Mỗi đoạn trong bài là một bức tranh đẹp về cảnh và ngời.. Các em hình dung đợc điều gì khi đọc đoạn văn tả một thị trấn nhỏ trên đờng đi Sa Pa HS đọc đoạn 3?. Bài mới: Giới thiệu bài *
Trang 1Tuần 29 Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu: SGV/258
- HS tự củng cố các kiến thức về dạng toán: tìm hai số khi biết tổng và tỉ số
II Hoạt động dạy học:
1 Luyện tập:
Bài 1: HS tự làm bài rồi chữa bài
Bài 2: GV hớng dẫn HS làm nháp rồi viết đáp số
vào trong bảng
Bài 3: HS đọc đề - Hoạt động nhóm 2 - trình bày
Bài 4: HS đọc đề - 1 em làm bảng - cả lớp làm
nháp
Bài 5: HS đọc đề toán- tóm tắt - giải vào vở
GV chấm vở - nhận xét
2 Củng cố, dặn dò: Hệ thống nội dung bài học
Nhận xét tiết học - xem bài
sau
3/4 5/7 12/3 = 4 6/8 = 3/4
Giải: vì gấp 7 lần số thứ 1 thì đợc
số thứ2 nên số thứ2 bằng1/7 số thứ2
Ta có sơ đồ:
STH Tổng số phầnbằngnhau:1+7=8 phần
Số thứ nhất: 1080 : 8 = 135
Số thứ hai: 1080 - 135 = 945 Giải: Ta có sơ đồ:
C rộng
Tổng số phần bằng nhau là:
2 + 3 = 5 ( phần) Chiều rộng HCN: 125:5 x 2 = 50(m)
Chiều dài HCN: 125 - 50 = 75 (m) Giải: Nữa chu vi HCN là: 64:2=32m
Ta có sơ đồ:
C rộng 8 32 m
C dài Chiều dài HCN: (32+8) : 2 =20 (m) Chiều rộng HCN: 32 - 20 = 12 (m)
Tập đọc: Đờng đi Sa pa
I Mục tiêu: SGV/132
Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu mến thiết tha của mình với cảnh
đẹp đất nớc
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK
III Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: 2HS đọc bài: Con sẻ và trả lời câu hỏi
2 Bài mới: Giới thiệu bài
- HS thực hiện
Trang 2a Luyện đọc:
- HS nối tiếp đọc 3 đoạn - 2 lợt
- Phát âm tiếng, từ khó
- HS luyện đọc theo cặp 1HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
b Tìm hiểu bài: HS đọc thầm đoạn 1
? Mỗi đoạn trong bài là một bức tranh đẹp về
cảnh và ngời Hãy miêu tả những điều em hình
dung đựơc về mỗi bức tranh ấy
HS đọc thầm đoạn 2
? Các em hình dung đợc điều gì khi đọc đoạn văn
tả một thị trấn nhỏ trên đờng đi Sa Pa
HS đọc đoạn 3
? Miêu tả điều em hình dung đợc về cảnh đẹp của
Sa Pa
? Vì sao tác giả gọi Sa Pa là "món quà kì diệu của
thiên nhiên"
? Bài văn thể hiện tình cảm của tác giả đối với
cảnh đẹp Sa Pa NTN?
c H ớng dẫn đọc diễn cảm và HTL
- Hoạt động nhóm 4: tìm giọng đọc và luyện đọc
- Hớng dẫn luyện đọc đoạn
- HS nhẩm thuộc lòng 2 đoạn: Hôm sau hết bài
- Thi đọc thuộc lòng trớc lớp
3 Củng cố, dặn dò: Hệ thống ND bài
Nhận xét tiết học - luyện đọc thêm ở nhà
- 3 HS đọc tiếp nối
- bồng bềnh, sà xuống, huyền ảo
- Cảm giác đi trong mây bồng bềnh, huyền ảo, đi giữa rừng cây âm âm, giữa những cảnh vật rực rỡ sắc màu
- Cảnh phố huyện rất vui mắt, rực rỡ màu sắc
- Ngày liên tục đổi mùa tạo nên bức tranh phong cảnh rất lạ
- Vì phong cảnh Sa pa rất đẹp, sự đổi mùa trong một ngày rất lạ lùng
- Tác giả ngỡng mộ, háo hức trớc cảnh đẹp Sa Pa Ca ngợi: Sa Pa quả là món quà kì diệu của thiên nhiên dành cho đất nớc ta
Chính tả( nghe - viết): Ai nghĩ ra các chữ số 1, 2, 3, 4
I Mục tiêu: SGV/185
- Rèn chữ viết, tính cẩn thận cho HS
II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi ND bài 2
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: GV đọc - HS viết bảng
Nhận xét bài viết của HS
2 Bài mới: Giới thiệu bài
- GV đọc bài viết - cả lớp theo dõi SGK
- HS đọc thầm và nêu cách trình bày
Cách viết tên riêng nớc ngoài:
ND: mẫu chuyện giải thích các chữ số 1, 2, 3,
4 không phải do ngời A- rập nghĩ ra Một nhà
thiên văn ngời Ân Độ, khi sang Bát đa đã ngẫu
rực rỡ, trắng muốt, tinh khiết
- A-rập, Bát- đa, ấn Độ
Trang 3nhiên truyền bá một bảng thiên văn có các chữ
số Ân Độ 1, 2, 3, 4
- HS viết từ khó vào bảng
- GV đọc - HS viết bài theo quy trình( chú ý t thế
ngồi)
- HS dò bài - GV chấm - nhận xét
* H ớng dẫn làm bài tập :
Bài 2b: HS nêu yêu cầu - HĐN2 - trình bày trớc
lớp
Bài 3: HS nêu yêu cầu - làm vở
3 Củng cố, dặn dò: Hệ thống ND bài
VN viết lại những chữ viết
sai
- HS thực hiện theo yêu cầu
- VD: bết, bệt; chết, chệt; dết, dệt; hết; hệt; kết; tết
- Thứ tự các từ cần điền là:
Nghếch mắt, châu Mĩ, kết thúc, nghệt mặt ra, trầm trồ, trí nhớ
Ngày soạn: 4.4.2009 Ngày giảng: 7.4.2009 Toán: tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
I Mục tiêu: SGV/260
II Đồ dùng dạy học: bảng phụ ghi bài toán
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: 1HS lên bảng làm bài tập 4/149
Nhận xét - ghi điểm
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Bài toán 1: GV nêu bài toán - phân tích, vẽ sơ
đồ đoạn thẳng
- Hớng dẫn giải: +Tìm hiệu số phần bằng nhau:
+Tìm giá trị một phần:
+Tìm số bé:
+Tìm số lớn:
* L u ý : có thể làm gộp phép toán 2, 3
b Bài toán2: Cách làm tơng tự nh bài 1
- Vẽ sơ đồ và giải
- 1HS làm bảng lớp - cả lớp làm nhóm
c Thực hành:
Bài 1: HS đọc đề bài - HĐN2
5 - 3 = 2 ( phần)
24 : 2 = 12
12 x 3 = 36
36 + 24 = 60
Giải:
Số lớn Hiệu sốphần bằng nhau là:5-2=3 phần
Số bé là: 123 : 3 x 2 = 82
Số lớn là: 123 + 82 = 205
Trang 4Bài 2: HS đọc đề - tự tóm tắt và giải
Bài 3: Cách làm tơng tự
HS làm vở - chấm, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: Hệ thống ND bài học
Nhận xét tiết học - xem bài sau
Giải
Tuổi mẹ Hiệusố phần bằng nhau là:7-2=5 phần Tuổi con là: 25 : 5 x 2 = 10 (tuổi) Tuổi mẹ là: 10 + 25 = 35 (tuổi)
Luyện từ và câu: mở rộng vốn từ: du lịch - thám hiểm
I Mục tiêu: SGV/187
II Đồ dùng dạy học: Phiếu ghi ND bài 4
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Trả bài thi giữa kì II - nhận xét bài
2 Bài mới: Giới thiệu bài
* Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: HS đọc yêu cầu bài( những hoạt động
nào đợc gọi là du lịch)
- HS suy nghĩ, phát biểu
- GV chốt lại lời giải đúng
Bài 2: HS nêu yêu cầu- theo em thám hiểm là gì
- cách làm tơng t nh bài 1
Bài 3: HS đọc yêu cầu - nối tiếp nêu, nhận xét
- HS thảo luận nhóm 2, trình bày
- GV chốt ý đúng
Bài 4: HS đọc yêu cầu và ND
- HĐN6, làm phiếu - thảo luận giải đố
- Lu ý chỉ cần viết ngắn gọn VD: sông Hồng
- Các nhóm dán phiếu, trình bày Nhận xét,
khen nhóm thắng
3 Củng cố, dặn dò: Hệ thống bài học
Nhận xét tiết học - xem bài sau
- HS lắng nghe
ý b: Du lịch là đi chơi xa để nghĩ ngoi, ngắm cảnh
- ýc: thám hiểm là thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn có thể nguy hiểm
- Đi một ngày đàng học một sàng khôn
Ai đi đợc nhiều nơi sẽ mở mang tầm hiểu biết
a.sông Hồng B sông Cửu Long
c sông Cầu D sông Lam
e sông Mã g sông Đáy
h sông Tiền, sông Hậu
i sông Bạch Đằng
Đạo đức + khoa học:
GV bộ môn dạy và soạn
Trang 5
Chiều:
Luyện toán: Ôn tìm hai số khi biết hiệu và tỉ của hai số đó
I Mục tiêu: - Củng cố lại dạng toán vừa học.
- HS nắm chắc dạng toán để làm tốt các bài tập liên quan
- Biết cách vận dụng để giải toán
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức: - Nêu cách giải toán dạng tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó
2 Luyện tập:
Bài 1: Hiệu hai số là 36 Tỉ của hai số đó là 5/8 Tìm hai số đó
- HS đọc bài toán, tự tóm tắt vào bảng con
- HS giải bài vào giấy nháp, 1 HS giải bảng lớp
Bài giải:
Hiệu số phần bằng nhau là: 8 - 5 = 3(phần)
Số bé là: 36 : 3 x 5 = 60
Số lớn là: 60 + 36 = 96
Đáp số: số bé: 60
Số lớn: 96 Bài 2: Năm nay, em kém chị 8 tuổi và tuổi em bằng 3/5 tuổi chị Hỏi năm nay chị bao nhiêu tuổi?
- HS tự tóm tắt và giải bài vào vở
- 1 HS giải bảng lớp, GV chấm Chữa, nhận xét bài làm của HS
Tóm tắt: em:
8 chị
Bài giải:
Hiệu số phần bằng nhau là: 5 - 3 = 2( phần) Tuổi của chị là: 8 : 2 x 5 = 20( tuổi) Đáp số: chị 20 tuổi
3 Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống lại kiến thức đã học
- Ôn lại kiến thức, chuẩn bị cho tiết luyện tập ở tiết sau
Luyện tập làm văn: ôn tập văn miêu tả cây cối
I Mục tiêu: - Củng cố lại cấu tạo bài văn miêu tả cây cối
- HS nắm chắc kiến thức chuẩn bị cho kiến thức mới
- Biết vận dụng kiến thức đã học vào văn cảnh cụ thể
II Đồ dùng dạy học:
Tranh ảnh các loại cây cối
III Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức:
Hãy nêu cấu tạo bài văn miêu tả cây cối
Trang 6HS đọc lại cách kết bài mở rộng ở tiết học trớc.
2 Luyện tập:
đề bài: tả một cây có bóng mát( hoặc cây ăn quả, cây hoa) mà em yêu thích
- GV hớng dẫn gợi ý:
1 Xây dựng dàn ý
2 chọn cách mở bài(trực tiếp hoặc gián tiếp)
3 viết từng đoạn thân bài
4 chọn cách kết bài(mở rộng hoặc không mở rộng)
- HS nêu tên cây mà mình định tả
- HS làm bài vào vở
- HS trình bày bài làm của mình
- Cả lớp cùng GV nhận xét, tuyên dơng bài viết hay
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà luyện viết lại bài
Luyện đọc: đờng đi sa pa
I Mục tiêu: - HS luyện đọc tốt bài: đờng đi Sa Pa
- Biết cách đọc diễn cảm bài
- có ý thức trong luyện đọc
II Hoạt động dạy học:
1 Ôn kiến thức:
2 HS đọc lại bài đờng đi Sa Pa
Nêu ND của bài
2 Luyện đọc:
- 3 HS đọc tiếp sức nhau theo đoạn của bài
- HS luyện đọc từ khó: chênh vênh, lớt thớt, liễu rủ, thoắt cái
- HS luyện đọc theo nhóm 3
- 2 HS đọc lại toàn bài - TLCH
+ Mỗi đoạn trong bài là một bức tranh đẹp về cảnh và ngời Hãy miêu tả những điều em hình dung đựơc về mỗi bức tranh ấy
HS đọc thầm đoạn 2
+ Các em hình dung đợc điều gì khi đọc đoạn văn tả một thị trấn nhỏ trên đờng đi Sa Pa
HS đọc đoạn 3
+ Miêu tả điều em hình dung đợc về cảnh đẹp của Sa Pa
+ Vì sao tác giả gọi Sa Pa là "món quà kì diệu của thiên nhiên"
+ Bài văn thể hiện tình cảm của tác giả đối với cảnh đẹp Sa Pa NTN?
* Thi đọc diễn cảm:
+ HS thi đọc diễn cảm theo nhóm 3, mỗi em thi mỗi đoạn của bài
+ Thi đọc diễn cảm toàn bài
- Cả lớp bình chọn nhóm đọc hay nhất, bạn đọc hay nhất
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại ND của bài
- GV nhận xét tiết học
Trang 7- Dặnn HS về nhà luyện đọc lại bài cho hay.
- Su tầm thêm các tranh ảnh về cảnh đẹp của quê hơng, đất nớc
Thể dục: GV bộ môn dạy và soạn
Toán: Luyện tập
I Mục tiêu: SGV/265
II Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra: 1HS lên bảng làm bài 4
Nhận xét, ghi điểm
2 Luyện tập:
Bài 1: HS đọc đề - GV hớng dẫn các bớc giải
Hoạt động nhóm 2 - trình bày bảng lớp
Bài 2: Tơng tự bài 1
GV hớng dẫn các bớc giải:
+ Xác định tỉ số
+ Vẽ sơ đồ
+ Tìm hiệu số phần bằng nhau
+ Tìm mỗi số
- 1 em làm bảng lớp - cả lớp làm nhóm
Bài 3: tiến hành tơng tự nh trên
Bài 4: HS nêu yêu cầu
Làm vở - GV chấm nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: Hệ thống ND bài học
Nhận xét tiết học - xem bài sau
- HS thực hiện
Giải: Ta có sơ đồ
Số TH
Hiệu số phần bằng nhau là:
3 - 1 = 2 ( phần)
Số thú hai là: 30 : 2 = 15
Số thứ nhất là: 30 + 15 = 45
- HS làm theo các bớc, tự làm vở
Giải: Ta có sơ đồ Gạo nếp 540kg Gạo tẻ
Hiệusố phần bằng nhau:4-1=3 phần
Số gạo nếp là: 540 : 3 = 180 (kg)
Số gạo tẻ là: 540 + 180 = 720 (kg)
Kể chuyện : đôi cánh của ngựa trắng
I Mục tiêu: SGV/ 189
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
Trang 8III Hoạt động dạy học:
1 Bài mới: Giới thiệu bài
a GV kể chuyện
- GV kể 1 lần toàn bộ câu chuyện
- GV kể lần 2 theo từng tranh
b H ớng dẫn HS kể :
- HS đọc yêu cầu bài tập 1 - nêu nội dung mỗi
tranh
c Kể từng đoạn và toàn bộ câu chuyện, trao đổi về
ý nghĩa câu chuyện
- HS kể chuyện trong nhóm
- HS thi kể trớc lớp
+ Thi kể theo đoạn
+ Thi kể toàn bộ câu chuyện
Cả lớp nêu câu hỏi giao lu cùng bạn kể
VD: Vì sao Ngựa Trắng xin phép mẹ đợc đi xa
cùng Đại Bàng Núi?
- Chuyến đi đã mang lại cho Ngựa Trắng điều gì?
2 Củng cố, dặn dò
- GV: Có thể dùng câu tục ngữ nào để nói về
chuyến đi của Ngựa Trắng
GV nhận xét tiết học
Tranh 1: Hai mẹ con ngựa Trắng quấn quýt bên nhau
Tranh 2: Ngựa Trắng ao ớc có cánh
nh Đại Bàng Núi Đại Bàng bảo nó muốn có cánh phải đi tìm, đừng suốt ngày quanh quẩn mẹ
Tranh 3: Ngựa Trắng xin phép mẹ
đ-ợc đi xa cùng Đai Bàng Tranh 4: Sói Xám ngáng đờng Ngựa Trắng
Tranh 5: Đại Bàng từ trên núi cao lao xuống, bổ mạnh vào trán Sói, cứu Ngựa Trắng thoát nạn
Tranh 6: Đại Bàng sai cánh, Ngựa trắng thấy 4 chân mình thật sự bay
- HS thi kể theo nhóm 4
- HS thi kể
- Vì nó mơ ớc có đôi cánh giống
Đại Bàng Núi
- Đó là sựu hiểu biết, làm cho Ngựa Trắng bạo dạn hơn, làm 4 vó của Ngựa Trắng trở thành cánh
- Đi một ngày đàng học một sàng khôn Đi cho biết đó biết đây, ở nhà với mẹ biết ngày nào khôn
Tập đọc: Trăng ơi từ đâu đến?
I Mục tiêu: SGV/192
II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Hoạt động dạy học:
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ: 1HS đọc bài Đờng đi Sa Pa - trả lời câu
hỏi 3 trong SGK
2 Bài mới: Giới thiệu bài
a Luyện tập:
HS đọc toàn bài
- HS tiếp nối nhau đọc bài theo đoạn (2 - 3 lần)
Kết hợp luyện đọc từ khó và giải nghĩa từ ở SGK
- HS luyện đọc theo nhóm
- HS đọc lại toàn bài
- GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài
b Tìm hiểu bài: HS đọc thầm toàn bài - TLCH
+ Trong hai khổ thơ đầu, trăng đợc so sánh với gì?
+ Vì sao tác giả nghĩ trăng đến từ cánh đồng xa,
từ biển xanh?
+ Trong mỗi khổ thơ tiếp theo, vầng trăng gắn với
một đối tơng cụ thể Đó là những gì, những ai?
+ Bài thơ thể hiện tình cảmcủa tác giả đối với quê
hơng, đất nớc ntn?
c H ớng dẫn HS đọc diễn cảm và HTL bài thơ:
- HS nối tiếp nhau đọc toàn bài
- Tìm giọng đọc cho toàn bài
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS luyện đọc HTL từng khổ thơ, cả bài
- HS thi đọc HTL
3 Củng cố, dặn dò
- Hình ảnh thơ nào là phát hiện khá độc đáo của
tg khiến em thích nhất?
- Nhận xét tiết học Dặn HS về nhà luyện đọc
HTL toàn bài và xem bài ở tiết học sau
- HS thực hiện
- 1 HS đọc
- HS đọc 3 em
Đọc từ khó: xa, soi, sáng, bóng
- HS đọc nhóm 2
- 2 HS đọc toàn bài
- Trăng hồng nh quả chín
Trăng tròn nh mắt cá
- vì trăng hồng nh một quả chín treo lửng lơ trớc nhà ( cánh đồng xa); trăng tròn nh mắt ca không bao giờ chớp mi ( biển xanh)
- sân chơi, quả bóng, lời mẹ ru, chú cuội, đờng hành quân, chú bộ đội
- Tg rất yêu trăng, yêu mến, tự hào
về quê hơng đất nớc, cho rằng không có nơi nào trăng sáng hơn đất nớc em
- HS thực hiện
- Trăng hồng nh qua chín, lửng lơ
tr-ớc nhà, trăng tròn nh mắt cá, chẳng bao giừo chớp mi
Mĩ thuật: GV bộ môn dạy và soạn
Ngày soạn: 5.4.2009 Ngày giảng: 9.4.2009
Thể dục: GV bộ môn dạy và soạn
Trang 10Toán: Luyện tập
I Mục tiêu: SGV/265
Luyện tính cẩn thận, chính xác trong khi làm bài tập
II Hoạt động dạy học
1 Bài cũ: HS làm bài tập 4 ở tiết trớc
2 Luyện tập:
Bài 1: HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV hớng dẫn HS cách làm bài:
+ Xác định tỉ số
+ Vẽ sơ đồ đoạn thẳng
+ Tìm hiệu số phần bằng nhau
+ Tìm mỗi số
- HS giải bài, 1 HS giải bảng, cả lớp chữa bài
Bài 2: thực hiện tơng tự bài 1
- 1 HS chữa bài bảng lớp
Bài 3: HS đọc bài, tóm tắt và giải bài vào vở
- GV chấm, chữa, nhận xét bài làm của HS
Bài 4: HS dựa vào tóm tắt nêu ND của bài toán
- HS tự giải bài vào vở
- GV chấm, chữa bài
3 Củng cố, dặn dò:
- GV củng cố lại dạng toán tìm hai số khi biết hiệu
và tỉ số của hai số đó
- Dặn HS ôn lại kiến thức đã học, chuẩn bị cho bài
sau: Luyện tập chung
Số bé:
30
Số lớn:
Hiệu số phần bằng nhau:
3 - 1 = 2(phần)
Số bé là: 30 : 2 = 15
Số lớn là: 30 + 15 = 45
Bài giải: hiệu số phần bằng nhau là: 5 - 1 = 4(phần)
Số bé là: 60 : 4 = 15
Số lớn là: 60 + 15 = 75
- Hiệu số phần bằng nhau là
4 - 1 = 3(phần)
Số gạo nếp là: 540 : 3 = 180(kg)
Số gạo tẻ là: 540 + 180 = 720(kg)
Bài giải:
Hiệu số phần bằng nhau là:
6 - 1 = 5(phần)
Số cam có là: 170 : 5 = 34(cây)
Số cây dứa là:170 + 34 = 204(cây)
Tập làm văn: luyện tập tóm tắt tin tức
I Mục tiêu: SGV/194
HS vận dụng tốt kiến thức vào bài làm cụ thể
II Đồ dùng dạy học: Một vài mẫu tin báo nhi đồng
III Hoạt động dạy học: