a Môc tiªu: GV nªu b C¸ch tiÕn hµnh: - HS th¶o luËn nhãm - §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy -GV KL: Kết luận chung: a Tổ 2 cần phân công cụ thể cho từng thành viên như chuẩn bị cây hoa, gấp hoa g[r]
Trang 1Tuần 17
………
………
………
………
………
………
Thứ hai, ngày 16 tháng 12 năm 2013 Toán Luyện tập chung I / Mục tiêu : - Biết thực hịên các phép tính với số thập phân - giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm Bài tập cần làm : 1a,2a,3 - GD học sinh tớnh cẩn thận khi học toỏn II / Chuẩn bị : - Bảng phụ iii / các hoạt động dạy – học : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1 ổn định tổ chức : 2 Kiểm tra bài cũ : - Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm của tiết học trớc - GV nhận xét và cho điểm HS 3 Bài mới : a Giới thiệu bài : b Hớng dẫn luyện tập : Bài 1: - GV yêu cầu HS đặt tính rồi tính - GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng cả về cách đặt tính lẫn kết quả tính - GV nhận xét và cho điểm HS Bài 2: - GV cho HS đọc đề bài và làm bài Tr-ớc khi HS làm bài cũng có thể hỏi về thứ tự thực hiện các phép tính trong từng biểu thức - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng - GV nhận xét và cho điểm HS Bài 3: - GV gọi HS đọc đề bài toán trớc lớp -GV cho HS nhắc lại cỏch tớnh tỉ số phần trăm của hai số và cỏch tỡm một số % của một số -1 HS nờu cỏch làm - 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS dới lớp theo dõi và nhận xét - HS nghe - 3 HS lên bảng làm bài, HS thực hiện lần lợt từng phép tính trên bảng con: Kết quả tính đúng là : a) 216,72 :42
216, 72 42
06 7 2 52 5,16 0 b) 1 : 12,5 = 0,08 c) 109,98 : 42,3 = 2,6
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
a) (131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 2 = 50,6 : 2,3 + 21,84 2 = 22 + 43,68
= 65,68
- 1 HS nhận xét bài bạn, HS cả lớp theo dõi và bổ sung
- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp, HS cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Trang 2- Túm tắt:
Dõn số ở phường biết:
- Năm 2000 : 15 625 người
- Năm 2001 : 15 875 người
a)Hỏi Năm 2001 dõn số tăng ? %
b) Với % tăng dõn số trờn đến 2002
số dõn là ? người
- GV yêu cầu HS khá tự làm bài
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp,
sau đó nhận xét và cho điểm HS
* BT phát triển-mở rộng :
Bài 1(tiếp):
- HD và gọi 1 HS lên bảng làm
Bài 4:
- GV gọi HS đọc đề bài toán
- GV cho HS tự làm bài và báo cáo kết
a) Từ cuối năm 2000 đến cuối năm
2001 số ngời tăng thờm là:
15 875 –15625 = 250 (người)
Tỉ số phần trăm số dõn tăng thờm là:
250 : 15625 = 0,016 0,016 = 1,6%
b) Từ cuối năm 2001 đến cuối năm
2002 số ngời tăng thờm là:
15875 x 1,6 : 100 = 254 (người) Cuối năm 2002 số dõn của phường
đú là:
15875 + 254 = 16129 (người) Đỏp số: a) 1,6% ;
b) 16129 người
1 HS lên bảng làmb) 8,16 : (1,32 + 3,48) – 0,345 : 2
= 8,16 : 4,8 – 0,345 : 2
= 1,7 – 0,1725
= 1,5275
- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp, HS cảlớp đọc thầm đề bài trong SGK
- HS làm bài và trả lời : Khoanh vào C.+ Vì 7% của số tiền là 70000 nên đểtính số tiền ta phải thực hiện
70 000 100 : 7
*****************************************************
Tập đọc Ngu Công xã trịnh tờng (Trờng Giang - Ngọc Minh)
I / Mục tiêu :
- Biết đọc diễn cảm bài văn
- Hiểu ý nghĩa bài văn : Ca ngợi ông Lìn cần cù,sáng tạo,dám thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng,làm thay đổi cuộc sống của cả thôn ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK )
- Giỏo dục HS tinh thần dỏm nghĩ, dỏm làm để làm giàu cho quờ hương; Yờu mến
và kớnh trọng người lao động
II / Chuẩn bị :
- Tranh minh hoạ trang 146 SGK
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn cần luyện đọc
iii / các hoạt động dạy – học :
1 ổn định tổ chức :
- KT sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS nối tiếp đọc bài Thầy cúng đi
- Cả lớp hát
- 3 HS đọc nối tiếp và trả lời
Trang 3bệnh viện và trả lời câu hỏi về nội dung
bài
- GV nhận xét đánh giá
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b Luyện đọc và tìm hiểu bài :
* Luyện đọc :
- 1 HS đọc toàn bài
- GV chia đoạn: + Đoạn 1: “Từ đầu …
thờm đất hoang trồng lỳa”
+ Đoạn 2: “ …như trước nữa ”
+ Đoạn 3: Phần cũn lại
- Luyện đọc
- Yờu cầu học sinh đọc nối tiếp từng
đoạn GV kết hợp sửa lỗi phát âm
- 3 HS đọc nối tiếp lần 2
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV đọc mẫu chú ý cách đọc
* Tìm hiểu bài :
- HS đọc thầm bài và câu hỏi
+ Thảo quả là cây gì?
+ Đến huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai mọi
ngời sẽ ngạc nhiên vì điều gì?
- 3 HS đọc nối tiếp đoạn
- Học sinh phỏt õm từ khú,cõu, đoạn
- HS đọc nối tiếp
- 1 HS đọc toàn bài
- HS đọc thầm đoạn
- là cây thân cỏ cùng họ với gừng, mọcthành cụm, khi chín màu đỏ nâu , dùnglàm thuốc hoặc gia vị
- Mọi ngời hết sức ngỡ ngàng thấy mộtdòng mơng ngoằn ngoèo vắt ngangnhững đồi cao
- Ông đã lần mò trong rừng sâu hàngtháng trời để tìm nguồn nớc Ông đãcùng vợ con đào suốt một năm trời đợcgần 4 cây số mơng nớc từ rừng già vềthôn
- Nhờ có mơng nớc, tập quán canh tác ởPhìn Ngan dã thay đổi: đồng bào khônglàm nơng nh trớc mà chuyển sang trồnglúa nớc, không làm nơng nên không cònphá rừng, đời sống của bà con cũng thay
đổi nhờ trồng lúa lai cao sản, cả thônkhông còn hộ đói
- Ông đã lặn lội đến các xã bạn học cáchtrồng thảo quả về hớng dẫn bà con cùngtrồng
- Mang lại lợi ích kinh tế to lớn cho bàcon: nhiều hộ trong thôn mỗi năm thumấy chục triệu, ông Phìn mỗi năm thuhai trăm triệu
- Câu chuyện giúp em hiểu muốn chiếnthắng đợc đói nghèo, lạc hậu phải cóquyết tâm cao và tinh thần vợt khó
- 3 HS đọc
- HS thi đọc trong nhóm
- Đại diện nhóm thi đọc
Trang 4- Nêu nội dung bài.
- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
- Tính chất công dụng của một số vật liệu đã học
- GD cỏch phũng chống cỏc bệnh đó học.
II / Chuẩn bị :
- Phiếu học tập cá nhân, hình minh họa, bảng phụ
iii / các hoạt động dạy – học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi
+ Em hãy nêu đặc điểm và công dụng
của một số loại tơ sợi tự nhiên?
?+ Em hãy nêu đặc điểm và công dụng
của một số loại tơ sợi nhân tạo?
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài: Ghi đầu bài
* Hoạt động 1: Con đờng lây truyền
một số bệnh.
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp
+ Bệnh sốt xuất huyết lây truyền qua
con đờng nào?
+ Bệnh sốt rét lây truyền qua con đờng
nào?
+ Bệnh viêm màng não lây truyền qua
con đờng nào?
+ Bệnh viêm gan A lây truyền qua con
đờng nào?
* Hoạt động 2: Một số cách phòng
bệnh
- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm
+ Hình minh họa chỉ dẫn điều gì?
+ Làm nh vậy có tác dụng gì? Vì sao?
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi thảo luận
- 1 học sinh hỏi, một học sinh trả lời.+ Lây truyền qua động vật trung gian làmuỗi vằn Muỗi hút máu ngời bệnh rồitruyền vi rút sang cho ngời lành
+Lây truyền qua động vật trung gianlàmuỗi A- nô- phen, kí sinh trùng gâybệnh có trong máu Muỗi hút máu có
kí sinh trung sốt rét của ngời bệnhtruyền sang ngời lành
+ Lây truyền qua muỗi vi rút có trongmang bệnh não có trong máu gia súcchim, chuột, khỉ Muỗi hút máu cáccon vật bị bệnh và truyền sang ngời.+ Lây qua con đờng tiêu hóa Vi rútthải qua phân ngời bệnh Phân dínhtay ngời, quần áo, nớc, động vậtsống dới nớc ăn từ súc vật lây sangngời lành
- 4 HS trao đổi thảo luận+ HS quan sát hình minh họa + HS trình bày
HS thảo luận+ Kể tên các vật liệu đã học + Nhớ lại đặc điểm và công dụng của
Trang 5+ Tại sao em lại cho rằng làm cầu bắc
qua sông; làm đờng ray tàu hỏa lại phải
8) Sốt xuất huyết10) Viêm gan A
Theồ duùc Đi đều vòng phải, vòng trái
TROỉ CHễI: "CHAẽY TIEÁP SệÙC THEO VOỉNG TROỉN"
I / Mục tiêu :
- Thực hiện được động tỏc đi đều vũng phải, vũng trỏi
- Biết cỏch chơi và tham gia chơi được
II / Đồ dùng và phơng tiện :
- ẹũa ủieồm: Treõn saõn trửụứng, veọ sinh, an toaứn taọp luyeọn
- Coứi vaứ moọt soỏ duùng cuù khaực
III/ N I DUNG VÀ PHỘ ƯƠNG PHÁP LấN LỚP:
I/ MỞ ĐẦU
Nhận lớp phổ biến nội dung yờu cầu
giờ học
HS chạy một vũng trờn sõn tập
ễn bài thể dục phỏt triển chung
Mỗi động tỏc thực hiện 2x8 nhịp
Kiểm tra bài cũ : 4hs
Nhận xột
II/ CƠ BẢN
a.ễn đi đều vũng phải,vũng trỏi
- HD học sinh ôn đi đều vòng phải,
vòng trái theo hiệu lệnh:
Đi đều…… bước
Vũng bờn phải (trỏi)……….bước
Trang 6b.Trũ chơi : Chạy tiếp sức theo vũng
- Biết điền đúng nội dung vào đơn in sẵn(BT1)
- Viết đợc đơn xin học môn tự chọn ngoại ngữ (hoặc tin học) đúng thể thức, đủnội dung cần thiết
- GDHS ý nghĩa việc viết đơn.
II / Chuẩn bị :
- Mẫu đơn xin học
iii / các hoạt động dạy – học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu 2 HS đọc lại biên bản về việc
- Hớng dẫn HS nêu yêu cầu bài
- Phát mẫu đơn sẵn cho HS yêu cầu HS
- 2 HS nối tiếp nhau đọc
- HS nêu
- 3 HS nối tiếp nhau đọc
Trang 7Đơn xin họcKính gửi: Ban giám hiệu Trờng Trunghọc cơ sở Lê Quý Đôn
Em tên là: Trịnh Lê HoàngNam/Nữ: Nam
Sinh ngày: 15- 5 - 2001Tại: Hiệp Cờng - Kim ĐộngQuê quán: xã Hiệp Cờng- huyện Kim
Động- Tỉnh Hng Yên
Đã hoàn thành chơng trình Tiểu họcTại Trờng Tiểu học: Hiệp Cờng
Em làm đơn này xin đề nghị TrờngTHCS Lê Quý Đôn xét cho em đợc vàohọc lớp 6 của trờng
Em xin hứa thực hiện nghiêm chỉnh nộiquy của Nhà trờng, phấn đấu học tập vàrèn luyện tốt
I / Mục tiêu :
Giúp HS củng cố về :
- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân
- Giải các bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
iii / các hoạt động dạy học :–
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng 2 học sinh làm lại
Trang 8- GV chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm
bài
- Gọi HS chữa bài kết hợp nhawcslaij
cách tìm thành phần cha biết trong
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng, sau đó nhận xét và cho điểm
24
3 = 2,75 ; 125
12 = 1,48
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
a) x 100 = 1,643 + 7,357
x 100 = 9
x = 9 : 100
x = 0,09b) 0,16 : x = 2 - 0,4 0,16 : x = 1,6
x = 0,16 : 1,6
x = 0,1
- 1 HS nhận xét bài làm của bạn HS cảlớp theo dõi và kiểm tra bài của mình
Cách 1Hai ngày đầu máy bơm hút đợc là:35% + 40% =75%(lợng nớc trong hồ)Ngày thứ ba máy bơm hút đợc là:100% -75% =25%(lợng nớc trong hồ) Đáp số : 25% lợng nớc trong hồCách 2
Sau ngày thứ nhất, lợng nớc trong hồcòn lại là :
100% - 35%=65%(lợng nớc trong hồ)Ngày thứ ba máy bơm hút đợc là :65% - 40% =25% (lợng nớc trong hồ) Đáp số 25% lợng nớc trong hồ
- HS làm bài vào vở bài tập : 805m2 = 0,0805ha Khoanh vào D
Trang 9- Giỏo dục HS ý thức tụn trọng quy tắc viết chớnh tả.
II / Chuẩn bị :
a GV: - Mô hình cấu tạo vần viết sẵn trên bảng
b HS: - Bảng con
iii / các hoạt động dạy – học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi hai HS lên bảng đặt câu có từ ngữ
chứa tiếng rẻ/ giẻ
- Gọi HS dới lớp đọc mẩu chuyện Thầy
quên mặt nhà con rồi hay sao ?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn làm trên
- Đoạn văn nói về mẹ Nguyễn Thị
Phú-bà là một phụ nữ không sinh con nhng đã
cố gắng bơn chải nuôi dỡng 51 em bé mồcôi, đến nay nhiều ngời đã trởng thành
- HS đọc thầm bài và nêu từ khó: Lý Sơn,quảng Ngãi, thức khuya, nuôi dỡng
Mô hình cấu tạo vần
Trang 10GV: Trong thơ lục bát, tiếng thứ 6 của
dòng thứ 6 bắt vần với tiếng thớ 6 của
chuẩn bị bài sau
+Tiếng xôi bắt vần với tiếng đôi
- Kể lại đợc rõ ràng, đủ ý, biết trao đổi về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- GD tinh thần làm việc vỡ hạnh phỳc nhõn dõn của Bỏc.
II / Chuẩn bị :
a GV: - Đề viết sẵn bảng lớp
b HS: - HS chuẩn bị câu chuyện theo đề bài
iii / các hoạt động dạy – học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu 2 HS kể chuyện về một buổi
sinh hoạt đầm ấm trong gia đình
chữ quan trọng: đó nghe ,đó đọc, biết
sống đẹp, biết mang lại niềm vui , hạnh
phỳc cho người khỏc
- HS đọc gợi ý SGK
- HS giới thiệu cõu chuyện mỡnh sẽ kể
- HS dựa vào gợi ý, lập dàn ý sơ lược
cõu chuyện mỡnh sẽ kể
-GV kiểm tra giỳp đỡ
* Kể trong nhóm :
- Yêu cầu kể trong nhóm 4, cùng kể và
trao đổi với nhau về ý nghĩa câu
-Lớp nhận xột , bỡnh chọn
Trang 11iii / các hoạt động dạy – học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Yêu cầu 3 HS lên bảng đặt câu theo
yêu cầu của BT3 trang 161
- Gọi HS dới lớp nối tiếp nhau đặt câu
- Nêu yêu cầu bài tập
+ Trong Tiếng Việt có các kiểu cấu tạo
từ nh thế nào?
+ Từ phức gồm những loại nào?
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
từ : từ đơn, từ phức
+ Từ phức gồm 2 loại: từ ghép và từláy
- HS lên bảng làm bài
- Nhận xét bài của bạn:
Từ đơn: hai, bớc, đi, trên, cát, ánh, biển, xanh, bóng, cha, dài, bóng, con, tròn.
Từ ghép: Cha con, mặt trời, chắc nịch.
Từ láy: rực rỡ, lênh khênh
- HS nêu
- Từ đồng âm là từ giống nhau về âmnhng khác nhau về nghĩa
- Từ nhiều nghĩa là từ có một nghĩa gốc
và một hay một số nghĩa chuyển cácnghĩa của từ nhiều nghĩa bao giờ cũng
có mối liên hệ với nhau
- Từ đồng nghĩa là những từ cùng chỉmột sự vật, hoạt động, trạng thái haytính chất
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảoluận để làm bài
- Nối tiếp nhau phát biểu, bổ sung, vàthống nhất :
- Đại diện nhúm lờn trỡnh bày
-Đỏnh trong cỏc từ: đỏnh cờ, đỏnh giặc, đỏnh trống là một từ nhiều nghĩa Trong trong cỏc từ: trong veo, trong vắt, trong xanh là từ đồng nghĩa.
Đậu trong cỏc từ: thi đậu, xụi đậu, chim đậu trờn cành là từ đồng õm.
Trang 12- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc các từ đồng
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Gọi HS trả lời, Yêu cầu HS khác nhận
xét
- Yêu cầu HS đọc thuộc lòng các câu
thành ngữ tục ngữ
4 Củng cố :
- Nhắc lại khái niệm về từ đồng nghĩa,
trái nghĩa, đồng âm, nhiều nghĩa
Đồng nghĩa với ờm đềm : ờm ả, ờmđềm, ờm dịu,ờm ấm…
- HS tự làm bài
- HS nối tiếp nhau trả lời
- HS theo dõi GV chữa và làm vào vở
a) Có mới nới cũ b) Xấu gỗ, hơn tốt nớc sơn c) Mạnh dùng sức, yếu dùng mu
- HS đọc thuộc lòng các câu trên
Toán giới thiệu máy tính bỏ túi
iii / các hoạt động dạy – học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS làm
các bài tập hớng dẫn luyện tập thêm
của tiết học trớc
- GV nhận xét và cho điểm HS
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
- GV cho HS quan sát máy tính bỏ túi
và hỏi : Các em có biết đây là vật gì và
để làm gì không ?
- GV giới thiệu : Đây là một chiếc máy
tính bỏ túi, trong giờ học này các em sẽ
biết một số công dụng và cách sử dụng
nó
b Phát triển bài :
* Làm quen với máy tính bỏ túi :
- GV yêu cầu HS quan sát máy tính và
hỏi: Em thấy có những gì ở bên ngoài
chiếc máy tính bỏ túi ?
- Hãy nêu những phím em đã biết trên
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HSdới lớp theo dõi và nhận xét
- HS nghe và trả lời theo hiểu biết
- HS nghe để xác định nhiệm vụ củatiết học
- HS nêu theo quan sát của mình, cóhai bộ phận chính là các phím và mànhình
Trang 13bàn phím?
- Dựa vào nội dung các phím, em hãy
cho biết máy tính bỏ túi có thể dùng
- GV yêu cầu HS ấn phím ON/C trên
bàn phím và nêu : bấm này dùng để
khởi động cho máy tính làm việc
- GV nêu yêu cầu : Chúng ta cùng sử
- GV tuyên dơng nếu HS nêu đúng Sau
đó yêu cầu HS cả lớp thực hiện
- GV yêu cầu HS đọc kết quả xuất hiện
- GV có thể yêu cầu HS nêu các phím
bấm để thực hiện mỗi phép tính trong
bài
* Bài tập phát triển – mở rộng :
Bài 2:
- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán
- GV gọi 1 HS nêu cách sử dụng máy
HS thao tác và viết kết quả vào vở
HS đọc đề Nêu yêu cầu
Trang 14- Nhận xét tiết học
5 Hớng dẫn về nhà :
- Chuẩn bị tiết sau: Sử dụng máy tính
bỏ túi để giải toán tìm tỉ số phần trăm.
iii / các hoạt động dạy – học :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi 4 HS lên bảng, yêu cầu trả lời
các câu hỏi về nội dung bài cũ, sau đó
- GV chia HS thành các nhóm yêu cầu
các em thảo luận để hoàn thành phiếu
- GV yêu cầu HS giải thích vì sao các ý
a, e trong bài tập 2 là sai
* Hoạt động 2: Trò chơi: ô chữ kì diệu
- Chuẩn bị
+ 2 bản đồ hành chính Việt Nam
(không có tên các tỉnh)
- 4 HS lần lợt lên bảng trả lời các câuhỏi sau:
+ Thơng mại gồm các hoạt động nào.Thơng mại có vai trò gì?
+ Nớc ta xuất khẩu và nhập khẩu mặthàng gì là chủ yếu
+ Nêu những điều kiện thuận lợi đểphát triển du lịch nớc ta
+ Tỉnh em có những địa điểm du lịchnào?
HS làm việc theo nhóm, mỗi nhóm 4
-6 HScùng thảo luận, xem lại các lợc đồ
từ bài 8 - 15 để hoàn thành phiếu
- 2 nhóm HS cử đại diện báo cáo kếtquả của nhóm mình trớc lớp, mỗi nhómbáo cáo về 1 câu hỏi, cả lớp theo dõi vànhận xét
- HS lần lợt nêu trớc lớp:
a) Câu này sai vì dân c nớc ta tập trung
đông ở đồng bằng và ven biển, tha thớt
ở vùng núi và cao nguyên
e) Sai vì đờng ô tô mới là đờng có khốilợng vận chuyển hàng hoá, hành kháchlớn nhất nớc ta và có thể đi trên mọi địahình, ngóc ngách để nhận và trả hàng
Đờng ô tô giữ vai trò quan trọng nhấttrong vận chuyển ở nớc ta