KHÔNG NÊN.. - Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui cho bạn và cho chính mình. Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi phải biết cư xử với bạn. Thời gian liên lạc:... Kiến thức: HS đọc trơ[r]
Trang 1TUẦN 23 Ngày soạn: 24/ 04 / 2020
Ngày giảng: Thứ hai ngày 27 tháng 04 năm 2020
Tập đọc TIẾT 1, 2: TRƯỜNG EM
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS đọc trơn được cả bài đọc đúng các từ ngữ trong bài: cô
giáo, thân thiết, dạy em, điều hay, mái trường,
2 Kĩ năng: Hiểu được nội dung bài: ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết
với bạn học sinh Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
II ĐỒ DÙNG
- Tranh minh họa bài học, bảng con, VTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu bài: Trường em
Trang 2đầu câu được viết hoa, cuối câu có dấu
chấm
+ Bài có mấy câu?
- Yêu cầu HS đánh số câu (5 câu)
- Hướng dẫn cách đọc, ngắt nghỉ từng câu
- Đọc nối tiếp câu
HĐ3: Hướng dẫn đọc câu, đoạn.
? Cuối câu có dấu gì?
- Hướng dẫn xác định đoạn: Cuối mỗi đoạn
có dấu chấm xuống dòng, chữ đầu mỗi
đoạn được viết lui vào một chữ (3 đoạn)
- yêu cầu mỗi em đọc một đoạn
- Yêu cầu HS mở SGK đọc nối tiếp câu, nối
tiếp đoạn bài
- Gọi vài em đọc câu 1
? Trường học trong bài được gọi là gì?
- Giải thích từ:
Ngôi nhà thứ hai: Trường học giống như
một ngôi nhà vì ở đấy có những người rất
gần gũi, thân yêu
- Gọi HS đọc đoạn 2
+ Vì sao gọi trường học là ngôi nhà thứ
hai?
? Em hiểu thân thiết là như thế nào?
- Theo dõi và tìm số câu
- Có 5 câu
- Đọc từng câu (CN, ĐT)
- Đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp câu lần 2
- 1 HS đọc đoạn 2
- Trường học là ngôi nhà thứhai vì ở trường có cô giáo
Trang 3- Giải thích từ: Thân thiết: rất thân, rất gần
gũi
- Gọi 1 HS đọc đoạn còn lại
? Tình cảm của em đối với mái trường
ntn?
- Liên hệ trường em: Em có yêu mái
trường của mình không? Vì sao
- Lệnh HS đọc đồng thanh
HĐ2: Luyện nói theo chủ đề.
- Yêu cầu HS quan sát tranh hỏi đáp theo
- Yêu cầu 2 em đọc lại bài
? Vì sao em yêu mái trường của em?
- Giáo dục: Trường học là ngôi nhà thứ hai
của em Em cần có ý thức giữ gìn và bảo vệ
Trang 4TIẾT 89: CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục cộng
nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90
2 Kĩ năng: Giải được bài toán có phép cộng
3 Thái độ: Giáo dục ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
II ĐỒ DÙNG
- Bộ đồ dùng dạy học toán, bảng phụ, sách bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
- 3 bó que tính thêm 2 bó que tính Hỏi tất
cả có bao nhiêu que tính ?
- Gộp số que tính lại với nhau
- Có 5 bó que tính và 0 quetính rời
Lưu ý: Đặt tính thẳng hàng đơn vị với đơn
vị, chục với chục -> tính từ phải qua trái
- NX chữa bài
- HS nêu yêu cầu
+ 1HS nêu lai cách thực hiệntính
Trang 5? Bài toán cho biết gì.
? Bài toán hỏi gì
20 + 10 = 30 (viên bi) Đáp số: 30 viên bi
- Hs làm bài bảng con
- Nhận xét
TRƯỜNG TIỂU HỌC HƯNG ĐẠO
1 Kiến thức: Học sinh biết cách kẻ, cắt và dán hình vuông.
2 Kĩ năng: Học sinh cắt, dán được hình vuông theo 2 cách.
3 Thái độ: GDHS ham thích môn học Sử dụng kéo an toàn
II ĐỒ DÙNG
- GV: Hình vuông mẫu bằng giấy màu trên nền giấy kẻ ô
1 tờ giấy kẻ ô kích thước lớn, bút chì, thước kéo
- HS: Giấy màu, giấy vở, dụng cụ thủ công
II CHUẨN BỊ
- Phiếu tự học và giấy màu
III NỘI DUNG (Tất cả các hoạt động xuyên suốt tiết học, bố (mẹ) đọc nội
dung yêu cầu và hướng dẫn con trong từng hoạt động.)
Hoạt động 1: * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đề.
- Cho học sinh quan sát hình vuông mẫu
- Hình vuông có mấy cạnh, các cạnh có bằng nhau không? Mỗi cạnh có mấyô?
- Có 2 cách kẻ
Hoạt động 2: HD thực hành
Trang 6- Bố mẹ hướng dẫn các con thực hành:
Cách 1: Hướng dẫn kẻ hình vuông
- Muốn vẽ hình vuông có cạnh 7 ô ta phải làm thế nào?
- Xác định điểm A, từ điểm A đếm xuống 7 ô và sang phải 7 ô ta được 2 điểm B và D Từ điểm B đếm xuống 7 ô có điểm C Nối BC, DC ta có hình vuông ABCD
- Hướng dẫn cắt hình vuông và dán Giáo viên thao tác mẫu từng bước cắt
và dán để học sinh quan sát
+ Cách 2: Hướng dẫn kẻ hình vuông đơn giản
- Giáo viên hướng dẫn lấy điểm A tại 1 góc tờ giấy, từ A đếm xuống và sang phải 7 ô để xác định điểm D, B kẻ xuống và kẻ sang phải 7 ô theo dòng kẻ ô tại điểm gặp nhau của 2 đường thẳng là điểm C và được hình vuông ABCD
- Bố mẹ theo dõi, giúp đỡ con
* Hoạt động 3: Thực hành.
Học sinh lấy giấy trắng để tập đánh dấu kẻ ô và cắt thành hình vuông
Bố mẹ giúp đỡ các con nếu các con thực hành còn lúng túng
IV ĐÁNH GIÁ
1 Em hãy nêu lại cho bố mẹ nghe các bước để vẽ và cắt được hình vuông?
2 Bố mẹ ghi lại đánh giá về việc tiếp thu bài học của con Con vận dụng kiến thức đã học vào thực tế như thế nào?
………
………
………
V DẶN DÒ * Sau bài học, HS cần thực hiện thật tốt những điều đã học, tích cực tự học, hoàn thành đầy đủ các bài tập mà cô giáo giao trong mùa dịch Covid 19 * SĐT GV:
Thời gian liên lạc:
* Thời gian nộp bài:
Địa điểm:………
Trang 7
-Chính tả TIẾT 1: TRƯỜNG EM
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn “Trường học là .anh
em”: 26 chữ trong khoảng 15 phút
2 Kĩ năng: HS điền đúng các vần ai- ây, c, k vào chỗ trống
- Làm được bài tập 2, 3(SGK)
3 Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức tự giác viết bài.
II ĐỒ DÙNG
- SGK, bảng con, vở tập chép
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 5’
GV chỉ các tiếng: “trường, giáo, thân
thiết” Gọi HS đọc một số chữ trên
- GV đọc các chữ trên yêu cầu HS
viết vào bảng con
bút, cách trình bày cho đúng đoạn
văn, cách viết hoa sau dấu chấm…
Đọc bài trên bảng
- Đọc ( CN, ĐT )
- Viết vào bảng con
- Chép vào vở ô li
Trang 8Lưu ý: Khuyến khích HS viết hoa
các chữ cái đầu câu
- Đọc lại bài viết cho HS rà soát lỗi
chính tả
- Thu vở nhận xét bài viết của hs,
tuyên dương những bài viết đẹp
HĐ3: Hướng dẫn làm bài tập.7p
Bài 2: Điền vần “ai” hoặc “ay”
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội
dung bài tập, hướng dẫn cách làm
- HS làm vào vở và chữa bài, em
khác nhận xét sửa sai cho bạn
Bài 3: Điền chữ “c” hoặc “k”
+ Khi nào điền “k”
- GV tổ chức trò chơi
Gắn nội dung bài tập lên bảng
- Gọi HS đọc nội dung yêu cầu bài
tập
- GV phổ biến cách chơi, luật chơi
- Gọi HS lên tham gia trò chơi
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS tô được các chữ hoa: A, Ă, Â, B
Trang 92 Kĩ năng: Viết đúng các vần ai, ay, ao, au các từ ngữ: mái trường, điều
hay, chữ thường, cỡ theo vở tập viết 1, tập hai
3 Thái độ: Rèn luyện tính tỉ mỉ, cẩn thận.
II ĐỒ DÙNG
- SGK, bảng con, vở tập viết, chữ mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên
trái, nét móc ngược phải và nét lượn ngang
+ Chữ hoa A cao mấy ly và rộng mấy?
- Hướng dẫn quy trình viết
- GV nêu tên các nét và quy trình tô chữ
hoa A: Đặt bút từ ĐK3 tạo nét cong phải
hơi lượn sang phải, sau đó đưa bút lên đên
đường kẻ ngang 6 được nét 1 Từ điểm kết
thúc của nét 1, viết tiếp nét móc ngược
- GV hướng dẫn quy trình tô chữ Ă: Đặt bút
từ ĐK3 tạo nét cong phải hơi lượn sang
phải, sau đó đưa bút lên đên đường kẻ
ngang 6 được nét 1 Từ điểm kết thúc của
nét 1, viết tiếp nét móc ngược phải, điểm
dừng bút ở ĐK2 được nét 2 Lia bút lên
phía trên ĐK3 viết nét lượn ngang Nhấc
bút viết dấu ˘ trên dòng ly 3
Hoạt động của học sinh
Trang 10- GV hướng dẫn quy trình tô chữ Â: Đặt bút
từ ĐK3 tạo nét cong phải hơi lượn sang
phải, sau đó đưa bút lên đên đường kẻ
ngang 6 được nét 1 Từ điểm kết thúc của
nét 1, viết tiếp nét móc ngược phải, điểm
dừng bút ở ĐK2 được nét 2 Lia bút lên
phía trên ĐK3 viết nét lượn ngang Nhấc
bút viết dấu ˆ trên dòng ly 3.phải, điểm
dừng bút ở ĐK2 được nét 2 Lia bút lên
phía trên ĐK3 viết nét lượn ngang Được
chữ A hoa
- Cho HS tô tay không theo cô
Lưu ý: Các chữ Ă, Â tương tự A nhưng chỉ
+ Chữ hoa B cao mấy ly và rộng mấy ly?
- Hướng dẫn: Đặt bút từ ĐK6 viết nét cong
trái dừng bút tại ĐK2 được nét thứ nhất
Lia bút đến ĐK5 viết nét cong phải lượn
tạo nét thắt bên dưới ĐK4, tiếp tục viết nét
cong phải và dừng bút giữa dòng ly 2
HĐ3: Hướng dẫn viết vào vở tập viết.
- Cho HS mở vở tập viết ra tô bài
- Hs tô trên không
- HS viết bảng con
- Đọc bài
- Viết vần và từ vào bảng con
ǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮǮ
sángmai sau
Trang 11- GV quan sát uốn nắn HS viết đúng.
Lưu ý: Tô trùng lên chữ mẫu, không chườm
ra ngoài Viết đúng đều khỏang cách các
con chữ
- HS yếu có thể viết ½ theo chiều dọc
- GV Nhận xét bài viết của hs
- Tuyên dương những bài viết đẹp
1 Kiến thức: Biết ứng xử đúng mực với thầy cô và bạn bè.
2 Kĩ năng: Biết được các qui đi khi đi bộ.
3 Thái độ: GDHS ham thích môn học
II CHUẨN BỊ
- Phiếu tự học, vở Bài tập Đạo đức
III NỘI DUNG (Tất cả các hoạt động xuyên suốt tiết học, bố (mẹ) đọc nội
dung yêu cầu và hướng dẫn con trong từng hoạt động.)
* Hoạt động 1: 4’ Giới thiệu và hướng dẫn từng phần của phiếu học tập
Trang 12+ PH hướng dẫn hs sửa bài
- Tiếp tục thực hiện đi bộ đúng quy định
NỘI DUNG PHIẾU HỌC TẬP
1/ Đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng:
Khi gặp thấy (cô) giáo trên đường cần làm gì?
Lẩn tránh đi nơi khác để thầy (cô) không nhìn thấy
Chào hỏi lễ phép
Bỏ đi không làm gì
2/ Chọn các từ trong dấu ngoặc đơn điền vào chổ trống trong các câu dưới đây cho phù hợp: (qui định, an toàn, vỉa hè, tai nạn)
- Đi bộ phải đi trên
- Khi qua đường phải theo tín hiệu đèn và đi vào
vạch
- Đi bộ đúng qui định để tránh xảy ra , đảm
bảo cho mình và cho người khác
3/ Nối các cụm từ dưới đây với NÊN hay KHÔNG NÊN cho phù hợp:
Trang 13- Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui cho bạn và cho chính mình Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi phải biết cư xử với bạn
* SĐT GV:
Thời gian liên lạc:
* Thời gian nộp bài:
Địa điểm:………
-CHIỀU
Tập đọc TIẾT 3, 4: TẶNG CHÁU
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: gọi là, tặng cháu,
lòng yêu, nước non
2 Kĩ năng: Hiểu được nội dung bài: Bác Hồ rất yêu thiếu nhi, Bác mong
muốn các cháu thiếu nhi phải học giỏi thành người có ích cho đất nước
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
* TTHCM: Bài thơ nói lên tình cảm yêu mến của Bác đối với HS Mong các
bạn chăm học để trở thành người có ích cho đất nước
II ĐỒ DÙNG
- Tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ: 5’
Đọc bài: Trường em
Viết: dạy em, điều hay, mái trường
Nhận xét
B Bài mới: 25’
1 Giới thiệu bài
- Quan sát tranh, nêu nội dung tranh
2 Luyện đọc
HĐ1: Luyện đọc tiếng, từ khó
- GV đọc mẫu
- Hd cách đọc
HS thực hiện theo yêu cầu
- Lớp viết bảng con
- Hs quan sát, nhận xét
- Lắng nghe, đọc thầm
Trang 14- GV viết từng tiếng lên bảng
vở, gọi là, nước non,
- Chỉ cho hs đọc không theo thứ tự
HĐ2: Hướng dẫn đọc câu.
- Hướng dẫn cách xác định câu: Chữ cái
đầu câu được viết hoa, cuối câu có dấu
- Hướng dẫn xác định đoạn: Cuối mỗi
đoạn có dấu chấm xuống dòng
- Yêu cầu mỗi em đọc một đoạn
- Yêu cầu HS mở SGK đọc nối tiếp câu,
nối tiếp đoạn bài
- Gọi vài em đọc câu thơ đầu
- Hs đọc CN - ĐT
- Theo dõi và tìm số câu
- Đọc nối tiếp câu ( CN, ĐT)
- Đọc nối tiếp đoạn
Trang 15? Bác mong bạn nhỏ làm điều gì?
nước non: Đất nước, tổ quốc mình
* TTHCM: Bài thơ nói lên tình cảm yêu
mến của Bác đối với HS Mong các bạn
chăm học để trở thành người có ích cho
- Yêu cầu 2 em đọc lại bài
H: Vì sao em lại yêu quý Bác Hồ?
Dặn dò về nhà đọc lại bài, đọc trước bài
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục;
2 Kĩ năng: Biết giải toán có phép cộng.
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
Trang 16Nhận xét, tuyên dương
B Bài mới.(15’)
1 Giới thiệu bài
2 Giảng bài
*) Giới thiệu trừ hai số tròn chục
GV Yêu cầu HS lấy 50 que tính (5 bó
chục)
+ 50 gồm chục và đơn vị
+ Tách 50 = 30 và 20
50 bớt 20 còn lại que tính ?
- HS thao tác trên que tính
- HS thao tác trên que tính và trả lời câu hỏi
* Hướng dẫn kỹ thuật làm tính trừ
50 .0 trừ 0 bằng 0, viết 0
20 5 trừ 2 bằng 3, viết 3
30
- HS nêu cách đặt tính và tính 3 Thực hành (15’) Bài 1: Tính: 80 60 90 70 40
- - - - -
70 30 50 10 40
Củng cố: Số nào trừ đi chính nó thì
bằng 0
- HS đọc yêu cầu
- HS làm từng phép tính vào bảng con
- Nhận xét
- HS nhắc lại và ghi nhớ
Bài 2: Tính nhẩm
40 - 20 =
70 - 30 =
80 - 1- =
Củng cố cách trừ nhẩm
Bài 3: Đọc bài toán, tóm tắt rồi giải
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
- Củng cố cách giải bài toán có lời
văn
Bài 4: Nối ô trống với số thích hợp:
- GV nhận xét kết luận
- Hs đọc yêu cầu
- Hs trả lời kết quả và phép tính
- HS đọc đề bài
- HS đọc lại tóm tắt
- HS giải vở bài tập
Bài giải
Cả hai tổ gấp được số cái thuyền là:
20 + 30 = 50 ( cái thuyền ) Đáp số: 50 cái thuyền Chữa bài - nhận xét
- Hs đọc yêu cầu
- Trao đổi nhóm bàn phát biểu
Trang 17-Ngày giảng: Thứ năm ngày 30 tháng 04 năm 2020 ( học bù sáng thứ 7 ngày 02/05/2020)
Tập đọc TIẾT 5, 6: CÁI NHÃN VỞ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Quyển vở, nắn nót,
viết, ngay ngắn, khen
2 Kĩ năng: Biết được tác dụng của nhãn vở Trả lời được câu hỏi 1, 2 SGK.
3 Thái độ: Rèn luyện học sinh đọc đúng, đọc diễn cảm.
II ĐỒ DÙNG
- Tranh minh hoạ bài học, bảng con, VTV
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 18- Giải nghĩa từ: nắn nót, ngay ngắn
HĐ2: Hướng dẫn đọc câu.
- Hướng dẫn cách xác định câu: Chữ cái
đầu câu được viết hoa, cuối câu có dấu
chấm
- Đánh số câu (4 câu)
- Hướng dẫn cách đọc, ngắt nghỉ từng câu
- Đọc nối tiếp câu
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu lần 2
HĐ3: Hướng dẫn đọc đoạn.
- Hướng dẫn xác định đoạn: Cuối mỗi
đoạn có dấu chấm xuống dòng, chữ đầu
mỗi đoạn được viết thụt vào một chữ (2
- Yêu cầu HS mở SGK đọc nối tiếp câu,
nối tiếp đoạn bài
- Gọi vài em đọc đoạn 1
H: Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?
- GV giảng từ:
nhãn vở: Nhãn dán ngoài bìa sách, vở ghi
tên trường, lớp, họ tên HS
- Gọi 1 HS đọc đoạn còn lại
H: Bố Giang khen bạn ấy như thế nào?
- 2 HS đọc cả bài
- Hs đọc CN - ĐT
- Theo dõi và tìm số câu
- Đọc từng câu( CN, ĐT)
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc nối tiếp đoạn
Trang 19+ Nhãn vở có tác dụng gì?
- GV chốt nội dung bài: các quyển sách vở
cần có nhãn vở để biết và soạn bài đến lớp
đầy đủ Không bị nhầm lẫn sang sách, vở
- GV đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn cách đọc: Giọng chậm rãi,
nhẹ nhàng …
- Gọi HS đọc diễn cảm
- Cho HS thi đua làm và trang trí nhãn vở,
ai làm đẹp giữ lại treo tường
4 Củng cố, dặn dò: 5’
- Yêu cầu 2 em đọc lại bài
- Liên hệ: Quyển vở nào cũng cần có nhãn
vở Em cần phải biết tự viết cho đầy đủ
những nội dung ghi trên nhãn vở của
mình để phân biệt được các laọi vở và
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Biết đặt tính, làm tính trừ nhẩm các số tròn chục;
2 Kĩ năng: Biết giải toán có lời văn
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập.
II ĐỒ DÙNG
- Bảng phụ, vở bài tập
Trang 20III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: (5)
Gọi 3 học sinh lên bảng, lớp làm bảng con
Giáo viên ghi:
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Nêu yêu cầu Tổ chức trò chơi
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán hỏi gì ?
GV hướng dẫn, lớp làm vở
Gọi 1 HSNK lên tóm tắt và giải
- Nhận xét, củng cố cách giải bài toán có
- Đúng ghi đ, sai ghi s
- Lớp chia làm 2 đội chơi
- 4 học sinh đọc đề
Bài giải
2 chục = 20 nhãn vởMai có tất cả số nhãn vở là:
10 + 20 = 30 ( nhãn vở ) Đáp số: 30 nhãn
vở
Hs trao đổi nhóm bàn – phát biểu
- 2 học sinh lên bảng
8
0