Trong lôùp hoïc coù baøn gheá cho GV vaø HS, baûng, tuû ñoà duøng, tranh aûnh, … vieäc trang bò caùc thieát bò, ñoà duøng daïy hoïc phuï thuoäc vaøo ñieàu kieän cuï theå cuûa töøng tröôø[r]
Trang 1Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân GV : Đoàn Thị Hồng
Tuần 15
Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
Học vần (t129+130) Bài 60: om - am
I.Mục tiêu:
- Đọc được : om , am , làng xĩm , rừng tràn ; từ và các cau ứng dụng
- Viết được : om , am , làng xĩm , rừng tràn
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Nĩi lời cảm ơn
- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Nĩi lời cảm ơn.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: làng xĩm, rừng tràm.
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.
III Hoạt động dạy học : Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : bình minh, nhà rơng, nắng chang chang( 2 – 4 em đọc)
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
Đọc xuơi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuơi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Trang 2Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân GV : Đoàn Thị Hồng Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
Giải lao
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn qui trình
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nĩi theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
+Mục tiêu:Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung
“Nĩi lời cảm ơn”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?
-Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
-Em đã bao giờ nĩi: “ Em xin cảm ơn”
Tìm và đọc tiếng cĩ vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (c nhân 10 em – đthanh) Nhận xét tranh.
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
- Học sinh thực hiện việc đi học đều và đúng giờ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh Bài tập 3,4 / 24,25
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định : hát , chuẩn bị ĐDHT.
2.Kiểm tra bài cũ :
- Để đi học đúng giờ , em cần phải làm gì ?
- Giáo viên nhận xét việc đi học của Học sinh trong tuần qua
Trang 3Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân GV : Đoàn Thị Hồng
- Tuyên dương Học sinh có tiến bộ
- Nhận xét bài cũ , KTCBBM.
3.Bài mới :
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Thảo luận đóng vai theo tranh
Mt : Học sinh nắm được nội dung , tên bài học
.,làm BT4 :
- Giới thiệu và ghi đầu bài
- Treo tranh cho Học sinh quan sát ( BT4) , Giáo
viên đọc lời thoại trong 2 bức tranh cho Học
sinh nghe
- Nêu yêu cầu phân nhóm đóng vai theo tình
huống
- Yêu cầu Học sinh thảo luận phân vai
- Giáo viên nhận xét tuyên dương Học sinh
- Giáo viên hỏi : Đi học đều đúng giờ có lợi gì ?
Hoạt động 2 : Làm bài tập
Mt : Hiểu được đi học chuyên cần , không ngại
mưa nắng
- Giáo viên nêu yêu cầu thảo luận : Hãy quan sát
và cho biết em nghĩ gì về các bạn trong tranh
- Đi học đều là như thế nào ?
* Giáo viên kết luận : Trời mưa các bạn nhỏ vẫn
mặc áo mưa , đội mũ , vượt khó khăn để đến lớp ,
thể hiện bạn đó rất chuyên cần
Hoạt động 3 : Thảo luận lớp
- Giáo viên hỏi : Đi học đều đúng giờ có ích lợi
gì ?
- Cần phải làm gì để đi học đúng giờ ?
- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào ? Khi nghỉ học
em cần phải Làm gì ?
- Học sinh lập lại đầu bài T1 : Trên đường đi học , phải ngang qua một cửa hiệu đồ chơi thú nhồi bông rất đẹp Hà rủ Mai đứng lại để xem các con thú đẹp đó
- Em sẽ làm gì nếu em là Mai ? T2 : Hải và các bạn rủ Sơn nghỉ học để đi chơi đá bóng
- Nếu em là Sơn , em sẽ làm gì ?
- Đại diện Học sinh lên trình bày trước lớp Lớp nhận xét bổ sung chọn ra cách ứng xử tối ưu nhất
- Giúp em được nghe giảng đầy đủ , không bị mất bài , không làm phiền cô giáo và các bạn trong giờ giảng
- Học sinh quan sát thảo luận
- Đại diện nhóm lên trình bày Cả lớp trao đổi nhận xét
- Đi học đều đặn dù trời nắng hay trời mưa cũng không quản ngại
- Học sinh trả lời theo suy nghĩ
Trang 4Trửụứng tieồu hoùc Nguyeón Vieỏt Xuaõn GV : ẹoaứn Thũ Hoàng
* Giaựo vieõn Keỏt luaọn :
- ẹi hoùc ủeàu ủuựng giụứ ủửụùc nghe giaỷng ủaày ủuỷ
Muoỏn ủi hoùc ủuựng giụứ em caàn phaỷi nguỷ sụựm ,
chuaồn bũ baứi ủaày ủuỷ tửứ ủeõm trửụực
- Yeõu caàu Hoùc sinh ủoùc laùi caõu ghi nhụự cuoỏi baứi
- “ Troứ ngoan ủeỏn lụựp ủuựng giụứ ẹeàu ủaởn ủi hoùc naộng mửa ngaùi gỡ ”
4.Cuỷng coỏ daởn doứ :
- Cho Hoùc sinh haựt baứi “ Tụựi lụựp ,tụựi trửụứng ”
Tiếng việt Ôn : OM, AM
I / Mục tiêu:
- HS đọc, viết thành thạo bài vần OM, AM biết ghép tiếng, từ có vần đã học
- Hoàn thành bài tập bài Vở luyện Tiếng việt trang 58.
II Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1, Ôn tập:
- HS mở SGK bài vần om, am.
- Cho HS luyện đọc theo nhóm, cá nhân, lớp :
- GV nhận xét chỉnh sửa.
- Tìm tiếng có vần om, am?
- Nhận xét tuyên dơng.
2, Làm bài tập vở luyệnT Việt.
- HS mở vở luyện Tiếng Việt trang 58, đọc thầm, nêu yêu cầu của bài
Bài: NH
HS quan sát tranh vẽ, đọc từ đã cho và nối
Bài ĐV : om, am HS đọc câu đã điền
Bài NC : HS đọc từ ngữ ở 2 cột và nối thành câu.
- HS làm bài, GV quan sát giúp HS yếu.
Bài 1: GV đọc cho HS viết: cái hòm, đi làm, cám ơn.
Bài 2: Viết từ chứa tiếng có vần
- HS vieỏt ủuựng caực tửứ Laứng xoựm , tham quan
Bieỏt ủaởt caực daỏu thanh ủuựng vũ trớ
- HS vieỏt ủuựng, ủeùp, nhanh
Trang 5Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân GV : Đoàn Thị Hồng
- Rèn luyện tính cẩn thận , ngồi viết đúng tư thế khi viết bài
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- HS chuẩn bị bảng con , phấn , khăn bảng , viết, vở tập viết.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ.
- Gọi 2 HS lên bảng viết :cái xẻng, siêng năng
- GV và hs nhận xét chữa lỗi.
2.Bài mới.
a.Giới thiệu bài
- Làng xóm , tham qua
- GV nêu nhiệm vụ yêu cầu của bài.
b.GV viết mẫu lên bảng
-GV hướng dẫn qui trình viết.
- GV cho HS xác định độ cao của các con chữ Kết
hợp hướng dẫn các nét tạo nên con chữ, chữ.
c.Thực hành :
- GV cho HS viết vào bảng con.
- GV chữa những lỗi sai.
- GV cho hs viết vào vở tập viết
3.Củng cố - Dặn dò:
- GV thu một số vở chấm và chữa lỗi
- Nhận xét - nêu gương.
- Cho HS về nhà viết các dòng còn lại
- HS1: viết cái xẻng
- HS2: viết : siêng năng
- HS theo dõi
- Làng xóm , tham quan
- HS viết vào bảng con.
- HS viết vào vở tập viết.
-HS lắng nghe.
Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009
Toán TIẾT 55 : LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 9
-Kĩ năng : Làm tính trừ trong phạm vi các số đã học.
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp.
-Thái độ : Thích học Toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Phóng to tranh SGK, phiếu học tập bài 2, 3 bảng phụ ghi BT 1, 2, 3.
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1, sách Toán 1, bảng con.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút) Bài cũ học bài gì? (Phép trừ trong phạm vi 9) - 1HS trả lời.
Làm bài tập 2/79:(Tính)
Trang 6Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân GV : Đoàn Thị Hồng
( HS làm bảng lớp - cả lớp làm bảng con : (Đội a: làm cột 1, 2 Đội b: làm cột
3, 4).
GV Nhận xét, ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp
(1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (15 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
+Mục tiêu: Củng cố về các phép tính
cộng, trừ trong phạm vi 9.Thực hành làm
các phép tính cộng, trừ trong phạm vi các
số đã học.
+Cách tiến hành :
*Bài tập1/80: HS làm vở Toán
Hướng dẫn HS HS tính nhẩm rồi ghi kết
quả phép tính, có thể cho HS nhận xét
tính chất của phép cộng
8 + 1 = 1 + 8, và mối quan hệ giữa phép
cộng và phép trừ 1 + 8 = 9 , 9 – 1 = 8 , 9 –
8 = 1…
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của
HS.
*Bài 2/80: Cả lớp làm phiếu học tập.
HD HS cách làm ( chẳng hạn: 5 + … = 9, vì
5 + 4 = 9 nên ta điền số 4 vào chỗ chấm.)
GV chấm điểm và nhận xét bài làm của
HS.
* Bài 3/80: Cả lớp làm phiếu học tập
Hướng dẫn HS nêu cách làm (chẳng
hạn:5 + 4 = … 9, ta lấy 5 + 4 = 9, lấy 9 so
sánh với 9, vì 9 = 9 nên ta viết dấu = vào
chỗ chấm, ta có: 5 + 4 = 9)
GV chấm điểm, nhận xét bài viết của HS.
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 5 phút)
+Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống trong
Đọc yêu cầu bài1:” Tính”.
HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả Đổi vở để chữa bài: HS đọc kết quả của phép tính.
-1HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”.
3 HS lên bảng làm, cả lớp làm PHT, rồi đổi phiếu chữa bài, đọc kết quả vừa làm
HS đọc yêu cầu bài 4/80:”
Viết phép tính thích hợp”.
HS nhìn tranh vẽ nêu từng bài toán rồi ghép kết quả : 9 -
3 = 6 (hoặc 6 + 3 = 9)
1HS đọc yêu cầu bài 5:”Hình bên có mấy hình vuông?”
-Trả lời có 5 hình vuông.
Trang 7Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân GV : Đoàn Thị Hồng
tranh bằng một phép tính thích hợp.
+ Cách tiến hành:
Làm bài tập 4/80: HS ghép bìa cài.
HD HS nêu cách làm bài:
Đội nào nêu nhiều bài toán và giải đúng
phép tính ứng với bài toán, đội đó thắng.
GV nhận xét thi đua của hai đội.
Bài 5/80: Làm bảng con
Mỗi đội cử 1 HS lên bảng chỉ hình vuông
Đội nào chỉ đúng đội đó thắng.
4 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
Học vần (t131+132) Bài 61: ăm - âm
I.Mục tiêu:
- Đọc được : ăm , âm , nuơi tằm , hái nấm ; từ và các câu ứng dụng
- Viết được : ăm , âm , nuơi tằm , hái nấm
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Thứ , ngày , tháng , năm
- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung :Thứ ,ngày, tháng ,năm.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: nuơi tằm, hái nấm.
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.
III Hoạt động dạy học : Tiết 1
1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết bảng con : chịm râu, đom đĩm, quả trám, trái cam( 2 – 4 em đọc)
-Đọc câu ứng dụng: “Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bịng “
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay cơ giới thiệu cho
các em vần mới:ăm, âm – Ghi bảng
Trang 8Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân GV : Đoàn Thị Hồng Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn qui trình
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nĩi theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm
cúi gặm cỏ bên sườn đồi”
-Em hãy đọc thời khố biểu của em?
-Em thường làm gì vào ngày chủ nhật?
-Khi nào đến Tết?
-Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì
Khác : ăm bát đầu bằng ă Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: tằm Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuơi – ngược ( cá nhân - đồng thanh) Đọc xuơi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết b.con: ăm, âm, nuơi tằm, hái nấm
Tìm và đọc tiếng cĩ vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Nhận xét tranh.
Đọc (cnhân–đthanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Sử dụng thời gian
Trang 9Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân GV : Đoàn Thị Hồng Hoạt động của GV Hoạt động của HS
sao?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2009
Bài 62: ôm, ơm I.MỤC TIÊU, YÊU CẦU
- H nắm được cấu tạo vần : ôm, ơm
- H đọc được vần, tiếng, từ khoá : ôm, ơm, con tôm, đống rơm.
- H đọc được các từ có tiếng chứa vần ôm, ơm : chó đốm, chôm chôm,
sáng sớm, mùi thơm.
- Đọc đúng câu ứng dụng.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
-T : Đ D dạy Tiếng Việt, tranh minh hoạ các từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói, mẫu vật cho trò chơi.
-H : Đ D học Tiếng Việt : bảng cài, bộ chữ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
TIẾT 1
I.Kiểm tra bài cũ
- T cho H đọc vần và từ : ăm, âm, tăm tre, đỏ
thắm, mầm non, đường hầm Phân tích tiếng :
tăm, thắm, mầm, hầm.
-T: gọi H đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần
- H đọc và phân tích tiếng.
- 1H đọc và tìm tiếng.
Trang 10Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân GV : Đoàn Thị Hồng
ăm, âm.
-YC viết Bc : ăm, âm, đỏ thắm.
II.Bài mới
+Giới thiệu bài: Hôm nay các em học 2 vần
1.Hoạt động 1: Dạy vần ôm
- T treo tranh, hỏi:+ Tranh vẽ gì ?
+ Em rút ra từ gì? (gắn từ con tôm)
+ Em biết gì về con tôm?
- T chỉ từ khóa trong tranh, hỏi:
+ Trong từ con tôm, tiếng gì đã học rồi?
Hôm nay ta học tiếng tôm ( gắn tiếngtôm)
+ Tiếng tôm có âm đầu gì đã học?
Hôm nay ta học bài vần ôm.T:Ghi tựa bài
+ Phân tích vần ôm
+ Cài vần ôm
+ Em nào đánh vần được vần ôm?
T đánh vần mẫu lại : ô – mờ – ôm ( lưu ý
cách phát âm)
+Đọc trơn vần ômT sửa cách phát âm cho H
+Hãy phân tích tiếng tôm
+ Cài tiếng tôm
+ Đánh vần tiếng tôm
+ Đọc trơn tiếng tôm
+ Tháo chữ bỏ vào rổ
2.Hoạt động 2: Dạy vần ơm
T chỉ vào vần ôm và hỏi: Nếu thay âm ô bằng
âm ơ ta được vần gì?
+ Hãy cài vần ơm
T: Ta học vần mới thứ hai, đó là vần ơm (ghi
tựa bài) -T cài vần ơm
T đánh vần mẫu: ơ – mờ – ơm ( lưu ý cách
phát âm)
+ Đọc trơn vần ơm
+ Phân tích vần ơm
+ Ghép âm r với vần ơm, ta được tiếng gì?
+ Hãy cài tiếng rơm T cài tiếng rơm
+ Hãy đánh vần tiếng rơm
+ Đọc trơn tiếng rơm.T sửa phát âm cho H
*T treo tranh , hỏi:
- Tổ 1 – Tổ 2 – Tổ 3.
+Tranh vẽ con tôm + con tôm
+ ăn rất ngon và bổ + Tiếng con đã học rồi
+ Âm t đã học rồi
+ Vần ôm có âm ô đứng trước âm m đứng sau
H cài vần ôm
H : ô – mờ – ôm + H đánh vần ( cầm bảng cài ): cá nhân, đồng thanh +H đọc trơn vần ôm( c/n, đt) +Tiếng tôm có âm t đứng trước, vần ôm đứng sau +H cài tiếng tôm
+ H đánh vần : tờ – ôm – tôm
+ H đọc trơn: tôm (c/n, đt)
H quan sát và trả lời: Ta được vần ơm
+ H cài vần ơm
+ H đánh vần: ơ – mờ – ơm ( cá nhân, đồng thanh)
+ H đọc trơn : ơm ( c/n, đt) + H : Vần ơm có âm ơ đứng trước, âm m đứng sau
+ H : Tiếng rơm + H cài tiếng rơm + H đánh vần : (C/n, ĐT) + H đọc trơn : rơm ( c/n, đt)
Trang 11Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân GV : Đoàn Thị Hồng
+ Tranh vẽ gì?
+ Em rút ra từ gì?.T gắn từ đống rơm
T giải thích: rơm khô người ta để thành đống
nên gọi là đống rơm
T chỉ từ khoá
T chỉ bảng lớp
T cho so sánh 2 vần
T chốt: Chính chỗ khác nhau nên đọc cũng
khác nhau
3.Hoạt động 3: Luyện viết
a/ Vần ôm, tôm :
-T viết mẫu và nói:Đặt bút dưới đường kẻ 3
viết chữ ô, viết tiếp chữ m, kết thúc ngay
đường kẻ 2 ,ô nối với m ở đầu nét móc của m
-T:viết vần ôm đặt bút và kết thúc ở đâu?
-T: ô nối với m ở đâu?
Tiếng tôm :Đặt bút ngay đường kẻ 2 viết chữ t,
viết tiếp vần ôm kết thúc ngay đừơng kẻ 2 , t
nối với ôm ở giữa nét cong của ô
-T: t nối với ôm ở đâu?
b/ Vần ơm, rơm :
-T viết mẫu và nói: Đặt bút dưới đường kẻ 3
viết ơ, viết tiếp chữ m, kết thúc ngay đường kẻ
2
Tiếng rơm: Đặt bút ngay đường kẻ 1 viết chữ r,
viết tiếp vần ơm, kết thúc ngay đường kẻ 2
4.Củng cố – dặn dò
YC HS đọc lại bài.
TIẾT 2
1.KTBC : YC HS đọc lại bài tiết trước
2.Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
T giới thiệu các từ ứng dụng:
chó đốm sáng sớm
chôm chôm mùi thơm
T giải thích từ: chó đốm, mùi thơm
T chỉ từng từ
T gạch chân tiếng có vần ôm, ơm
Tìm tiếng có vần vừa học.
2.Hoạt động4 : Luyện đọc
-Đọc trên bảng, SGK / 126
+ Tranh vẽ đống rơm + đống rơm
H đọc.
H đọc từng từ ( cá nhân, đồng thanh)
Trang 12Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân GV : Đoàn Thị Hồng
-Đọc câu ứng dụng
-T treo tranh hỏi: tranh vẽ gì?
-T:hãy đọc câu ứng dụng để hiểu rõ thêm nội
dung tranh
-Tgắn câu ứng dụng
-T chỉnh sửa phát âm cho H
2.Hoạt động 5:Luyện viết
Bài viết có 4 dòng: ôm, ơm, con tôm , đống rơm
-T viết mẫu, nói lại cách viết
-T chấm 1 số vở
3.Hoạt động 6: Luyện nói
-T:các em đã xem trước bài ở nhà , hãy đọc tên
bài luyện nói
-T treo tranh hỏi : tranh vẽ gì?
-T: Trong bữa cơm có những ai?
-T: Một ngày con ăn mấy bữa cơm?Mỗi bữa có
những món gì?
-T bữa sáng con thường ăn gì?
-T ở nhà con ai là người đi chợ, nấu cơm?Ai là
người thu dọn bát đĩa?
-T: Con thích ăn món gì nhất?
-T: Trước khi vào bàn ăn con phải làm gì?
-T: Trước khi ăn cơm con phải làm gì?
T nhận xét, đánh giá.
4.Củng cố , dặn dò:
-Đọc S /127
-Trò chơi đọc nhanh
H: dốm, chôm,sớm, thơm -H đọc c/n , ĐT
H đọc
-H đọc c/n, ĐT -H trả lời
-H mở vở tập viết, viết từng dòng theo T
-H nộp vở
-H: Bữa cơm -H:cả nhà đang ngồi ăn cơm -H: bà, bố ,mẹ, bạn gái và em bé
-H: thảo luận, cá nhân trình bày
H: rửa tay sạch sẽ H: mời mọi người ăn cơm
toán
TIẾT 5 6 : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I.MỤC TIÊU:
-Kiến thức: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi10.
-Kĩ năng : Biết làm tính cộng trong phạm vi 10.
-Thái độ : Thích học toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 13Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân GV : Đoàn Thị Hồng
-GV: Hình vẽ như SGK, phiếu học tập BT 2, bảng phụ ghi BT 1, 2, 3,
-HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.Vở BT Toán 1 Bảng con.Vở
Toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 4 phút) Bài cũ học bài gì? (Luyện tập ) - 1HS trả lời Làm bài tập 2/80:(Điền số) (3 HS lên bảng lớp làm, cả lớp làm bảng con)
GV nhận xét ghi điểm Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài trực tiếp
(1phút).
HOẠT ĐỘNG II: (10 phút)
Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 10.
+Mục tiêu:Thành lập, ghi nhớ bảng cộng trong pv10
+Cách tiến hành :
a,Giới thiệu lần lượt các phép cộng 9 +
-Hướng dẫn HS quan sát số hình tròn ở
hàng thứ nhất trên bảng: Khuyến khích
HS tự nêu bài toán, tự nêu phép tính.
Gọi HS trả lời:
-GV vừa chỉ vào hình vừa nêu: 9 thêm 1 là
mấy?.
-Ta viết:” 9 thêm 1 là 10” như sau: 9 + 1 =
10
*Hướng đẫn HS học phép cộng 1 + 9= 10
theo 3 bước tương tự như đối với 9 + 1 = 10.
*Với 10 hình tròn ở hàng thứ hai, HD HS
học phép cộng 8 + 2 =10 ; 2 + 8 =10 ( theo3
bước tương tự
9 + 1 =10 ; 1 + 9 =10).
*Với 10 hình tròn ở hàng thứ ba, HD HS
-Quan sát hình để tự nêu bài toán:” Có 9 hình tròn thêm 1 hình tròn nữa Hỏi có tất cả mấy hình tròn ?”
-HS tự nêu câu trả lời:”Có 9 hình tròn thêm 1hình tròn là10 hình tròn”
Trả lời:” 9 thêm là 10 “
Nhiều HS đọc:” 9 cộng 1 bằng 10”
HS đọc thuộc các phép cộng
Trang 14Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân GV : Đoàn Thị Hồng
học phép cộng 7 + 3 = 10 ; 3 + 7 = 10 (Tương
tự như trên).
*Với 10 hình tròn ở hàng thứ tư, HD HS học
phép tính
6 + 4 = 10 ; 4 + 6 = 10.( Tương tự như trên).
*Với 10 hình tròn ở hàng thứ năm, HD HS
học phép cộng 5 + 5 =10.
b, Sau mục a trên bảng nên giữ lại các công
thức:
9 + 1 =10 ; 8 + 2 =10 ; 7 + 3 =10 ; 6 + 4 =10;
1 + 9 =10 ; 2 + 8 =10 ; 3 + 7 =10 ; 4 + 6 =10;
5 + 5=10.
Tổ chức cho HS học thuộc.
HOẠT ĐỘNG III:Thực hành cộng trong
PV 10 ( 8’)
+ Mục tiêu: Biết làm tính cộng trong pv
10.
+ Cách tiến hành:
*Bài 1/81: Cả lớp làm vở BT Toán 1 (Bài1a
và1b/62)
a, Hướng dẫn HS viết thẳng cột dọc.
b, KL: nhắc lại tính chất giao hoán của phép
cộng:
“ Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kq
không thay đổi” GV chấm điểm, nhận xét
bài làm của HS.
*Bài 2/81: Làm phiếu học tập.
HD HS cách làm:
GV chấm một số vở và nhận xét.
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi.( 4 phút)
+ Mục tiêu: Tập biểu thị tình huống
trong tranh bằng phép tính thích hợp.
+Cách tiến hành:
trên bảng.(CN-ĐT)
HS nghỉ giải lao 5’
HS đọc yêu cầu bài 1:” Tính” 5HS lần lượt lên bảng làm bài, cả lớp làm vở BT Toán, rồi đổi vở để chữa bài: đọc kq
HS đọc yêu cầu bài 2:” Tính” 1HS làm bảng lớp, cả lớp làm phiếu học tập, rồi đổi phiếu để chữa bài:
1HS nêu yêu cầu bài tập 3: “ Viết phép tính thích hợp”.
HS ở 2 đội thi đua quan sát tranh và tự nêu bài toán, tự ghép phép tính :
VD: 6 + 4 = 10 ; Hoặc :
4 + 6 = 10.
Trang 15Trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân GV : Đoàn Thị Hồng
*Bài 3/81 : HS ghép bìa cài.
GV yêu cầu HS tự nêu nhiều bài toán khác
nhau và tự nêu nhiều phép tính thích hợp
với bài toán
GV nhận xét kết quả thi đua của 2 đội.
4 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
Mơn: Thủ cơng Tên bài dạy: Gấp cái quạt
C Hoạt động dạy học chủ yếu :
GV giới thiệu mẫu, định hướng quan sát
của HS về các nếp gấp cách đều HS hiểu
việc ứng dụng nếp gấp cách đều để gấp cái
quạt.
Giữa quạt mẫu cĩ dán hồ, nếu khơng
dán hồ ở giữa thì 2 nữa quạt nghiêng về 2
phía.
2 GV HD mẫu:
B1: GV đặt giấy màu lên bàn và gấp
các nếp gấp cách đều.
B2: Gấp đơi hình để lấy dấu giữa, sau
đĩ dùng chỉ hay len buộc chặt phần giữa
và phết hồ dán lên nếp gấp ngồi cùng.
B3: Gấp đơi, dùng tay ép chặt 2 phần
để hồ dính sát vào nhau Khi hồ khơ, mở ra
ta được chiếc quạt.
HS quan sát.
HS thực hành gấp các nếp gấp cách đều trên giấy vở HS cĩ kẻ ơ để tiết sau gấp trên giấy màu.
Trang 16Trửụứng tieồu hoùc Nguyeón Vieỏt Xuaõn GV : ẹoaứn Thũ Hoàng
3 GV cho HS thực hành:
VI Củng cố – dặn dũ:
Chuẩn bị giấy tiết sau gấp quạt
HS giữ trật tự làm bài, khi gấp cẩn cận, phải thu dọn giấy thừa và vệ sinh tại chỗ khi hoàn thành bài.
Tiết 1: Toán Ôn phép cộng trong phạm vi 10
I Mục tiêu
- HS học thuộc lòng các phép cộng trong phạm vi 10.
- Vận dụng làm bài tập có liên quan đến phép cộng trong phạm vi 10.
II Các hoạt động dạy học chủ yếu
2, Làm bài tập trong vở luyện trang 53.
- HS đọc thầm và nêu yêu cầu của bài.
- HS đọc thầm và nêu yêu cầu của bài.
- HS làm bài, GV quan sát giúp HS yếu
- H naộm ủửụùc caỏu taùo vaàn : em, eõm
- H ủoùc ủửụùc vaàn, tieỏng, tửứ khoaự : em , eõm, con tem, sao ủeõm.