1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 5TUAN 27lieuthnd

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 45,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau một số lần G nhận xét sửa sai cho H G nêu tên động tác, làm mẫu động tác hướng dẫn H thực hiện từng nhịp của động tác tung và bắt bóng.. G đi sửa sai giúp đỡ từng nhóm G nêu tên động[r]

Trang 1

Tuần 27 Thứ hai ngày 4 tháng 3 năm 2013

Toán: Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết tính vận tốc của chuyển động đều

- Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau

- HS làm đợc các BT 1, 2, 3 HS khá, giỏi làm đợc cả BT4

- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

- Bảng nhóm

- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở, thực hành nhóm, cá nhân III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nêu quy tắc và công thức

tính vận tốc

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: - Ghi bảng.

2 Vào bài:

GV hớng dẫn HS làm các BT

1 - 2 HS nêu

Bài tập 1 (139): Tính

- Mời 1 HS đọc bài toán

- GV hớng dẫn HS làm bài

- Cho HS làm vào nháp

- Mời 1 HS lên bảng làm

- Cả lớp và GV nhận xét

Bài tập 2 (140):

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bằng bút chì và

SGK Sau đó đổi sách chấm chéo

- Cả lớp và GV nhận xét

Bài tập 3 (140):

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS làm bài

- Cho HS làm bài vào vở

- Mời 1 HS lên bảng làm bài

- Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 4 (140):

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Mời HS nêu cách làm

- Cho HS làm vào nháp 1 HS khá

làm vào bảng lớp

- Cả lớp và GV nhận xét

Tóm tắt:

5 phút : 5250 m Vận tốc :…m/phút ? Bài giải:

Vận tốc chạy của đà điểu là:

5250 : 5 = 1050 (m/phút) Đáp số: 1050 m/phút

Viết tiếp vào ô trống (theo mẫu):

v 49 km/ giờ 35 m/ giây 78 m/ phút Bài giải:

Quãng đờng ngời đó đi bằng ô tô là:

25 – 5 = 20 (km)

Thời gian ngời đó đi bằng ô tô là:

1

2giờ hay 0,5 giờ

Vận tốc của ô tô là:

20 : 0,5 = 40 (km/giờ)

Hay 20 :

1

2 = 40 (km/giờ)

Đáp số: 40 km/giờ

*Bài giải:

Thời gian đi của ca nô là:

7 giờ 45 phút – 6 giờ 30 phút = 1giờ 15 phút 1giờ 15 phút = 1,25 giờ

Vận tốc của ca nô là:

30 : 1,25 = 24 (km/giờ) Đáp số: 24 km/giờ

3 Củng cố, dặn dò:

- GV củng cố nội dung bài

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập

I Mục đích - yêu cầu:

Trang 2

Giúp HS :

- Đọc rành mạch, lu loát, biết đọc diễn cảm bài văn với giọng ca ngợi, tự hào

- Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi và biết ơn những nghệ sĩ làng Hồ đã sáng tạo ra những bức tranh dân gian

độc đáo (Trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 3

- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập, biết yêu quý và duy trì những nét đẹp truyền thống của dân tộc

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết sẵn phần luyện đọc diễn cảm

- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học:Vấn đáp, gợi mở, thực hành nhóm, cá nhân III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc bài Hội thổi cơm thi ở Đồng

Vân và nêu nội dung của bài.

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: - Ghi bảng.

2 Vào bài:

2 - 3 HS đọc và nêu nội dung bài

a Luyện đọc:

- Mời 1 HS giỏi đọc

- HD chia đoạn

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết

hợp sửa lỗi phát âm và giải nghĩa từ

khó Cho HS đọc đoạn trong nhóm

- Mời HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc đoạn 1:

+ Hãy kể tên một số bức tranh làng Hồ

lấy đề tài trong cuộc sống hằng ngày

của làng quê Việt Nam

- Cho HS đọc đoạn còn lại:

+ Kĩ thuật tạo màu của tranh làng Hồ

có gì đặc biệt?

+ Tìm những từ ngữ ở đoạn 2 và đoạn

3 thể hiện sự đánh giá của tác giả đối

với tranh làng Hồ

+ Vì sao tác giả biết ơn những nghệ sĩ

dân gian làng Hồ?

- GV tiểu kết rút ra nội dung bài Cho

HS nêu lại nội dung bài

- Mời HS nối tiếp đọc bài

- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi

đoạn Cho HS luyện đọc diễn cảm

đoạn từ ngày con ít tuổi…hóm hỉnh và

vui tơi trong nhóm.

- Thi đọc diễn cảm

- Cả lớp và GV nhận xét

*Tranh làng Hồ rất đẹp, rất sinh

động, lành mạnh, hóm hỉnh, và vui

tơi nh vậy chúng ta cần làm gì để lu

truyền đời sau?

- 3 đoạn(mỗi lần xuống dòng là một đoạn)

+ Lần 1: đọc kết hợp luyện phát âm + Lần 2: đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc đoạn theo cặp

1 - 2 HS đọc toàn bài

+ Tranh vẽ lợn, gà, chuột, ếch, cây dừa, tranh vẽ

tố nữ

+, Đề tài trong tranh làng Hồ

- Màu đen không pha bằng thuốc mà … + Rất có duyên, tng bừng nh ca múa bên gà mái

mẹ, đã đạt tới sự trang trí…

+ Vì những nghệ sĩ dân gian làn Hồ đã vẽ những bức tranh rất đẹp, rất sinh động, lành mạnh, hóm hỉnh, và vui tơi

+, Nết đặc sắc trong tranh làng Hồ

ND: Ca ngợi và biết ơn những nghệ sĩ làng Hồ

đã sáng tạo ra những bức tranh dân gian độc đáo

- HS đọc

- HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi đoạn

- HS luyện đọc diễn cảm

- HS thi đọc

- Tranh làng Hồ rất đẹp, rất sinh động, lành mạnh, hóm hỉnh, và vui tơi nh vậy chúng ta cần yêu quý và duy trì những nét đẹp truyền thống của dân tộc.

- HS nêu lại ND bài

- GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh về đọc bài và chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 5 tháng 3 năm 2013 Toán: : Quãng đờng

Trang 3

I Mục tiêu:

- Biết tính quãng đờng đi đợc của một chuyển động đều

- Thực hành tính quãng đờng qua các BT1, 2 HS khá giỏi làm đợc cả BT3

- Giáo dục HS ý thức tích cực làm BT

II Chuẩn bị:

- Bảng nhóm

- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở, thực hành nhóm, cá nhân III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: - Ghi bảng

2 Vào bài:

+ Bài toán 1:

- GV nêu ví dụ

+ Muốn tính quãng đờng ô tô đó đi

đ-ợc trong 4 giờ là bao nhiêu km phải

làm thế nào?

- Cho HS nêu lại cách tính

+ Muốn tính quãng đờng ta phải làm

thế nào?

+ Nếu gọi S là quãng đờng, t là thời

gian, V là vận tốc thì S đợc tính

NTN?

+ Ví dụ 2:

- GV nêu VD, hớng dẫn HS thực

hiện Lu ý HS đổi thời gian ra giờ

- Cho HS thực hiện vào giấy nháp

- Mời một HS lên bảng thực hiện

- Cho HS nhắc lại cách tính vận tốc

+ Ta lấy vận tốc của ô tô đi đợc trong một giờ nhân với 4

Quãng đờng ô tô đi đợc trong 4 giờ là:

42,5 4 = 170 (km) Đáp số: 170 km

+ Ta lấy vận tốc nhân với thời gian

+ S đợc tính nh sau:

- HS thực hiện:

2 giờ 30 phút = 2,5 giờ Quãng đờng ngời đó đi đợc là:

12 2,5 = 30(km) Đáp số: 30km

b Luyện tập:

Bài tập 1 (141):

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm vào bảng con

- GV nhận xét

Bài tập 2 (141):

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS làm bài

- Cho HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

- Cho HS nhận xét

- Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (141):

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm vào nháp

- Mời một HS khá lên bảng chữa bài

- Cả lớp và GV nhận xét

Tóm tắt:

Vận tốc : 15,2km/giờ Thời gian : 3giờ

Quãng đờng :…km?

Bài giải:

Quãng đờng ô tô đi đợc là:

15,2 3 = 45,6(km) Đáp số: 45,6km

Bài giải:

Cách 1: 15 phút = 0,25 giờ

Quãng đờng ngời đi xe đạp đi đợc là:

12,6 0,25 = 3,15(km) Đáp số: 3,15km

Cách 2: 1 giờ = 60 phút

Vận tốc ngời đi xe đạp với đơn vị là km/ phút là 12,6 : 60 = 0,21(km/phút)

Quãng đờng ngời đi xe đạp đi đợc là: 0,21

15 = 3,15(km) Đáp số: 3,15km

*Bài giải:

Xe máy đi hết số thời gian là:

11giờ – 8giờ 20phút = 2giờ 40phút = 160 phút Vận tốc xe máy với đơn vị là km/ phút là:

42 : 60 = 0,7 (km/phút) Quãng đờng AB dài là:

160 0,7 = 112(km) Đáp số: 112km

Trang 4

3 Củng cố, dặn dò:

- HS nối tiếp nhau nêu lại quy tắc tính quãng đờng

- GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa học

I - mục tiêu :

Sau bài học này, học sinh cần :

- Chọn đúng và đủ các chi tiết để lắp máy bay trực thăng

- Lắp từng bộ phận và lắp ráp máy bay trực thăng đúng kĩ thuật, đúng quy trình

- Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ, đảm bảo an toàn trong khi thực hành

II - tài liệu và ph ơng tiện:

- Mẫu máy bay trực thăng đã lắp sẵn

- Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật

III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động 1 : Quan sát, nhận xét mẫu :

- Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu máy

bay trực thăng đã lắp sẵn

- Hớng dẫn học sinh quan sát và cho biết

để lắp máy bay trực thăng gồm mấy bộ

phận chính ?

Hoạt động 2 : Hớng dẫn thao tác kĩ

thuật.

a) Hớng dẫn thao tác kĩ thuật

- GV gọi 1, 2 HS lên bảng và chọn từng

chi tiết theo bảng SGK và sắp xếp các chi

tiết đó vào nắp hộp

- Nhận xét quá trình làm việc của HS

b) Lắp từng bộ phận

* Lắp thân và đuôi máy bay (H.2 - SGK)

- Yêu cầu học sinh quan sát hình 2 - SGK

và cho biết để lắp đợc thân và đuôi máy

bay cần phải chọn những chi tiết nào ?

- Giáo viên thao tác chậm cho học sinh

quan sát

* Lắp sàn ca bin và giá đỡ (H.3 - SGK)

- Học sinh quan sát hình 3 - SGK và cho

biết để lắp sàn ca bin và giá đỡ cần chọn

những chi tiết nào ?

- Có thể cho học sinh thực hiện các bớc

lắp

* Lắp ca bin (H.4 - SGK)

- Gọi học sinh quan sát hình 4, thực hiện

các thao tác lắp ca bin

- Yêu cầu học sinh quan sát và bổ sung các

thao tác lắp của bạn

- Giáo viên nhận xét chung

* Lắp cánh quạt

- Yêu cầu học sinh quan sát hình 5 chọn

chi tiết để lắp cánh quạt

* Lắp càng máy bay (H.6 - SGK)

- Giáo viên hớng dẫn và thao tác chậm cho

học sinh (chú ý mặt phải, mặt trái của càng

máy bay)

c) Lắp ráp máy bay trực thăng (H.1 - SGK)

- Giáo viên lắp ráp máy bay trực thăng

theo các bớc SGK (Làm chậm cho học

sinh theo dõi)

- Kiểm tra các mối ghép đã đảm bảo cha,

nhất là mối ghép giữa giá đỡ sàn ca bin với

càng máy bay

- Cần 5 bộ phận : thân và đuôi máy bay; sàn ca bin

và giá đỡ ; ca bin ; cánh quạt ; càng máy bay

- HS lên chọn các chi tiết

- Cả lớp theo dõi để nhận xét

- Chọn 4 tấm tam giác ; 2 thanh thẳng 11 lỗ ; 2 thanh thẳng 5 lỗ ; 1 thanh thẳng 3 lỗ ; 1 thanh chữ U ngắn

- Chọn tấm nhỏ, tấm chữ L, thanh chữ U dài

- Học sinh thực hiện thao tác lắp

- Nhận xét và bổ sung

+ Lắp phần trên cánh quạt : Lắp vào đầu trục ngắn 1 vòng hãm, 3 thanh thẳng 9 lỗ, bánh đai và 1 vòng hãm

+ Lắp phần dới cánh quạt : Lắp vào đầu trục ngắn còn lại vòng hãm và bánh đai

- Cho học sinh thực hành thao tác lắp càng máy bay

- Lớp theo dõi, nhận xét

IV - Nhận xét - dặn dò :

- Giáo viên nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần, thái độ học tập và kĩ năng thực hành của cá nhân hoặc nhóm học sinh

- Chuẩn bị đồ dùng học tập để giờ sau thực hành

Trang 5

Chính tả:: C ửa sông

I Mục đích - yêu cầu:

- Nhớ viết đúng chính tả 4 khổ thơ cuối của bài Cửa sông.Toàn bài sai không quá 5 lỗi chính tả

- Tìm đợc các tên riêng trong 2 đoạn trích trong SGK, củng cố, khắc sâu quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài

- Giáo dục HS ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II Đồ dùng daỵ học:

- Bút dạ và hai tờ phiếu kẻ bảng để HS làm BT 2

- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở, thực hành nhóm, cá nhân

A Kiểm tra bài cũ.

- HS nhắc lại quy tắc viết hoa tên ngời, tên

địa lý nớc ngoài

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: - Ghi bảng.

2 Vào bài:

1 - 2 HS nhắc quy tắc viết hoa tên ngời tên địa lí nớc ngoài

- Mời 1 - 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ

- Cho HS cả lớp nhẩm lại 4 khổ thơ để ghi

nhớ

- GV nhắc HS chú ý những từ khó, dễ viết

sai

- GV hớng dẫn HS cách trình bày bài:

+ Bài gồm mấy khổ thơ?

+ Trình bày các dòng thơ nh thế nào?

+ Những chữ nào phải viết hoa?

- HS tự nhớ và viết bài

- Hết thời gian GV yêu cầu HS soát bài

- GV thu một số bài để chấm

- GV nhận xét

- HS theo dõi, ghi nhớ, bổ sung

- HS nhẩm lại bài

- HS viết bản con: bạc đầu, thuyền, lấp loá,…

+ Bài thơ gồm 6 khổ thơ

+ Tình bày các dòng thơ thẳng hàng với nhau + Viết hoa những chữ cái đầu dòng

- HS viết bài

- HS soát bài

- HS còn lại đổi vở soát lỗi

Bài tập 2:

- Mời một HS nêu yêu cầu

- GV cho HS làm bài Gạch dới trong VBT

các tên riêng vừa tìm đợc; giải thích cách

viết các tên riêng đó

- GV phát phiếu riêng cho 2 HS làm bài

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến GV

mời 2 HS làm bài trên phiếu, dán bài trên

bảng lớp

- Cả lớp và GV nhận xét, chốt lại ý kiến

đúng

Lời giải:

Tên riêng Tên ngời:

Cri-xtô-phô-rô, A-mê-ri-gô

Ve-xpu-xi, Et-mâm Hin-la-ri, Ten-sinh No-rơ-gay

Tên địa lí: I-ta-li-a,

Lo-ren, A-mê-ri-ca, E-vơ-rét,

Hi-ma-lay-a, Niu Di-lân

Giải thích cách viết

Viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên riêng đó

Các tiếng trong một

bộ phận của tên riêng

đợc ngăn cách bằng dấu gạch nối

Tên địa lí: Mĩ, Ân

Độ, Pháp Viết giống nh cách viết tên riêng Việt

Nam

3 Củng cố dặn dò:

- HS nêu lại quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí nớc ngoài

- Về chữa lỗi chính tả và chuẩn bị bài sau

- GV nhận xét giờ học

I Mục tiêu:

- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về truyền thống trong những câu tục ngữ, ca dao quen thuộc theo yêu cầu của BT1; điền đúng tiếng vào ô trống từ gợi ý của những câu ca dao,

tục ngữ (BT2)

- HS khá, giỏi thuộc một số câu tục ngữ, ca dao trong BT1, BT2

- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập

II Đồ dùng dạy học

Trang 6

- Bảng nhóm, bút dạ…

- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở, thực hành nhóm, cá nhân III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc lại đoạn văn BT3 của tiết

LTVC trớc)

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: - Ghi bảng.

2 Vào bài:

- Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài tập 1:

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS thi làm việc theo nhóm 4,

ghi kết quả vào bảng nhóm

- Mời đại diện một số nhóm trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét, kết luận

nhóm thắng cuộc

Bài tập 2:

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV cho HS thi làm bài theo nhóm 4

vào phiếu bài tập

- Sau thời gian 5 phút các nhóm mang

phiếu lên dán

- Mời một số nhóm trình bày kết quả

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại lời giải đúng, kết luận

nhóm thắng cuộc

1 - 2 HS đọc đoạn văn viết ở tiết học trớc

VD về lời giải :

a Yêu nớc: Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh

b Lao động cần cù: Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ

c Đoàn kết: Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

d Nhân ái: Thơng ngời nh thể thơng thân

- Cả lớp đọc thầm lại nội dung bài tập

+ Lời giải:

1 cầu kiều

2 khác giống

3 núi ngồi

4 xe nghiêng

5 thơng nhau

6 cá ơn

7 nhớ kẻ cho

8 nớc còn

9 lạch nào

10 vững nh cây

11 nhớ thơng

12 thì nên

13 ăn gạo

14 uốn cây

15 cơ đồ

16 nhà có nóc

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Thể dục: MễN THỂ THAO TỰ CHỌN – TRề CHƠI “CHUYỀN VÀ BẮT BểNG TIẾP SỨC”

I Mục tiờu :

- ễn tõng cầu bằng đựi, chuyền cầu bằng mu bàn chõn hoặc nộm búng 150g trỳng đớchvà một số động tỏc

bổ trợ Yờu cầu thực hiện cơ bản đỳng động tỏc và nõng cao thành tớch

- Học mới trũ chơi “Chuyền và bắt búng tiếp sức” Yờu cầu biết cỏch chơi và tham gia chơi một cỏch chủ động

II Địa điểm, phương tiện :

- Địa điểm : trờn sõn trường vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

- Phương tiện : chuẩn bị 1 cũi, búng nộm, bảng đớch Quả cầu

III Nội dung và phương phỏp, lờn lớp:

1 Phần mở đầu(6

phỳt)

- Nhận lớp

- Chạy chậm

- Khởi động cỏc khớp

- ễn bài thể dục

- Vỗ tay hỏt

- Trũ chơi “Mốo đuổi

chuột.”

2 Phần cơ bản (24

phỳt)

a) Mụn thể thao tự

G phổ biến nội dung yờu cầu giờ học

G điều khiển H chạy 1 vũng sõn

G hụ nhịp khởi động cựng H

Cỏn sự lớp hụ nhịp, H tập Quản ca bắt nhịp cho lớp hỏt một bài

G nờu tờn trũ chơi tổ chức cho H chơi

G chia lớp thành 2 nhúm, mỗi nhúm thực hiện một nội dung

G nờu tờn động tỏc, làm mẫu động tỏc hướng dẫn H thực hiện từng nhịp của động tỏc

Trang 7

chọn :

* Đỏ cầu

- ễn tõng cầu bằng đựi

và chuyền cầu bằng

mu bàn chõn

- Thi tõng cầu và

chuyền cầu

* Nộm búng:

- ễn tung búng bằng

một tay, bắt búng bằng

hai tay

- ễn nộm búng trỳng

đớch

- ễn chuyển búng từ

tay nọ sang tay kia, cỳi

người chuyển búng từ

tay nọ sang tay kia qua

khoe chõn

- ễn trũ chơi “Chuyền

và bắt búng tiếp sức”

3 Phần kết thỳc (5

phỳt )

- Thả lỏng cơ bắp

- Củng cố

- Nhận xột

- Dặn dũ

G chọn 5 H tõng cầu đẹp lờn làm mẫu

H G nhận xột đỏnh giỏ

G cho cả lớp vào vị trớ để học tõng cầu Sau một số lần G nhận xột sửa sai cho H

G cho tựng nhúm lờn thi biểu diễntõng và chuyền cầu

G nờu tờn động tỏc, làm mẫu động tỏc hướng dẫn H thực hiện từng nhịp của động tỏc tung và bắt búng

G chọn 5 H tung và bắt búng chuẩn lờn làm mẫu

H G nhận xột đỏnh giỏ

G chia nhúm cho H tập luyện

G đi sửa sai giỳp đỡ từng nhúm

G nờu tờn động tỏc làm mẫu và nhắc lại những yờu cầu cơ bản của động tỏc

Chia nhúm cho H tập chuyển búng qua tay và qua khoeo chõn, nộm búng trỳng đớch cố định

G đi sủa sai giỳp đỡ

G nờu tờn trũ chơi, giải thớch cỏch chơi, luật chơi

G chơi mẫu cựng một cỏn sự , H quan sất cỏch thực hiện

2 H lờn chơi thử, G giỳp đỡ sửa sai cho từng nhúm

G cho từng tổ lờn chơi chớnh thức

G làm trọng tài quan sỏt nhận xột biểu dương cặp nào chuyền và bắt búng tốt nhất

Cỏn sự lớp hụ nhịp thả lỏng cựng H

H đi theo vũng trũn vừa đi vừa thả lỏng cơ bắp H+G củng cố nội dung bài

Một nhúm lờn thực hiện lại động tỏc vừa học

G nhận xột giờ học

G ra bài tập về nhà

H về ụn cỏc động tỏc nộm búng trỳng đớch

Đạo đức : Em yêu hoà bình (tiết 2)

I/ Mục tiêu:

* Học xong bài này, HS biết:

-Giá trị của hoà bình ; trẻ em có quyền đợc sống trong hoà bình và có trách nhiệm tham gi các hoạt động bảo vệ hoà bình

-Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình do nhà trờng, địa phơng tổ chức

-Yêu hoà bình, quý trọng và ủng hộ các dân tộc đấu tranh cho hoà bình ; ghét chiến tranh phi nghĩa và lên án những kẻ phá hoại hoà bình, gây chiến tranh

- Kĩ năng xác định giá trị,hợp tác tìm kiếm, xử lí các thông tin về các hoật động bảo vệ hoà bình chống chiến tranh ở Việ Nam và trên thế giới

II/ Đồ dùng dạy học

- Phiếu học tập Bả

1-Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nêu phần ghi nhớ bài 12

- GV nhận xét đánh giá

2-Bài mới:

2.1-Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng

1-2 HS nêu

2.2-Hoạt động 1: Giới thiệu các t liệu đã su tầm (BT4 – SGK)

*Mục tiêu: HS biết đợc các hoạt động để bảo vệ hoà bình của nhân dân Việt Nam và nhân dân thế giới

*Cách tiến hành:

-Từng HS giới thiệu trớc lớp các tranh, ảnh, bài báo

Trang 8

về các hoạt động bảo vệ hoà bình, chống chiến

tranh mà các em đã su tầm đợc

-GV nhận xét, giới thiệu thêm một số tranh, ảnh…

và kết luận:

+Thiếu nhi và nhân dân ta cũng nh các nớc đã tiến

hành nhiều hoạt động để bảo vệ hoà bình, chống

chiến tranh

-Chúng ta cần tích cực tham gia các hoạt động bảo

vệ hoà bình, chống chiến tranh do nhà trờng hoăc

địa phơng tổ chức

- Đại diện cac nhóm lên giới thiệu về tranh ảnh nhóm mình đã

su tầm đợc

- HS lắng nghe

2.3-Hoạt động 2: Vẽ cây hoà bình

*Mục tiêu: Củng cố lại nhận thức về giá trị của hoà bình và những việc làm để bảo vệ hoà bình cho học sinh

*Cách tiến hành:

-GV hớng dẫn và cho HS vẽ tranh theo nhóm :

+Rễ cây là các hoạt động bảo vệ hoà bình, chống

chiến tranh, là các việc làm, các cách ứng xử thể

hiện tình yêu hoà bình trong sinh hoạt hằng ngày

+Hoa, quả, lá cây là những điều tốt đẹp mà hoà bình

đã mang lại cho trẻ em nói riêng và mội ngời nói

chung

-Mời đại diện các nhóm HS lên giới thiệu về tranh

của nhóm mình

-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

-GV nhận xét, khen các nhóm vẽ tranh đẹp và KL

- HS thực hành vẽ tranh theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày 3-Củng cố, dặn dò:

-Cho HS nối tiếp nêu phần ghi nhớ

-GV nhận xét giờ học, nhắc HS tích cực tham gia các hoạt động vì hoà bình phù hợp với khả năng của bản thân

Thứ t ngày 6 tháng 3 năm 2013

I Mục tiêu:

- Tìm và kể đợc một câu chuyện có thật về truyền thống tôn s trọng đạo của ngời Việt Nam hoặc một kỉ niệm với thầy giáo, cô giáo

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện

- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

- HS chuẩn bị dàn ý câu chuyện

- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở, thực hành nhóm, cá nhân III Các hoạt động dạy học:

- HS kể lại một đoạn (một câu) chuyện đã nghe

đã đọc về truyền thống hiếu học truyền thống

đoàn kết của dân tộc

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: - Ghi bảng.

2 Vào bài:- Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề

bài:

1 - 2 HS kể chuyện

- Cho 1 HS đọc đề bài

- GV gạch chân những từ ngữ quan trọng trong đề

bài đã viết trên bảng lớp

- Cho 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 gợi ý trong SGK

Cả lớp theo dõi SGK

- GV: Gợi ý trong SGK rất mở rộng khả năng cho

các em tìm đợc chuyện ; mời một số HS nối tiếp

Đề bài:

1 kể một câu chuyện mà em biết trong cuộc sống nói về truyền thống tôn s trọng đạo của ngời Việt Nam ta.

2 Kể một kỉ niệm về thầy giáo

Trang 9

nhau giới thiệu câu chuyện mình chọn kể

- GV kiểm tra HS chuẩn bị nội dung cho tiết kể

chuyện

- HS lập dàn ý câu truyện định kể

hoặc cô giáo của em, qua đó thể hiện lòng biết ơn của em với thầy cô.

- HS lập nhanh dàn ý câu chuyện

b Thực hành kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa

câu chuyện:

+ Kể chuyện theo cặp

- Cho HS kể chuyện theo cặp, cùng trao đổi về ý

nghĩa câu chuyện

- GV đến từng nhóm giúp đỡ, hớng dẫn

+ Thi kể chuyện trớc lớp:

- Các nhóm cử đại diện lên thi kể Mỗi HS kể

xong, GV và các HS khác đặt câu hỏi cho ngời kể

để tìm hiểu về nội dung, chi tiết, ý nghĩa của câu

chuyện

- Cả lớp và GV nhận xét sau khi mỗi HS kể:

+ Nội dung câu chuyện có hay không?

+ Cách kể: giọng điệu, cử chỉ,

+ Cách dùng từ, đặt câu

- HS kể chuyện trong nhóm và trao

đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- Đại diện các nhóm lên thi kể, khi

kể xong thì trả lời câu hỏi của GV

và của bạn

- Cả lớp bình chọn theo sự hớng dẫn của GV

3 Củng cố-dặn dò:

- GV nhận xét tiết học Khuyến khích HS về kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

- Dặn HS chuẩn bị trớc cho tiết KC tuần sau

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết tính quãng đờng đi đợc của một chuyển động đều

- HS làm đợc BT1, 2 HS khá giỏi làm đợc cả BT3và BT4

- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

- Bảng nhóm

- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở; thực hành, thảo luận nhóm, cá nhân

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nêu quy tắc và công thức

tính quãng đờng

- GV nhận xét đánh giá

1 Giới thiệu bài: - Ghi bảng.

2 Vào bài:

1 - 2 HS nêu

Bài tập 1 (141):

Viết số thích hợp vào ô trống

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS làm bài

- Cho HS làm vào bảng nháp

- Cả lớp và GV nhận xét

Bài tập 2 (141):

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm vào vở 1 HS làm

vào bảng lớp

- Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3 (142):

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV hớng dẫn HS làm bài

- Cho HS làm bài vào nháp

- Mời 1 HS khá lên bảng chữa

- Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 4 (142):

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

Tính độ dài quãng đờng với đơn vị là km:

V 32,5km/giờ 210m/phút 36km/giờ

t 4giờ 7 phút 40phút

- Mời 3 HS lên bảng làm

Bài giải:

Thời gian đi của ô tô là:

12giờ 15phút – 7giờ 30phút = 4giờ 45phút

4 giờ 45 phút = 4,75 giờ

Độ dài quãng đờng AB là:

46 4,75 = 218,5(km) Đáp số: 218,5km

* Bài giải:

15phút = 0,25giờ Quãng đờng ong bay đợc là:

8 0,25 = 2(km) Đáp số: 2km

Trang 10

- Mời HS nêu cách làm

- Cho HS làm vào nháp

- Mời 1 HS khá làm vào bảng

nhóm, sau đó treo bảng nhóm

- Cả lớp và GV nhận xét

*Bài giải:

1phút 15giây = 75giây Quãng đờng di chuyển của kăng-gu-ru là:

14 75 = 1050(m) Đáp số: 1050m

- HS nêu lại ND bài

- Nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập

Tập đọc: Đất nớc

I Mục đích - yêu cầu:

Giúp HS :

- Đọc rành mạch, lu loát, biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng ca ngợi, tự hào

- Hiểu ý nghĩa: Niềm vui và tự hào về một đất nớc tự do (Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK, thuộc lòng 3 khổ thơ cuối)

- Giáo dục HS ý thức tích cực trong học tập, có ý thức xây dựng và bảo vệ đất nớc ngày một tơi

đẹp hơn

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ nội dung bài

- Định hớng phơng pháp, hình thức tổ chức dạy học: Vấn đáp, gợi mở; thực hành, thảo luận nhóm, cá nhân

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc bài Tranh làng Hồ và nêu nội dung

chính của bài

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: - Ghi bảng.

2 Vào bài:

1 - 2 HS đọc và nêu nội dung

a Luyện đọc:

- Mời 1 HS giỏi đọc

- Chia đoạn

- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa

lỗi phát âm và giải nghĩa từ khó Cho HS đọc

đoạn trong nhóm

- Mời HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b Tìm hiểu bài:

- Cho HS đọc khổ thơ 1, 2:

+ ”Những ngày thu đẹp và buồn đợc tả trong

khổ thơ nào?

- Cho HS đọc khổ thơ 3:

+Nêu một hình ảnh đẹp và vui về mùa thu

mời trong khổ thơ thờ ba?

- Cho HS đọc 2 khổ thơ cuối:

+Nêu một, hai câu thơ nòi lên lòng tự hào về

đất nớc tự do và về truyền thống của bất

khuất của dân tộc ở hai khổ thơ cuối?

- GV tiểu kết nội dung bài, HS nêu lại ND

bài

* Để đất nớc tự do và tơi đẹp chúng ta cần

làm gì?

- Mời HS nối tiếp đọc bài

- Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi khổ thơ

- Cho HS luyện đọc diễn cảm khổ thơ trong

nhóm

- Thi đọc diễn cảm

- Cho HS luyện đọc thuộc lòng, sau đó thi

đọc

- Cả lớp và GV nhận xét

- Cả lớp theo dõi SGK

- Mỗi khổ thơ là một đoạn

+ Lần 1: kết hợp luyện phát âm

+ Lần 2: kết hợp giải nghĩa từ khó

+ Đọc đoạn theo cặp

1 - 2 HS đọc toàn bài

- Đẹp: sáng mát trong, gió thổi mùa thu hơng cốm mới ; buồn: sáng chớm lạnh, những phố dài xao xác hơi may, thềm… + Đất nớc trong mùa thu mới rất đẹp:

rừng tre phấp phới ; trời thu thay áo…

Lòng tự hào về đất nớc tự do đợc thể

hiện qua các từ ngữ đợc lặp lại: đây, của chúng ta…

ND: Niềm vui và tự hào về một đất nớc

tự do

* Để đất nớc tự do và tơi đẹp chúng ta cần bảo vệ hoà bình, chống chiến tranh, tích cực xây dựng và tôn tạo

- HS đọc

- HS tìm giọng đọc diễn cảm cho mỗi

đoạn

- HS luyện đọc diễn cảm

Ngày đăng: 01/07/2021, 15:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w