1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an 5 tuan 18 moi co GDBVMT b1

12 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 26,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra tập đọc - Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc - Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm và trả lời c©u hái vÒ néi dung bµi - GV nhËn xÐt ghi ®iÓm 3- LuyÖn tËp Bµi 2 - Chia líp thµnh nhãm nh[r]

Trang 1

Tuần18 Thứ hai ngày 24 tháng 12 năm 2012

Toán Bài 86 : Diện tích hình tam giác

I -Mục tiêu:

 HS nắm đợc quy tắc tính diện tích hình tam giác

 Biết tính diện tích hình tam giác và giải toán

 Hs TB làm đợc bài: 1- sgk

II-Đồ dùng:

+ 2 hình tam giác bằng nhau, kéo cắt giấy

III- Lên lớp:

1-Giới thiệu:

2- Cắt , ghép hình tam giác.

- GV hớng dẫn HS thực hiện các thao tác

cắt ghép hình nh SGK :

- So sánh đối chiếu các yếu tố hình học

trong hình vừa ghép

- GV yêu cầu HS so sánh :

3-Hình thành quy tắc, công thức tính

diện tích hình tam giác.

+So sánh diện tích HCN với diện tích HTG

diện tích của hình tam giác EDC là

(DC EH) : 2

-Quy tắc tính diện tích hình tam giác

- GV giới thiệu công thức tính :

2

2.5.Luyện tập – thực hành

Bài 1

- GV yêu cầu HS vận dụng công thức tính

diện tích tam giác và tự làm bài

Bài 2

- Trớc khi tính diện tích của hình tam giác

cần đổi độ dài đáy và chiều cao về cùng

một đơn vị đo

- GV yêu cầu HS làm bài

3-Củng cố –dặn dò

-GV cùng HS củng cố bài

-Hd Hs làm bài tập vở luyện

- HS thao tác theo hớng dẫn của GV

- HS so sánh và nêu : + Chiều dài hình chữ nhật bằng độ dài đáy của tam giác

+ Chiều rộng của hình chữ nhật bằng chiều cao của hình tam giác

+ Diện tích của hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích của hình tam giác

* Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài cạnh đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

- 2 HS lên bảng thực hiện tính diện tích của hình tam giác có độ dài đáy và chiều cao cho trớc

a) Diện tích hình tam giác là :

8 6 : 2 = 24 (cm2) b) Diện tích hình tam giác là : 2,3 1,2 : 2 = 1,38 (dm2) + 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở

a) 24dm = 2,4m Diện tích của hình tam giác là :

5 2,4 : 2 = 6(m2) b) Diện tích của hình tam giác là : 42,5 5,2 : 2 = 110,5 (m2)

:

TIẾNG VIỆT

ễN TẬP (tiết 1)

I MỤC TIấU :

- Đọc trụi chảy, lưu loỏt bài tập đọc đó học ; tốc độ khoảng 110 tiếng/phỳt ; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; thuộc đến 2 - 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chớnh, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

Trang 2

- Lập được bảng thống kờ cỏc bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yờu cầu

của BT2

- Biết nhận xột về nhõn vật trong bài tập đọc theo yờu cầu của BT3

* Đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện phỏp nghệ thuật được sử dụng trong bài

II ĐỒ DÙNG : Phiếu viết tờn từng bài tập đọc và HTL từ tuần 11 => 17/ TV5.

III HO T ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :NG D Y VÀ H C :ẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC : ỌC :

HĐ1 : GTB, ghi bảng

HĐ2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc

lũng :

- Gọi HS lờn bốc thăm để đọc bài

- Đặt cõu hỏi cho HS trả lời

HĐ3 Luyện tập :

Bài 2 : - Gọi 1 em nờu yờu cầu

- Yờu cầu TL nhúm 5, ghi vào bảng

phụ

Bài 3 : - Gọi 1 em nờu yờu cầu

- Yờu cầu HS viết vào vở BT

- Nhắc HS kể về bạn nhỏ như kể về một

người bạn cựng lớp của em chứ khụng

phải như nhận xột khỏch quan về một

nhõn vật trong truyện

Dặn dũ : Về nhà rốn đọc.

- Nghe

- 6 em lờn bốc thăm để chuẩn bị bài

- Từng em đọc và trả lời cõu hỏi

- Làm việc nhúm 5 Một số nhúm trỡnh bày kết quả :

loại

1 Chuyện một khu vườn nhỏ

2 Tiếng vọng Nguyễn Quang

Thiều

Thơ

3 Mựa thảo quả Ma Văn Khỏng Văn

4 Hành trỡnh của bầy ong

Nguyễn Đức Mậu

Thơ

5 Người gỏc rừng tớ hon

Nguyễn Thị Cẩm Chõu

Văn

6 Trồng rừng ngập mặn

Phan Nguyờn Hồng

văn

- 1 em nờu yờu cầu

- Làm bài

- Một số em trỡnh bày bài viết của mỡnh Vớ

dụ : Bạn em cú ba là một người gỏc rừng Cú

lẽ vỡ sống trong rừng từ nhỏ nờn bạn ấy rất yờu rừng Một lần ba đi vắng, bạn ấy phỏt hiện cú nhúm người xấu chặt trộm gỗ, định mang ra khỏi rừng Mặc dự trời tối, bạn ấy vẫn chạy băng rừng đi gọi điện bỏo cụng an Nhờ cú tin bỏo của bạn mà việc xấu được ngăn chặn, bọn trộm bị bắt Bạn em khụng chỉ yờu rừng mà cũn rất thụng minh và gan dạ.

Đạo đức

Thực hành kĩ năng cuối học kỡ I

I/ Mục tiêu:

- HS làm đúng các bài tập

II.Hoạt động dạy học:

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1/.Bài cũ:- GV kiểm tra VBT

2/.Bài mới:

a/Giới thiệu bài:

b/Thực hành

+ Kì 1 ta đã học những bài đạo đức nào ?

+ Em đã là học sinh lớp 5 em có trách nhiệm

nh thế nào về việc làm của mình ?

+ Nếu gia đình em gặp khó khăn em sẽ thể

hiện ý chí của mình nh thế nào ? Kể những

việc làm cụ thể ?

- Gọi HS khác kể , nêu ý kiến

+ Hãy kể những việc mình cần làm để thể hiện

lòng biết ơn tổ tiên ?

+ Để có một tình bạn đẹp ta phải sống nh thế

nào ?

+ Biết hợp tác với những ngời xung quanh đem

lại ích lợi gì ?

- GV tổng kết chung

III.Củng cố , dặn dò

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét lớp học

- HS nộp VBT

- HS lắng nghe

- HS liệt kê

- Bảo đảm về việc làm của mình, không đổ lổi cho ngời khác

- Không lùi bớc và dám đơng đầu với tất cả nh: cố gắng học thật giỏi; giúp đỡ bố mẹ, phụ giúp mẹ nấu ăn bồng em , nấu ăn

- Lau chùi bàn thờ tổ tiên, thăm mộ ông bà

- Luôn quan tâm và giúp đỡ bạn, tôn trọng chia sẽ những vui buồn cùng bạn

- Thành công trong cuộc sống

Thể dục

Bài 35 : Đi đều vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp

Trò chơi : “Chạy tiếp sức theo vòng tròn”

I - Mục tiêu:

Thực hiện đợc động tác đi đều vòng phải, vòng trái

Biết cách chơi và tham gia trò chơi

Sơ kết học kì I

II - Địa điểm, ph ơng tiện:

-Sân tập vệ sinh, an toàn, vẽ 2 vòng tròn bán kính 4 – 5m cho trò chơi

-HS trang phục gọn gàng

III - Lên lớp:

1- Phần mở đầu(6-10 phút)

+Tập hợp lớp, phổ biến yêu cầu, nhiệm vụ

bài học

`

+Chạy chậm theo vòng tròn 1 vòng sân

+ Chơi trò chơi tự chọn

2-Phần cơ bản(20- 22 phút)

+Ôn đi đều vòng phải vòng trái

-GV đến từng tổ nhắc nhở các em tập luyện

và sửa sai cho HS

+HS tập hợp 4 hàng ngang

+ học sinh chạy nhẹ nhàng từ hàng dọc thành vòng tròn , thực hiện các động tác xoay khớp

cổ tay , cổ chân , hông , vai , gối … +HS chạy trong 2 - 3 phút

+HS chơi khoảng 1-2 phút

+ HS thực hiện trong nhóm tổ dưới sự điều khiển của tổ trởng

+Cho các tổ thi đua biểu diễn báo cáo kết quả

Trang 4

+Chơi trò chơi “Chạy tiếp sức theo vòng

tròn” (10 – 12 phút)

-GV nêu tên trò chơi, hớng dẫn cách chơi,

quy định chơi, cho HS chơi thử rồi tổ chức

chơi chính thức

3-Phần kêt thúc(4-6 phút)

-GV cùng HS hệ thống bài

-Nhận xét giờ học, giao về nhà luyện tập

các nội dung đội hình, đội ngũ đã học

tập luyện

+HS tập hợp theo đội hình chơi

+HS chơi thử rồi tổ chức chơi cả lớp cùng chơi vui vẻ, chủ động và an toàn

+Hs tập hợp thành 4 hàng ngang, tập động tác thả lỏng,hít thở sâu (1 phút)

+Đứng tại chỗ vỗ tay hát một bài

Thứ ba ngày 25 tháng 12 năm 2012

Toán Bài 87 :Luyện tập

I -Mục tiêu:

 Tính diện tích hình tam giác

 Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài 2 cạnh góc vuông

 Bài tập cần làm: 1, 2 , 3 - sgk

II-Đồ dùng:

- Thớc kẻ ê ke

III- Lên lớp:

1-Giới thiệu :

2-Hớng dẫn luyện tập

Bài 1

-Nêu lại quy tắc tính diện tích hình tam giác,

sau đó làm bài

- GV chữa bài và cho điểm HS

Bài 2

- Coi AC là đáy, em hãy tìm đuờng cao

t-ơng ứng với đáy AC, BA, của hình tam giác

ABC

- GV yêu cầu HS tìm đờng cao tơng ứng với

các đáy BA của hình tam giác ABC

Bài 3

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- Tính diện tích hình tam giác vuông chúng

ta có thể làm nh thế nào ?

- GV nhận xét và cho điểm HS

4-Củng cố - dặn dò

-GV cùng HS củng cố bài

-HD Hs làm bài tập vở luyện

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

a) S = 30,5 12 : 2 = 183 (dm2) b) 16dm = 1,6m

S = 1,6 5,3 : 2 = 4,24 (m2)

- Đờng cao tơng ứng với đáy AC của hình tam giác ABC chính là BA vì đi qua B và vuông góc với AC

- Đờng cao tơng ứng với đáy BA của hình tam giác ABC chính là CA

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập

Bài giải

a) Diện tích của hình tam giác vuông ABC

là :

3 4 : 2 = 6 (cm2) b) Diện tích của hình tam giác vuông DEG

là :

5 3 : 2 = 7,5 (cm2)

Đáp số : a) 6m2 ; b) 7,5cm2

- Tính diện tích của hình tam giác vuông ta

lấy tích số đo hai cạnh góc vuông rồi chia

cho 2.

Tiếng việt

Ôn tập ( tiết 2) I-Mục tiêu

Trang 5

 Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng /phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2 – 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

 Lập đợc bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Vì hạnh phúc con ngời theo yêu

cầu của BT2

 Biết trình bày cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu của BT3

 HS K –G đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết đợc một số biện pháp nghệ thuật đợc

sử dụng trong bài

II-Chuẩn b ị:

-Phiếu ghi tên bài tập đọc

III-Lên lớp

1 Giới thiệu bài

GVnêu mục đích yêu cầu của bài

2 Kiểm tra tập đọc

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm và trả

lời câu hỏi về nội dung bài

- GV nhận xét ghi điểm

3- Luyện tập

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

+ Cần thống kê các bài tập đọc theo nội

dung nh thế nào?

+ Hãy đọc tên các bài tập đọc, thuộc chủ

điểm Vì hạnh phúc con ngời?

+ Cần lập bảng thống kê nh thế nào?

- yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét kết luận lời giải đúng

Bài 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét cho điểm

4 củng cố- dặn dò

-HS tiếp tục về ôn tập

- HS lên gắp thăm

- HS đọc và trả lời câu hỏi

- HS đọc yêu cầu

- Cần thống kê các bài tập đọc theo nội dung tên bài- tác giả - thể loại

- Chuỗi ngọc lam, Hạt gạo làng ta, Buôn Ch Lênh đón cô giáo, Về ngôi nhà đang xây, Thầy thuốc nh mẹ hiền, Thầy cúng đi bệnh viện

- Cần có 3 cột dọc : tên bài, tên tác giả, thể loại

7 hàng ngang , 1 hàng là yêu cầu, 6 hàng là 6 bài tập đọc

- HS tự làm bài , 1 nhóm lên làm vào bảng phụ +HS trao đổi nhóm đôi về cảm nhận của mình

về cái hay của một số câu thơ

+Đại diện 5-6 nhóm báo cáo

+Lớp ngời phát biểu ý kiến hay, thuyết phục nhất

KHOA H o C

Bài 35: Sự chuyển thể của chất.

I.Mục tiờu:

 Nêu đợc VD về 1 số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí

II Đồ dùng:

- Hình trang 68 SGK

- Cốc nớc thờng, nớ đá, nớc sôi

III.Lờn lớp:

*HĐ1: 3 thể của chất.

trò chơi tiếp sức: " phân biệt 3 thể của chất"

+ Mục tiêu: HS biết phân biệt 3 thể của chất

*HĐ2: Đặc điểm của chất

Trò chơi " Ai nhanh ai đúng? "

+Thể rắn: cát, đờng, nhôm…

+Thể lỏng: dầu, rợu, nớc…

+Thể khí: hơi nớc, ô xi, ni tơ…

+Chất rắn có hình dạng nhất định

+Chất lỏng: không có hình dạng nhất định, nhìn thấy đợc

Trang 6

+ Mục tiêu: HS biết đợc dặc điểm của chất

rắn , chất lỏng và chất khí

* HĐ3: Sự chuyển thể của chất.

+GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 73

SGK và nói về sự chuyển thể của nớc

-Kể tên một số chất có thể chuyển từ thể

này sang thể khác

*Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

+Chất khí: Không có hình dạng nhất định, chiếm toàn bộ vật chứa nó, không nhìn thấy

đợc

+GV đọc câu hỏi , các nhóm thảo luận rồi ghi đáp án vào bảng con sau đó lắc chuông trớc đợc trả lời trớc nếu đúng là thắng cuộc +Đáp án: 1- b; 2- c; 3 - a

+H1: nớc ở thể lỏng H2: Nớc đá chuyển từ thể rắn sang thể lỏng trong điều kiện nhiệt độ bình thờng

H3: nớc bốc hơi chuyển từ thể lỏng sang thể khí ở nhiệt độ cao

- ở nhiệt độ thờng: nớc ở thể lỏng

- ở nhiệt độ thấp: nớc chuyển sang thể rắn

- ở nhiệt độ cao: nớc bốc hơi chuyển sang thể khí

Tiếng việt

Ôn tập ( tiết 3) I-Mục tiêu

 Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng /phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2 – 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

 Lập đợc bảng tổng kết vốn từ về môi trờng

II-Chuẩn b ị:

-Phiếu ghi tên bài tập đọc

III-Lên lớp

1 Giới thiệu bài

GVnêu mục đích yêu cầu của bài

2 Kiểm tra tập đọc

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm và trả lời

câu hỏi về nội dung bài

- GV nhận xét ghi điểm

3- Luyện tập

Bài 2

- Chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm thực

hiện 1 nhiệm vụ

+ Tìm các từ chỉ các sự vật trong môi trờng

thuỷ quyển, sinh quyển, khí quyển

+ Tìm các từ chỉ những hành động bảo vệ

môi trờng: thuỷ quyển, sinh quyển, khí

quyển

4 củng cố- dặn dò

-HS tiếp tục về ôn tập

- HS lên gắp thăm

- HS đọc và trả lời câu hỏi

+Nhóm 1: Sinh quyển -rừng, con ngời, thú chim cây

-trồng cây, chống đốt nơng, trồng rừng ngập mặn,

+Nhóm 2: Thuỷ quyển:

-sông suối, ao hồ, biển, đại dơng, khe, thác, kênh mơng, ngòi rạch, lạch

-Giữ sạch nguồn nớc, XD nhà máy nớc, lọc nớc thải CN

+Nhóm 3: Khí quyển:

-bầu trời, vũ trụ, mây, không khí, âm thanh,

ánh sáng, khí hậu -lọc khói công nghiệp, xử lí rác thải, chống

ô nhiễm bầu không khí

ÂM NHẠC (GV chuyờn dạy)

********************************************************************

Thứ t ngày 26 tháng 12 năm 2012

Trang 7

Toán Bài 88 : Luyện tập chung

I -Mục tiêu: Biết:

 Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong STP

 Tìm tỉ số phần trăm của 2 số

 Làm các phép tính với STP

 Viết số đo đại lợng dới dạng STP

 HS TB làm đợc bài: phần1, phần 2( bài 1, 2 ) - sgk

II-Đồ dùng:

 Phấn màu, giấy nháp

.III- Lên lớp:

1-Giới thiệu

2-Thực hành

Phần 1 ( 3 điểm)

- GV cho HS cảlớp đọc các

đáp án mình đã chọn của

từng câu

Phần 2:

+HS làm bài rồi chữa trên

bảng

3.Hớng dẫn tự đánh giá

GV có thể hớng dẫn cho HS

tự chấm điểm theo biểu

điểm ở trên rồi cho HS báo

cáo điểm của mình

4-Củng cố - dặn dò

-GV cùng HS củng cố bài

- Dặn HS về ôn tập chuẩn

bị kiểm tra cuối kì 1

- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi

1 Khoanh vào B

2 Khoanh vào C

3 Khoanh vào C

Đáp án

Bài 1 ( 4 điểm, mỗi phép tính đúng đợc 1 điểm)

Kết quả đúng là : a) 39,72 + 46,18 = 85,9 b) 95,64 - 27,35 = 68,29 c) 31,05 2,6 = 80,73 d) 77,5 : 2,5 = 31

Bài 2 (1 điểm, mỗi số điền đúng đợc 0,5 điểm)

a) 8m5dm = 8,5m 8m2 5dm2 = 8,05 m2

Bài 3 (1,5 điểm - Mỗi câu lời giải và phép tính đúng đợc

0,5 điểm)

Bài giải

Chiều rộng của hình chữ nhật là :

15 + 25 = 40 (cm) Chiều dài hình chữ nhật là :

2400 : 40 = 60 (cm) Diện tích hình tam giác MCD là :

60 25 : 2 = 750 (cm2)

Đáp số : 750 cm2

Bài 4(0,5 điểm)

3,9 < x < 4,1

Ta có 3,9 < 4 < 4,01 < 4,1 Vậy x = 4; x = 4,01 (có thể tìm đợc nhiều giá trị của x)

Tiếng việt

Ôn tập ( tiết 4) I-Mục tiêu

 Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng /phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2 - 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

 Nghe viết đúng bài chính tả: Chợ Ta -sken

II-Chuẩn b ị:

-Phiếu ghi tên bài tập đọc

III-Lên lớp

1 Giới thiệu bài

- GVnêu mục đích yêu cầu của bài

2 Kiểm tra tập đọc

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- HS lên gắp thăm

- HS đọc và trả lời câu hỏi

Trang 8

- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm và trả

lời câu hỏi về nội dung bài

- GV nhận xét ghi điểm

3 Viết chính tả

a) Tìm hiểu nội dung bài viết

- Gọi HS đọc bài văn

+Hình ảnh nào trong bài gây ấn tợng cho

em nhất trong cảnh chợ ở Ta-sken?

b) Hớng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm từ khó để viết

- Yêu cầu luyện đọc và viết từ khó vừa

tìm đợc

c) Viết chính tả

d) Thu chấm bài

4.Củng cố- dặn dò:HS tiếp tục về ôn tập

- HS đọc bài viết + HS tự nêu những hình ảnh mà mình thích

- HS tìm và nêu : Ta -sken, trộn lẫn, nẹp mũ vải thêu, xúng xính, chờn vờn

- HS luyện viết từ khó

- HS viết bài

Tiếng việt

Ôn tập ( tiết 5) I-Mục tiêu

 Đọc trôi chảy, lu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng /phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn

 Viết đợc lá th gửi ngời thân theo yêu cầu của bài

 HS K-G đọc diễn cảm bài thơ, bài văn

II-Chuẩn b ị:

-Phiếu ghi tên bài tập đọc

III-Lên lớp

Trang 9

1 Giới thiệu bài

- GVnêu mục đích yêu cầu của bài

2 Kiểm tra tập đọc

- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc

- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm và trả lời

câu hỏi về nội dung bài

- GV nhận xét ghi điểm

3 Thực hành viết th

a) Giới thiệu bài

- Gọi HS đọc yêu cầu và gợi ý của bài

- HD học sinh cách làm:

+ Nhớ lại cách viết th đã học ở lớp 3

+ Đọc kĩ gợi ý

+ Em viết th cho ai? ngời ấy đang ở đâu?

+ Dòng đầu th viết nh thế nào?

+ Em xng hô nh thế nào?

+ Phần nội dung nên viết : kể lại kết quả học

tập của em trong học kì I

b) Yêu cầu HS viết th

- Gọi HS đọc th của mình, GV chú ý sửa lỗi

4 củng cố- dặn dò

-HS tiếp tục về ôn tập

- HS lên gắp thăm

- HS đọc và trả lời câu hỏi

+Viết th cho ngời thân ở xa kể lại kết quả học tập của em

- Hs viết nháp

- HS đọc bài của mình cho cả lớp nghe

- HS viết th vào vở, thu bài để giáo viên chấm, chữa

Thứ năm ngày 27 tháng 12 năm 2012

Toán Kiểm tra cuối kì I

(Thực hiện theo đề của phũng )

****************************************

KHOA H o C

Bài 36: Hỗn hợp

I.Mục tiờu:

 Nêu đợc 1 số ví dụ về hỗn hợp

 Thực hành tách các chất ra khỏi 1 số hỗn hợp( tách cát ra khỏi hỗn hợp nớc và cát trắng )

II Đồ dùng:

+ Muối tinh, mì chính, hạt tiêu, chén nhỏ, thìa nhỏ

+ Hỗn hợp chứa chất rắn không bị hoà tan trong nớc ( cát, nớc) phễu, giấy lọc , bông thấm + Hỗn hợp chứa chất lỏng không hoà tan vào nhau ( dầu ăn, nớc) cốc, thìa

III.Lờn lớp:

*HĐ1: Thực hành : " Tạo một hỗn hợp

gia vị"

+ Mục tiêu: HS biết cách tạo ra hỗn hợp

+ Cách tiến hành:Làm việc theo nhóm

+ Tạo ra một hỗn hợp gia vị gồm muối tinh , mì chính và hạt tiêu bột

=) KL: Muốn tạo ra hỗn hợp ít nhất phải có

Trang 10

+Hỗn hợp là gì?

*HĐ2: Thảo luận

+ Mục tiêu: HS kể tên đợc một số hỗn hợp

trong thực tế

* HĐ3: Trò chơi : tách các chất ra khỏi

hỗn hợp.

+ Mục tiêu: HS biết đợc các phơng pháp

tách riêng các chất trong một số hỗn hợp

* HĐ4: thực hành tách các chất ra khỏi

hỗn hợp

+ Mục tiêu : HS biết tách các chất ra khỏi

một số hỗn hợp

+ Cách tiến hành: Làm việc theo nhóm(mỗi

nhóm 1TN)

*Củng cố - dặn dò

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

2 chất trở lên và các chất đó phải đợc trộn lẫn vào nhau

- Hai hay nhiều chất trộn với nhau có thể tạo thành một hỗn hợp Tronhg hỗn hợp , mỗi chất vẫn giữ nguyên tính chất của nó

+Trong thực tế ta thờng gặp một số hỗn hợp nh: gạo lẫn trấu, cám lẫn gạo, muối lẫn cát, không khí, nớc, và các chất rắn không tan

+Đáp án: -H1: làm lắng -H2: Sảy -H3: Lọc

* Các nhóm thực hành

TN1: Tách cát trắng ra khỏi hỗn hợp nớc và cát trắng

TN2: tách dầu ăn ra khỏi dầu ăn và nớc TN3: Tách gạo ra khỏi hỗn hợp gạo lẫn sạn

Tiếng việt

KIỂM TRA CUỐI Kè I

(Thực hiện theo đề của phũng)

****************************************

Kĩ thuật

Bài 18: Thức ăn nuôi gà (tiết 2)

I -Mục tiêu:

Kể tên và biết tác dụng chủ yếu của 1 số loại thức ăn thờng dùng để nuôi gà Biết liên hệ thực tế để kể tên và nêu tác dụng chủ yếu của một số thức ăn đợc

sử dụng ở gia đình hoặc địa phơng

II -Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ một số loại thức ăn chủ yếu để nuôi gà

III - Lên lớp:

* Hoạt động 4: Trình bày tác dụng và sử

dụng thức ăn cung cấp chất đạm , chất

khoáng , vi ta min và thức ăn tổng hợp.

- Yêu cầu nhắc lại nội dung đã học ở tiết 1

- Lần lợt dại diện nhóm lên trình bày kết

quả thảo luận nhóm về tác dụng, cách sử

dụng từng loại thức ăn theo nội dung trong

SGK

- GV nhận xét bổ xung

KL: Khi nuôi gà cần sử dụng nhiều loại

thức ăn nhằm cung cấp đầy đủ các chất

dinh dỡng cho gà

+ Thức ăn sử dụng nhiều: bột đờng, đạm

+ Thức ăn ít nhng không thể thiếu: khoáng,

vi ta min

* Hoạt động 5: Đánh giá kết quả học tập

+ HS nêu lại tác dụng của thức ăn

- Chia làm 5 nhóm:

 Nhóm cung cấp chất đạm

 Nhóm cung cấp chất bột đờng

 Nhóm cung cấp chất khoáng

 Nhóm cung cấp vi ta min

 Thức ăn tổng hợp

+KL: Thức ăn hỗn hợp đủ dinh dỡng, phù hợp với nhu cầu dinh dỡng của từng lứa tuổi

gà =) gà lớn nhanh, đẻ nhiều

Ngày đăng: 15/06/2021, 23:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w