1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIAO AN LOP 3 MOT COT TUAN 22 2013

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dựa vào những hiểu biết thực tế, học sinh: + Kể tên một số thân cây dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật.. + Kể tên một số thân cây cho gỗ để làm nhà, đóng tàu, thuyền, làm bàn ghế[r]

Trang 1

TUẦN 22

Thứ hai, ngày 21 tháng 1 năm 2013

Tập đọc – Kể chuyện Tiết 64, 65: NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ

I MỤC TIÊU:

TĐ:-Bước đầu.biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật

-Hiểu nội dung truyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luônmong muốn đem khoa học phục vụ con người.(trả lời đoực các câu hỏi 1, 2 3, 4)

KC :Bước đầu biết cùng các bạn dựng lại từng đoạn câu chuyện theo cách phân vai

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Tranh minh hoạ bài tập đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Tập đọc

1 Kiểm tra bài cũ: Bàn tay cô giáo

- HS đọc thuộc bài "Bàn tay cô giáo" Trả lời câu hỏi về nội dung bài.

- Nhận xét, nêu điểm

2 Bài mới:

Nhà bác học và bà cụ

* Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài

- Hướng dẫn HS luyện đọc và kết hợp giải nghĩa từ

- HS nối tiếp đọc từng câu trong mỗi đoạn, GV theo dõi HS đọc, GV phát hiệnlỗi đọc sai để sửa phát âm

- Đọc từng đoạn trước lớp

- HS đọc 5 đoạn trước lớp GV giúp HS hiểu nghĩa từ chú giải: nhà bác học, cườimóm mém

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, HS nối tiếp đọc các đoạn 2, 3, 4

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.

-HS đọc thầm chú thích dưới ảnh Ê-đi-xơn và đoạn 1, trả lời:

- Nói những điều em biết về Êđi-xơn.?

- Câu chuyện giữa Ê-đi-xơn và bà cụ xẩy ra khi nào.?

-Một HS đọc thầm đoạn 2, 3 cả lớp đọc thầm lại, trả lời:

- Bà cụ mong muốn điều gì.?

- Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi-xơn ý nghĩ gì.?

-Cả lớp đọc thầm đoạn 4 trả lời:

Trang 2

- Nhờ đâu mong ước của bà cụ được thực hiện.?

- Theo em, khoa học mang lại lợi ích gì cho con người.?

* Hoạt động 3: Luyện đọc lại.

-GV đọc mẫu đoạn 3 trong bài Vài HS đọc lại đoạn văn

- HS thi đọc bài văn

- HS phân vai đọc lại câu chuyện

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ: Bây giờ các em không nhìn sách tập kể câu chuyện theo vai

2 Hướng dẫn HS dựng lại câu chuyện theo vai

-GV nhắc HS: nói lời nhân vật mình nhập vai theo trí nhớ Kết hợp lời kể với độngtác, điệu bộ

- 3 HS dựng lại câu chuyện theo vai

- GV bình chọn dựng lại câu chuyện hay nhất

3 Củng cố, dặn dò

- Câu chuyện này giúp em hiểu được điều gì.?

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị: Cái cầu

-Toán Tiết 105: THÁNG - NĂM

I MỤC TIÊU:

Biết các đơn vị đo thời gian: tháng, năm Biết được một năm có 12 tháng

- Biết tên gọi các tháng trong một năm

- Biết số ngày trong từng tháng

- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm )

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Bảng phụ, lịch

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung

- HS lên bảng làm lại bài tập 2 sgk

-Nhận xét, sửa sai

2 Bài mới

* Tháng- Năm

* Hoạt động 1:Giới thiệu các tháng trong năm và số ngày trong từng tháng.

+ Giới thiệu tên gọi các tháng trong năm

Trang 3

-GV treo tờ lịch năm 2011 lên bảng và giới thiệu: "Đây là tờ lịch năm 2011 Lịchghi các tháng trong năm 2011; ghi các ngày trong từng tháng"

-GV hỏi: Một năm có mấy tháng? (12 tháng)

- GV nói và ghi tên các tháng trên bảng: Một năm có 12 tháng là: tháng Một, thángHai, tháng Ba, tháng Tư, tháng Năm, tháng Sáu, tháng Bảy tháng Mười hai"

- Gọi hai HS nhắc lại

-Chú ý:

+ Trên tờ lịch các tháng thường được ghi bằng số, chẳng hạn " tháng Một " thìviết là "tháng 1"

+ Không nên gọi tên khác với tên gọi đã nêu trong SGK

+ Giới thiệu số ngày trong từng tháng

-GV cho HS quan sát tờ lịch và lần lượt hỏi các tháng có bao nhiêu ngày?

-Chú ý:

+ Tháng 2 có 28 hoặc 29 ngày

+ Các tháng khác mỗi tháng có 30 hoặc 31 ngày

- GV hướng dẫn HS tính ngày trong tháng bằng cách "nắm bàn tay"

* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

+ Bài tập 1: Hs đọc yêu cầu của bài

Hs lần lượt trả lời câu hỏi

Nhận xét, tuyên dương

+ Bài tập 2: Hs đọc yêu cầu của bài

Hs nhìn lịch trả lời câu hỏi

 Nêu được chứa năng của thân đối với đời sống của thực vật và lợi ích của thânđối với lợi ích của con người

Trang 4

 Kể tên một số cây thân mọc đứng, thân b ị, thân leo.

 Kể tên một số thân lấy gỗ (cứng) Thân mềm

- HS trả lời, GV nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Thân cây (tt)

 Hoạt động 1: chức năng của thân cây trong đời sống của cây.

- GV kiểm tra hỏi cả lớp HS nào đã thực hành lời dặn của giáo viên trong tiết họctrước

+ Việc làm nào chứng tỏ trong thân cây cĩ chứa nhựa?

+ Để biết tác dụng của nhựa cây và thân cây, các bạn ở hình 3 đã làm thí nghiệm gì?

- GV: Khi một ngọn cây bị ngắt, tuy chưa bị lìa khỏi thân nhưng vẫn bị héo là dokhơng nhận được đủ nhựa cây để duy trì cuộc sống Điều đĩ chứng tỏ trong nhựa câycó chứa chất dinh dưỡng để nuơi cây Một trong những chức năng quan trọng củathân cây là vận chuyển nhựa từ rễ lên lá và từ lá đi khắp các bộ phận của cây để nuơicây

 Hoạt động 2: ích lợi của một số thân cây đối với đời sống của con người và động vật.

- Nhĩm trưởng điều khiển các bạn quan sát các hình 4;5;6;7;8/ 81

- Dựa vào những hiểu biết thực tế, học sinh:

+ Kể tên một số thân cây dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật

+ Kể tên một số thân cây cho gỗ để làm nhà, đĩng tàu, thuyền, làm bàn ghế, giườngtủ

+ Kể tên một sớ thân cây cho nhựa để làm cao su, làm sơn

- Học sinh thay đổi cách trả lời 2 nhĩm chơi đố nhau Nhĩm A hỏi và nhĩm B trả lời.+ VD:

A: Thân cây lúa làm gì? Thân cây bằng lăng dùng làm gì? …

B: Thân cây lúa cho bị, trâu ăn, làm nấm rơm Thân cây bằng lăng làm bàn ghế …

- GV và cả lớp nhận xét đi đến kết luận về ích lợi của thân cây: Thân cây được dùnglàm thức ăn cho người và động vật hoặc để làm nhà, đĩng đồ dùng …

4 Củng cố- Dặn dị.

- Nêu chức năng của thân cây?

- Vài học sinh đọc lại mục “bạn cần b iết” SGK/81 Liên hệ thực tế giáo dục học sinh

- Nhận xét tiết học, tuyên dương những em HS cĩ ý thức học bài, phát biểu xây dựngbài

Trang 5

- Chuẩn bị: Rễ cây: quan sát một số rễ cây xung quanh nhà, đọc sgk, trả lời câu hỏi

-Thứ ba, ngày 22 tháng 1 năm 2013

Chính tả Tiết 42: BÀN TAY CÔ GIÁO

I MỤC TIÊU:

1 Nhớ - viết đúng, đẹp bài thơ Bàn tay cô giáo.Trình bày đúng các khổ thơ dòng thơ

4 chữ

2 Làm đúng các bài 2

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Ông tổ nghề thêu

- 2 HS viết bảng lớp, hs còn lại viết bảng con: trí thức, nhìn trăng, tiachớp, trêu chọc

- Nhận xét, sửa sai

2 Bài mới

Bàn tay cô giáo

* Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả.

- GV đọc một lần bài thơ

- HS đọc lại, cả lớp theo dõi SGK

- Hai HS đọc thuộc lòng bài thơ

- Mỗi dòng thơ có mấy chữ.?

- Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào.?

- Nên bắt đầu viết từ ô nào trong vở.?

- Gv đọc từng câu hs rút từ khó viết bảng con: thoắt cái, chiếc thuyền, nắng tỏa, dậpdềnh, sóng lượn, mầu nhiệm, biếc, rì rào

- Vài hs đọc lại từ khó

- Gv nhắc nhở hs tư thế ngồi viết

- HS nhớ và tự viết lại bài thơ

- Thu tập, chấm điểm

* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập.

+ Bài tập 1: Hs đọc yêu cầu của bài

- Hs lần lượt điền vào chỗ trống

a, trí thức - chuyên - trí óc - chữa bệnh - chế tạo - chân tay - trí thức - trí tuệ

b, ở đâu - cũng - những - kĩ sư - kĩ thuật - kĩ sư - sản xuất - xã hội - bác sĩ - chữabệnh

- Nhận xét, sửa sai

Trang 6

3 Củng cố dặn dò:

Về sữa lỗi sai

CB:Ê Đi Xơn

-Toán Tiết 106: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Giúp HS :

- Biết tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng

- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Lịch năm 2012

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Tháng - năm

-GV nêu câu hỏi bài tập 1 SGK HS lần lượt trả lời

- Nhận xét, sửa sai

2 Bài mới:

Luyện tập

* Hoạt động 1: Hs làm việc cá nhân

- Một năm có bao nhiêu tháng.?

- Nêu tên các tháng đó.?

- Nêu tên tháng có 30 ngày.?

- Những tháng nào có 31 ngày.?

- Tháng hai có bao nhiêu ngày.?

- Cho HS xem tờ lịch năm 2011

- Tháng 2 năm nay có bao nhiêu ngày.?

- Ngày 2 tháng 8 là ngày mấy.?

* Hoạt động 2 Thực hành:

+ Bài tập 1: HS đọc yêu cầu của bài

Hs xem lịch lần lượt nối tiếp nhau nêu kết quả

Nhận xét, sửa sai

+ Bài tập 2: Hs đọc yêu cầu của bài

Hs xem lịch năm 2005 làm vào vở

Nhận xét, sửa sai

Trang 7

Về xem lại bài

Chuẩn bị: Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính

-Tập viết Tiết 22: ÔN CHỮ HOA P

I MỤC TIÊU:

Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa B(1 dòng) Ph, B(1dòng)

- Viết tên riêng Phan Bội Châu bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu ứng dụng: Phá Tam Giang nối đường ra Bắc/ Đèo Hải Vân hướng mặt vàoNam bằng chữ cỡ nhỏ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Mẫu chữ hoa: P, Phan Bội Châu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Ôn chữ hoa O, Ô, Ơ

- HS nhắc lại âu ứng dụng đã học tiết trước

- HS viết bảng lớp, còn lại viết bảng con: Lãn Ông , ổi

- Nhận xét

2 Bài mới

* Giới thiệu bài:Ôn chữ hoa P

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS viết trên vở nháp.

+ Luyện viết chữ hoa

- Tìm những chữ hoa có trong bài.?

- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết chữ: p, b , c, t, đ, h, v, n

- HS thực hành luyện viết vào vở nháp

+ Luyện viết từ ứng dụng

- Đọc từ ứng dụng.?

- Nói những điều em biết về Phan Bội Châu.?

Trang 8

- GV giới thiệu: Phan Bội Châu một nhà cách mạng vĩ đại đầu thế kỉ XX của ViệtNam Ngoài hoạt động cách mạng ông còn viết nhiều tác phẩm văn thơ yêu nước.-GV viết mẫu tên riêng theo cỡ nhỏ, HS luyện viết vào vở nháp.

+ Luyện viết câu ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng

-GV giúp HS hiểu: các địa danh trong câu ca dao

- HS luyện viết: Phá, Bắc

* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết.

-GV yêu cầu HS viết chữ cỡ nhỏ, HS viết vào vở

- GV theo dõi, nhắc nhở thêm

- Thu tập, chấm, chữa bài

- Học sinh làm quen với kiểu chữ nét đều

- Học sinh biết cách vẽ màu vào dòng chữ

- Vẽ màu hoàn chỉnh dòng chữ nét đều

3 Bài mới: VẼ MÀU VÀO DÒNG CHỮ NÉT ĐỀU

* Giới thiệu bài :

Dựa trên bảng chữ mẫu, GV giới thiệu với HS các ý sau :

Trang 9

+ Chữ nét đều là chữ có các nét rộng bằng nhau.

+ Chữ nét đều có chữ in hoa và chữ thường

+ Có thể dùng các màu sắc khác nhau cho các dòng chữ

* Hoạt động 1 : Quan sát nhận xét.

- HS thảo luận nhóm và phát biểu :

+ Mẫu chữ nét đều của nhóm em có màu gì ?

+ Nét của mẫu chữ to hay nhỏ ? Độ rộng của chữ có bằng nhau không ?

+ Ngoài mẫu chữ ra có vẽ thêm hình trang trí không ?

- GV củng cố :

+ Các nét của chữ đều bằng nhau, dù nét to hay nhỏ, chữ rộng hay hẹp

+ Trong một dòng chữ, có thể vẽ một màu hoặc hai màu, có màu nền, hoặc không cómàu nền

* Hoạt động 2 : Cách vẽ màu vào dòng chữ.

- GV nêu yêu cầu bài tập để HS nhận biết :

+ Tên dòng chữ

+ Các con chữ, kiểu chữ

- Gợi ý để HS tìm màu và vẽ màu :

+ Chọn màu theo ý thích

+ Vẽ màu chữ trước, màu sát nét chữ

+ Vẽ màu ở xung quanh chữ trước, ở giữa sau

+ màu của dòng chữ phải đều

* Hoạt động 3 : Thực hành.

- GV hướng dẫn HS :

+ Vẽ màu theo ý thích : chọn 2 màu (màu chữ và màu nền)

+ Không vẽ màu ra ngoài nét chữ

* Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá.

- GV chọn một số bài có cách vẽ màu khác nhau và gợi ý :

+ Cách vẽ màu

+ Màu chữ và màu nền được vẽ như thế nào

- GV khen gợi và khích lệ những HS có bài vẽ màu đẹp

* Dặn dò :

- Quan sát cái bình đựng nước

- Chuẩn bị bài “Vẽ theo mẫu : Vẽ cái bình đựng nước”

Trang 10

-Thứ tư, ngày 23 tháng 1 năm 2013

Thể dục Tiết 43: ÔN NHẢY DÂY – TRÒ CHƠI “LÒ CÒ TIẾP SỨC”

- Giáo viên: Còi

- Học sinh: Trang phục gọn gàng, dây nhảy

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động :

Tập bài TDPTC

Xoay các khớp, vỗ tay và hát

Trò chơi “kéo cưa lừa sẻ”

2 Kiểm tra bài cũ : Gọi 1-2 HS lên thực hiện.

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài: Ôn nhảy dây – Trò chơi “lò cò tiếp sức”.

b) Các hoạt động:

* HĐ1: Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm 2 chân

* Mục tiêu: thực hiện được động tác ở mức cơ bản đúng

* Cách tiến hành : Giáo viên nêu tên, nhắc lại kỹ thuật lần 1-2 GV điều khiển, nhữnglần sau CS điều khiển GV quan sát, sửa sai

ĐH:

* HĐ2: Trò chơi “lò cò tiếp sức”

* Mục tiêu: Biết cách chơi và tham gia được vào trò chơi tương đối chủ động

*Cách tiến hành : Giáo viên nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi, luật chơi cho HSchơi thử, rồi chơi chính thức

Trang 11

4 Củng cố:

- Thả lỏng

- GV cùng HS hệ thống lại bài

IV/ HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

Biểu dương học sinh tốt, giao bài về nhà: tập nhảy dây kiểu chụm 2 chân

Rút kinh nghiệm

Nội dung buổi học sau: Ôn nhảy dây – Trò chơi “lò cò tiếp sức”

-Tập đọc Tiết 66: CÁI CẦU

I MỤC TIÊU:

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ.,

-Hiểu nội dung bài : Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do chalàm ra đẹp nhất, đáng yêu nhất.(trả lời được các câu hỏi sGK;thuộc được khổ thơ emthích nhất

II CHUẨN BỊ:

Tranh minh hoạ sgk

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Nhà bác học và bà cụ

- HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện Ê-đi-xơn, trả lời câu hỏi nội dung bài.

- Nhận xét, nêu điểm

2 Bài mới

* Giới thiệu bài:Cái cầu

* Hoạt động 1: Luyện đọc.

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV hướng dẫn HS luyện đọc và kết hợp giải nghĩa từ

- HS nối tiếp mỗi em đọc 2 dòng thơ GV uốn nắn tư thế đọc và lỗi đọc sai (nếu có)

- HS nối tiếp nhau đọc 4 khổ thơ hai lượt

Giúp HS nắm đựơc nghĩa các từ chú giải: chum, ngòi, sông Mã

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

Trang 12

- Bốn HS nối tiếp đọc 4 khổ thơ

- Một HS đọc cả bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

-HS đọc thầm cả bài thơ, trả lời các câu hỏi:

- Người cha trong bài thơ làm nghề gì.?

- Cha gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về cái cầu nào, được bắc qua sông nào.?

- HS đọc khổ thơ 2, 3, 4 , trả lời:

- Từ chiếc cầu cha làm bạn nhỏ nghĩ đến những gì.?

- Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào ? Vì sao.?

- Cả lớp đọc thầm lại bài thơ và tìm câu thơ em thích nhất và giải thích vì sao emthích câu thơ đó?

- Bài thơ cho em thấy tình cảm của bạn nhỏ đối với người cha như thế nào?

* Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ.

- GV cho HS thi đọc thuộc lòng

- 4 HS thi đọc thuộc lòng bài thơ

- Một vài HS thi đọc thuộc cả bài thơ

- Nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học thuộc lòng bài thơ

- Chuẩn bị: Nhà ảo thuật

-Toán Tiết 107: HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, đường kính, bán kính của hình tròn

- Bước đầu dùng com pa để vễ hình tròn có tâm và bán kính cho trước

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Một số hình tròn, mặt đồng hồ, chiếc đĩa hình

-Com pa dùng cho GV và com pa dùng cho HS

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập

- HS trả lời câu hỏi bài tập 2 sgk

-Nhận xét, sửa sai

2 Bài mới:

Trang 13

* Hình tròn, tâm đường kính ,bán kính

* Hoạt động 1: Giới thiệu hình tròn.

-GV đưa ra một số mô hình ( hình tròn, hình tam giác, hình vuông)

- Nêu tên các loại hình đã học

- GV chỉ vào hình tròn và giới thiệu: Đây là hình tròn

HS quan sát kĩ

- GV đưa ra một số vật có mặt là hình tròn – HS nêu tên

- HS lấy hình tròn trong bộ đồ dùng học toán

- Kể tên một số đồ vật có dạng hình tròn.?

* Hoạt động 2: Giới thiệu tâm, đường kính, bán kính của hình tròn.

- GV vẽ lên bảng hình tròn – Ghi rõ tâm O, đường kính AB, bán kính OM

- HS quan sát và nghe GV giới thiệu:

+ Tâm O: điểm chính giữa của hình tròn

+ Đường kính AB: là đường thẳng đi qua tâm O và cắt hình tròn ở 2 điểm A và B.+ Bán kính OM: Có độ dài bằng một nửa đường kính AB

- Gọi một số HS lên bảng chỉ và nêu tên tâm, bán kính, đường kính

- GV giới thiệu compa, nêu tác dụng compa dùng để vẽ hình tròn

- GV giới thiệu cách vẽ hình tròn tâm O, bán kính 2cm:

+ Xác định khẩu độ com pa bằng 2cm trên thước

+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâm O, đầu kia có bút chì được quay một vòng vẽ thànhhình tròn

- HS thực hành vẽ lại vào vở nháp

* Hoạt động 3: Hướng dẫn HS làm bài tập

+ Bài tập 1: Hs đọc yêu cầu của bài

Hs nhìn sgk nêu tên bán kính, đường kính trong mỗi hình

Ngày đăng: 20/06/2021, 06:26

w