2/ Giaûng baøi: Coù theå tieán haønh theo caùc caùch sau: Cách 1: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Hái hoa dân chuû” * Câu hỏi gợi ý: - Keå veà caùc thaønh vieân trong gia ñình baïn - Nói v[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 21
- Chào cờ đầu tuần- Sinh hoạt tập thể
- Bài 86: ôp - ơp
- Bài 86: ôp - ơp
- Em và các bạn
- Ôn tập: Xã hội
211831842121
- Luyện tập chung
- Bài 89: iêp - ươp
- Bài 89: iêp - ươp
- Học hát: Bài Tập tầm vông
- Bài thể dục – Đội hình đội ngũ
831891902121
25-01-2013 - Bài toán có lời văn.- Bài 19: Bập bênh, lợp nhà…
- Bài 20: Sách giáo khoa, hí hoáy…
- Sinh hoạt lớp cuối tuần
84192021
- _bơa _ -Thứ hai ngày 21 tháng 1 năm 2013
Hoạt động tập thể
Trang 2Tiết 21: Chào cờ - Sinh hoạt tập thể.
A-MỤC TIÊU:
+ Nghe đánh giá tổng kết tình hình học tập trong tuần qua
+ Nghe phổ biến một số công việc cho tuần đến
+ Tham gia tích cực hoạt động sinh hoạt đội, sao (ôn lại các động tác tại chỗ, đi đều)
B- CHUẨN BỊ
- Cờ đội, trống
- Xếp ghế cho Giáo viên ngồi
C- CÁC HOẠT ĐỘNG
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Tổ trưởng tổ trường đánh giá tổng kết tuần
qua.Tuyên dương những học sinh thực hiện tốt
- Phổ biến một số công tác dạy-học trong
tuần
- Tổng phụ trách triển khai một số công tác
đội, sao
- Ban giám hiệu nhắc nhở và phổ biến một
số việc cần thực hiện trong tuần
2/ Sinh hoạt tập thể:
- Tập bài múa: Đất nước
- GV tập mẫu và hướng dẫn
- Ôn các động tác cá nhân tại chỗ
III Nhận xét - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Nhắc học sinh một số vấn đề liên quan đến
việc học trong tuần
- Học sinh tập hợp trước cờ
- Liên đội trưởng điều khiển chào cờ, hátquốc ca, đội ca
- Học sinh theo dõi
- Giáo viên và học sinh tổ trường nghe để thựchiện
- Giáo viên và học sinh nghe và thực hiện
- Lớp trưởng cho lớp tập hợp vòng tròn
- HS chú ý nghe và làm theo
- Lớp trưởng điều khiển lớp thực hiện
- Học sinh nghe
* Rút kinh nghiệm:
- _bơa _ -Học vần
Tiết: 183+184 Bài 86: ôp- ơp
A- MỤC TIÊU:
Trang 3- HS đọc và viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các bạn lớp em
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vật thực: hộp sữa
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
II Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 3 HS đọc bài
- HS tìm tiếng và từ có các vần ăp, âp
- Viết: GV chọn từ
III Bài mới:
Tiết: 1
1/ Giới thiệu bài:
- GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
- Hôm nay, chúng ta học vần ôp, ơp GV viết
lên bảng ôp-ơp
- Đọc mẫu: ôp, ơp
2/ Dạy vần:
* Vần ôp
- GV giới thiệu vần: ôp
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
- HS tìm và ghép vần ôp
- HS ghép thêm vào vần ôp chữ h và dấu nặng
để tạo thành tiếng hộp
- Phân tích tiếng hộp
- Cho HS đánh vần tiếng: hộp
- GV viết bảng: hộp
- Cho HS đọc trơn: ôp, hộp, hộp sữa
* Vần ơp
- Tiến hành tương tự như vần ôp
- So sánh ôp và ơp
* Đọc từ ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
tốp ca hợp tác
bánh xốp lợp nhà
- Tìm tiếng mang vần vừa học
- HS đọc từ ứng dụng
- GV giải thích từ ứng dụng
- HS hát
- HS đọc bài 85
- HS viết bảng con, lớp
- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- HS đọc cá nhân
- HS đánh vần: ô-p-ôp, đọc trơn ôp
- HS tìm ghép
- HS ghép tiếng hộp
- Đánh vần: h-ôp-hôp-nặng-hộp
- HS viết: hộp
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận và trả lời
+ Giống: kết thúc bằng p+ Khác: ơp mở đầu bằng ơ
- HS tìm: + ôp: tốp, xốp+ ơp: hợp, lợp
- HS đọc cá nhân, lớp
- HS lắng nghe
Trang 4* Luyện đọc các vần ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh 1, 2, 3
- HS tìm tiếng có vần mới học
- Cho HS luyện đọc
b) Luyện viết:
- Viết mẫu bảng lớp: ôp, ơp
- Hướng dẫn viết từ: hộp sữa, lớp học
- Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói theo chủ đề:
- Chủ đề: Các bạn lớp em
- GV cho HS xem tranh và hỏi: + Tranh vẽ gì?
- Hãy kể về các bạn trong lớp em:
+ Bạn tên gì?
+ Bạn học thế nào?
+ Em có thích chơi với bạn không? Vì sao?
IV Củng cố:
- Củng cố: + GV chỉ bảng (hoặc SGK)
V Nhận xét – dặn dò
+ Khen ngợi HS, tổng kết tiết học
- Dặn dò: Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa
học ở nhà Xem trước bài 87.
- HS đọc cá nhân, lớp
- Quan sát và nhận xét tranh
- HS tìm tiếng mới: xốp, đớp
- Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng+ Đọc toàn bài trong SGK
- HS tập viết: ôp, ơp
- Tập viết: hộp sữa, lớp học
- Viết vào vở
- Đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát, thảo luận nhóm
+ HS theo dõi và đọc theo + HS lắng nghe
* Rút kinh nghiệm:
- _bơa _ -Đạo đức
Tiết: 21 Bài 10: Em và các bạn (tiết 1)
A- MỤC TIÊU:
1 Giúp học sinh hiểu:
- Trẻ em có quyền được học tập, có quyền được vui chơi, có quyền được kết giao bạn bè
- Cần phải đoàn kết, thân ái với bạn khi cùng học, cùng chơi
Trang 52 Hình thành cho học sinh:
- Kỹ năng nhận xét, đánh giá hành vi của bản thân và người khác khi học, khi chơi với bạn
- Hành vi cư xử đúng với bạn khi học, khi chơi
B- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Mỗi học sinh chuẩn bị cắt 3 bông hoa bằng giấy màu để chơi trò chơi “tặng hoa”
- Một lẵng nhỏ để đựng hoa khi chơi
- Phần thưởng cho 3 em học sinh biết cư xử tốt với bạn nhất
- Bút màu, giấy vẽ
- Bài hát “ Lớp chúng ta kết đoàn “ (Nhạc và lời: Mộng Lân)
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
II Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 hs lên trả lời
- GV nhận xét, đánh giá
III Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
- GV ghi đề
2/ Giảng bài
+ Hoạt động 1:Chơi trò chơi “Tặng hoa”
* Cách chơi:
- Mỗi học sinh chọn 3 bạn trong lớp mà mình
thích được cùng học, cùng chơi nhất và viết tên
bạn lên bông hoa bằng giấy màu để tặng cho
bạn
- GV (căn cứ vào tên đã ghi trên hoa) chuyển
hoa tới những em được các bạn chọn
- Giáo viên chọn ra 3 HS được tặng hoa nhiều
nhất, khen và tặng quà cho các em (cần chú ý là
có nhiều cách chọn khác nhau)
+ Hoạt động 2: Đàm thoại
- Em có muốn được các bạn được tặng nhiều hoa
như bạn A, bạn B, bạn C không?
- Chúng ta hãy tìm hiểu xem vì sao bạn A, bạn
B, bạn C lại được tặng nhiều hoa nhé
- Những ai đã tặng hoa cho bạn A? bạn B? bạn
C? HS giơ tay, GV hỏi những HS giơ tay:
- Vì sao em lại tặng hoa cho bạn A? Cho bạn B?
Cho bạn C?
- GV kết luận:
Ba bạn được tặng hoa nhiều vì đã biết cư xử
đúng với các bạn khi học, khi chơi.
- HS chơi trò chơi “ tặng hoa”
- Học sinh là người bỏ hoa vào lẵng
- Vì ba bạn đã biết cư xử đúng với cácbạn khi học, khi chơi
- HS lắng nghe
- HS quan sát tranh của bài tập 2 và đàmthoại
Trang 65/
2/
1/
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Chơi, học một mình vui hơn hay khi có bạn
cùng chơi, cùng học vui hơn?
+ Muốn có bạn cùng học, cùng chơi, em cần
phải đối xử với bạn thế nào khi học, khi chơi?
- GV kết luận:
+Trẻ em có quyền được học tập, được vui chơi,
được tự do kết bạn.
+Có bạn cùng học, cùng chơi sẽ vui hơn khi chỉ
có một mình.
+Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi phải
biết cư xử tốt với bạn khi học, khi chơi.
+ Hoạt động 4:
- GV chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận cho
các nhóm
- GV kết luận:
+Tranh 1, 3, 5, 6 là những hành vi nên làm khi
cùng học, cùng chơi với bạn
+Tranh 2, 4 là những hành vi không nên làm khi
cùng học, cùng chơi với bạn
IV Củng cố
+ Muốn có bạn cùng học, cùng chơi, em cần
phải đối xử với bạn thế nào khi học, khi chơi?
V Nhận xét – dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2 bài 10 “ Em và các
bạn”
+ Cùng nhau đi học, chơi kéo co, cùnghọc, chơi nhảy dây
+ Có bạn cùng học cùng chơi vui hơn
+ Phải biết cư xử tốt với bạn khi học, khichơi
- HS lắng nghe
- Học sinh thảo luận nhóm bài tập 3
- Các nhóm HS thảo luận làm bài tập 3
- Đại diện từng nhóm trình bày
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
- _bơa _ -Tự nhiên và xã hội
Tiết: 21 Bài 21: Ôn tập: Xã hội
A- MỤC TIÊU: Giúp HS biết:
- Hệ thống hóa các kiến thức đã học về xã hội
- Kể với bạn bè về gia đình, lớp học và cuộc sống xung quanh
- Yêu quý gia đình, lớp học và nơi các em sinh sống
- Có ý thức giữ cho nhà ở, lớp học và nơi các em sống sạch, đẹp
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sưu tầm tranh, ảnh về chủ đề xã hội
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 7TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
II Kiểm tra bài cũ: - GV gọi 2 hs lên trả lời GV
nhận xét, đánh giá
III Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
- GV ghi đề lên bảng
2/ Giảng bài:
Có thể tiến hành theo các cách sau:
Cách 1: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Hái hoa dân
chủ”
* Câu hỏi gợi ý:
- Kể về các thành viên trong gia đình bạn
- Nói về những người bạn yêu quý
- Kể về ngôi nhà của bạn
- Kể về những việc bạn đã làm để giúp đỡ bố mẹ
- Kể về cô giáo (thầy giáo) của bạn
- Kể về một người bạn của bạn
- Kể những gì bạn nhìn thấy trên đường đến trường
- Kể tên một nơi công cộng và nói về các hoạt
động ở đó
- Kể về một ngày của bạn
* Cách tiến hành: - GV gọi lần lượt từng HS
- GV tổ chức cho HS trả lời câu hỏi theo nhóm 2 em
- GV chọn một số HS lên trình bày trước lớp
- Ai trả lời đúng, rõ ràng, lưu loát sẽ được cả lớp vỗ
tay, khen thưởng
Cách 2: Tổ chức cho HS đi tham quan
- GV lựa chọn địa điểm để cho HS đi tham quan,
địa điểm phải gần trường và phù hợp với nội dung
của chủ đề
- Gợi ý một số địa điểm tham quan:
+ Gia đình của một HS trong lớp có ngôi nhà sạch,
đẹp, gọn gàng, ngăn nắp
+ Một lớp học sạch, đẹp (có thể lớp học trong
trường mình hoặc trường khác)
+ Một nơi công cộng gần trường (công viên, bưu
điện điện, cửa hàng…)
- GV chú ý đảm bảo an toàn cho HS trên đường đi
Trang 81/
+ Mời các bạn đến thăm gia đình tôi
+ Mời các bạn đến thăm lớp tôi
+ Mời các bạn đến thăm một nơi công cộng (công
viên, bưu điện…)
- Cách tiến hành:
+ GV chia lớp thành một số nhóm
+ Các nhóm lựa chọn (hoặc GVphân công) một
trong ba chủ đề trên
+ Cho các nhóm có thể được chuẩn bị trước ở nhà
(việc chuẩn bị bao gồm cả sưu tầm tranh, ảnh nếu
có điều kiện)
+ GV khuyến khích HS các nhóm khác đưa ra các
câu hỏi
- Đánh giá: Nhóm thắng cuộc là nhóm giới thiệu
đầy đủ, lưu loát, hấp dẫn về chủ đề
IV Củng cố
- Hỏi nội dung vừa ôn tập
V Nhận xét – dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài 22 “Cây rau”
- HS chú ý
+ Chia lớp thành 3 nhóm
+ Mỗi nhóm cử một đại diện làm hướng dẫn viên du lịch (vừa giới thiệu, vừa minh họa bằng tranh, ảnh)
- Các nhóm lắng nghe
Giúp học sinh:
-Biết làm tính trừ (không nhớ) bằng cách đặt tính rồi tính
-Tập trừ nhẩm
B- ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
-Bó 1 chục que tính và các que tính rời
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 915/
15/
II Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 hs lên bảng làm bài
III Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu và ghi đề bài
2/ Giảng bài
* Thực hành trên que tính:
- HS lấy 17 que tính (gồm 1 bó chục và 7
que rời), rồi tách thành hai phần: phần bên
trái có 1 bó chục que tính và phần bên phải
có 7 que tính rời
- Sau đó cho HS cất 7 que tính rời Còn lại
bao nhiêu que tính?
* Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính trừ:
-Đặt tính (từ trên xuống dưới)
17
− 7
❑+Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 (ở cột
đơn vị)
+Viết dấu - (dấu trừ)
+Kẻ vạch ngang dưới hai số đó
-Tính (từ phải sang trái):
- HS nêu yêu cầu bài
-HS nêu cách làm bài
-HS làm bài vào bảng con
* Bài 2:
- HS nêu yêu cầu bài.
- GV HD hs cách làm bài
- HS làm bài vào vơ.û
- Còn lại 1 bó chục que tính là 10 que tính
- HS quan sát
- Đặt tính theo cột dọc:
15 15 − 6
❑ − 5
❑
- Luyện tập cách trừ theo cột dọc
- HS : Tính
- Viết số thật thẳng cột
- HS làm bảng con, bảng lớp
- HS:Điền số thích hợp vào ô trống (theo mẫu)
- HS chú ý
- HS làm bài vào vở, nhận xét
- HS : Điền số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài
Trang 101/
- HS làm bài vào vở và chữa bài
* Bài 4:
- HS nêu yêu cầu bài
- HS đọc tóm tắt và nêu bài toán
- HS viết phép tính vào vở
IV Củng cố:
- Nêu cách đặt tính và tính phép cộng dạng
17 – 7
V Nhận xét - dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài 79: Luyện tập
- HS:Viết phép tính thích hợp
- HS đọc và viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp.
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp.
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vật thực (mô hình): cá chép, đèn xếp
- Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/
4/ I Ổn định:
II Kiểm tra bài cũ: -Đọc
- HS tìm tiếng có chứa các vần ôp, ơp
Trang 1133/
15/
10/
1/ Giới thiệu bài:
- GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
- Hôm nay, chúng ta học vần ep, êp GV
viết lên bảng ep-êp
- Đọc mẫu: ep, êp
2/ Dạy vần:
* ep
- GV giới thiệu vần: ep
- Cho HS đánh vần, đọc trơn
- Cho HS ghép
- Cho HS ghép thêm vào vần ep chữ ch và
dấu sắc để tạo thành tiếng chép
- Phân tích tiếng chép?
- Cho HS đánh vần tiếng: chép
- GV viết bảng: chép
- GV viết bảng
- Cho HS đọc trơn: ep, chép, cá chép
* êp
- Tiến hành tương tự vần êâp
- So sánh ep và êp
* Đọc từ ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
lễ phép gạo nếp
xinh đẹp bếp lửa
- Tìm tiếng mang vần vừa học
* Luyện đọc các vần ở tiết 1
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh 1, 2, 3
- HS tìm tiếng có vần mới học
- Cho HS luyện đọc
b) Luyện viết:
- Viết mẫu bảng lớp: ep, êp
- Hướng dẫn viết từ: cá chép, đèn xếp
- Cho HS tập viết vào vở
- Cho mỗi dãy viết một từ đã học
- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- Đọc: cá chép
- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
- HS thảo luận và trả lời
+Giống: kết thúc bằng p.
+Khác: êp mở đầu bằng ê.
- HS đọc cá nhân , lớp
- Quan sát và nhận xét tranh
- HS tìm tiếng mới: đẹp
- Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng+ Đọc toàn bài trong SGK
- HS tập viết: ep, êp
- HS tập viết: cá chép, đèn xếp
- Viết vào vở
Trang 121/
4/
c) Luyện nói theo chủ đề:
- Chủ đề: Xếp hàng vào lớp
- GV cho HS xem tranh và hỏi:
+Tranh vẽ gì?
+Các bạn trong tranh đã xếp hàng vào lớp
như thế nào?
+Em thường xếp hàng lúc nào?
IV Củng cố
- GV chỉ bảng (hoặc SGK)
V Nhận xét – dặn dò
+ Khen ngợi HS, tổng kết tiết học
- Dặn dò: Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa
học ở nhà Xem trước bài 88
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát, thảo luận nhóm
- HS theo dõi và đọc theo
- HS nắm được kĩ thuật gấp giấy và gấp được một trong những sản phẩm đã học
- Gấp nếp gấp thẳng , phẳng Giáo dục ý thức lao động tự phục vụ
B- CHUẨN BỊ :
- HS : Giấy màu , giấy nháp , hồ dán ,vở thủ công
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1/ Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta ôn tập kĩ thuật gấp hình
2/ Ôn tâp :
- Em hãy cho biết đã học gấp những đồ vật nào ?
- Nhắc lại cách gấp của một loại sản phẩm trên
+ Gấp Mũ ca lô thì ta gấp như thế nào?
- GV nhắc lại cách gấp mũ ca lô, cái quạt, cái ví
Lưu ý học sinh: Phải gấp đúng quy trình, nếp gấp
HS trình bày đồ dùng theo yêu cầu
- Cái quạt, cái ví, mũ ca lô
- HS nhắc lại cách gấp mũ ca lô
- HS theo dõi
Trang 131/
thẳng, phẳng
3/ Thực hành
- Cho học sinh thực hành gấp trên giấy màu :
- GV cho HS chọn gấp 1 trong 3 sản phẩm đã học
- GV theo dõi sửa chữa cho HS còn lúng túng
* Đánh giá sản phẩm :
- Cho học sinh trình bày sản phẩm
Tuyên dương những sản phẩm gấp đều, đúng, đẹp
IV Củng cố:
- Cho học sinh nhắc lại cách gấp một số sản phẩm
V.Nhận xét -dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị hôm sau
- HS thực hành gấp ( một trong 3 sảnphẩm ) trên giấy màu
- HS trình bày sản phẩm
- Lớp cùng GV đánh giásản phẩm
Tiết 80 Bài 79: Luyện tập
A- MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ và tính nhẩm
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các bó chục que tính và các que tính rời
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
II Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 hs lên bảng làm bài
- GV nhận xét, ghi điểm
III Bài mới:
1/ Giới thiệu bài:
- GV ghi đề
2/ Luyện tập:
* Bài 1:
- HS nêu yêu cầu bài
- Đặt tính theo cột dọc rồi tính (từ phải sang
Trang 141/
Bài 2:
- HS nêu yêu cầu bài
- Thực hiện các phép tính từ trái sang phải
(hoặc nhẩm) rồi ghi: 11 + 2 – 3 = ?
Bài 3:
- HS nêu yêu cầu bài
- HS trừ nhẩm rồi so sánh hai số, điền dấu so
sánh vào ô trống
- HS nêu yêu cầu bài
- HS đọc tóm tắt rồi nêu bài toán
- HS viết phép tính vào bảng con
IV Củng cố
- GV tổ chức thi làm toán nhanh
V Nhận xét – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài 80: Luyện tập chung
+ 3 trừ 3 bằng 0, viết 0+ Hạ 1 xuống, viết 1
- HS làm bài vào vở
- HS: Viết phép tính thích hợp
- HS đọc
- Phép tính: 13 - 2 = 11
- Trả lời: Còn 11 kẹo
- HS thi làm bài
- HS đọc và viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vật thực (mô hình): hoa sen, búp sen