Có thái độ mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy giáo, cô giáo và mọi ngời trong công việc của lớp, trờng, của gia đình, của cộng đồng.. Không đồng tình với những thái độ hành[r]
Trang 1Tuần 17 Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2012
Toán Bài 81 : Luyện tập chung
I -Mục tiêu:
Biết thực hiện các phép tính với STP và giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
Hs TB làm đợc bài: 1(a), 2(a), 3- sgk
II-Đồ dùng:
- Phấn màu, giấy nháp
III- Lên lớp:
1-Giới thiệu:
2- Luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
- GV yêu cầu HS đặt tính rồi tính
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng cả về cách đặt tính lẫn kết quả
tính
*Củng cố: cách chia STP cho STP
Bài 2: Tính giá trị biểu thức
- GV yêu cầu HS tự làm bài
*Củng cố: Thứ tự thực hiện các phép tính
trong từng biểu thức
Bài 3:
Cuối năm 2000 : 15 625 ngời
Cuối năm 2001 : 15 875 ngời
a)Từ năm2000→2001 dân số tăng: %?
b)Nếu từ năm2001→2002 số dân cũng
tăng bấy nhiêu % thì số dân phờng… ng ng
-ời ?
- HD: xác định dạng toán?
Cách giải?
3-Củng cố –dặn dò
-GV cùng HS củng cố bài
-Hd Hs làm bài tập 4 và vở luyện
- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
Kết quả tính đúng là : a) 216,72 : 42 = 5,16 b) 1 : 12,5 = 0,08 c) 109,98 : 42,3 = 2,6
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
a) (131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 2
= 50,6 : 2,3 + 43,68
= 22 + 43,68
= 65,68 b) 8,16 : (1,32 + 3,48) – 0,345 : 2
= 8,16 : 4,8 – 0,1725
= 1,7 – 0,1725
= 1,5275
- 1 HS nhận xét bài bạn, HS cả lớp theo dõi và
bổ xung
+Cách giải
a)+ Tính số dân tăng từ năm 2000 →2001 (250 (ngời)
+Tính tỉ số phần trăm số dân tăng thêm ( 1,6%)
b) Tính giá trị 1,6% số dân cuối năm 2001 ( 254 (ngời)
+Số dân phờng đó cuối năm 2002 (16129 (ng-ời)
Đáp số : a)1,6%
b) 16129 ngời
Tập đọc Ngu Công xã Trịnh Tờng
I.Mục tiêu: GDBVMT:Khai thỏc giỏn tiếp ND bài
Đọc lu loát, diễn cảm bài văn
Nội dung: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo, dám thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn
HS TB trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 – sgk
II.Chuẩn bị:
Trang 2-Tranh minh hoạ trong SGK.
III.lên lớp:
1) Luyện đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn
GV kết hợp sửa lỗi phát âm
- giọng vui, tự hào
- HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu toàn bài
2) Tìm hiểu bài
+ Đến huyện Bát Xát , tỉnh Lào Cai mọi
ng-ời sẽ ngạc nhiên vì điều gì?
+ Ông Lìn đã làm thế nào để đa nớc về
thôn?
+ Nhờ có mơng nớc , tập quán canh tác và
cuộc sống ở nông thôn Phìn Ngan đã thay
đổi nh thế nào?
+ Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng
bảo vệ dòng nớc?
+Cây thảo quả mang lại lợi ích gì cho bà
con Phìn Ngan?
+Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
-Liờn hệ:ễng Phàn Phự Lỡn là tấm gương
sang về bảo vệ dũng nước TN và trồng cõy
gõy rừng để giữ gỡn MT sống tốt đẹp
+ Nội dung(mục 1)
3.Luyện đọc diễn cảm, HTL
-HS luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về đọcbài và làm bài tập
+3 học sinh đọc -Từ: Trịnh Tờng, Bát Xát, ngoằn ngoèo… ng -Luyện đọc đoạn 3
-Luyện đọc trong nhóm
-Thấy một dòng mơng ngoằn ngoèo vắt ngang những đồi cao
- Ông đã lần mò trong rừng sâu hàng tháng trời để tìm nguồn nớc Ông đã cùng vợ con
đào suốt một năm trời đợc gần 4 cây số
m-ơng nớc từ rừng già về thôn
- Nhờ đó, tập quán canh tác ở Phìn Ngan đã thay đổi: đồng bào chuyển sang trồng lúa
n-ớc, không còn phá rừng , đời sống của bà con cũng thay đổi , cả thôn không còn hộ
đói
- Ông đã lặn lội học cách trồng thảo quả về hớng dẫn bà con cùng trồng
- Mang lại lợi ích kinh tế to lớn cho bà con: nhiều hộ trong thôn mỗi năm thu mấy chục triệu , ông Phìn mỗi năm thu hai trăm triệu
- Câu chuyện giúp em hiểu muốn chiến thắng đợc đói nghèo , lạc hậu phải có quyết tâm cao và tinh thần vợt khó
-Đọc trong nhóm -Thi đọc diễn cảm đoạn 3
-Bình chọn giọng đọc hay
Đạo đức
Bài 8 : Hợp tác với những ngời xung quanh (tiết 2)
I-Mục tiêu:GDBVMT:Liờn hệ
Có kĩ năng hợp tác với bạn bè trong các hoạt động của lớp, của trờng
Có thái độ mong muốn, sẵn sàng hợp tác với bạn bè, thầy giáo, cô giáo và mọi ngời trong công việc của lớp, trờng, của gia đình, của cộng đồng
Không đồng tình với những thái độ hành vi thiếu hợp tác với bạn bè trong công việc chung của lớp, của trờng
II-Đồ dùng:
- Thẻ màu đỳng sai, giấy khổ lớn
III-Lên lớp
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1- Kiểm tra
-Trong cụng việc, hợp tỏc với nhau mang lại
lợi ớch gỡ?
- GV nhận xột, tuyờn dương
+Cụng việc thuận lợi hơn, kết quả cụng việc tốt hơn Việc hợp tỏc giỳp em học hỏi được nhiều điều hay từ người khỏc
Trang 32- Luyện tập – thực hành
* Hoạt động 1: Làm bài tập 3 SGK
⇒ Biểu hiện hợp tỏc tốt:
Biết thảo luận, nờu ý kiến
Tham gia tớch cực, phỏt huy hết sở
trường, biết hỗ trợ người khỏc
Thỏi độ vui vẻ, đoàn kết…
⇒ Biểu hiện khụng hợp tỏc:
o Làm qua loa cho xong chuyện, khụng
tham gia
o Chỉ biết mỡnh, khụng phối hợp, hỗ trợ
người khỏc
o Thỏi độ miễn cưỡng…
* Hoạt động 2: Thảo luận nhúm, xử lí tình
huống bài tập 4 trong SGK
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét bổ xung
GV KL:⇒Yờu cầu khi hợp tỏc:
- Tụn trọng mục đớch chung
- Biết nờu ý kiến, lắng nghe, đoàn kết, chia
sẻ với bạn
- Phỏt huy sở trường của mỡnh, hỗ trợ bạn
khi cần
- Cựng nhúm vượt qua khú khăn
- cú trỏch nhiệm về thành cụng hay thất bại
của nhúm
* Hoạt động 3: Liờn hệ
- Yờu cầu HS chuẩn bị và trỡnh bày 1 việc
mà bản thõn em đó hợp tỏc với người khỏc
cú hiệu quả nhất
*Lưu ý: Khụng hợp tỏc với người khỏc để
làm việc xấu
3- Dặn dò:
- Về nhà xõy dựng kế hoạch hợp tỏc với
những người xung quanh trong cụng việc
hàng ngày theo mẫu bài tập 5
-Vận dụng hợp tác với bạn bè, người thõn,
hàng xúm trong công việc hàng ngày
+ Việc làm của các bạn Tâm, Nga, Hoan,trong trường hợp (a) là đúng vỡ cỏc bạn đó biết hợp tỏc: phõn cụng cụng việc cụ thể, phự hợp với năng lực từng người, thỏi
độ vui vẻ
- Dự đoỏn kết quả việc làm của cỏc bạn: bỏo tường hay, đẹp , hoàn thành nhanh + Việc làm của bạn Long trong trường hợp (b) là sai vỡ thỏi độ hợp tỏc của Long chưa đỳng
- Nếu là Long, em sẽ làm theo sự phõn cụng, làm cựng với mọi người cho tới khi xong…
- HS thảo luận nhóm 6
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
*Nhúm 1: thể hiện cỏch giải quyết bằng đúng vai
- Các bạn gặp nhau bàn bạc những việc cần làm, phân công cụ thể, nếu ai gặp khó khăn thì cùng nghĩ cách giải quyết
*Nhúm 2: Viết việc Hà cú thể mang những
đồ dựng cỏ nhõn , tham gia chuẩn bị hành trang cho chuyến đi vào giấy – nhúm trưởng bỏo cỏo
- Hà sẽ hỏi bố mẹ về những đồ dùng cần chuẩn bị giúp mẹ
- HS trỡnh bày 1 việc mà bản thõn em đó hợp tỏc với người khỏc cú hiệu quả nhất
- Lớp nhận xột, khen ngợi
Thể dục
Bài 33 : Đi đều- Trò chơi : “Chạy tiếp sức theo vòng tròn”
I - Mục tiêu:
Thực hiện đợc động tác đi đều vòng phải, vòng trái
Biết cách chơi và tham gia trò chơi
II - Địa điểm, ph ơng tiện:
-Sân tập vệ sinh, an toàn, vẽ 2 vòng tròn bán kính 4 – 5m cho trò chơi
-HS trang phục gọn gàng
Trang 4III - Lên lớp:
1- Phần mở đầu(6-10 phút)
+Tập hợp lớp, phổ biến yêu cầu, nhiệm vụ
bài học
`+Chạy chậm theo vòng tròn 1 vòng sân
+Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
+ Chơi trò chơi tự chọn
2-Phần cơ bản(20- 22 phút)
+ Ôn bài thể dục phát triển chung
-GV quan sát sửa sai cho HS
+Ôn đi đều vòng phải vòng trái (8-10 phút)
+Học trò chơi “Chạy tiếp sức theo vòng
tròn” (10 – 12 phút)
-GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách chơi,
quy định chơi, cho HS chơi thử rồi tổ chức
chơi chính thức
3-Phần kêt thúc(4-6 phút)
-GV cùng HS hệ thống bài
-Nhận xét giờ học, giao về nhà luyện tập
các nội dung đội hình, đội ngũ đã học
+HS tập hợp 4 hàng ngang
+ học sinh chạy nhẹ nhàng từ hàng dọc thành vòng tròn , thực hiện các động tác xoay khớp cổ tay , cổ chân , hông , vai , gối +HS chạy trong 2 - 3 phút
+HS chơi khoảng 1-2 phút
+ Cả lớp thực hiện dưới sự điều khiển của giỏo viờn
+ Học sinh luyện tập theo tổ(nhóm) +Cho các tổ thi đua biểu diễn báo cáo kết quả tập luyện
+HS tập hợp theo đội hình chơi
+HS chơi thử rồi tổ chức chơi cả lớp cùng chơi vui vẻ, chủ động và an toàn
1 +Hs tập hợp thành 4 hàng ngang, tập
động tác thả lỏng,hít thở sâu (1 phút) +Đứng tại chỗ vỗ tay hát một bài
Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2012
Toán Bài 82 :Luyện tập chung
I -Mục tiêu:
Biết thực hiện các phép tính với STP và giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm
Bài tập cần làm: 1, 2, 3 - sgk
II-Đồ dùng:
- Phấn màu, giấy nháp
III- Lên lớp:
Trang 51-Giới thiệu :
2-Luyện tập:
Bài 1:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và yêu cầu
HS tìm cách chuyển hỗn số thành số thập
phân
- GV yêu cầu HS làm bài
*C2:Cách chuyển hỗn số thành STP
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài, chấm, chữa
*C2: Tìm thành phần cha biết của phép tính
nhân, chia
Bài 3:
Ngày 1: 35% lợng nớc hồ
Ngày 2: 40% lợng nớc hồ 100%
Ngày 3: … ng% lợng nớc hồ?
+Em hiểu thế nào là hút đợc 35% lợng nớc
trong hồ ?
- HS làm bài theo 2 cách
- GV yêu cầu HS làm bài
3-Củng cố – dặn dò
-GV cùng HS củng cố bài
-HD Hs làm bài tập 4 và vở luyện
- HS trao đổi với nhau, sau đó nêu ý kiến trớc lớp
Chuyển hỗn số thành phân số :
41
2 =
9
2 = 9:2 = 4,5
Cũng có thể làm :
1 : 2 = 0,5 ; 41
2 = 4,5
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
a) x 100 = 1,643 + 7,357
x 100 = 9
x = 9 : 100
x = 0,09 b) 0,16 : x = 2 – 0,4 0,16 : x = 1,6
x = 0,16 : 1,6
x = 0,1
- Nghĩa là coi lợng nớc trong hồ là 100% thì lợng nớc đã hút là 35%
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
Đáp số: 25% lợng nớc hồ
chính tả
Bài 17: Ngời mẹ của 51 đứa con I-Mục tiêu
Nghe- viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức văn xuôi
Làm đợc BT2
II-Chuẩn b ị:
-Bảng phụ ghi sẵn BT2
III-Lên lớp
1 Giới thiệu bài
GVnêu mục đích yêu cầu của bài
2 Hớng dẫn nghe-viết chính tả
a)trao đổi về nội dung đoạn văn
- Gọi HS đọc đoạn văn
H: Đoạn văn nói về ai?
b)hớng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS đọc, tìm các từ khó
- Yêu cầu HS luyện viết các từ khó vừa tìm đợc
c) Viết chính tả
d) Soát lỗi và chấm bài
3 Hớng dẫn làm bài tập
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tạp và mẫu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- 2 HS đọc đoạn văn
- Đoạn văn nói về mẹ Nguyễn Thị
Phú-bà là một phụ nữ không sinh con nhng đã
cố gắng bơn chải nuôi dỡng 51 em bé mồ côi, đến nay nhiều ngời đã trởng thành
- HS đọc thầm bài và nêu từ khó: Lý Sơn, quảng Ngãi, thức khuya, nuôi dỡng
- HS luyện viết từ khó
- HS viết bài chính tả vào vở
- HS tự soát lỗi
- HS đọc to yêu cầu và nội dung bài tập
Trang 6- Gọi HS nhận xét bài của bạn làm trên bảng
- GV nhận xét kết luận bài làm đúng
+Thế nào là những tiếng bắt vần với nhau?
+Tìm những tiếng bắt vần với nhau trong
những câu thơ trên?
* Trong thơ lục bát, tiếng thứ 6 của dòng thứ 6
bắt vần với tiếng thớ 6 của dòng 8 tiếng
4 củng cố- dặn dò
-HS ghi nhớ mô hình cấu tạo vần và chuẩn bị
bài sau
- HS tự làm bài
- Những tiếng bắt vần với nhau là những tiếng có vần giống nhau
- Tiếng xôi bắt vần với tiếng đôi
KHOA H o C
Bài 33: Ôn tập học kì I
I.Mục tiờu: Ôn tập các kiến thức về:
Đặc điểm giới tính
Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học
II Đồ dùng:
- Hình trang 68 SGK
- Phiếu học tập
III.Lờn lớp:
*HĐ1: : Làm việc với phiếu bài tập
+ Mục tiêu: Giúp HS củng cố và hệ thống
hoá các kiến thức về
- Một số dặc điểm giới tính
- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan
đến việc giữ VS cá nhân
Từng HS làm các bài tập trang 68 SGK và
ghi lại kết quả làm việc vào phiếu bài tập
theo mẫu sau
*HĐ2: Thực hành
+ Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố và hệ
thống hoá các kiến thức về tính chất và
công dụng của một số vật liệu đã học
* Hoạt động 3: Trò chơi " đoán chữ"
+ Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại kiến thức
trong chủ đề " con ngời và sức khoẻ"
*Củng cố - dặn dò
- HS về ôn tập tiết sau kiểm tra
Đáp án:
1)Bệnh AIDS lây qua cả đờng sinh sản và đ-ờng máu
2)H1: Phòng bệnh sốt xuất huyết, sốt rét, viêm não
H2: Phòng bệnh viêm gan A, giun H3: Phòng bệnh viêm gan A, giun, các bệnh
đờng tiêu hoá khác (ỉa chảy, tả, lị… ng) H4: Phòng bệnh viêm gan A, giun, sán, ngộ
độc thức ăn, các bệnh đờng tiêu hoá khác (ỉa chảy, tả, lị )
*Làm việc theo nhóm +N1: tính chất , công dụng của tre, sắt , các hợp kim của sắt , thuỷ tinh
N2: tính chất , công dụng của đồng, đá vôi, tơ sợi
N3: tính chất , công dụng của nhôm, gạch, ngói, chất dẻo
N 4: tính chất , công dụng của mây , song,
xi măng, cao su
*Đáp án:
1 sự thụ tinh 6 già
2 bào thai 7 sốt rét
3 dậy thì 8 sốt xuất huyết
4 vị thành niên 9 viêm não
5 trởng thành 10 Viêm gan A Luyện từ và câu
Trang 7Bài 33 : Ôn tập về từ và cấu tạo từ I-Mục tiêu:
Tìm và phân loại đợc từ đơn, từ phức; từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa; từ đồng âm, từ nhiều nghĩa theo yêu cầu của các bài tập trong sgk
II - Đồ dùng:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung ôn tập
III-Lên lớp:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1- Giới thiệu bài:
2- H ớng dẫn Hs làm bài tập
Bài 1:Trong TV có các kiểu cấu tạo từ nh
thế nào?
- Từ phức gồm những loại nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2
+ Thế nào là từ đồng âm?
+ Thế nào là từ nhiều nghĩa?
+ Thế nào là từ đồng nghĩa?
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp
- Treo bảng phụ ghi sẵn nội dung về từ loại
yêu cầu HS đọc
- Nhắc HS ghi nhớ các kiến thức về nghĩa
của từ
Bài 3: Tìm từ đồng nghĩa
Bài 4: Điền từ trái nghĩa
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng các câu thành
ngữ tục ngữ
3 Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn tập lại từ đơn, từ phức,
từ đồng nghĩa, đồng âm, nhiều nghĩa
- Từ đơn, từ phức
- Từ phức gồm 2 loại: từ ghép và từ láy
- Từ đơn: hai, bớc, đi, trên, cát,… ng
Từ ghép: Cha con, mặt trời , chắc nịch
Từ láy: Rực rỡ, lênh khênh
-Từ đồng âm: giống nhau về âm nhng khác
nhau về nghĩa
- Từ nhiều nghĩa:từ có một nghĩa gốc và một
hay một số nghĩa chuyển các nghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng có mối liên hệ với nhau
-Từ đồng nghĩa: từ cùng chỉ một sự vật , hoạt
động , trạng thái hay tính chất
a, từ nhiều nghĩa
b, từ đồng nghĩa
c, từ đồng âm + từ đồng nghĩa với từ :
- tinh ranh : tinh nghịch , tinh khôn , ranh mãnh , ranh ma , ma lanh , khôn lỏi - dâng:
tặng , hiến , nộp , cho , biếu , đa
- êm đềm:êm ả , êm ái , êm dịu , êm ấm,
a)Có mới ,nới cũ b)Xấu gỗ , tốt nớc sơn c)Mạnh dùng sức, yếu dùng mu
- HS học thuộc lòng các câu tục ngữ trên
Âm nhạc (GV chuyờn dạy)
Thứ t ngày 19 tháng 12 năm 2012
Toán Bài 83 : Giới thiệu máy tính bỏ túi
I -Mục tiêu:
Bớc đầu biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia các STP
HS TB làm đợc bài: 1 - sgk, khụng làm bài 2, 3- SGK
II-Đồ dùng:
- Giấy nháp
III- Lên lớp:
1-Giới thiệu
2- Làm quen với máy tính bỏ túi
- Yêu cầu HS quan sát máy tính bỏ túi, mô
- HS nêu theo quan sát của mình, có hai bộ phận chính là các phím và màn hình
Trang 8- Dựa vào nội dung các phím, em hãy cho
biết máy tính bỏ túi có thể dùng làm gì ?
- GV giới thiệu chung về máy tính bỏ túi
nh phần bài học SGK
3-Thực hiện các phép tính bằng máy
tính bỏ túi.
- Yêu cầu:sử dụng máy tính để làm phép
tính 25,3 + 7,09
- Các bớc lần lợt nh sau :
* Bấm số thứ nhất
* Bấm dấu phép tính (+, - , x , : )
* Bấm số thứ hai
* Bấm dấu =
4.Thực hành
Bài 1
- GV cho HS tự làm bài
- GV có thể yêu cầu HS nêu cách bấm để
thực hiện mỗi phép tính trong bài
5-Củng cố - dặn dò
-GV cùng HS củng cố bài
- HD HS K-G làm bài tập vở luyện
- Máy tính dùng để tính toán nhanh và chính xác
- HS thao tác theo yêu cầu của GV
- HS đọc kết quả xuất hiện trên màn hình
*Chú ý: phím để ghi dấu phảy trong STP
- Kết quả xuất hiện trên màn hình là 32.39 tức là 32,39
- HS làm bài rồi kiểm tra kết quả bằng máy tính
+ HS viết và nêu biểu thức : 4,5 6 - 7 =
- HS bấm máy tính để tìm giá trị của biểu thức rồi nêu trớc lớp
Tập đọc
Ca dao về lao động sản xuất
I.Mục tiêu:
Đọc lu loát, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát
Nội dung: Lao động vất vả trên đồng ruộng của ngời nông dân đã mang lại cuộc sống ấm no hạnh phúc cho mọi ngời
Thuộc lòng 2-3 bài ca dao
II.Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ trong SGK
III.lên lớp:
1) Luyện đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn
GV kết hợp sửa lỗi phát âm
- giọng tâm tình, nhẹ nhàng
- GV đọc mẫu toàn bài
2) Tìm hiểu bài
+ Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả , lo
lắng của ngời nông dân trong sản xuất?
+Ngời nông dân làm việc vất vả trên ruộng
đồng, họ phải lo lắng nhiều bề nhng họ vẫn
lạc quan , hi vọng vào một vụ mùa bội thu,
những câu thơ nào thể hiện tinh thần lạc
quan của ngời nông dân?
+Tìm những câu thơ ứng với mỗi nội dung:
- Khuyên nông dân chăm chỉ cấy cày
- Thể hiện quyết tâm trong lao động sản
xuất?
- Nhắc nhở ngời ta nhớ ơn ngời làm ra hạt
gạo?
+ Nội dung(mục 1)
3.Luyện đọc diễn cảm, HTL
+3 học sinh đọc -Từ:công lênh, tấc đất, tấc vàng, trông -Luyện đọc đoạn 1, 2
-Luyện đọc trong nhóm
+ cày đồng vào buổi ban tra, mồ hôi rơi xuống nh ma ngoài đồng , bng bát cơm đầy,
ăn một hạt dẻo thơm, thấy đắng cay muôn phần
Đi cấy còn trông nhiều bề, trông trời trông
đất trông mây tấm lòng
+ những câu thơ thể hiện lạc quan : Công lênh chẳng quản lâu đâu, Ngày nay nớc bạc ngày sau cơm vàng + Những câu thơ:
- Ai ơi đừng bỏ ruộng hoang Bao nhiêu tấc đất tấc vàng bấy nhiêu
- Trông cho chân cứng đá mềm Trời yên bể lặng mới yên tấm lòng
- Ai ơi bng bát cơm đầy Dẻo thơm một hạt đắng cay muôn phần
Trang 9-HS luyện đọc trong nhóm
- Thi đọc
4 Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về đọc bài và làm bài tập
-Đọc trong nhóm -Thi đọc thuộc lòng diễn cảm các bài ca dao
mà em thích
-Bình chọn giọng đọc hay
Địa lí
Bài 17: Ôn tập
I- Mục tiêu:
Biết hệ thống hoá các kiến thức đã học về dân c, các ngành kinh tế của nớc ta, các ngành kinh tế của nớc ta ở mức độ đơn giản
Chỉ trên bản đồ một số thành phố, trung tâm công nghiệp, cảng biển lớn của nớc ta Nêu tên, chỉ vị trí 1 số dãy núi, đồng bằng, sông lớn, các đảo, quần đảo trên bản đồ
II.Chuẩn bị
Bản đồ hành chính Việt Nam , bản đồ Kinh tế, bản đồ Dân c VN
III—Lên lớp:
*HĐ1: Bài tập tổng hợp
Thảo luận nhóm, làm vào phiếu bài tập.
* HĐ2: Trò chơi: ô chữ kì diệu
- Các câu hỏi:
1) Đây là hai tỉnh trồng nhiều cà phê ở nớc ta
2) Đây là tỉnh có sản phẩm nổi tiếng là chè
Mộc Châu
3) Đây là tỉnh có nhà máy nhiệt điện Phú Mĩ
4)Tỉnh này có khai thác than nhiều nhất ở nớc
ta
5) Tỉnh này có ngành khai thác a-pa-tít phát
triển nhất nớc ta
6) Sân bay quốc tế Nội Bài ở thành phố này
7) Thành phố này là trung tâm kinh tế lớn
nhất nớc ta
8) Tỉnh này có khu du lịch Ngũ Hành Sơn
9) Tỉnh này nổi tiếng với nghề thủ công làm
tranh thêu
10) Vờn quốc gia Phong Nha - Kẻ Bàng ở
tỉnh này
*Củng cố- dặn dò: HS về ôn tập các kiến
thức, kĩ năng địa lí đã học chuẩn bị kiểm tra
- Đáp án phiếu bài tập:
1.a) 54 b) Kinh c) vùng núi và cao nguyên d)sân bay Nội Bài ở HN sân bay Tân Sơn Nhất ở TP HCM sân bay Đà Nẵng ở Đà Nẵng e)Hải Phòng
Đà Nẵng
TP HCM
2 ý đúng là: b, c, d, g
*HS chia thành 2 đội, nghe câu hỏi, chọn
và gắn đúng tên tỉnh, thành phố gắn lên bản đồ
1 Đắc Lắc
2 Sơn La
3 Bà Rịa- Vũng Tàu
4 Quảng Ninh
5 Lào Cai
6 Hà Nội
7 TP HCM
8 Đà Nẵng 9.Đà Lạt
10 Quảng Bình
Tập làm văn
Bài 34: Ôn tập về viết đơn
I – Mục tiêu:
Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn (BT1)
Viết đợc đơn xin nghỉ học
II -Đồ dùng:
+ Mẫu đơn xin nghỉ học
III - Lên lớp:
1-Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn làm bài tập - HS đọc yêu cầu và nội dung của bài tập
Trang 10Bài 1: Viết đơn xin nghỉ học.
- HD nêu yêu cầu bài
- Phát mẫu đơn sẵn cho HS yêu cầu HS tự
làm bài
- Yêu cầu của bài là gì?
- Gọi HS đọc lá đơn đã hoàn thành
GV chú ý sửa lỗi cho HS
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu và gợi ý của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS dọc bài viết của mình
- Nhận xét cho điểm
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà chuẩn bị bài sau
- HS thảo luận nhóm 2
+HS tự điền vào mẫu đơn có sẵn trong vở bài tập
- HS đọc trớc lớp
+Viết đơn xin nghỉ học +Phần đầu gồm: tiêu ngữ, tên đơn +Phần nội dung viết theo mẫu in sẵn cú lớ
do nghỉ học, lời hứa chộp bài, làm bài tập, lời cảm ơn
+Phần kết thúc: có chữ kí và họ tên của học sinh, có ý kiến của cha mẹ học sinh +HS tự làm bài
- HS đọc trớc lớp
- HS tự làm bài
- 3 HS đọc bài viết của mình, lớp nhận xét,
bổ sung
Thứ năm ngày 20 tháng 12 năm 2012
Toán Bài 84 : Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm
I -Mục tiêu:
Biết sử dụng máy tính bỏ túi để hỗ trợ giải các bài toán về tỉ số phần trăm
HS TB làm đợc bài: 1, 2( dòng 1, 2) - sgk Khụng làm bài 3- SGK
II-Đồ dùng: - Giấy nháp
III- Lên lớp:
1-Giới thiệu
2-HD sử dụng máy tính bỏ túi để giải bài
toán về tỉ số phần trăm.
a) Tìm tỉ số phần trăm của 7 và 40
- Cách tìm tỉ số phần trăm của 7 và 40
- GV yêu cầu HS sử dụng máy tính bỏ túi để
thực hiện bớc tìm thơng 7 : 40
- Vậy tỉ số phần trăm của 7 và 40 là bao
nhiêu phần trăm ?
b) Tính 34% của 56
- Nêu cách tìm 34% của 56
- GV yêu cầu HS sử dụng máy tính để tính
56 34 : 100
- GV nêu : Thay vì bấm 10 phím
khi sử dụng máy tính bỏ túi để tìm 34% của
56 ta chỉ việc bấm các phím :
c) Tìm một số biết 65% của nó bằng 78
- Nêu cách tìm một số khi biết 65% của nó
là 78
- GV yêu cầu HS dùng máy tính bỏ túi để
thực hiện tính 78 : 65 100
+Cách bấm phím
3.Thựchành
* Tìm thơng 7 : 40
* Nhân thơng đó với 100 rồi viết ký hiệu
% vào bên phải thơng
- HS thao tác với máy tính và nêu :
7 : 40 = 0,175 0,175 = 17,5 %
- Tỉ số phần trăm của 7 và 40 là 17,5%
* Tìm thơng 56 : 100
* Lấy thơng vừa tìm đợc nhân với 34
- HS tính và nêu :
56 34 : 100 = 19,4
- HS thực hiện bấm máy tính bỏ túi để tìm 34% của 54
* Lấy 78 : 65
* Lấy tích vừa tìm đợc nhân với 100
- HS bấm máy tính và nêu kết quả :
78 : 65 100 = 120
- Tính tỉ số phần trăm
- HS làm bài vào vở, dùng máy tính bỏ túi
để kiểm tra
- HS thi tính nhanh bằng máy tính