1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án TUAN 35 lớp 2

19 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 348 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: - Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài TĐ đã học từ đầu học kỳ II.. 4.Nhiệm vụ học tập: -Tự học tự khỏm phỏ trước khi học trờn lớp II - Đồ dùng: - Phiế

Trang 1

TUẦN 35

Thứ hai ngày 7 thỏng 5 năm 2018

TIẾT 1: CHÀO CỜ

TIẾT 2 - 3: TẬP ĐỌC

ôn tập cuối học kỳ II (Tiết 1)

I - Mục đích, yêu cầu.

1 Kiến thức:

+ Kiểm tra các bài tập đọc

+ Viết một bản thông báo ngắn về một buổi liên hoan văn nghệ của liên đội: gọn, rõ, đủ thông tin, hấp dẫn các bạn đến xem

2 Kĩ năng:

- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài TĐ đã học từ đầu học kỳ II

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời đợc 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc

3 Thái độ:

- Giáo dục HS có ý thức học tập tốt

4.Nhiệm vụ học tập:

-Tự học tự khỏm phỏ trước khi học trờn lớp

II - Đồ dùng:

- Phiếu viết tên từng bài TĐ

- Bảng phụ viết mẫu của thông báo

II - Các hoạt động dạy - học:

T

G

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2’

17

15

1.GTB: GV giới thiệu MĐ, YC

của tiết học

2 Kiểm tra tập đọc:

- Yêu cầu HS bốc thăm

- Gọi HS đọc bài và trả lời

câu hỏi

- GV nhận xét, tuyên dơng

3 Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài

quảng cáo Chơng trình xiếc

đặc sắc

- Cần chú ý những điểm gì

khi viết thông báo?

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- 2 HS đọc

- HS cả lớp đọc thầm

- Mỗi em đóng vai ngời tổ chức một buổi liên hoan văn nghệ của liên đội để viết thông báo

- Bản thông báo cần viết theo kiểu quảng cáo

+ Về nội dung: đủ thông tin

Trang 2

*Yêu cầu HS viết thông báo

- GV nhận xét, tuyên dơng

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

+ Về hình thức: lời văn gọn, rõ

- HS viết thông báo vào giấy

- HS tiếp nối nhau dán thông báo lên bảng và đọc nội dung

- Cả lớp nhận xét

_

ôn tập cuối học kỳ ii (Tiết 2)

I - Mục đích, yêu cầu.

1 Kiến thức:

- Tiếp tục kiểm tra các bài tập đọc

- Củng cố và hệ thống hoá vốn từ theo các chủ điểm: Bảo vệ Tổ quốc, Sáng tạo, Nghệ thuật

2 Kĩ năng:

- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài TĐ đã học từ đầu học kỳ II

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời đợc 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc

3 Thái độ:

- Giáo dục HS có ý thức học tập tốt

4.Nhiệm vụ học tập:

-Tự học tự khỏm phỏ trước khi học trờn lớp

II - Đồ dùng:

- Phiếu viết tên từng bài TĐ

III - Các hoạt động dạy - học:

T

G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’

17

15

1 GBT: GV nêu MĐ, YC của tiết

học

2 Kiểm tra tập đọc.

- Gọi HS lên bốc thăm

- Yêu cầu HS đọc bài và trả lời

câu hỏi

- GV nhận xét và tuyên dơng

3 Bài tập 2: Gọi HS đọc yêu

cầu

- GV nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- 2 HS đọc

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện các nhóm dán bài lên bảng, đọc kết quả

- Cả lớp nhận xét

*Bảo vệ tổ quốc:

- Từ ngữ cùng nghĩa với tổ quốc: đất nớc, non sông, nớc nhà, đất Mẹ

- Từ ngữ chỉ hoạt động bảo

vệ Tổ quốc: canh gác, kiểm

Trang 3

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

soát bầu trời, tuần tra trên biển, chiến đấu,

*Sáng tạo:

- Từ ngữ chỉ trí thức: kĩ s, bác sĩ, giáo s, luật s

- Từ ngữ chỉ hoạt động của trí thức: nghiên cứu khoa học, thực nghiệm khoa học, giảng dạy

*Nghệ thuật:

- Ngời hoạt động nghệ thuật:

ca sĩ, nhạc sĩ, nhà thơ, nhà văn

- Hoạt động nghệ thuật: ca hát, sáng tác, biểu diễn

- Các môn nghệ thuật: âm nhạc, hội hoạ, văn học, điện

ảnh,

TIẾT 4: TOÁN

Ôn tập về giải toán (tiếp)

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Củng cố về giải toán có hai phép tính và bài toán liên quan đến rút về đơn vị

2 Kĩ năng:

- Giúp HS rèn luyện kỹ năng giải toán có lời văn

3 Thái độ:

- Giáo dục HS tính toán chính xác

4.Nhiệm vụ học tập:

-Tự học tự khỏm phỏ trước khi học trờn lớp

II - Các hoạt động dạy - học:

TG Hoạt động của

thầy

Hoạt động của trò

3’

30’

1 KTBC: Gọi HS lên

bảng làm bài 4

2 Dạy bài mới:

*Bài 1: Yêu cầu HS

tự tóm tắt bài toán

rồi giải và chữa bài

a 96 : 4 x 2 = 24 x 2

= 48 Đ

b 96 : 4 x 2 = 96 : 8

= 12 S

Tóm tắt

Bài giải

Độ dài đoạn dây thứ nhất là:

Trang 4

*Bài 2: HS tự tóm

tắt bài toán rồi giải

và chữa bài

- Mỗi xe chở bao

nhiêu kg muối?

- Hai xe chở bao

nhiêu kg muối?

*Bài 3: Yêu cầu HS

tóm tắt bài toán rồi

giải và chữa bài

*Bài 4: Yêu cầu HS

tính giá trị mỗi biểu

thức rồi khoanh vào

chữ thích hợp

3 Củng cố - dặn

dò:

- Nêu nội dung của

bài

- Nhận xét tiết học

9135 : 7 = 1305 (cm)

Độ dài đoạn dây thứ hai là:

9135 - 1305 = 7830 (cm) Đ/S: Đoạn thứ nhất: 1305 cm Đoạn thứ hai: 7830 cm

Tóm tắt

5 xe chở: 15700 kg

2 xe chở: kg?

Bài giải

Mỗi xe tải chở đợc số kg muối:

15700 : 5 = 3140 (kg) Hai xe chở đợc số kg muối là:

3140 x 2 = 6280 (kg)

Đ/S: 6280 kg muối

Tóm tắt

42 cốc: 7 hộp

4572 cốc: hộp?

Bài giải

Số cốc đựng trong mỗi hộp:

42 : 7 = 6 (cái)

Số hộp để đựng hết 4572 cốc

4572 : 6 = 762 (hộp)

Đ/S: 762 hộp

a 4 + 16 x 5 = 4 + 80 = 84

Vậy khoanh vào c

b 24 : 4 x 2 = 6 x 2 = 12 Vậy khoanh vào B

-Thứ ba ngày 8 thỏng 5 năm 2018 Tiết 1: TOÁN

Luyện tập chung

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp HS củng cố, ôn tập về đọc, viết các số có đến 5 chữ số

- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, tính giá trị của biểu thức

Trang 5

- Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.

- Xem đồng hồ

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng tính toán và giải toán có lời văn

3 Thái độ:

- Giáo dục HS hứng thú và say mê học tập

4.Nhiệm vụ học tập:

-Tự học tự khỏm phỏ trước khi học trờn lớp

III - Các hoạt động dạy - học:

T

G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3’

30

1 KTBC: Gọi HS lên bảng

làm bài 4

2 Dạy bài mới.

*Bài 1: GV đọc cho HS

viết từng số vào vở rồi đổi

chéo vở để chữa bài

*Bài 2: Yêu cầu HS tự

đặt tính rồi tính và chữa

bài

*Bài 3: Cho HS xem đồng

hồ rồi trả lời câu hỏi

*Bài 4: Cho HS làm bài.

- Gọi HS lên chữa bài và

nhận xét đặc điểm của

các biểu thức

a Khoanh vào C

b Khoanh vào B

a 76245

b 51807

c 90900

d 22002

83795 29508

54287 +

53427 24935

78362

13524 3

4508

ì

a Đồng hồ A chỉ 10 giờ 18 phút

b Đồng hồ B chỉ 3 giờ kém 10 phút hoặc 1 giờ 50 phút

c Đồng hồ C chỉ 6 giờ 34 phút hoặc 7 giờ kém 26 phút

a (9 + 6) x 4 = 15 x 4 = 60

9 + 6 x 4 = 9 + 24 = 33

- 2 biểu thức này cùng có các số

9, 6, 4 nối với nhau bởi dấu +,

x, kết quả khác nhau vì thứ tự thực hiện các phép tính khác nhau

b, 28 + 21 : 7 = 28 + 3 = 31 (28 + 21) : 7 = 49 : 7

34625 5

46

6925

12

25

Trang 6

*Bài 5: Cho HS tự tóm tắt

bài toán rồi làm bài và

chữa bài

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

= 7

Tóm tắt

5 đôi dép: 92500 đồng

3 đôi dép: đồng?

Bài giải

Giá tiền mỗi đôi dép là:

92500 : 5 = 18500 (đồng) Mua 3 đôi dép phải trả số tiền

la:

18500 x 3 = 55500 (đồng) Đ/S: 55500

đồng

ôn tập cuối học kỳ ii (Tiết 3) I- Mục đích, yêu cầu.

1 Kiến thức:

- Tiếp tục kiểm tra các bài tập đọc

- Nghe - viết bài Nghệ nhân Bát tràng

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài TĐ đã học từ

đầu học kỳ II

- Kết hợp kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời đợc 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc

- Rèn kỹ năng viết chính tả chính xác, trình bày đúng bài thơ viết theo thể lục bát

3 Thái độ:

- Giáo dục HS ý thức học tập tốt

4.Nhiệm vụ học tập:

-Tự học tự khỏm phỏ trước khi học trờn lớp

II- Đồ dùng:

- Phiếu viết tên từng bài TĐ

III- Các hoạt động dạy - học:

T

G Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2’

10

22

1 GTB: GV nêu MĐ, YC của

tiết học

2 Kiểm tra tập đọc:

- Gọi HS lên bốc thăm

- Yêu cầu HS lên đọc bài

- GV nhận xét, tuyên dơng

3 Bài tập 2:

a Hớng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc 1 lần bài chính tả

- Từng HS lần lợt lên bốc thăm chọn bài TĐ

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

Trang 7

- Gọi HS đọc lại

- Gọi HS đọc chú giải

- Dới ngòi bút của Nghệ nhân

Bát tràng những cảnh đẹp

nào đã hiện ra?

- Yêu cầu HS nêu cách trình

bày bài thơ lục bát

b GV đọc cho HS viết

c Soát lỗi, chữa bài

- GV đọc lại bài

- GV soát 5 - 7 bài và nhận

xét

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HS theo dõi trong SGK

- 2 - 3 HS đọc

- 2 HS đọc

- Những sắc hoa, cánh cò bay dập dờn, luỹ tre, cây đa, con

đò lá trúc đang qua sông

- Dòng 6 chữ cách lề 1 ô

- HS đọc và ghi những chữ

dễ mắc lỗi ra nháp

- HS viết bài vào vở

- HS tự soát lỗi và sửa lỗi

- HS thu vở

ôn tập cuối học kỳ ii (Tiết 4)

I - Mục đích, yêu cầu.

1 Kiến thức:

- Tiếp tục kiểm tra các bài tập đọc

- Ôn luyện về nhân hoá, các cách nhân hoá

2 Kĩ năng:

- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài TĐ đã học

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời đợc 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc

3 Thái độ:

- Giáo dục HS có ý thức học tập tốt

4.Nhiệm vụ học tập:

-Tự học tự khỏm phỏ trước khi học trờn lớp

II - đồ dùng.

- Phiếu ghi tên từng bài TĐ

- Tranh minh hoạ bài thơ Cua càng thổi xôi

III - Các hoạt động dạy- học:

T

G

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2’

16

1 GTB: GV nêu MĐ, YC của

tiết học

2 Kiểm tra tập đọc.

- Gọi HS lên bắt thăm

- Yêu cầu HS đọc và trả lời

câu hỏi

- Lần lợt từng HS lên bốc thăm chọn bài TĐ

- HS lên đọc bài theo chỉ

định trong phiếu và trả lời

Trang 8

- GV nhận xét, tuyên dơng

3 Bài tập 2:

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS đọc bài và làm

bài cá nhân

- Gọi HS trả lời

- GV nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

câu hỏi

- 2 HS đọc yêu cầu Cả lớp theo dõi và quan sát tranh minh hoạ bài thơ

- HS đọc thầm bài thơ, tìm tên các con vật đợc kể đến trong bài

- HS làm bài

- HS tiếp nối trả lời

- 1 HS lên bảng chữa bài

a

Những con vật

đ-ợc nhân hoá Các con vật đợc Từ ngữ nhân hoá con vật

gọi

Các con vật đợc tả.

Cua càng

Tép

ốc

Tôm

Sam

Còng

Dã Tràng

Cái

Cậu Chú

Bà Bà

Ông

Thổi xôi, đi hội, cõng nồi

đỏ mắt, nhóm lửa, chép miệng

Vặn mình, pha trà Lật đật, đi chợ, dắt tay bà Còng

Dựng nhà

Móm mém, rụng hai răng, khen xôi dẻo

b Em thích hình ảnh Cua Càng vì hình ảnh đó đẹp, vui nhộn.

3 Củng cố - dặn dò:(1’)

- Nhận xét tiết học

-Thứ tư ngày 9 thỏng 5 năm 2018

Luyện tập chung

I - Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp HS củng cố, ôn tập về xác định số liền trớc của một số, số lớn nhất (hoặc bé nhất) trong một nhóm các số

- Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và giải bài toán bằng hai phép tính

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng xác định số và tính cộng, trừ, nhân, chia

- Đọc và nhận định về số liệu của một bảng thống kê

3 Thái độ:

Trang 9

- Giáo dục cho HS có ý thức học tập tốt.

4.Nhiệm vụ học tập:

-Tự học tự khỏm phỏ trước khi học trờn lớp

II - Các hoạt động dạy - học.

T

G

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3’

30

1 KTBC: Gọi HS lên bảng

chữa bài 4

2 Dạy bài mới:

*Bài 1: GV nêu từng số, yêu

cầu HS nêu số liền trớc của

số đó

- Yêu cầu HS tự làm phần

b

*Bài 2: Yêu cầu HS tự đặt

tính rồi tính và chữa bài

*Bài 3: Yêu cầu HS tóm

tắt bài toán rồi giải và

chữa bài

*Bài 4: Cho HS đọc kỹ

bảng rồi trả lời câu hỏi

( 9 + 6 ) x 4 = 15 x 4

= 60

9 + 6 x 4 = 9 + 24 = 33

a Số liền trớc của: - 8270 là 8269 - 35461 là 35460 - 10000 là 9999 b Khoanh vào D 14065 5936 8129 +

45426 3728 49154 −

18420 4 4605 ì

2918 9

21 324

38

2

Bài giải

Số bút chì đã bán đợc là:

840 : 8 = 105 (cái)

Số bút chì cửa hàng còn lại là:

840 - 105 = 735 (cái)

Đ/S: 735 cái bút

chì

a Kể từ trái sang phải: cột 1 nêu tên ngời mua hàng, cột 2 nêu giá tiền mỗi búp bê và số lợng búp bê của từng ngời mua, cột 3 nêu giá trị tiền mỗi ô tô và số ô tô của từng ngời mua Cột 4 nêu giá tiền mỗi máy bay và số lợng máy bay của từng ngời, cột 5 nêu tổng số tiền phải trả của từng ngời mua

b Nga mua 1 búp bê và 4 ô tô

- Mỹ mua 1 búp bê, 1 ô tô, 1 máy bay

- Đức mua 1 ô tô và 3 máy bay

c Mỗi bạn phải trả 20000 đồng

Trang 10

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

d Em có thể mua 4 ô tô và 2 máy bay để phải trả 20000 đồng (vì

2000 x 4 = 8000; 6000 x 2 =

12000 8000 + 12000 = 20000

đồng)

Ôn tập cuối học kỳ 2 (Tiết 5)

I - Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra các bài tập đọc có yêu cầu HTL

- Nghe kể câu chuyện Bốn cẳng và sáu cẳng

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài TĐ học thuộc lòng

- Kết hợp kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời đợc 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc

- Rèn kỹ năng nói, nhớ nội dung câu chuyện, kể lại tự nhiên, giọng kể vui khôi hài

3 Thái độ:

- Giáo dục HS hứng thú học tập

4.Nhiệm vụ học tập:

-Tự học tự khỏm phỏ trước khi học trờn lớp

II - Đồ dùng:

- Phiếu ghi tên các bài TĐ học thuộc lòng

- Tranh minh hoạ truyện vui Bốn cẳng và sáu cẳng

III - Các hoạt động dạy - học:

T

G

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’

15

17

1 GTB : GV nêu MĐ, YC của

tiết học

2 Kiểm tra học thuộc

lòng:

- Gọi HS lên bắt thăm chọn

bài HTL

- Gọi HS đọc thuộc lòng và

trả lời 1, 2 câu hỏi về nội

dung bài đọc

- GV nhận xét từng HS

3 Bài tập 2: Gọi HS đọc

yêu cầu và các câu hỏi gợi

ý

- GV kể chuyện: Giọng khôi

- Lần lợt từng HS bắt thăm bài

đọc HTL

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- Các bạn khác theo dõi và nhận xét

- 2 HS đọc yêu cầu trong SGK

- Cả lớp quan sát tranh minh hoạ trong SGK

- Để đi làm công việc khẩn cấp

Trang 11

hài

+ Chú lính đợc cấp ngựa

để làm gì?

+ Chú sử dụng con ngựa

ntn?

+ Vì sao chú cho rằng

chạy bộ nhanh hơn cỡi

ngựa?

- GV kể lại lần hai

- Yêu cầu HS kể

- Gọi HS thi kể

- Truyện này gây cời ở

điểm nào?

- GV nhận xét và tuyên

d-ơng

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS cha thuộc bài

về nhà tiếp tục ôn luyện

- Chú dắt ngựa ra đờng nhng không cỡi mà cứ đánh ngựa rồi cắm cổ chạy theo

- Vì chú nghĩ là ngựa có bốn cẳng nếu chú cùng chạy bộ với ngựa thì sẽ thêm đợc hai cẳng nữa thành sáu cẳng, tốc độ chạy do vậy sẽ nhanh hơn

- 1 HS giỏi kể lại câu chuyện

- Từng cặp HS tập kể

- 4 - 5 HS kể

- Cả lớp theo dõi , nhận xét

- Chú lính ngốc cứ tởng rằng tốc độ chạy nhanh hay chậm phụ thuộc vào số cẳng ngựa và ngời cùng chạy, số cẳng chạy càng lớn thì tốc độ chạy càng cao

-Tiết 3: TẬP VIẾT.

Ôn tập cuối học kỳ 2 (Tiết 6)

I - Mục đích, yêu cầu:

1 Kiến thức:

- Tiếp tục kiểm tra các bài HTL

- Nghe viết bài thơ Sao mai

2 Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài TĐ học thuộc lòng

- Kết hợp kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời đợc 1,2 câu hỏi về nội dung bài đọc

- Rèn kỹ năng viết chính tả; Viết chính xác, trình bày đúng

3 Thái độ:

- Giáo dục HS say mê học tập

4.Nhiệm vụ học tập:

-Tự học tự khỏm phỏ trước khi học trờn lớp

Trang 12

II - Đồ dùng:

- Phiếu ghi tên các bài TĐ có yêu cầu HTL

III - Các hoạt động dạy - học:

T

G

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1’

14

19

1’

1 GTB: GV nêu MĐ, YC của

tiết học

2 Kiểm tra học thuộc

lòng:

- Gọi HS lên bắt thăm chọn

bài HTL

- Gọi HS đọc thuộc lòng và

trả lời câu hỏi về nội dung

bài đọc

- GV nhận xét từng HS

3 Bài tập 2:

a Hớng dẫn HS chuẩn bị

- GV đọc bài chính tả 1 lần

- Gọi HS đọc lại

- Sao mai tức là Sao kim

có màu sáng xanh, thờng

thấy vào lúc sáng sớm nên

có tên là Sao Mai Vẫn

sao này nhng mọc vào

lúc chiều tối thì có tên là

sao Hôm.

- Ngôi sao Mai trong bài

chăm chỉ ntn?

- Yêu cầu HS nêu cách trình

bày bài thơ

b Viết chính tả

- GV đọc bài

c Soát lỗi, chữa bài

- GV đọc lại

- GV soát 5 bài và nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Lần lợt từng HS lên bắt thăm

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- Các bạn khác theo dõi và nhận xét

- HS theo dõi trong SGK

- 2 - 3 HS đọc

- Khi bé ngủ dậy thì thấy sao Mai đã mọc, gà gáy canh t, mẹ xay lúa, sao nhòm qua cửa sổ Mặt trời dậy, bạn bè đi chơi hết (đã lặn hết), sao vẫn làm bài mải miết (cha lặn)

- Những chữ đầu dòng thơ viết hoa và cách lề vở 3 ô li

- HS viết những chữ dễ mắc lỗi ra nháp

- HS viết bài vào vở

- HS tự soát lỗi và sửa lỗi

- HS thu vở

_

TIẾT 4 : TỰ NHIấN XÃ HỘI

ễN TẬP : TỰ NHIấN

I Mục tiờu:

Ngày đăng: 25/06/2018, 06:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w