1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuan 35 lop 2 Chinh

12 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 42,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chia líp thµnh 3 tæ, yªu cÇu c¸c tæ cö 1 - NhËn tæ vµ thùc hiÖn nèi tiÕp nhau nªu học sinh nêu lại tên một số đồ chơi đã theo yêu cầu.. Một số đồ gấp cắt dán.[r]

Trang 1

Tuần 35

Thứ hai ngày 7 tháng 5 năm 2012

Chào cờ Dặn dò đầu tuần

Tập đọc Ôn tập (tiết 1)

Đọc thờm bài :Bạn cú biết

I Mục tiêu

- Kiểm tra đọc lấy điểm các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến 34.Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ: Khi nào? Bao giờ? Lúc nào? tháng mấy? Mấy giờ? Ôn luyện về dấu chấm câu

- Rèn kĩ năng đọc đúng, trả lời chính xác Viết đúng dấu câu

- Đọc thờm bài :Bạn cú biết

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập

IiI Các hoạt động dạy học

1/Giới thiệu bài

2/Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng

- Cho học sinh lên bảng bốc thăm bài đọc

- Gọi học sinh trả lời 1 câu hỏi về nội

dung bài vừa đọc

- Gọi học sinh nhận xét bạn đọc, cho

điểm

3/Thay cụm từ khi nào trong các câu hỏi

dới đây bằng các cụm từ thích hợp

*Bài 2: - Gọi học sinh nêu yêu cầu của

bài

- Câu hỏi “Khi nào?” dùng để hỏi về nội

dung gì?

- Học sinh thảo luận nhóm đôi về yêu cầu

của bài tập và báo cáo trớc lớp

4/ Ôn luyện cách dùng dấu chấm câu

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh suy nghĩ và tự làm bài

- Gọi học sinh đọc bài trớc lớp

- Học sinh nhận xét, cho điểm

Đọc thờm bài :Bạn cú biết

5/ Củng cố, dặn dò:

- Ôn lại kiến thức về mẫu câu hỏi “Khi

nào? ” và cách dùng dấu chấm câu

- Lần lợt học sinh bốc thăm về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời câu hỏi

- Theo dõi và nhận xét

- 1 học sinh đọc đề bài: Thay cụm từ khi nào trong các câu hỏi dới đây bằng các

cụm từ thích hợp

- Dùng để hỏi về thời gian

- Nối tiếp nhau báo cáo trớc lớp:

VD: Khi nào (bao giờ, lúc nào, tháng

mấy, mấy giờ) bạn về quê thăm ông bà nội?

b/ Khi nào( bao giờ, lúc nào, tháng mấy,

mấy giờ) các bạn đợc đón Tết Trung thu?

- Ngắt đoạn văn thành 5 câu rồi viết lại cho đúng chính tả

- Làm bài và đọc bài theo yêu cầu

Bố mẹ đi vắng ở nhà chỉ có Lan và em Huệ Lan bày đồ chơi ra dỗ em Em buồn ngủ Lan đặt em xuống giờng rồi hát ru

em ngủ

Tập đọc

Ôn tập (Tiết 2) Đọc thờm bài : Cậu bộ và cõy si già

I Mục tiêu

- Kiểm tra về đọc ôn luyện về các từ chỉ màu sắc Đặt câu với các từ đó ôn

luyện cách đặt câu hỏi có cụm từ khi nào?

- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc hay Rèn kĩ năng đặt câu đúng

-Đọc them bài : Cậu bộ và cõy si già

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập

IiI Các hoạt động dạy học

1/Giới thiệu bài

Trang 2

2/Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng: Tiến hành tơng tự tiết 1.

3/Ôn luyện về các từ chỉ màu sắc Đặt câu

với từ đó

*Bài 2: - Gọi học sinh đọc đề bài

- Y/c học sinh làm bài

- Hãy tìm thêm từ chỉ màu sắc có trong

bài

*Bài 3: - Bài tập yêu cầu ta làm gì?

- Y/c học sinh suy nghĩ và tự làm bài

- Gọi học sinh nhận xét và cho điểm

*Ôn luyện cách đặt câu hỏi với cụm từ

Khi nào?

*Bài 4: - Y/c học sinh đọc đề bài

- Gọi học sinh đọc câu văn của phần a

- Em hãy đặt câu hỏi có cụm từ Khi nào

cho câu văn trên

- Cả lớp làm bài vào vở

- Gọi học sinh đọc bài làm của mình

- Học sinh nhận xét cho điểm

Đọc them bài : Cậu bộ và cõy si già

4 Củng cố: Nêu nội dung bài học.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.

- 1 học sinh đọc đề bài, cả lớp theo dõi trong SGK

- Làm bài: xanh, xanh mát, xanh ngắt; đỏ,

đỏ tơi, đỏ thắm

- Học sinh nối tiếp nhau nêu từ chỉ màu sắc: xanh nõn, tím, vàng, trắng, đen

- Đặt câu với các từ tìm đợc trong bài tập 2

- Tự đặt câu và nối tiếp nhau đọc câu của mình trớc lớp

- 1 học sinh đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm theo

- Những hôm ma phùn gió bấc, trời rét cóng tay

- Khi nào trời rét cóng tay?

b/ Khi nào lũy tre làng đẹp nh tranh vẽ? c/Khi nào cô giáo sẽ đa cả lớp đi thăm

v-ờn thú?

d/Các bạn thờng đi thăm ông bà vào những ngày nào?

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Biết đọc , viết, so sanh cỏc số trong phạm vi 1000

- Thuộc bảng cộng , trừ phạm vi 20

- Biết xem đồng hồ

-Bài tập cần làm B1,B2, B4, B3 cột 1

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập

IiI Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2.Kiểm tra: Gọi 2 học sinh đọc bảng cộng trừ và đọc các số trong phạm vi 1000

3 Thực hành:

*Bài 1: - Y/c học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh đọc bài làm trớc lớp

*Bài 2: - Học sinh nhắc lại cách so sánh

số

- Tự làm bài và nhận xét

*Bài 3: - Học sinh tính nhẩm và ghi kết

quả tính nhẩm vào ô trống

- Gọi học sinh nối tiếp nhau tính nhẩm

trớc lớp

*Bài 4: - Học sinh xem đồng hồ và đọc

giờ ghi trên đồng hồ

- Gọi học sinh nhận xét

*Nếu cũn thời gian làm tiếp bài 5

4 Củng cố: Nêu nội dung bài học.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.

- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm 732,733,734,735,736,737

905,906,907,908,909,910,911 996,997,998,999,1000

- 2 học sinh nêu các bớc so sánh, 302<310 200+20+2<322 888>879 600+80+4>648 542=500+42 400+120+5=525

- Thực hiện theo yêu cầu

VD: 9 cộng 6 bằng 15, 15 trừ đi 8 bằng 7;

- Thực hiện theo yêu cầu

- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở

Thể dục

Trang 3

Chuyền cầu-TRề CHƠI : NẫM BểNG TRÚNG ĐÍCH

I Mục tiêu

- Giúp học sinh tiếp tục ôn chuyền cầu theo nhóm hai ngời

- Rèn kĩ năng phản xạ nhanh, đón cầu chính xác

II Địa điểm phơng tiện: Mỗi học sinh 1 bảng con, mỗi nhóm có 1 quả cầu

III Nội dung phơng pháp

1/ Phần mở đầu:

- Nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu

tiết học

- Học sinh tập các động tác khởi động

- Tập 8 động tác của bài thể dục

- Tự chọn một trò chơi và tự chơi

2/Phần cơ bản:

* Ôn chuyền cầu:

- Học sinh nêu lại cách chơi

- Chia lớp thành 7 nhóm mỗi nhóm 4 học

sinh, yêu cầu mỗi nhóm chia ra 2 cặp và

tự chơi

- Theo dõi quan sát học sinh chơi, nhận

xét và đánh giá

3/Phần kết thúc:

- Học sinh tập một số động tác thả lỏng

- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp

- Nhận xét tiết học

- Cán sự tập hợp lớp, điểm số, chào, báo cáo

- Xoay các khớp cổ tay, bả vai, hông

- Thực hiện mỗi động tác 2 lần 8 nhịp

- Thực hiện theo nhóm

- 4 học sinh nối tiếp nhau nêu lại cách chơi

- Nhận nhóm và thực hành chơi theo nhóm

- Thực hiện 2 phút

- Thực hiện theo yêu cầu 3 phút

Thứ ba ngày 8 tháng 5 năm 2012

Âm nhạc

Ôn tập và biểu diễn bài hát

-Kể chuyện

Ôn tập (tiết 3)

- Đọc thờm bài : Xem truyền hỡnh

I Mục tiêu

- Kiểm tra lấy điểm tập đọc; Ôn luyện về các từ chỉ màu sắc Đặt câu với các từ

đó; ôn luyện về cách đặt câu hỏi có cụm từ Khi nào.

- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm và kĩ năng viết và đặt câu hay, đúng, rèn kĩ năng sử dụng dấu câu đúng

- Đọc thờm bài : Xem truyền Hỡnh

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập

IiI Các hoạt động dạy học

1/Giáo viên nêu yêu cầu nội dung tiết học

2/Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng: Tiến hành tơng tự tiết 1

3/Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: ở đâu?

*Bài 2: - Gọi học sinh nêu yêu cầu của

bài

- Câu hỏi “ở đâu?”dùng để hỏi về nội

dung gì?

- Học sinh thảo luận theo nhóm và báo

cáo trớc lớp ý kiến thảo luận

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung

* Ôn luyện cách dấu chấm hỏi, dấu phẩy

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Dấu chấm hỏi đợc dùng ở đâu? Sau dấu

chấm hỏi ta viết nh thế nào?

- Dấu phẩy đặt ở vị trí nào trong câu? Sau

dấu phẩy em viết nh thế nào?

- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm

bài vào vở

- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn

- 1 học sinh nêu yêu cầu: Đặt câu hỏi ở

đâu cho những câu sau.

- Câu hỏi ở đâu?dùng để hỏi về địa điểm,

vị trí, nơi chốn

- Thực hiện theo nhóm đôi và báo cáo

tr-ớc lớp

- Điền dấu chấm hỏi hay dấu phẩy vào mỗi ô trống trong truyện vui sau

- Dấu chấm hỏi dùng để đặt cuối câu hỏi Sau dấu chấm hỏi ta phải viết hoa

- Dấu phẩy đặt ở giữa câu, sau dấu phẩy

em không viết hoa

- Thực hiện làm bài theo yêu cầu

Trang 4

4 Củng cố: Nêu nội dung bài học.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Thuộc bảng nhân chia đã học để tớnh nhẩm

Kĩ năng thực hành tính cộng trừ trong phạm vi 1000

Tính chu vi hình tam giác Giải bài toán về nhiều hơn

- Bài tập cần làm :B1,B2, B3

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập

IiI Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra: 8 học sinh đọc mỗi em thực hiện đọc một bảng nhân hoặc bảng chia đã học

3 Thực hành:

*Bài 1: - Học sinh nêu cách tính nhẩm

- Học sinh thực hiện làm bài miệng

- Lấy thêm ví dụ về các phép tính nhân

chia đã học

- Nhận xột cột 3,4

*Bài 2: - Gọi học sinh đọc đề và nêu cách

đặt tính và tính

- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp

làm bài

- Gọi học sinh nhận xét cho điểm

*Bài 3: Học sinh nhắc lại cách tính chu vi

hình tam giác, sau đó làm bài

- Học sinh làm bài

-Nhận xột bài của học sinh

-Nếu cũn thời gian làm tiếp bài 4,5

4 Củng cố: Nêu nội dung bài học.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.

- 1 học sinh nêu

2x9=18 16:4=4 3x5=15 2x4=8 2x9=27 18:3=6 5x3=15 4x2=8 4x9=36 14:2=7 15:3=5 8:2=4 5x9=45 25:5=5 15:5=3 8:4=2

- 1 học sinh nêu yêu cầu của đề và nêu cách đặt tính và tính

+ 42 _ 85 + 432 +38 _80 _826

36 21 517 27 35 310

78 64 947 65 45 516

- 1 học sinh nêu

Bài giải Chu vi hỡnh tam giỏc là:

3+5+6=14(cm) Đỏp số :14cm

Chính tả

Ôn tập (tiết 4)- ĐỌC THấM BÀI : BẢO VỆ NHƯ THẾ LÀ RẤT TỐT

I Mục tiêu

- Kiểm tra đọc; Ôn luyện cách đáp lời chúc mừng; Ôn luyện cách đặt câu hỏi có

cụm từ nh thế nào.

- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc hiểu; kĩ năng giao tiếp hay; kĩ năng đặt câu hỏi thành thạo

- Đọc thờm bài: Bảo vệ như thế là rất tốt

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập

IiI Các hoạt động dạy học

1/Giáo viên nêu yêu cầu mục tiêu tiết học

2/Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.(Tiến hành tơng tự tiết 1)

3/Ôn luyện cách đáp lời chúc mừng

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài

- Gọi học sinh đọc tình huống đợc nêu ra

trong bài

- Học sinh thảo luận đóng vai các tình

huống và trình bày trớc lớp

- Gọi học sinh nhận xét và bổ sung

- 1 học sinh nêu: Đáp lại lời chúc mừng của ngời khác

- 1 học sinh đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm

- Thực hiện theo yêu cầu

a/ Cháu cảm ơn ông bà ạ./ Ông bà cho các cháu món quà đẹp quá, cháu cảm ơn ông

bà ạ./

b/ Con cảm ơn bố mẹ./ con cảm ơn bố mẹ

Trang 5

* Ôn luyện cách đặt câu hỏi với cụm từ

Nh thế nào?

- Gọi học sinh đọc đề bài

- Câu hỏi có cụm từ nh thế nào dùng để

hỏi về điều gì?

- Học sinh tự làm bài và báo cáo trớc lớp

- Gọi học sinh nhận xét và cho điểm

Đọc thờm bài: Bảo vệ như thế là rất tốt

4 Củng cố: Nêu nội dung bài học.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.

con hứa sẽ chăm học hơn để đợc thêm nhiều điểm 10./

c/ Mình cảm ơn các bạn./

- 1 học sinh đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi SGK

- Dùng để hỏi về đặc điểm

- Viết bài và nối tiếp nhau trình bày bài

tr-ớc lớp

VD: Gấu đi nh thế nào?

Thủ công Trng bày sản phẩm thực hành của học sinh

I Mục tiêu

- Học sinh biết cách trng bày sản phẩm của mình trớc lớp

- Rèn kĩ năng trình bày có khoa học

- Yêu thích sản phẩm của mình làm ra

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập

IiI Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Giáo viên nêu yêu cầu nội dung tiết học

3 Thực hành trng bày

- Chia lớp thành 3 tổ, yêu cầu các tổ cử 1

học sinh nêu lại tên một số đồ chơi đã

học Một số đồ gấp cắt dán

- Nêu cách thực hiện của các tổ: Mỗi tổ tự

trng bày những sản phẩm mà mình đã học

theo ý thích của tổ mình Sau đó trình bày

ý tởng trng bày

- Các tổ theo dõi và nhận xét đánh giá,

lựa chọn tổ có nhiều sản phẩm đẹp đúng

kĩ thuật tuyên dơng, khen ngợi

4 Củng cố: Nêu nội dung bài học.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.

- Nhận tổ và thực hiện nối tiếp nhau nêu theo yêu cầu

- Nghe và thực hiện theo yêu cầu trong khoảng thời gian là 25 phút

- Thực hiện theo yêu cầu

Thứ t ngày 9 tháng 5 năm 2012

Tập đọc

Ôn tập tiết 5

- Đọc thờm bài : Quyển sổ liờn lạc

I Mục tiêu

- Học sinh nghe viết bài chính tả: Hoa mai vàng ( Tiết 10 ôn tập) Viết một đoạn văn ngắn để nói về một loài cây

- Rèn kĩ năng viết đúng bài chính tả và viết đoạn văn hay

Đọc thờm bài: quyển sổ liờn lạc

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập

IiI Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Giáo viên nêu yêu cầu nội dung tiết học

3 Bài ôn

a/Luyện viết bài chính tả

- Đọc bài Hoa mai vàng

- Học sinh đọc lại bài

- Đọc cho học sinh viết bài, đọc soát lỗi,

chấm bài

b/ Luyện viết đoạn văn ngắn:

- Học sinh đọc đề và làm bài miệng theo

các câu hỏi gợi ý

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Nghe đọc

- 3 học sinh đọc, cả lớp đọc đồng thanh

- Mở vở nghe đọc và viết bài; soát lỗi, thu bài

- 1 học sinh đọc đề nêu yêu cầu của đề

- Nối tiếp nhau nêu miệng bài văn theo câu hỏi gợi ý

Trang 6

- Gọi học sinh trình bày trớc lớp, nhận xét

về cách viết câu, dùng từ

Đọc thờm bài: quyển sổ liờn lạc

4 Củng cố: Nêu nội dung bài học.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.

- Làm bài vào vở

- 5 học sinh trình bày trớc lớp

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Biết xem đồng hồ

-Biết làm tớnh cộng ,trừ cú nhớ trong phạm vi 100

- Biết làm tớnh cộng ,trừ khụng nhớ cỏc số cú 3 chữ số

- Biết tớnh giỏ trị của biểu thức số cú hai dấu phộp tớnh

-biết tớnh chu vi hỡnh tam giỏc

-Bài tập cần làm: B1, B2, B3a, B4 dũng 1, B5

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập

IiI Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Giáo viên nêu yêu cầu nội dung tiết học

3 Bài ôn

*Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- Yờu cầu học sinh quan sỏt tranh và nờu

- Nhận xột

* Bài 2: Viết cỏc số 728, 699,801, 740

theo thứ tự từ bộ đến lớn

- Gọi 1 học sinh lờn bảng làm

- Nhận xột

* Bài 3:

- Học sinh nêu cách đặt tính và tính

- Gọi học sinh lên bảng làm bài, cả lớp

làm bài vào vở

- Nhận xột bài cuả học sinh

Bài 3 tớnh

- Yờu cầu học sinh nờu thứ tự tớnh

- Gọi 2 học sinh lờn bảng

- Nhận xột

*Bài 4: - Học sinh đọc đề và nêu cách

tính chu vi hình tứ giác

- Cho học sinh làm bài vào vở

- Gọi học sinh nhận xét bài

+Tính chu vi hình tam giác có các cạnh

đều bằng 5 cm?

Nếu cũn thời gian làm tiếp bài cũn lại

4 Củng cố: Nêu nội dung bài học.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.

- 1 học sinh nêu yêu cầu của bài và nêu cách thực hiện tính nhẩm

- Nối tiếp nhau nêu kết quả của các phép tính

- Thực hiện theo yêu cầu, mỗi học sinh nêu 1 phép tính và nêu ngay kết quả của phép tính

- Đặt tính và tính nh đối với phép tính có

1 dấu tính

- 3 học sinh nối tiếp nhau nêu cách tính chu vi hình tứ giác

- Làm bài theo yêu cầu

Bài làm Chu vi hình tứ giác là:

3 4 = 12 ( cm)

Đáp số: 12 cm

- Thảo luận phân tích đề theo nhóm đôi Tóm tắt

Lan nặng : 25 kg Lan nặng hơn Hà: 3 kg

Hà : ? kg

Bài giải

Hà nặng số kg là: 25 - 3 = 22( kg)

Đáp số: 22 kg

Trang 7

Luyện từ và câu

Ôn tập (Tiết 6): Đọc thờm bài :Lỏ cờ

I Mục tiêu

- Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng; Ôn luyện về từ trái nghĩa; Ôn luyện về cách dùng dấu câu trong một đoạn văn; Viết từ 3 đến 5 câu nói về em bé

- Rèn kĩ năng đọc hay, đọc hiểu Rèn kĩ năng viết đoạn văn

Đọc thờm bài :Lỏ cờ

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập

IiI Các hoạt động dạy học

1/Giáo viên nêu yêu cầu nội dung tiết học

2/Kiểm tra lấy diểm học thuộc lòng: Tiến hành tơng tự tiết 1

3/ Củng cố vốn từ về các từ trái nghĩa

*Bài 2: - Chia lớp thành 5 nhóm, phát cho

mỗi nhóm một bảng từ, 1 bút dạ màu, sau

đó yêu cầu các nhóm thảo luận để tìm các

cặp từ trái nghĩa trong bài

- Gọi các nhóm trình bày và tuyên dơng

nhóm thắng cuộc

*Bài 3: - Gọi học sinh nêu yêu cầu của

bài tập

- Học sinh suy nghĩ và tự làm bài

- Gọi học sinh nhận xét chữa bài

* Viết đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu nói

về em bé

- Y/c học sinh đọc đề bài

- Em bé mà em định tả là em bé nào?

- Tên của em bé là gì?

- Hình dáng của em bé có gì nổi bật?

- Tính tình của bé có gì đáng yêu?

- Học sinh suy nghĩ và viết bài

- Gọi học sinh nhận xét và bổ sung ý

kiến

Đọc thờm bài :Lỏ cờ

4 Củng cố: Nêu nội dung bài học.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.

- Các nhóm thảo luận để tìm từ Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp

đen >< trắng ; phải > < trái

sáng > < tối ; xấu > < tốt

hiền > < giữ ; ít > < nhiều Gầy > < béo

- Bài tập yêu cầu chọn dấu câu thích hợp

để điền vào chỗ trống

- Làm bài theo yêu cầu

- 1 học sinh đọc thành tiếng Cả lớp đọc thầm theo

- Là em bé trai( gái) của em./ Là con của gì em./ Ten em bé là Hồng./

- Đôi mắt : to, tròn, đen láy, nhanh nhẹn,

khuôn mặt: Bầu bĩnh, sáng sủa, thông minh, xinh xinh,

Mái tóc: đen láy, đen nhánh, hoe vàng, Dáng đi: Chập chững, lon ton, lẫm chẫm,

- Ngoan ngoãn, biết vâng lời, hay cời,

Thứ năm ngày 10 tháng 5 năm 2012

Toán Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Biết so sỏnh cỏc số

- Biết làm tớnh cộng ,trừ cú nhớ trong phạm vi 100

- Biết làm tớnh cộng ,trừ cỏc số cú 3 chữ số

- Biết giải bài toỏn về ớt hơn cú liờn quan đến đơn vị đo độ dài

-Bài tập cần làm: B1 B2, B3, B4

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập

IiI Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Giáo viên nêu yêu cầu nội dung tiết học

3 Bài ôn

*Bài 1:- Gọi học sinh nêu yêu cầu của

bài và nêu tính nhẩm

- Học sinh làm bài miệng

*Bài 2: - Học sinh nêu các bớc để điền

dấu

- 1 học sinh nêu kq tính nhẩm

5x6=30 36:4=9 1x5:5=1 4x7=28 25:5=25 0x5:5=0 3x8=24 16:4=4 0:3:2=0

- 1 học sinh nêu các bớc

- 2 học sinh lên bảng, cả lớp làm bài

Trang 8

- Y/c học sinh làm bài.

*Bài 3: - Học sinh nhắc lại cách đặt tính

và tính

- Học sinh làm bài vào vở

* Bài 4: - Gọi 1 học sinh đọc đề bài

- Thảo luận tìm cách phân tích bài

toán và nhận dạng hình

- Học sinh làm bài

- Gọi học sinh nhận xét cho điểm

Nếu cũn thời gian làm tiếp bài 5

4 Củng cố: Nêu nội dung bài học.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.

482 >480 300+20+8< 338 987<989 400+60+9=469 1000=600+400 700+300 >999

- 1 học sinh nhắc lại cách đặt tính và tính

- 3 học sinh lên bảng làm bài, _ 72 +602 _ 323 +48 _ 347 _ 538

27 35 6 48 37 4

45 637 329 96 310 534

- Thảo luận theo nhóm đôi

- Bài toán thuộc dạng toán ít hơn

-1 học sinh lên bảng làm,

Bài giải Tấm vải hoa dài là

40 - 16 = 24 ( m)

Đáp số: 24 m

Tập viết

Ôn tập (Tiết 7) Đọc thờm bài :Chỏy nhà hàng xúm

I Mục tiêu

- Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng; Ôn luyện cách đáp lời an ủi; Ôn luyện kĩ năng kể chuyện theo tranh minh họa

- Rèn kĩ năng đọc diễn cảm các bài thơ; kĩ năng nói lời đáp

Đọc thờm bài :Chỏy nhà hàng xúm

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập

IiI Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Giáo viên nêu yêu cầu nội dung tiết học

3/Ôn luyện cách đáp lời an ủi của ngời

khác

*Bài 2: - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Học sinh đọc tình huống a

- Nếu em ở trong tình hống trên em sẽ nói

gì với bạn?

- Thảo luận: đóng vai lại các tình huống

tiếp theo

- Gọi một số cặp trình bày trớc lớp

- Gọi học sinh nhận xét và cho điểm

* Ôn luyện cách kể chuyện theo tranh

- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài tập

- Quan sát các bức tranh, thảo luận nêu

nội dung từng tranh

- Chia nhóm, mỗi nhóm 4 học sinh cùng

tập kể lại truyện trong nhóm, sau đó gọi

học sinh trình bày trớc lớp

- Gọi học sinh nhận xét và cho điểm

- Học sinh suy nghĩ và đặt tên cho câu

chuyện

Đọc thờm bài :Chỏy nhà hàng xúm

4 Củng cố: Nêu nội dung bài học.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.

- Nói lời đáp an ủi của ngời khác trong một số tình huống

- 1 học sinh đọc, cả lớp đọc thầm

- Nối tiếp nhau phát biểu ý kiến Cảm ơn bạn Chắc một lúc nữa là đỡ đau thôi./ Cảm ơn bạn.Mình hơi đau một chút thôi./

- Thực hiện theo yêu cầu

- Kể chuyện theo tranh rồi đặt tên cho câu chuyện

- Thực hiện theo yêu cầu

- Kể chuyện theo nhóm

- Kể chuyện trớc lớp, cả lớp nghe và nhận xét lời kể của bạn

- Suy nghĩ và nối tiếp nhau phát biểu ý kiến: Giúp đỡ con nhỏ; Cậu bé tốt bụng

Đạo đức

Ôn tập và thực hành kĩ năng cuối kì II và cuối năm

I Mục tiêu

- Củng cố kiến thức đã học cuối kì II và cuối năm

- Rèn kĩ năng xử lí tốt các tình huống xảy ra trong cuộc sống

Trang 9

- Thói quen làm theo hành vi đúng.

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập

IiI Các hoạt động dạy học

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra đồ dùng

3 Các hoạt động

*Hoạt động 1: Tổ chức trò chơi “ Gọi điện”

- Chia lớp thành 6 nhóm, nêu luật chơi cách

chơi và thời gian chơi

- Học sinh thực hành

- Theo dõi và nhận xét

*Hoạt động 2: Xử lí các tình huống

- Đa ra các tình huống yêu cầu học sinh thảo

luận nhóm tìm ra cách ứng xử

- Gọi học sinh nhận xét bổ sung

+ Tình huống 1: Hà trực nhật xong mang rác

định đổ ở sau dãy nhà cao tầng của lớp học,

nếu em gặp em sẽ làm gì?

+ Tình huống 2: Thảo đang đi trên đờng bỗng

nhìn thấy một chiếc ví rơi mà trên đờng

không có ai, em đoán xem Thảo sẽ làm gì khi

đó?

- Học sinh tự nêu thêm các tình huống và tự

thảo luận rút ra cách xử lí phù hợp

4 Củng cố: Nêu nội dung bài học

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.

- Nhận nhóm và nghe phổ biến luật chơi, cách chơi và thời gian chơi

- Mỗi nhóm lần lợt cử 2 bạn chơi, mỗi học sinh thực hiện một lần gọi

và một lần nhận điện thoại

- Thực hiện thảo luận theo nhóm

đôi

- Nối tiếp nhau trình bày ý kiến trớc lớp

Tự nhiên xã hội

Ôn tập Tự nhiên

I Mục tiêu

- Giúp học sinh củng cố kiến thức đã học ve Tự nhiên

- Rèn kĩ năng nhớ lâu các kiến thức

- Biết vận dụng các kiến thức vào cuộc sống

II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập

IiI Các hoạt động dạy học

1/Hoạt động 1: Trò chơi thi nói nhanh,

nói đúng tên các bài đã học về 3 chủ đề

đã học

- Chia lớp thành 3 tổ, nêu luật chơi và thời

gian chơi

- Yêu cầu học sinh chơi, giáo viên ghi

nhanh lên bảng lớp

2/Hoạt động 2: Trò chơi “ Thi hùng biện”

- Chia nhóm và hoạt động theo nhóm theo

các câu hỏi gợi ý sau và trình bày trớc lớp

+ Chúng ta cần ăn uống và vận động nh

thế nào để khỏe mạnh và chóng lớn?

+ Làm thế nào để đề phòng bệnh giun?

+ Bạn lên làm gì và không nên làm gì để

góp phần giữ sạch môi trờng xung quanh

nhà và trờng học?

+ Kể về những việc làm thờng ngày của

các thành viên trong gia đình bạn

+ Bạn hãy kể tên các loại đờng giao thông

mà em đã đợc học?

+ Hãy kể tên các loài vật, cây cối sống

trên cạn và dới nớc?

3/Hoạt động 3: Trò chơi “ Du hành vũ

- Nhắc lại tên trò chơi, luật chơi và cách chơi

- Các tổ nối tiếp nhau nêu tên các bài học

đã học thời gian 5 phút

- Nhận nhóm

- Thực hiện theo yêu cầu

- Trình bày đáp án

Trang 10

- Chia lớp thành 3 nhóm: Nhóm 1 tìm

hiểu về Mặt Trời; Nhóm 2 tìm hiểu về

Mặt Trăng; Nhóm 3 tìm hiểu về các vì

sao

- Y/c các nhóm tự xây dựng kịch bản và

trình bày trớc lớp

4/Hoạt động 4: Nhận xét tiết học

- Nhận nhóm và suy nghĩ trong 5 phút về kịch bản và trình bày trớc lớp

- Nghe và nhận xét

Thứ sáu ngày 11 tháng 5 năm 2012

Toán Kiểm tra định kì cuối kì II Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1đ)

528;….;530;…;….;… ;… 535

Câu 2: Viết số sau theo thứ tự từ lớn đến bé (1đ) 246; 642; 379; 476 Câu 3: Đặt rồi tính (2đ) 463 + 325 375 + 18 965 – 534 563 – 46 Câu 4: ? (1đ)

x 7 x 8

: 5 : 4

Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1đ) 1m = cm 1dm = … cm 6 dm + 9dm =… dm 17m – 9m =… m Câu 6: Cho 4 điểm M, N, P, Q a Dùng thớc nối M với N; N với Q, Q với P Tên đờng gấp khúc vừa nối đợc là…

b Cho MN = 4cm, NQ = 5cm, QP = 6cm Tính độ dài đờng gấp khúc đó Câu 7 (2 đ) a Đờng từ nhà Hà đến cổng trờng dài 340m, đờng từ nhà Bình đến cổng trờng dài hơn từ nhà Hà đến trờng 120m Hỏi đờng từ nhà Bình đến cổng trờng dài bao nhiêu mét? b Lớp em có 35 bạn, cô giáo chia đều thành 5 tổ Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu bạn? Câu 8: Điền số có hai chữ số vào ô trống để đợc phép tính thích hợp (1đ) + =

-Chính tả

Kiểm tra đọc hiểu Cô gái đẹp và hạt gạo

Ngày xa, ở một làng Ê - đê có một cô Hơ Bia xinh đẹp nhng rất lời biếng Cô lại không biết yêu quý cơm gạo

Một hôm, Hơ Bia ăn cơm để cơm đổ vãi lung tung Thấy vậy, cơm hỏi:

- Cô đẹp là nhờ cơm gạo, sao cô khinh rẻ chúng tôi thế?

Hơ Bia giận dữ quát:

Số

26

Ngày đăng: 23/06/2021, 14:28

w