1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIÁO ÁN TUẦN 23 ONLINE

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 43,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổ chức hoạt động tập thể - chia sẻ trải nghiệm - GV đặt câu hỏi: Hãy kể về một tấm gương nhặt được của rơi trả lại người đánh mất mà em biết. Kết luận: Nhặt được của rơi trả lại người [r]

Trang 1

Ngày soạn: 18/02/2021

TUẦN 23

Thứ hai ngày 22 tháng 2 năm 2021

TOÁN Tiết 67: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- Thực hành nhận biết cấu tạo số có hai chữ số

- Thực hành vận dụng trong giải quyết các tình huống thực tế

- Phát triển các NL toán học: NL tư duy và lập luận toán học

II CHUẨN BỊ

- Bảng chục - đơn vị đã kẻ sẵn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Hoạt động khởi động

- Cho HS chơi trò chơi “Bắn tên”, như sau:

- Chủ trò nói: “Bắn tên, bắn tên”

- Cả lóp hỏi: “Tên gì, tên gì?”

- Chủ trò nói: “Số ba mươi lăm”, mời bạn

Lan

- Bạn Lan nói: “Số 35 gồm 3 chục và 5 đơn

vị”

- HS chơi trò chơi

- Quá trình chơi cứ tiếp tục như vậy

B Hoạt động thực hành, luyện tập

Bài 1

- Cho HS thực hiện các thao tác sau rồi nói

cho bạn nghe, chẳng hạn, tranh a):

- HS thực hiện

+ Quan sát, nói: Có 41 khối lập phương

+ Viết vào bảng chục - đơn vị (đã kẻ sẵn ô

trên bảng con hoặc bảng lớp)

Chục Đơn vị

+ Nói: Số 41 gồm 4 chục và 1 đơn vị

- Làm tương tự với các câu b), c), d)

Bài 2

- Cho HS trả lời rồi chia sẻ với bạn, cùng

nhau kiểm tra kết quả:

a) Số 27 gồm 2 chục và 7 đơn vị

b) Số 63 gồm 6 chục và 3 đơn vị

c) Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị

- HS trả lời rồi chia sẻ với bạn, cùng nhau kiểm tra kết quả:

- HS đặt câu hỏi để đố bạn với các số khác, chẳng hạn: số 82 gồm mấy chục

và mấy đơn vị?

Trang 2

Bài 3 HS chơi trò chơi “Tìm số thích hợp”

theo cặp hoặc theo nhóm:

- Đặt lên bàn các thẻ ghi số Quan sát các tấm

thẻ ghi

- Quan sát các thẻ, ngầm chọn ra một số, đặt

câu hỏi để bạn tìm đúng thẻ ghi số đó, chẳng

hạn: số nào gồm 5 chục và l đơn vị

- HS nhặt thẻ số 51, nói: số 51 gồm 5 chục và l đơn vị

Bài 4

- Viết số thích hợp vào mỗi ô ? trong bảng rồi

đọc số đó

- HS thực hiện theo cặp hoặc theo nhóm:

- Chỉ vào số vừa viết nói cho bạn nghe, chẳng

hạn: số có 1 chục và 3 đơn vị là số 13 hoặc số

13 gồm 1 chục và 3 đơn vị

C Hoạt động vận dụng

Bài 5

- Cho HS dự đoán xem có bao nhiêu quả

chuối và đếm kiểm tra Chia sẻ kết quả với

bạn

- HS thực hiện các thao tác:

- HS thực hiện tương tự với quả xoài, quả thanh long, quả lê

D Củng cố, dặn dò

- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều

gì? Những điều đó giúp ích gì cho em trong

cuộc sống hằng ngày?

- HSTL

- Từ ngữ toán học nào em cần nhớ?

- Về nhà, em hãy quan sát xem trong cuộc

sống mọi người có dùng “chục” và “đơn vị”

không Sử dụng trong các tình huống nào

-TIẾNG VIỆT Bài 23A: THEO BƯỚC EM ĐẾN TRƯỜNG (TIẾT 1, 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức, kĩ năng

- Đọc đúng và đọc trơn từ, câu, đoạn trong bài Bút và thước kẻ; kết hợp đọc

chữ và xem tranh để hiểu nội dung câu chuyện; nhận xét được hành động, suy nghĩ của từng nhân vật trong câu chuyện và rút ra được bài học từ câu chuyện

- Biết giới thiệu các đồ dùng học tập.

2 Phẩm chất, năng lực

- Phát triển các năng lực chung, năng lực ngôn ngữ, phẩm chất yêu nước, yêu quý ngôi trường của mình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- 4 – 6 bộ thẻ (hoặc phiếu học tập) như minh hoạ ở HĐ3 (phần a hoặc b)

- Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

A.Khởi động.

Trang 3

HĐ1:Nghe - nói

- Quan sát tranh vẽ, nói tên các đồ vật

trong tranh

- Từng HS nói về những đồ dùng học tập

đã được bố mẹ / người thân sắm sửa cho

trước lúc bước vào năm học mới

B Khám phá.

HĐ2: Đọc.

Nghe đọc

- Cả lớp: Nghe GV giới thiệu tranh minh

hoạ bài đọc và giới thiệu bài đọc là một

câu chuyện kể về cuộc trò chuyện của

những đồ dùng học tập

- Cá nhân: Nghe GV đọc cả bài, ngắt nghỉ

hơi đúng, dừng hơi lâu sau mỗi đoạn Đọc

thầm theo GV

Đọc trơn

– Cả lớp: 2 – 3 HS đọc một số từ ngữ dễ

phát âm sai: im lặng, xin lỗi, (MB); bạn

nhỏ, đến trường, (MN).

– Cá nhân: Đọc các từ ngữ theo yêu cầu.

– Nhóm:

Mỗi HS đọc một đoạn, đọc nối tiếp 3 đoạn

đến hết bài

Thi đọc nối tiếp các đoạn giữa 3 nhóm:

mỗi nhóm cử 1 HS đọc một đoạn

– Cả lớp: Nghe GV và các nhóm nhận xét

HS của nhóm mình đọc.

Đọc hiểu

- Nghe GV đặt câu hỏi: Lúc đầu, bút nhận

xét thế nào về thước kẻ?

- Cá nhân:

- Từng HS đọc thầm đoạn 1 để trả lời câu

hỏi

- Một số HS trả lời GV chốt câu trả lời

đúng: Lúc đầu cây bút cho rằng thước kẻ

chẳng giúp ích gì cho bạn học sinh (Vì

chỉ có mỗi mình cây bút làm việc)

- Nghe GV nêu câu hỏi c và hướng dẫn

cách thực hiện (đọc đoạn 2, 3) để hiểu

công việc và suy nghĩ của cây bút và

thước kẻ Dựa vào đó, HS trả lời các câu

hỏi sau: Em thích

- Quan sát tranh, thảo luận theo nhóm

- Đại diện trình bày trước lớp

- Lắng nghe

- Đọc thầm theo gv

- Luyện đọc các tiếng, từ

- Đọc các từ

- HS đọc

- Hs thi đọc theo nhóm

- Một vài hs nhận xét

- Hs lắng nghe

- hs đọc thầm đoạn 1

- Hs trả lời

- Hs trả lời: Em thích

Trang 4

-TIẾNG VIỆT Bài 23A: THEO BƯỚC EM ĐẾN TRƯỜNG (TIẾT 3)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức, kĩ năng

- Viết đúng những từ mở đầu bằng tr/ch hoặc v/d Chép đúng một đoạn văn.

- Biết giới thiệu các đồ dùng học tập.

2 Phẩm chất, năng lực

- Phát triển các năng lực chung, năng lực ngôn ngữ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 4 – 6 bộ thẻ (hoặc phiếu học tập) như minh hoạ ở HĐ3 (phần a hoặc b)

- Vở bài tập

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

TIẾT 3

3 TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP

HĐ 3: Viết

- Hướng dẫn học sinh tập viết đoạn văn

- Nhận xét, sửa lỗi

D Vận dụng.

HĐ 4: Nghe - nói.

Nói một câu về cách giữ gìn đồ dùng học tập

– Nhóm: Từng em nêu ý kiến về cách giữ gìn đồ

dùng học tập của mình Cả nhóm nhận xét, góp

ý

– Cả lớp: Một vài em nói ý kiến của mình trước

lớp

- Nhận xét, tuyên dương

- Dặn dò, giao bài về nhà

- Viết bảng con, vở ô li

- Nói câu về cách giữ gìn đồ dùng học tập

- Hs nêu ý kiến

- Hs nêu ý kiến trước lớp

- Nhận xét

-Thứ ba ngày 23 tháng 2 năm 2021

TIỀNG VIỆT Bài 23 B: TRƯỜNG ĐẸP LẮM BẠN ƠI (TIẾT 1 + 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức, kĩ năng

- Đọc đúng và đọc trơn từ, câu, đoạn trong bài Bạn làm gì trong Ngày ngôi

trường xanh?

2 Phẩm chất, năng lực

- Phát triển các năng lực chung, năng lực ngôn ngữ, phẩm chất yêu nước, yêu quý ngôi trường của mình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa câu chuyện Học trò của cô giáo chim khách

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Trang 5

A Khởi động.

HĐ1

- Cặp: Quan sát tranh ngôi trường, nhận

xét về ngôi trường trong tranh; từng HS

nói về ngôi trường mình mơ ước (giới

thiệu tranh ngôi trường các em đã vẽ

theo mơ ước của mình trong BT1 –

VBT, nếu có)

- Cả lớp: 1 – 2 HS đại diện nhóm nói

trước lớp về những điều đã trao đổi theo

cặp

B Khám phá.

HĐ 2 Đọc

Nghe đọc

Cả lớp:

- Nghe GV giới thiệu bài đọc (là bài

hướng dẫn, giới thiệu các hoạt động HS

có thể làm và nên làm cho ngôi trường

của mình thêm sạch, đẹp)

- Nghe GV đọc cả bài rõ ràng, ngắt nghỉ

hơi đúng, dừng hơi lâu hơn sau mỗi

việc Đọc thầm theo GV

Đọc trơn

- Để thực hiện yêu cầu

- Cả lớp:

- 2 – 3 HS đọc một số từ ngữ dễ phát âm

sai Cả lớp đọc đồng thanh các từ ngữ

này: xanh, sạch, chăm sóc, (MB);

vườn trường, tiết kiệm, (MN).

- 2 – 3 HS luyện đọc ngắt hơi ở câu dài

Cả lớp đọc đồng thanh ngắt hơi ở câu

dài

- Nhóm: HS đọc nối tiếp các việc (5

việc) nêu trong bài đọc

- Cả lớp:

+ Thi đọc nối tiếp các câu

+ Nghe GV và các bạn nhận xét Bình

chọn các bạn đọc tốt

Đọc hiểu

b) Nghe GV đặt câu hỏi

- Cá nhân: Từng HS đọc thầm bài đọc

và thực hiện yêu cầu b.

- Cả lớp: HS thực hiện yêu cầu b (có thể

quan sát GV viết tóm tắt các việc HS đã

nêu)

- Hs quan sát tranh và nói về ngôi trường mơ ước theo cặp

- Quan sát nêu nd trao đổi theo cặp trước lớp

- Hs lắng nghe

- Hs lắng nghe và đọc thầm theo gv

- Luyện đọc các tiếng, từ

- Qs Gv làm mẫu

- Hs đọc

- hs đọc nối tiếp

- Hs thi đọc nối tiếp câu

- Nhận xét

- Hs đọc thầm bài đọc

- Hs thực hiện yêu cầu

Trang 6

-Thứ tư ngày 24 tháng 2 năm 2021

TIẾNG VIỆT Bài 23B: TRƯỜNG ĐẸP LẮM BẠN ƠI ( TIẾT 3 + 4)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức, kĩ năng

- Nghe – viết đúng một đoạn văn Viết đúng những từ ngữ có tiếng mở đầu bằng tr/ch; v/d.

- Nghe hiểu câu chuyện Học trò của cô giáo chim khách và kể lại được một đoạn của câu chuyện

- Biết hỏi – đáp về những hoạt động giữ gìn trường, lớp sạch đẹp, về câu chuyện đã nghe

2 Phẩm chất, năng lực

- Phát triển các năng lực chung, năng lực ngôn ngữ, phẩm chất yêu nước, yêu quý ngôi trường của mình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa câu chuyện Học trò của cô giáo chim khách

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

TIẾT 3

3 TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG LUYỆN

TẬP

HĐ 3: Viết

a Nghe- viết một đoạn từ Trong Ngày

ngôi trường…đến ngày này?

- GV đọc đoạn viết

- Cho HS đọc cả đoạn viết

+ Khi viết ta cần chú ý điều gì ?

+ Tìm chữ viết hoa trong bài?

- Đọc đoạn văn trên bảng, hướng dẫn HS

chép bài vào vở

(Gv theo dõi chỉnh sửa cho HS )

GV đọc chậm cho HS soát lại lỗi

- Nhận xét bài viết của một số bạn

b Tìm từ ngữ viết đúng ( chọn 1)

*Tổ chức trò chơi : Bỏ thẻ để viết đúng

từ ngữ

- Hướng dẫn cách chơi

+ Mục đích trò chơi là luyện viết đúng

các từ ngữ có tiếng mở đầu là ch/tr Cách

chơi: theo nhóm Mỗi nhóm gồm 6 em

ngồi thành vòng tròn Nhóm cử một bạn

- Nghe GV đọc đoạn văn viết chính tả

- 1 HS đọc lại

- Ghi đầu bài, viết hoa chữ cái đầu câu, tên riêng; tư thế ngồi viết….)

- Viết các từ có chữ cái mở đầu viết hoa ra

nháp: Trong, Vậy.

- Viết đoạn văn vào vở theo lời GV đọc: nghe từng cụm từ và ghi nhớ, chép lại cụm

từ đã ghi nhớ

- Nghe GV đọc lại đoạn văn để soát lỗi và sửa lỗi

- Nghe GV nhận xét bài viết chính tả của một số bạn

- Nghe

Trang 7

cầm 4 thẻ từ đi bỏ sau lưng 4 bạn Các

bạn đưa tay ra sau lấy thẻ từ, viết vào chỗ

trống chữ ch hoặc tr trên thẻ của mình rồi

đặt trước mặt

Chọn đúng và nhanh từ viết đúng chính

tả

Đội nào chọn đúng và nhanh , đội đó

thắng

- Theo dõi HS chơi

- Nhận xét từng nhóm

- Gắn những thẻ từ viết đúng lên bảng

- Cho cả lớp bình chọn đội thắng cuộc –

Tuyên dương

- Cho HS làm vở bài tập phần a: Chọn từ

ngữ chứa âm ch/ tr vào chỗ trống

TIẾT 4

4 TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG VẬN

DỤNG

HĐ 4: Nghe - nói.

a Nghe kể chuyện Học trò của cô giáo

chim khách.

- Nhóm: Xem tranh và đoán nội dung câu

chuyện: Hỏi đáp về các bức tranh; Mỗi

bức tranh vẽ gì? Đoán sự việc trong mỗi

tranh; Đọc tên câu chuyện và đoán nội

dung câu chuyện

- Cả lớp:

+ Nghe GV kể câu chuyện (lần 1), kết

hợp nhìn tranh

+ Tập nói lời đối thoại của các nhân vật

trong từng đoạn của câu chuyện theo

hướng dẫn của GV

- Nghe GV kể (lần 2), tập kể theo / kể

cùng GV; nghe câu hỏi của GV khi kể

từng đoạn để trả lời câu hỏi

- Kể một đoạn câu chuyện Học trò của

cô giáo chim khách.

- Cả lớp: Nghe GV hướng dẫn cách thực

hiện (cả nhóm / cả lớp tập kể lại 1 đoạn

của câu chuyện)

- Nhóm: Mỗi nhóm chỉ kể 1 đoạn của câu

chuyện Ở mỗi nhóm: từng HS chỉ vào

tranh, nghe bạn đọc câu hỏi dưới tranh để

kể chuyện theo tranh đó

- Cả nhóm xác nhận thẻ viết đúng; thẻ nào viết sai thì yêu cầu bạn sửa lại cho đúng

- Bình chọn đội thắng

- Từng HS viết từ trong những thẻ từ viết đúng vào VBT.( chăm làm, trồng cây, che nắng)

- Hs hỏi đáp về các bức tranh

- Hs lắng nghe gv kể câu chuyện kết hợp nhìn tranh

- Tập nói lời đối thoại của nhân vật

- Nghe gv kể lần 2

- HS kể chuyện

- Nghe gv hướng dẫn

- Mỗi nhóm kể 1 đoạn câu chuyện

- Hs thi kể chuyện, mỗi nhóm cử đại diện

- Nhận xét

Trang 8

- Cả lớp: Thi kể một đoạn câu chuyện.

- Mỗi nhóm cử một bạn kể đoạn nhóm đã

kể

- Bình chọn nhóm kể hay nhất (kể đúng

và đủ chi tiết)

- Nhận xét, tuyên dương

- Dặn dò, giao bài về nhà

-Thứ năm ngày 25 tháng 2 năm 2021

TOÁN Tiết 68: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 1OO

I MỤC TIÊU

Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau:

- So sánh được các số có hai chữ số

- Thực hành vận dụng so sánh số trong tình huống thực tiễn

- Phát triển các NL toán học: NL sử dụng công cụ và phương tiện học toán

II.CHUẨN BỊ

- Tranh khởi động

- Bảng các số từ 1 đến 100

- Các băng giấy đã chia ô vuông và ghi số như ở bài 1, 2, 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Hoạt động khởi động

- Cho HS quan sát tranh khởi động, nhận biết bối

cảnh bức tranh Chia sẻ theo cặp đôi những thông

tin quan sát được (Theo em các bạn trong bức

tranh đang làm gì? Nói cho bạn nghe suy nghĩ

của mình)

- HS quan sát tranh khởi động,

nhận biết bối cảnh bức tranh Chia

sẻ theo cặp đôi những thông tin

quan sát được

- GV chiếu Báng các sổ từ 1 đến 100 và giới

thiệu bàI

B Hoạt động hình thành kiến thức

1 So sánh các số trong phạm vi 30

a) GV hướng dần HS cắt hai băng giấy ở Bảng các số từ l đến ỉ 00, ghép thành một

băng giấy đặt trước mặt GV gắn các băng giấy lên bảng như sau:

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0 1 1 1 2 1 3 1 4 1 5 1 6 1 7 1 8 1 9 2 0 2 1 2 2 2 3 2 4 2 5 2 6 2 7 2 8 2 9 30

b) Cho HS thực hiện lần lượt các thao tác (tô,

nhận xét, nói, viết);

- HS thực hiện

+ Tô màu vào hai số trong phạm vi 10 Chẳng

hạn: tô màu hai số 3 và 8

+ Quan sát, nhận xét 3 đứng trước 8; 8 đứng sau

3

+ Nói: 3 bé hơn 8; 8 lớn hơn 3

+ Viết: 3 <8; 8 >3

Trang 9

GV chốt: 3 bé hơn 8; 3 < 8.

8 lớn hơn 3; 8 > 3

c) GV hướng dẫn HS tô màu vào hai số 14 và 17

và so sánh tưong tự như trên:

- HS thực hiện

14 đúng trước 17; 14 bé hơn 17; 14 < 17

17 đứng sau 14; 17 lớn hơn 14; 17 > 14

c) GV hướng dẫn HS cắt thêm băng giấy thứ ba,

rồi yêu cầu HS tô màu vào hai số 18 và 21 và so

sánh tương tự như trên:

18 đứng trước 21; 18 bé hơn 21; 18 < 21

21 đứng sau 18; 21 lớn hơn 18; 21 > 18

- HS thực hiện

- HS chọn hai số khác và so sánh tương tự như trên, viết kết quả vào phiếu học tập

1 So sánh các số trong phạm vi 60

Thực hiện tương tự như so sánh các số trong

phạm vi 30:

- GV hướng dần HS cắt tiếp ba bãng giấy tiếp

theo ở Bảng các số từ 1 đến 100, ghép thành một

băng giấy đặt trước mặt GV gắn băng giấy lên

bảng:

- HS lắng nghe

- GV chọn hai số, chẳng hạn 36 và 42, yêu cầu

HS so sánh

- HS so sánh

- Cho HS nhận xét:

36 đứng trước 42; 36 bé hơn 42; 36 < 42

42 đứng sau 36; 42 lớn hơn 36; 42 > 36

- HS chọn hai số khác và so sánh tương tự như trên, viết kết quả vào phiếu học tập

2 So sánh các số trong phạm vi 100

Thực hiện tương tự như so sánh các số trong

phạm vi 60:

- GV gắn phần còn lại trong bảng các số đến 100

lên bảng (có thể không cần cắt rời)

- GV khoanh tròn vào hai số, chăng hạn 62 và 67,

yêu cầu HS so sánh

- HS nhận xét:

62 đứng trước 67; 62 bé hơn 67; 62

< 67

67 đứng sau 62; 67 lớn hơn 62; 67

> 62

- HS chọn hai số khác và so sánh

Trang 10

tương tự như trên, viết kết quả vào phiếu học tập

C Hoạt động thực hành, luyện tập

Bài 1

- Cho HS thực hiện các thao tác:

a) Điền số còn thiếu vào băng giấy

b)So sánh các số theo các bước sau:

- HS thực hiện + Đọc yêu cầu: 11 18

+ Quan sát băng giấy, nhận xét: “11 đứng trước 18”, nói: “11 bé hơn 18”, viết “11 < 18”

- Chia sé với bạn cách làm Tương

tự HS làm các phần còn lại

Bài 2 Làm tương tự như bài 1.

Bài 3 Làm tương tự như bài 1.

D.Hoạt động vận dụng

Bài 4

- Cho HS Quan sát tranh vẽ, nhận biết bối cảnh

bức tranh, đếm số bông hoa mỗi bạn đang cầm,

thảo luận với bạn xem ai có nhiều bông hoa nhất,

ai có ít bông hoa nhất, giải thích

- HS thực hiện

- GV gợi ý để HS nêu tên các bạn có số bông hoa

theo thứ tự từ ít nhất đến nhiều nhất

- GV chữa bài, khuyến khích HS nêu tình huống

so sánh số lượng các đồ vật trong cuộc sống

- HS nêu

E.Củng cố, dặn dò

- Bài học hôm nay, em biết thêm được điều gì?

Từ ngữ toán học nào em cần chú ý?

- Về nhà, em hãy quan sát xem trong cuộc sống

việc so sánh các số trong phạm vi 100 được sử

dụng trong các tình huống nào

-TIẾNG VIỆT Bài 21C: TRẺ THƠ VÀ TRĂNG (TIẾT 1 + 2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức, kĩ năng

- Đọc đúng từ, câu thơ, đoạn thơ trong bài Trăng của bé Hiểu ý chính của bài

thơ là bé yêu trăng, thấy trăng như bạn của bé.

- Yêu vẻ đẹp của thiên nhiên

2 Phẩm chất, năng lực

- Phát triển các năng lực chung, năng lực ngôn ngữ, phẩm chất yêu nước

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Giáo viên: - tranh ảnh về mặt trăng và hoạt động của trẻ em dưới trăng để học ở HĐ1

Mẫu chữ hoa D, Đ phóng to để tập viết ở HĐ3

- Học sinh: VBT Tiếng Việt, tập hai Tập viết 1, tập hai.

Ngày đăng: 03/03/2021, 21:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w