1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lớp 1 tuần 21,22 - Trần Thị Hải Yến - TH Tân Lập HY

81 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 721,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn h/sinh quan sát một số bộ sách vở của các bạn trong lớp, nêu nhận... - Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài.. - Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài.. :

Trang 1

Tuần 21: ( Từ ngày 24 tháng 01 – 14 tháng 28 năm 2011).

Thứ hai ngày 24 tháng 01 năm 2011.

Học vần

Bài 86: ôp - ơp ( 2 tiết).

1 Mục tiêu:

Đọc được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học các từ và đoạn thơ ứng dụng.

 Viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Các bạn lớp em.

2 Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

3 Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1: Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét Đánh vần mẫu ô- p - ôp.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

- Nhận xét, ghi bảng

- Nhận xét, bổ sung Đánh vần, đọc trơn

mẫu

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

- Nhận xét, ghi bảng, đưa hộp sữa, giải

Trang 2

- Nhận xét, ghi điểm.

- Nhận xét

b Dạy vần ơp: Tương tự.

c Đọc từ ứng dụng: Ghi bảng.

- Nhận xét, sửa Đọc mẫu, giảng một số từ

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi

đua cho các nhóm

d Luyện viết bảng con:

Vần ôp.

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy

trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa ô sang

- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh

- Ghi bảng đoạn thơ ứng dụng trang 11

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, đọc mẫu, lưu ý h/sinh ngắt hơi

sau mỗi dòng thơ, nghỉ ở dấu chấm

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm

- Nhận xét cho điểm

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

c Luyện nói: Treo tranh.

- Hướng dẫn h/sinh quan sát một số bộ

sách vở của các bạn trong lớp, nêu nhận

Trang 3

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu.

- Con đã làm gì để giữ gìn sách vở?

4 : Củng cố - Dặn dò:

H/sinh thi ghép các từ có tiếng chứa vần: ôp, ơp.

 Nhận xét giờ học

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ôn tập.

Toán

Phép trừ dạng 17 - 7.

I Mục tiêu:Giúp h/sinh:

Biết làm các phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20.

 Biết trừ nhẩm dạng 17 - 7

 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Bộ đồ dùng dạy toán 1, bảng phụ

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh làm bảng con, bảng lớp: 2 + 15 5 + 10 11 + 8

2 Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 - 7.

Hướng dẫn h/sinh lấy 17 que tính ( gồm 1 bó chục và 7 que tính rời) rồi tách

thành hai phần: phần bên trái có 1 bó chục que tính và phần bên phải có 7 que tính

- H/ dẫn h/sinh cất 7 que tính rời và hỏi: “ Còn lại bao nhiêu que tính”

- Hướng dẫn h/sinh nhận thấy số que tính còn lại gồm: 1 bó chục que tính hay còn gọi là 10 que tính

 H/sinh tự đặt tính và làm tính trừ

- Đặt tính ( từ trên xuống dưới)

- Viết 17 rồi viết 7 thẳng cột với 7 17

- Viết dấu trừ -

- Kẻ vạch ngang dưới hai số đó 7

 Tính từ phải qua trái 17

- 7 - 7 trừ 7 bằng 0, viết 0

1 0 - Hạ 1, viết 1

Trang 4

17 trừ 7 bằng 10 ( 17 - 7 = 10).

3 Thực hành:

Bài 1: Tính.

- H/sinh nêu yêu cầu của bài

- 2 h/sinh nêu kỹ năng tính

- 1 h/sinh làm mẫu phép tính, giải thích cách tính:

13

- 3

1 0

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh làm vở bài tập các phép tính còn lại

- 3 h/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở, kiểm tra chéo, nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài

Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Tính nhẩm.

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh làm mẫu : 12 - 2 = 10 rồi nêu cách nhẩm

- H/sinh, giáo viên nhận xét, bổ sung

- H/sinh làm bảng con, bảng lớp.H/sinh, giáo viên nhận xét

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh nhìn tóm tắt nêu bài toán đầy đủ ( 2 – 3 h/sinh).

- Hướng dẫn h/sinh tìm hiểu bài

- Muốn biết còn lại bao nhiêu cái kẹo sau khi ăn con làm tính gì? Vì sao?

- H/sinh, giáo viên nhận xét, bổ sung

- H/sinh làm bài nhóm đôi

- 1 h/sinh lên chữa Một số h/sinh đọc kết quả

- H/sinh nhận xét Giáo viên đưa đáp án, nhận xét

- Giáo viên chấm một số bài

- Hướng dẫn một số h/sinh đưa ra câu trả lời cho bài toán

IV Củng cố - Dặn dò:

 H/sinh chơi trò chơi: Ai nhanh, ai đúng

 Hướng dẫn h/sinh làm bài 1 cột 2, 5; bài 2 cột 2

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập

_

Đạo đức

Em và các bạn ( tiết 1).

I Mục tiêu: Giúp h/sinh hiểu:

 Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn

bè Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi

 Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi

Trang 5

 Đoàn kết thân ái với bạn bè xung quanh.

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Vở bài tập đạo đức 1

 Mỗi h/sinh chuẩn bị 3 bông hoa bằng giấy để chơi trò chơi tặng hoa

Một lẵng nhỏ để đựng hoa khi chơi

Phần thưởng cho 3 h/sinh biết cư xử tốt nhất với bạn

Bút màu, giấy vẽ

Bài hát: Lớp chúng ta kết đoàn.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: H/sinh chơi trò chơi: Tặng hoa.

Cách chơi.

- Mỗi h/sinh chọn 3 bạn trong lớp mà mình thích nhất, viết tên bạn lên bông hoa bằng giấy màu để tặng

- H/sinh lần lượt bỏ hoa vào lẵng

- Giáo viên căn cứ vào tên h/sinh trên các bông hoa chuyển hoa tới h/sinh

- Cả lớp chọn ra 3 h/sinh được tặng nhiều hoa nhất và khen, tặng quà.

2 Hoạt động 2: Đàm thoại.

 Giáo viên nêu câu hỏi: Con có muốn được các bạn tặng nhiều hoa như 3 bạn vừa được khen không? Vì sao 3 bạn lại được tặng nhiều hoa vậy?

 Những ai đã tặng hoa cho 3 bạn trên? H/sinh giơ tay, gioa viên hỏi:

 Vì sao con thích tặng hoa các bạn này?

 H/sinh trình bày

Giáo viên kết luận: Ba bạn được tặng nhiều hoa vì đã biết cư xử đúng với các bạn

khi học, khi chơi

3 Hoạt động 3: H/sinh quan sát tranh của bài tập 2 và đàm thoại.

 H/sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

- Chơi, học một mình vui hay có bạn cùng học, cùng chơi vui hơn?

- Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chới con cần đối xử với bạn như thế nào?

Kết luận: - Trẻ em có quyền được học tập, được vui chơi, được tự do kết bạn.

- Có bạn cùng học, cùng chơi sẽ vui hơn chỉ có một mình.

- Muốn có nhiều bạn khi học, khi chơi phải biết cư xử tốt với bạn.

4 Hoạt động 4: H/sinh thảo luận hóm bài tập 3.

- Giáo viên chia nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận cho các nhóm

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện từng nhóm trình bày

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

Kết luận:

- Tranh 1, 3, 5, 6 là những hành vi nên làm khi cùng học, cùng chơi với bạn.

- Tranh 2, 4 là những hành vi không nên làm khi cùng học, cùng chơi với bạn.

Trang 6

IV Củng cố - Dặn dò:

 H/sinh tự liên hệ, rút ra bài học trong cách ứng xử với bạn bè

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Em và các bạn ( tiết 2).

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

a Luyện đọc:

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, tính điểm thi đua

b Luyện viết bảng con:

Từ: bánh xốp.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

- Thi ghép các chữ ghi tiếng, từ có chứa

vần ôp, ơp đọc và phân tích.

- Phân tích từ, nêu quy trình viết

- Viết bảng

- Nhận xét

Trang 7

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

Phần: ĐV.

- Hướng dẫn h/sinh quan sát tranh , nhẩm

thầm các chữ dưới tranh rồi lựa chọn các

vần vừa học cho phù hợp

- Đưa đáp án, nhận xét Chấm một số bài

Phần: NC.

- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các chữ ở cột

bên trái với các chữ ở cột bên phải để tạo

thành câu

- Đưa đáp án:

- Nhận xét, chấm một số bài

Phần viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: bánh xốp, lợp nhà cỡ vừa, đều nét mỗi

từ 1 dòng

- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh yếu

- Thu chấm một số bài, nhận xét

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 5

- Nêu yêu cầu: NH

- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 87: ep - êp.

Trang 8

Yêu cầu: H/sinh viết các từ : ếch cốm, sấm chớp, hợp tác xã, cập bến đúng quy

trình, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Bảng phụ, vở viết, bảng tay, chữ mẫu

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Từ: ếch cốm.

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

Lưu ý h/sinh nét nối từ c sang vần ôm,

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ, vị trí của các dấu

- Nhận xét bổ sung

Các từ còn lại dạy tương tự Lưu ý

h/s khi viết các nét nối và vị trí các dấu

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Soát lỗi sau khi viết xong

VI Củng cố - Dặn dò.

 H/s nêu tư thế ngồi viết đúng

 Giáo viên nhận xét giờ học, khen những h/sinh viết đẹp , có nhiều tiến bộ

Dặn h/s chuẩn bị bài 87: ep, êp.

Trang 9

Luyện tập

I Mục tiêu:Tiếp tục giúp h/sinh:

 Rèn luyện kỹ năng thực hiện phép trừ dạng 17 – 7

 Luyện tập kỹ năng viets phép tính thích hợp theo tóm tắt

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Bảng phụ, tranh bài 2 trang 3 vở: Luyện tập toán tiểu học quyển 1 / 2

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh điền bảng con, bảng lớp: 15 – 5 19 – 9 13 - 2.

2 Giới thiệu bài, hướng dẫn h/sinh làm bài tập trang 11 vở: Luyện tập toán tiểu

học quyển 1 / 2

Bài 1: 2 h/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- 1 học sinh nhắc lại: Kỹ năng đặt tính theo cột, kỹ năng tính theo cột dọc 1 học sinh làm mẫu phép tính 15 – 2

- Học sinh, giáo viên nhận xét

- Học sinh làm bài

- 2 học sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo

- Học sinh nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm điểm

Bài 2: Hướng dẫn tương tự.

Bài 3: Học sinh nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

- H/sinh nêu cách làm: Tính theo 2 bước từ trái qua phải

- Học sinh làm mẫu: 15 + 2 – 4 =

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- Học sinh làm bài nhóm đôi, giải thích

- 3 nhóm lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài

Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp

Phần a:

- Hướng dẫn học sinh nêu bài toán đầy đủ từ tóm tắt

- Hướng dẫn h/sinh tìm hiểu bài toán H/sinh trả lời các câu hỏi gợi ý:

- Bài toán cho con biết gì? ( Có 18 cái nhãn vở, cho bạn 8 cái nhãn vở).

- Bài toán yêu cầu con đi tìm gì? ( Còn lại bao nhiêu cái nhãn vở).

- Muốn tìm số nhãn vở còn lại sau khi cho con cần làm phép tính gì? Vì sao?

- Học sinh làm bài và chữa

- Học sinh, giáo viên nhận xét, tính điểm

- Giáo viên chấm 1 số bài còn lại

Phần b hướng dẫn tương tự.

IV: Củng cố - Dặn dò:

Trang 10

 Học sinh chơi trò chơi: Ai nhanh ai đúng.

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập

Đọc được: ep, êp, cá chép, đèn xếp các từ và câu ứng dụng.

Viết được:ep, êp, cá chép, đèn xếp.

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp.

2 Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

3 Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1: Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

Trang 11

- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích

- Nhận xét, sửa Đọc mẫu, giảng một số từ

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi

đua cho các nhóm

d Luyện viết bảng con:

Vần ep:

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy

trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa e sang

- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh

- Ghi bảng đoạn thơ ứng dụng trang 11

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, đọc mẫu, lưu ý h/sinh ngắt hơi

sau mỗi dòng thơ, nghỉ ở dấu chấm

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm

- Nhận xét, ghi điểm

- Bài thơ nói vềcảnh đẹp ở đâu?

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

c Luyện nói: Treo tranh.

- Đọc trơn, phân tích cá nhân

Trang 12

- Tranh vẽ gì? Các bạnđang làm gì ?

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu

-Tại sao cần phải xếp hàng khi ra vào

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

 Thực hiện được phép trừ không nhớ trong phạm vi 20

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh làm bảng con, bảng lớp: 15 – 5 , 19 - 9 , 5 + 12.

2 Giới thiệu bài:

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trang 113 SGK.

Bài 1 : Giáo viên hướng dẫn h/sinh nêu yêu cầu của bài: Đặt tính theo cột dọc

rồi tính.

- H/sinh nêu kỹ năng đặt tính và kỹ năng tính ( 2 – 3 h/sinh).

- 1 h/sinh làm mẫu: 13 - 3 và giải thích cách đặt tính, cách tính

- H/sinh, giáo viên nhận xét bài trên bảng lớp

- H/sinh làm bảng con, bảng lớp các phép tính còn lại

- H/sinh, giáo viên nhận xét

Bài 2: Giáo viên hướng dẫn h/sinh nêu yêu cầu của bài: Tính nhẩm.

- H/sinh nêu kỹ năng tính nhẩm ( 2 – 3 h/sinh).

- 1 h/sinh làm mẫu: 10 + 3 và giải thích cách tính nhẩm

- H/sinh, giáo viên nhận xét bài trên bảng lớp

- H/sinh làm vở

Trang 13

- 2 h.sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo.

- H/ sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- 1 h/sinh nêu cách làm, làm mẫu: 11 + 3 – 4 =

- Bước 1: Tính từ trái qua phải: 11 + 3 = 14.

- Bước 2: Lấy 14 – 4 = 10 Vậy 11 + 3 – 4 = 10

14

- H/sinh làm vở

- 2 H/sinh lên chữa Ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét, giáo viên chấm một

số bài

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét

Bài 5: H/sinh nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.

- H/sinh nhìn tóm tắt, giáo viên gợi ý h/sinh nêu thành bài toán hoàn chỉnh

( 2 – 3 h/sinh).

- Hướng dẫn h/sinh tìm hiểu bài toán

- H/sinh viết phép tính theo bài toán

IV Củng cố - Dặn dò:

 Nhận xét giờ học Hướng dẫn h/sinh làm bài 1cột 2; bài 2, 3 cột 2 và bài 4

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập

_

Tự nhiên xã hội

Ôn tập: Xã hội

I Mục tiêu: Giúp h/sinh;

 Kể được về gia đình, lớp học, cuộc sống nới các em đang sống

 Yêu quý gia đình, bạn bè, lớp học và nơi các em đang sống

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Tranh ảnh sưu tầm được về chủ đề xã hội, một số phiếu để tổ chức cho h/sinh chơi trò chơi

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Tổ chức cho h/sinh chơi trò: Hái hoa dân chủ.

Nội dung các phiếu:

- Con hãy kể về các thành viên trong gia đình mình

- Con hãy nói về người bạn mà con yêu quý nhất

- Con hãy kể cho các bạn nghe về ngôi nhà thân yêu của con

- Con hãy kể cho các bạn nghe những việc con đã làm để giúp đỡ bố mẹ

- Con hãy kể cho các bạn nghe về cô giáo của con

- Con hãy kể về lớp học của con

- Con hãy kể về nơi con đang sống

Trang 14

- Con hãy kể tên một nơi công cộng và nói về các hoạt động ở đó.

- Hãy kể cho các bạn nghe các hoạt động con đã thực hiện trên lớp…

Cách tiến hành:

- Giáo viên gọi lần lượt từng h/sinh lên hái hoa và đọc to câu hỏi trước lớp

- Giáo viên tổ chức cho h/sinh suy nghĩ, chuẩn bị trong vòng 3 phút và trả lời trước lớp câu hỏi mà mình hái được

- Cả lớp nhận xét Giáo viên bổ sung

IV Củng cố - Dặn dò.

 Giáo viên nhận xét giờ học

 H/sinh hát bài: Trên sân trường Một số nhắc lại cách đi bộ an toàn trên đường

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Cây rau.

_

Chiều:

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Tiếp tục giúp h/sinh luyên tập về:

 Kỹ năng thực hiện các phép trừ dạng 17 - 3

 Rèn luyện kỹ năng trừ nhẩm

 Luyện tập viết phép tính thích hợp với tóm tắt

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Bảng phụ

Vở: Luyện tập toán1 quyển 1 / 2.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh làm bảng lớp, bảng con: 16 - 6 15 - 5 4 + 13

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán ½ trang: 11.

Bài 1: 2 h/sinh đọc yêu cầu của bài: Đặt tính rồi tính.

- 1 H/sinh làm mẫu 15

2

13

- H/sinh nêu kỹ năng đặt tính, kỹ năng tính ( 2 h/sinh)

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh làm bài, 3 h/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở tự kiểm tra

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài

Bài 2: 2 h/sinh đọc yêu cầu của bài: Tính nhẩm.

Trang 15

- H/sinh làm bảng lớp cột 1: 16 + 3 = 19.

19 – 3 = 16

- H/sinh nêu kỹ năng nhẩm

- H/sinh và giáo viên nhận xét Gợi ý để h/sinh nêu nhận xét về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tổ chức cho h/sinh thi điền kết quả 3 cột tính còn lại

- H/sinh và giáo viên nhận xét tính điểm thi đua

Bài 3: 2 h/sinh nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống theo mẫu.

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh phân tích yêu cầu: Để điền được số thích hợp vào

ô trống bước 1 ta phải thực hiện phép tính nhẩm, bước 2 ghi kết quả của phép tính

- H/dẫn h/sinh làm mẫu 15 + 2 – 4 =

- Bước 1: Lấy 15 cộng với 2 bằng 17.

- Bước 2: Lấy 17 – 4 = 13 Vậy 15 + 2 – 4.

- Giáo viên nhận xét, chấm một số bài

Bài 4: 2 học sinh nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp.

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh phân tích yêu cầu:

a Gợi ý để h/sinh nêu bài toán dựa vào tóm tắt.

- Hướng dẫn h/sinh tìm hiểu bài:

- Bài toán cho biết gì? ( Có 18 nhãn vở, cho bạn 8 nhãn vở).

- Bài toán yêu cầu con tìm gì? ( Còn lại bao nhiêu nhãn vở).

- Để trả lời được câu hỏi của bài toán con cần làm phép tính gì? Vì sao?

- H/sinh làm bài

- 1 h/sinh lên chữa.Giáo viên chấm một số bài

- Một số h/sinh đọc bài làm của mình

- H/sinh nhận xét

- Con hãy đưa ra câu trả lời đầy đủ cho bài toán này: ( Số nhãn vở còn lại là

hoặc: Còn lại số nhãn vở là; Sau khi cho bạn còn lại số nhãn vở là…).

b Hướng dẫn tương tự

IV Củng cố - Dặn dò:

 H/sinh nêu kỹ năng tính nhẩm, kỹ năng tính theo cột dọc

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài:Luyện tập chung.

_

Học vần

Trang 16

Ôn tập ( 2 tiết).

I Mục tiêu: H/sinh được:

 Luyện đọc bài 87

Luyện viết từ:lễ phép, gạo nếp

Làm đúng các bài tập bài 87 vở: Thực hành Tiếng Việt.

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

Buổi đầu tiên đến lớp Lương khép

nép đứng bên mẹ Khi cố giáo xếp em

ngồi vào bàn Lương vẫn thấy sợ Em

mếu máo tìm mẹ Cô giáo đến bên nhẹ

nhàng động viên Lương Lương yên tâm

ngồi học.

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm.

b Luyện viết bảng con:

Từ: lễ phép.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

- Thi ghép các chữ ghi tiếng, từ có chứa

vần ep, êp đọc và phân tích.

Trang 17

- Nhận xét, sửa.

Từ: gạo nếp dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

Phần: ĐV Treo bảng phụ.

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh quan sát tranh,

tìm hiểu nội dung tranh rồi nhẩm thầm các

từ dưới tranh, lựa chọn vần ep, êp điền cho

phù hợp

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhẩm thầm rồi lựa chọn điền cho đúng

- Đưa đáp án

- Nhận xét, chấm điểm thi đua

Phần: NC.

- Nhận xét gợi ý h/sinh nối các từ ở cột bên

trái với các từ ở cột bên phải để tạo thành

câu

- Đưa đáp án:

- Nhận xét, chấm một số bài

Phần viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: lễ phép, gạo nếp cỡ vừa, đều nét mỗi từ

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 88: Ôn tập.

xếp hàng khép cửa

nhà bếp đôi dép

Trang 18

Thứ tư ngày 26 tháng 01 năm 2011.

Học vần

Bài 88: ip – up ( 2 tiết).

I Mục tiêu:

Đọc được: ip, up, bắt nhịp, búp sen, các từ và câu ứng dụng.

Viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen.

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ.

2 Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

3 Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1: Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích

Trang 19

- Nhận xét, ghi điểm.

- Nhận xét

b Vần up : Dạy tương tự

c Đọc từ ứng dụng: Ghi bảng.

- Nhận xét, sửa Đọc mẫu, giảng một số từ

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi

đua cho các nhóm

d Luyện viết bảng con:

Vần ip:

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy

trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa i sang

- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh

- Ghi bảng đoạn thơ ứng dụng trang 13

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, đọc mẫu, lưu ý h/sinh ngắt hơi

sau mỗi dòng thơ, nghỉ ở dấu chấm

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm

- Nhận xét, ghi điểm

- Bài thơ nói về thời gian nào trong ngày?

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

c Luyện nói: Treo tranh.

Trang 20

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu.

- Con đã làm gì để giúp đỡ cha mẹ?

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

 Biết tìm số liền trước, liền sau

 Biết cộng, trừ các số không nhớ trong phạm vi 20

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Bảng phụ ghi bài 1, máy chiếu, máy tính

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh làm bảng con, bảng lớp: 4 + 15 19 - 9 7 + 11

2 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trang 114 SGK.

Bài 1: 2 h/sinh nêu yêu cầu của bài: Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số.

- H/sinh điền mẫu 2 số đầu, nêu cách điền

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh thảo luận nhóm 4, giải thích trong nhóm, điền vào bảng phụ

- Các nhóm trình bày kết quả, cử đại diện giải thích

- Các nhóm khác nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét và chấm điểm thi đua

Bài 2: 2 h/sinh nêu yêu cầu: Trả lời câu hỏi:

- H/sinh đọc câu hỏi 1: Số liền sau của 7 là số nào?

- 2 h/sinh trả lời: ( Số 8) Giáo viên yêu cầu giải thích.

- Giáo viên giải thích trên tia số ở bài tập 1

- Các câu hỏi tiếp theo hướng dẫn h/sinh tương tự

Bài 3: Hướng dẫn tương tự bài 2.

Bài 4: H/sinh nêu yêu cầu: Đặt tính rồi tính.

Trang 21

- 1 h/sinh làm mẫu phép tính, giải thích cách tính:

12 + 3

1 5

- H/sinh nêu kỹ năng đặt tính và kỹ năng tính

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh làm vở bài tập các phép tính còn lại (cột 1, 3)).

- 2 h/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở, kiểm tra chéo, nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài

Bài 5: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh làm mẫu : 11 + 2 + 3 = 16, nêu cách làm

- Bước 1: Thực hiện từ trái qua phải lấy 11 + 2 = 13

- Bước 2: Lấy 13 + 3 = 16 Vậy 11 + 2 + 3 = 16

13

- H/sinh, giáo viên nhận xét, bổ sung

- H/sinh làm bảng con, bảng lớp.H/sinh, giáo viên nhận xét

IV Củng cố - Dặn dò:

H/sinh chơi trò chơi: Ai nhanh, ai đúng.

 Hướng dẫn h/sinh làm bài 4,5 cột 2

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập

H/sinh viết đúng quy trình, đúng cỡ, đúng mẫu các vần, từ: ôp, ơp, ep, êp, hợp

tác, bánh xốp, dọn dẹp, sắp xếp trong vở thực hành luyện viết quyển 1/2.

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Bảng phụ, chữ mẫu

Vở: Luyện thực hành

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 22

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Vần :ôp.

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

- Nhận xét bổ sung

Các vần từ còn lại h/dẫn tương tự.

Lưu ý h/s khi viết chú ý nét nối và vị trí

của các dấu thanh trong chữ, khoảng

cách giữa chữ với chữ trong từ, câu

4 Hướng dẫn h/s viết vở.

- Nêu nội dung yêu cầu bài 86

- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Soát lỗi sau khi viết xong

VI Củng cố - Dặn dò.

 Nhận xét giờ học

 Hướng dẫn h/sinh sửa một số lỗi sai cơ bản ở nhà

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 89: iêp - ươp

Học vần.

Ôn tập ( 1 tiết).

I Mục tiêu: H/sinh được:

Luyện đọc các vần, tiếng, từ và các từ có chứa vần ôn, luyện viết các từ:đuổi

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò.

1 Kiểm tra bài cũ. - 2 h/sinh đọc trang 12 trong SGK.

- Nhận xét

Trang 23

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

a Luyện đọc:

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét, tính điểm thi đua

b Luyện viết bảng con:

Từ: đuổi kịp.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: chụp đèn dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

- Hướng dẫn h/sinh quan sát tranh và đọc

kỹ các từ rồi lựa chọn nối tranh với các từ

với tranh sao cho phù hợp

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang 9

- Làm bài, 2 học sinh lên chữa

- Nhận xét

- Sửa (nếu sai).

- 2 H/sinh nêu yêu cầu của bài điền vần ip

Trang 24

- Theo dõi, giúp đỡ h/sinh yếu.

- Thu chấm một số bài, nhận xét

IV: Củng cố - Dặn dò:

 Học sinh thi ghép và đọc các từ chứa vần mới

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 89:iêp - ươp.

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:Tiếp tục giúp h/sinh:

 Luyện tập kỹ năng cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 20

 Tìm số liền trước, liền sau của một số

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Bảng phụ ghi bài 1, 2, bài 4

 Vở: Luyện tập toán tiểu học quyển ½

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh làm bảng con, bảng lớp: 15 - 5 13 – 0 17 - 0

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong vở: Luyện tập toán ½ trang: 12.

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Điền số thích hợp vào ô trống.

- H/sinh nêu cách làm

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- H/sinh thảo luận nhóm đôi, giải thích

- H/sinh thi điền tiếp sức ( 3 nhóm).

- H/sinh, giáo viên nhận xét Giáo viênđưa đáp án, chấm điểm thi đua

Bài 2: H/sinh nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- 2 h/sinh đọc câu hỏi 1: Số liền trước của 3 là?

- 2 h/sinh trả lời và nhận xét Giáo viên nhận xét

- H/sinh nêu cách làm

- H/sinh làm bài nhóm 4, giải thích tróng nhóm

- 5 h/sinh lên chữa

- H/sinh, giáo viên nhận xét, chấm một số bài

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu: Tính.

- H/sinh nêu cách làm ( cột 3): Tính theo 2 bước, làm mẫu.

- 16 – 5 + 4 =

- Bước 1: Tính từ trái qua phải lấy 16 – 5 = 11

- Bước 2: lấy 11 + 4 = 15 Vậy 16 – 5 + 4 = 15

- H/sinh làm bảng con, bảng lớp

Bài 4: H/sinh nêu yêu cầu: Tô màu các phép tính có cùng kết quả.

Trang 25

- Hướng dẫn h/sinh nêu cách làm.

- Bước 1: Tính kết quả của các phép tính

- Bước 2: Lựa chọn các phép tính có cùng kết quả và tô màu giống nhau

Đọc được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp, các từ và đoạn thơ ứng dụng.

Viết được: iêp, ươp,tấm liếp, giàn mướp.

Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Nghề nghiệp của cha mẹ.

2 Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Tranh, bộ đồ dùng dạy, học Tiếng Việt 1

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

3 Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1: Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét Đánh vần mẫu iê – p - iêp.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

- Viết, đọc và phân tích: than kíp lê, chụp

Trang 26

- Nhận xét, ghi bảng.

- Nhận xét, bổ sung Đánh vần, đọc trơn

mẫu

- Nhận xét, ghi điểm cho cá nhân và điểm

thi đua cho các nhóm

- Nhận xét, ghi bảng, đưa tranh, giải thích

- Nhận xét, sửa Đọc mẫu, giảng một số từ

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân và điểm thi

đua cho các nhóm

d Luyện viết bảng con:

Vần iêp:

- Đồ lại chữ mẫu, viết mẫu và nêu quy

trình viết Lưu ý h/sinh nét nối giữa i sang

ê sang p

- Nhận xét bổ sung, sửa một số lỗi sai

Từ: tấm liếp vần ươp từ giàn

mướp hướng dẫn tương tự.

4 Luyện tập: ( tiết 2).

a Luyện đọc.

- Nhận xét, ghi điểm Treo tranh

- Ghi bảng đoạn thơ ứng dụng trang 15

Trang 27

- Nhận xét, đọc mẫu, lưu ý h/sinh ngắt hơi

sau mỗi dòng thơ, nghỉ ở dấu chấm

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm

- Nhận xét, ghi điểm

- Bài thơ nói về trò chơi nào?

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ, thu chấm một số bài

c Luyện nói: Treo tranh.

- Tranh vẽ những ai, họ làm nghề gì?

- Nhận xét, lưu ý h/sinh nói thành câu

- Conhãy kể cho các bạn nghe về nghề

nghiệp của cha mẹ mình?

- Quan sát tranh, nêu chủ đề luyện

nói:Nghề nghiệp của cha mẹ.

Bài toán có lời văn

I Mục tiêu: Giúp h/sinh:

Bước dầu nhận biết bài toán có lời văn gồm các số ( điều đã biết) và câu hỏi

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: H/sinh làm bảng con, bảng lớp: 15 - 5 13 – 0 17 - 0

2 Giới thiệu bài toán có lời văn.

3 Hướng dẫn h/sinh làm các bài tập trong SGK trang: 115.

Bài 1: H/sinh nêu yêu cầu: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

Bước 1: Hướng dẫn h/sinh hoàn thiện bài toán.

- Giáo viên treo tranh, bảng phụ, yêu cầu h/sinh quan sát hình vẽ, dự đoán đưa

ra bài toán và viết số ( nêu số ) thích hợp vào chỗ chấm, giải thích cách điền.

- Một số h/sinh đọc bài toán

Trang 28

- H/sinh nhận xét.

- Giáo viên đưa ra đáp án, nhận xét

Bước 2: Hướng dẫn h/sinh tìm hiểu bài toán.

- 3 – 4 h/sinh đọc bài toán, cả lớp nhẩm thầm ( đọc đồng thanh ) bài toán.

- Giáo viên hỏi: Bài toán cho các con biết điều gì? ( Có 1 bạn, có thêm 3 bạn

nữa).

- Nêu câu hỏi của bài toán? ( Có tất cả bao nhiêu bạn ?) Theo câu hỏi này con phải làm gì? ( Con phải đi tìm xem tất cả có bao nhiêu bạn?).

Bài 2: Hướng dẫn tương tự bài 1.

Bài 3: H/sinh nêu yêu cầu của bài: Viết tiếp câu hỏi để có bài toán.

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh quan sát tranh vẽ rồi đọc bài toán: “ Có 1 con gà

mẹ và có 7 con gà con Hỏi……?” Giáo viên gợi ý: Bài toán này còn thiếu phần nào? ( Bài toán này còn thiếu câu hỏi) Vậy các con hãy căn cứ vào tranh, căn cứ vào phần bài

tán cho biết hãy đưa ra câu hỏi phù hợp cho bài toán? H/sinh nêu ( 6 – 7 h/sinh)

- H/sinh và giáo viên nhận xét Chú ý h/sinh: Trong mỗi câu hỏi đều có từ

“ hỏi” ở đầu câu Ở bài toán này câu hỏi nên có từ “ Tất cả” và cuối câu phải có dấu hỏi

( ?)

- H/sinh thực hành viết bài toán vào vở bài tập

- 2 h/sinh lên chữa, gáo viên chấm một số bài

- H/sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét

Bài 4: Hướng dẫn h/sinh tương tự bài 1 và bài 3.

IV: Củng cố - Dặn dò:

 H/sinh nhắc lại cấu tạo của bài toán có lời văn: Bài toán có lời văn gồm 2 phần:

Phần bài toán cho biết ( các số cụ thể) và phần bài toán yêu cầu đi tìm ( câu hỏi).

 Nhận xét giờ học và hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Luyện tập

_

Thủ công

Ôn tập chương II: Kỹ thuật gấp hình.

I Mục tiêu: H/sinh được:

 Củng cố được kiến thức, kỹ năng gấp giấy

 Gấp được ít nhất một hình gấp đơn giản Các nếp gấp tương đối phẳng, thẳng

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức

 Giáo viên: - Các mẫu gấp của bài 13, 14, 15

 H/sinh: Giấy màu

Hình thức tổ chức: Cá nhân, nhóm, lớp.

III Các hoạt động dạy học:

 Đưa các sản phẩm mẫu từ bài 13 dến bài 15 để h/sinh lựa chọn

 Hướng dẫn h/sinh nêu lại quy trình gấp của từng sản phẩm, giáo viên bổ sung

Trang 29

 H/sinh lựa chọn và thực hành gấp Giáo viên theo dõi, giúp đỡ nếu thấy h/sinh còn

lúng túng ( Khuyến khích h/sinh sáng tạo và gấp được nhiều hình).

IV: Nhận xét đánh giá sản phẩm.

Nhận xét:

- Giáo viên nhận xét về thái độ học tập của h/sinh

- Nhận xét về sự chuẩn bị đồ dùng của h/sinh

Luyện viết từ:rau diếp, mèo mướp.

Làm đúng các bài tập bài 89 vở: Thực hành Tiếng Việt.

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

Vở: Thực hành Tiếng Việt.

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thày Hoạt động của trò.

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài.

3 Hướng dẫn h/sinh ôn tập

Trang 30

- Nhận xét, tính điểm thi đua.

 Luyện thêm:

Nhà Tiệp ở Tam Điệp Trước cửa

nhà Tiệp là đường lớn Hàng ngày

người và xe đi lại nườm nượp.

- Nhận xét, ghi điểm cá nhân, nhóm.

b Luyện viết bảng con:

Từ: rau diếp.

- Nhận xét, viết mẫu và hướng dẫn quy

trình viết Lưu ý h/sinh các nét nối và

khoảng cách giữa các con chữ trong chữ,

các chữ trong từ và vị trí của các dấu

thanh

- Nhận xét, sửa

Từ: mèo mướp dạy tương tự.

4 Hướng dẫn h/sinh làm bài tập

- Gợi ý hướng dẫn h/sinh nhẩm thầm , lựa

chọn rồi nối các chữ ở cột bên trái với các

chữ ở cột bên phải thành câu có nghĩa

- Nhận xét, bổ sung, hướng dẫn h/sinh

nhẩm thầm rồi lựa chọn nối cho đúng

vần iêp, ươp đọc và phân tích.

- Mở vở: Tiếng Việt thực hành trang: 8

- Nêu yêu cầu: Quan sát tranh, lựa chọn các vần đã học điền vào chỗ chấm

- Thực hành làm bài H/sinh đổi vở kiểm tra chéo.Một số h/sinh đọc kết quả

- Nhận xét

- 1 H/sinh nêu yêu cầu của bài

- 1 h/sinh làm mẫu: Chú gà con kêu chiêm chiếp

- Nhận xét

- Làm bài cá nhân

Trang 31

- Đưa đáp án.

- Nhận xét, chấmmột số bài

Phần viết.

- Nêu nội dung , yêu cầu bài viết Viết các

từ: rau diếp, mèo mướp cỡ vừa, đều nét

 Hướng dẫn h/sinh ghi nhớ các vần vừa học, tập ghép để tạo thành các từ

Dặn h/sinh chuẩn bị bài 90: Ôn tập.

H/sinh viết đúng quy trình, đúng cỡ, đúng mẫu các từ: bập bênh, lợp nhà, xinh

đẹp, bếp lửa, giúp đỡ, ướp cá trong vở tập viết 1/1.

Chuột nhắt

kêu

Trang 32

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Từ:bập bênh :

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

- Nhận xét bổ sung

Các từ còn lại h/dẫn tương tự

Lưu ý h/s khi viết chú ý nét nối và vị trí

của các dấu thanh trong chữ, khoảng

cách giữa chữ với chữ trong từ

4 Hướng dẫn h/s viết vở.

- Nêu nội dung yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu

- Viết bài

- Nhận xét

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Soát lỗi sau khi viết xong

VI Củng cố - Dặn dò.

 Nhận xét giờ học

 Hướng dẫn h/sinh sửa một số lỗi sai cơ bản ở nhà

 Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài tập viết: Ôn tập

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 33

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Từ: họp lớp.

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

- Nhận xét bổ sung

Các từ cái kiềng,yết hầu, siêng

năng, nhiệt độ h/dẫn tương tự Lưu ý

h/s khi viết chú ý nét nối và vị trí của các

dấu thanh trong chữ, khoảng cách giữa

chữ với chữ trong từ

4 Hướng dẫn h/s viết vở.

- Nêu nội dung yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu

- Viết bài

- Nhận xét

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Soát lỗi sau khi viết xong

VI Củng cố - Dặn dò.

 Nhận xét giờ học

 Hướng dẫn h/sinh sửa một số lỗi sai cơ bản ở nhà

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài tập viết tuần 18

 Bước đầu biết cách thực hiện động tác vặn mình của bài thể dục phát triển chung

 Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo từng tổ

II Địa điểm và phương tiện:

 Trên sân trường Giáo viên dọn vệ sinh nơi tập, chuẩn bị 1 còi, kẻ hình cho trò chơi

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Nội dung và phương pháp lên lớp

1.Phần mở đầu:

Trang 34

- Giáo viên cho lớp ra sân, xếp thành 2 hàng ngang, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học: 1 – 2 phút, dành 1 phút cho h/sinh sửa lại trang phục.

- Các tổ trưởng tập báo cáo sĩ số cho cán sự Cán sự báo cáo các bạn vắng mặt cho giáo viên

- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2 : 1 – 2 phút

- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu: 1 phút

- Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại” 1 – 2 phút.

dương Lần 3: G/viên vừa làm ,mẫu vừa hô nhịp Lần 4, 5 g/viên chỉ hô nhịp, không làm mẫu

Ôn 4 động tác đã học: 2 – 4 lần, mỗi động tác 2 x 4 nhịp Xen kẽ giữa hai lần

g/viên nhận xét, sửa chữa, uốn nắn động tác sai Lần 1 g/viên làm mẫu và hô nhịp cho h/sinh làm theo Lần 2 chỉ hô nhịp không làm mẫu

Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số: 2 – 3 lần.

- Từ đội hình khi ôn bài thể dục giáo viên hô giải tán, sau đó hô khẩu lệnh tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ

- Giáo viên giải thích kết hợp chỉ dẫn một tổ làm mẫu cách điểm số

- Từng tổ lần lượt điểm số Giáo viên theo dõi nhận xét, uốn nắn

- Các tổ đồng loạt điểm số

Trò chơi: Chạy tiếp sức hoặc nhảy ô tiếp sức 4 – 5 phút.

3 Kết thúc:

 Đứng vỗ tay và hát: 2 – 3 phút

Trò chơi: “ Diệt các con vật có hại”.

 Giáo viên cùng h/sinh hệ thống bài học

 Giáo viên nhận xét giờ học và giao bài tập về nhà:

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 21: Bài thể dục – Trò chơi.

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:Tiếp tục giúp h/sinh:

 Khắc sâu khái niệm về bài toán có lời văn

 Luyện tập củng cố về bài toán có lời văn

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Bảng phụ, tranh bài 1,2,3 trang 13 vở: Luyện tập toán tiểu học quyển 1 / 2

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

Trang 35

III Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ:

- H/sinh trả lời câu hỏi: Bài toán có lời văn thường có mấy phần? Đó là những phầnnào?

2 Giới thiệu bài, hướng dẫn h/sinh làm bài tập trang 13 vở: Luyện tập toán tiểu

học quyển 1 / 2

Bài 1: a Treo bảng phụ, tranh.

- 2 học sinh nêu yêu cầu: Viết số thích hợp để có bài toán.

- G/viên hỏi: Bài toán này đã đầy đủ các phần chưa? Còn thiếu phần nào?

Đựa vào đâu để hoàn thiện nốt phần còn thiếu của bài toán?

- H/dẫn h/sinh dựa vào tranh để hoàn thiện phần còn thiếu của bài toán

- H/sinh làm bài nhóm đôi, giải thích trong nhóm

- 1 h/sinh lên chữa Một số đọc kết quả, ở dưới kiểm tra chéo, nhận xét

- Học sinh nhận xét bài chữa

- Giáo viên đưa đáp án: Cành trên có 3 quả cam, cành dưới có 4 quả cam Hỏi

tất cả có mấy quả cam?

- Nhận xét, chấm điểm một số bài

Phần b Hướng dẫn tương tự phần a.

Bài 2: Treo bảng phụ, tranh.

- 2 – 3 h/sinh nêu nhận xét: Bài toán còn thiếu phần nào? ( Bài toán thiếu câu

- Giáo viên đưa đáp án

- Đáp án 1: Hỏi tất cả trên bến có bao nhiêu ô tô?

- Đáp án 2: Trên bến có tất cả bao nhiêu ô tô?

- Đáp án 3: Hỏi có tất cả bao nhiêu ô tô ở trên bến?

- Nhận xét, chấm điểm thi đua

Bài 3: Treo bảng phụ, treo tranh.

- H/sinh quan sát tranh, nhẩm thầm bài toán nêu phần còn thiếu của bài toán

- G/viên đưa ra câu hỏi: Dựa vào đâu để hoàn thiện nốt bài toán?

- H/sinh quan sát tranh,điền các số và đưa ra câu hỏi cho bài toán

- H/sinh, giáo viên nhận xét

- Học sinh làm bài

- 1 h/sinh lên chữa, ở dưới đổi vở kiểm tra chéo, nhận xét

- Giáo viên đưa đáp án, nhận xét, chấm một số bài

IV: Củng cố - Dặn dò:

 Bài toán có lời văn gồm mấy phần? Đó là những phần nào?

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Giải toán có lời văn.

Trang 36

Mỹ thuật

Vẽ màu vào hình vẽ phong cảnh.

Giáo viên bộ môn.

H/sinh viết đúng quy trình, đúng cỡ chữ vừa, đúng mẫu, đều nét các từ: nhộn

nhịp, xí nghiệp, nườm nượp, lúp xúp trong vở tập viết.

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức:

 Bảng phụ, chữ mẫu

Vở: Tập viết

Hình thức tổ chức: Lớp, nhóm, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Từ: nhộn nhịp

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

- Nhận xét bổ sung

Các từ còn lại h/dẫn tương tự

Lưu ý h/s khi viết chú ý nét nối và vị trí

của các dấu thanh trong chữ, khoảng

cách giữa chữ với chữ trong từ

4 Hướng dẫn h/s viết vở.

- Nêu nội dung yêu cầu bài viết

- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu

- Viết bài

- Nhận xét

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Soát lỗi sau khi viết xong

Trang 37

VI Củng cố - Dặn dò.

 Nhận xét giờ học

 Hướng dẫn h/sinh sửa một số lỗi sai cơ bản ở nhà

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài tập viết: Bài 88, 89 vở thực hành luyện viết.

Tập viết

Bài: 88, 89 vở: Thực hành luyện viết.

I Mục tiêu:

H/sinh viết đúng vần, từ: ip, up, nhịp nhàng, giúp bạn, iêp, ươp, thiếp mời, ướp

cá kiểu chữ thường, cỡ vừa, đều nét trong vở thực hành luyện viết

II Đồ dùng và các hình thức tổ chức :

Bảng phụ, vở thực hành luyện viết.

Hình thức tổ chức: Lớp, cá nhân.

III Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

2 Giới thiệu bài ghi bảng.

3 Hướng dẫn h/s viết bảng con.

Vần:ip, up.

- Viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết

Lưu ý h/sinh nét nối từ i, u sang p

- Nhận xét bổ sung

Các vần từ còn lại h/dẫn tương tự.

Lưu ý h/s vị trí của các dấu thanh sắc

trong chữ, khoảng cách giữa chữ với chữ

trong từ, câu

4 Hướng dẫn h/s viết vở.

- Nêu nội dung yêu cầu bài viết 88

Lưu ý học sinh khoảng cách giữa các

chữ trong từ, con chữ trong chữ, các nét

nối và vị trí của các dấu thanh trong chữ

- Theo dõi, giúp đỡ h/s yếu

- Sửa ( nếu sai).

- Mở vở, sửa tư thế ngồi

- Viết bài

- Soát lỗi sau khi viết xong

Trang 38

VI Củng cố - Dặn dò.

 Hướng dẫn h/sinh sửa một số lỗi sai thường gặp trong bài viết

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài 90:Ôn tập

1 Lớp trưởng điều khiển sinh hoạt.

2 Các tổ trưởng báo cáo.

4: Phát động phong trào tuần 22:

Khắc phục những tồn tại của tuần 21.

Tiếp tục đẩy mạnh phong trào “ Rèn chữ, giữ vở”.

Nhân điển hình phong trào” Thân thiện với môi trường”.

Thực hiện tốt các nề nếp của trường, lớp.

Hưởng ứng phong trào 3 không: “Không nói ngọng, không dùng tay để tính, không viết ẩu, viết ngoáy”.

5 Các tổ thảo luận.

6 Tuyên dương, nhắc nhở.

7 Sinh hoạt văn nghệ: Cán sự điều khiển.

Tuần 22: ( Từ ngày 07 tháng 02 – 11 tháng 02 năm 2011).

Thứ hai ngày 07 tháng 02 năm 2011.

Trang 39

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ.

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

2 Giới thiệu bài:

- Ghi bảng phụ

a Hướng dẫn h/sinh ôn các vần và

chữ ghi vần đã học Treo bảng ôn.

- Nhận xét, sửa phát âm

b Hướng dẫn h/sinh ghép chữ và

vần thành tiếng.

- Giáo viên hướng dẫn h/sinh ghép các

chữ ghi âm ở cột dọc với các chữ ghi âm

ở hàng ngang tạo thành vần và đọc

- Nhận xét bổ sung

- Nhận xét, tính điểm thi đua

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm

Trang 40

- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết

Lưu ý các nét nối và khoảng cách giữa

các chữ ghi âm trong chữ ghi tiếng và vị

trí của các dấu thanh, khoảng cách giữa

a Đọc đoạn ứng dụng: Treo tranh.

- Ghi bảng đoạn thơ ứng dụng trang 17

- Nhận xét bổ sung, ghi điểm.

- Nhận xét bổ sung tính điểm thi đua

- Đọc mẫu

- Nhận xét, ghi điểm

b Luyện viết.

- Nêu nội dung, yêu cầu bài viết

- Theo dõi giúp đỡ h/sinh yếu

- Chấm một số bài, nhận xét

C Kể chuyện:

- Treo tranh, dựa vào tranh kể lại

truyện:Ngỗng và tép.

- Nhận xét bổ sung tính điểm thi đua

- Con hãy nêu ý nghĩa của chuyện?

- Nhận diện, nêu quy trình viết

- H/sinh viết bảng con

- Nghe, thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm lên thi tài kể theo tranh

- Nhận xét

- Nhờ sống tốt bụng Ngốc đã gặp được điều

tốt đẹ, được lấy công chúa làm vợ.

IV Củng cố - Dặn dò:

 H/ sinh thi ghép các từ có chứa vần ôn

Hướng dẫn h/sinh chuẩn bị bài: Ôn tập.

Toán

Ngày đăng: 12/05/2015, 17:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình xoắn ốc. - GA lớp 1 tuần 21,22 - Trần Thị Hải Yến - TH Tân Lập HY
Hình xo ắn ốc (Trang 71)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w