1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA lop 1 tuan 21

29 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 67,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Giaûng baøi: Coù theå tieán haønh theo caùc caùch sau: Cách 1: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Hái hoa dân chuû” * Câu hỏi gợi ý: - Keå veà caùc thaønh vieân trong gia ñình baïn - Nói v[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG

Tuần 21

- Chào cờ đầu tuần- Sinh hoạt tập thể

- Bài 86: ôp - ơp

- Bài 86: ôp - ơp

- Em và các bạn

- Ôn tập: Xã hội

211831842121

- Luyện tập chung

- Bài 89: iêp - ươp

- Bài 89: iêp - ươp

- Học hát: Bài Tập tầm vông

- Bài thể dục – Đội hình đội ngũ

831891902121

25-01-2013 - Bài toán có lời văn.- Bài 19: Bập bênh, lợp nhà…

- Bài 20: Sách giáo khoa, hí hoáy…

- Sinh hoạt lớp cuối tuần

84192021

- _bơa _ -Thứ hai ngày 21 tháng 1 năm 2013

Hoạt động tập thể

Trang 2

Tiết 21: Chào cờ - Sinh hoạt tập thể.

A-MỤC TIÊU:

+ Nghe đánh giá tổng kết tình hình học tập trong tuần qua

+ Nghe phổ biến một số công việc cho tuần đến

+ Tham gia tích cực hoạt động sinh hoạt đội, sao (ôn lại các động tác tại chỗ, đi đều)

B- CHUẨN BỊ

- Cờ đội, trống

- Xếp ghế cho Giáo viên ngồi

C- CÁC HOẠT ĐỘNG

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Tổ trưởng tổ trường đánh giá tổng kết tuần

qua.Tuyên dương những học sinh thực hiện tốt

- Phổ biến một số công tác dạy-học trong

tuần

- Tổng phụ trách triển khai một số công tác

đội, sao

- Ban giám hiệu nhắc nhở và phổ biến một

số việc cần thực hiện trong tuần

2/ Sinh hoạt tập thể:

- Tập bài múa: Đất nước

- GV tập mẫu và hướng dẫn

- Ôn các động tác cá nhân tại chỗ

III Nhận xét - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Nhắc học sinh một số vấn đề liên quan đến

việc học trong tuần

- Học sinh tập hợp trước cờ

- Liên đội trưởng điều khiển chào cờ, hátquốc ca, đội ca

- Học sinh theo dõi

- Giáo viên và học sinh tổ trường nghe để thựchiện

- Giáo viên và học sinh nghe và thực hiện

- Lớp trưởng cho lớp tập hợp vòng tròn

- HS chú ý nghe và làm theo

- Lớp trưởng điều khiển lớp thực hiện

- Học sinh nghe

* Rút kinh nghiệm:

- _bơa _ -Học vần

Tiết: 183+184 Bài 86: ôp- ơp

A- MỤC TIÊU:

Trang 3

- HS đọc và viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các bạn lớp em

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vật thực: hộp sữa

- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 3 HS đọc bài

- HS tìm tiếng và từ có các vần ăp, âp

- Viết: GV chọn từ

III Bài mới:

Tiết: 1

1/ Giới thiệu bài:

- GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

- Hôm nay, chúng ta học vần ôp, ơp GV viết

lên bảng ôp-ơp

- Đọc mẫu: ôp, ơp

2/ Dạy vần:

* Vần ôp

- GV giới thiệu vần: ôp

- Cho HS đánh vần, đọc trơn

- HS tìm và ghép vần ôp

- HS ghép thêm vào vần ôp chữ h và dấu nặng

để tạo thành tiếng hộp

- Phân tích tiếng hộp

- Cho HS đánh vần tiếng: hộp

- GV viết bảng: hộp

- Cho HS đọc trơn: ôp, hộp, hộp sữa

* Vần ơp

- Tiến hành tương tự như vần ôp

- So sánh ôp và ơp

* Đọc từ ứng dụng:

- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

tốp ca hợp tác

bánh xốp lợp nhà

- Tìm tiếng mang vần vừa học

- HS đọc từ ứng dụng

- GV giải thích từ ứng dụng

- HS hát

- HS đọc bài 85

- HS viết bảng con, lớp

- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

- HS đọc cá nhân

- HS đánh vần: ô-p-ôp, đọc trơn ôp

- HS tìm ghép

- HS ghép tiếng hộp

- Đánh vần: h-ôp-hôp-nặng-hộp

- HS viết: hộp

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thảo luận và trả lời

+ Giống: kết thúc bằng p+ Khác: ơp mở đầu bằng ơ

- HS tìm: + ôp: tốp, xốp+ ơp: hợp, lợp

- HS đọc cá nhân, lớp

- HS lắng nghe

Trang 4

* Luyện đọc các vần ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS xem tranh 1, 2, 3

- HS tìm tiếng có vần mới học

- Cho HS luyện đọc

b) Luyện viết:

- Viết mẫu bảng lớp: ôp, ơp

- Hướng dẫn viết từ: hộp sữa, lớp học

- Cho HS tập viết vào vở

c) Luyện nói theo chủ đề:

- Chủ đề: Các bạn lớp em

- GV cho HS xem tranh và hỏi: + Tranh vẽ gì?

- Hãy kể về các bạn trong lớp em:

+ Bạn tên gì?

+ Bạn học thế nào?

+ Em có thích chơi với bạn không? Vì sao?

IV Củng cố:

- Củng cố: + GV chỉ bảng (hoặc SGK)

V Nhận xét – dặn dò

+ Khen ngợi HS, tổng kết tiết học

- Dặn dò: Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa

học ở nhà Xem trước bài 87.

- HS đọc cá nhân, lớp

- Quan sát và nhận xét tranh

- HS tìm tiếng mới: xốp, đớp

- Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng+ Đọc toàn bài trong SGK

- HS tập viết: ôp, ơp

- Tập viết: hộp sữa, lớp học

- Viết vào vở

- Đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát, thảo luận nhóm

+ HS theo dõi và đọc theo + HS lắng nghe

* Rút kinh nghiệm:

- _bơa _ -Đạo đức

Tiết: 21 Bài 10: Em và các bạn (tiết 1)

A- MỤC TIÊU:

1 Giúp học sinh hiểu:

- Trẻ em có quyền được học tập, có quyền được vui chơi, có quyền được kết giao bạn bè

- Cần phải đoàn kết, thân ái với bạn khi cùng học, cùng chơi

Trang 5

2 Hình thành cho học sinh:

- Kỹ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học, khi chơi với bạn

- Hành vi cư xử đúng với bạn khi học, khi chơi

B- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Mỗi học sinh chuẩn bị cắt 3 bông hoa bằng giấy màu để chơi trò chơi “tặng hoa”

- Một lẵng nhỏ để đựng hoa khi chơi

- Phần thưởng cho 3 em học sinh biết cư xử tốt với bạn nhất

- Bút màu, giấy vẽ

- Bài hát “ Lớp chúng ta kết đoàn “ (Nhạc và lời: Mộng Lân)

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 hs lên trả lời

- GV nhận xét, đánh giá

III Bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

- GV ghi đề

2/ Giảng bài

+ Hoạt động 1:Chơi trò chơi “Tặng hoa”

* Cách chơi:

- Mỗi học sinh chọn 3 bạn trong lớp mà mình

thích được cùng học, cùng chơi nhất và viết tên

bạn lên bông hoa bằng giấy màu để tặng cho

bạn

- GV (căn cứ vào tên đã ghi trên hoa) chuyển

hoa tới những em được các bạn chọn

- Giáo viên chọn ra 3 HS được tặng hoa nhiều

nhất, khen và tặng quà cho các em (cần chú ý là

có nhiều cách chọn khác nhau)

+ Hoạt động 2: Đàm thoại

- Em có muốn được các bạn được tặng nhiều hoa

như bạn A, bạn B, bạn C không?

- Chúng ta hãy tìm hiểu xem vì sao bạn A, bạn

B, bạn C lại được tặng nhiều hoa nhé

- Những ai đã tặng hoa cho bạn A? bạn B? bạn

C? HS giơ tay, GV hỏi những HS giơ tay:

- Vì sao em lại tặng hoa cho bạn A? Cho bạn B?

Cho bạn C?

- GV kết luận:

Ba bạn được tặng hoa nhiều vì đã biết cư xử

đúng với các bạn khi học, khi chơi.

- HS chơi trò chơi “ tặng hoa”

- Học sinh là người bỏ hoa vào lẵng

- Vì ba bạn đã biết cư xử đúng với cácbạn khi học, khi chơi

- HS lắng nghe

- HS quan sát tranh của bài tập 2 và đàmthoại

Trang 6

5/

2/

1/

+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

+ Chơi, học một mình vui hơn hay khi có bạn

cùng chơi, cùng học vui hơn?

+ Muốn có bạn cùng học, cùng chơi, em cần

phải đối xử với bạn thế nào khi học, khi chơi?

- GV kết luận:

+Trẻ em có quyền được học tập, được vui chơi,

được tự do kết bạn.

+Có bạn cùng học, cùng chơi sẽ vui hơn khi chỉ

có một mình.

+Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi phải

biết cư xử tốt với bạn khi học, khi chơi.

+ Hoạt động 4:

- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận cho

các nhóm

- GV kết luận:

+Tranh 1, 3, 5, 6 là những hành vi nên làm khi

cùng học, cùng chơi với bạn

+Tranh 2, 4 là những hành vi không nên làm khi

cùng học, cùng chơi với bạn

IV Củng cố

+ Muốn có bạn cùng học, cùng chơi, em cần

phải đối xử với bạn thế nào khi học, khi chơi?

V Nhận xét – dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2 bài 10 “ Em và các

bạn”

+ Cùng nhau đi học, chơi kéo co, cùnghọc, chơi nhảy dây

+ Có bạn cùng học cùng chơi vui hơn

+ Phải biết cư xử tốt với bạn khi học, khichơi

- HS lắng nghe

- Học sinh thảo luận nhóm bài tập 3

- Các nhóm HS thảo luận làm bài tập 3

- Đại diện từng nhóm trình bày

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- _bơa _ -Tự nhiên và xã hội

Tiết: 21 Bài 21: Ôn tập: Xã hội

A- MỤC TIÊU: Giúp HS biết:

- Hệ thống hóa các kiến thức đã học về xã hội

- Kể với bạn bè về gia đình, lớp học và cuộc sống xung quanh

- Yêu quý gia đình, lớp học và nơi các em sinh sống

- Có ý thức giữ cho nhà ở, lớp học và nơi các em sống sạch, đẹp

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sưu tầm tranh, ảnh về chủ đề xã hội

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Trang 7

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II Kiểm tra bài cũ: - GV gọi 2 hs lên trả lời GV

nhận xét, đánh giá

III Bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

- GV ghi đề lên bảng

2/ Giảng bài:

Có thể tiến hành theo các cách sau:

Cách 1: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Hái hoa dân

chủ”

* Câu hỏi gợi ý:

- Kể về các thành viên trong gia đình bạn

- Nói về những người bạn yêu quý

- Kể về ngôi nhà của bạn

- Kể về những việc bạn đã làm để giúp đỡ bố mẹ

- Kể về cô giáo (thầy giáo) của bạn

- Kể về một người bạn của bạn

- Kể những gì bạn nhìn thấy trên đường đến trường

- Kể tên một nơi công cộng và nói về các hoạt

động ở đó

- Kể về một ngày của bạn

* Cách tiến hành: - GV gọi lần lượt từng HS

- GV tổ chức cho HS trả lời câu hỏi theo nhóm 2 em

- GV chọn một số HS lên trình bày trước lớp

- Ai trả lời đúng, rõ ràng, lưu loát sẽ được cả lớp vỗ

tay, khen thưởng

Cách 2: Tổ chức cho HS đi tham quan

- GV lựa chọn địa điểm để cho HS đi tham quan,

địa điểm phải gần trường và phù hợp với nội dung

của chủ đề

- Gợi ý một số địa điểm tham quan:

+ Gia đình của một HS trong lớp có ngôi nhà sạch,

đẹp, gọn gàng, ngăn nắp

+ Một lớp học sạch, đẹp (có thể lớp học trong

trường mình hoặc trường khác)

+ Một nơi công cộng gần trường (công viên, bưu

điện điện, cửa hàng…)

- GV chú ý đảm bảo an toàn cho HS trên đường đi

Trang 8

1/

+ Mời các bạn đến thăm gia đình tôi

+ Mời các bạn đến thăm lớp tôi

+ Mời các bạn đến thăm một nơi công cộng (công

viên, bưu điện…)

- Cách tiến hành:

+ GV chia lớp thành một số nhóm

+ Các nhóm lựa chọn (hoặc GVphân công) một

trong ba chủ đề trên

+ Cho các nhóm có thể được chuẩn bị trước ở nhà

(việc chuẩn bị bao gồm cả sưu tầm tranh, ảnh nếu

có điều kiện)

+ GV khuyến khích HS các nhóm khác đưa ra các

câu hỏi

- Đánh giá: Nhóm thắng cuộc là nhóm giới thiệu

đầy đủ, lưu loát, hấp dẫn về chủ đề

IV Củng cố

- Hỏi nội dung vừa ôn tập

V Nhận xét – dặn dò.

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị bài 22 “Cây rau”

- HS chú ý

+ Chia lớp thành 3 nhóm

+ Mỗi nhóm cử một đại diện làm hướng dẫn viên du lịch (vừa giới thiệu, vừa minh họa bằng tranh, ảnh)

- Các nhóm lắng nghe

Giúp học sinh:

-Biết làm tính trừ (không nhớ) bằng cách đặt tính rồi tính

-Tập trừ nhẩm

B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

-Bó 1 chục que tính và các que tính rời

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 9

15/

15/

II Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 hs lên bảng làm bài

III Bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

- Gv giới thiệu và ghi đề bài

2/ Giảng bài

* Thực hành trên que tính:

- HS lấy 17 que tính (gồm 1 bó chục và 7

que rời), rồi tách thành hai phần: phần bên

trái có 1 bó chục que tính và phần bên phải

có 7 que tính rời

- Sau đó cho HS cất 7 que tính rời Còn lại

bao nhiêu que tính?

* Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính trừ:

-Đặt tính (từ trên xuống dưới)

17

− 7

❑+Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 (ở cột

đơn vị)

+Viết dấu - (dấu trừ)

+Kẻ vạch ngang dưới hai số đó

-Tính (từ phải sang trái):

- HS nêu yêu cầu bài

-HS nêu cách làm bài

-HS làm bài vào bảng con

* Bài 2:

- HS nêu yêu cầu bài.

- GV HD hs cách làm bài

- HS làm bài vào vơ.û

- Còn lại 1 bó chục que tính là 10 que tính

- HS quan sát

- Đặt tính theo cột dọc:

15 15 − 6

− 5

- Luyện tập cách trừ theo cột dọc

- HS : Tính

- Viết số thật thẳng cột

- HS làm bảng con, bảng lớp

- HS:Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)

- HS chú ý

- HS làm bài vào vở, nhận xét

- HS : Điền số thích hợp vào ô trống

- HS làm bài

Trang 10

1/

- HS làm bài vào vở và chữa bài

* Bài 4:

- HS nêu yêu cầu bài

- HS đọc tóm tắt và nêu bài toán

- HS viết phép tính vào vở

IV Củng cố:

- Nêu cách đặt tính và tính phép cộng dạng

17 – 7

V Nhận xét - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị bài 79: Luyện tập

- HS:Viết phép tính thích hợp

- HS đọc và viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp.

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp.

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vật thực (mô hình): cá chép, đèn xếp

- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/

4/ I Ổn định:

II Kiểm tra bài cũ: -Đọc

- HS tìm tiếng có chứa các vần ôp, ơp

Trang 11

33/

15/

10/

1/ Giới thiệu bài:

- GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

- Hôm nay, chúng ta học vần ep, êp GV

viết lên bảng ep-êp

- Đọc mẫu: ep, êp

2/ Dạy vần:

* ep

- GV giới thiệu vần: ep

- Cho HS đánh vần, đọc trơn

- Cho HS ghép

- Cho HS ghép thêm vào vần ep chữ ch và

dấu sắc để tạo thành tiếng chép

- Phân tích tiếng chép?

- Cho HS đánh vần tiếng: chép

- GV viết bảng: chép

- GV viết bảng

- Cho HS đọc trơn: ep, chép, cá chép

* êp

- Tiến hành tương tự vần êâp

- So sánh ep và êp

* Đọc từ ứng dụng:

- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

lễ phép gạo nếp

xinh đẹp bếp lửa

- Tìm tiếng mang vần vừa học

* Luyện đọc các vần ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS xem tranh 1, 2, 3

- HS tìm tiếng có vần mới học

- Cho HS luyện đọc

b) Luyện viết:

- Viết mẫu bảng lớp: ep, êp

- Hướng dẫn viết từ: cá chép, đèn xếp

- Cho HS tập viết vào vở

- Cho mỗi dãy viết một từ đã học

- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

- Đọc: cá chép

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng p.

+Khác: êp mở đầu bằng ê.

- HS đọc cá nhân , lớp

- Quan sát và nhận xét tranh

- HS tìm tiếng mới: đẹp

- Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng+ Đọc toàn bài trong SGK

- HS tập viết: ep, êp

- HS tập viết: cá chép, đèn xếp

- Viết vào vở

Trang 12

1/

4/

c) Luyện nói theo chủ đề:

- Chủ đề: Xếp hàng vào lớp

- GV cho HS xem tranh và hỏi:

+Tranh vẽ gì?

+Các bạn trong tranh đã xếp hàng vào lớp

như thế nào?

+Em thường xếp hàng lúc nào?

IV Củng cố

- GV chỉ bảng (hoặc SGK)

V Nhận xét – dặn dò

+ Khen ngợi HS, tổng kết tiết học

- Dặn dò: Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa

học ở nhà Xem trước bài 88

- HS đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát, thảo luận nhóm

- HS theo dõi và đọc theo

- HS nắm được kĩ thuật gấp giấy và gấp được một trong những sản phẩm đã học

- Gấp nếp gấp thẳng , phẳng Giáo dục ý thức lao động tự phục vụ

B- CHUẨN BỊ :

- HS : Giấy màu , giấy nháp , hồ dán ,vở thủ công

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1/ Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta ôn tập kĩ thuật gấp hình

2/ Ôn tâp :

- Em hãy cho biết đã học gấp những đồ vật nào ?

- Nhắc lại cách gấp của một loại sản phẩm trên

+ Gấp Mũ ca lô thì ta gấp như thế nào?

- GV nhắc lại cách gấp mũ ca lô, cái quạt, cái ví

Lưu ý học sinh: Phải gấp đúng quy trình, nếp gấp

HS trình bày đồ dùng theo yêu cầu

- Cái quạt, cái ví, mũ ca lô

- HS nhắc lại cách gấp mũ ca lô

- HS theo dõi

Trang 13

1/

thẳng, phẳng

3/ Thực hành

- Cho học sinh thực hành gấp trên giấy màu :

- GV cho HS chọn gấp 1 trong 3 sản phẩm đã học

- GV theo dõi sửa chữa cho HS còn lúng túng

* Đánh giá sản phẩm :

- Cho học sinh trình bày sản phẩm

Tuyên dương những sản phẩm gấp đều, đúng, đẹp

IV Củng cố:

- Cho học sinh nhắc lại cách gấp một số sản phẩm

V.Nhận xét -dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị hôm sau

- HS thực hành gấp ( một trong 3 sảnphẩm ) trên giấy màu

- HS trình bày sản phẩm

- Lớp cùng GV đánh giásản phẩm

Tiết 80 Bài 79: Luyện tập

A- MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ và tính nhẩm

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Các bó chục que tính và các que tính rời

C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

II Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 hs lên bảng làm bài

- GV nhận xét, ghi điểm

III Bài mới:

1/ Giới thiệu bài:

- GV ghi đề

2/ Luyện tập:

* Bài 1:

- HS nêu yêu cầu bài

- Đặt tính theo cột dọc rồi tính (từ phải sang

Trang 14

1/

Bài 2:

- HS nêu yêu cầu bài

- Thực hiện các phép tính từ trái sang phải

(hoặc nhẩm) rồi ghi: 11 + 2 – 3 = ?

Bài 3:

- HS nêu yêu cầu bài

- HS trừ nhẩm rồi so sánh hai số, điền dấu so

sánh vào ô trống

- HS nêu yêu cầu bài

- HS đọc tóm tắt rồi nêu bài toán

- HS viết phép tính vào bảng con

IV Củng cố

- GV tổ chức thi làm toán nhanh

V Nhận xét – dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị bài 80: Luyện tập chung

+ 3 trừ 3 bằng 0, viết 0+ Hạ 1 xuống, viết 1

- HS làm bài vào vở

- HS: Viết phép tính thích hợp

- HS đọc

- Phép tính: 13 - 2 = 11

- Trả lời: Còn 11 kẹo

- HS thi làm bài

- HS đọc và viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen

- Đọc được đoạn thơ ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ

B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vật thực (mô hình): hoa sen, búp sen

Ngày đăng: 22/06/2021, 14:37

w