1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 1 - Tuần 21 - Hồ Thị Hồng - Trường Tiểu Học Quỳnh Lập A

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 369,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG TIỂU HỌC QUỲNH LẬP A HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN *Hoạt động 1: Dạy bài hát Tập tầm vông.. - Giới thiệu bài hát, tác gia,û nội dung bài hát.[r]

Trang 1

TUẦN 21

- -Thứ hai ngày 17 thỏng 1 năm 2011

Tiếng Việt

Bài 86: ôp - ơp

I) Mục tiêu:

-Học sinh đọc và viết được : ôp, ơp, hộp sữa, lớp học

-Đọc được từ, câu ứng dụng trong bài

-Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Các bạn lớp em

II) Đồ dùng:

Vật thật: hộp sữa

Bộ đồ dùng dạy-học Tiếng Việt

III)Các hoạt động dạy học:

A)Kiểm tra bài cũ: 2HS đọc SGK bài 85,tìm tiếng

có chứa vần ăp,âp?

GV nhận xét,cho điểm

B)Bài mới:

1)Giới thiệu bài:

2) Dạy vần:

Vần ôp

a)Nhận diện vần :

-Vần ôp được tạo nên bởi mấy âm ?

b)Đánh vần:

-Thêm âm và dấu gì vào vần ôp để có tiếng “hộp”?

-Phân tích tiếng “hộp”?

ĐV: hờ-ốp-hốp-nặng-hộp

*Giới thiệu hộp sữa và ghi: hộp sữa

Chỉnh sửa phát âm cho HS

Vần ơp

(Quy trình tương tự vần ôp)

-So sánh ôp và ơp?

Giải lao

c)Dạy từ ứng dụng:

Tốp ca hợp tác

Bánh xốp lợp nhà

-Giải thích

-Đọc mẫu

c)HD viết:

GV viết mẫu,HDQT viết:

Trò chơi

GV cho HS thi tìm tiếng có chứa vần vừa học

Tiết 2

3)Luyện tập:

a)Luyện đọc:

- GV yêu cầu HS luyện đọc bài tiết 1

-2HS đọc SGK bài 85

-1HS tìm tiếng có chứa vần ăp,âp?

-Mở SGK

-Lấy đồ dùng học TV để trước mặt

-Đọc trơn:ôp -2 âm:ô và p

- Cài vần:ôp -ĐV: ô-pờ-ốp

-Thêm âm h vào trước và dấu nặng dưới vần

ôp để có tiếng “hộp”

- Cài tiếng:“hộp”

-Hđứng trước, ôp đứng sau,dấu nặng dưới vần ôp

-Đánh vần: hờ-ốp-hốp-nặng-hộp

-Đọc trơn +cài: hộp sữa

Đọc CN- N- ĐT : ôp – hộp - hộp sữa

-Giống :kết thúc bằng p

-Khác:ôp bắt đầu bằng ô, ơp bắt đầu bằng ơ

-Đánh vần và đọc trơn từ ứng dụng : Cá nhân,nhóm,lớp

-Tìm tiếng có vần mới trong từ ứng dụng và gạch chân

-Đọc trơn tiếng,từ

-Theo dõi GV viết mẫu

-Viết bảng con,nhận xét,chữa lỗi

-Tìm tiếng trong thực tế có :ôp,ơp?

Trang 2

- Đọc câu ứng dụng :

-HS đọc thầm đoạn thơ ứng dụng,tìm tiếng mới?

-Giới thiệu đoạn thơ ứng dụng

-Luyện đọc toàn bài trong SGK.

Chỉnh sửa phát âm

b)Luyện nói:

-Tranh vẽ gì?

-Hãy kể về các bạn trong lớp em?

HDHS luyện nói rõ ràng

-Các bạn trong lớp em chơi có đoàn kết không?

-Em chơi với các bạn có đoàn kết không?

-Em thường giúp đỡ bạn những việc gì?

c)Luyện viết + Làm BT

-HD HS viết bài vào vở Tập viết bài 86

-Chấm bài và nhận xét

C-Củng cố,dặn dò:

-Khen ngợi HS,tổng kết tiết học

-Dặn:Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau./

HS đọc bài tiết 1(CN – N - ĐT)

HS quan sát tranh và nêu nội dung của tranh -HS tìm tiếng mới của câu : xốp,đớp

- HS đọc (CN – N - ĐT ) -HS đọc toàn bài trong SGK

Đọc chủ đề luyện nói:Các bạn lớp em

-Tranh vẽ các bạn lớp em

-HS kể tên các bạn và sử thích của các bạn,

-Rất đoàn kết

-HS trả lời

-Dạy cho bạn học bài Đưa giấy phép

-Viết vào vở Tập viết

ôp, ơp, hộp sữa,lớp học

-Làm BT(Nếu còn thời gian)

Đạo đức

EM VAỉ CAÙC BAẽN

I MUẽC TIEÂU :

- HS bửụực ủaàu bieỏt ủửụùc: Treỷ em caàn ủửụùc hoùc taọp , ủửụùc vui chụi, vaứủửụùc keỏt giao baùn beứ

-Bieỏt caàn phaỷi ủoaứn keỏt thaõn aựi, giuựp ủụừ baùn beứ trong hoùc vaứ trong vui chụi Bửụực ủaàu bieỏt

vỡ sao caàn phaỷi cử xửỷ toỏt vụựi baùn beứ trong hoùc taọp vaứ trong vui chụi

-ẹoaứn keỏt thaõn aựi vụựi baùn beứ xung quanh

 Bieỏt nhaộc nhụỷ baùn beứ phaỷi ủoaứn keỏt thaõn aựi,giuựp ủụừ nhau trong hoùc taọp vaứ trong vui chụi

II.CAÙC Kể NAấNG SOÁNG ẹệễẽC GIAÙO DUẽC TRONG BAỉI:

-Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ với bạn bố

-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với bạn bố

-Kĩ năng thể hiện sự cảm thụng với bạn bố

-Kĩ năng phờ phỏn, đỏnh giỏ những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bố

III.CAÙC PHệễNG PHAÙP/Kể THUAÄT DAẽY HOC TÍCH CệẽC

-Thaỷo luaọn nhoựm

-Hoỷi ủaựp trửụực lụựp

-Thửùc haứnh do chieàu cao caõn naởng

IV PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC:

- GV: :Vụỷ BTẹẹ 1 , laự cụứ VN , Baứi haựt “ Laự cụứ VN

- HS: Vụỷ BTẹẹ 1,

V TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY:

Giới thiệu bài :

HĐ1: Trò chơi tặng hoa.

-Phổ biến cách chơi,HD luật chơi

GV chọn ra 3 em được tặng hoa nhiều nhất ,khen và

tặng quà cho các em

-Mỗi HS được chọn 3 bạn mà mình thích cùng chơi, cùng học và viết tên bạn tặng bông hoa

- HS bỏ bông hoa vào lẵng hoa

- HS tìm hiểu vì sao bạn lại được tặng hoa như

Trang 3

HĐ2:Đàm thoại:

Câu1: Em có muốn được các bạn tặng nhiều hoa

như bạn kia không?

Câu2: Những ai đã tặng hoa cho bạn?

Vì sao em lại tặng hoa cho bạn?

GVKL: 3 bạn được tặng nhiều hoa vì biết cư xử

đúng với bạn khi học, khi chơi

HĐ3: Quan sát tranh bài tập 2:

- Các bạn trong tranh đang làm gì?

- Chơi học một mình vui hơn hay có bạn vui hơn?

-Muốn cho các bạn cùng học,cùng chơi,em phải cư

xử với bạn như thế nào?

KL:Trẻ em có quyền được học tập,

vui chơi,được tự do kết bạn

HĐ4: Thảo luận nhóm( bài tập 3)

-Chia nhóm,giao nhiệm vụ cho các nhóm

GVKL:Tranh 1, 3, 5, 6 là những hành vi nên làm

Tranh 2, 4 là những hành vi không nên làm khi

cùng học,cùng chơi với bạn

HS khá, giỏi

Bạn nào biết nhắc nhở bạn bè đoàn kết thân ái, giúp

đỡ nhau trong học tập và trong vui chơi rồi?

Củng cố - dặn dò:

-Hệ thống nội dung bài học

-Hát bài “Lớp chúng ta đoàn kết”

-GV nhận xét tiết học

vậy

- HS trả lời

- HS giơ tay và nêu lí do vì sao được tặng hoa cho bạn

-HS quan sát tranh và trả lời

-Các bạn đang cùng chơi,cùng học với nhau

-Học,chơi với các bạn vui hơn

-Phải biết cư xử tốt với bạn

-Các nhóm thảo luận

-Đại diện nhóm trình bày.Cả lớp nhận xét,bổ sung

Về nhà chuẩn bị tiết sau./

Thứ ba ngày 18 thỏng 1 năm 2011

Toán

Phép trừ dạng 17 - 7.

I)Mục tiêu:

-Biết làm phép tính trừ, biết trừ nhẩm dạng 17 – 7; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

-HS khá, giỏi làm BT1(cột2,5), BT2(cột2)

II)Đồ dùng:

- GV: 1 bó chục que tính và các que tính rời

- HS : Bộ Đồ dùng học Toán

III)Các hoạt động dạy học:

A)Kiểm tra bài cũ: 3 tổ làm bảng con 3 bài,3 đại diện

lên làm bài:

Đặt tính rồi tính: 18-5 ; 17-3 ; 14+4

GV nhận xét - cho điểm

B)Bài mới:

Giới thiệu bài:

HĐ1:HD cách làm tính trừ dạng 17– 7.

Bước 1: HD HS thực hiện bằng que tính

-Lấy 17 que tính (gồm 1 bó chục và 7 que tính rời) rồi

tách thành 2 phần, phần bên trái có 1 bó chục, bên

phải có 7 que tính rời, sau đó cất 7 que tính rời.(GV

thao tác và nói HS thao tác.)

3 HS lên làm bài – Lớp làm bảng con

13 5

18

14 3

17

18 4

14

- HS thao tác trên que tính

Trang 4

-Còn bao nhiêu que tính?

Bước2:Thao tác trên bảng.GV viết bảng; 17 que tính

gồm:1 bó chục que tính viết ở cột 1 chục và 7 que tính

viết 7 ở cột đơn vị Bớt 7 que tính viết 7dưới 7 ở cột

đơn vị Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta bớt 7

que tính rời Còn lại 1 bó chục que tính

Bước 3: HD cách đặt tính( từ trên xuống dưới)

Viết 17 rồi viết 7 sao cho 7 thẳng cột với 7( ở cột đơn

vị)

HĐ2: Luyện tập.

GV giao bài tập

GV quan sát giúp đỡ HS còn lúng túng

Bài1:Tính Chú ý trừ các phép tính dưới dạng 17- 7(

trừ số có 2 chữ số với số có 1 chữ số, không nhớ)

Bài 2:Tính nhẩm

Bài3: HDHS đọc tóm tắt,nêu yêu cầu bài toán và viết

phép tính thích hợp

Có: 15 cái kẹo

Cho: 5 cái kẹo

Còn: cái kẹo?

Phần BT dành cho HS khá, giỏi

Bài1:(cột2,5), BT2(cột2).

(Như đã làm oẻ trên)

C-Củng cố,dặn dò:

-Hệ thống bài học

-Nhận xét tiết học

-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./

Được1bó chục que tính là mười que tính

- HS đặt 17 que tính gồm: 1 bó chục que tính ở bên trái và 7 que tính ở bên phải HS thao tác trên que tính

HS theo dõi GV HD trên bảng

17 - Viết dấu cộng ( - )

- - Kẻ vạch ngang dưới 2 sốđó

7 - Tính từ phải qua trái

10 - 7trừ 7 bằng 0, viết 0

- Hạ 1, viết 1

-Nhiều HS nhắc lại

- HS nêu yêu cầu của bài tập

-HS làm bài tập vào vở BT Lưu ý :Viết các số cho thẳng cột

10

1

11

10 2

12

10 3

13

10 4

14

10 5

15

-HS thực hiện phép trừ nhẩm bằng cách thuận tiện nhất

15–5=10 11–1=10 16–3=13 12–2=10 18–8=10 14–4=10 13–2=11 17–4=13 19–9=10 -HS đọc tóm tắt ,nêu bài toán và nêu đúng phép tính để điền vào ô trống

15-5=10

Tiếng Việt

Bài 87: ep - êp I) Mục tiêu:

-Học sinh đọc và viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp

-Đọc được từ,câu ứng dụng trong bài

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: “Xếp hàng vào lớp”

II) Đồ dùng:

Giáo viên: Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng TV

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III)Các hoạt động dạy học:

A)Kiểm tra bài cũ:2HS đọc SGK bài 86,tìm tiếng có

chứa vần ôp,ơp?

GV nhận xét,cho điểm

2 HS viết bảng - lớp viết bảng con bài 86,tìm tiếng có chứa vần ôp - ơp

Trang 5

B)Bài mới:

1)Giới thiệu bài:

2) Dạy vần:

Vần ep

a) Nhận diện vần

Vần ep được tạo nên bởi mấy âm ?

b)Đánh vần:

-Thêm chữ và dấu gì vào vần ep để có tiếng “chép”?

-Phân tích tiếng “chép”

ĐV:chờ-ép-chép-sắc-chép

Giới thiệu cá chép và ghi:cá chép

Chỉnh sửa phát âm cho HS

Vần êp:

(Quy trình tương tự vần ep)

-So sánh ep và êp?

Giải lao

c)Dạy từ ứng dụng:

Lễ phép gạo nếp

Xinh đẹp bếp lửa

-Giải thích

-Đọc mẫu

d) HD viết:

GV viết mẫu,HDQT viết:

Trò chơi

GV cho HS thi tìm tiếng,từ chứa vần vừa học

Tiết 2

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

-GV yêu cầu HS đọc bài tiết 1

- Đọc câu ứng dụng :

GVyêu cầu HSQS nêu nội dung của tranh

-Đọc thầm đoạn thơ ứng dụng, tìm tiếng mới?

-Giới thiệu đoạn thơ ứng dụng

-Đọc toàn bài trong SGK

Chỉnh sửa phát âm

b)Luyện nói:

-GV yêu cầu HSQS tranh và luyện nói theo tranh với

gợi ý:

-Các bạn trong tranh xếp hàng vào lớp như thế nào?

-Hãy giới thiệu tổ hoặc bạn nào được cô giáo khen vì

giữa trật tự khi xếp hàng vào lớp

c)Luyện viết + LàmBT

-HDHSviết bài vào vởTập viết bài 87

-Chấm bài và nhận xét

C-Củng cố,dặn dò:

-Khen ngợi HS,tổng kết tiết học

-Dặn:Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau./

-Đọc trơn: ep- êp

-2 âm:e và p -Cài vần:ep ĐV:e-pờ-ép

-Thêm chữ ch vào trước và dấu sắc trên vần ep

để có tiếng “chép”

- Cài tiếng:“chép”

Ch đứng trước,ep đứng sau,dấu sắc trên vần ep.-Đánhvần:chờ-ép-chép-sắc chép

-Cài + Đọc trơn :cá chép -Đọc (CN-N-ĐT) :ep,chép,cá chép

-Giống :kết thúc bằng p

-Khác:ep bắt đầu bằng e,

êp bắt đầu bằng ê

-Đánh vần và đọc trơn từ ứng dụng : Cá nhân,nhóm,lớp

-Tìm tiếng có vần mới trong từ ứng dụng và gạch chân.Đọc trơn tiếng,từ

-Theo dõi GV viết mẫu

-Viết bảng con,nhận xét,chữa lỗi

-Tìm tiếng trong thực tế có :ep,êp?

HS đọc bài tiết 1 (CN-N-ĐT)

HS nêu nội dung của tranh -Đọc câu ứng dụng.Tìm tiếng mới:đẹp -Đọc câu ứng dụng (CN-N-ĐT)

-Luyện đọc toàn bài trong SGK

Đọc chủ đề luyện nói:Xếp hàng vàolớp

-HSQS tranh vào luyện nói theo tranh -Liên hệ thực tế với việc xếp hàng ra vào lớp của các bạn trong lớp em

-Viết vào vở Tập viết

ep,êp,cá chép,đèn xếp

-Làm BT(Nếu còn thời gian)

Trang 6

Sỏng thứ tư ngày 19 thỏng 1 năm 2011

LUYỆN TIẾNG VIỆT Bài 86 : ụp - ơp

I Mục tiêu

- Củng cố cỏch đọc và viết: vần ụp - ơp

- Làm tốt bài tập ở vở ôn luyện

- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp

II Đồ dùng dạy học

Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở ôn luyện Tviệt..

III Các hoạt động dạy học

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

1.Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn HS luyện đọc và làm bài tập ở vở

ÔLtiếng Việt

HĐ1: Đọc bài SGK

- Gọi HS nhắc lại tờn bài học? Cho HS mở sỏch đọc

bài 86

HĐ2: Hướng dẫn làm vở bài tập trang 85.

Bài 1 Nối

- Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 1.Yờu cầu HS nối vào vở

bài tập Nhận xột

Bài 2 Điền ôp hay ơp.

-Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 2

-yờu cầu HS ghép vần và điền đúng từ

-Nhận xột kết luận đáp án đúng

Bài 3 Điền chăm học hoặc hát hay hoặc lớp em

-Gọi HS nhắc lại yờu cầu bài tập 3

-yờu cầu HS tiếng sao cho đúng

-Nhận xột kết luận đáp án đúng Gọi HS đọc lại các

câu trên

Bài 4 Viết bánh xốp ; lợp nhà : 2 dũng

-Yêu cầu HS viết bài vào vở

-GV chấm 1 số bài nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét giờ học

Lắng nghe

* Đọc cỏ nhõn- đồng thanh

* Lớp làm vào vở 2, 3 HS nêu kết quả

* 2 HS lờn bảng điền

- Lớp làm vào vở

* 2 HS lờn bảng điền

- Lớp làm vào vở

* HS viết vào vở

LUYỆN TOÁN

Luyện tập I)Mục tiêu: Giúp HS:

- Rèn kỹ năng thực hiện phép trừ và tính nhẩm trong phạm vi 20

II) Các hoạt động dạy học:

A)Kiểm tra bài cũ: HS làm bảng con:

GV nhận xét,cho điểm

B)Bài luyện tập:

1)Giới thiệu bài:

2)HĐ1: HDHS làm các BT

Bài 1:Đặt tính rồi tính:

14-2 13-3 10+6 19-9

2HS lên bảng làm–Lớp làm bảng con:

10

3

13

10 1

11

-Nêu yêu cầu BT

-Đặt tính theo cột dọc rồi tính vào bảng

Trang 7

17-7 11-1 16-6 10+9

(Củng cố cách đặt tính và tính)

Bài 2:Tính nhẩm:

10+3= 15+5= 17-7=

13-3= 15-5= 10+7=

Nhận xét kết quả của từng cột

Bài 3:Tính:

11+3-4= 14-4+2= 12+2-3=

12+5-7= 15-5+1= 15-2+2=

(Củng cố cách tính nhẩm có 2 phép tính trên 1 bài

toán.)

Bài 4:Điền dấu : < ; > ; = vào ô trống:

16-6 12

11 13-3

15-5 14-4

Bài 5: Viết phép tính thích hợp:

Có : 12 xe máy

Đã bán: 2 xe máy

Còn : xe máy?

C-Củng cố,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Tuyên dương khen ngợi

con Đọc các bước làm bài

12

2

14

10 3

13

16 6

10

10 9

19

10 7

17

19 9

10

Tính nhẩm kết quả theo cách thuận tiện nhất.Ghi kết quả vào sau dấu bằng.Nhận xét kết quả từng cột.(Phép trừ là phép tính ngược của phép cộng)

10+3=13 10+5=15 17-7=10 13-3=10 15-5=10 10+7=17 -Nêu cách tính từ trái sang phải.Làm bài

và chữa bài

11+3-4=10 14-4+2=14 12+2-3=11 12+5-7=10 15-5+1=11 15-2+2=15 -Tính kết quả ở 2 vế rồi so sánh kết quả và

điền dấu thích hợp vào ô trống

16-6 < 12

11 > 13-3 15-5 = 14- 4

-Đọc tóm tắt,nêu bài toán và viết phép tính thích hợp

12 - 2 = 10 -Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./

(Nhaùc: Leõ Hửừu Loọc – Lụứi: Theo ủoàng dao)

I MUẽC TIEÂU

-Bieỏt haựt theo giai ủieọu vaứ lụứi ca

-Tham gia troứ chụi taọp taàm voõng

II CHUAÅN Bề CUÛA GIAÙO VIEÂN

- Haựt chuaồn xaực baứi Taọp taàm voõng.

- Nhaùc cuù, maựy nghe, baờng haựt maóu

- Vaứi vaọt duùng nhoỷ ủeồ toồ chửực troứ chụi (vieõn bi, keùo )

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC CHUÛ YEÁU

1 OÅn ủũnh toồ chửực, nhaộc HS sửỷa tử theỏ ngoài ngay ngaộn.

2 Kieồm tra baứi cuừ: Yeõu caàu HS nhaộc laùi teõn baứi haựt ủaừ hoùc ụỷ tieỏt trửụực sau khi ủửụùc nghe giai

ủieọu baứi haựt GV cho caỷ lụựp haựt laùi baứi haựt Baàu trụứi xanh ủeồ HS oõn laùi ủoàng thụứi khụỷi ủoọng gioùng

GV baột gioùng hoaởc ủeọm ủaứn

3 Baứi mụựi:

Trang 8

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

*Hoạt động 1: Dạy bài hát Tập tầm vông.

- Giới thiệu bài hát, tác gia,û nội dung bài hát

Tác gải Lê Hữu Lộc dựa trên câu đồng dao “Tập

tầm vông tay không tay có, tập tầm có tay có tay

không” trong dân gian để viết thành bài hát vừa kết

hợp trò chơi thật vui

- Cho HS nghe băng hát mẫu hoặc GV vừa đệm đàn

vừa hát

- Hướng dẫn HS tập đọc lời ca theo tiết tấu bài hát

Có thể chia bài hát thành 4 câu hát, mỗi câu gồm 4

nhịp, riêng câu cuối 6 nhịp

- Tập hát từng câu, mỗi câu cho HS hát hai, ba lần

để thuộc lời và giai điệu bài hát Nhắc HS biết lấy

hơi giữa mỗi câu hát

- Sau khi tập xong bài hát, cho HS hát lại nhiều lần

để thuộc lời và giai điệu bài hát

- Nhận xét, sửa sai

*Hoạt động 2: Hát kết hợp trò chơi “Tập tầm

vông”.

- Hướng dẫn HS hát kết hợp trò chơi như sau:

Cả lớp cùng hát bài hát Tập tầm vông GV hoặc 1

HS là ‘người đố” đứng quay mặt xuống lớp Câu 1

và 2, người đố nắm bàn tay guồng theo vòng tròn

Câu 3 và 4, đưa 2 tay ra sau lưng để giấu đồ vật vào

một trong hai tay Đến câu “có có không không”,

người đố đưa tay ra trước và goik một HS xung

phong trả lời Nếu em nào đoán đúng sẽ được lên

làm “người đố”, trò chơi cứ thế tiếp tục

- Ngoài ra, GV có thể cho các em vừa hát bài Tập

tầm vông vừa chơi trò đố nhau từng đôi bạn.

*Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò:

- Cho HS đứng lên ôn lại bài hát trước khi kết thúc

tiết học

- Hỏi HS nhắc lại tên bài hát, tác giả bài hát

- Nhận xét chung

- Dặn HS về ôn bài hát vừa tập

- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe

- Nghe băng mẫu hoặc nghe GV hát mẫu

- Tập đọc lời ca theo hướng dẫn của GV

- Tập hát từng câu theo hướng dẫn của GV

Hát đúng giai điệu và tiết tấu theo hướng dẫn của GV

- Hát theo hướng dẫn của GV:

+ Hát đông thanh + Hát theo dãy, nhóm + Hát cá nhân

- HS nghe hướng dẫn và tham gia trò chơi

Mỗi dãy, nhóm cử một em lên đoán

- HS hát kết hợp trò chơi theo từng đôi bạn theo hướng dẫn

- HS thực hiên theo hướng dẫn

- HS trả lời

- Chủ ý nghe GV nhận xét, dặn dò và ghi nhớ

Trang 9

Thứ tư ngày 19 thỏng 1 năm 2010

Toán

Luyện tập I)Mục tiêu: Giúp HS:

-Thực hiện phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20,trừ nhẩm trong phạm vi 20; viết được phép tính thích

hợp với hình vẽ

-HS khá, giỏi làm BT1(cột2), BT2(cột3), BT3(cột3),BT4

II) Các hoạt động dạy học:

A)Kiểm tra bài cũ: HS làm bảng con:

GV nhận xét,cho điểm

B)Bài luyện tập:

Giới thiệu bài:

HĐ1:HDHS làm các BT trong SGK trang 113.

Bài 1:Đặt tính rồi tính:

14-2 13-3 10+6 19-9

17-7 11-1 16-6 10+9

(Củng cố cách đặt tính và tính)

Bài 2:Tính nhẩm:

10+3= 15+5= 17-7=

13-3= 15-5= 10+7=

Nhận xét kết quả của từng cột

Bài 3:Tính:

11+3-4= 14-4+2= 12+2-3=

12+5-7= 15-5+1= 15-2+2=

(Củng cố cách tính nhẩm có 2 phép tính trên 1 bài

toán.)

Bài 4:Điền dấu : < ; > ; = vào ô trống:

16-6 12

11 13-3

15-5 14-4

Bài 5: Viết phép tính thích hợp:

Có : 12 xe máy

Đã bán: 2 xe máy

Còn : xe máy?

Phần dành cho HS khá, giỏi

BT1(cột2),BT2(cột3),BT3(cột3),BT4

(Đã làm ở trên)

C-Củng cố,dặn dò:

-Nhận xét tiết học

-Tuyên dương khen ngợi

2HS lên bảng làm–Lớp làm bảng con:

10

3

13

10 1

11

-Nêu yêu cầu BT

-Đặt tính theo cột dọc rồi tính vào bảng con

Đọc các bước làm bài

12 2

14

10 3

13

16 6

10

10 9

19

10 7

17

19 9

10

Tính nhẩm kết quả theo cách thuận tiện nhất.Ghi kết quả vào sau dấu bằng.Nhận xét kết quả từng cột.(Phép trừ là phép tính ngược của phép cộng)

10+3=13 10+5=15 17-7=10 13-3=10 15-5=10 10+7=17 -Nêu cách tính từ trái sang phải.Làm bài và chữa bài

11+3-4=10 14-4+2=14 12+2-3=11 12+5-7=10 15-5+1=11 15-2+2=15 -Tính kết quả ở 2 vế rồi so sánh kết quả và

điền dấu thích hợp vào ô trống

16-6 < 12

11 > 13-3 15-5 = 14- 4 -Đọc tóm tắt,nêu bài toán và viết phép tính thích hợp

12 - 2 = 10 -Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./

Tiếng Việt

Trang 10

Bài 88: ip - up I) Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen

- Đọc được từ, câu ứng dụng trong bài

- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ

II) Đồ dùng:

Giáo viên: Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng TV

Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt

III)Các hoạt động dạy học:

A)Kiểm tra bài cũ: 2HS đọc SGK bài 87,tìm tiếng

có chứa vần ep ,êp ?

GV nhận xét,cho điểm

B)Bài mới:

1)Giới thiệu bài:

2)Dạy vần:

Vần ip

a)Nhận diện vần :

Vần ip được tạo nên bởi mấy âm ?

b)Đánh vần: i-pờ-íp.

-Thêm chữ và dấu gì vào vần ip để có tiếng

“nhịp”?

-Đọc và phân tích tiếng “nhịp”?

*Giới thiệu bắt nhịp và ghi:bắt nhịp

Chỉnh sửa phát âm cho HS

Vần up

(Quy trình tương tự vần ip)

-So sánh ip và up?

Giải lao

c)Dạy từ ứng dụng:

Nhân dịp chụp đèn

Đuổi kịp giúp đỡ

-Giải thích

-Đọc mẫu

d)HD viết:

GV viết mẫu,HDQT viết:

Trò chơi

GV cho HS thi tìm tiếng, từ có chứa vần vừa học

Tiết 2

3) Luyện tập:

a)Luyện đọc:

Y/C HS đọc vần , tiếng ,từ ở tiết 1

*Đọc câu ứng dụng:

GV cho HS quan sát tranh đưa ra câu ứng dụng

-Đọc thầm đoạn thơ ứng dụng ,tìm tiếng mới?

-Giới thiệu đoạn thơ ứng dụng

2HS đọc SGK bài 87,tìm tiếng có chứa vần ep ,êp

-2 âm:i và p Cài vần:ip -ĐV:i-pờ-íp

-Thêm chữ nh vào trước và dấu nặng dưới vần

ip để có tiếng “nhịp”

Cài tiếng:“nhịp”

-Đánh vần: nhờ-íp-nhíp-nặng-nhịp

nhđứngtrước,ipđứngsau,dấunặng dưới ip

-Đọc trơn + cài:bắt nhịp

-ĐV+ĐT:ip – nhịp - bắt nhịp

-Giống :kết thúc bằng p

-Khác:ip bắt đầu bằng i,

up bắt đầu bằng u

-Đánh vần và đọc trơn từ ứng dụng : Cá nhân,nhóm,lớp

-Tìm tiếng có vần mới trong từ ứng dụng và gạch chân

Đọc trơn tiếng,từ (CN – N - ĐT) -Theo dõi GV viết mẫu

-Viết bảng con,nhận xét,chữa lỗi

-Tìm tiếng trong thực tế có :ip,up?

HS luyện đọc bài tiết 1(CN – N - ĐT) Người đang bắt nhịp hát,búp sen.Đàn cò trắng

đang bay lượn trên ngọn dừa

Ngày đăng: 02/04/2021, 10:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w