1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an lop 2 nam 2012 2013

41 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 75,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Híng dÉn tù häc Thực hành đọc các bảng chia đã học.. -Giúp hs ghi nhớ chính xác và thành thạo các bảng chia đã học.[r]

Trang 1

I Mục tiêu:

-Học sinh hiểu lịch sự khi nhân và gọi điện thoại là nói năng rõ ràng từ tốn,

lễ phép ; Nhấc và đặt máy điện thoại nhẹ nhàng.

-Phân biệt đợc hành vi đúng, hành vi sáiau khi nhận và gọi điện thoại

-Đồng tình với các bạn có thái độ đúng và không đồng tình với các bạn có thái độ sai khi nói chuyện điện thoại

II.Các kĩ năng sống trong bài:

-Kĩ năng xác định giá trị

-Kĩ năng giao tiếp

-Kĩ năng tự nhận thức bản thân

II Đồ dùng dạy học:

Bộ đò chơi điện thoại

III Hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu bài :

Hoạt động 1: Thảo luận lớp:

-2 học sinh đóng vai đang nói chuyện điện thoại

-Thảo luận:

+ Khi điện thoại reo, bạn Vinh làm gì và nói gì?

+ Bạn Nam hỏi thăm Vinh qua điện thoại nh thế nào?

+ Em có thích cách nói chuyện qua điện thoại của hia bạn không? Vì sao? + Em học đợc điều gì qua cuộc hội thoại trên?

Kết luận: Khi nhận và gọi điện thoại em cần có thái độ lịch sự , nói năng rõ ràng,

từ tồn

Hoạt động 2: Sắp xếp câu thành đoạn hội thoại:

- 4học sinh cầm 4 câu hội thoại giáo viên đã ghi sẵn 1 học sinh đọc thành

tiếng -Cả lớp đọc thầm

-1 học sinh sắp xếp lại các tấm bìa cho hợp lí

- Cả lớp nhận xét

Hoạt động 3: Thảo luận nhóm:

-Hãy nêu những việc cần làm khi nhận và gọi điện thoại?

-Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện điều gì?

-Dậi diện nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung

Kết luận: Khi nhấc và gọi điện thoại cần chào hỏi lễ phép, nói năng rõ ràng ngắn

gọn; nhấc và đặt máy nhệ nhàng; không nói to, nói trống không.

Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là thể hiện sự tôn trọng ngời khác và tôn trọng chính mình.

IV.Cũng cố dặn dò: Nhận xét giờ học

-Tuần 23

Trang 2

Tiết 2

Toán Tiết 111: Số bị chia - Số chia - Thơng

I Mục tiêu:

- Biết tên gọi theo vị trí, thành phần, kết quả của phép chia.

- Củng cố cách tìm kết quả của phép chia.

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng toán, bảng cài

III Hoạt động dạy và học :

HĐ1 Giới thiệu bài.

HĐ2 Giới thiệu thành phần và kết quả của phép chia:

- GV nêu bài toán: Có 6 quả cam chia đều làm hai phần Hỏi mỗi phần có bao nhiêu quả cam?

? Muốn biết có bao nhiêu quả cam ta làm thế nào?

- HS nêu phép tính GV ghi bảng: 6 : 2 = 3

- GV nêu tên gọi: 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thơng

? Vậy kết quả của phép chia gọi là gì?

- GV ghi một số ví dụ khác, HS gọi tên từng thành phần, kết quả của phép chia đó.

HĐ3 Luyện tập thực hành:

- GV hớng dẫn HS nắm vững yêu cầu của các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 25.

- HS làm bài, GV theo dõi giúp đỡ thêm kết hợp chấm và chữa bài nhiều em làm sai.

-Ghi nhớ các bảng nhân ,bảng chia đã học bằng thực hành tính và giải toán

II Các hoạt động dạy học

Bài giải:

Trang 3

Số liền sau của số nhỏ nhất có 2 chữ số là 11

Vậy số bút của Anh là 11 cái.

III Các hoạt động dạy- học

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Thảo luận cả lớp:

?Thế nào là đảm nhận trách nhiệm?

? Để thể hiện đợc điều đó em phải làm gì?

? Nếu em luôn có tinh thần trách nhiệm cao trong công việc thì em sẽ đa lại kết quả gì?

HĐ3: Thực hành một số tình huống để thể hiện là mình đã có ý thức đảm nhận trách nhiệm.

Y/c hs mở vở thực hành kĩ năng sống làm bài tập 1 trang 27; 28

III Hoạt động dạy học:

HĐ1 Giới thiệu bài.

HĐ2 Giới thiệu phép chia 3:

- Ôn tập phép nhân 3: Lấy 3 tấm bìa, mỗi tấm 3 chấm tròn Hỏi có bao nhiêu chấm tròn?

- HS nêu phép tính, GV ghi bảng: 3 x 4 = 12

Trang 4

- GV nêu bài toán: Có 12 chấm tròn, chia đều vào các tấm bìa mỗi tấm 12 chấm tròn Hỏi chia đợc mấy tấm?

- GV hớng dẫn HS nắm vững yêu cầu của các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 26.

- HS làm bài, GV theo dõi giúp đỡ thêm cho một số HS còn lúng túng kết hợp chấm một số bài Dự kiến chữa bài 3

Bài giải

Mỗi bình có số lít mật ong là:

18 : 3 = 6 (l) Đáp số: 6 lít

-Tiết 3

Kể chuyện Bác sĩ Sói

I Mục tiêu:

- Dựa vào trí nhớ và tranh kể lại từng đoạn câu chuyện.

- Biết dựng lại câu chuyện cùng các bạn trong nhóm.

- Biết nghe bạn kể, nhận xét lời kể của bạn.

II Đồ dùng dạy học:

4 tranh minh họa sách giáo khoa

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Một trí khôn hơn trăm trí khôn “ ”

- Nêu lời khuyên của câu chuyện.

B Dạy bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2 Hớng dẫn kể chuyện:

a Dựa vào tranh kể lại từng đoạn của câu chuyện.

- 1 HS đọc yêu cầu, cả lớp quan sát từng tranh minh họa, nêu nội dung chính của mỗi bức tranh

- HS luyện kể từng đoạn của câu chuyện theo nhóm (N4).

- Các nhóm thi kể từng đoạn hoặc cả câu chuyện trớc lớp.

- GV và lớp bình chọn bạn kể hay nhất.

Trang 5

b Phân vai dựng lại câu chuyện

- Các nhóm phân vai dựng lại câu chyện.

- Đại diện một số nhóm diễn xuất trớc lớp.

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt truyện Bác sĩ Sói

- Làm đúng các bài tập phân biệt l/ n hoặc ơt/ ơc

II Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ chép sẵn bài tập chính tả

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Tìm 6 tiếng bắt đầu bằng r/ d / gi 3 HS viết bảng lớp và lớp viết vào nháp

B Dạy bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 Hớng dẫn tập chép:

- GV đọc bài 2 HS khá đọc lại.

? Tìm các tên riêng có trong đoạn văn?

? Lời của Sói đợc đặt trong dấu gì?

- HS tìm và luyện viết từ khó VD: chữa, giúp, trời giáng,

- HS chép bài, GV theo dõi hớng dẫn thêm.

HĐ3 Chấm, chữa bài

HĐ4 Hớng dẫn làm bài tập chính tả:

Bài tập 2 1 HS đọc yêu cầu Các tổ thi điền đúng, điền nhanh

a - nối liền, lối đi

- ngọn lửa, một nửa

b - ớc mong, khăn ớt

- lần lợt, cái lợc

Bài tập 3: Thi tìm nhanh các từ :

a Chứa các tiếng bắt đầu bằng l (hoặc n)

b Chứa tiếng có vần ơc (hoặc ơt)

Các mẫu của của các bài đã học.

III Hoạt động dạy học.

Hoạt động 1: HS nêu tên các bài đã học trong chơng 2.

Trang 6

- GV ghi bảng.

- GV cho HS xem các mẩu của các bài

- HS nhắc lại quy trình của 1 số bài.

- H/s đọc đúng bài: Lớn nhất và nhỏ nhất.

- Hiểu đợc nội dung bài học.

HĐ2: Tìm hiểu nội dung

- Học sinh đọc yêu cầu.

- H/s làm bài tập 2 trang 24 vào vở thực hành.

Trang 7

- Biết sắp xếp các câu đã cho thành một đoạn văn hợp lí.

II.Các kĩ năng sống trong bài:

-Kĩ năng xác tự nhận thức bản thân

-Kĩ năng giao tiếp.

-Kĩ năng t duy sáng tao

III Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa bài tập 1

VI Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS thực hành nói và đáp lời cảm ơn của tiết trớc.

B Dạy bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: HS làm miệng.

- 2 HS nêu yêu cầu và tình huống.

- Từng cặp HS đóng vai và nói đáp lời xin lỗi.

- 3 cặp thể hiện trớc lớp Lớp, GV nhận xét bổ sung

? Trong những trờng hợp nào cần nói lời xin lỗi?

? Đáp lời xin lỗi với thái độ nh thế nào?

Bài 2: Làm miệng

- 1 HS nêu yêu cầu và tình huống

- Chọn 2 HS khá làm mẫu, cả lớp nhận xét

- Gọi một số HS nêu lời đáp

Bài 3: Sắp xếp lại các câu để tạo thành đoạn văn hoàn chỉnh

- HS làm bài cá nhân vào vở bài tập

I Mục tiêu

- Luyện đọc toàn bài:" Một trí khôn hơn trăm trí khôn"; "Cò và cuốc", “ Bác

sĩ sói”, “ Nội quy Đảo Khỉ”.

- Đọc to, rõ ràng, ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Đọc phân biệt giọng các nhân vật trong bài.Trả lời câu hỏi về nội dung bài.

II Hoạt động dạy - học

HĐ1 Giới thiệu bài

Trang 8

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh nhận biết một phần ba, biết viết và đọc

1 3

II Đồ dùng dạy học:

- Các mảnh bìa hình tròn, hình vuông, hình tam giác đều

III Hoạt động dạy học:

- Yêu cầu HS quan sát hình vuông Hình vuông này đã đợc chia làm mấy phần bằng nhau?

- GV tô màu một phần và giới thiệu Nh vậy cô đã tô màu

1

3 hình vuông.

- Hớng dẫn HS viết

1 3

- HS nối tiếp đọc: Một phần ba

Kết luận: Chia hình vuông làm ba phần bằng nhau, lấy đi 1 phần đợc một phần ba

hình vuông

HĐ4 Luyện tập thực hành:

- GV hớng dẫn HS nắm vững yêu cầu của các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 27.

- HS làm bài, GV theo dõi giúp đỡ thêm cho một số HS còn lúng túng kết hợp chấm một số bài và chữa bài nhiều HS làm sai.

-Tiết 3

Tập đọc Nội quy đảo Khỉ

Trang 9

- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy

II Đồ dùng dạy học:

- Một bản nội quy nhà trờng

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

3 HS nối tiếp đọc bài: Bác sĩ Sói

? Sói đã làm gì để lừa đợc Ngựa

B Dạy bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2 Luyện đọc:

- GV đọc bài 1 HS khá đọc toàn bài.

- HS luyện đọc nối tiếp từng câu kết hợp luyện đọc từ khó.

- HS đọc nối tiếp câu kết hợp luyện đọc câu khó và giải nghĩa từ khó VD: nội quy, du lịch, bảo tồn, quản lí,

Đoạn 1: Giọng hào hứng, ngạc nhiên.

Đoạn 2: Đọc rõ ràng, rành rẽ từng mục

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc đoạn trớc lớp

HĐ3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

? Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều?

? Em hiểu những điều quy định nói trên nh thế nào ?

? Vì sao đọc xong nội quy Khỉ Nâu cời khoái chí?

I Mục tiêu:

- Biết viết chữ hoa T theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết cụm từ ứng dụng Thẳng nh ruột ngựa theo cỡ nhỏ, viết đúng mẫu,

đều nét và nối chữ đúng quy định.

II Đồ dùng dạy- học:

- Chữ mẫu hoa T

- Chữ nhỏ viết sẵn ở bảng lớp: Thẳng, Thẳng nh ruột ngựa

III Hoạt động dạy - học

HĐ1 Giới thiệu bài:

HĐ2 Hớng dẫn viết chữ cái hoa: T

- GV treo chữ mẫu và hớng dẫn HS quan sát, nhận xét chữ hoa T

- GV chỉ dẫn cách viết trên chữ mẫu.

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại cách viết.

- HS vào viết bảng con 3 lợt

HĐ3 Hớng dẫn viết cụm từ ứng dụng

- HS đọc cụm từ ứng dụng: Thẳng nh ruột ngụa

- GV giúp HS hiểu nghĩa của từ ứng dụng.

Trang 10

- HS quan sát mẫu chữ viết ứng dụng trên bảng và nhận xét độ cao các con chữ, cách dặt dấu thanh

- GV viết mẫu chữ Thẳng

- HS viết bảng con chữ Thẳng Giáo viên nhận xét

HĐ4 Hớng dẫn viết vào vở tập viết

- HS viết bài vào vở theo mẫu ở vở tập viết

- GV theo dõi uốn nắn thêm, kết hợp chấm 1/3 số bài và nhận xét chữ viết của HS

- H/s nắm vững luật chính tả : r; d; gi Điền đúng âm đầu và vần vào chỗ trống trong các

câu thơ.

- Biết tạo lập các câu kiểu ai thế nào?

II) Các hoạt động dạy học

HĐ1:HS đọc yêu cầu các bài tập 1; 2;3 Trang 25; 26.

Trang 11

Tiết 3

Thể dục (GV chuyên trách dạy)

-Tiết 4

Luyện tiếng việt:

Luyện tả ngắn về loài chim (tuần 22-t3)

Nêu các bớc viết đoạn văn về một loài chim.

- Giới thiệu về loài chim em thích.

- Tả về hình dáng( thân hình,cặp mỏ, đôi chân )

- Tả về hoạt động của con chim đó.

- Nêu cảm nghĩ của em về con chim đó.

Bài 2: Hãy viết một đoạn văn 3-5 câu tả về một loài chim em yêu thích

-Gv theo dõi hs làm bài.

Trang 12

Bài 4: Giải toán

Chấm chữa bài:

Bài 1: Học sinh nêu kết quả

Bài 2: 1 học sinh chữa ở bảng Học sinh nhận xét các phép tính ở mỗi cột

Tranh ảnh phóng to các loài thú ở bài tập 1

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Giáo viên treo tranh các loài chim

Học sinh nêu tên các loài chim có trong tranh

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Hớng dẫnlàm bài tập:

1 Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu bài tập 1.

+ Giáo viên treo tranh ảnh các loài thú Học sinh nêu tên các loài thú trong tranh

+ Các nhóm thảo luận sắp xếp tên các loài thú vào cột thích hợp

gấu, lợn lòi, s tử, chó sói, tê giác, bò

rừng, báo cáo, ngựa vằn, thỏ, khỉ, vợn, tê giác, sóc, hơu

2 1 học sinh nêu yêu cầu Cả lớp đọc thầm.

từng cặp hỏi - đáp

Một số cặp thể hiện trớc lớp

+ Thỏ chạy nhanh nh bay.

+ Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhanh thoăn thoắt

+ Gấu đi lặc lè.

+ Voi kéo gỗ rất khỏe.

Bài tập 3: Học sinh nêu yêu cầu

M: Trâu cày rất khỏe

Rất khỏe trả lời cho câu hỏi nào?

Trang 13

Học sinh làm bài vào vở

- Học sinh nêu đợc các kiến thức đã học về chủ đề xã hội

- Kể với bạn về gia đình, trờng học và cuộc sống xung quanh( phạm vi quận, huyện)

- Yêu quý gia đình, trờng học và nơi ở của mình

- Có ý thức giữ môi trờng nhà ở, trờng học sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học:

Tranh ảnh về chủ đề xã hội

III Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:

2.Ôn tập Trò chơi Hái hoa dân chủ

4 Kể về công việc của các thành viên trong trờng bạn?

5 Bạn làm gì để giữ sạch môi trờng xung quanh nhà ở và trờng học?

6 Kể tên các loại đờng giao thôngvà các loại phơng tiện giao thông có ở địa phơng bạn?

7 Bạn sống ở đâu? Kể những nghề chính, sản phẩm chính ở thị xã Hà tĩnh Cách tiến hành:

- Giáo viên treo hệ thống câu hỏi lên cành cây Gọi lần lợt từng học sinh lên hái hoa trả lời câu hỏi

- Ai trả lời đúng đợc cả lớp tán thành và đợc mời bạn khác lên hái hoa

3 Quan sát tranh ảnh về chủ đề xã hội

IV.Cũng cố dặn dò: Nhận xét tiết học.

-Tiết:4

Chính tả( nghe viết) Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên

I Mục tiêu:

- Nghe viết chính xácđoạn trong bài: Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên:

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm, vần dễ lẫn l/ n, ơt/ ơc

II Đồ dùng dạy học:

Bản đồ Việt Nam

III Hoạt động dạy học:

A Bài cũ:

Giáo viên đọc Cả lớp viết bảng con: mong ớc, ẩm ớt, bắt chớc

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Hớng dẫn viết từ khó:

- Giáo viên đọc mẫu bài Hai học sinh đọc lại.

Trang 14

- Đồng bào Tây Nguyên mở hội đua voi vào mùa nào?

- Tìm câu tả đàn voi vào hội?

- Giáo viên treo bản đồ Chỉ vị trí Tây Nguyên trên bản đồ Việt nam nói: Tây

Nguyên gồm các tỉnh Gia Lai, Con Tum, Đắk- lăk, Lâm Đồng

- Chữ nào trong bài đợc viết hoa? Vì sao?

- Giáo viên đọc học sinh viết tiếng khó: Tây Nguyên, nờm nợp

- Giáo viên đọc , học sinh nghe chép bài vào vở

- Chấm chữa bài

I Mục tiêu:

- Biết tìm một thừa số khi biết tích và thừa số kia

- Biết cách trình bày bài giải

II Đồ dùng dạy học:

Các tấm nhựa, Mỗi tấm 2 chấm tròn.

III Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:

2.Ôn tập mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia:

- Mỗi tấm bìa có hai chấm tròn 3 tấm bìa có mấy chấm tròn?

- Học sinh nêu phép tính: 2 x 3 = 6

- Học sinh nêu tên gọi thành phần của phép nhân.

- Từ phép nhân 2 x 3 = 6 học sinh nêu các phép chia tơng ứng

6 : 3 = 2

6 : 2 = 3

- Học sinh nhận xét: Muốn tìm thừa số này ta lấy tích chia cho thừa số kia

3 Giới thiệu cách tìm thừa số cha biết:

a, Giáo viên ghi bảng: x x 2 = 8

- Học sinh thành phần tên gọi và kết quả của phép nhân

- Giáo viên giới thiệu: x là thừa số cha biết nhân với 2 bằng 8 Tìm x

- Giáo viên hớng dẫn tìm x:

x = 8 : 2

x = 4 Giáo viên giải thích: x = 4 là số phải tìm để đợc 4 x 2 = 8

- Giáo viên hớng dẫn cách trình bày

b, Giáo viên ghi bảng: 3 x x = 15

- Học sinh làm bài vào nháp

Trang 15

Giáo viên theo dõi hớng dẫn thêm

Bài 1: Học sinh nêu miệng

Củng cố mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia

Bài 2, 3: củng cố tìm một thừa số cha biết của phép nhân

Bài 4: giải toán

-5 Chấm chữa bài

Bài 2: 2 học sinh chữa ở bảng Khắc sâu cách tìm thừa số của phép nhân Bài 4: Treo bảng phụ chữa bài Cả lớp nhận xét

-Tiết:3

Tập làm văn Viết nội quy.

luyện: đáp lời cảm ơn, xin lỗi.

I Mục tiêu:

- Biết viết lại một vài điều trong nội quy của trờng.

- Củng cố cách đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm đã học.

II Đồ dùng dạy học:

- Bản nội quy nhà trờng đợc phóng to

- Tranh ảnh hơu sao, con báo

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Giáo viên đa ra một số tình huống Từng cặp học sinh đóng vai nói lời xin lỗi

và đáp lời xin lỗi.

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Hớng dẫn học sinh làm bài tập:

Bài 1, 2( giảm tải.)

Bài 3: cả lớp đọc thầm yêu cầu

- Giáo viên treo bảng nội quy nhà trờng 2 học sinh đọc

- Học sinh chọn 2, 3 điều trong bảng nội quy chép vào vở

- Một số học sinh đọc bài làm

Luyện thêm: Đáp lời của em trong các trờng hợp sau:

1- Con mèo của bác hàng xóm cháy ra đờng bị lạc em đã bế nó về trả bác hàng xóm Bác nói:Cảm ơn cháu.

Trang 16

Sinh hoạt tập thể Sinh hoạt lớpI.Nhận xét công tác tuần: 23

- Học sinh đi học tơng đối đầy đủ

- Tăng cờng kiểm tra bài trên lớp.

Tiếp tục rèn luyện chữ viết, nâng cao chất lợng chữ viết Phát động phong trào xây dựng bài , đọc to, rõ ràng Tuyệt đối không mua quà đến lớp.

Trang 17

I Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.

- Biết đọc phân biệt đợc giọng ngời kể với giọng nhân vật.

- Hiểu các từ : khoan thai, phát hiện, bình tĩnh, làm phúc.

- Hiểu nội dung : Sói gian ngoan, bày mu tính kế định lừa Ngựa để ăn thịt không ngờ đợc Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại.

II.Các kĩ năng sống trong bài:

-Kĩ năng xác định giá trị

-Kĩ năng ứng phó với căng thẳn

-Kĩ năng t duy sáng tao

III Đồ dùng dạy học:

Tranh vẽ minh họa bài đọc, bảng phụ.

VI Hoạt động dạy học:

Tiết 1

A Kiểm tra bài cũ:

3 HS đọc bài Cò và Cuốc và trả lời câu hỏi về nội dung bài.

B Dạy bài mới:

HĐ1 Giới thiệu chủ điểm và bài học:

HĐ2 Luyện đọc:

- GV đọc bài 1 HS khá đọc toàn bài.

- HS luyện đọc nối tiếp từng câu kết hợp luyện đọc từ khó VD: rỏ dãi, kiếm, chụp, mon men, huơ.

- HS đọc nối tiếp câu kết hợp luyện đọc câu khó và giải nghĩa từ khó VD: khoan thai, phát hiện, bình tĩnh, làm phúc.

- HS thi đọc giữa các nhóm.

- Cả lớp đọc đồng thanh (đoạn 1, 2)

Tiết 2 HĐ3 Hớng dẫn tìm hiểu bài:

? Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói khi thấy Ngựa?

? Sói làm gì để Ngựa lừa?

? Ngựa đã bình tỉnh giả đau nh thế nào?

? Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá?

? Gọi tên khác cho truyện theo gợi ý dới đây?

a Sói và Ngựa.

b Lừa ngời lại bị ngời lừa.

c Anh Ngựa thông minh.

* Khi gặp tình huống căng thẳng chúng ta cần phải bình tĩnh và thông mỉnh để ứng phó.

HĐ4 Luyện đọc lại:

- Các nhóm tự phân vai đọc truyện: Ngời dẫn chuyện, Sói, Ngựa

Trang 18

- Đại diện một số nhóm đọc lại

I Mục tiêu:

- Biết tên gọi theo vị trí, thành phần, kết quả của phép chia.

- Củng cố cách tìm kết quả của phép chia.

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng toán, bảng cài

III Hoạt động dạy và học :

HĐ1 Giới thiệu bài.

HĐ2 Giới thiệu thành phần và kết quả của phép chia:

- GV nêu bài toán: Có 6 quả cam chia đều làm hai phần Hỏi mỗi phần có bao nhiêu quả cam?

? Muốn biết có bao nhiêu quả cam ta làm thế nào?

- HS nêu phép tính GV ghi bảng: 6 : 2 = 3

- GV nêu tên gọi: 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thơng

? Vậy kết quả của phép chia gọi là gì?

- GV ghi một số ví dụ khác, HS gọi tên từng thành phần, kết quả của phép chia đó.

HĐ3 Luyện tập thực hành:

- GV hớng dẫn HS nắm vững yêu cầu của các bài tập 1, 2, 3, 4 trang 25.

- HS làm bài, GV theo dõi giúp đỡ thêm kết hợp chấm và chữa bài nhiều em làm sai.

- Hs biết cấu tạo của đoạn văn và sắp xếp đợc các câu cho sẵn thành một

đoạn văn hợp lí

- Y/c học sinh dựa vào truyện :Những chiếc khăn cho hơu cao cổ viết đợc

đoạn văn khoảng 4-6 câu về chú hơu.

Trang 19

- HS chép đúng một đoạn trong bài: Bác sĩ sói.

- Viết đẹp, trình bày bài đúng quy định

- Rèn tính cẩn thận khi viết bài.

II Hoạt động dạy và học

HĐ1 Giới thiệu bài

HĐ2 HS luyện viết bài

- 1 HS đọc đoạn viết trong bài:Bác sĩ sói

? Nêu nội dung chính của bài?

? Trong bài những chữ nào cần phải viết hoa? Vì sao?

- HS tìm và luyện viết từ khó viết y/c hs viết vào vở nháp.

- HS nhìn SGK chép lại bài.

- Hai HS ngồi cạnh nhau đổi vở cho nhau để kiểm tra lỗi chính tả.

GV theo dõi kiểm tra chữ viết của HS.

- Hs nhận thức đợc sự đổi thay giàu đẹp của quê hơng, đất nớc.

- Biết kết hợp các màu sắc khi vẽ tranh.

- Tự hào về vẽ đẹp và sự phát triển,dổi thay của quê hơng mình.

II Đồ dùng dạy- học:

- Bút màu sáp,giấy A4

- Một số bc tranh phong cảnh quê hơng

iII Các hoạt động dạy học:

Trang 20

Bớc 1: Hớng dẫn vẽ tranh

- Gv giới thiệu nội dung của buổi học: Vẽ về vẻ đẹp quê hơng.

- Hs quan sát một số bức tranh phong cảnh và hỏi:

? Bức tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành phố?

?Hoạt động của con ngời đợc mô tả trng tranh là gì?

? Sự khác nhau giữa cảnh lao động sản xuất ở thành phố và nông thôn ?

-HS nắm chắc tên gọi theo vị trí, thành phần và kết quả của phép chia

Học sinh làm bài Giáo viên theo dõi, hớng dẫn thêm

Hoạt động 3: GV chấm chữa bài.

Ngày đăng: 28/06/2021, 18:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w