3.Hướng dẫn làm bài tập: Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc là truyệân kể đã học trong chủ điểm Người ta là - HS nghe -Lần lượt từng HS bốc thăm bài 5 HS về chỗ chuẩn bị cử 1 HS k
Trang 1Luyeọn tửứ vaứ caõu Ôn taọp - kieồm tra giữa HKII ( Tieỏt 3)
Âm nhạc Học: Thiếu nhi thế giới liên hoan
Khoa hoùc Oõn taọp vaọt chaỏt vaứ naờng lửụùng (Tieỏt 1)
Thửự tử
24/03/10
Toaựn Tỡm 2 soỏ khi bieỏt toồng vaứ hieọu cuỷa 2 soỏ ủoự
Đạo đức Toõn troùng Luaọt Giao thoõng (Tieỏt 2 )Keồ chuyeọn Ôn taọp - kieồm tra giữa HKII ( Tieỏt 4)Taọp ủoùc Ôn taọp - kieồm tra giữa HKII ( Tieỏt 5)
Địa lí Ngửụứi daõn vaứ HẹSX ụỷ ẹB duyeõn haỷi Mieàn Trung
Thửự naờm
25/03/10
Taọp laứm vaờn Ôn taọp - kieồm tra giữa HKII ( Tieỏt 6)
Luyeọn tửứ vaứ caõu Kieồm tra giữa HKII ( Tieỏt 7)
Thửự saựu
26/03/10
Taọp laứm vaờn Kieồm tra giữa HKII ( Tieỏt 8)Lũch sửỷ Nghúa quaõn Taõy Sụn tieỏn ra Thaờng Long ( 1786)
Khoa hoùc Oõn taọp vaọt chaỏt vaứ naờng lửụùng (Tieỏt 2)
Trang 2Thứ hai, ngày 1 tháng 4 năm 2013
II Đồ dùng:
-11 Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19-27
-6 phiếu ghi tên 1 bài tập đọc có yêu cầu HTL
-VBT TiÕng viƯt.
III Hoạt động trên lớp:
1 Giới thiệu bài:
-Nêu mục đích tiết học và cách bắt thăm bài
học
2 Kiểm tra tập đọcvà HTL (1/3 lớp )
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc (xem
lại khoảng1-2 phút )
-Gọi 1 HS đọc ( hoặc đọc TL )và trả lời 1,2
câu hỏi về nội dung bài đọc
-Gọi HS nhận xét bạn vừa đọc và trả lời câu
hỏi
-Cho điểm trực tiếp từng HS
Chú ý: Những HS chuẩn bị bài chưa tốt GV
có thể đưa ra những lời động viên đêå lần sau
kiểm tra tốt hơn(không cho điểm xấu)
3.Hướng dẫn làm bài tập:
Tóm tắt vào bảng nội dung các bài tập đọc là
truyệân kể đã học trong chủ điểm Người ta là
- HS nghe
-Lần lượt từng HS bốc thăm bài (5 HS )về chỗ chuẩn bị cử 1 HS kiểm tra xong,
1 HS tiếp tục lên gắp thăm bài đọc
-Đọc và trả lời câu hỏi
-Theo dõi và nhận xét
-1 HS đọc thành tiếng yêu cầu trongSGK
Trang 3hoa đất
-Yêu cầu HS chỉ tóm tăt ND các bài tập là
truyện kể trong chủ điểm Người ta là hoa đất
+Những bài tập đọc nào là truyện kể ?
- GV dán phiếu trả lời đúng lên bảng
-Phát phiếu cho từng nhóm Yêu cầu HS trao
đổi, thảo luận và hoàn thành phiếu, nhóm nào
xong trước dán phiếu lên bảng Các nhóm
khác nhận xét, bổ sung (nếu sai)
-Kết luận về lời giải đúng
4 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học Yêu cầu những HS chưa
có điểm kiểm tra đọc, đọc chưa đạt về nhà
luyện đọc
- Xem lại 3 kiểu câu kể ( Ai làm gì?, Ai thế
nào?, Ai là gì ? ) chuẩn bị tiết sau
-2 HS ngồi cùng bàn trao đổilàm vào vở
+Những bài tập đọc là truyện kể lànhững bài có một chuỗi các sự việc liênquan đến một hay một số nhân vật, mỗitruyện điều nói lên một điều có ý nghĩa.+Các truyện kể
*Bốn anh tài, Anh hùng lao động TrầnĐại Nghĩa
-Hoạt động trong nhóm
-HS nhận xét, bổ sung
-Bốn anh tài
- Truyện cổ dân tộc Tày
- Ca ngợi sức khỏe, tài năng, nhiệtthành làm việc nghĩa : trừ ác, cứu dânlành của bốn anh em Cẩu khây
- Cẩu Khây, Nắm Tay đóng Cọc, LấyTai Tát Nứơc, Móng Tay Đục Máng,Yêu tinh, Bà lão chăn bò
- Anh hùng lao động Trần đại Nghĩa
- Từ điển nhân vật lịch sử Việt Nam
- Ca ngợi anh hùng Trần đại Nghĩa đãcó nhũng cống hiến xuất sắc cho sựnghiệp quốc phòng và xây dựng nềnkhoa học trẻ của đất nước
- Trần Đại Nghĩa
- HS nghe
TIẾNG VIỆT
Trang 4ÔN TẬP (Tiết 2)
- HS khá, giỏi viết đúng và tương đối đẹp bài chính tả “( tốc độ trên 85 chữ/ 15 phút)
II Đồ dùng:
-.-11 Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19-27
-6 phiếu ghi tên 1 bài tập đọc có yêu cầu HTL
-VBT TiÕng viƯt.
-Tranh, ảnh minh họa cho đoạn văn ở BT1
III Hoạt động trên lớp:
1 Giới thiệu bài:
-Nêu mục tiêu tiết học, ghi bài lên bảng
2 Nghe - Viết chính tả (Hoa giấy )
-GV đọc bài “Hoa giấy” Sau đó 1 HS đọc
+ Hướng dẫn HS viết từ khó
-Yêu cầu HS tìm ra các từ dễ lẫn khi viết
chính tả và luyện viết – GV treo tranh :
-Hỏi : Bài văn cho ta biết điều gì ?
-HS gấp sách - Đọc chính tả cho HS viết
-Soát lỗi, thu bài, chấm chính tả
+ Đặt câu :
-HS đọc yêu cầu BT2 – GV hỏi :
+ BT 2A yêu cầu đặt câu văn tương ứng với
câu kể nào các em đã học ?
.+ BT 2b yêu cầu đặt câu văn tương ứng với
câu kể nào các em đã học?
+BT 2c yêu cầu đặt câu văn tương ứng với
câu kể nào các em đã học?
- HS làm vào vở –gọi HS nêu kết quả
- HS nghe-1 HS đọc, cả lớp lắng nghe
- HS đọc thầm
- HS tìm và GV chốt lại
-Các tư øngữ : (Rực rỡ, trắng muốt, trinhkhiết, bốc bay lên, lang thang, tản mát , )
- Ca ngợi vẻ đẹp đặc sắc của loài Hoagiấy
- HS viết bài
- HS đổi bài soát lỗi
-1 HS đọc – lớp suy nghĩ trả lời a./Ai làm gì ?
b/ Ai thế nào ?c/ Ai là gì ?
- Lớp nhận xét – chốt lời giải đúng
Trang 53 Cuỷng coỏ – daởn doứ:
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc, baứi vieỏt cuỷa hs – veà nhaứ
laứm laùi BT2
-Daởn HS veà nhaứ ủoùc caực baứi taọp ủoùc vaứ
chuaồn bũ baứi sau
- HS nghe
TOAÙN LUYEÄN TAÄP CHUNGI.Muùc tieõu: Giuựp HS reứn kú naờng :
-Nhaọn bieỏt hỡnh daùng vaứ ủaởc ủieồm moọt soỏ hỡnh ủaừ hoùc
-Tính đợc dieọn tớch hỡnh vuoõng, hỡnh chửừ nhaọt ; caực coõng thửực tớnh dieọn tớch hỡnh bỡnhhaứnh, hỡnh thoi
II.ẹoà duứng:
-Phieỏu hoùc taọp – baỷng con
III.Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
1.KTBC:
-GV goùi 2 HS leõn baỷng yeõu caàu HS laứm
laùi moọt soỏ baứi taọp veà tớnh dieọn tớch hỡnh
thoi, ủoàng thụứi kieồm tra BT veà nhaứ cuỷa moọt
soỏ HS khaực
-GV chửừa baứi, nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
2.Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi:
Baứi 1: Cho hs quan saựt, ủoỏi chieỏu hỡnh veừ
SGK choùn caõu traỷ lụứi theo yeõu caàu baứi taọp
Baứi taọp yeõu caàu chuựng ta laứm gỡ ?
-GV yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi -HS laứm vaứo
vụỷ
-GV chửừa baứi – nhaọn xeựt
Baứi 2:
-GV yeõu caàu HS ủoùc ủeà baứi, sau ủoự nhaộc
HS laứm vaứo vụỷ baứi taọp
-HS neõu keỏt quaỷ tỡm ủửụùc
-GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS
Baứi 3
-GV yeõu caàu HS ủoùc
-GV yeõu caàu HS thaỷo luaọn nhoựm vaứ tỡm
caựch laứm baứi, neõu caực ủaởc ủieồm cuỷa tửứng
hỡnh
-2 HS leõn baỷng, HS dửụựi lụựp theo doừi ủeồnhaọn xeựt
– Lụựp nhaọn xeựt boồ sung
-HS nghe GV giụựi thieọu baứi
-HS ủoùc baứi
- HS-1 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứmbaứi vaứo vụỷ
-Nhaọn xeựt
-HS nghe GV hửụựng daón, sau ủoự 1 HS leõnbaỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp laứm baứi vaứo vụỷ.-HS neõu keỏt luaọn
- 1 hs ủoùc to, caỷ lụựp ủoùc thaàm-HS thaỷo luaọn nhoựm
Trang 6-GV nhận xét và cho điểm.
3.Củng cố- Dặn dò:
-GV tổng kết giờ học
HS về nhà làm các bài 4
–Nêu kết quả ; Lớp nhận xét, bổ sung
- 2 HS lên bảng tính kết quả
- HS nghe
Thứ ba, ngày 2 tháng 4 năm 2013
TIẾNG VIỆTÔN TẬP (Tiết 3)
- Đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 85 tiếng/ phút ).Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc
- Hệ thống những điều cần ghi nhớ về nội dung chính của các bài tập đọc là văn xuôi thuộcchủ điểm Vẻ đẹp muôn màu
-Nghe- Viết đúng chính tả , trình bày đúng bài thơ Cô Tấm của mẹ.“( tốc độ viết khoảng 85chữ/ 15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày đúng bài văn miêu tả
II Đồ dùng:
-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc, HTL như tiết 1
-Phiếu ghi sẵn nội dung chính của 6 bài tập đọc – HTL thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu
1 Giới thiệu bài:
-Nêu mục tiêu- yêu cầu của tiết học
2 Kiểm tra đọc (1/3 số hs lớùp )
-Tiến hành tương tự như tiết 1
3.Ôân tập:Nêu tên các bài tập đọc –HTL
thuộc chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu
-Gọi HS đọc yêu cầu của BT2, tìm 6 bài TĐ
thuộc chủ điểm trên (tuần 22,23,24 )
-Gọi HS suy nghĩ bày nội dung từng bài
- GV dán phiếu ghi sẵn lên bảng
-Nhận xét chốt ý đúng
Tên bài
Sầu riêng
Chợ tết
- HS nghe-HS đọc theo yêucầu của GV
-1 HS đọc thành tiếng
HS tiếp nối nhau phát biểu -HS lớp lắng nghe – nhận xét
Nội dung chính Giá trị và vẻ đẹp của sầu riêng –loạicây ăn quả đặc sản ở miền nam nước ta Bức tranh chợ tết vùng trung du giàu
Trang 7Hoa học trò
Khúc hát ru những em bé trên lưng mẹ
Vẽ về cuộc sống an toàn
Đoàn thuyên đánh cá
4 Nghe viết bài : Cô tấm của mẹ
-GV đọc bài thơ
-Y/C HS quan sát tranh minh họa
– HS đọc thầm bài thơ
- Nêu ND bài thơ?
-Lưu ý cách trình bày bài thơ lục bát ; cách
dẫn lời nói trực tiếp ( Mẹ về khen bé : “Cô
tiên xuống trần “”; tên riêng cần viết hoa :
Tấm nhũng từ dễ sai : ngờ, xuống trần, lặng
thầm, nết na,…
Hỏi : bài thơ nói điều gì ?
-GV đọc cho HS viết bài như HD
5 Củng cố – dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn những HS chuẩn bị tốt tiết sau để ôn
tập
màu sắc và vô cùng sinh động, nói lêncuộc sống nhôn nhịp ở thôn quê vào dịptết
Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của hoa phượng
vĩ – một loài hoa gắn với học trò
Ca ngợi tình yêu nước, yêu con sâu sắccủa người phụ nữ Tây nguyên cần cù laođộng, góp phần mình vào công cuộcchống Mĩ cứu nước
Kết quả cuộc thi vẽ tranh của thiếu nhivới chủ điểm Em muốn sống an toàn chothấy : Thiếu nhi Việt nam có ý thức vànhận thức đúng đắn về an toàn biết dùngnhận thức của mình bằng ngôn ngữ hộihọa sáng tạo đến bất ngờ
Ca ngợi vẻ đẹp huy hoàng của biển cả,vẻ đẹp trong lao động của người dânbiển
-HS lắng nghe theo dõi SGK
- HS quan sát và trả lời : Khen ngợi cô béngoan giống như cô tấm xuống trần giúpđỡ mẹ cha HS gấp sách và viết bài
- HS viết bài
- HS nghe
TOÁN
GIỚI THIỆU TỈ SỐ.
I Mục tiêu: Giúp HS :
-Hiểu được ý nghĩa thực tiễn tỉ số của hai số
Trang 8-Biết đocï, viết tỉ số của hai số ; biết vẽ sơ đồ đoạn thẳng biểu thị tỉ số của hai số
II Đồ dùng:
- Bảng phụ vẽ sẵn ví dụ SGK
- HS : SGK ,PHT …
III Hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra:
-Yêu cầu HS làm bài 4 tiết trước
-Kiểm tra BT của HS - nêu một số quy tắc về
các hình
-Nhận xét ghi điểm -Nhận xét chung
2 Bài mới:
2.Bài mới :
a/ Giới thiệu tỉ số 5: 7 ; và 7: 5:
GV nêu ví dụ: Có 5 xe tải & 7 xe khách
GV hướng dẫn HS vẽ sơ đồ
GV đặt vấn đề: Số xe tải bằng mấy phần số
xe khách ?
GV giới thiệu tỉ số: Người ta nói tỉ số của số
xe tải & số xe khách là 5 : 7 hay 75 Tỉ số này
cho biết số xe tải bằng 75 số xe khách
GV tiếp tục đặt vấn đề: Số xe khách bằng
mấy phần số xe tải GV giới thiệu tỉ số: Người
ta nói tỉ số của số xe tải & số xe khách là 7 : 5
hay 57 Tỉ số này cho biết số xe tải bằng 57
số xe khách
Chú ý:
+ Khi viết tỉ số của số 5 và 7 thì phải viết theo
-1 HS làm bài -HS nhận xét
HS vẽ sơ đồ
5 xe tải
7 xe khách
Bằng 75 số xe khách
Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
Bằng 57 số xe tải
Vài HS nhắc lại để ghi nhớ
Trang 9- Yêu cầu hs nêu – Rút ra kết luận :
Tỉ số của a và b là a : b hay b a ( b khác 0 )
c/ Thực hành:
* Bài 1:
-Yêu cầu HS nhắc lại yêu cầu
- GV hướng dẫn mẫu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài, nhận xét
* Bài 2: (HS K-G)
-Yêu cầu hs đọc bài toán
-GV hướng dẫn hs trả lời - chữa bài
* Bài 3 : TiÕn hµnh t¬ng tù bµi 2
* Bài 4: (HS K-G)
-Yêu cầu hs đọc bài toán
-Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
-GV hướng dẫn -Yêu cầu HS làm bài
-GV chữa bài, nhận xét
3.Củng cố – Dặn dò
- GV nhËn xÐt tiÕt häc
-Chuẩn bị bài : Luyện tập
-NX tiết học
-HS nêu VD-Vài HS nhắc lại Kết luận SGK
-HS đọc đề toán
-2 HS lên bảng – Lớp làm vào vở – HS nhận xét
2
6 /
; 4
7 /
; 3
a c b
a b b a
-HS K-G đọc bài tập, trả lời miƯng
-HS đọc bài tập , TLCH - nªu c¸ch lµm
-2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở, chữa bài, nhận xét
- HS nghe
KHOA HOCÔN TẬP : VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
I Mục tiêu:
HS Ôn tập về:
Trang 10- Các kiến thức nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, nhiệt.
- Các kĩ năng quan sát ; thí nghiệm ;bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khỏe
-HS biết yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng với các thành tựu khoa học
II Đồ dùng:
-Một số đồ dùng cho các thí nghiệm về nươcù, không khí, âm thanh, ánh sáng nhiệt như :cốc, túi ni lông, đèn, nhiệt kế,
- Sưu tầm một số tranh ảnh liên quan đến nội dung trên
III Hoạt động trên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra:
Vài hs nêu lại kiến thức đã học bài trước
2.Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài:
* Hoạt động1: Trả lời các câu hỏi ôn tập
-GV tổ chức cho HS làm việc cá nhân, trả
lời các câu hỏi 1-2 trang 110, và 3-4-5 trang
111 SGK
- GV yêu cầu HS làm vào vở – nhận xét
chữa bài
Kết luận : Như mục bạn cần biết SGK
* Hoạt động 2: Trò chơi đố bạn chứng minh
được …
-GV tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm trả
lời trên phiếu ghi sẵn – bốc thăm và các
nhóm chuẩn bị để trả lời
VD : Hãy chứng minh
+ Nước không có hình dạng xác định
+ Không khí có thể bị nén lại , giãn ra
-Gọi 2 đến 3 nhóm trình bày kết quả, các
nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Kết luận: gọi HS đọc mục bạn cần biết
* Hoạt động 3: Triển lãm
- GV tổ chức cho hs trưng bày trảnh ảnh đã
chuẩn b, nhóm giải thích , thuyết minh…
- Gv và hs thống nhất tiêu chí đánh giá
3.Củng cố- dặn dò:
- 2 HS lên bảng trả lời – nhận xét
-HS bốc thăm thảo luận
- HS thảo luận theo nhóm - trả lời
- Đại diện nhóm trình bày kết quả -HS cả lớp bổ sung
- Vài HS đọc kết luận SGK
- Các nhóm trình bày sảm phẩm vàthuyết minh, giải thích về nội dung bứctranh của nhóm mình
Lớp đánh giá – nhận xét
Trang 11-GV nhận xét tiết học.
-VN: ôn các bài đã học,chuẩn bị bài sau
- HS nghe
Thứ n¨m, ngày 3 tháng 4 năm 2013
TOÁN TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
I Mục tiêu: Giúp HS :
Biết cách giải bài toán “ Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó “
II Đồ dùng:
- Bảng phụ vẽ sẵn ví dụ SGK
III Hoạt động dạy và học:
1.Kiểm tra:
-Yêu cầu HS làm bài2,4 tiết toán trước
-Kiểm tra BT của HS - nêu một số cách viết tỉ
số
-Nhận xét ghi điểm -Nhận xét chung
2 Bài mới :
2.Bài mới : a/ Giới thiệu bài b/Bài toán: * Bài toán 1 : Tìm hiểu yêu cầu đề bài - GV cho HS đọc VD - Bài toán cho biết gì ? +Bài toán yêu cầu tìm gì ? Để tìm được hai số đó ta có sơ đồ sau : Số bé:
Sốlớn:
96
?
Theo sơ đồ đoạn thẳng ta có :
Số bé được biểu thị 3 phần bằng nhau
Số lớn được biểu thị 5 phần bằng nhau
Để giải được bài tóan ta làm theo các bước
-2 HS làm bài HS nhận xét
- HS đọc VD SGK
- HS : Tổng của hai số là 96 và tỉ số của hai số là 53
- Tìm hai số đó ?
- HS quan sát sơ đồ
– Lắng nghe, theo dõi
Tìm tổng số phần bằng nhau : 3 +5 = 8(phần )
Tìm giá trị của 1 phần : 96 : 8 = 12
Trang 12nhử sau:
Tỡm toồng soỏ phaàn baống nhau
Tỡm giaự trũ cuỷa 1 phaàn
Tỡm soỏ beự
Tỡm soỏ lụựn
*Baứi toaựn 2:
Goùi HS ủoùc baứi toaựn, Phaõn tớch ủeà toaựn
- GV veừ sụ ủoà ủoaùn thaỳng nhử SGK
*Vaọy muoỏn tỡm hai soỏ khi bieỏt toồng vaứ tổ soỏ
cuỷa hai soỏ ủoự ta thửùc hieọn nhử theỏ naứo ?
- Goùi HS neõu caực bửụực thửùc hieọn:
+Veừ sụ ủoà
+ Tỡm toồng soỏ phaàn baống nhau
+ Tỡm giaự trũ moọt phaàn
+ Laàn lửụùt tỡm hai soỏ dửùa vaứo soỏ phaàn ủaừ cho
c/ Thửùc haứnh:
* Baứi 1
-Yeõu caàu HS nhaộc laùi yeõu caàu
- GV hửụựng daón theo baứi toaựn maóu
- Yeõu caàu HS laứm baứi
- GV chửừa baứi, nhaọn xeựt
* Baứi 2,3(HS K-G)
-Yeõu caàu HS K-G đọc đề,nêu cách giải và tự
giải bài toán – chữa bài
- GV chửừa baứi, nhaọn xeựt
* GV chấm baứi, nhaọn xeựt
3.Cuỷng coỏ – Daởn doứ :
-Yeõu caàu HS neõu noọi dung baứi
-Veà nhaứ xem laùi baứi
-Chuaồn bũ baứi : Luyeọn taọp
Tỡm soỏ beự : 12 x 3 = 36Tỡm soỏ lụựn : 12 x 5 = 60 (Hoaởc : 96 -36 = 60 ) ẹaựp soỏ : Soỏ beự : 36 Soỏ lụựn : 60
-HS ủoùc ủeà toaựn
+Tỡm giaự trũ 1 phaàn : 25 : 5= 5 (quyeồn )+ Tỡm soỏ vụỷ cuỷa MInh : 5 x2= 10
( quyeồn )Tỡm soỏ vụỷ cuỷa Khoõi : 25-10 = 15 ( quyeồn )
ẹaựp soỏ : Minh : 10 (quyeồn ) Khoõi 15 ( quyeồn
- HS neõu, HS khác boồ sung
- HS laứm baứi, chửừa baứi
ĐS: Số bé: 74
Số lớn: 259
- HS K-G laứm baứi, chửừa baứi
Baứi 2 ĐS: Kho 1: 75 tấn thóc
Trang 13-NX tiết học.
ĐẠO ĐỨCTÔN TRỌNG LUẬT GIAO THÔNGI.Mục tiêu:
- Nêu được một số quy định khi tham gia giao thông( những quy định có liên quan tới học sinh)
- Phân biệt được hành vi tôn trọng Luật giao thông và vi phạm Luật giao thông - - - Nghiêm chỉnh chấp hành Luật giao thông trong cuộc sống hằng ngày
- Biết nhắc nhở bạn bè cùng tôn trọng Luật giao thông
II.Đồ dùng:
-Một số biển báo giao thông
-Đồ dùng hóa trang để chơi đóng vai
III.Hoạt động trên lớp:
1.KTBC: -GV nêu cầu kiểm tra:
+Nêu phần ghi nhớ của bài: “Tích cực tham
gia các hoạt động nhân đạo”
+Nêu các thông tin, truyện, tấm gương, ca
dao, tục ngữ … về các hoạt động nhân đạo
-GV nhận xét
2.BÀI MỚI:
Giới thiệu bài: “Tôn trọng Luật giao thông”
*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm (thông
tin-SGK/40)
-GV chia HS làm 4 nhóm và giao nhiệm vụ
cho các nhóm đọc thông tin và thảo luận các
câu hỏi về nguyên nhân, hậu quả của tai nạn
giao thông, cách tham gia giao thông an toàn
-GV kết luận:
+Tai nạn giao thông để lại nhiều hậu quả:
tổn thất về người và của (người chết, người bị
thương, bị tàn tật, xe bị hỏng, giao thông bị
ngừng trệ …)
+Tai nạn giao thông xảy ra do nhiều nguyên
nhân: do thiên tai (bão lụt, động đất, sạt lở
núi, …), nhưng chủ yếu là do con người (lái
nhanh, vượt ẩu, không làm chủ phương tiện,
không chấp hành đúng Luật giao thông…)
-Một số HS thực hiện yêu cầu
-HS khác nhận xét, bổ sung
-HS lắng nghe
- HS thảo luận theo nhóm tổ
-Từng nhóm lên trình bày kết quả thảo
luận
-Các nhóm khác bổ sung -HS lắng nghe
Trang 14+Mọi người dân đều có trách nhiệm tôn
trọng và chấp hành Luật giao thông
*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm (Bài tập
1-SGK/41)
-GV chia HS thành các nhóm đôi và giao
nhiệm vụ cho các nhóm
Những tranh nào ở SGK/41 thể hiện việc
thực hiện đúng Luật giao thông? Vì sao?
-GV mời một số nhóm HS lên trình bày kết
quả làm việc
-GV kết luận: Những việc làm trong các tranh
2, 3, 4 là những việc làm nguy hiểm, cản trở
giao thông Những việc làm trong các tranh 1,
5, 6 là các việc làm chấp hành đúng Luật giao
thông
*Hoạt động 3: Thảo luận nhóm (Bài tập
2-SGK/42)
-GV chia 7 nhóm và giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm thảo luận một tình huống
-GV cho các nhóm đại diện trình bày kết quả
và chất vấn lẫn nhau
-GV kết luận: Các việc làm trong các tình
huống của bài tập 2 là những việc làm dễ gây
tai nạn giao thông, nguy hiểm đến sức khỏe
và tính mạng con người Luật giao thông cần
-Từng nhóm HS xem xét tranh để tìm hiểu:* Bức tranh định nói về điều gì? * Những việc làm đó đã theo đúng luật giao thông chưa?
* Nên làm thế nào thì đúng luật giao thông?
- HS trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung.-HS lắng nghe
-HS các nhóm thảo luận theo nhóm
-HS dự đoán kết quả của từng tìnhhuống
-Các nhóm trình bày kết quả thảo luận
-Các nhóm khác bổ sung.
Trang 15thực hiện ở mọi lúc mọi nơi.
3.Củng cố-Dặn dò: -Tìm hiểu các biển báo
giao thông nơi em thường qua lại, ý nghĩa và
tác dụng của các biển báo
-Các nhóm chuẩn bị bài tập 4- SGK/42:
Hãy cùng các bạn tìm hiểu, nhận xét về việc
thực hiện Luật giao thông ở địa phương mình
và đưa ra một vài biện pháp để phòng chống
tai nạn giao thông
-HS lắng nghe
-HS cả lớp thực hiện
TIẾNG VIỆTÔN TẬP ( Tiết 4)
I Mục tiêu: HS
- Nắêm được một số từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm : Người ta là hoađất, Vẻ đẹp muôn màu, Những người quả cảm
-Biết lựa chọn từ thích hợp theo chủ điểm đã học để tạo các cụm từ rõ ý
II Đồ dùng:
-Phiếu kẻ sẵn bảng để HS làm BT1,2 – viết rõ nội dung các ý
-Bảng lớp ghi sẵn nội dung BT3a,b,c theo hàng ngang
III Hoạt động trên lớp:
1 Giới thiệu bài:
2 Bài tập 1-2:
-Gọi HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS lập bảng tổng
kết vốn từ, vốn thành ngữ,
vốn tục ngữ thuộc 1 chủ điểm,
phát phiếu và kẻ bảng cho
các nhóm làm bài
- HS nghe
-1 HS đọc yêu cầu
- 1 HS đọc thành tiếng – lớp đọc thầm
- HS mỗi nhóm mở SGK, tìm lời giải các BT trong 2 tiếtMRVT ở mỗi chủ điểm, ghi từ ngữ, thành ngữ, tục ngữvào các cột tương ứng
Đại diện nhóm trình bày kết quả – lớp nhận xét chấmđiểm
Lời giải : Bài tập 1
Người ta là hoa đất
Từ ngữ : tài hoa, tài giỏi, tài nghệ, tài đức, tài năng, tài
ba
- Những đặc điểm của một cơ thể khỏe mạnh Vạm vỡ, lực lưỡng, cân đối, rắn rỏi, rắn chắc, cườngtráng, dẻo dai ,…
- Những hoạt động có lợi cho sức khỏe : Tập luyện, tậpthể dục, đi bộ, chơi thể thao, ăn uống điều đọ, nghỉ ngơi,
Trang 16nghỉ mát, du lịch, giả trí ,…
V ẻ đẹp muôn màu
-đẹp, đẹp đẽ, đậm đà, xinh, xinh đẹp, rực rỡ, lộng lẫy,…
- thùy mị, dịu dàng, nết na, đằm thắm, đôn hậu, chân thực, chân tình, lịch sự, tế nhị, khảng khái, khí khái ,…
-Tươi đẹp, sặc sỡ, huy hoàng, tráng lệ, diễm lệ, mĩ lệ, kì vĩ hùng vĩ, hoành tráng.
-Xinh xắn, xinh đẹp xinh tươi, đẹp đẽ, lộng lẫy, rực rỡ, duyên dáng, thướt tha ,…
Tuyệt vòi, tuyệt diệu , tuyệt trần, mê hồn, mê li, không tả xiết, không tưởng tượng đựơc, như tiên,…
Những người quả cảm
-Gan dạ, anh hùng, anh dũng, can đảm, can trường, gangóc, táo bạo, quả cảm ; nhát, nhút nhát, nhát gan, hènnhát, hèn mạt, hèn hạ, bạc nhược, nhu nhược, khiếpnhược ,
-Tinh thần dũng cảm, hành động dũng cảm, dũng cảmxông lên, dũng cảm nhận khuyết điểm, dũng cảm cứubạn, dũng cảm trước kẻ thù, dũng cảm nói lên sự thật,… Lời giải : Bài tập 2
Thành ngữ – tục ngữ
Người ta là hoa đất
* Người ta là hoa đất
* Nước lã mà vã nên hồ Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan
* Chuông có đánh mới kêu Đèn có khèu mới tỏ
* Khỏe như voi ( như voi, như trâu, như hùm, nhưbeo)
* Nhanh như cắt ( như gió, chớp, điện, sóc )
* n được ngủ được là tiên , Ăn được ngủ được là tiên , Không ăn không ngủ mất tiền thêm lo
Vẻ đẹp muôn màu
* Mặt tươi như hoa
* Đẹp người đẹp nết