1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giao an tuan 23

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 39,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của HS - 2HS lên bảng làm bài - Đọc yêu cầu bài tập - HS tự nhẩm rồi nối tiếp nhau nêu kết quả.. - Đọc yêu cầu bài tập.[r]

Trang 1

TUẦN 23 LỊCH BÁO GIẢNG

Từ ngày : 18 /2/2013

Đến ngày: 22 /2/2013

Cách ngôn: Anh em như thể tay chân

Thứ ngày Môn Tên bài dạy

Hai

18/2

HĐTT Tập đọc(T1) Tập đọc (T2) Toán

Chào cờ Bác sĩ Sói Bác sĩ Sói

Số bị chia - Số chia - Thương

Ba

19/2

LTừ& câu Toán

TN về muông thú Đặt và TLCH Như thế nào ? Bảng chia 3

20/2

Tập đọc Toán Chính tả

L Đọc-Viết

Nội quy Đảo Khỉ Một phần ba Bác sĩ Sói Bác sĩ Sói

Năm

21/2

Toán Tập làm văn

L Tiếng Việt Tập viết

Luyện tập Đáp lời cảm ơn, xin lỗi Viết nội quy Nội quy Đảo Khỉ

Chữ hoa T

Chiều thứ

năm

Kể chuyện Chính tả

Bác sĩ Sói Ngày hội đua voi ở Tây Nguyên

Sáu

22/2

Toán L.Toán HĐTT

Tìm một thừa số của phép nhân Luyện tập

Sinh hoạt lớp

TUẦN 23 Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2013

Trang 2

Hoạt động tập thể: CHÀO CỜ

Tập đọc : BÁC SĨ SÓI

I.Mục tiêu :

- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu nội dung: Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại ( trả lời được CH 1, 2, 3, 5 )

- GD KNS : Ra quyết định - Ứng phó với căng thẳng

II Đồ dùng dạy học : - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

III Các hoạt động dạy học : ( Tiết 1)

A.Kiểm tra :Gọi 2 HS đọc bài Cò và

Cuốc, trả lời câu hỏi 1, 2

B.Bài mới :

HĐ1 Luyện đọc :

a Đọc từng câu

- Hướng dẫn đọc các từ khó

b Đọc từng đoạn trước lớp

- Hướng dẫn đọc các câu khó

- Cho HS đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ

mới GT nhón nhón chân

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

e Cho lớp đọc đồng thanh đoạn 1,2

HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài (Tiết 2)

Câu 1/ 42

+thèm rõ dãi : nghĩ đến món ăn ngon,

thèm đến nỗi chảy nước miếng

Câu 2/ 42

Câu 3/ 42

Câu 4/ 42 (HS khá, giỏi)

Câu 5/ 42

GV ghi sẵn 3 tên truyện theo gợi ý

- 2HS thực hiện yêu cầu

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu.Luyện đọc các từ : rõ dãi, cuống lên, giả giọng, lựa miếng, khoan thai,

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn Luyện đọc các câu :

+Nó bèn lên mắt/ cặp vào cổ/ khoác lên người/ chụp lên đầu //

+ Sói mừng rơn/ phía sau/ miếng/ hết đường chạy.//

- HS đọc đoạn kết hợp đọc chú giải các từ mới

- Hơi nhấc cao gót, chỉ có đầu ngón chân chạm đất

- HS các nhóm luyện đọc đoạn

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

- Đọc đồng thanh đoạn 1,2

- Từ “thèm rõ dãi” tả sự thèm thuồng của Sói khi thấy Ngựa

- Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho Ngựa

- Biết mưu của Sói, Ngựa nói là mình bị đau ở chân sau, nhờ Sói làm ơn xem giúp

- HS khá, giỏi tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá

- HS thảo luận nhóm đôi để chọn tên truyện

và giải thích vì sao chọn tên ấy VD : + Chọn “Ngựa và Sói” vì tên ấy là tên hai nhân vật của chuyện

Trang 3

HĐ3 Luyện đọc lại

C Củng cố, dặn dò: Dặn HS xem trước

yêu cầu bài kể chuyện Bác sĩ Sói

+ Chọn “Lừa người lại bị người lừa” vì tên

ấy thể hiện được nội dung chính của câu/ch

- 3 nhóm HS tự phân vai thi đọc lại chuyện

Toán : SỐ BỊ CHIA - SỐ CHIA - THƯƠNG

I Mục tiêu :

- Nhận biết được số bị chia – số chia - thương - Biết cách tìm kết quả của phép chia

II Đồ dùng dạy học : Các thẻ ghi như SGK : Số bị chia- Số chia -Thương

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra : bài 2, 3/111

B Bài mới :

HĐ1 Giới thiệu số bị chia Số chia Thương.

- Viết 6 : 2 và yêu cầu HS nêu kết quả

- Giới thiệu : Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6

là số bị chia, 2 là số chia, 3 là thương

- Nêu : 6 chia cho 2 bằng 3; 3 là thương

trong phép chia 6 chia 2 nên 6 : 2 cũng là

thương

- Hãy nêu thương của phép chia 6 : 2 = 3

- Yêu cầu HS nêu tên gọi và thành phần của

một số phép chia

HĐ2 Thực hành:

Bài 1/112

- Yêu cầu HS nêu tên gọi các thành phần và

kết quả trong phép tính 8 : 2 = 4

- Vậy ta phải viết các số của phép chia này

vào bảng ra sao ?

- Gọi 2HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

Bài 2/112 - Yêu cầu HS tự làm bài.

Bài 3/ 112 (HS khá giỏi)

- Yêu cầu HS đọc phép nhân đầu tiên

- Từ phép nhân trên hãy lập các phép chia

tương ứng

- Hãy nêu tên gọi các thành phần và kết quả

trong phép chia 8 : 2 = 4

C Củng cố, dặn dò

Yêu cầu HS đọc lại các phép chia trong bài,

nêu tên gọi các thành phần và kết quả của

từng phép tính

2 HS thực hiện yêu cầu

- 6 chia cho 2 bằng 3

- HS nhắc lại

- Thương là 3; Thương là 6 : 2

- Đọc yêu cầu bài tập

- 8 là số bị chia; 2 là sốchia; 4 là thương

Viết 8 vào cột số bị chia; 2 vào cột số chia;

4 vào cột thương

Đọc yêu cầu bài tập

Tự làm bài rồi nêu kết quả tính

Đọc yêu cầu bài tập

4 nhân 2 bằng 8

8 : 2 = 4; 8 : 4 = 2 Tương tự như bài 1

Thứ ba ngày 19 tháng 2 năm 2013

Luyện từ và câu : TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ

Trang 4

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO ?

I Mục tiêu :

- Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp (BT1).

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào ? (BT2, BT3)

II Đồ dùng dạy học :

-Tranh ảnh các loài chim trong sgk - Viết sẵn nội dung các bài tập.

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra : Bài 1, 2/ 22

B Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1 / 45 :

- Cho HS làm bài trong VBT, 2 em làm

trên giấy khổ to

Bài 2/45

- Yêu cầu từng cặp HS thực hành hỏi –

đáp

a/ Thỏ chạy như thế nào ?

b/ Sóc chuyền từ cành này sang cành khác

như thế nào ?

c/ Gấu đi như thế nào ?

d/ Voi kéo gỗ như thế nào ?

Bài 3/45

a/ Trâu cày rất khoẻ.

b/ Ngựa phi nhanh như bay.

c/ Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ,

Sói thèm rỏ dãi

d/ Đọc xong nội quy, Khỉ Nâu cười

khành khạch.

C Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà hỏi thêm ba mẹ về các

con vật trong rừng

- 2 HS lên bảng làm bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài

a/ Thú dữ, nguy hiểm : hổ, báo, gấu, lợn lòi, chó sói, sư tử, bò rừng, tê giác

b/Thú không nguy hiểm : thỏ, ngựa vằn khỉ, vượn, sóc, chồn, cáo, hươu

- Đọc yêu cầu bài tập

- Thực hành hỏi – đáp theo nhóm bàn

- Thỏ chạy nhanh như bay / nhanh như tên bắn/ nhanh như tên

- Sóc chuyền từ cành này sang cành khác thoăn thoắt / nhanh thoăn thoắt / nhẹ như không

- Gấu đi lặc lè / lắc la lắc lư / khụng khiệng / lùi lũi / lầm lũi

- Voi kéo gỗ rất khoẻ / hùng hục / băng băng/ phăng phăng

- Đọc yêu cầu bài tập

a/ Trâu cày như thế nào ? b/ Ngựa phi như thế nào ?

c/Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn cỏ, Sói

thèm như thế nào ? d/ Đọc xong nội qui, Khỉ Nâu cười như thế

nào ?

Toán : BẢNG CHIA 3

I Mục tiêu :

Trang 5

- Lập được bảng chia 3

- Nhớ được bảng chia 3

- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia 3)

II Đồ dùng dạy học : Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 hình tròn.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra : Bài 1/112

B Bài mới :

HĐ1 Giới thiệu phép chia cho 3

a/Ôn tập phép nhân 3

- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm có 3

chấm tròn H : Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn,

4 tấm có tất cả bao nhiêu chấm tròn ? Nêu

phép tính tìm số chấm tròn

b/ Hình thành phép chia 3

- Nêu : Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn,

mỗi tấm có 3 chấm tròn Hỏi có mấy tấm

bìa Nêu phép tính tìm số tấm bìa

c/Nhận xét : Từ phép nhân 3 x 4 = 12 Ta

có phép chia 12 : 3 = 4

HĐ2 Lập bảng chia 3.

- Hướng dẫn HS lập bảng chia 3 dựa trên

bảng nhân 3

- Yêu cầu HS tìm điểm chung của các phép

chia trong bảng

HĐ3 Học thuộc lòng bảng chia 3

HĐ4 Thực hành:

Bài 1/113

- Yêu cầu HS tự làm bài rồi đổi vở kiểm tra

nhau

Bài 2/ 113

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn tìm số học sinh mỗi tổ có phải làm

thế nào ?

- Cho HS làm bài vào vở 1 HS lên bảng

Bài 3/113 (HS khá giỏi)

- Yêu cầu HS tự làm bài

C Củng cố, dặn dò :

- Gọi một số HS đọc thuộc bảng chia 3

- Nhận xét tiết học Dặn HS tiếp tục đọc

thuộc lòng bảng chia 3

- 2 HS thực hiện bài tập

3 x 4 = 12

Có 12 chấm tròn

12 : 3 = 4

Có 4 tấm bìa

- HS lần lượt nêu, viết các phép chia cho 3 dựa trên bảng nhân 3

- Số bị chia là dãy số đếm thêm 3, số chia

là số 3, thương là dãy số đếm thêm 1

- HS nhìn bảng đọc thuộc lòng bảng chia

- Đọc yêu cầu bài tập

- Làm bài 2 HS cùng bàn đổi chéo vở kiểm tra nhau

- HS đọc đề bài

- Có 24 học sinh, chia đều thành 3 tổ

- Hỏi mỗi tổ có mấy học sinh ?

- Thực hiện phép chia

HS làm bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- 1 HS lên bảng, các HS khác làm vào vở

Thứ tư ngày 20 tháng 2 năm 2013

Tập đọc : NỘI QUY ĐẢO KHỈ

Trang 6

I Mục tiêu :

- Biết mghi hơi đúng chỗ; đọc rõ ràng, rành mạch được từng điều trong bản nội quy

- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy (trả lời được câu hỏi 1, 2)

- GD MT: Qua nội dung GD HS ý thức bảo vệ MT khu du lịch Đảo Khỉ

II Đồ dùng dạy học :

- Viết sẵn 2 điều trong bảng nội quy để rèn đọc

III Các hoạt động dạy học :

A.Kiểm tra : Gọi 2 HS đọc bài Bác sĩ

Sói, trả lời câu hỏi1, 2/42

B.Bài mới :

HĐ1 Luyện đọc.

a/Đọc từng câu

- Hướng dẫn đọc từ khó

b/Đọc từng đoạn Hướng dẫn đọc các

câu khó

- Đoạn 1: 3 dòng đầu

- Đoạn 2 : Phần còn lại

- Yêu cầu HS đọc đoạn kết hợp giải

nghĩa từ

c/ Đọc từng đoạn trong nhóm

d/Thi đọc đoạn trước lớp

HĐ2 Hướng dẫn tìm hiểu bài.

Câu 1/44

Câu 2/ 44

Câu 3/44( HS khá , giỏi)

Kết hợp giáo dục HS ý thức bảo vệ MT

HĐ3 Luyện đọc lại.

C.Củng cố, dặn dò :

Nhắc HS về nhà đọc, ghi nhớ 4 điều nội

trường.Nhận xét tiết học

- 2HS thực hiện yêu cầu

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu Luyện đọc các từ :tham quan, trêu chọc, khoái chí, trêu chọc, khành khạch,

- HS đọc nối tiếp đoạn Luyện đọc các câu : + 1//Mua vé lên đảo//

+ 2// Không trêu chọc trong chuồng //

- Đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ mới

- HS các nhóm luyện đọc đoạn

- Các nhóm cử đại diện thi đọc

- Nội quy Đảo Khỉ có 4 điều

- HS nối tiếp nhau nêu nội dung từng điều và giải thích điều đó.Vd : Điều 1 : Mua vé tham quan khi lên đảo : Ai cũng phải mua vé Có vé mới được lên đảo

- Khỉ Nâu cười khoái chi vì bản nội quy này bảo vệ loài khỉ, yêu cầu mọi người giữ sạch đẹp hòn đảo nơi khỉ sinh sống

- 2, 3 cặp HS thi đọc bài (1 em đọc dẫn chuyện

em kia đọc các mục trong bảng nội quy)

Toán : MỘT PHẦN BA

Mục tiêu : Nhận biết (bằng hình ảnh trực quan) "Một phần ba" ; biết đọc và viết 13

Trang 7

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành 3 phần bằng nhau

II Đồ dùng dạy học :Các mảnh bìa hình vuông, hình tròn, hình tam giác đều.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra : Bài 1, 2/ 113

B Bài mới :

1 3

Cho Hướng dẫn HS viết 13 Đọc : Một

phần ba

HĐ2.Thực hành :

Bài 1/114

- Yêu cầu HS tự làm bài

Bài 2/114 (HS khá giỏi)

- Yêu cấu HS tự làm bài

- H : Vì sao em biết hình A có một phần

ba số ô vuông được tô màu ?

- Hỏi tương tự với B, C

Bài 3/114 (HS khá giỏi)

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và tự làm

bài

- Vì sao em biết hình b/ đã khoanh một

phần ba số gà ?

C Củng cố, dặn dò :

- Yêu cầu HS nêu ví dụ về một phần ba

- Nhận xét tiết học Dặn HS chuẩn bị bài

sau “Luyện tập”

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS quan sát hình vuông và nhận thấy hình vuông được chia thành 3 phần bằng nhau Như thế mỗi phần là một phần ba hình vuông

- HS viết: 13 , đọc : một phần ba

- Đọc yêu cầu bài tập

- Các hình vuông tô màu 13 là A, C, D

- Đọc yêu cầu bài tập

- Các hình đã tô màu 13 là A, B, C

- Vì hình có tất cả 3 ô vuông, đã tô màu 1 ô vuông

- Đọc yêu cầu bài tập

- Hình b/ đã khoanh vào 13 số con gà

- Vì có tất cả 12 con gà; chia 12 thành 3 phần bằng nhau, mỗi phần có 4 con gà Hình b/ có 4 con gà được khoanh

Chính tả : BÁC SĨ SÓI

Mục tiêu :

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói

- Làm được BT (2) a / b, hoặc BT(3) a / b

Trang 8

II Đồ dùng dạy học : - Viết sẵn bài chính tả, nội dung các bài tập, VBT.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra :

- Cho HS đọc 6 tiếng mang thanh hỏi,

thanh ngã

B Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn tập chép

1 Hướng dẫn chuẩn bị

- GVđọc bài chép trên bảng

- Hướng dẫn nhận xét :

+Tìm tên riêng trong đoạn chép

+Lời của Sói được đặt trong dấu gì ?

2.Cho HS chép bài vào vở

3 Chấm, chữa bài

HĐ2 Hướng dẫn HS làm bài tập chính

tả

Bài 1/43

Bài 2/43

- Tổ chức cho HS thi tìm nhanh các

tiếng có vần ươc (hoặc ươt)

C Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Yêu cầu HS về nhà viết lại những chữ

còn viết sai trong bài chính tả

- 3HS viết lên bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- 2HS nhìn bảng đọc lại bài

- Ngựa, Sói

- đặt trong dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm

- Luyện viết chữ khó trên bảng con : giữa, giúp, trời giáng, mưu, khám, tung vó,

- 1 HS đọc lại đoạn chép

- Cho HS chép bài vào vở

- Dùng bút chì tự chấm chữa bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2HS lên bảng, lớp làm vào vở a/ nối liền, lối đi - ngọn lửa, một nửa

b/ ước mong, khăn ướt - lần lượt, cái lược

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2 đội HS thi tìm từ nhanh theo kiểu tiếp sức

- trước sau, mong ước, vững bước, thước kẻ,

- tha thướt, mượt mà, ướt mồ hôi, sướt mướt,

Luyện đọc-Viết: BÁC SĨ SÓI

Mục tiêu:

- Luyện đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hợp lí sau các dấu câu

- Thực hành trả lời đúng các câu hỏi 1, 2, 3, 4 5

- Luyện viết một số từ khó: rõ dãi, cuống lên, choàng, khoác, gỉa giọng lựa miếng, khoan thai,

Thứ năm ngày 21 tháng 2 năm 2013

Toán : LUYỆN TẬP

Mục tiêu :

- Thuộc lòng bảng chia 3

Trang 9

- Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 3).

- Biết thực hiện các phép chia có kèm đơn vị đo ( chia cho 3, cho 2)

II Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra : Bài 1,2/ 114

B Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn luyện tập :

Bài 1/115

- Yêu cầu HS tự nhẩm rồi nêu kết quả

tính

Bài 2/ 115

Gọi 4 HS lên bảng, lớp làm vào vở

Bài 3/115 (HS khá giỏi)

Gọi 2 HS lên bảng làm bài, các HS khác

làm bài trên bảng con

Bài 4/115

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Phải làm thế nào để tìm số ki- lô gam

gạo mỗi túi có ?

- Cho HS làm bài vào vở, gọi 1 HS lên

bảng làm bài

Bài 5/115 (HS khá giỏi)

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Làm thế nào để tìm số can dầu rót được

C.Củng cố, dặn dò :

- Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bảng chia 3

- Nhận xét tiết học Dặn HS ôn lại bảng

chia 2, 3 cho thật thuộc

- 2HS lên bảng làm bài

- Đọc yêu cầu bài tập

- HS tự nhẩm rồi nối tiếp nhau nêu kết quả

- Đọc yêu cầu bài tập

- 4HS lên bảng, các HS khác làm vào vở

- Đọc yêu cầu bài tập

- 2HS lên bảng làm bài, lớp làm trên bảng con

- Đọc đề bài

- Có 15kg chia đều vào 3 túi

- Hỏi mỗi túi có mấy ki-lô-gam gạo ?

- Thực hiện phép chia

- HS trình bày bài giải vào vở, 1HS lên bảng làm bài

- HS đọc đề bài

- Có 27l dầu rót vào các can, mỗi can 3l dầu

- Hỏi rót được mấy can dầu ?

- Thực hiện phép chia

Tập làm văn : ĐÁP LỜI CẢM ƠN, XIN LỖI VIẾT NỘI QUY

I Mục tiêu :

- Củng cố về đáp lại lời cảm ơn, xin lỗi trong tình huống giao tiếp thông thường

- Đọc và chép lại được 2, 3 điều trong nội quy của nhà trường ( BT 3)

Trang 10

- GDKNS: Giao tiếp ứng xử văn hoá - Lắng nghe tích cực.

II Đồ dùng dạy học : - Bảng nội quy nhà trường; ghi sẵn nội dung các bài tập.

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra :

- Gọi 2 cặp HS thực hành nói và đáp lời

xin lỗi

B Bài mới :

HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài : Em đáp lại lời cảm ơn, xin lỗi trong

các trường hợp sau như thế nào?

a Em cho bạn mượn cây bút Bạn em nói:

"Cảm ơn bạn Cuối buổi học mình sẽ trả"

b Em bị ngã bạn đỡ em dậy và giúp em

phủi sạch sáo quần Bạn em nói: "Cảm ơn

bạn."

c Một bạn vô ý làm rơi hộp bút của em

xuống đất, vội nói: " Xin lỗi mình vô ý

quá"

d Bạn em vô ý làm gãy cây bút màu của

em: Bạn em nói: "Xin lỗi cậu, tớ vô ý

quá"

Bài 3/49 SGK.

- Giúp HS nắm được yêu cầu của bài tập

và treo bản nội quy của nhà trường lên

bảng

- Hướng dẫn HS cách trình bày nội quy

- Yêu cầu HS đọc bài làm và giải thích lí

do chọn chép 2,3 điều đó

C.Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS thực hành những điều đã

học: ghi nhớ và tuân theo nội quy của

trường

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- Từng cặp HS thực hành đóng vai lần lượt theo tình huống a,b,c

- Cần đáp lời cảm ơn với thái độ lịch sự, nhã nhặn, khiêm tốn

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Một HS đọc bản nội quy của trường

- HS chọn và chép vào VBT 2,3 điều trong bản nội quy

Luyện Tiếng Việt: NỘI QUY ĐẢO KHỈ

Mục tiêu:

- Luyện đọc rành mạch toàn bài, ngắt nghỉ hợp lí

- Thực hành trả lời đúng các câu hỏi 1, 2, 3

- Luyện viết bảng con một số từ khớ: bảo tồn, tham quan, trêu chọc

Tập viết : CHỮ HOA T

I Mục tiêu :

Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng : Thẳng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Thẳng như ruột ngựa (3 lần)

Ngày đăng: 23/06/2021, 01:13

w