b.Tìm hiểu bài: -Cho HS đọc đoạn 1: +Hãy kể tên một số bức tranh làng Hồ lấy đề tài trong cuộc sống hằng ngày của làng quê Việt Nam.. Các hoạt động dạy học: 1-Kiểm tra bài cũ: 5’ HS đọc
Trang 1Tuần 27:
Thửự hai, ngaứy 14 thaựng 03
naờm 2011
Tieỏt 1 Chao co
SINH HOAẽT ẹAÀU TUAÀN
Tieỏt 2 Toán
131:Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết cách tính vận tốc của chuyển động đều
-Thực hành tính vận tốc theo các đơn vị đo khác nhau
- BT cần l m 1, 2, 3 Thà ực hiện bồi giỏi
II Đồ dựng dạy v hà ọc: Bảng con
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ: 5’
Cho HS nêu quy tắc và công thức
tính vận tốc
2-Bài mới:32’
*Giới thiệu bài:3’
GV nêu mục tiêu của tiết học
*Luyện tập (30’)
*Bài tập 1 (139): Tính
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm vào nháp
-Mời 1 HS lên bảng làm
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2 (140): Viết tiếp vào ô
trống (theo mẫu)
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm bằng bút chì và SGK
Sau đó đổi sách chấm chéo
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3 (140):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm bài vào nháp
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 4 (140):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS làm vào bảng nhóm,
sau đó treo bảng nhóm
-Cả lớp và GV nhận xét
3-Củng cố, dặn dò: 5’
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về
ôn các kiến thức vừa luyện tập
*Bài giải:
Vận tốc chạy của đà điểu là:
5250 : 5 = 1050 (m/phút) Đáp số: 1050 m/phút
Hoặc bằng 17,5 m/ giây
*Kết quả:
Cột thứ nhất bằng: 49 km/ giờ Cột thứ hai bằng: 35 m/ giây Cột thứ ba bằng: 78 m/ phút
* Bài giải:
Quãng đờng ngời đó đi bằng ô tô là:
25 – 5 = 20 (km) Thời gian ngời đó đi bằng ô tô là: 0,5 giờ hay 1/ 2 giờ
Vận tốc của ô tô là:
20 : 0,5 = 40 (km/giờ) Hay 20 : 1/ 2 = 40 (km/giờ) Đáp số: 40 km/giờ
*Bài giải:
Thời gian đi của ca nô là:
7 giờ 45 phút – 6 giờ 30 phút = 1giờ 15 phút 1giờ 15 phút = 1,25 giờ
Vận tốc của ca nô là:
30 : 1,25 = 24 (km/giờ) Hoặc bằng 0,4 km/ phút Đáp số: 24 km/giờ
Tieỏt 3
Trang 2Tập đọc
53: Tranh làng Hồ
I Mục đớch yờu cầu: Biết đọc lu loát, diễn cảm bài văn với giọng vui tơi, rành mạch,ca
ngợi tự h o Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi những nghệ sĩ dân gian đã tạo ra những vật à phẩm văn hoá truyền thống đặc sắc, độc đỏo của dân tộc Trả lời được cỏc cõu hỏi SGK
II Đồ dựng dạy v h à ọc: SGK
III Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra : (5’)
HS đọc bài Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân và trả
lời các câu hỏi về bài
2- Dạy bài mới: (32’)
*Giới thiệu bài: (5’)
GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
*Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
:20-22’
a Luyện đọc:
-Mời 1 HS giỏi đọc
-Chia đoạn
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi
phát âm và giải nghĩa từ khó
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b.Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc đoạn 1:
+Hãy kể tên một số bức tranh làng Hồ lấy đề tài
trong cuộc sống hằng ngày của làng quê Việt
Nam
+Rút ý 1:
-Cho HS đọc đoạn còn lại:
+Kĩ thuật tạo màu của tranh làng Hồ có gì đặc
biệt?
+Tìm những từ ngữ ở đoạn 2 và đoạn 3 thể hiện
sự đánh giá của tác giả đối với tranh làng Hồ
-Vì sao tác giả biết ơn những nghệ sĩ dân gian
làng Hồ?
+Rút ý 2:
-Nội dung chính của bài là gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng
-Cho 1-2 HS đọc lại
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm:10’
-Mời HS nối tiếp đọc bài
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn
-Cho HS luyện đọc DC đoạn từ ngày con ít tuổi…
hóm hỉnh và vui tơi trong nhóm
-Thi đọc diễn cảm
-Cả lớp và GV nhận xét
3-Củng cố, dặn dò: (5’)
-GV nhận xét giờ học Nhắc học sinh về đọc bài
và chuẩn bị bài sau
-Mỗi lần xuống dòng là một đoạn
+Tranh vẽ lợn, gà, chuột, ếch, cây dừa, tranh vẽ tố nữ
+) +Màu đen không pha bằng thuốc mà
… + Rất có duyên, tng bừng nh ca múa bên gà mái mẹ, đã đạt tới sự trang trí…
+Vì những nghệ sĩ dân gian làn Hồ
đã vẽ những bức tranh rất đẹp, rất sinh động, lành mạnh, hóm hỉnh, và vui tơi
+) -HS nêu
-HS đọc
-HS tìm giọng đọc DC cho mỗi đoạn -HS luyện đọc diễn cảm
-HS thi đọc
Trang 3Tieỏt 4 Địa lí
Châu Mĩ
I Mục tiêu: Học xong bài này, HS: Mụ tả sơ lược được vị trớ và giúi hạn lónh thổ Chõu Mĩ: Nằm ở bỏn cấu Tõy bao gồm Nam Mĩ, Bắc Mĩ và trung Mĩ Nờu được một số đặc điểm về địa hỡnh, khớ hậu: Địa hỡnh Chõu Mĩ từ Tõy sang Đụng: Nỳi cao, đống bắng, nỳi thấp và cao nguyờn Chõu Mĩ cú nhiều dới khớ hậu; Nhiệt đới, ụn dới và hàn đới Sử dụng quả địa cấu, bản đố, lược đồ nhận biết vị trớ, giới hạn lónh thổ Chõu Mĩ; chỉ và đọc tờn một số dóy nỳi, cao nguyờn, sụng, đồng bằng lớn của Chõu Mĩ trờn bản đồ, lược đồ
II Đồ dùng dạy học:
-Bản đồ tự nhiên châu Mĩ, quả địa cầu
-Tranh ảnh hoặc t liệu về rừng A-ma-dôn
III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: (5’)
Nêu đặc điểm chính của kinh tế châu Phi?
2-Bài mới:
*Giới thiệu bài: (5’) GV nêu mục tiêu của tiết
học
a) Vị trí địa lí và giới hạ n: (15’)
*Hoạt động 1: (Làm việc theo nhóm 4)
-HS dựa vào bản đồ, lợc đồ và kênh chữ trong
SGK, trả lời câu hỏi:
+Châu Mĩ giáp với đại dơng nào?
+Châu Mĩ đứng thứ mấy về diện tích trong các
châu lục trên thế giới ?
-HS trả lời và chỉ lãnh thổ châu Mĩ trên bản đồ
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV kết luận: (SGV – trang 139)
b) Đặc điểm tự nhiên: (15’)
*Hoạt động 2: (Làm việc nhóm 7)
-Cho HS quan sát các hình 1, 2 và dựa vào ND
trong SGK, thảo luận các câu hỏi gợi ý sau:
+Quan sát hình 2, rồi tìm trên hình 1 các chữ
cái a, b, c, d, đ, e và cho biết các ảnh đó chụp ở
đâu?
+Nhận xét về địa hình châu Mĩ
+Nêu tên và chỉ trên hình 1 : Các dãy núi cao ở
phía tây châu Mĩ, hai đồng bằng lớn của châu
Mĩ, các dãy núi thấp và cao nguyên ở phía đông
châu Mĩ, hai con sông lớn của châu Mĩ
-Mời đại diện một số nhóm trình bày KQ thảo
luận
-Cả lớp và GV nhận xét
-GV bổ sung và kết luận: (SGV – trang 140)
*Hoạt động 3: (Làm việc cả lớp)
-GV hỏi: +Châu Mĩ có những đới khí hậu nào?
+Tại sao châu Mĩ lại có nhiều đới khí hậu?
+Nêu tác dụng của rừng rậm A-ma-dôn?
-GV cho HS giới thiệu bằng tranh, ảnh hoặc
bằng lời về rừng rậm A-ma-dôn
-GV kết luận: (SGV – trang 140)
+Giáp Ân Độ Dơng, Đại Tây Dơng, Bắc Băng Dơng
+Diện tích châu Mĩ lớn thứ 2 trên thế giới, sau châu A
-HS thảo luận nhóm 7 theo hớng dẫn của giáo viên
+Địa hình châu Mĩ thay đổi từ tây sang đông
-Đại diện các nhóm trình bày
-HS nhận xét
+Có nhiệt đới, ôn đới, hàn đới
+Do địa hình trải dài
+Rừng rậm A-ma-dôn là lá phổi xanh của trái đất
Trang 43-Củng cố, dặn dò: 5’
-GV nhận xét giờ học
-Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
Tieỏt 5 mĩ thuật
(Giao viên chuyên day)
* *
Thứ ba, ng y 15 à thỏng 03 năm 2011
Tieỏt 1 The duc
( Giao viên chuyên day)
Tieỏt 2 Toaựn
132 Quãng đờng
I Mục tiêu: Giúp HS:
-Biết tính quãng đờng đi đợc của một chuyển động đều
- BT cần làm 1, 2 Thực hiện bồi giỏi
II Đồ dung dạy và học: Bảng con
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1
-Kiểm tra bài cũ: (5’)
Cho HS làm vào bảng con BT 1 tiết trớc
2-Bài mới: (5’)
*Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu của tiết
học
*Kiến thức(15’)
a) Bài toán 1:
-GV nêu ví dụ
+Muốn tính quãng đờng ô tô đó đi đợc
trong 4 giờ là bao nhiêu km phải làm TN?
-Cho HS nêu lại cách tính
+Muốn tính quãng đờng ta phải làm thế
nào?
+Nêu công thức tính s ?
b) Ví dụ 2:
-GV nêu VD, hớng dẫn HS thực hiện Lu ý
HS đổi thời gian ra giờ
-Cho HS thực hiện vào giấy nháp
-Mời một HS lên bảng thực hiện
-Cho HS nhắc lại cách tính vận tốc
-HS giải:
Quãng đờng ô tô đi đợc trong 4 giờ là: 42,5 x 4 = 170 (km)
Đáp số: 170 km +Ta lấy vận tốc nhân với thời gian
+s đợc tính nh sau: s = v x t -HS thực hiện:
2 giờ 30 phút = 2,5 giờ Quãng đờng ngời đó đi đợc là:
12 x 2,5 = 30 (km) Đáp số: 30 km
*Luyện tập: (15’)
*Bài tập 1:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào bảng con
-GV nhận xét
*Bài tập 2:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm vào nháp
-Cho HS đổi nháp, chấm chéo
*Bài giải:
Quãng đờng ô tô đi đợc là: 15,2 x 3 = 45,6 (km) Đáp số: 45,6 km
*Bài giải:
Cách 1: 15 phút = 0,25 giờ Quãng đờng ngời đi xe đạp đi đợc là: 12,6 x 0,25 = 3,15 (km) Đáp số: 3,15 km
Trang 5-Cả lớp và GV nhận xét.
*Bài tập 3 :
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào vở
-Mời một HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
3-Củng cố, dặn dò: (5’)
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các
kiến thức vừa học Chuẩn bị bài luyện tập
Cách 2: 1 giờ = 60 phút Vận tốc ngời đi xe đạp với ĐV là km/ phút là 12,6 : 60 = 0,21 (km/phút)
Quãng đờng ngời đi xe đạp đi đợc là: 0,21 x 15 = 3,15 (km) Đáp số: 3,15 km
*Bài giải:
Xe máy đi hết số thời gian là:
11 giờ – 8 giờ 20 phút = 2 giờ 40 ph =160 ph Vận tốc xe máy với đơn vị là km/ phút là:
42 : 60 = 0,7 (km/phút) Quãng đờng AB dài là: 160 x 0,7 = 112 (km) Đáp số: 112 km
Tieỏt 3 Luyện từ và câu
53: Mở rộng vốn từ:Truyền thống
I Mục đớch yờu cầu:
Mở rộng, hệ thống hoá, trong những cõu tục ngữ, ca dao quen thuộc theo yờu cầu của BT1 ; điền đỳng tiếng vào ụ trống từ ngữ gợi ý của những cõu ca dao, tục ngữ BT2
II Đồ dùng dạy học:
-Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam
-Bảng nhóm, bút dạ…
III Các hoạt động dạy học:
1-Kiểm tra bài cũ: (5’) HS đọc lại đoạn
văn viết về tấm gơng hiếu học, có sử dụng
biện pháp thay thế từ ngữ để liên kết câu
BT 3 của tiết LTVC trớc)
2- Dạy bài mới: (32’)
*Giới thiệu bài: (5’)
GV nêu MĐ, YC của tiết học
* Hớng dẫn HS làm bài tập(30’)
*Bài tập 1:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS thi làm việc theo nhóm 7, ghi kết
quả vào bảng nhóm
-Mời đại diện một số nhóm trình bày
-Cả lớp và GV nhận xét, kết luận nhóm
thắng cuộc
*Bài tập 2:
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cả lớp đọc thầm lại nội dung bài tập
-GV hớng dẫn HS cách làm
-GV cho HS thi làm bài theo nhóm 4 vào
phiếu bài tập
-Sau thời gian 5 phút các nhóm mang
phiếu lên dán
-Mời một số nhóm trình bày kết quả
-Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
-GV chốt lại lời giải đúng, kết luận nhóm
thắng cuộc
3 -Củng cố, dặn dò: (5’)
*VD về lời giải : a) Yêu nớc:
Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh
b) Lao động cần cù:
Tay làm hàm nhai, tay quai miệng trễ
c) Đoàn kết:
Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài
Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau
d) Nhân ái:
Thơng ngời nh thể thơng thân
*Lời giải:
1) cầu kiều 2) khác giống 3) núi ngồi 4) xe nghiêng 5) thơng nhau 6) cá ơn 7) nhớ kẻ cho 8) nớc còn 9) lạch nào
10) vững nh cây 11) nhớ thơng 12) thì nên 13) ăn gạo 14) uốn cây 15) cơ đồ 16) nhà có nóc
Trang 6
-GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà
học bài và chuẩn bị bài liờn kết cỏc cõu
trong bài bằng từ ngữ nối
Tieỏt 4 Kể chuyện
Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
I
Mục đớch yờu cầu : HS kể đợc một câu chuyện có thực nói về truyền thống tôn s trọng
đạo của ngời Việt Nam hoặc một kỉ niệm với thầy, cô giáo Biết trao đổi với bạn bố về ý nghĩa cõu chuyện
II Các hoạt động dạy học:
1
-Kiểm tra bài cũ: (5’)
HS kể lại một đoạn (một câu) chuyện đã
nghe đã đọc về truyền thống hiếu học học
truyền thống đoàn kết của dân tộc
2-Bài mới: (32’)
*Giới thiệu bài: (5’)
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
*H ớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu của đề
bài(10’)
-Cho 1 HS đọc đề bài
-GV gạch chân những từ ngữ quan trọng
trong đề bài đã viết trên bảng lớp
-Cho 4 HS nối tiếp nhau đọc 4 gợi ý trong
SGK Cả lớp theo dõi SGK
-GV: Gợi ý trong SGK rất mở rộng khả
năng cho các em tìm đợc chuyện ; mời một
số HS nối tiếp nhau GT câu chuyện mình
chọn kể
-GV kiểm tra HS chuẩn bị nội dung cho
tiết kể chuyện
-HS lập dàn ý câu truyện định kể
Đề bài:
1) kể một câu chuyện mà em biết trong cuộc sống nói về truyền thống tôn s trọng đạo của ngời Việt Nam ta 2) Kể một kỉ niệm về thầy giáo hoặc cô giáo của em, qua đó thể hiện lòng biết
ơn của em với thầy cô.
-HS lập nhanh dàn ý câu chuyện định kể
* Thực hành kể chuyện và trao đổi về ý nghĩa câu chuyện: (15’)
a) Kể chuyện theo cặp
-Cho HS kể chuyện theo cặp, cùng trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
-GV đến từng nhóm giúp đỡ, hớng dẫn
b) Thi kể chuyện trớc lớp:
-Các nhóm cử đại diện lên thi kể Mỗi HS
kể xong, GV và các HS khác đặt câu hỏi
cho ngời kể để tìm hiểu về nội dung, chi
tiết, ý nghĩa của câu chuyện
-Cả lớp và GV nhận xét sau khi mỗi HS kể:
+Nội dung câu chuyện có hay không?
+Cách kể: giọng điệu, cử chỉ,
+Cách dùng từ, đặt câu
-Cả lớp và GV bình chọn:
+Bạn có câu chuyện ý nghĩa nhất
+Bạn kể chuyện hấp dẫn nhất
3-Củng cố-dặn dò: (5’)
-GV nhận xét tiết học Khuyến khích HS
về kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
Dặn HS chuẩn bị trớc cho tiết KC tuần sau
-HS kể chuyện trong nhóm và trao đổi với bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
-Đại diện các nhóm lên thi kể, khi kể xong thì trả lời câu hỏi của GV và của bạn
-Cả lớp bình chọn theo sự hớng dẫn của GV
Tieỏt 5 Khoa học
43 : Cây con mọc lên từ hạt
Trang 7I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết chỉ trờn hỡnh vẽ hoặc vật thật cấu tạo của hạt : vỏ, phụi, chất dinh dưỡng dự trữ
* GDMT : Giới thiệu kết quả thực hành gieo hạt đã làm ở nhà ; nờu được cảm xỳc yờu thớch khi thành cong trong việc thực hành gieo hạt (hoạt động 3)
II Đồ dùng dạy học:
-Hình trang 108, 109 SGK
-Ươm một số hạt lạc hoặc đậu
III Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài: (5’) GV giới thiệu bài, ghi
đầu bài lên bảng
2
-Hoạt động 1: (12’) Thực hành tìm hiểu cấu
tạo của hạt
*Mục tiêu: HS quan sát, mô tả cấu tạo của hạt
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 4
+Nhóm trởng yêu cầu các bạn nhóm mình tách
các hạt đã ơm làm đôi, từng bạn chỉ rõ đâu là
vỏ, phôi, chất dinh dỡng
+GV kiểm tra và giúp đỡ các nhóm
+HS quan sát các hình 2-6 và đọc thông tin
trong khung chữ trang 108, 109 SGK để làm BT
-Bớc 2: Làm việc cả lớp
+Từng nhóm trình bày kết quả thảo luận
+Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
+GV kết luận: Hạt gồm: vở, phôi và chất dinh
d-ỡng dự trữ
.3-Hoạt động 2: (12’) Thảo luận
*Mục tiêu: Giúp HS : -Nêu đợc điều kiện nảy
mầm của hạt
-Giới thiệu kết quả thực
hành gieo hạt đã làm ở nhà
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 7
Nhóm trởng điều khiển nhóm mình làm việc
theo yêu cầu:
Từng HS giới thiệu kết quả gieo hạt của mình,
trao đổi kinh nghiệm với nhau:
+Nêu điều kiện để hạt nảy mầm Chọn ra hạt
nảy mầm tốt để giới thiệu với cả lớp
-Bớc 2: Làm việc cả lớp
+Từng nhóm trình bày kết quả thảo luận và gieo
hạt cho nảy mầm của nhóm mình
+GV nhận xét, khen ngợi nhóm có nhiều HS
gieo hạt thành công
4-Hoạt động 312’) Quan sát
*Mục tiêu: HS nêu đợc quá trình phát triển
thành cây của hạt
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo cặp
Hai HS cùng quan sát hình trang 109 SGK, chỉ
vào từng hình và mô tả quá trình phát triển của
cây mớp từ khi gieo hạt cho đến khi ra hoa kết
quả và cho hạt mới
-Bớc 2: Làm việc cả lớp
-HS trao đổi theo hớng dẫn của GV
-HS trình bày
Đáp án bài 2:
2-b ; 3-a ; 4-e ; 5-c ; 6-d
Trang 8+Mời một số HS trình bày trớc lớp Cả lớp và
GV nhận xét, bổ sung
4-Củng cố, dặn dò: (5’) GV nhận xét giờ học
Nhắc HS về nhà thực hành nh yêu cầu ở mục
thực hành trang 109
Thứ tư, ngày 16 thỏng 03 năm 2011
Tieỏt 1 Th ê duc
( Giao viên chuyên day)
Tieỏt 2 Toán
133:Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS:
-Củng cố cách tính quãng đờng đi được của một chuyển động đều
- BT cần làm 1, 2 Thực hiện bồi giỏi
II Đồ dựng dạy và học: SGK, Bảng con
II Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1-Kiểm tra bài cũ: (5’)
Cho HS nêu quy tắc và công thức
tính quãng đờng
2-Bài mới:
*Giới thiệu bài : (5’)GV nêu mục
tiêu của tiết học
*Luyện tập 20’
*Bài tập 1 (141): Viết số thích
hợp vào ô trống
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm vào bảng nháp
-Mời 3 HS lên bảng làm
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 2 (141):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Cho HS làm vào nháp 1 HS làm
vào bảng nhóm
-HS treo bảng nhóm
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 3 (142):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-GV hớng dẫn HS làm bài
-Cho HS làm bài vào nháp
-Mời 1 HS lên bảng chữa bài
-Cả lớp và GV nhận xét
*Bài tập 4 (142):
-Mời 1 HS nêu yêu cầu
-Mời HS nêu cách làm
-Cho HS làm vào vở
-Mời 1 HS làm vào bảng nhóm,
sau đó treo bảng nhóm
-Cả lớp và GV nhận xét
*Kết quả:
Quãng đờng ở cột 1 là: 130 km Quãng đờng ở cột 2 là: 1470 m Quãng đờng ở cột 3 là: 24 km
*Bài giải:
Thời gian đi của ô tô là:
12 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 4 giờ 45 phút
4 giờ 45 phút = 4,75 giờ
Độ dài quãng đờng AB là:
46 x 4,75 = 218,5 (km) Đáp số: 218,5 km
* Bài giải:
15 phút = 0,25 giờ Quãng đờng ong bay đợc là:
8 x 0,25 = 2 (km) Đáp số: 2 km
*Bài giải:
1 phút 15 giây = 75 giây Quãng đờng di chuyển của kăng-gu-ru là:
14 x 75 = 1050 (m) Đáp số: 1050 m
Trang 93 -Củng cố, dặn dò: (5’)
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về
ôn các kiến thức vừa luyện tập
Xem bài thời gian
Tieỏt 3 Tập đọc
54: Đất nớc
I
Mục đớch yờu cầu: Đọc lu loát, diễn cảm bài thơ với giọng trầm lắng, cảm hứng ca ngợi, tự hào về đất nớc Hiểu ý nghĩa của bài thơ: Thể hiện niềm vui, niềm tự hào về đất nớc tự do, tình yêu tha thiết của tác giả đối với đất nớc, với truyền thống bất khuất của dân tộc Học thuộc lòng 3 khổ thơ cuối của bài thơ
II ẹo à duứng daùy vaứ hoùc: SGK
II Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ: (5’)
HS đọc bài Tranh làng Hồ và trả lời các câu hỏi
về nội dung bài
2- Dạy bài mới: (32’)
* Giới thiệu bài: (5’)
GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học
*Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc: (12’)
-Mời 1 HS giỏi đọc
-Chia đoạn
-Cho HS đọc nối tiếp đoạn, GV kết hợp sửa lỗi
phát âm và giải nghĩa từ khó
-Cho HS đọc đoạn trong nhóm
-Mời 1-2 HS đọc toàn bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài
b)Tìm hiểu bài:
-Cho HS đọc khổ thơ 1, 2:
+”Những ngày thu đã xa” đợc tả trong hai khổ
thơ đầu đẹp mà buồn Em hãy tìm những từ ngữ
nói lên điều đó?
+)Rút ý 1:
-Cho HS đọc khổ thơ 3:
+Cảnh đất nớc trong mùa thu mới đợc tả trong
khổ thơ thứ ba đẹp nh thế nào?
+Tác giả đã sử dụng biện pháp gì để tả thiên
nhiên, đất trời trong mùa thu thắng lợi của cuộc
K/ C?
+)Rút ý 2:
-Cho HS đọc 2 khổ thơ cuối:
+Lòng tự hào về đất nớc tự do và về truyền
thống của bất khuất của dân tộc đợc thể hiện qua
những từ ngữ, hình ảnh nào ở hai khổ thơ cuối?
+)Rút ý 3:
-Nội dung chính của bài là gì?
-GV chốt ý đúng, ghi bảng
-Cho 1-2 HS đọc lại
c) Hớng dẫn đọc diễn cảm: 7’
-Mời HS nối tiếp đọc bài
-Cho cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi khổ thơ
-Mỗi khổ thơ là một đoạn
+Đẹp: sáng mát trong, gió thổi mùa thu hơng cốm mới ; buồn: sáng chớm lạnh, những phố dài xao xác hơi may, thềm…
+) +Đất nớc trong mùa thu mới rất đẹp: rừng tre phấp phới ; trời thu thay áo… +Sử dụng biện pháp nhân hoá- làm cho trời cũng thay áo cũng nói cời
nh … +) +Lòng tự hào về đất nớc tự do đợc thể hiện qua các từ ngữ đợc lặp lại: đây, của chúng ta…
+) -HS nêu
-HS đọc
-HS tìm giọng đọc DC cho mỗi đoạn -HS luyện đọc diễn cảm
-HS thi đọc
Trang 10-Cho HS luyện đọc DC khổ thơ trong nhóm.
-Thi đọc diễn cảm
-Cho HS luyện đọc thuộc lòng, sau đó thi đọc
-Cả lớp và GV nhận xét
3-Củng cố, dặn dò: (5’)
GV nhận xét giờ học
Về đọc bài và chuẩn bị bài ễn tập
Tieỏt 4 Khoa học
54:Cây con mọc lên từ một số bộ phận của cây mẹ
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
-Kể tên một số cây đợc mọc ra từ bộ phận (thõn, cành, lỏ, rễ) của cây mẹ
II Đồ dùng dạy học:
-Hình trang 110, 111 SGK
-Các nhóm chuẩn bị: ngọn mía, củ khoai tây, lá bỏng, củ gừng,…
III Các hoạt động dạy học:
1-Giới thiệu bài: (5’)
GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2-Hoạt động 1: (12’) Quan sát
*Mục tiêu: Giúp HS:
-Quan sát, tìm vị trí chồi ở một số cây khác
nhau
-Kể tên một số cây đợc mọc ra từ bộ phận của
cây mẹ
*Cách tiến hành:
-Bớc 1: Làm việc theo nhóm 4
+Nhóm trởng yêu cầu các bạn nhóm mình làm
việc theo chỉ dẫn ở trang 110-SGK, kết hợp quan
sát hình vẽ và vật thật:
+Tìm chồi trên vật thật: ngọn mía, củ khoai tây,
lá bỏng, củ gừng,
+Chỉ vào từng hình trong H1 trang 110-SGK và
nói về cách trồng mía
-Bớc 2: Làm việc cả lớp
+Từng nhóm trình bày kết quả thảo luận
+Cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
+GV kết luận: Ơ thực vật, cây con có thể mọc
lên từ hạt hoặc mọc lên từ một số bộ phận của
cây mẹ
3-Hoạt động 2: (15’)Thực hành.
*Mục tiêu: HS thực hành trồng cây bằng một số
bộ phận của cây mẹ
*Cách tiến hành:
-GV phân khu vực cho các tổ
-Tổ trởng cùng tổ mình trồng cây bằng thân,
cành hoặc bằng lá của cây mẹ (do nhóm tự lựa
chọn)
3-Củng cố, dặn dò: (5’)
-GV nhận xét giờ học
-Nhắc HS về nhà thực hành trồng cây bằng thân,
cành hoặc bằng lá của cây mẹ ở vờn nhà
*Đáp án:
+Chồi mọc ra từ nách lá ở ngọn mía +Mỗi chỗ lõm ở củ khoai tây, củ gừng là một chồi
+Trên phía đầu của củ hành, củ tỏi có chồi mọc lên
+Đối với lá bỏng, chồi đợc mọc ra từ mép lá
Tieỏt 5
Âm nhạc