu các bộ phận bên ngoài của

con gà?

Gà di chuyển bằng gì?

Gà trống, gà mái, gà con khác nhau

chỗ nào?

Gà cung cấp cho ta những gì?

4.Củng cố :

Hỏi tên bài:

Gọi học sinh nêu những hiểu biết

của mình về con gà

Nêu các bộ phận bên ngoài của con

gà?

Nhận xét Tuyên dương

5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới

Luôn luôn chăm sóc gà, cho gà ăn

hằng ngày, quét dọn chuồng gà để

gà chống lớn

Gọi học sinh này nêu, học sinh khác nhận xét và bổ sung

Cơ thể gà gồm: đầu, thân, lông, cổ, chân

Gà có lợi ích:

Trứng và thịt để ăn

Phân để nuôi cá, bón ruộng

Để gáy báo thức

Để làm cảnh

Học sinh vẽ con gà theo ý thích

Các bộ phận bên ngoài của gà gồm có: Đầu, mình, lông, mắt, chân …

Gà di chuyển bằng chân

Gà trống mào to, biết gáy Gà mái nhỏ hơn gà trống, biết đẻ trứng Gà con bé tí xíu

Thịt, trứng và lông

Học sinh nêu tên bài

Học sinh tự nêu, học sinh khác bổ sung

và hoàn chỉnh

Học sinh xung phong nêu

Thực hành ở nhà

Trang 11

Ngày soạn :23/3/ 2008

Ngày dạy :Thứ tư ngày 26/3/2008

MônTập đọc Bài : Cái Bống I.Mục tiêu: SGV

II Đồ dùng dạy học :

-Tranh, ảnh minh hoạ phần luyện nói

III.C ác hoạt động dạy học

A.Bài cũ :

Đọc bài Cái Bống

B.Bài mới :

1.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Hỏi bài tiết trước học

Gọi học sinh đọc bài và nêu câu hỏi:

Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

Nhận xét học sinh trả lời

Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ

Yêu cầu học sinh thi đọc

Cả lớp và giáo viên nhận xét bình

chọn

Rèn học thuộc lòng bài thơ:

Giáo viên cho học sinh đọc thuộc

từng câu và xoá bảng dần đến khi

học sinh thuộc bài thơ

Yêu cầu các emđọc thuộc lòng bài

thơ

Luyện nói:

Chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố

mẹ?

Giáo viên gợi ý bằng hệ thống câu

hỏi, gọi học sinh trả lời và học sinh

khác nhận xét bạn, bổ sung cho bạn

2.Củng cố:

Hai em đọc

Cái Bống

2 em

Khéo say khéo sàng cho mẹ nấucơm

Ra gánh đỡ chạy cơm mưa ròng

Lắng nghe 6em đại diện cho ba tổ thi đọc

Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên

Học sinh thi đua đọc thuộc lòng bài thơ

Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:

Giữem, lau bàn, quét nhà, …

Nhắc tên bài và nội dung bài học

Trang 12

Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội

dung bài đã học

3.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại

bài nhiều lần, xem bài mới

Giúp đỡ cha mẹ những công việc tuỳ

theo sức của mình

1 học sinh đọc lại bài

BÀI: TÔ CHỮ HOA C Môn: Tập viết I.Mục tiêu : SGV

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn:

-Chữ hoa: C, D, Đđặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

-Các vần: an, at; … các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc … (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của

học sinh, chấm điểm 4 em Gọi 2 em lên

bảng viết các từ: sao sáng, mai sau

Nhận xét bài cũ

2.Bài mới :

Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa

bài

GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nêu nhiệm vụ của giờ học: Tập tô

chữ, tập viết các vần và từ ngữ ứng

dụng đã học trong các bài tập đọc

Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận

xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau

đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa

nói vừa tô chữ trong khung chữ,chữ C,

D, Đ

So sánh sự khác nhau giữa chữ D, Đ

Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh

Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra

2 học sinh viết trên bảng các từ: sao sáng, mai sau

Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sát chữ hoa C,D, Đ trên bảng phụ

Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu

Chữ Đcó thêm nét ngang Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w