- HS có kĩ năng nhận biết được những hành động tình huống nguy hiểmở nhà, ở trường và trên đường đi học không xảy ra tai nạn. 3.Thái độ:[r]
Trang 1TUẦN 2
Ngày soạn : Ngày tháng năm 2016
Ngày giảng :Thứ ngày tháng năm 2016
Học vần Bài 4: DẤU ?, (Tiết 1+2) I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi , dấu nặng và thanh nặng
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
A.Kiểm tra bài cũ(5’)
- Viết bảng con
- GV nhận xét đánh giá
B.Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
1.HĐ1: Giới thiệu thanh hỏi(5’)
- Quan sát: Tranh vẽ gì?
- Các tiếng giỏ, khỉ, thỏ, mỏ là các tiếng có
thanh hỏi Tên là dấu hỏi
- GV giới thiệu: Dấu hỏi là một nét móc
+ Giống hình gì?
- Cho HS tìm dấu hỏi trong bộ chữ cái
2.HĐ2: Giới thiệu thanh nặng(5’)
- Quan sát: Tranh vẽ gì?
+ Giống nhau chỗ nào?
- GV: Tên dấu này là dấu nặng Dấu nặng
Trang 2- Tương tự ghép tiếng bẹ
4.HĐ4: Hướng dẫn viết(12’)
-GV hướng dẫn viết, GV viết lại 2 lần nữa
-Hướng dẫn viết “bẻ”: lưu ý dấu hỏi
-Tương tự tiếng bẹ
-Viết chân không, viết bảng con (giơlên, đọc: cá nhân, nhóm, lớp)
TIẾT 2 1.HĐ1: Luyện đọc(8’)
- GV cho HS đọc bài của tiết 1
2.HĐ2: Luyện viết(15’)
GV cho HS viết vào vở tập viết
3.HĐ3: Luyện nghe, nói(10’)
- Nói về tranh 1, 2, 3
- Em thích tranh nào nhất?
C Củng cố, dặn dò(5’)
- Gv chỉ bảng 1 hs đọc toàn bài
- Trò chơi: Thi ghép tiếng có dấu? dấu
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
-Toán Tiết 5: LUYỆN TẬP I.Mục tiêu
A Kiểm tra bài cũ(5’)
- Yêu cầu hs kể một số vật có dạng hình
vuông, hình tròn, hình tam giác
- Gv nhận xét, cho điểm
B.Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
* Dạy bài mới
Trang 3hình cùng dạng thì tô cùng một màu.
Bài 2(10’): Thực hành ghép hình.
- Hướng dẫn hs sử dụng các hình để ghép
theo mẫu như SGK
- Khuyến khích hs làm theo mẫu khác
c Trò chơi “ Ai nhanh hơn”(6’)
- Chia lớp thành 2 đội , mỗi đội chọn 5 hs
đại diện để chơi
- Dặn hs chuẩn bị bài sau: Các số 1, 2, 3
- Một hs lên bảng tô, lớp làm vào SGK
-HS thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình tam giác
RUT KINH NGHIỆM
-Ngày soạn : -Ngày tháng năm 2016
Ngày giảng : Thứ ngày tháng năm 2016
Học vần Bài 5: DẤU \ , ~ (Tiết 1+2) I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
A.Kiểm tra bài cũ(5’)
- Viết bảng con
- GV nhận xét, đánh giá
B.Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
1.HĐ1: Giới thiệu thanh huyền(5’)
- Quan sát: Tranh vẽ gì?
- Viết: be, bẻ, bẹ
- Đọc: be, bé, bẻ, bẹ
- Vẽ: dừa, mèo, gà, cò
Trang 4+ Các tiếng đều có dấu thanh gì?
- Gv giới thiệu : \ tên là dấu huyền
- GV: Dấu huyền là một nét xiên trái Giống
hình gì?
2.HĐ2: Giới thiệu thanh ngã(Tương tự 5’)
- Cho HS lấy dấu huyền và dấu sắc trong bộ
- Nêu cách viết dấu \ , ~
- Dấu \ là 1 nét xiên trái
- Dấu ~ là nét móc 2 đầu nằm ngang
- Âm b nối liền với âm e, dấu huyền (\) nằm
trên e
b nối với e dấu ~ trên e
Tiết 2 1.HĐ1: Luyện đọc (10')
- Giới thiệu tranh cho h/s quan sát tranh
+ Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
+ Thuyền khác bè như thế nào ?
+ Bè dùng làm gì ?
Trò chơi:
- HD HS tìm âm ghép tiếng thêm dấu thanh
tạo thành tiếng nói
- GV nhận xét tuyên dương
C Củng cố dặn dò (5')
- HS đọc lại bài trên lớp
- Tìm hiểu thanh và dấu vừa học trong sgk
- H/s mở vở tập viết ra viết bài
- Học sinh quan sát tranh+ Bè đi dưới nước
+ Thuyền khác bè phải có người chèo thuyền, mới được đi, thuyền đóng bằng gỗ ván
+ Bè là những cây tre, gỗ ghép lại dùng chở người hàng qua sông suối
+ Người trong tranh đang cầm gậychống bè
- Về nhà học bài xem ND bài sau
Trang 5RUT KINH NGHIỆM
-Toán Tiết 6: CÁC SỐ 1, 2 ,3.
- Cho hs quan sát hình cô giáo chiếu lên
- Có mấy hình tam giác ?
- Có mấy hình vuông?
- GV nhận xét
B.Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
Trang 6+ Có mấy quả con cá?
+ Có mấy chấm tròn ?
- GV giới thiệu số 3 tương tự số 2
3.HĐ3: Đếm số 1, 2, 3 và 3, 2, 1(4’)
- Cho HS QS các ô vuông hình lập phương:
- Cột 1 có mấy ô vuông? Tương tự cột 2, 3:
-Bài 2: Viết số vào ô trống
-Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích
- Hs tiến hành chơi
RUT KINH NGHIỆM
-Đạo đức Bài 1: EM LÀ HỌC SINH LỚP 1(Tiết 2) I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học
- Biết tên trường, lớp tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp
- Kỹ năng tự giới thiệu bản thân
- Kỹ năng thể hiện sự tự tin trước đông người
Trang 7IV.Hoạt động dạy học
A.Kiểm tra bài cũ(5’)
- Kiếm tra nội dung giờ trước đã học.
- GV nhận xét, đánh giá
B.Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
1.HĐ1: HS kể về kết quả học tập(7’)
- Cho HS kể theo nhóm 2 người
- GV đặt câu hỏi:
*KNS:
+ Các em được học gì sau hơn 1 tuần lễ?
+ Cô giáo đã cho em những điểm gì?
+ Các em có thích đi học không?
*KL: Sau hơn 1 tuần đi học, các em đã bắt đều
biết viết chữ, tập đếm, tập tô màu, tập vẽ,… Nhiều
bạn trong lớp đã đạt được điểm tốt, cô giáo khen
Cô tin tưởng các em sẽ học tập tốt, chăm ngoan
2.HĐ2: Kể chuyện theo tranh(BT4)(8’)
- Cho HS đặt tên bạn nhỏ ở tranh 1 và nêu nội
dung ở từng tranh:
+ Trong tranh có những ai?
+ Họ đang làm gì?
*KL: Bạn nhỏ trong tranh cũng đang đi học giống
như các con Trước khi đi học, bạn đã được mọi
người trong nhà quan tâm, chuẩn bị sách vở, đồ
dùng học tập Đến lớp, bạn được cô giáo chào
đón, được học, được vui chơi Sau buổi học, về
nha, bạn kể lại việc học tập ở trường cho bố mẹ
-Một vài HS kể trước lớp
-HS kể cho bạn bên cạnh-Vài HS kể trước lớp
-HS kể chuyện trong nhóm 2người
-Một vài HS kể trước lớp
RUT KINH NGHIỆM
Trang 8
-Thể dục BÀI 2: TỔ CHỨC LỚP – TRÒ CHƠI
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Bước đầu biết được một số nội qui tập luyện cơ bản
- Biết làm theo GV: sửa lại trang phục cho gọn gàng khi tập luyện
- Bước đầu biết cách chơi trò chơi
- Giới thiệu chương trình thể dục lớp 1.
* Khởi động: - Dậm chân vỗ tay và hát
- Trò chơi Cao, thấp, ngắn, dài, thò, thụt
* Giới thiệu chương trình thể dục lớp1:
- Gồm 35 tiết, mỗi tiết 35 phút
Trang 9- Dậm chân vỗ tay và hát
- GV cùng HS hệ thống bài học
- Nhận xét giờ học và giao bài về nhà
Thực hiệnLắng nghe, đọc khẩu hiệuGhi nhớ
RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn : Ngày tháng năm 2016
-Ngày giảng : Thứ ngày tháng năm 2016
Học vần Bài 6: BE, BÈ, BÉ, BẼ, BẸ(Tiết 1+2) I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- HS nhận biết được các âm và chữ e, b, dấu thanh huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng.2.Kỹ năng
- Đọc được b với e và be với các dấu thanh tạo thành tiếng
- Tô được e, b, bé và các dấu thanh
- Nhắc lại những dấu thanh đã học?
- Nhắc lại những tiếng có dấu thanh đã
Trang 10*Dấu thanh và ghép be với dấu thanh tạo
*Hướng dẫn viết tiếng trên bảng con
GV viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa nêu
quy trình viết chữ
- Chỉ định cho h/s viết bảng con 1 hoăc
2tiếng
- GV nhận xét chữa
- Cho h/s tô một số tiếng trong vở tập viết
- H/s ngồi viết lại bằng ngón tay trên bảng con
- Học sinh viết bảng con Học sinh tô vở tập viết
- Nhìn tranh phát biểu - H/s thảo luận
- Giới thiệu tranh minh họa be, bé
- Thế giới đồ chơi của trẻ là sự thu nhỏ
lại của thế giới thực mà chúng ta đang
sống vì vậy trạn minh hoạ có tên be bé
các cặp tranh theo chiều dọc, từ đối lập
nhau với dấu thanh dê/ dế; dưa/ dứa;
vó/võ
- H/s quan sát tranh, thảo luận, phát biểu
3 HĐ3: Luyện nói (10')
+ Em đã trông thấy các con vật, đồ vật,
các loại quả này chưa? ở đâu?
- H/s tự trả lời
+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao? - H/s nêu cảm nghĩ của mình
+ Trong các bức tranh bức nào vẽ người?
Người đó đang làm gì?
- Bức tranh cuối cùng vẽ người, người
đó đang tập vẽ
- Gọi học sinh lên bảng viết dấu thanh
phù hợp với nội dung từng tranh
- Gọi các nhóm lên bảng viết dấu thanh
- Cho các nhóm thi nhau
GV nhận xét tuyên dương
C Củng cố, dặn dò.(3’)
- Hướng dẫn h/s mở sgk đọc bài mới - Đọc bài sgk
- Gọi h/s tìm chữ, tiếng, các dấu thanh
vừa học trong sgk - Về học bài xem bài sau
Trang 11GV nhận xét giờ học
RUT KINH NGHIỆM
Toán Tiết 7: LUYỆN TẬP.
A.Kiểm tra bài cũ(5’)
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
- HS sửa bài- lớp nhận xét
- Viết số vào ô trống
- HS đếm số hình vuông ở nhómthứ nhất rồi điền vào
- Đếm số lượng hình vuông ở nhóm
Trang 12- HS viết vào vở theo dòng kẻ.
RUT KINH NGHIỆM
-Tự nhiên xã hội Tiết 2: CHÚNG TA ĐANG LỚN I.Mục tiêu
- KN tự nhận thức: nhận thức bản thân: cao, thấp, gầy, béo, mức độ hiểu biết
- KN giao tiếp: tự tin giao tiếp khi tham gia các HĐ thảo luận về thực hành đo
+ cơ thể chúng ta gồm máy phần?
- Giáo viên nhận xét, xếp loại
B Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
a Khởi động: Cho học sinh chơi trò chơi
theo nhóm, chơi vật tay
1.HĐ1: Làm việc với SGK(12’)
* Mục tiêu: Học sinh biết sức lớn của các em
thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu
biết
* Cách tiến hành:
HOẠT ĐỘNG HỌC
- Cơ thể chúng ta gồm 3 phần:Đầu, mình, chân tay
- Học sinh chơi vật tay
- Học sinh quan sát và nói về nộidung những điều quan sát đượctrong hình
Trang 13- Quan sát H6 trong sgk và thảo luận nhóm
đôi
- Gọi các cặp học sinh lên trước lớp nói về
những điều mình quan sát được
*KNS: Các em sau khi ra đời sẽ lớn lên
hàng ngày, hàng tháng về cân nặng, chiều
cao, về các hoạt động vận động ( Biết lẫy,
biết bò, biết ngồi, biết đi) và sự hiểu biết
( Biết lạ, biết quen, biết nói)
- Các em hàng năm cũng lớn hơn, học được
nhiều thứ hơn, trí tuệ phát triển hơn
2.HĐ2: Thảo luận nhóm(15’)(KNS)
* Mục tiêu:
- So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn
trong lớp
- Thấy được sự lớn lên của mỗi người là
không hề như nhau, có người nhanh hơn, có
người chậm hơn
* Cách tiến hành:
- Cứ 2 hs áp sát lưng, đầu và gót chân chạm
vào nhau để đo xem ai cao hơn, ai thấp hơn
- Cũng tương tự cho các em so xem tay ai dài
hơn, vòng ngực, vòng đầu ai to hơn
+ Chúng ta bằng tuổi nhau, nhưng có lớn lên
giống nhau không?
+ Điều đó có gì đáng lo không?
*Kết luận: Sự lớn lên của cơ thể các em có
thể giống nhau và không giống nhau Các em
cần ăn uống điều độ, giữ gìn sức khoẻ, không
ốm đau sẽ nhanh lớn hơn.
C Củng cố, dặn dò(2’)
- Giáo viên tổng kết bài
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Gọi vài nhóm lên bảng trình bàytrước lớp
- Gọi các nhóm khác bổ sung
- 2 học sinh đứng đo sự cao thấp, 1bạn quan sát xem ai cao hơn, aithấp hơn
- học sinh quan sát bạn mình, thựchành xem ai gầy, ai béo
- Lớn lên không giống nhau, có bạn
-Ngày soạn : -Ngày tháng năm 2016
Ngày giảng :Thứ ngày tháng năm 2016
Thủ công Tiết 2: XÉ, DÁN HÌNH CHỮ NHẬT, HÌNH TAM GIÁC
I.Mục tiêu
1.Kiến thức`
- Biết cách xé dán hình chữ nhật
2.Kỹ năng
Trang 14- Xé, dán được hình chữ nhật.Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa hình dán có thể chưa thẳng.
A Kiểm tra bài cũ (3 , )
- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS?
B Bài mới
*Giới thiệu bài (1’ , )
*Dạy bài mới
Bước 1: Vẽ hình tam giác
Bước 2: Vẽ, đánh dấu thành hình tam giác
Bước 3: Xé hình tam giác theo hình đã vẽ
*GV KL: Muốn xé được HCN, HTG chúng
ta cần phải vẽ hình sau đó xé theo hình đã
vẽ…
3 Cách dán hình.
Bước 1: Lấy hồ bôi lên mặt sau của hình.
Bước 2: Đặt hình vào các vị trí cho cân đối
Trang 15C.Củng cố, dặn dò (2’):
- Về nhà tập xé, dán hình.
- Chuẩn bị bài sau chu đáo
RUT KINH NGHIỆM
-Toán Tiết 8: CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
1.HĐ1: Giới thiệu số 4(5’)
- Hướng dẫn H quan sát tranh- TL câu hỏi - h/s quan sát tranh – thảo luận
- GV viết số 4 lên bảng - h/s quan sát- theo dõi
- Cho (H) quan sát chữ số 4 in, chữ số 4
viết Chữ số 4 viết gồm 1 nét xiên, ngang
Trang 16- Cho HS quan sát các ô vuông hình lập
- 4 con gà, 5 ngón tay,…
Bài 1: Thực hành viết số - Hs thực hành tập viết số
Bài 2 : Viết số theo thứ tự ngược - xuôi - h/s làm bài
Cho (H) Nhận biết số lượng rồi điền vào ô
RUT KINH NGHIỆM
-Học vần Tiết 17,18: Ê, V
I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Học sinh đọc và viết được ê , v tiếng bê , vê Đọc được câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề bế bé
- Tranh minh hoạ từ khoá.
2.Kỹ năng
- Viết được ê, v,bê, ve( viết được 1/2 số dòng quy địnhtrong vở tập viết 1, tập một)
3.Thái độ
*QTE: + Trẻ em (con trai, con gái) đều có quyền được học tập(HĐ1)
+ Trẻ em (con trai và con gái) có quyền được chăm sóc(HĐ3)
Trang 17A.Kiểm tra bài cũ(5’)
- Cho h/s đọc bài, be, bè, bé, bẽ, bẹ
- Cho h/s quan sát từng tranh - H/s quan sát tranh thảo luận
*Dạy bài mới
1.HĐ1: Dạy chữ ghi âm Ê, V(30’)
a Nhận diện chữ
- Giáo viên tô lại chữ ê trên bảng và nói
chữ ê giống chữ e nhưng có thêm dẫu
b.Phát âm và đánh vần tiếng
- Phát âm: miệng mở hẹp hơn e - H/s phát âm CN + ĐT - ĐT
- Đánh vần: Gv viết lên bảng bê đọc bê - Đọc CN + ĐT + N
+ Nêu cấu tạo tiếng bê ? - Tiếng b gồm 2 âm ghép lại âm b đứng
trước âm ê đứng sau
- Hướng dẫn viết chữ đứng nghiêng
- GV viết chữ lên bảng vừa viết vừa
nêu quy trình viết chữ ê, v
- Chữ ê viết trên 2 đơn vị ô li đặt phấn
giữa ô li dưới cùng, kéo lên tạo thành
- H/s quan sát quy trình viết
- Viết bảng con chữ ê
Trang 18nét thắt thêm dấu mũ trên đầu.
- Chữ v gồm 1 nét móc 2 đầu và 1 nét
thắt nhỏ
- Gọi h/s nhận xét , nhắc lại quy trình
viết
- Viết bảng con chữ v h/s nhắc lại quy trình viết chữ ê và v
- Cho h/s viết bảng con
- Cho h/s viết tiếng bê và ve
GV nhận xét uốn nắn cho h/s viết sai
- h/s viết bảng con : bê, ve
Tiết 2:
1 HĐ1: Luyện đọc: (10')
- Gọi h/s đọc lại bài tiết 1: ê - bê
v - ve
Đọc CN + ĐT+ N
- Đọc tiếng từ ứng dụng CN + ĐT + N
Giới thiệu tranh minh hoạ của câu ứng
dụng: bé , vẽ, bê
*QTE: Tất cả các con đều có quyền
được tham gia học tập.
Đọc CN + ĐT + N
GV đọc mẫu- ghi bảng gọi h/s đọc câu
2.HĐ2: Luyện viết (10')
- CHo h/s mở sách tập viết bài - Hs viết bài vào trong vở tập viết
- GV quan sát uốn nắn, sửa sai cho h/s
3.HĐ3: Luyện nói (10')
- Giới thiệu tranh bế bé - Đọc CN + ĐT + N
+ Ai đang bế em bé? - Mẹ (bà) bế em bé
+ Em bé vui hay buồn vì sao? - Em bé vui vì được mẹ bế
*QTE: Mẹ thường làm gì khi bế em bé
mẹ rất vất vả về chăm sóc ta vậy
chúng ta cầm làm gì cho cha mẹ vui
lòng?
ôm bé vào lòng và nựng con
- ngoan ngoãn nghe lời và giúp đỡ cha mẹ
* Trò chơi:
- H/s lấy bộ thực hành tiếng việt lớp 1
thêm mệnh lệnh của giáo viên đọc tìm
âm ghép từ
bê - ve - vé
bề - bế - vẽ
- GV nhận xét tuyên dương
C Củng cố dặn dò (5')
- Cho h/s đọc lại bài trên bảng lớp
- Cho h/s mở sgk đọc bài
Tìm âm chữ vừa học trong sách, báo
Đọc CN - N - bàn đọc bài sgk
h/s tìm
về học bài, viết bài ở nhà và xem nội dung nội dung bài sau
- Giáo viên nhận xét giờ học
RUT KINH NGHIỆM
-Ngày soạn : -Ngày tháng năm 2016
Ngày giảng :Thứ ngày tháng năm 2016
Trang 19A.Kiểm tra bài cũ(5')
- Kiểm tra vở tập viết, bảng con
- GV: nhận xét
B Bài mới
*Giới thiệu bài(1’)
*Dạy bài mới
1.HĐ1: HD, quan sát, nhận xét chữ viết
mẫu trên bảng(5’)
+ Nét ngang được viết như thế nào
+ Những nét nào được viết với độ cao 2 li
+ Những nét nào được viết với độ cao 5 li
2.HĐ2: Hướng dẫn viết bảng con(8’)
- GV:Viết mẫu, hướng dẫn qui trình viết
- Nét ngang: Kéo bút ngang từ trái qua phải,
rộng 1 ô, không quá dài và không quá ngắn
- Nét sổ: Đặt bút từ dòng kẻ 1 kéo thẳng
xuống đến dòng 3, cao 2 li
- Nét xiên trái: Đặt bút từ dòng kẻ 1 kéo
xiên hơi chéo sang trái đến dòng 3, cao 2 li
- Nét xiên phải: Đặt bút từ dòng kẻ 1 kéo
xiên hơi chéo sang phải đến dòng 3, cao 2 li
- Nét móc ngược: Đặt bút từ dòng kẻ 1 kéo
thẳng xuống 1 nét sổ đến dòng 3 và hất lên
đến dòng 2, cao 2 li
- Nét móc xuôi: Đặt bút từ dòng kẻ 2 kéo lên
dòng 1 và kéo thẳng đến dòng 3, cao 2 li
- Nét móc hai đầu: Đặt bút từ dòng kẻ 2 kéo
xiên lên đến dòng 1 và kéo xiên sang phải,
cao 2 li, kéo ngược lên đến dòng 2 và kết
- Học sinh lấy vở, bảng, phấn, bút
để lên mặt bàn
+ Nét ngang kéo từ trái sang phải.+ Nét sổ, xiên phải, xiên trái, mócngược, móc xuôi, móc hai đầu, nétcong,
- Nét khuyết trên, nét khuyết dưới
- Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con nét ngang