1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

GA 4 tuan 17 Huu Tuan

25 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 61,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trong đoạn văn và xác định được chủ ngữ và vị ngữ trong mỗi câu BT1 , BT2 mục III ; viết được đoạn văn kể việc đã làm trong đó có dùng câu kể Ai làm gì?. BT 3 mục III.[r]

Trang 1

Taọp ủoùc 33 Rất nhiều mặt trăng.

ẹaùo ủửực 17 Baứi 7: Bieỏt ụn thaày giaựo coõ giaựo ( T 2)

Ba

13/ 12 / 2011

LT & caõu 33 Caõu Keồ : “AI LAỉM Gè ?”

Nhạc

Chớnh taỷ 17 Nghe- vieỏt: Mùa đông trên rẻo cao

14/ 12 / 2011

Taọp ủoùc 34 Rất nhiều mặt trăng.( T 2)

Myừ thuaọtToaựn 83 Dấu hiệu chia hết cho 2Taọp L Vaờn 33 Đoạn văn trong bài văn miờu tả

Năm

15/ 12 / 2011

LT & caõu 34 Về NGệế TRONG CAÂU KEÅ AI LAỉM Gè ?

Toaựn 84 Dấu hiệu chia hết cho 5

T anhKyừ thuaọt 17 Cắt, khõu, thuờ sản phẩm tự chọn ( TT)

Thứ hai ngày 12 thỏng 12 năm 2011

Thể dục

………

Tập đọc Rất nhiều mặt trăng.

I, Mục Đích Yêu cầu:

- KN: - Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật( chú hề, nàng công chúanhỏ) và lời ngời dẫn chuyện

- KT: - Hiểu nội dung bài: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộnghĩnh, đáng yêu

- TĐ: - Qua bài đọc HS biết đợc cách hiểu của trẻ con rất khác ngời lớn

II, Chuẩn bị:

Trang 2

- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc.

- Bảng phụ viết câu, đoạn cần luyện đọc

- Nhóm 2, cá nhân, cả lớp

III, Hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc truyện: trong quán ăn “Ba cá

* Giới thiệu bài: Rất nhiều mặt trăng là câu chuyện cho các em thấy cách hiểu về thế

giới của trẻ em khác với ngời lớn nh thế nào Chúng ta cùng đọc và tìm hiểu câu chuyện sẽ biết điều đó

Luyện đọc

- Cho HS đọc toàn bài

- HS chia đoạn

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 kết hợp

luyện đọc đúng Gv chữa lỗi phát âm,

ngắt giọng cho Hs

HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp giải

nghĩa từ SGK

- Cho HS luyện đọc theo cặp, kiểm tra

việc luyện đọc giữa các nhóm

- Gv đọc lại toàn bài (giọng đọc:nhẹ

nhàng chậm rãi ở đoạn dầu, đoạn sau

đọc theo giọng của nhân vật)

? Chuyện gì xảy ra với cô công chúa?

? Vì sao công chúa lại ốm nặng?

? Trớc yêu cầu đó, nhà vua đã làm gì?

? Các quan, các nhà khoa học nói nh

thế nào với nhà vua về đòi hỏi của công

- Tìm những chi tiết cho thấy cách nghĩ

của cô công chúa nhỏ về mặt trăng rất

- Nhà vua cho vời các quan, các nhà khoahọc để tìm cách lấy mặt trăng cho côngchúa

- Đòi hỏi của công chúa không thể thựchiện đợc

- Vì mặt trăng ở rất xa và to gấp hàng nghìnlần đất nớc của nhà vua

* Cả triều đình không biết làm cách nào tìm đợc mặt trăng cho công chúa.

- HS đọc đoạn 2

- Nhà vua than phiền với chú hề

- Chú hề không nghĩ nh vậy: Trớc hết phảihỏi xem công chúa nghĩ về mặt trăng nh thếnào đã Chú hề cho rằng công chúa nghĩ vềmặt trăng không giống ngời lớn

- Mặt trăng to hơn ngón tay của cô, treongang ngọn cây, đợc làm bằng vàng

* Chú hề hỏi công chúa nghĩ về mặt trăng nh thế nào.

- Chú hề đoán đợc ý nghĩ của công chúa vềmặt trăng

Trang 3

chú hề đã làm gì?

? Thái độ của công chúa nh thế nào khi

nhận món quà?

? Nội dung đoạn 3

? Câu chuyện Rất nhiều mặt trăng cho

em hiểu điều gì?

? Nêu Nd của bài

- Công chúa vui sớng, ra khỏi giờng bệnh,chạy khắp vờn

* Chú hề mang đến cho công chúa một mặt trăng nh cô mong muốn

- Suy nghĩ của trẻ em khác suy nghĩ của

ng-ời lớn

- Hs nêu: Cách nghĩ của trẻ em về thế giới, về mặt trăng rất ngộ nghĩnh, đáng yêu.

Đọc đoạn sau phân biệt lời chú hề( vui,

điềm đạm) với lời nàng công chúa( hồnnhiên, ngây thơ) Phần kết đọc với giọngvui, nhịp nhanh hơn

- HS luyện đọc diễn cảm cách phân vai:

ng-ời dẫn truyện, chú hề, nành công chúa nhỏ

- HS luyện đọc theo cặp

- HS thi đọc phân vai

C Củng cố, dặn dò

- Nội dung bài

? Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

VN đọc lại bài, kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe Đọc trớc phần tiếp theo của câuchuyện

Luyện tập.

I, Mục tiêu:

- KT: - Củng cố về phép chia cho số có hai chữ số

- KN:- Thực hiện đợc phép chia cho số có hai chữ

- Biết chia cho số có ba chữ số

- Hs khá, giỏi làm BT 2

- TĐ: - Hs yêu thích môn toán

II, chuẩn bị:

- Nhóm 2, cá nhân, cả lớp

III, hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS

Trang 4

A/ MỤC TIÊU :

Học xong bài này, học sinh biết được giá trị của lao động

- Tích cực tham gia các công việc lao động ở lớp, ở trường, ở nhà phù hợp với khả năng của bản thân

Biết phê phán những biểu hiện chay lười lao động

B/ Đồ dùng dạy học :

- Nội dung bài : “Làm việc thật là vui” – Sách Tiếng việt – Lớp 2

- Nội dung một số câu truyện về tấm gương lao động của Bác Hồ, của các anh hùng lao động và một số câu ca dao tục ngữ ca ngợi lao động

C/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của dạy của thầy Hoạt động học của trị

Trang 5

1/ DẠY BÀI MỚI :

a/ Kể chuyện các tấm gương yêu lao động

- Yêu cầu HS kể về các tấm gương lao động

của Bác Hồ, các anh hùng lao động hoặc của

các bạn trong lớp

- Theo em, Những nhân vật trong các chuyện

đó có yêu lao động không ?

- Vậy những biểu hiện yêu lao động là gì ?

- Giáo viên ghi nhanh các ý kiến của học sinh

- Nhận xét các câu trả lời của học sinh.

b) Lấy ví dụ về biểu hiện không yêu lao

động ?

- Học sinh kể, nêu các gương

- Học sinh dưới lớp lắng nghe Trả lời.

- Những biểu hiện yêu lao động : + Vượt mọi khó khăn, chấp nhận thử thách để làm tốt công việc của mình …

+ Tự làm lấy công việc của mình + Làm việc từ đầu đến cuối …

- HS dưới lớp nhận xét, bổ sung

- Ỷ lại, không tham gia vào lao động

- Không tham gia lao động từ đầu đến cuối

- Hay nản chí, không khắc phục khó khăn

trong lao động.

c) Trò Chơi :“Hãy Nghe Và Đoán”

- GV phổ biên luật chơi

- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi

- Giáo viên khen ngợi đội thắng cuộc

d/ Liên Hệ Bản Thân

- Giáo viên yêu cầu mỗi học sinh hãy viết vẽ

hoặc kể một công việc (hoặc nghề nghiệp)

trong tương lai mà em yêu thích trong thời

gian 3 phút

- Giáo viên yêu cầu mỗi học sinh trình bày.

- Giáo viên nhận xét.

- Giáo viên yêu cầu đọc ghi nhớ

3/ Củng cố dặn dò :

- Về thực hành tốt.

- Nhận xét tiết học

- 3, 4 học sinh trả lời :

- HS tổ chức chơi trò chơi dố chữ

- Học sinh thực hiện

- Học sinh trình bày

- Lắng nghe, nhận xét

1, 2 học sinh đọc ghi nhớ trong sách giáo khoa

- Nắm được cấu tạo cơ bản cảu câu kể Ai làm gì ? ( ND ghi nhớ )

Trang 6

- Nhận biết được câu kể kể Ai làm gì ? trong đoạn văn và xác định được chủ ngữ và vị

ngữ trong mỗi câu ( BT1 , BT2 mục III ) ; viết được đoạn văn kể việc đã làm trong

đó có dùng câu kể Ai làm gì ? BT 3 mục III

B/ Đồ dùng dạy học :

- Đoạn văn BT1, phần nhận xét viết sẵn trên bảng lớp - Giấy khổ to và bút dạ

C/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy của thầy Hoạt động học của trò

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng làm BT2

- Nhận xét câu trả lời của HS và cho điểm

2/ Dạy bài mới :

a/ Nhận xét :

Bài 1.2: Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung

- 3 học sinh viết bảng lớp

- Nhận xét câu kể của bạn

- Lắng nghe

- 2 HS đọc bài tập 1 , 2

- GV phát phiếu cho HS thảo luận nhóm.

- Gọi HS trình bày kết quả thảo luận

- GV nhận xét kết luận lời giải đúng

* Tất cả các câu trên thuộc kiểu câu kể Ai

làm gì ? Câu kể Ai làm gì ? thường có 2 bộ

phận Bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai (Cái gì ?

Con gì ? ) Gọi là chủ ngữ Bộ phận trả lời

cho câu hỏi Làm gì ? Gọi là vị ngữ

b/ Ghi nhớ :

- Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ

c/ Luyện tập – thực hành :

Bài 1 :- Gọi học sinh đọc yêu cầu và nội dung

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh chữa bài

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Bài 2 - Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

Câu 1 : Cha tôi / làm , quét sân

Câu 2 : Mẹ / đựng mùa sau

Câu 3 : Chị tôi / đan xuất khẩu

Bài 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi học sinh trình bày Giáo viên sửa lỗi

dùng từ, đặt câu và cho điểm học sinh viết tốt

3/ Củng cố dặn dò :- Câu kể Ai làm gì ? có

những bộ phận

- HS thao luận nhóm ghi vào phiếu

- HS trình bày thảo luận

- Các nhóm nhận xét bổ sung

- HS nhắc lại ý GV vừa kết luận

- HS đọc nối cá nhân

- 1 học sinh đọc thành tiếng.

-1 HS lên bảng gạch chân dưới câu kể Ai làm gì ? HS dưới lớp làm vào vở.

- Cả lớp nhận xét bài của bạn bổ sung

- 1 học sinh đọc thành tiếng

- 3 HS làm bảng lớp Cả lớp làm vào vở

- HS nhận xét bài của bạn

- 1 học sinh đọc thành tiếng

- HS tự làm vào bài vào vở

- 3, 5 học sinh trình bày

- cả lớp nhận xét kết quả làm bài

Trang 7

III, hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài làm ở nhà của HS

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS nêu cách tìm thừa số, số chia, số bị chia, cha biết

- HS đọc đề bài

- HS xác đinh yêu cầu của bài

- HS tóm tắt và giải bài toán

C Củng cố, dặn dò

Trang 8

Ôn tập các kiến thức về :

- Tháp dinh dưỡng cân đối

- Một số tính chất của nước và không khí, thành phần chính của không khí

- Vòng tuần hoàn của nước trong thiên nhiên

- Vài trò của nước và không khí trong sinh hoạt, lao động sản xuất và vui chơi giải trí

B / Đồ dùng dạy học :

- Tháp dinh dưỡng chưa hoàn thiện ( 6 nhóm )

- Sưu tầm tranh ảnh hoặc đồ chơi về việc sử dụng nước, không khí trong sinh hoạt, lao động sản xuất

C/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động dạy học của thầy Hoạt đông học của trò

1/ Kiểm tra bài cũ :

- Không khí gồm những thành phần nào ?

- Nhận xét, ghi điểm

2/ Dạy bài mới : “Ôn tập”

* Hoạt động 1 : Trò chơi”Ai nhanh,ai

đúng”

- GV Chia nhóm, phát hình vẽ : “Tháp

Dinh Dưỡng”chưa hoàn chỉnh

- Cho HS hoàn thành tháp dinh dưỡng

- Gọi HS trình bày sản phẩm trước lớp

- GV Nhận xét, bổ sung cho điểm

* Hoạt động 2 :

=> Ôn tập về phần tính chất

- Làm phiếu học tập : Khoanh vào chữ cái

trước câu trả lời đúng

a) Không khí và nước có những tính chất

giống nhau.

A - Không màu, không mùi, không vị

B - Có hình dạng nhất định

C - Không thể bị nén.

- HS trả lời câu hỏi ,lớp nhận xét bổ sung

- Nhóm 6 em học sinh

- Các nhóm thi đua hoàn thiện : “Tháp dinh dưỡng”

- Các nhóm trình bày,sản phẩm trước lớp

- HS làm việc trên phiếu học tập

A - Không màu, không mùi, không vị

C - Ni-tơ , ô-xi và Các – bo – níc.

Trang 9

b) Caực thaứnh phaàn chớnh cuỷa khoõng khớ laứ :

A - Ni-tụ , Caực-boõ-nớc vaứ hụi nửụực

B - OÂxi , hụi nửụực vaứ Caực – bo – nớc.

C - Ni-tụ , oõ-xi vaứ Caực – bo – nớc.

c) Thaứnh phaàn cuỷa khoõng khớ quan troùng

nhaỏt ủoỏi vụựi con ngửụứi laứ :

A - Hụi nửụực

B - OÂ-xi

C - Ni-tụ

=> Quan saựt – Traỷ lụứi.

- Yeõu caàu hoùc sinh quan saựt tranh b/69,

noựi veà voứng tuaàn hoaứn cuỷa nửụực trong tửù

nhieõn

- GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng

* Hoaùt ủoọng 3 : Trieồn laừm

- GV yeõu caàu caực nhoựm ủửa tranh aỷnh vaứ

tử lieọu sửu taàm trỡnh baứy theo tửứng chuỷ ủeà

- Cho HS thuyeỏt trỡnh , giaỷi thớch veà saỷn

phaồm cuỷa nhoựm

- GV ủaựnh giaự , nhaọn xeựt cuoỏi cuứng

* Hoaùt ủoọng 4 : Veừ tranh coồ ủoọng

- GV toồ chửực hửụựng daón theo nhoựm

+ Baỷo veọ moõi trửụng

+ Baỷo veọ moõi trửụứng khoõng khớ

- Cho hoùc sinh thửùc haứnh veừ tranh

- GV kieồm tra vaứ giuựp ủụừ

- Cho HS trỡnh baứy saỷn phaồm

- GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự vaứ cho ủieồm

3/ Cuỷng coỏ daởn doứ :

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Veà nhaứ chuan bũ tieỏt sau oõn taọp

B - OÂxi , hụi nửụực vaứ Caực – bo – nớc.

- Laứm vieọc theo nhoựm ủoõi

- ẹaùi dieọn caực nhoựm leõn neõu voứng tuaàn hoaứn treõn sụ ủoà lụựn

- HS theo doừi, nhaọn xeựt

- HS hoaùt ủoọng theo nhoựm

- HS trỡnh baứy saỷn phaồm sửu taàm ủửụùc

- HS thuyeỏt trỡnh vaứ giaỷi thớch saỷn phaồm

- Caực nhoựm nghe thuyeỏt trỡnh vaứ ủaựnh giaự

- Nhoựm hoọi yự veà ủeà taứi

- HS thửùc haứnh veừ tranh

- HS trỡnh baứy saỷn phaồm veừ

- Caực nhoựm bỡnh luaọn goựp yự

Tiết 17:Mùa đông trên rẻo cao.

I, Mục đích yêu cầu

- KN: - Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- KT: - Làm đúng BTCT 2 a,b

-TĐ: - HS có tính cẩn thận, sạch sẽ

Trang 10

hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ

- Y/c HS viết các tiếng khó trong bài giờ

trớc

- Nhận xét

- HS viết

B Bài mới

* Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học

1 Trao đổi về nội dung đoạn viết

- Cho hs đọc bài viết

- HS viết từ khó: rẻo cao, sờn núi, trờn

xuống, chít bạc, quanh co, nhẵn nhụi, sạch sẽ, khua lao xao,…

- HS nghe viết bài vào vở

- Đổi vở soát lỗi

Bài tập Bài 2:

a, Điền vào chỗ trống l/n

- Tổ chức cho HS làm bài vào phiếu, vở

- Chữa bài, chốt lại lời giải đúng

b, điền vào chỗ trống ấc/ất

Bài 3: Chọn từ viết đúng chính tả trong

ngoặc đơn để hoàn chỉnh các câu sau:

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài, chốt lại lời giải đúng

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài

- Một vài HS làm bài vào phiếu

a, Các từ cần điền: loại, lễ, nổi.

b, giấc, đất, vất

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở, vài HS làm bài vào

phiếu: giấc mộng - làm ngời- xuất hiện- nửa mặt- lấc láo- cất tiếng- lên tiếng- nhấc chàng- đất- lảo đảo- thật dài- nắm

I, Mục Đích Yêu cầu:

1 KN:- Biết đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi

Trang 11

- Bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn có lời nhân vật( chú hề, nàng công chúa nhỏ)

và lời ngời dẫn chuyện

2 KT: Hiểu nội dung bài: Cách nghĩ của trẻ em về đồ chơi và sự vật xung quanh rấtngộ nghĩnh, đáng yêu

3 TĐ: - Qua bài đọc HS

II, chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc

- Bảng phụ viết câu, đoạn cần luyện đọc

- Nhóm 2, cá nhân, cả lớp

III, hoạt động dạy - học:

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc nối tiếp truyện Rất nhiều mặt trăng

- Nội dung bài

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1 kết hợp

luyện đọc đúng Gv chữa lỗi phát âm,

ngắt giọng cho Hs

HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 kết hợp giải

nghĩa từ SGK

- Cho HS luyện đọc theo cặp, kiểm tra

việc luyện đọc giữa các nhóm

- Gv đọc lại toàn bài (giọng đọc:căng

thẳng ở đoạn đầu, đoạn sau đọc theo

- Vì sao một lần nữa các vị đại thần và

các nhà khoa học lại không giúp đợc vua?

- Nêu ND đoạn 1

Đoạn 2 +3:

- Chú hề đặt câu hỏi với công chúa về hai

mặt trăng để làm gì?

- Công chúa trả lời thế nào?

- Cách giải thích đó của công chúa nói

lên điều gì?

- HS đọc đoạn 1

- Nhà vua lo lắng đêm đó mặt trăng sángtrên bầu trời, công chúa biết mặt trăng

đeo trên cổ cô là giả, cô sẽ ốm trở lại

- Để nghĩ cách giúp vua làm cho côngchúa không thể nhìn thấy mặt trăng

- Vì mặt trăng ở rất xa, toả sáng rất rộngnên không có cách nào làm cho côngchúa không nhìn thấy

- Chú hề muốn dò hỏi công chúa nghĩ thếnào khi thấy một mặt trăng đang toả sángtrên bầu trời và một mặt trăng đang đeotrên cổ cô

- Khi ta mất một chiếc răng, chiếc kia sẽmọc ngay vào chỗ ấy Khi ta cắt nhữngbông hoa trong vờn, những bông hoa mới

Trang 12

- Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm.

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

- Nhận xét

- HS tham gia thi đọc diễn cảm

C Củng cố, dặn dò

- Nội dung bài

- Chuẩn bị bài sau

III, hoạt động dạy – học:

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra VBT của Hs

B Bài mới

* Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học

a, Dấu hiệu chia hết cho 2

- Tự phát hiện dấu hiệu chia hết cho 2

- Tổ chức cho HS thảo luận phát hiện dấu

hiệu chia hết cho 2

b Giới thiệu số chẵn số lẻ:

- Các số chia hết cho 2 gọi là số chẵn

- Các số không chia hết cho 2 gọi là số lẻ

- HS đa ra một vài ví dụ về số chia hét cho 2 và số không chia hết cho 2 ( dựa vào bảng chia)

- HS thảo luận nhóm 4 điền vào bảng

Số chia hết cho

2 : 2 = 1

4 : 2 = 2

1

3 : 2 = 1 d 1

- Dấu hiệu chia hết cho 2

- HS lấy ví dụ số chẵn số lẻ

Luyện tập Bài 1:

- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Bài 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài:

+ Số chia hết cho 2 là: 98; 1000; 744; 7536; 5782

+ số không chia hết cho 2 là: 35; 89; 867;84683;

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài:

a, Bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2 là: 1358; 3796; 9544; 6328

b, Ba số có ba chữ số, mỗi số không chia hết cho 2 là: 357; 249;

- HS nêu yêu càu của bài

- HS làm bài

- HS nêu yêu cầu

- HS nêu miệng các số điền vào chỗ

Ngày đăng: 22/06/2021, 03:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w