Hoạt động của HS - 2HS lên bảng làm bài - Đọc yêu cầu bài tập - HS tự nhẩm rồi nối tiếp nhau nêu kết quả.. - Đọc yêu cầu bài tập.[r]
Trang 1TUẦN 23 LỊCH BÁO GIẢNG
Từ ngày : 18 /2/2013
Đến ngày: 22 /2/2013
Cách ngôn: Anh em như thể tay chân
Thứ ngày Môn Tên bài dạy
Hai
18/2
HĐTT Tập đọc(T1) Tập đọc (T2) Toán
Chào cờ Bác sĩ Sói Bác sĩ Sói
Số bị chia - Số chia - Thương
Ba
19/2
LTừ& câu Toán
TN về muông thú Đặt và TLCH Như thế nào ? Bảng chia 3
Tư
20/2
Tập đọc Toán Chính tả
L Đọc-Viết
Nội quy Đảo Khỉ Một phần ba Bác sĩ Sói Bác sĩ Sói
Năm
21/2
Toán Tập làm văn
L Tiếng Việt Tập viết
Luyện tập Đáp lời cảm ơn, xin lỗi Viết nội quy Nội quy Đảo Khỉ
Chữ hoa T
Chiều thứ
năm
Kể chuyện Chính tả
Bác sĩ Sói Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên
Sáu
22/2
Toán L.Toán HĐTT
Tìm một thừa số của phép nhân Luyện tập
Sinh hoạt lớp
TUẦN 23 Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2013
Trang 2Hoạt động tập thể: CHÀO CỜ
Tập đọc : BÁC SĨ SÓI
I.Mục tiêu :
- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu nội dung: Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại ( trả lời được CH 1, 2, 3, 5 )
- GD KNS : Ra quyết định - Ứng phó với căng thẳng
II Đồ dùng dạy học : - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III Các hoạt động dạy học : ( Tiết 1)
A.Kiểm tra :Gọi 2 HS đọc bài Cò và
Cuốc, trả lời câu hỏi 1, 2
B.Bài mới :
HĐ1 Luyện đọc :
a Đọc từng câu
- Hướng dẫn đọc các từ khó
b Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn đọc các câu khó
- Cho HS đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ
mới GT nhón nhón chân
c Đọc từng đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cho lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2
HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài (Tiết 2)
Câu 1/ 42
+thèm rõ dãi : nghĩ đến món ăn ngon,
thèm đến nỗi chảy nước miếng
Câu 2/ 42
Câu 3/ 42
Câu 4/ 42 (HS khá, giỏi)
Câu 5/ 42
GV ghi sẵn 3 tên truyện theo gợi ý
- 2HS thực hiện yêu cầu
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.Luyện đọc các từ : rõ dãi, cuống lên, giả giọng, lựa miếng, khoan thai,
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Luyện đọc các câu :
+Nó bèn lên mắt/ cặp vào cổ/ khoác lên người/ chụp lên đầu //
+ Sói mừng rơn/ phía sau/ miếng/ hết đường chạy.//
- HS đọc đoạn kết hợp đọc chú giải các từ mới
- Hơi nhấc cao gót, chỉ có đầu ngón chân chạm đất
- HS các nhóm luyện đọc đoạn
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
- Đọc đồng thanh đoạn 1,2
- Từ “thèm rõ dãi” tả sự thèm thuồng của Sói khi thấy Ngựa
- Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho Ngựa
- Biết mưu của Sói, Ngựa nói là mình bị đau ở chân sau, nhờ Sói làm ơn xem giúp
- HS khá, giỏi tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá
- HS thảo luận nhóm đôi để chọn tên truyện
và giải thích vì sao chọn tên ấy VD : + Chọn “Ngựa và Sói” vì tên ấy là tên hai nhân vật của chuyện
Trang 3HĐ3 Luyện đọc lại
C Củng cố, dặn dò: Dặn HS xem trước
yêu cầu bài kể chuyện Bác sĩ Sói
+ Chọn “Lừa người lại bị người lừa” vì tên
ấy thể hiện được nội dung chính của câu/ch
- 3 nhóm HS tự phân vai thi đọc lại chuyện
Toán : SỐ BỊ CHIA - SỐ CHIA - THƯƠNG
I Mục tiêu :
- Nhận biết được số bị chia – số chia - thương - Biết cách tìm kết quả của phép chia
II Đồ dùng dạy học : Các thẻ ghi như SGK : Số bị chia- Số chia -Thương
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra : bài 2, 3/111
B Bài mới :
HĐ1 Giới thiệu số bị chia Số chia Thương.
- Viết 6 : 2 và yêu cầu HS nêu kết quả
- Giới thiệu : Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6
là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thương
- Nêu : 6 chia cho 2 bằng 3; 3 là thương
trong phép chia 6 chia 2 nên 6 : 2 cũng là
thương
- Hãy nêu thương của phép chia 6 : 2 = 3
- Yêu cầu HS nêu tên gọi và thành phần của
một số phép chia
HĐ2 Thực hành:
Bài 1/112
- Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần và
kết quả trong phép tính 8 : 2 = 4
- Vậy ta phải viết các số của phép chia này
vào bảng ra sao ?
- Gọi 2HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
Bài 2/112 - Yêu cầu HS tự làm bài.
Bài 3/ 112 (HS khá giỏi)
- Yêu cầu HS đọc phép nhân đầu tiên
- Từ phép nhân trên hãy lập các phép chia
tương ứng
- Hãy nêu tên gọi các thành phần và kết quả
trong phép chia 8 : 2 = 4
C Củng cố, dặn dò
Yêu cầu HS đọc lại các phép chia trong bài,
nêu tên gọi các thành phần và kết quả của
từng phép tính
2 HS thực hiện yêu cầu
- 6 chia cho 2 bằng 3
- HS nhắc lại
- Thương là 3; Thương là 6 : 2
- Đọc yêu cầu bài tập
- 8 là số bị chia; 2 là sốchia; 4 là thương
Viết 8 vào cột số bị chia; 2 vào cột số chia;
4 vào cột thương
Đọc yêu cầu bài tập
Tự làm bài rồi nêu kết quả tính
Đọc yêu cầu bài tập
4 nhân 2 bằng 8
8 : 2 = 4; 8 : 4 = 2 Tương tự như bài 1
Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2013
Luyện từ và câu : TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ
Trang 4ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO ?
I Mục tiêu :
- Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp (BT1).
- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào ? (BT2, BT3)
II Đồ dùng dạy học :
-Tranh ảnh các loài chim trong sgk - Viết sẵn nội dung các bài tập.
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra : Bài 1, 2/ 22
B Bài mới :
HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1 / 45 :
- Cho HS làm bài trong VBT, 2 em làm
trên giấy khổ to
Bài 2/45
- Yêu cầu từng cặp HS thực hành hỏi –
đáp
a/ Thỏ chạy như thế nào ?
b/ Sóc chuyền từ cành này sang cành khác
như thế nào ?
c/ Gấu đi như thế nào ?
d/ Voi kéo gỗ như thế nào ?
Bài 3/45
a/ Trâu cày rất khoẻ.
b/ Ngựa phi nhanh như bay.
c/ Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ,
Sói thèm rỏ dãi
d/ Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười
khành khạch.
C Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà hỏi thêm ba mẹ về các
con vật trong rừng
- 2 HS lên bảng làm bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài
a/ Thú dữ, nguy hiểm : hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử, bò rừng, tê giác
b/Thú không nguy hiểm : thỏ, ngựa vằn khỉ, vượn, sóc, chồn, cáo, hươu
- Đọc yêu cầu bài tập
- Thực hành hỏi – đáp theo nhóm bàn
- Thỏ chạy nhanh như bay / nhanh như tên bắn/ nhanh như tên
- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác thoăn thoắt / nhanh thoăn thoắt / nhẹ như không
- Gấu đi lặc lè / lắc la lắc lư / khụng khiệng / lùi lũi / lầm lũi
- Voi kéo gỗ rất khoẻ / hùng hục / băng băng/ phăng phăng
- Đọc yêu cầu bài tập
a/ Trâu cày như thế nào ? b/ Ngựa phi như thế nào ?
c/Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói
thèm như thế nào ? d/ Đọc xong nội qui, Khỉ Nâu cười như thế
nào ?
Toán : BẢNG CHIA 3
I Mục tiêu :
Trang 5- Lập được bảng chia 3
- Nhớ được bảng chia 3
- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 3)
II Đồ dùng dạy học : Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 hình tròn.
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra : Bài 1/112
B Bài mới :
HĐ1 Giới thiệu phép chia cho 3
a/Ôn tập phép nhân 3
- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm có 3
chấm tròn H : Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn,
4 tấm có tất cả bao nhiêu chấm tròn ? Nêu
phép tính tìm số chấm tròn
b/ Hình thành phép chia 3
- Nêu : Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn,
mỗi tấm có 3 chấm tròn Hỏi có mấy tấm
bìa Nêu phép tính tìm số tấm bìa
c/Nhận xét : Từ phép nhân 3 x 4 = 12 Ta
có phép chia 12 : 3 = 4
HĐ2 Lập bảng chia 3.
- Hướng dẫn HS lập bảng chia 3 dựa trên
bảng nhân 3
- Yêu cầu HS tìm điểm chung của các phép
chia trong bảng
HĐ3 Học thuộc lòng bảng chia 3
HĐ4 Thực hành:
Bài 1/113
- Yêu cầu HS tự làm bài rồi đổi vở kiểm tra
nhau
Bài 2/ 113
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn tìm số học sinh mỗi tổ có phải làm
thế nào ?
- Cho HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng
Bài 3/113 (HS khá giỏi)
- Yêu cầu HS tự làm bài
C Củng cố, dặn dò :
- Gọi một số HS đọc thuộc bảng chia 3
- Nhận xét tiết học Dặn HS tiếp tục đọc
thuộc lòng bảng chia 3
- 2 HS thực hiện bài tập
3 x 4 = 12
Có 12 chấm tròn
12 : 3 = 4
Có 4 tấm bìa
- HS lần lượt nêu, viết các phép chia cho 3 dựa trên bảng nhân 3
- Số bị chia là dãy số đếm thêm 3, số chia
là số 3, thương là dãy số đếm thêm 1
- HS nhìn bảng đọc thuộc lòng bảng chia
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài 2 HS cùng bàn đổi chéo vở kiểm tra nhau
- HS đọc đề bài
- Có 24 học sinh, chia đều thành 3 tổ
- Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh ?
- Thực hiện phép chia
HS làm bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- 1 HS lên bảng, các HS khác làm vào vở
Thứ tư ngày 20 tháng 2 năm 2013
Tập đọc : NỘI QUY ĐẢO KHỈ
Trang 6I Mục tiêu :
- Biết mghi hơi đúng chỗ; đọc rõ ràng, rành mạch được từng điều trong bản nội quy
- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy (trả lời được câu hỏi 1, 2)
- GD MT: Qua nội dung GD HS ý thức bảo vệ MT khu du lịch Đảo Khỉ
II Đồ dùng dạy học :
- Viết sẵn 2 điều trong bảng nội quy để rèn đọc
III Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra : Gọi 2 HS đọc bài Bác sĩ
Sói, trả lời câu hỏi1, 2/42
B.Bài mới :
HĐ1 Luyện đọc.
a/Đọc từng câu
- Hướng dẫn đọc từ khó
b/Đọc từng đoạn Hướng dẫn đọc các
câu khó
- Đoạn 1: 3 dòng đầu
- Đoạn 2 : Phần còn lại
- Yêu cầu HS đọc đoạn kết hợp giải
nghĩa từ
c/ Đọc từng đoạn trong nhóm
d/Thi đọc đoạn trước lớp
HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài.
Câu 1/44
Câu 2/ 44
Câu 3/44( HS khá , giỏi)
Kết hợp giáo dục HS ý thức bảo vệ MT
HĐ3 Luyện đọc lại.
C.Củng cố, dặn dò :
Nhắc HS về nhà đọc, ghi nhớ 4 điều nội
trường.Nhận xét tiết học
- 2HS thực hiện yêu cầu
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Luyện đọc các từ :tham quan, trêu chọc, khoái chí, trêu chọc, khành khạch,
- HS đọc nối tiếp đoạn Luyện đọc các câu : + 1//Mua vé lên đảo//
+ 2// Không trêu chọc trong chuồng //
- Đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ mới
- HS các nhóm luyện đọc đoạn
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
- Nội quy Đảo Khỉ có 4 điều
- HS nối tiếp nhau nêu nội dung từng điều và giải thích điều đó.Vd : Điều 1 : Mua vé tham quan khi lên đảo : Ai cũng phải mua vé Có vé mới được lên đảo
- Khỉ Nâu cười khoái chi vì bản nội quy này bảo vệ loài khỉ, yêu cầu mọi người giữ sạch đẹp hòn đảo nơi khỉ sinh sống
- 2, 3 cặp HS thi đọc bài (1 em đọc dẫn chuyện
em kia đọc các mục trong bảng nội quy)
Toán : MỘT PHẦN BA
Mục tiêu : Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) "Một phần ba" ; biết đọc và viết 13
Trang 7- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau
II Đồ dùng dạy học :Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều.
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra : Bài 1, 2/ 113
B Bài mới :
1 3
Cho Hướng dẫn HS viết 13 Đọc : Một
phần ba
HĐ2.Thực hành :
Bài 1/114
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2/114 (HS khá giỏi)
- Yêu cấu HS tự làm bài
- H : Vì sao em biết hình A có một phần
ba số ô vuông được tô màu ?
- Hỏi tương tự với B, C
Bài 3/114 (HS khá giỏi)
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và tự làm
bài
- Vì sao em biết hình b/ đã khoanh một
phần ba số gà ?
C Củng cố, dặn dò :
- Yêu cầu HS nêu ví dụ về một phần ba
- Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài
sau “Luyện tập”
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS quan sát hình vuông và nhận thấy hình vuông được chia thành 3 phần bằng nhau Như thế mỗi phần là một phần ba hình vuông
- HS viết: 13 , đọc : một phần ba
- Đọc yêu cầu bài tập
- Các hình vuông tô màu 13 là A, C, D
- Đọc yêu cầu bài tập
- Các hình đã tô màu 13 là A, B, C
- Vì hình có tất cả 3 ô vuông, đã tô màu 1 ô vuông
- Đọc yêu cầu bài tập
- Hình b/ đã khoanh vào 13 số con gà
- Vì có tất cả 12 con gà; chia 12 thành 3 phần bằng nhau, mỗi phần có 4 con gà Hình b/ có 4 con gà được khoanh
Chính tả : BÁC SĨ SÓI
Mục tiêu :
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói
- Làm được BT (2) a / b, hoặc BT(3) a / b
Trang 8II Đồ dùng dạy học : - Viết sẵn bài chính tả, nội dung các bài tập, VBT.
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra :
- Cho HS đọc 6 tiếng mang thanh hỏi,
thanh ngã
B Bài mới :
HĐ1 Hướng dẫn tập chép
1 Hướng dẫn chuẩn bị
- GVđọc bài chép trên bảng
- Hướng dẫn nhận xét :
+Tìm tên riêng trong đoạn chép
+Lời của Sói được đặt trong dấu gì ?
2.Cho HS chép bài vào vở
3 Chấm, chữa bài
HĐ2 Hướng dẫn HS làm bài tập chính
tả
Bài 1/43
Bài 2/43
- Tổ chức cho HS thi tìm nhanh các
tiếng có vần ươc (hoặc ươt)
C Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Yêu cầu HS về nhà viết lại những chữ
còn viết sai trong bài chính tả
- 3HS viết lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- 2HS nhìn bảng đọc lại bài
- Ngựa, Sói
- đặt trong dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm
- Luyện viết chữ khó trên bảng con : giữa, giúp, trời giáng, mưu, khám, tung vó,
- 1 HS đọc lại đoạn chép
- Cho HS chép bài vào vở
- Dùng bút chì tự chấm chữa bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2HS lên bảng, lớp làm vào vở a/ nối liền, lối đi - ngọn lửa, một nửa
b/ ước mong, khăn ướt - lần lượt, cái lược
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2 đội HS thi tìm từ nhanh theo kiểu tiếp sức
- trước sau, mong ước, vững bước, thước kẻ,
…
- tha thướt, mượt mà, ướt mồ hôi, sướt mướt,
Luyện đọc-Viết: BÁC SĨ SÓI
Mục tiêu:
- Luyện đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hợp lí sau các dấu câu
- Thực hành trả lời đúng các câu hỏi 1, 2, 3, 4 5
- Luyện viết một số từ khó: rõ dãi, cuống lên, choàng, khoác, gỉa giọng lựa miếng, khoan thai,
Thứ năm ngày 21 tháng 2 năm 2013
Toán : LUYỆN TẬP
Mục tiêu :
- Thuộc lòng bảng chia 3
Trang 9- Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 3).
- Biết thực hiện các phép chia có kèm đơn vị đo ( chia cho 3, cho 2)
II Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra : Bài 1,2/ 114
B Bài mới :
HĐ1 Hướng dẫn luyện tập :
Bài 1/115
- Yêu cầu HS tự nhẩm rồi nêu kết quả
tính
Bài 2/ 115
Gọi 4 HS lên bảng, lớp làm vào vở
Bài 3/115 (HS khá giỏi)
Gọi 2 HS lên bảng làm bài, các HS khác
làm bài trên bảng con
Bài 4/115
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Phải làm thế nào để tìm số ki- lô gam
gạo mỗi túi có ?
- Cho HS làm bài vào vở, gọi 1 HS lên
bảng làm bài
Bài 5/115 (HS khá giỏi)
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Làm thế nào để tìm số can dầu rót được
C.Củng cố, dặn dò :
- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bảng chia 3
- Nhận xét tiết học Dặn HS ôn lại bảng
chia 2, 3 cho thật thuộc
- 2HS lên bảng làm bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS tự nhẩm rồi nối tiếp nhau nêu kết quả
- Đọc yêu cầu bài tập
- 4HS lên bảng, các HS khác làm vào vở
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2HS lên bảng làm bài, lớp làm trên bảng con
- Đọc đề bài
- Có 15kg chia đều vào 3 túi
- Hỏi mỗi túi có mấy ki-lô-gam gạo ?
- Thực hiện phép chia
- HS trình bày bài giải vào vở, 1HS lên bảng làm bài
- HS đọc đề bài
- Có 27l dầu rót vào các can, mỗi can 3l dầu
- Hỏi rót được mấy can dầu ?
- Thực hiện phép chia
Tập làm văn : ĐÁP LỜI CẢM ƠN, XIN LỖI VIẾT NỘI QUY
I Mục tiêu :
- Củng cố về đáp lại lời cảm ơn, xin lỗi trong tình huống giao tiếp thông thường
- Đọc và chép lại được 2, 3 điều trong nội quy của nhà trường ( BT 3)
Trang 10- GDKNS: Giao tiếp ứng xử văn hoá - Lắng nghe tích cực.
II Đồ dùng dạy học : - Bảng nội quy nhà trường; ghi sẵn nội dung các bài tập.
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra :
- Gọi 2 cặp HS thực hành nói và đáp lời
xin lỗi
B Bài mới :
HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập.
Bài : Em đáp lại lời cảm ơn, xin lỗi trong
các trường hợp sau như thế nào?
a Em cho bạn mượn cây bút Bạn em nói:
"Cảm ơn bạn Cuối buổi học mình sẽ trả"
b Em bị ngã bạn đỡ em dậy và giúp em
phủi sạch sáo quần Bạn em nói: "Cảm ơn
bạn."
c Một bạn vô ý làm rơi hộp bút của em
xuống đất, vội nói: " Xin lỗi mình vô ý
quá"
d Bạn em vô ý làm gãy cây bút màu của
em: Bạn em nói: "Xin lỗi cậu, tớ vô ý
quá"
Bài 3/49 SGK.
- Giúp HS nắm được yêu cầu của bài tập
và treo bản nội quy của nhà trường lên
bảng
- Hướng dẫn HS cách trình bày nội quy
- Yêu cầu HS đọc bài làm và giải thích lí
do chọn chép 2,3 điều đó
C.Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS thực hành những điều đã
học: ghi nhớ và tuân theo nội quy của
trường
- 2 HS thực hiện yêu cầu
- Từng cặp HS thực hành đóng vai lần lượt theo tình huống a,b,c
- Cần đáp lời cảm ơn với thái độ lịch sự, nhã nhặn, khiêm tốn
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Một HS đọc bản nội quy của trường
- HS chọn và chép vào VBT 2,3 điều trong bản nội quy
Luyện Tiếng Việt: NỘI QUY ĐẢO KHỈ
Mục tiêu:
- Luyện đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hợp lí
- Thực hành trả lời đúng các câu hỏi 1, 2, 3
- Luyện viết bảng con một số từ khớ: bảo tồn, tham quan, trêu chọc
Tập viết : CHỮ HOA T
I Mục tiêu :
Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng : Thẳng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Thẳng như ruột ngựa (3 lần)