1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA 4 Tuần 25 sáng

18 376 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khuất Phục Tên Cớp Biển
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 376 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết đọc diễn cảm bài văn- giọng kể khoan thai nhng dõng dạc, phù hợp với diễn biến câu chuyện.. - HS: SGK III-Hoạt động dạy học: A-Kiểm tra bài cũ: - GV gọi HS đọc thuộc lòng bài Đoàn

Trang 1

Tuần 25

Thứ hai, ngày 23 tháng 02 năm 2009

T

ập đọc Khuất phục tên cớp biển

I-Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, lu loát toàn bài Biết đọc diễn cảm bài văn- giọng kể khoan thai nhng dõng dạc, phù hợp với diễn biến câu chuyện Đọc phân biệt lời các nhân vật

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài

- Nội dung: Ca ngợi hành động dũng cảm của bác sĩ Ly trong cuộc đối đầu với tên cớp biển hung hãn Ca ngợi sức mạnh chính nghĩa chiến thắng sự hung ác, bạo ngợc

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: tranh SGK + bảng phụ

- HS: SGK

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS đọc thuộc lòng bài Đoàn

thuyền đánh cá và trả lời câu hỏi

B-Bài mới:

1- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2-Luyện đọc và tìm hiểu bài

a-Luyện đọc:

- Gọi HS đọc to toàn bài

- Hớng dẫn chia đoạn: 3oạn

- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp từng

đoạn: 2-3 lợt

- Luyện các từ khó nh: man rợ, nín

thít, rút soạt dao ra, lăm lăm chực đâm

- HD hiểu nghĩa các từ: Bài ca man

rợ, hung hãn, nín thít, gờm gờm, làu bàu

- Đọc đúng các câu hỏi: Có câm

mồm không? bác sĩ Ly điềm tĩnh: Anh

bảo tôi phải không?

- Hớng dẫn đọc: Toàn bài đọc với

giọng rõ ràng, dứt khoát, gấp gáp dần

theo diễn biến câu chuyện.Đọc phân biệt

lời nói của nhân vật

b- Tìm hiểu nội dung:10

- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi:

+ Tính hung hãn của tên chúa tàu đợc

miêu tả qua những chi tiết nào?

+Lời nói và cử chỉ của bác sĩ Ly cho

thấy ông là ngời nh thế nào?

+Cặp câu nào trong bài cho thấy hình

ảnh đối nghịch nhau của bác sĩ Ly và tên

cớp biển?

+ Vì sao bác sĩ Ly khuất phục đợc tên

c-ớp biển hung hãn?

Truyện đọc giúp em hiểu điều gì?

+ ND: Ca ngợi hành động dũng cảm của

bác sĩ Ly trong cuộc đối đầu với tên cớp

biển hung hãn Ca ngợi sức mạnh chính

nghĩa chiến thắng sự hung ác bạo ngợc

- 2 đến 3 HS đọc

- Nhận xét

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi

đọc

- Chia đoạn:

+ Đoạn 1: Từ dầu đến bài ca man rợ + Đoạn 2: Tiếp đến phiên toà sắp tới + Đoạn 3: Còn lại

- HS đọc, lớp nhận xét, sửa sai

- 3 HS đọc

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét, bổ sung

+ Tên chúa tàu đập tay xuống bàn quát mọi ngời im; thô bạo quát bác sĩ Ly: Có câm mồm không? rút dao soạt ra lăm lăm chực đâm bác sĩ Ly

+ Ông là ngời nhân hậu, điềm đạm,

nh-ng cũnh-ng rất cứnh-ng rắn, dũnh-ng cảm, dám

đối đầu chống cái xấu, cái ác, bất chấp nguy hiểm

+ Một đằng thì đức độ, hiền từ mà nghiêm nghị Một đằng thì nhốt chuồng

+ Vì bác sĩ bình tĩnh và cơng quyết bảo

Trang 2

c- Đọc diễn cảm: 12

- Gọi 3HS đọc nối tiếp diễn cảm

toàn bài

- Cho HS chọn đoạn đọc diễn cảm

- Các nhóm thi đọc

3-Củng cố- Dặn dò: 3

- 1 HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi

- Đọc trớc và tập trả lời các câu hỏi

bài: Bài thơ về tiểu đội xe không

kính

vệ lẽ phải

- 3HS đọc - cả lớp theo dõi

- HS luyện đọc

- 3 HS đọc nối tiếp

- Tổ chức cho HS thi đọc

Toán phép nhân phân số

I- Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết đợc ý nghĩa qua phép nhân phân số

- Biết thực hiện đợc phép nhân hai phân số

II-Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ- HS: SGK+ Giấy vở ô li

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

- HS nêu quy tắccộng, trừ phân số và thực

hiện: BT1, 2 tiết 120

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

2-Tìm hiểu về phép nhân phân số:

- GV HD HS tìm hiểu qua việc tính diện

tích HCN có chiều dài5m, chiều rộng 3m

Nêu VD: chiều dài

5

4

m, chiều rộng

3

2

m

- Gọi HS nêu quy tắc

3-Luyện tập:

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Chữa bài và nhận xét

- HS nêu cách thực hiện

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS nêu cách thực hiện

- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa

- Nhận xét, bổ sung

Bài 3:

- Gọi HS đọc bài toán

- Gọi HS nêu tóm tắt bài toán

- HS nêu cách tính diện tích HCN

- Gọi HS thực hiện bài trong vở và chữa

- Nhận xét, bổ sung

4 - Củng cố- Dặn dò:

- Gọi HS nhắc quy tắc nhân phân số

- 2 HS làm bảng, dới lớp làm vở

- Lớp nhận xét

- HS thực hiện tínhdựa vào hình vẽ và rút

ra quy tắc

3

2

x

5

4

=

5 3

4 2

x

x

=

15 8

HS tính

5

4

x

7

6

=

7 5

6 4

x

x

=

35

24

;

9

2

x

2

1

=

2 9

1 2

x

x

=

18

2

;

- HS nhắc lại quy tắc: nhân phân số

- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài

- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng

6

2

x

5

7

=

3

1

x

5

7

=

3 5

7 1

x

x

=

15 7

9

11

x

10

5

=

9

11

x

2

1

=

2 9

1 11

x

x

=

18

11

9

3

x

8

6

=

3

1

x

4

3

=

4 3

1 3

x

x

=

12

3

=

4

1

Bài giải

Diện tích của hình chữ nhật đó là:

Trang 3

6

x

5

3

=

5 7

3 6

x

x

=

35

18

(m2) Đáp số:

35

18

(m2)

Đạo đức ôn tập giữa kì II

I- Mục tiêu:

- HS hiểu vì sao phải kính trọng và biết ơn ngời lao động, vì sao phải lịch

sự với mọi ngời, vì sao phải giữ gìn các công trình công cộng

- Hiểu và biết ơn ngời lao động, biết lịch sự với mọi ngời, biết giữ gìn các công trình công cộng

- Giáo dục ý thức và thái độ thờng xuyên thực hiện

II- Tài liệu và phơng tiện:

- GV: Phiếu học tập

- HS: SGK đạo đức

III- Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS Vì sao chúng ta phải giữ gìn

các công trình công cộng?

- GV đánh giá

B-Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài

2-Bài giảng:

- GV đa ra các câu hỏi, tình huống để

HS suy nghĩ trả lời về Lao động và ngời

lao động

+ Vì sao chúng ta phải yêu lao động?

+ Vì sao chúng ta phải kính trọng và

biết ơn ngời lao động?

+ Câu hỏi BT 1 trang 29

+ Vì sao chúng ta phải lịch sự với mọi

ngời? Nêu câu tục ngữ nói về cách xử sự

với mọi ngời

+ Thế nào gọi là các công trình công

cộng? Vì sao chúng ta phải giữ gìn các

công trình công cộng?

+ Kể tên các công trình công cộng của

địa phơng em và nêu thực trạng của các

của các công trình đó

+ Em đã làm gì để giữ gìn các công

trình công cộng?

GV chốt lại câu trả lời

3- Củng cố- Dặn dò:

- Gọi HS nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị t liệu về ND bài học

- 2 HS Trả lời câu hỏi

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS thảo luận và trả lời các câu hỏi

- Lớp nhận xét, bổ sung

+ Giữ gìn các công trình công cộng cũng chính là bảo vệ chính mình

+ Chỉ cần giữ gìn các công trình cộng cộng của địa phơng mình

+ Bảo vệ công trình công cộng là trách nhiệm riêng của các chú công an

- HS trả lời – HS khác nhận xét

- Thảo luận nhóm 2

- Đại diện các nhóm trình bày

- HS thảo luận nhóm đôi

- 2-3 HS lên bảng trình bày

Lớp nhận xét, bổ sung

Chính tả (Nghe - viết) Khuất phục tên cớp biển

I-Mục tiêu:

- HS nghe - viết đúng, đẹp đoạn trong bài Khuất phục tên cớp biển

- Luyện viết đúng các âm đầu , dấu thanh dễ lẫn d/gi/r; ên/ ênh

- Giáo dục HS ý thức rèn viết cẩn thận, tỉ mỉ

Trang 4

II-Đồ dùng dạy học:

- GV: 2 tờ phiếu khổ to viết sẵn BT 2 HS: Vở chính tả

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho HS làm BT 2 tiết 24

- GV nhận xét

B-Bài mới:

1-Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2-H ớng dẫn HS viết :

- Yêu cầu HS đọc bài viết: Khuất phục

tên cớp biển

+ Tìm câu văn nói lên hình ảnh trái ngợc

nhau của tên cớp biển và bác sĩ Ly

Hớng dẫn HS viết từ khó, GV đọc- HS

viết bảng

: GV đọc cho HS viết

- GV đọc soát lỗi

- GV thu 1/3 số bài chấm , còn những

HS khác đổi vở cho nhau để chữa

GV nhận xét chung bài viết

3-H ớng dẫn làm bài tập :

- GV gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2

- Cho HS làm bài trong phiếu học tập

Sau đó dán bài lên bảng

- HDHS dựa vào nghĩa của bài và lựa

chọn

a- Không gian- bao giờ - dãi dầu - đứng

gió- rõ ràng - khu rừng

truyện

b Mênh mông lênh đênh lên lên

-lênh khênh- ngã kềnh

3 - Củng cố- Dặn dò:

- GV nhận xét tiết họcVề nhà làm BT 2

- HS viết vở và bảng lớp

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS chú ý theo dõi

- 1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi đọc

- HS trả lời câu hỏi- lớp nhận xét, bổ sung

- Các từ khó: đứng phắt, rút soạt, quả quyết, nghiêm nghị

- HS nghe và tiếp thu

- HS viết cẩn thận, nắn nót từng chữ theo đúng tốc độ

- HS dùng bút chì chấm lỗi

HS mang bài cho GV chấm, còn lại trao

đổi bài và tự sửa cho nhau

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2

- HS làm bài ra Phiếu học tập - Lớp nhận xét, sửa sai

- HS làm bài và chữa bài

a- Không gian- bao giờ - dãi dầu - đứng gió- rõ ràng - khu rừng

truyện b- Mênh mông- lênh đênh- lên- lên - lênh khênh- ngã kềnh

HS nghe và về nhà thực hiện

Thứ ba, ngày 24 tháng 2 năm 2009.

Toán : luyện tập

I- Mục tiêu:

- Giúp HS thực hiện đợc nhân phân số với số tự nhiên, nhân số tự nhiên với phân số

- Nhận biết đợc ý nghĩa của nhân phân số với số tự nhiên Củng cố quy tắc nhân phân số và biết nhận xét để rút gọn phân số

II-Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

- HS nêu quy tắcnhân phân số và thực

hiện: BT1, 2 tiết 121

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

2-Luyện tập:

- 2 HS làm bảng, dới lớp làm vở

- Lớp nhận xét

Trang 5

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

HD mẫu:

9

2

x5=

9

2

x

1

5

=

1 9

5 2

x

x

=

9 10

Có thể viết gọn:

9

2

x5=

9

5

2x

=

9 10

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

HD mẫu: 2x

7

3

=

1

2

x

7

3

=

7 1

3 2

x

x

=

7 6

Có thể viết gọn: 2x

7

3

=

7

3

2x

=

7 6

Bài 3: Gọi HS đọc bài toán

- Yêu cầu HS tính và so sánh kết quả

5

2

x3 =

5

2

+

5

2

+

5 2

Bài 4: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS làm miệng:

3

5

x

5

4

=

5 3

4 5

x

x

=

15

20

=

3 4

Bài 5: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS nêu công thức tính chu vi và

diện tích hình vuông

- Cho HS làm bài và chữa bài

3 - Củng cố- Dặn dò:

- Gọi HS nhắc cách nhân phân số với số

tự nhiên

- Dặn dò về nhà làm bài tập toán

- HS thực hiện bảng và vở

11

9

x 8 =

11

9

x

1

8

=

1 11

8 9

x

x

=

11 72

11

9

x 8 =

11

8

9x

=

11 72

6

5

x7 =

6

7

5x

=

6 35

Sau đó nhận xét và rút ra kết luận

- HS thực hiện theo yêu cầu của đầu bài

- HS làm bài trong vở và chữa bài trên bảng

- HS tính và rút ra nhận xét: Nhân một phân số với số tự nhiên chính bằng tổng các phân số bằng nhau

- HS thực hiện trong vở và cha bài trên bảng

- Nhận xét

Bài giải Chu vi hình vuông là:

7

5

x 4=

7

5

4x

=

7

20

( m) Diện tích hình vuông là:

7

5

x

7

5

=

7 7

5 5

x

x

=

49

25

(m2)

Luyện từ và câu: Chủ ngữ trong câu kể ai là gì?

I-Mục tiêu:

- Nắm đợccấu tạo, tác dụng của CN trong câu kể Ai là gì?

- Xác định CN trong câu kể Ai là gì?; tạo đợc câu kể Ai là gì? từ những CN đã cho

II-Đồ dùng dạy học:

- GV: Bìa có viết sẵn BT 1, 2

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS tìm câu kể Ai là gì? trong

một số câu GV đa ra

- GV nhận xét và ghi điểm

B-Bài mới:

1-Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2- Nhận xét:

Gọi HS đọc ND BT 1, 2, 3

- Cho HS xác định câu kể Ai là gì? Xác

định CN trong các câu đó Tìm hiểu xem

CN trong câu kể Ai là gì do từ ngữ nh

thế nào tạo thành

- Ruộng rẫy//là chiến trờng.

-2HS trả lời - lớp theo dõi

- 2 HS đọc yêu cầu

- HS thực hiện trong phiếu học tập

- HS trình bày bài của mình - Lớp nhận xét

- HS đọc ghi nhớ

Trang 6

- Cuốc cày// là vũ khí.

- Nhà nông //là chiến sĩ.

- Kim Đồng và các bạn anh// là

những đội viên đầu tiên của Đội

ta

3-Luyện tập:

- Gọi HS đọc và XĐ câu kể Ai là gì? và

CN trong các câu trong BT 1

+Cả 4 câu đều là câu kể Ai là gì?

- Gọi HS đọc yêu cầu và chọn các từ ngữ

ở cột A với cột B để đợc câu kể Ai là gì?

- Bạn Lan là ngời Hà Nội

Ngời là vốn quý nhất

Cô giáo là ngời mẹ thứ hai của em

Trẻ em là tơng lai của đất nớc

4- Củng cố- Dặn dò:

- HS chốt lại ND của bài học

- Làm BTTV

- HS thực hiện- Lớp nhận xét

- HS lần lợt trả lời câu hỏi- Lớp nhận xét

- HS về nhà làm bài tập

Khoa học ánh sáng và việc bảo vệ đôi mắt

I-Mục tiêu:

- HS biết vận dụng kiến thức về sự tạo thành bóng tối, về việc cho ánh sáng truyền qua một phần, vật cản sáng để bảo vệ đôi mắt

- Nhận biết và biết cách phòng tránh những trờng hợp ánh sáng quá mạnh có hại cho đôi mắt

- Biết tránh không đọc, viết ở những nơi ánh sáng quá yếu

II-Đồ dùng dạy học:

- GV: tranh vẽ trang 98,99SGK

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

GV gọi HS trả lời câu hỏi:

- Vai trò của ánh sáng đối với đời sống

con ngời

B-Bài mới:

1- Giới thiệu bài: ghi đầu bài

2- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Tìm hiểu những nguồn

ánh sáng quá mạnh không đợc nhìn trực

tiếp vào nguồn sáng

Mục tiêu: Nhận biết và biết phòng tránh

những trờng hợp ánh sáng quá mạnh

không đợc để chiếu thẳng vào mắt

- Yêu cầu HS quan sát tranh và thảo

luận các câu hỏi trang 98, 99 SGK nêu

những trờng hợp ánh sáng quá mạnh

không thể nhìn trực tiếp bằng mắt

- Kết luận: Mắt có một bộ phận tơng tự

nh kính lúp Khi nhìn trực tiếp vào mặt

trời Hoạt động 2: Tìm hiểu về một ssố

việc nên hoặc không nên làm để đảm

bảo đủ ánh sáng khi đọc, viết

- 1HS trả lời - Lớp nhận xét

- HS thảo luận theo nhóm 2: Quan sát hình 98, 99 và nêu những trờng hợp

ánh sáng quá mạnh không thể nhìn trực tiếp bằng mắt

- Đại diện các nhóm trình bày

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Nêu kết luận

- HS nhận biết yêu cầu của bài

- HS làm việc cá nhân

- Lần lợt trình bày trình bày

Trang 7

Mục tiêu: HS biết vận dụng kiến thức

về sự tạo thành bóng tối, về vật cho ánh

sáng truyền qua một phần, vật cản

sáng để bảo vệ mắt Tránh đọc, viết ở

những nơi có ánh sáng quá mạnh

3- Củng cố- Dặn dò:

- Thảo luận chung cả lớp và nêu ý kiến của mình

- Gọi HS trình bày - Lớp nhận xét

- Cho HS thảo luận và nêu nhận xét của mình về TN

- Các nhóm thực hiện và nhận xét

- Ghi kết qủa vào phiếu học tập và trình bày.

-Kể chuyện Những chú bé không chết

A Mục đớch yờu cầu

-Rốn kỹ năng núi: +Dựa vào lời kể của Gv và tranh minh hoạ, HS kể lại được cõu chuyện đó nghe, cú thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nột mặt

+Hiểu nội dung cõu chuyện và trao đổi được với cỏc bạn về nội dung ý nghĩa Biết đặt tờn khỏc cho truyện

-Rốn kỹ năng nghe: +Chăm chỳ nghe thầy cụ kể chuyện, nhớ chuyện

+Nghe bạn kể, nhận xột đỳng lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn

B Đồ dựng dạy - học:

-Tranh minh hoạ cõu chuyện

C Cỏc hoạt động dạy hoc:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

-Gọi 2 HS kể lại việc em đó làm để gúp phần giữ xúm làng xanh, sạch, đẹp Nờu ý nghĩa cõu chuyện

-Gv nhận xột

2 Hoạt động 2: Bài mới:

a Giới thiệu bài: Giỏo viờn ghi tờn bài lờn bảng

b Gv kể chuyện :

-Gv kể lần 1, HS nghe

-Gv kể lần 2 vừa kể vừa chỉ vào từng tranh

-Gv kể lại lần 3

c Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi về ý nghĩa cõu chuyện

-Gọi 1 HS đọc nhiệm vụ của bài kể chuyện trong Sgk

-HS dựa vào tranh minh hoạ và lời kể của Gv kể theo nhúm và trao đổi

ý nghĩa cõu chuyện

-HS thi kể trước lớp.Thi kể từng đoạn cõu chuyện

-Gv cựng HS theo dừi, nhận xột và bỡnh chọn bạn nào kể hay nhất, cú sỏng tạo

*Gv đặt cõu hỏi để HS tỡm ý nghĩa cõu chuyện

-Cõu chuyện ca ngợi phẩm chất gỡ ở chỳ bộ ? -Tại sao truyện cú tờn là những chỳ bộ khụng chết ?

*Rỳt ra nội dung cõu chuyện

3 Hoạt động 3: Củng cố, dặn dũ

-Về kể lại cõu chuyện cho người thõn nghe

- Nhận xột tiết học

Trang 8

Thứ t, ngày 25 tháng 2 năm 2009 Tập đọc Bài thơ về tiểu đội xe không kính

I-Mục tiêu:

- Đọc trôi chảy, lu loát bài thơ biết đọc diễn cảm bài thơ với nhịp điệu vui, hóm hỉnh, thể hiện tinh thần dũng cảm, lạc quan cuae các chiến sĩ lái xe

- Hiểu nghĩa của các từ trong bài

- Nội dung: Qua hình ảnh độc đáo của chiếc xe không kính vì bom giật, bom rung, tác giả ca ngợi tinh thần lạc quan, dũng cảm của các chiến sĩ lái xe trong những năm tháng chống Mĩ cứu nớc

II- Đồ dùng dạy học:

- GV: tranh SGK + bảng phụ

- HS: SGK

III-Hoạt động dạy học:

A-Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS đọc bài: Khuất phục tên cớp

biển và trả lời các câu hỏi.

B-Bài mới:

1- Giới thiệu bài: Ghi đầu bài

2-Luyện đọc và tìm hiểu bài

a-Luyện đọc: Gọi HS đọc to toàn bài

- HD HS chia đoạn

- Tổ chức cho HS đọc nối tiếp theo đoạn

- Luyện đọc theo cặp

-HDHS hiểu nghĩa của một số từ: tiểu đội

- HD HS cách đọc:

- Hớng dẫn HS nhập vai đọc với giọng của

các chiến sĩ nói về bản thân mình, về những

chiếc xe không có kính, về ấn tợng, cảm

giác của họ trên chiếc xe đó:

+ Khổ 1: 2 dòng thơ đầu- giọng kể bình

thản; 2 dòng sau-ung dung

+ Khổ 2: nhấn giọng những từ ngữ hình ảnh

đẹp, gây ấn tợng mạnh mẽ, đột ngột nhờ

ngồi trong chiếc xe không kính: Gió vào xoa

mắt đắng, con đờng chạy thẳng vào tim, sao

trời, cánh chim nh sa, nh ùa vào luồng lái

+ Khổ 3: giọng vui, coi thờng khó khăn;

nhấn mạnh những từ ngữ: ừ thì ớt áo, ma

tuôn, ma xối, cha cần thay, mau khô thôi

+ Khổ 4: gặp lại đồng đội, những cái bắt tay

thân tình- giọng nhẹ nhàng, tình cảm

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b- Tìm hiểu nội dung:

- Gọi 1 HS đọc to toàn bài

- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi:

+ Những hình ảnh nào trong bài thơ nói lên

tinh thần dũng cảm và lòng hăng hái của

chiến sĩ lái xe?

+Tình đồng chí, đồng đội của các chiến sĩ

lái xe đợc thể hiện trong những câu thơ nào?

+ Hình ảnh chiếc xe không kính vẫn băng

-2 HS đọc và trả lời câu hỏi

1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi

đọc

Bài chia làm 4khổ thơ

- 4 HS đọcnối tiếp, lớp nhận xét, sửa sai

- HS nêu nghĩa của từ tiểu

đội.

- HS luyện đọc theo cặp

- HS đọc cá nhân

HS đọc thầm và trả lời câu hỏi + Những hình ảnh: Bom giật, bom rung, kính vỡ đi rồi, Ung dung buồng lái ta ngồi, Nhìn đất nhìn trời, nhìn thẳng; Không có kính, ừ thì ớt áo, Ma tuôn, ma xối nh

Trang 9

băng ra trận giữa bom đạn của kẻ thù gợi

cho em cảm nghĩ gì?

GV: Đó chính là khí thế quyết chiến, quyết

thắng Xẻ dọc Trờng Sơn đi cứu nớc của hậu

phơng lớn miền Bắc trong thời kì đấu tranh

chống đế quốc Mĩ

Y/cầu HS nêu nội dung của bài- GV tóm lại

c- Đọc diễn cảm:

- Gọi 4HS đọc nối tiếp toàn bài

- Cho HS chọn đoạn để đọc diễn cảm

- HS thi đọctheo nhóm

- HS đọc thuộc lòng

3- Củng cố- Dặn dò:

- 1 HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi: Bài nói

lên điều gì?

- Về nhà đọc kĩ bài

ngoài trời, Cha cần thay, lái trăm cây số nữa

+Gặp bạn bè suốt dọc đờng đi tới, Bắt tay qua cửa kính vỡ rồi đã thể hiện tình đồng chí, đồng đội thắm thiết giữa những ngời chiến sĩ lái

xe ở chiến trờng đầy khói lửa, bom

đạn

+Các chiến sĩ lái xe rất dũng cảm, rất vất vả

+ Qua hình ảnh độc đáo của chiếc

xe không kính vì bom giật bom rung, tác giả ca ngợi tinh thần dũng cảm , lạc quan của các chiến

sĩ lái xe trong những năm cvhống

Mĩ cứu nớc

Toán luyện tập

I- Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết đợc tính chất của phép nhân phân số: Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp, nhân một tổng hai phân số với một phân số

- Bớc đầu biết vận dụng tính chất trong các trờng hợp đơn giản

II-Đồ dùng dạy học:

- GV: SGK

III-Hoạt động dạy học:

Trang 10

A-Kiểm tra bài cũ:

- HS nêu quy tắcnhân phân số và thực

hiện: BT1, 2 tiết 122

B- Bài mới:

1-Giới thiệu bài và ghi đầu bài:

2-Luyện tập:

Bài 1:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Cho HS thực hiện lần lợt các phép tính

và rút ra các tính chất của phép nhân

Bài 2: Gọi HS đọc bài toán

- Yêu cầu HS tính chu vi cảu hình chữ

nhật

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi HS làm vở và chữa bài trên bảng

- Chấm bài trong vở

- Nhận xét

3 - Củng cố- Dặn dò:

- Gọi HS nhắc các tính chất của phép

nhân phân số với số tự nhiên

- Dặn dò về nhà làm bài tập toán

- 2 HS làm bảng, dới lớp làm vở

- Lớp nhận xét

- HS thực hiện bảng và vở

2

3

x

5

4

=

5 2

4 3

x

x

=

10

12

;

5

4

x

2

3

=

5 2

4 3

x

x

=

10 12

2

3

x

5

4

=

5

4

x

2 3

Sau đó nhận xét và rút ra kết luận

Lời giải Chu vi hình chữ nhật là:

(

5

4

+

3

2

)x 2 =(

15

3

4x

+

15

5

2x

)x2=

15 44

(m) Đáp số:

15

44

m

HS làm vở và chữa bài trên bảng

3

2

x 3=

3

3

2x

=

3

6

= 2(m) Đáp số: 2m

- HS thực hiện trong vở và cha bài trên bảng

- Nhận xét

Lịch sử TRềNH – NGUYEÃN PHAÂN TRANH

I/ MUẽC TIEÂU:

Sau baứi hoùc, Hs neõu ủửụùc:

Nam trieàu vaứ Baộc trieàu, tieỏp ủoự laứ ẹaứng Trong, ẹaứng Ngoaứi.

voõ cuứng cửùc khoồ.

II/ ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC:

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w