1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA lop 4 Tuan 29

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 42,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của HS -Bài 1: HS quan sát và kể ten các con vật có trong tranh - Tả sơ qua hình dáng con vật và nêu ích lợi của chúng - Các HS khác nhận xét, bổ sung Bài 2: - HS viết lại vào [r]

Trang 1

TUẦN 29

Thứ hai ngày tháng 4 năm 2013 Toán: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

1.KT,KN :- Viết được tỉ số của hai đại lượng cùng loại

- Giải được bài toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó

2.TĐ : Rèn tính cẩn thận khi làm bài

II Chuẩn bị :

- Bảng nhóm

III Các hoạt động dạy học:

A Bài cũ: (3-4’)

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Thực hành: (28-30’)

Bài 1(a,b): Cho HS nêu yc bài.

- YC HS tự làm bài vào vở

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Gọi HS đọc đề toán.

- HDHS làm

- Chữa bài

Bài 4: Gọi HS đọc đề toán

- HDHS làm: Vì gấp số thứ nhất 7 lần

thì được số thứ 2, nên số thứ nhất bằng

bao nhiêu phần số thứ 2

- Nhận xét, chữa bài

* NDMR: YCHS khá giỏi làm bài 5

- 2 em chữa bài 1, 3 tiết trước

-Bài 1(a,b): 1 em nêu yc bài.

+ HS tự làm bài, 2 em làm bảng nhóm, lớp chữa bài

a 34 ; b 57 + Lớp nhận xét

-Bài 3: Đọc đề, phân tích đề

+ HS nêu các bước giải:

Bước 1: Xác định tỉ số

Bước 2: Vẽ sơ đồ

Bước 3: Tìm tổng số phần bằng nhau Bước 4 : Tìm mỗi số

+ 1 em lên bảng giải, cả lớp làm vào vở

-Bài 4: Đọc đề, phân tích đề.

+ Số thứ nhất bằng 71 số thứ 2 + 1em vẽ sơ đồ và giải, lớp làm vở

Số thứ 1:

Số thứ 2:

Tổng số phần bằng nhau là:

1 + 7 = 8 (phần)

Số thứ nhất là:

1080 : 8 = 135

Số thứ hai là:

1080 – 135 = 945

Trang 2

Tính nửa chu vi.

Vẽ sơ đồ

Tìm chiều rộng, chiều dài

- Gọi HS đọc bài toán.

- Nhận xét, chữa bài

C Củng cố - Dặn dò: (1-2’)

- Nhận xét tiết học

- Bài 5: Đọc đề, nêu các bước giải:

Ta có sơ đồ:

Chiều dài HCN là:

(32 + 8) : 2 = 20 (m) Chiều rộng HCN là:

32 – 20 = 12 (m) Đ/S: Chiều dài: 20 m Chiều rộng: 12 m

+ HS làm vào vởi + Lớp nhận xét

Tập đọc : ĐƯỜNG ĐI SA PA

I Mục tiêu:

1KT,KN :

- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm ; bước đầu biết nhấn giọng các từ ngữ gợi tả

- Ý nghĩa: Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu mến thiết tha của tác giả đối với cảnh đẹp đất nước

2.TĐ : Yêu mến vẻ đẹp của đất nước

II Chuẩn bị :

- Tranh, ảnh về phong cảnh Sa Pa

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Bài cũ : (2-3’)

- Nhận xét tiết kiểm tra

B Bài mới :

1 GT chủ điểm và bài đọc : (1-2’)

- Chủ điểm: Khám phá thế giới

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài :

a) Luyện đọc : 8-10’

- Chia đoạn : 3 đoạn

- Luyện đọc từ khó : Sa Pa, Chênh vênh,

huyền ảo, vàng hoe, thoắt cái

- Tìm nghĩa từ mới

- Đọc toàn bài (Như HD) Nhấn giọng các

từ gợi tả chênh vênh, bồng bềnh, huyền

ảo, kì diệu, thoắt cái

b) Tìm hiểu bài : 8-10’

- Lắng nghe

- Xác định đoạn

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn (2 lượt)

- Luyện đọc

- Đọc phần chú giải

- Đọc theo cặp

- 1 HS đọc toàn bài

Trang 3

- Mỗi đoạn trong bài là một bức tranh đẹp

về cảnh và người Sa Pa Hãy miêu tả

những điều em hình dung được về bức

tranh ấy ?

- Cho HS xem tranh, ảnh Sa Pa

- Những bức tranh phong cảnh trong bài

thể hiện sự quan sát tinh tế của tác giả

Hãy chứng minh ?

- Vì sao tác giả gọi Sa Pa là "món quà kì

diệu của thiên nhiên"?

- Bài văn thể hiện tình cảm của tác giả đối

với cảnh đẹp Sa Pa như thế nào ?

- Ghi nội dung

c) HD đọc diễn cảm và HTL.8-10’

- HD đọc diễn cảm đoạn 3

- Đọc mẫu

C Củng cố, dặn dò : (1-2’)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện đọc lại bài

- Đọc thầm Đ1

- Trao đổi nhóm đôi (những bông hoa chuối rực lên, nắng vàng hoe, người ngựa dập dìu, )

- Đọc Đ2

- Những đám mây trắng sà xuống cửa kính ô tô Những bông hoa chuối, Sương núi tím nhạt

- Đọc đoạn 3

- Vì phong cảnh rất đẹp

.Vì cảnh sắc thay đổi trong 1 ngày rất lạ lùng, độc đáo

- Ngưỡng mộ, háo hức

- 3 HS đọc nối tiếp

- Tìm giọng đọc mỗi đoạn

- HS 2 nhóm thi đọc diễn cảm

- 1 HS khá đọc toàn bài

Đạo đức : Tôn trọng Luật Giao thông ( t2)

Đã soạn tiết 1

Thứ ba ngày tháng 4 năm 2013 Toán: TÌM HAI SỐ KHI BIẾT HIỆU

VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ

I Mục tiêu:

1.KT,KN : Giúp học sinh: Biết cách giải bài toán " Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó"

2.TĐ : Rèn tính cẩn thận khi làm bài

II Chuẩn bị: Bảng phụ

II Các hoạt động dạy học :

A Bài cũ: (3-4’)

- Nhận xét, ghi điểm

- 2 em chữa bài tập 1, 4 tiết trước

Trang 4

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 HD HS làm bài toán 1: (7-9’)

- Phân tích đề, vẽ sơ đồ đoạn thẳng

Các bước giải:

B1: Tìm hiệu số phần bằng nhau

B2: Tìm giá trị một phần

B3: Tìm số bé:

B4: Tìm số lớn:

Lưu ý: Khi trình bày bài giải có thể gộp

bước 2 và 3 là: 24 : 2 x 3

3 HDHS làm bài tập 2: (17-20’)

Bài 1: Cho HS đọc bài toán.

- Lập luận: nếu biểu thị số bé là 2 phần

bằng nhau thì số lớn là 5 phần như thế

- Nhận xét, chữa bài

* NDMR: YCHS khá giỏi làm bài 3

- Chú ý hs tìm hiệu của hai số trước rồi

mới thực hiện các bước tiếp theo

- Nhận xét

- HS đọc đề toán, tìm hiểu đề

+ HS trả lời miệng:

5 – 3 = 2 (phần)

24 : 2 = 12

12 x 3 = 36

36 + 24 = 60 Đáp số: Số bé: 36

Số lớn: 60

-Bài 1: HS thực hiện như bài toán 1.

- 1 em đọc, lớp đọc thầm

+ Lớp phân tích đề

+ 1 em tóm tắt và giải ở bảng phụ, lớp làm

vở, + Lớp chữa bài

Số bé:

Số lớn:

Giải:

Hiệu số phần bằng nhau là:

5 – 2 = 3 (phần)

Số bé là:

123 : 3 x 2 = 82

Số lớn là :

123 + 82 = 205 Đáp số: Số bé: 82

Số lớn: 205

Bài 3:

- HS đọc đề, tìm hiểu đề

+ HS làm bài và chữa bài

Giải:

Số bé nhất có 3 chữ số là 100, Do đó hiệu hai số là: 100

Ta có sơ đồ:

Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:

Trang 5

C Củng cố - Dặn dò: (1-2’)

- Gọi 1 em nhắc lại các bước Tìm hai số

khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó"

- Nhận xét tiết học

9 – 5 = 4 (phần)

Số lớn là: 100 : 4 x 9 = 225

Số bé là: 225 – 100 = 125 Đ/S: Số lớn: 225

Số bé: 125 1- 2 em nhắc lại

Tập đọc: TRĂNG ƠI TỪ ĐÂU ĐẾN ?

I Mục tiêu:

1.kT,KN :

- Biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng nhẹ nhàng, tình cảm, bước đầu biết ngắt nhịp đúng ở các dòng thơ

- Hiểu ND: Tình cảm yêu mến, gắn bó của nhà thơ đối với trăng và thiên nhiên đất nước

2.TĐ : Yêu thích cảnh đẹp thiên nhiên

II Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ: (4-5’)

- Đọc bài "Đường đi Sa Pa"

- Nhận xét, ghi điểm

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài.: (1’)

- Giới thiệu vài nét về nhà thơ Trần Đăng

Khoa

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.

a) Luyện đọc: (8-10’)

- HD đọc: Đọc đúng các câu hỏi: Trăng ơi

từ đâu đến ?

- Đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài: (8-10’)

- Trong 2 khổ thơ đầu, trăng được so sánh

với hình ảnh gì ?

- Vì sao tác giả nghĩ trăng đến từ cánh

đồng xa, từ biển xanh ?

- 2em đọc và TLCH

- Đọc nối tiếp 6 khổ thơ

- Quan sát tranh minh họa

- Đọc cặp

- Đọc chú giải

- 1 HS đọc cả bài

- Đọc 2 khổ thơ đầu

- Hồng như quả chín, tròn như mắt cá

- Vì trăng hồng như quả chín,

Trang 6

- Trong mỗi khổ thơ tiếp theo, vầng trăng

gắn với 1đối tượng cụ thể Đó là những

gì, những ai ?

G: Hình ảnh vầng trăng trong bài thơ là

vầng trăng dưới con mắt nhìn của trẻ thơ

- Bài thơ thể hiện t/c của tác đối với quê

hương, đất nước như thế nào ?

c) Hướng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL

bài thơ: (8-10’)

- Chọn 3 khổ thơ đầu để HD đọc và đọc

mẫu

C Củng cố, dặn dò: (1-2’)

- Hình ảnh thơ nào là phát hiện độc đáo

của tác giả khiến em thích nhất ?

- Nhận xét tiết học

- Về nhà HTL bài thơ

- 1 HS đọc khổ thơ 4

- là sân chơi, quả bóng là lời mẹ ru, chú Cuội, góc sân, chú bộ đội

- 1 HS đọc toàn bài

- T/C yêu mến

- 3 HS đọc nối tiếp 6 khổ thơ

- Tìm giọng đọc cho mỗi khổ thơ

- Luyện đọc

- Thi đọc diễn cảm

- Nhẩm để HTL bài thơ

- Thi đọc thuộc lòng

- Nêu miệng

Tiếng Việt : BUỔI CHIỀU

- Hướng dẫn HS ôn kiến thức cũ (cá nhân)

- Hướng dẫn HS làm VBT + HS yếu: Làm các bài tập trong VBT

+ HS khá giỏi: Làm VBT

Ôn về Câu khiến : Nêu được một số câu yêu cầu, đề nghị lịch sự ngoài khi nhờ 1 người khác làm giúp mình 1 việc gì đó

Thứ tư ngày tháng 4 năm 2013

Toán: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1.KT,KN :

Giúp HS : Giải được bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

2.TĐ : Rèn tính cẩn thận khi làm bài

II Chuẩn bị: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học :

Trang 7

A Bài cũ: (3-4’)

- Muốn tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của

hai số đó ta làm như thế nào ?

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Luyện tập: (28-30’)

Bài 1: Yêu cầu HS nêu đề bài

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài:

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm

vào vở

- Nhận xét bài làm HS

Bài 2 : Yêu cầu HS nêu đề bài

- Hướng dẫn HS phân tích đề bài

+ Tìm hiệu của hai số

+ Vẽ sơ đồ

+ Tìm hiệu số phần bằng nhau

+ Tìm số bóng đèn màu

+ Tìm số bóng đèn trắng

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Nhận xét ghi điểm

*NDMR : YCHS khá giỏi làm bài 4

Yêu cầu HS nêu đề bài

- 1 HS lên bảng làm bài 1tiết trước

- 1 HS trả lời

-Bài 1: Đọc đề, tìm hiểu đề

Tìm hiệu của hai số

Vẽ sơ đồ Tìm hiệu số phần bằng nhau Tìm số bé

Tìm số lớn + HS vẽ sơ đồ tự làm bài vào vở 1 HS làm bảng phụ, lớp nhận xét

Số bé:

Số lớn:

Hiệu số phần bằng nhau là:

8 -3 = 5 (phần)

Số bé là:

85 : 5 x 3 = 51

Số lớn là :

85 + 51 = 136

ĐS : Số bé : 51

Số lớn : 136

-Bài 2 : 1 HS đọc, lớp đọc thầm.

- Suy nghĩ tự làm vào vở

- 1 em làm bài trên bảng

-Bài 4 : HS đọc thầm và tìm hiểu đề.

+ Lớp làm bài vào vở Giải:

Biểu thị số bé là 5 phần thì số lớn là 9 phần như thế

Hiệu số phần bằng nhau là:

Trang 8

- Nhận xét ghi điểm

C Củng cố - Dặn dò: (1-2’)

- Nhận xét đánh giá tiết học

9 – 5 = 4 (phần)

Số bé là:

72 : 4 x 5 = 60

Số lớn là :

72 + 60 = 132 Đáp số: Số bé: 60

Số lớn: 132 + Nhận xét bài bạn

Chính tả : (Nghe - viết) AI ĐÃ NGHĨ RA CÁC CHỮ SỐ 1, 2, 3, 4 ?

I Mục tiêu:

1.KT,KN :

- Nghe, viết đúng chính tả bài Ai nghĩ ra ? Trình bày đúng bài báo ngắn có các chữ số

- Làm đúng bài tập 3 (Kết hợp đọc lại mẩu chuyện sau khi hoàn chỉnh BT)

2.TĐ : Cẩn thận khi viết bài

II Chuẩn bị :

- Bảng phụ ghi BT 3

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài : (1’)

2 Hướng dẫn HS nghe - viết : (18-20’)

- Đọc bài chính tả

- Nội dung mẩu chuyện nói gì ?

- Cho HS luyện viết từ khó: Ấn Độ,

Ả-rập

- Đọc từng câu cho Hs viết

- Đọc lại toàn bài

- Chấm 7 bài

- Nhận xét chung

3 Hướng dẫn làm BT : (10-14’)

Bài 3: Cho HS đọc YC bài tập.

- Giao việc

- Chữa bài:

VD: nghếch mắt, châu kết, nghệt, trầm,

trí

4

Củng cố - dặn dò : (1-2’)

- Đọc thầm (sgk)

- Các số 1, 2, 3, 4 do một nhà thiên văn học người Ấn Độ nghĩ ra

- Luyện viết từ khó, đọc từ khó

- Viết vở

- Soát lại bài

- HS còn lại đổi vở cho nhau để dò lỗi

-Bài 3: Đọc Yc bài tập.

- Đọc thầm truyện vui "Trí nhớ tốt"

- 1 HS làm bài trên BP

* HS khá giỏi làm thêm BT 2B

Trang 9

- Nhận xét tiết học.

- Về nhà luyện viết lại những chữ dễ viết

sai

Luyện từ và câu : MỞ RỘNG VỐN TỪ: DU LỊCH - THÁM HIỂM

I Mục tiêu:

1.KT,KN :

- Hiểu các từ du lịch, thám hiểm (BT1,2) ; Bước đầu hiểu ý nghĩa câu tục ngữ ở Bt3

- Biết chọn tên sông cho trước đúng với lời giải câu đố trong BT4

2.TĐ :

* THMT : Giúp các em hiểu về thiên nhiên, đất nước tươi đẹp, có ý thức bảo vệ môi trường

II Chuẩn bị:

- Một số tờ phiếu lớn Tranh ảnh một số dòng sông của nước ta

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài : (1’)

2 Hướng dẫn HS làm BT : (32-34’)

Bài 1: Cho HS đọc YC bài tập.

- Giao việc

- Chữa bài:

.Chọn ý b: Du lịch là đi chơi xa để

nghỉ ngơi, ngắm cảnh

Bài 2: Cho HS đọc YC bài tập.

- Giao việc

- Chữa bài:

.Chọn ý c: Thám hiểm có nghĩa là

thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó

khăn, có thể nguy hiểm

- Cho HS xem tranh 1 đoàn thám

hiểm

Bài 3 Cho HS đọc YC bài tập.

- Giao việc

- Nhận xét và chốt ý đúng

-Bài 1: Đọc yêu cầu bài tập.

- Làm bài cá nhân

- Trình bày kết quả

-Bài 2: Đọc yêu cầu bài tập.

- Làm bài N2

- Trình bày kết quả

-Bài 3 Đọc đề

- Nêu miệng: Đi một ngày đàng học một sàng khôn

Nghĩa là: Ai đi được nhiều nơi sẽ mở rộng tầm hiểu biết, sẽ khôn ngoan, trưởng thành hơn

- Chịu khó đi đây đi đó để học hỏi mới sớm khôn ngoan, hiểu biết

Trang 10

Bài 4: Cho HS đọc YC bài tập.

- Giao việc

- Chữa bài

a) Sông Hồng

b) Sông Cửu Long

c) Sông Cầu

d) Sông Lam

e) Sông Mã

f) Sông Đáy

g) Sông Tiền, sông Hậu

h) Sông Bạch Đằng

- Cho HS xem một số hình ảnh các

dong sông-> Giúp các em thấy được

vẻ đẹp và từ đó GD HS có ý thức

BVMT

3 Củng cố - dặn dò: (1-2’)

- Nhận xét tiết học

-Bài 4: 1 HS đọc bài

- Thảo luận nhóm 4 - Viết câu trả lời ngắn gọn lên phiếu và dán bảng

- Nhóm nào nhanh hơn, đúng sẽ giành phần thắng

Kể chuyện: ĐÔI CÁNH CỦA NGỰA TRẮNG

I Mục tiêu:

- Dựa theo lời kể của Gv và tranh minh hoạ, kể lại từng đoạn và kể nối tiếp toàn bộ câu chuyện Đôi cánh của ngựa trắng rõ ràng, đủ ý

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa của câu chuyện

2.TĐ : Phải mạnh dạn và thích tìm hiểu về điều mới lạ

II Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu truyện: ( 1-2’)

2 GV kể chuyện: (8-10’)

-Kể lần 1 : Giọng kể chậm rãi, nhẹ

nhàng - hào hứng ở đoạn cuối

- Kể lần 2 (sử dụng tranh minh họa)

- Lắng nghe

- Lắng nghe

- Tìm phần lời ứng với mỗi tranh

+Tranh 1: Hai mẹ con quấn quýt bên nhau

+Tranh 2: Ngựa trắng ước ao có cánh như Đại Bàng Núi Đại bảo: Muốn có cánh phải đi tìm, đừng suốt ngày quanh quẩn

Trang 11

3 Hướng dẫn HS kể chuyện và trao

đổi ý nghĩa câu chuyện 20-22’

Hướng dẫn HS kể chuyện và trao đổi

về ý nghĩa câu chuyện

- Gọi 1 HS đọc bài tập 1, 2

- Nhận xét - ghi điểm

- Vì sao Ngựa Trắng xin mẹ được đi

xa cùng Đại Bàng Núi ?

- Chuyến đi đã mang lại cho Ngựa

Trắng điều gì ?

- Câu chuyện khuyên em điều gì?

4 Củng cố - dặn dò: (1-2’)

H: Có thể dùng câu tục ngữ nào để nói

về chuyến đi của Ngựa Trắng ?

- Nhận xét tiết học

Dặn: Tìm đọc những câu chuyện về du

lịch, thám hiểm

cạnh mẹ

+Tranh 3:

1 HS đọc yêu cầu BT 1, 2

- KC theo nhóm đôi

- Thi KC trước lớp

+ Mỗi nhóm 3 HS thi kể nối tiếp 3 đoạn theo 6 bức tranh

- 2 HS của 2 dãy thi kể toàn bộ chuyện

- TL

- Vốn hiểu biết, mạnh mẽ, tự tin hơn, làm

4 vó Ngựa Trắng thực sự trở thành những cái cánh

- Phải mạnh dạn đi đây, đi đó mới mở mang được tầm hiểu biết, mới mau khôn lớn vững vàng

- Đi một ngày đàng học một sàng khôn Hoặc: Đi cho biết đó biết đây

Ở nhà với mẹ biết ngày nào khôn

Thứ năm ngày tháng 4 năm 2013 Toán: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

1.KT,KN : - Giải được bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó

- Biết nêu bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó theo sơ đồ cho trước

2.TĐ : Rèn tính cẩn thận khi làm bài

II Chuẩn bị: Bảng nhóm

II Các hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 28/06/2021, 22:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Bảng nhóm - GA lop 4 Tuan 29
Bảng nh óm (Trang 1)
II. Chuẩn bị: Bảng phụ II. Các hoạt động dạy học  :   - GA lop 4 Tuan 29
hu ẩn bị: Bảng phụ II. Các hoạt động dạy học : (Trang 3)
+ 1em tóm tắt và giải ở bảng phụ, lớp làm vở,  - GA lop 4 Tuan 29
1em tóm tắt và giải ở bảng phụ, lớp làm vở, (Trang 4)
G: Hình ảnh vầng trăng trong bài thơ là vầng trăng dưới con mắt nhìn của trẻ thơ. - Bài thơ thể hiện t/c của tác đối với quê hương, đất nước như thế nào ? - GA lop 4 Tuan 29
nh ảnh vầng trăng trong bài thơ là vầng trăng dưới con mắt nhìn của trẻ thơ. - Bài thơ thể hiện t/c của tác đối với quê hương, đất nước như thế nào ? (Trang 6)
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở. - GA lop 4 Tuan 29
i 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào vở (Trang 7)
- Bảng phụ ghi BT 3. - GA lop 4 Tuan 29
Bảng ph ụ ghi BT 3 (Trang 8)
C. Củng cố - Dặn dò: (1-2’) - GA lop 4 Tuan 29
ng cố - Dặn dò: (1-2’) (Trang 8)
3. Củng cố - dặn dò: (1-2’) - GA lop 4 Tuan 29
3. Củng cố - dặn dò: (1-2’) (Trang 10)
- Cho HS xem một số hình ảnh các dong sông-> Giúp các em thấy được vẻ đẹp    và từ đó GD HS có ý thức BVMT. - GA lop 4 Tuan 29
ho HS xem một số hình ảnh các dong sông-> Giúp các em thấy được vẻ đẹp và từ đó GD HS có ý thức BVMT (Trang 10)
II. Chuẩn bị: Bảng nhóm II. Các hoạt động dạy học: - GA lop 4 Tuan 29
hu ẩn bị: Bảng nhóm II. Các hoạt động dạy học: (Trang 11)
- Vẽ sẵn tóm tắt lên bảng. - GA lop 4 Tuan 29
s ẵn tóm tắt lên bảng (Trang 12)
- Bộ lắp ghép mô hình kỹ thuật. - GA lop 4 Tuan 29
l ắp ghép mô hình kỹ thuật (Trang 15)
II. Chuẩn bị: Bảng phụ III. Các hoạt động dạy học  :   - GA lop 4 Tuan 29
hu ẩn bị: Bảng phụ III. Các hoạt động dạy học : (Trang 17)
Đ2: Tả hình dáng con mèo - GA lop 4 Tuan 29
2 Tả hình dáng con mèo (Trang 19)
III. Các hoạt động dạy học: - GA lop 4 Tuan 29
c hoạt động dạy học: (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w