1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an CKTKN Lop 2 Tuan 25

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 152,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ICác hoạt động dạy và học Hoạt đông của giáo viên -Bài tập ở lớp Bài 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu -Gv ghi phép tính lên bảng,yêu cầu HS tự làm bài vào vở -Gọi 3 HS lên bảng chữa bài Bài 2 : [r]

Trang 1

TUẦN 25 (T Ừ 04 - 08/3/2013)

Thứ hai ngày 04 tháng 03 năm 2013

CHÀO CỜ

-Mơn : TẬP ĐỌC( TCT : 73 & 74) BÀI : SƠN TINH - THUỶ TINH

I) Mục tiêu :

1) Kĩ năng :*Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :Đọc trôi chảy toàn bài ,đọc đúng từ khó

-Ngắt nghỉ hơi đúng ,biết phân biệt lời kể với lời nhân vật

2 ) Kiến thức : Hiểu nghĩa từ :Lễ vật ,cầu hôn ,ván ,nệp

-Nội dung : Truyện giải thích lũ lụt ở nước ta doThuỷ Tinh ghen tức Sơn Tinh gây ra đồng thời phản

ánh việc nhân dân đắp đê chống lũ lụt

3) GD HS vận động mọi người phòng chống lũ lụt khi có lụt ,trẻ em không nên chơi nơi có lũ

II) Đồ dùng dạy học

-GV : Tranh vẽ trong SGK

-HS : SGK

III) Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 ) Ổn định tổ chức:

- Hát, KT dụng cụ học tập của HS

2) Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 2 HS đọc bài Voi nhà và trả lời câu hỏi về

nội dung bài

-Voi nhà đã giúp con người như thế nào ?

-GV nhận xét và ghi điểm

3 ) Dạy bài mới :

a)Giới thiêuä bài :

b) Luyện đọc

-GV đọc mẫu toàn bài

-Luyện đọc từng câu

-Luyện đọc tiếng khó

-Luyện đọc từng đoạn trước lớp

*Luyện đọc câu văn dài

-Gọi HS đọc chú giải :Cầu hôn ,lễ vật ,ván

,nệp ,ngà cựa ,hồng mao

Giải nghĩa thêm :kén là lựa chọn kĩ

-Đọc từng đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

-Đọc đồng thanh

Tiết 2

Kiểm tra :

-Gọi mỗi HS đọc 1 đoạn trong bài Sơn Tinh ,Thuỷ

Tinh

-GV nhận xét cách đọc

c) Tìm hiểu bài

-Gọi 1 HS đọc đoạn 1

-Hát

-2 HS đọc bài Voi nhà và trả lời câu hỏi về nội dung bài

-Voi nhà đã giúp con ngườikéo chiếc xe lên khỏi vũng lầy

-HS lắng nghe -HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

-HS đọc tiếng khó :Tuyệt trần ,cuồn cuộn ,đuối sức ,cơm nếp ,lễ vật

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài -HS đọc ngắt hơi đúng chỗ

*Một người là Sơn Tinh /vhúa miền non cao /còn người kia là Thuỷ Tinh ,vua miền nước thẳm //.

*Hãy đem đủ trăm ván cơm nếp /hai trăm nệp bánh chưng /voi chín ngà ,gà chín cựa,/ngựa chín hồng mao.//

HS đọc chú giải -Đọc từng đoạn trong nhóm -Thi đọc giữa các nhóm -HS đọc đồng thanh -HS đọc

-1 HS đọc đoạn 1 (HSTBY) Sơn Tinh :chúa miền non cao Thuỷ Tinh :vua miền nước thẳm

(HSKG) chúa miền non cao là thần núi

Trang 2

Câu 1 : Những ai đến cầu hôn Mị Nương ?

-Em hiểu chúa miền non cao là thần gì ? Vua

vùng nước thẳm là thần gì ?

-Gọi 1 HS đọc đoạn 2

Câu 2 : Vua Hùng phân xử việc hai vị thần cùng

cầu hôn như thế nào ?

Lễ vật gồm những gì ?

-Gọi 1 HS đọc đoạn 3

Câu 3 : Kể lại việc chiến đấu của hai vị thần

*GV gợi ý :Thuỷ Tinh đánh Sơn tinh bằng cách

nào?

-Sơn Tinh chống lại Thuỷ Tinh bằng cách nào?

-Cuối cùng ai thắng ?,người thua là ai ?

Câu 4 : Câu chuyện này nói lên điều gì có thật

a) Mị Nương rất xinh đẹp

b) Sơn Tinh rất tài giỏi

c) Nhân dân ta chống lũ lụt rất kiên cường

3) Luyện đọc lại

-Gọi 3 HS đọc lại truyện

-Gvnhận xét

4) Củng cố ,dặn dò

Vua vùng nước thẳm là thần nước -1 HS đọc đoạn 2

(HSTB) Vua giao hẹn ai mang đủ lễ vật tới trước thì được lấy Mị Nương

(HSTB) Một trăm ván cơm nếp ,hai trăm nệp bánh chưng ,voi chín ngà ,gà chín cựa ,ngựa chín hồng mao

(HSKG)Thần hô mưa gọi gió dâng nước lên cuồn cuộn khiến cho nước ngập cả nhà cửa ruộng đồng

-Thần bốc lên từng quả đồi dời từng dãy núi chặn dòng nước lũ, nâng đồi núi lên cao

-Sơn Tinh thắng Thuỷ Tinh hằng năm dâng nước lên để đánh Sơn Tinh gây lũ lụt

ở khắp nơi -3 HS đọc lại truyện

-Truyện giải thích nạn lũ lụt ở nước ta là

do Thuỷ tinh ghen tức Sơn tinh gây ra đồng thời phản ánh nhân dân ta đắp đê chống lụt

-Mơn : TOÁN: (TCT : 121)

BÀI : MỘT PHẦN NĂM I) Mục tiêu

-Giúp HS hiểu được một phần năm

-Nhận biết , viết, đọc

1 5

- GD HS ham học toán

II) Đồ dùng dạy học

-GV : Các mảnh bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật

-HS : Vở bài tập ,bảng con

III) Các hoạt động dạy học

Giáo viên Học sinh

I ) Kiểm tra bài cũ

-GV nhận xét

II) Dạy bài mới

1) Giới thiệu bài :

2) - Hôm nay các em học

bài một phần năm

3) Giới thiệu một phần năm

-GV treo hình vuông lên bảng

HS theo dõi

Trang 3

1

5

1

5

1

5

1

5

1 5

-GV chia hình vuông thành 5 phần bằng

nhau, -GV tô màu 1 phần .Như vậy cô đã tô

màu

1

5

hình vuông,GV viết lên bảng

1

5

*GV kết luận :Chia hình vuông làm 5 phần

bằng nhau lấy đi một phần ,được

1

5 h vuông -GV HS quan sát hình ngôi sao 5 cánh

-Cắt 1 cánh ta được 1/5 hình ngôi sao

4) Bài tập thực hành

Bài 1:Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Bài 3 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Hình B khoanh một phần mấy số con vịt ?

5) Củng cố dặn dò :

-Gọi 1 số HS đọc số

1 5

GV tổ chức HS chơi trò chơi nhận biết

1 5

-GV nhận xét tiết học ,chuẩn bị tiết sau

Luyện tập

-1 HS lên bảng viết

1 5

-Đọc Một phần năm

_Đã tô màu 1/ 5 hình nào ? -HS quan sát hình vẽ trả lời Hình A ,D

-Hình B tô 1/3 Hình D tô 1 / 4

 Hình nào đã khoanh 1 / 5 số con vịt ?

HS quan sát hình vẽ trả lời : Hình A Hình B khoanh 1 / 2 số con vịt -1 số HS đọc

-HS chơi trò chơi

-Mơn : ĐẠO ĐỨC(TCT : 25)

BÀI : ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KN GIỮA HỌC KỲ II I) Mục tiêu

-Hướng dẫn HS ôn tập các bài đạo đức Trả lại của rơi ,Biết nói lời yêu cầu đề nghị ,lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

-Rèn kĩ năng thực hành các hành vi đạo đức đã học

-GD HS nhận biết hành vi đúng thì thực hành ,những hành vi sai không làm Biết trả lại của rơi và biết nói lời yêu cầu đề nghị lịch sự

II) Đồ dùng dạy học

-GV :Chuẩn bị một số câu hỏi ôn tập và 2 cái điện thoại bằng đồ chơi để HS đóng vai

-HS : Học thuộc bài

III) Các hoạt động dạy và học

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

I)Ổn định tổ chức :Hát

II) Kiểm tra bài cũ :

Trang 4

-Khi nhận điện thoại em phải nói năng như thế

nào ?

-GV nhận xét

III)Dạy bài mới :

1)Giới thiệu bài :

-Các em đã học tiết đạo đức bài gì ?

Tiết học hôm nay cô sẽ ôn tập thực hành kĩ năng

2) Hoạt động: ÅTrò chơi hái hoa dân chủ

-GV ghi một số câu hỏi gắn vào cây hoa ,yêu

cầu HS đại diện các nhóm lên bốc thăm trả lời

-Khi nhặt được của rơi em phải làm gì ?

-Trả lại của rơi là đem lại điều gì cho người mất

-Trẻ em biết nói lời yêu cầu đề nghị là thể hiện

điều gì ?

4 ) Khi nhận điện thoại em phải noi năng như thế

nào ?

Hoạt động 2 : Thực hành

-GV đưa ra 2 điện thoại bằng đồ chơi yêu cầu HS

thực hành nói chuyện theo tình huống :Hẹn bạn

đi chơi ,Gọi đến nhà bạn gặp bố mẹ bạn em chào

hỏi như thế nào ?

Nếu người khác gọi nhầm số máy em phải nói

như thế nào ?

6) Củng cố dặn dò ;

-GV nhận xét tiết học ,chuẩn bị bài sau Lịch sự

khi đến nhà người khác

-Nói ngắn gọn rõ ràng ,lịch sự

-HS trả lời :Trả lại của rơi ,Biết nói lời yêu cầu đề nghị ,lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

-HS đại diện các nhóm lên bốc thăm trả lời

… Trả lại cho người bị mất -Đem lại niềm vui cho người mất và niềm vui cho chính mình

-Thể hiện sự ø tự trọngva tôn trọng người khác

-Nói năng lễ phép ,nói ngắn gọn rõ ràng

-Chiều 4/03 Luyện tốn :

BÀI : MỘT PHẦN NĂM I) Các hoạt động dạy học

Giáo viên Học sinh

7) Giới thiệu một phần năm

-GV treo hình vuông lên bảng

1

5

1

5

1

5

1

5

1 5

-GV chia hình vuông thành 5 phần bằng

nhau, -GV tô màu 1 phần .Như vậy cô đã tô

màu

1

5

HS theo dõi

-1 HS lên bảng viết

1 5

Trang 5

hình vuông,GV viết lên bảng

1

5

8) Bài tập thực hành

Bài 1:Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Bài 3 :Gọi 1 HS đọc yêu cầu

Hình B khoanh một phần mấy số con vịt ?

9) Củng cố dặn dò :

-Gọi 1 số HS đọc số

1 5

GV tổ chức HS chơi trò chơi nhận biết

1 5

-GV nhận xét tiết học ,chuẩn bị tiết sau

Luyện tập

-Đọc Một phần năm _Đã tô màu 1/ 5 hình nào ? -HS quan sát hình vẽ trả lời Hình A ,D

-Hình B tô 1/3 Hình D tô 1 / 4

 Hình nào đã khoanh 1 / 5 số con vịt ?

HS quan sát hình vẽ trả lời : Hình A Hình B khoanh 1 / 2 số con vịt -1 số HS đọc

-HS chơi trò chơi

-Luyện Tiếng việt: Mơn : TẬP ĐỌC

BÀI : SƠN TINH - THUỶ TINH

Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a)Giới thiêuä bài :

b) Luyện đọc

-GV đọc mẫu toàn bài

-Luyện đọc từng câu

-Luyện đọc tiếng khó

-Luyện đọc từng đoạn trước lớp

*Luyện đọc câu văn dài

-Gọi HS đọc chú giải :Cầu hôn ,lễ vật ,ván

,nệp ,ngà cựa ,hồng mao

Giải nghĩa thêm :kén là lựa chọn kĩ

-Đọc từng đoạn trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

-Đọc đồng thanh

3) Luyện đọc lại

-Gọi 3 HS đọc lại truyện

-Gvnhận xét

4) Củng cố ,dặn dò

-Hát -2 HS đọc bài Voi nhà và trả lời câu hỏi về nội dung bài

-Voi nhà đã giúp con ngườikéo chiếc xe lên khỏi vũng lầy

-HS lắng nghe -HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

-HS đọc tiếng khó :Tuyệt trần ,cuồn cuộn ,đuối sức ,cơm nếp ,lễ vật

-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài -HS đọc ngắt hơi đúng chỗ

HS đọc chú giải -Đọc từng đoạn trong nhóm -HS đọc

-Truyện giải thích nạn lũ lụt ở nước ta là

do Thuỷ tinh ghen tức Sơn tinh gây ra đồng thời phản ánh nhân dân ta đắp đê chống lụt

-Thứ ba ngày 05 tháng 03 năm 2013

Mơn : TẬP ĐỌC(TCT : 75) BÀI : BÉ NHÌN BIỂN

I)Mục tiêu

1) Kĩ năng: * Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

-Biết đọc trôi chảy toàn bài ,biết đọc cả bài thơ với giọng trôi chảy ûhồn nhiên

-Đọc đúng từ :khiêng ,gọng vó ,sóng khoẻ ,bãi giằng

2) Kiến thức

-Hiểu từ khó : bể ,còng ,sóng lừng ,

Trang 6

-Hiểu bài thơ :Bé rất yêu biển ,bé thấy biển to ,rộng ,mà ngộ nghĩnh như trẻ con

-Học thuộc bài thơ

3) GDHS yêu thích biển ,bảo vệ môi trườngä ở biển

II) Đồ dùng dạy học

-GV : Tranh minh hoạ bài thơ ,tranh ảnh về biển

-HS :SGK

III)Các hoạt đôïng dạy học

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Ổn định tổ chức :

-KT dụng cụ học tập của HS

2) Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 3 HS đọc bài Sơn Tinh ,Thuỷ Tinh và trả

lời câu hỏi

Vua Hùng phân xử việc hai vị thần cùng cầu

hôn như thế nào ?

Kể lại việc chiến đấu giữa 2 vị thần ?

-Nêu nội dung bài ?

-GV nhận xét và ghi điểm

3) Dạy bài mới :

a )Giới thiệu bài :

-Bài thơ Bé nhìn Biển sẽ cho biển là như thế

nào theo cách nhìn của một bạn nhỏ ?

b)Luyện đọc

-GV đọc mẫu

-Đọc từng câu :Gọi HS nối tiếp nhau đọc trong

bài

*Luyện đọc tiếng khó

-Đọc từng đoạn trước lớp

-Gọi HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ

-Giải nghĩa từ bễ ,còng ,sóng lừng

Phì phò :tiếng thở to của người và vật

-lon ta lon ton :dáng đi của trẻ em nhanh

nhẹn và vui vẻ

-Đọc từng khổ thơ trong nhóm

-Thi đọc giữa các nhóm

-Đọc đồng thanh

d) Tìm hiểu bài :

Câu 1 : Tìm những câu thơ cho biết biển rất

rộng ?

Câu 2 : Những hình ảnh nào cho thấy biển

giống như trẻ con ?

Câu 3 : Em thích khổ thơ nào nhất ? Vì sao

Học thuộc lòng

GV ghi các từ đầu dòng yêu cầu HS đọc nhẩm

4)Củng cố ,dặn dò :

Bài thơ nói lên điều gì ?

-3 HS đọc bài Sơn Tinh ,Thuỷ Tinh và trả lời câu hỏi

-HS lắng nghe -HS nối tiếp nhau đọc trong bài

-HS đọc tiếng khó :Vọng vó ,khiêng ,sóng khoẻ ,bãi giằng

-HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ -HS đọc chú giải

-HS đọc từng khổ thơ trong nhóm ,mỗi nhóm

4 em -Thi đọc giữa các nhóm -Đọc đồng thanh

-(HSTB,Y) Tưởng rằng biển nhỏ /Mà to bằng trời /Như con sông lớn / Chỉ có một bờ Biển to lớn thế

(HSKG) Bãi giằng với sóng /chơi ………

Nghìn con sóng khoẻ /lon ta lon ton /biển to lớn thế /Vẫn lã trẻ con /

-HS trả lời

VD: Em thích khổ thơ 4 vì biển giống trẻ con

-HS đọc nhẩm học thuộc lòng bài thơ

*Nội dung : Bé rất yêu biển ,bé thấy biển to ,rộng ,mà ngộ nghĩnh như trẻ con

Trang 7

-Gọi HS đọc thuộc bài thơ

Em có thích biển không ? Vì sao ?

-GV nhận xét tiết học ,về nhà học thuộc bài

thơ Chuẩn bị bài:” Tôm Càng và Cá Con “

-HS trả lời

-Mơn : TOÁN : (TCT : 122)

BÀI : LUYỆN TẬP I)Mục tiêu

Giúp HS học thuộc bảng chia 5 và rèn kĩ năng vận dụng

Nhận biết 1/5

GD HS tính tự giác ham học

II) Đồ dùng dạy học

GV :SGK

HS : SGK ,vở bài tập ,bảng con

III)Các hoạt động dạy và học

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Ổn định tổ chức

-KT dụng cụ học tập của HS

2) Kiểm tra bài cũ

-Gọi 2 HS lên bảng lên bảng đọc thuộc bảng chia

5

-Gọi 1 HS lên bảng viết số một phần 5

-GV nhận xét ghi điểm

3) Dạy bài mới :

a)

Giới thiệu bài :

b) -Hôm nay các em học toán luyện tập

4-Bài tập ở lớp

Bài 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Gv ghi phép tính lên bảng,yêu cầu HS tự làm bài

vào vở

-Gọi 3 HS lên bảng chữa bài

Bài 2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

-Gv ghi phép tính lên bảng,yêu cầu HS tự làm bài

vào bảng con

-Gọi 3 HS lên bảng chữa bài

-Yêu cầu HS nhận xét

Bài 3 : Giải toán

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

-Yêu cầu HS ghi tóm tắt tự giải vào vở

-Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

4) Củng co,á dặn dò

-Gọi 2 HS đọc thuộc bảng chia 5

-GV nhận xét tiết học ,chuẩn bị bài sau Luyện tập

chung

-2 HS lên bảng lên bảng đọc thuộc bảng chia 5

-Gọi 1 HS lên bảng viết số một phần 5 -Tính nhẩm

-HS tự làm bài vào vở

-3 HS lên bảng chữa bài -Cả lớp nhận xét

-HS đọc thanh bảng chia 5 -Tính nhẩm

-HS tự làm bài vào bảng con -3 HS lên bảng chữa bài 5x2 =10 5x3=15 5x4 =20

10 : 2=5 15 ; 3= 5 20 : 5 =4

10 :5 =2 15 : 5 = 3 20 : 4 = 5 -Lấy tích chia cho một thừa số ta được thừa số kia

-1 HS đọc yêu cầu bài -HS ghi tóm tắt tự giải vào vở -1 HS lên bảng chữa bài

Bài giải

Số quyển vở mỗi bạn có là

35 : 5 = 7 ( quyển vở )

Đáp số : 7 : quyển vở

-HS đổivở kiểm tra -HS quan sát hình vẽ trong SGK trả lời

-Mơn : CHÍNH TẢ(TCT : 49)

Trang 8

< Tập chép> BÀI : SƠN TINH- THUỶ TINH.

PHÂN BIỆT TR/CH, DẤU HỎI/DẤU NGÃ.

I) Mục tiêu

-Chép lại chính xác một đoạn trong bài Sơn Tinh Thuỷ Tinh

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu, thanh dễ viết sai : tr/ ch, thanh hỏi, thanh ngã

- GD HS tính cẩn thận kiên trì

II) Đồ dùng dạy học

-GV Chép trước bài chính tả trên bảng lớp

Bảng phụ viết nội dung bài tập 2

III) Các hoạt động dạy học

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh I)Kiểm tra bài cũ

-GV đọc từ khó: Sản xuất, chim sẻ, xẻ gỗ,sung

sướng

-GV nhận xét ghi điểm

II) Dạy bài mới

1)Giới thiệu bài:

-Tiết học hôm nay các em viết 1 đoạn trong bài

Sơn Tinh Thuỷ Tinh

2) Hướng dẫn tập chép

-GV đọc mẫu

-Gọi 2 HS đọc

-Tìm 2 tên riêng trong bài ?

-Viết tiếng khó

-Yêu cầu HS viết tiếng khó vào bảng con

-Viết chính tả

-Yêu cầu HS chép bài vào vở

-GV nhắc HS cách ngồi ,cách cầm bút

Chấm và chữa lỗi

-Yêu cầu HS đổi vở chấm lỗi

-GV thu vở chấm điểm

4) Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2b : Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

Yêu cầu HS cả lớp làm bài vào vở Gọi 2 HS lên

bảng chữa bài

Bài 3 : Gọi HS đọc yêu cầu

-GV chia lớp làm 3 nhóm mỗi 2 em thi tìm từ chứa

thanh hỏi thanh ngã

-GV chốt lại lơì giải đúng

-Chõng tre ,che chở ,chỉ trỏ ,cái mõ ,võ trứng ,…

4) Củng cố dặn dò :

-GV nhận xét tiết học ,về nhà viết lại những lỗi sai

chính tả ,Chuẩn bị bài Bé nhìn biển

-2HS lên bảng viêt -Cả lớp viết vào bảng con

-HS lắng nghe -2 HS đọc bài -Hùng Vương ,Mị Nương -HS viết tiếng khó vào bảng con -Tuyệt trần ,kén ,chàng trai giỏi … -HS chép bài vào vở

-HS đổi vở chấm

-Ghi vào những chữ in đậm dấu hỏi hay dấu ngã

-HS cả lớp làm bài vào vở 2 HS lên bảng chữa bài

Số chẳn ,chăm chỉ ,số lẻ ,lỏng lẻo ,buồn bã ,mệt mỏi

* Thi tìm từ ngữ chứa thanh hỏi ,thanh ngã

-Chia lớp làm 3 nhóm mỗi 2 em thi tìm từ chứa thanh hỏi thanh ngã

-HS nhận xét

Trang 9

-Chiều 05/03 Luyện tốn :

BÀI : LUYỆN TẬP

I)Các hoạt động dạy và học

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Bài tập ở lớp

Bài 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Gv ghi phép tính lên bảng,yêu cầu HS tự làm bài

vào vở

-Gọi 3 HS lên bảng chữa bài

Bài 2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

-Gv ghi phép tính lên bảng,yêu cầu HS tự làm bài

vào bảng con

-Gọi 3 HS lên bảng chữa bài

-Yêu cầu HS nhận xét

Bài 3 : Giải toán

-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

-Yêu cầu HS ghi tóm tắt tự giải vào vở

-Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

5) Củng co,á dặn dò

-Gọi 2 HS đọc thuộc bảng chia 5

-GV nhận xét tiết học ,chuẩn bị bài sau Luyện tập

chung

-3 HS lên bảng chữa bài -Cả lớp nhận xét

-HS đọc thanh bảng chia 5 -Tính nhẩm

-HS tự làm bài vào bảng con -3 HS lên bảng chữa bài 5x2 =10 5x3=15 5x4 =20

10 : 2=5 15 ; 3= 5 20 : 5 =4

10 :5 =2 15 : 5 = 3 20 : 4 = 5 -Lấy tích chia cho một thừa số ta được thừa số kia

-1 HS đọc yêu cầu bài -HS ghi tóm tắt tự giải vào vở -1 HS lên bảng chữa bài

Bài giải

Số quyển vở mỗi bạn có là

35 : 5 = 7 ( quyển vở )

Đáp số : 7 : quyển vở

-HS đổivở kiểm tra -HS quan sát hình vẽ trong SGK trả lời

-Luyện Tiếng việt :Mơn : CHÍNH TẢ

< Tập chép> BÀI : SƠN TINH- THUỶ TINH.

PHÂN BIỆT TR/CH, DẤU HỎI/DẤU NGÃ.

I) Các hoạt động dạy học

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh I) Dạy bài mới

1)Giới thiệu bài:

-Tiết học hôm nay các em viết 1 đoạn trong bài

Sơn Tinh Thuỷ Tinh

2) Hướng dẫn tập chép

-GV đọc mẫu

-Gọi 2 HS đọc

-Tìm 2 tên riêng trong bài ?

-Viết tiếng khó

-Yêu cầu HS viết tiếng khó vào bảng con

-Viết chính tả

-Yêu cầu HS chép bài vào vở

-GV nhắc HS cách ngồi ,cách cầm bút

Chấm và chữa lỗi

-Yêu cầu HS đổi vở chấm lỗi

-GV thu vở chấm điểm

-2HS lên bảng viêt -Cả lớp viết vào bảng con

-HS lắng nghe -2 HS đọc bài -Hùng Vương ,Mị Nương -HS viết tiếng khó vào bảng con -Tuyệt trần ,kén ,chàng trai giỏi … -HS chép bài vào vở

-HS đổi vở chấm -HS nhận xét

Trang 10

4) Củng cố dặn dò :

-GV nhận xét tiết học ,về nhà viết lại những lỗi sai

chính tả ,Chuẩn bị bài Bé nhìn biển

-Thứ tư ngày 06 tháng 03 năm 2013 Mơn : LUYỆN TỪ VÀ CÂU(TCT : 25)

BÀI : TỪ NGỮ VỀ SÔNG BIỂN

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI VÌ SAO?

I) MuÏc tiêu

-Mở rộng vốn từ về sông biển

-Bước đàu biết đặt và trả lời câu hỏi Vì sao ?

-GD HS yêu thích biển ,ham thích học tiếng việt

II) Đồ dùng dạy học

-GV : thẻ từ ,SGK bảng phụ

-HS :SGK ,vở bài tập

III) Các hoạt động dạy và học

Hoạt đông của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Ổn định tổ chức : Hát

2) Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 2 HS làm bài tập 2

-Tìm thành ngữ nói về con vật ?

-GV nhận xét và ghi điểm

3) Dạy bài mới :

a )Giới thiệu bài :

-Hôm nay các em học bài Từ ngữ về sông biển

,đặt và trả lời câu hỏi vì sao ?

Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài

Từ tàu biển và biển cả có mấy tiếng ?

Tìm từ có tiếng biển ?

-Yêu cầu HS làm bài vào giấy nháp ,2 HS lên

bảng

Bài 2 : Gọi 2 HS đọc yêu cầu

-Yêu cầu HS trao đổi cặp đôi và trả lời miệng

-Dòng nước chảy tương đối lớn trên đó thuyền

bè đi lại được

Dòng nước chảy tự nhiên ở đồi núi

-Nơi đâùt trũng chứa nước tương đối rộng và

sâu

Bài 3 : Gọi 1 HS đọc đề

*Hướng dẫn :Đọc phần in đậm ,bỏ phần in

đậm thay vào từ để hỏi cho phù hợp

Bài 4 : (viết ) Gọi 1 HS đọc yêu cầu

-Gọi HS trả lời

-Vì sao Sơn Tinh lấy được Mị Nương ?

Vì sao Thuỷ Tinh dâng nước đánh Sơn Tinh ?

-2 HS làm bài tập 2 -Khoẻ như trâu; cao như sếu nhát như thỏ …

-2 tiếng

-HS làm bài vào giấy nháp ,2 HS lên bảng -tàu biển ,sóng biển ,nước biển ,bãi biển ,bờ biển ,biển cả ,biển xanh ,biển khơi ,biển lớn

-Tìm từ trong ngoặc đơn hợp với nghĩa sau ( HSTB) sông

(HSK) suối ( HSTB) hồ -Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm -HS nêu câu hỏi

-Vì sao không được bơi ở đoạn sông này ?

* Dựa theo sự giải thích trong truyện Sơn Tinh và Thuỷ Tinh trả lời câu hỏi

-( HSTBY) Vì Sơn tinh đã đem lễ vật tới trước

Ngày đăng: 23/06/2021, 16:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w