Tiết 2: Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng - Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theo yêu đoạn rồi cả bài để trả lời lần lượt các cầu của giáo viên.. câu hỏi tro[r]
Trang 1Tuần 7
Thứ hai
Ngày soạn : / 9/ 2011 Ngày giảng : / 9 / 2011
Tiết 1 : Chào cờ
_
Tiết 2 +3: Tập đọc
NGƯỜI THẦY CŨ
I Mục tiêu bài học
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu ; biết đọc rừ lời cỏc nhõn vật
trong bài
- Rốn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài, đọc đỳng cỏc từ khú,
biết nghỉ hơi sau cỏc dấu cõu
- Biết đọc phõn biệt lời người kể chuyện và lời nhõn vật
- Hiểu nghĩa cỏc từ mới, hiểu được nội dung bài, cảm nhận được ý
nghĩa: Hỡnh ảnh người thầy thật đỏng kớnh trọng, tỡnh cảm thầy trũ thật đẹp
đẽ
- Trả lời được cỏc cõu hỏi trong sgk
- TCTV : Từ khú và cõu ngắn
II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân
- Lắng nghe tích cực
III Các phương pháp kĩ thuật dạy học có thể sử dụng
- Trải nghiệm thảo luận nhóm
- Trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực
IV Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài học trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
V Tiến trình dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lờn đọc bài: “Ngụi trường mới” và trả lời cõu hỏi trong sỏch
giỏo khoa
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Tiết 1:
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giỏo viờn đọc mẫu; HD đọc kết hợp
đọc từ khú và giải nghĩa từ
- Học sinh lắng nghe
Trang 2- Đọc từng câu, từng đoạn
- Giải nghĩa từ: xúc động: Có cảm xúc
mạnh
+ Hình phạt: Hình thức phạt người có
lỗi
- Hướng dẫn đọc cả bài
- Đọc theo nhóm
- Thi đọc cả bài
Tiết 2:
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng
đoạn rồi cả bài để trả lời lần lượt các
câu hỏi trong sách giáo khoa
a) Bố Dũng đến trường làm gì ?
b) Khi gặp thầy giáo cũ, bố của Dũng
thể hiện sự kính trọng như thế nào?
c) Bố Dũng nhớ nhất kỷ niệm gì ?
Hoạt động 3: Luyện đọc lại
- Giáo viên nhận xét bổ sung
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Giáo dục và liên hệ
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị
bài sau
- Học sinh nối nhau đọc từng câu, từng đoạn; kết hợp đọc từ khó
* Từ khó, câu ngắn
- Học sinh đọc phần chú giải
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cả lớp nhận xét nhóm đọc tốt nhất
- Đọc đồng thanh cả lớp
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
- Bố Dũng đến trường để tìm gặp thầy giáo
cũ
- Bố vội bỏ mũ, lễ phép chào thầy
- Kỉ niệm về thời đi học có lần trèo qua cửa
sổ lớp học, thầy chỉ bảo ban nhắc nhở mà không phạt
*Nhắc lại câu trả lời/nhiều h/s
- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài theo vai
- Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm đọc hay nhất
_
Tiết 4 : Toán
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Củng cố khái niệm về ít hơn, nhiều hơn
- Biết giải toán về nhiều hơn, ít hơn ; Làm được các BT2, 3, 4 trong
sgk
- Rèn kỹ năng giải toán về ít hơn, nhiều hơn
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
Trang 3- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên bảng làm bài tập 3 trang 30
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS lần lượt
làm các bài tập 2, 3, 4
Bài 2: Giải bài toán theo tóm tắt trong
sgk
- Hướng dẫn học sinh đọc tóm tắt và giải
bài toán
- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3: Giải BT theo tóm tắt sgk
- Hướng dẫn như BT2
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm
vào vở
Bài 4: Bài toán: (sgk)
- Cho học sinh quan sát hình trong sách
giáo khoa minh họa bài toán
- Hướng dẫn học sinh tự giải
Hoạt động 2: Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên hệ thống nội dung bài; nhận
xét giờ học
- Giáo dục và liên hệ
- Học sinh về nhà làm BT1 và chuẩn bị
bài sau
- HS đọc y/c BT trong sgk
- HS đọc tóm tắt CN-ĐT
- Dựa vào tóm tắt đọc thành bài toán hoàn chỉnh
*Nhắc lại BT
- 1 h/s lên bảng cả lớp trình bày vào vở Bài giải :
Tuổi em là:
16 – 5 = 9 (tuổi) Đáp số: 9 tuổi
Bài giải Tuổi anh là:
11 + 5 = 16 (tuổi) Đáp số: 16 tuổi
- Học sinh tự làm vào vở
- 1 Học sinh lên bảng làm
- HS trình bày bài giải vào vở
Bài giải : Toà nhà thứ hai có số tầng là:
16 – 4 = 12 (tầng) Đáp số: 12 (tầng)
*TCTV: Câu lời giải và kết quả BT
Trang 4
Thø ba
Ngày soạn: / 9 / 2011
Ngày giảng: /9 / 2011
Tiết 1: Toán
KI - LÔ- GAM
I Mục tiêu:
- Có biểu tượng về nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thông thường
- Biết ki - lô - gam là đơn vị đo khối lượng; đọc, viết tên kí hiệu của nó
- Biết dụng cụ cân đĩa, thực hành cân một số đồ vật quen thuộc
- Biết thực hiện phép cộng, trừ với các số kèm theo đơn vị kg
- Làm được các BT1, 2 trong sgk
- TCTV: Đơn vị đo và câu lời giải
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Cân đĩa, với các quả cân 1kg, 2 kg, 5kg
- Học sinh: Bảng phụ Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi một số học sinh lên bảng làm bài 1/31
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài
Hoạt động 1: Giới thiệu: ki-lô-gam
- Giáo viên yêu cầu học sinh cầm 1
quyển sách và 1 quyển vở và hỏi:
quyển nào nặng hơn? Quyển nào nhẹ
hơn?
- Yêu cầu học sinh nhấc quả cân 1 kg
lên sau đó nhấc 1 quyển vở lên và hỏi:
Cái nào nặng hơn?
- Muốn biết được vật nặng hay nhẹ ta
phải cân vật đó lên
- Giới thiệu cái cân và cách cân
+ Cân các vật lên để xem mức độ nặng
nhẹ thế nào ta dùng đơn vị đo là
ki-lô-gam
+ Ki-lô-gam viết tắt là: kg
+ Giáo viên giới thiệu quả cân 1 kg,
2kg, 4kg, 5kg
Hoạt động 2: Thực hành
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần
- Học sinh trả lời: quyển sách nặng hơn Quyển vở nhẹ hơn
- Quả cân năng hơn quyển vở
- Học sinh quan sát cái cân
- Học sinh đọc: ki – lô – gam
- Học sinh viết bảng con: kg
- Học sinh: ki-lô-gam viết tắt là: kg
*Nhắc lại /nhiều h/s
- Học sinh viết bảng con: 1kg, 2kg, 4kg, 5kg; đọc CN + ĐT
- Học sinh đọc và làm lần lượt từng bài
Trang 5lượt từ bài 1 đến bài 2 bằng các hình
thức: Miệng, bảng con, vở, trò chơi, …
Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Giáo dục và liên hệ
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
theo yêu cầu của giáo viên
*Nhắc lại kết quả và ký hiệu đơn vị đo
**BT3
TiÕt 2 : TËp viÕt
CHỮ HOA: E, Ê
I Mục đích - Yêu cầu:
- Biết viết hoa chữ cái E, Ê theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết câu ứng dụng: “Em yêu trường em ” Theo cỡ vừa và nhỏ
- Viết đều nét, đúng mẫu và nối chữ đúng quy định
-Từ ngữ và câu ứng dụng
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Chữ mẫu trong bộ chữ
- Học sinh: Vở tập viết
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên đọc cho học sinh viết bảng con chữ Đ và từ đẹp trường
- Giáo viên nhận xét bảng con
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu bài ghi đầu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh viết
- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ
mẫu
- Giáo viên viết mẫu lên bảng
E, Ê
- Phân tích chữ mẫu
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con
Hoạt động 2: HD viết từ ứng dụng
- Giới thiệu từ ứng dụng:
Em yêu trường em.
- Giải nghĩa từ ứng dụng
- Hướng dẫn viết từ ứng dụng vào bảng
con
Hoạt động 3: Viết vào vở tập viết
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào
vở theo mẫu sẵn
- Học sinh quan sát và nhận xét độ cao, khoảng cách của các con chữ
- Học sinh theo dõi giáo viên viết mẫu
- Học sinh phân tích
- Học sinh viết bảng con chữ E, Ê (2 lần)
- Học sinh đọc từ ứng dụng
*Nhắc lại/nhiều h/s
- Giải nghĩa từ
- Học sinh viết bảng con chữ: Em
- Học sinh viết vào vở theo yêu cầu của giáo viên
Trang 6- Giỏo viờn theo dừi uốn nắn sửa sai
Hoạt động 4: Chấm, chữa bài
- Giỏo viờn thu chấm 7, 8 bài cú nhận
xột cụ thể
Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ
- Nhận xột giờ học
- Giỏo dục và liờn hệ
- Học sinh về viết phần cũn lại
- Sửa lỗi
_
Tiết 3: Tửù nhieõn & xaừ hoọi
AấN UOÁNG ẹAÀY ẹUÛ
I Mục tiêu bài học
-Bieỏt aờn ủuỷ chaỏt, uoỏng ủuỷ nửụực seừ giuựp cụ theồ choựng lụựn vaứ khoỷe maùnh
- Bieỏt ủửụùc buoồi saựng neõn aờn nhieà, buoồi toỏi aờn ớt, khoõng neõn boỷ bửừa aờn
-Coự yự thuực aờn ủuỷ 3 bửừa chớnh, uoỏng nhieàu nửụực vaứ aờn theõm hoa quaỷ
II Các kĩ năng sống cơ bản đươc giáo dục trong bài
- Kĩ năng ra quyết định
- Quản lý thời gian để đảm bảo ăn uống hợp lý
- Kĩ năng làm chủ bản thân
III Các phương pháp kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
- Động não
- Thảo luận nhóm
- Trò chơi
- Tự nối với bản thân
IV.Đồ dùng dạy học:
-Baứi daùy, tranh minh hoaù
-Xem baứi trửụực
V Tiến trình dạy học
1 Kieồm tra baứi cuừ:
2 Giụựi thieọu baứi.
3 Phaựt trieồn baứi:
*Hoaùt ủoọng 1: Thaỷo luaọn nhoựm veà caực bửừa aờn vaứ
thửực aờn haứng ngaứy
*Muùc tieõu: HS caực bửừa aờn vaứ thửực aờn haứng ngaứy.
*Caựch tieỏn haứnh:
Bửụực 1: laứm vieọc theo nhoựm nhoỷ
-Caực em haừy quan saựt hỡnh 1, 2, 3, 4 SGK T 16 vaứ
traỷ lụứi caõu hoỷi
-HS keồ veà caực bửừa aờn vaứ nhửừng thửực aờn uoỏng haứng ngaứy
Trang 7-GV: theo dõi và giúp đỡ các nhóm.
Bước 2: Làm việc cả lớp
-GV: gọi các nhóm báo cáo kết quả thảo luận
-GV chốt ý: Để đảm bảo cho ta ăn, uống đủ lượng
thức ăn trong ngày mỗi ngày ít cần ăn đủ 3 bữa
Đó là các bữa sáng , trưa, tối
-GV chốt ý rút ra kết luận
-Aên uống đầy đủ là thế nào?
-GV nêu câu hỏi – HS trả lời
-Trước và sau bữa ăn chúng ta nên làm gì?
-Ai có thực hiện thường xuyên các việc làm trên?
-GV nhận xét và ngợi khen các em đã thực hiện
tốt
*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
*Mục tiêu: Lợi ích của việc ăn uống đầy đu.û
*Cách tiến hành:
Bước1: Làm việc cả lớp
-GV gợi ý cho HS nhớ lại
-Thức ăn được biến đổi như thế nào trong dạ dày
và ruột non?
-Những chất bổ thu được từ thức ăn được đưa đi
đâu để làm gì?
-GV: cho HS thảo luận theo nhóm với câu hỏi sau
-Tại sao chúng ta cần ăn đủ no, uống đủ nước?
-Nếu ta thường xuyên bị đói khát thì điều gì sẽ
xảy ra?
Bước 2:
-GV quan sát, giúp đỡ
Bước 3:
*Hoạt động 3: Trò chơi “đi chợ”
*Mục tiêu: Biết cách ăn uống đầy đủ
*Cách tiến hành:
-GV nhận xét xem bạn nào lựa chọn phù hợp và
có lợi cho sức khoẻ
-Nhận xét
4 Kết luận:
- Nhận xét tiết học Hỏi củng cố lại bài
- Dặn dò HS học ở nhà
-HS hiểu thế nào là ăn uống đầy đủ
-Đại diện nhóm thảo luận Một ngày Hoa ăn 3 bữa chính đó là bữa sáng, trưa, tối
-HS treo tranh ảnh lên bảng và giải thích cho bạn
-Học sinh nêu ăn uốn cần nên : -Aên uống đầy đủ được hiểu là chúng ta cần phải ăn đủ cả về lượng chất (ăn đủ no) và đủ cả về chất(ăn đủ chất)
-Rửa tay sạch sẽ trước khi ăn Không ăn đồ ngọt trước bữa ăn- sau khi ăn nên súc miệng và uống nước cho sạch
HS trả lời -Để cơ thể khoẻ mạnh chóng lớn
-Sẽ bị mệt mỏi, gầy yếu…
-HS thảo luận câu hỏi trên -Đại diện nhóm báo cáo kết quả , nhóm khác nhận xét, bổ sung
-HS tự chọn cho mình và gia đình các thức ăn đồ uống cho thích hợp viết vào giấy khác màu
-Trình bày trước lớp
-Học sinh nêu
Trang 8Tiết 4 : Chính tả (Tập chép):
NGƯỜI THẦY CŨ
I Mục đích - Yêu cầu:
- Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng 1 đoạn văn xuôi trong
bài: “Người thầy cũ”
- Viết đúng qui tắc viết chính tả với ui/uy, tr/ch, iên/ iêng
- Làm được các BT2, BT3(a/b) hoặc BT chính tả phương ngữ do GV
soạn
-TCTV: Từ ngữ và câu
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
II Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: Hai bàn tay, cái chai,
nước chảy
- Học sinh ở dưới lớp viết vào bảng con
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
- Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép
- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
- Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả
lời theo nội dung bài chép
+ Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?
+ Chữ đầu của mỗi câu viết như thế nào?
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào
bảng con: xúc động, cổng trường, cửa sổ,
mắc lỗi
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở
- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em
chậm theo kịp các bạn
- Đọc cho học sinh soát lỗi
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
BT2: Điền vào chỗ trống:
- Học sinh lắng nghe
- 2 Học sinh đọc lại
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
*Nhắc lại câu trả lời
- Dũng nghĩ bố cũng có lần mắc lỗi…
- Viết hoa
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh theo dõi
- Học sinh chép bài vào vở
- Soát lỗi
- Học sinh đọc đề bài
Trang 9BT3: Điền vào chỗ trống:
- Giỏo viờn cho học sinh làm bài tập 3a
Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dũ
- Giỏo viờn nhận xột giờ học Nhắc lại
một số quy tắc chớnh tả ui/uy ; tr/ch ;
iờn/iờng?
- Giỏo dục - liờn hệ
- HD Học sinh về làm bài tập 3b(iờn hay
iờng)?
- Học sinh làm bài vào vở
- 1 Học sinh lờn bảng làm
Bụi phấn – huy hiệu
Vui vẻ – tận tuỵ
- Cả lớp nhận xột
- Học sinh cỏc nhúm lờn thi làm nhanh
- Cả lớp nhận xột nhúm làm nhanh, đỳng nhất
a) tr hay ch?
+ Giũ chả – trả lại
+ Con trăn – cỏi chăn
*TCTV: nhắc lại từ
- Một số HS nhắc lại quy tắc
_
Chiều , ngày : / 9 / 2011
Tiết 2 : Âm nhạc
Ôn tập bài hát: Múa vui
I/ Mục tiêu:
- Hát đúng giai điệu và lời ca
- Tập biểu diễn bài hát
II/ Chuẩn bị:
- Đàn , hát thuần thục bài hát
- Đàn organ
- Một vài động tác đơn giản vận động phụ hoạ.
III/ Các bước lên lớp:
1/ ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
Hs bắt hát một bài 2/ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi hs nhắc lại tên bài học tiết trước.
- Gọi 2-3 em lên trình bày, hát bài hát
- Hs nhận xét- Gv nhận xét
3/ Bài mới:
A/ Ôn hát: Bài Múa vui – Nhạc & lời Lưu Hữu
Phước
Trang 10- Gv chỉ huy cho hs hát ôn luyện bài hát
- Gv nhận xét sửa sai
- Hát, đàn lại chuẩn xác cho hs nghe và
sửa sai
- Chỉ huy cho hs hát ôn luyện theo tổ,
nhóm, bàn
- Chỉ huy cho hs hát kết hợp vận động vỗ
tay, gõ đệm
- Chỉ huy cho hs hát tốc độ vừa phải và
nhanh hơn
B/ Vui chơi:
- Tổ chức từng nhóm 5-6 em lên đứng
thành vòng tròn vừa hát vừa múa vài
động tác đơn giản.
- Lần lược gọi nhóm khác lên thực hiện
- Hs nhận xét, Gv nhận xét
-Chú ý hát ôn luyện cho chuẩn xác
Nghe lại cho chuẩn xác
Ôn luyện theo sự hướng dẫn của gv
Hs mạnh dạng lên tham gia chơi trò chơi
4/ Cũng cố:
- Chia lớp thành 2 nhóm một bên hát, bên kia gõ đệm.Sau đó ngược lại
- Hs nhắc lại tên bài hát tên tác giả
- Gv chỉ huy cho cả lớp hát lại lần cuối
- Sự chuẩn bị bài, tiếp thu bài của hs
- Tuyên dương những hs có tinh thần học tập
- Động viên khuyến khích tinh thần học tập của hs
Về nhà các em học thuộc lời ca, tập hát kết hợp một vài động tác phụ hoạ
_
Thứ Tư
Ngày soạn : / 9 / 2011 Ngày giảng : / 9 / 2011
Tiết 1: Tập đọc
THỜI KHểA BIỂU
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Đọc rừ ràng, dứt khoỏt thời khúa biểu; biết nghỉ hơi sau từng cột, từng dũng
- Rốn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài, đọc đỳng cỏc từ khú
- Rốn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu được nghĩa của cỏc từ khú
- Hiểu được tỏc dụng của thời khúa biểu đối với học sinh (trả lời được cỏc cõu hỏi 1, 2, 4 trong sgk)