Luyện đọc: Đọc mẫu: - Giáo viên đọc chú ý giọng nhẹ nhàng, tình - 1 học sinh đọc cảm khẩn trương ở đoạn 4, 5 và nhấn giọng - Lớp đọc thầm từ ngữ tả sự thông mimh, tình nghĩa cùa Chó vaø [r]
Trang 1TUẦN 17 LỊCH BÁO GIẢNG
Từ ngày 14/12 đến 18/12//2009
Thứ/ngày Môn Bài dạy
Thứ 2
14/112
Tập đọc Tập đọc Toán Đạo đức Chào cờ
Tìm Ngọc Tìm Ngọc Oân tập về phép cộng và phép trừ Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng Chào cờ đầu tuần
Thứ3
15/12
Toán Tập viết Mỹ thuật TNXH
Oân tập về phép cộng và phép trừ Chữ hoa Ô, Ơ
TTMT: Xem tranh dân gian Đông Hồ Phòng tránh ngã khi ở trường
Thứ 4
16/12
Tập đọc Chính tả Toán Thể dục Thủ công
Gà “tỉ tê” với gà N-V: Tìm ngọc Oân tập về phép cộng và phép trừ Bài 33
Gấp cắt dán biển báo giao thông cấm đỗ xe
Thứ 5
17/12
Tóan LT&câu Chính tả
Aâ Nhạc
Oân tập về hình học Từ ngữ về vật nuôi Câu kiểu Ai thế nào?
T-C: Gà tỉ tê với gà Tự chọn: Ôn các bài hát đã học
Thứ 6
18/12
TLV Toán KC Thể dục Sinh hoạt
Ngạc nhiên, thích thú Lập thời gian biểu Oân tập về đo lường
Tìm Ngọc Bài 34 Sinh hoạt chủ nhiệm
Trang 2Thứ hai, ngày 14 tháng 12 năm 2009
TÌM NGỌC
I.Mục tiêu : HS
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu nội dung truyện : Chuyện kể về những con vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông
minh, thực sự là bạn của con người (TLCH 1,2,3)
* TL CH 4
II Đồ dùng :
- GV: ranh mimh hoạ
- HS: SGK TV
III Hoạt động dạy và học:
TIẾT 1
TG
1’
5’
65’
HOẠT ĐÔÏNG THẦY
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Yêu cầu đọc bài : Đàn gà mới nở
- Nhận xetù , cho điểm
3 Bài mới :
a Giới thiệu: Những con vật nuôi trong nhà,
có nhiều con có tình nghĩa, cũng rất thông minh Để tìm hiểu kĩ hơn các em sẽ tìm hiểu qua bài học hôm nay
b Luyện đọc:
Đọc mẫu:
- Giáo viên đọc chú ý giọng nhẹ nhàng, tình cảm khẩn trương ở đoạn 4, 5 và nhấn giọng từ ngữ tả sự thông mimh, tình nghĩa cùa Chó và Mèo
Phát âm:
- Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu
- Kết hợp đọc các từ khó: ngoạm ngọc, sà
xuống, chạy biến, thợ kim hoàn
- Theo dõi, sửa sai
Ngắt câu:
- Yêu cầu đọc các câu dài
- Theo dõi, sửa
HOẠT ĐỘNG TRÒ.
Trật tự
- 3 học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Nghe
- 1 học sinh đọc
- Lớp đọc thầm
- Học sinh nối tiếp đọc từng câu
- Học sinh đọc từ khó
- Lớp đọc lại
- Học sinh đọc ngắt câu dài : + Xưa / có chàng trai thấy một bọn
trẻ định giết con rắn nước / liền bỏ
tiền ra mua / rồi thả rắn đi // Không
ngờ/ con rắn ấy là con của Long Vương //
+ Mèo liền nhảy tới / ngoạm ngọc /
Trang 33 3’
Luyện đọc đoạn:
- Yêu cầu đọc từng đoạn
- Kết hợp giải nghĩa các từ khó
- Theo dõi, uôn 1nắn
Đọc theo nhóm:
- Yêu cầu đọc theo nhóm
- Theo dõi các nhóm đọc
Thi đọc
- Tuyên dương các nhóm đọc hay
c Tìm hiểu bài: TIẾT 2
- Yêu cầu đọc đoạn 1
- Do đâu chàng trai có viên ngọc quý?
- Yêu cầu đọc đoạn 2
- Ai đã đánh tráo viên ngọc?
- Yêu cầu đọc đoạn 3, 4, 5,6
- Mèo và Chó đã làm cách nào để lấy lại
viên ngọc?
+ Ở nhà người thợ kim hoàn
+ Khi bị cá đớp mất
+ Khi ngọc bị quạ cướp mất
*Tìm trong bài những từ khen ngợi Mèo và
Chó
d Luyện đọc lại
- Yêu cầu đọc lại, chú ý giọng đọc
- Nhận xét, tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò:
- Qua câu chuyện em thấy Chó và Mèo là
những con vật như thế nào ?
- Nhận xét, dặn về nhà tập đọc lại
chạy biến //
+ Nào ngờ / vừa đi tới một quãng thì
có con quạ sà xuống / đớp ngọc/ rồi
bay lên cây cao //
- Học sinh nối tiếp đọc từng đoạn
- Giải nghĩa các từ khó : Long
Vương, thợ kim hoàn, đánh tráo
- 1 nhóm 4 bạn luyện đọc
- Các nhóm thi đọc
- 1 học sinh đọc
…chàng cứu con rắn nước là con của Long Vương nên được tặng viên ngọc quý
- 1 học sinh đọc
… người thợ kim hoàn
- 2 học sinh đọc
… Mèo bắt con chuột đi tìm
…Mèovà Chó rình ven sông, thấy người đánh cá lớn mổ ruột ra có viên ngọc Mèo ngoạm ngọc chạy
…Mèo nằm phơi bụng giả vờ chết Quạ sà xuống toan rỉa thịt, Mèonhảy xô lên vồ Quạ van lạy trả lại ngọc
* Học sinh tìm
- 6 học sinh đọc lại
… thông minh, tình nghĩa
- Nghe
TOÁN
Trang 4I.Mục tiêu : HS
- Thuộc bảng cộng \ trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán về nhiều hơn
*BT 5
II Đồ dùng:
- GV: Bảng phụ
III Hoạt động dạy và học.
TG
1’
5’
32’
HOẠT ĐÔÏNG THẦY
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Yêu cầu tính : 78 – 37, 91 – 58 , 100 – 47
- Hãy nêu cách thực hiện
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu: Hôm nay các em ôn tập vềá
phép cộng và phép trừ trong bảng
b Luyện tập:
Bài 1: Tính nhẩm (Miệng)
-Yêu cầu đọc đề
- Yêu cầu tính nhẩm, nối tiếp nêu kết quả
- Nhận xét
Bài 2: (Bảng con)
- Yêu cầu đọc đề : Đặt và tính
- Yêu cầu làm bảng con
- Theo dõi, sửa sai
- Hãy nêu cách thực hiện 38 + 42, 63 – 18,
100 – 42?
- Nhận xét
Bài 3: (Bảng phụ, nhóm 4 )
- Yêu cầu đọc đề a) 9 + 1 = ? + 7 = ? 9 + 8 = ? b) 7 + 3 = ? + 5 = ? 7 + 8 = ? c) 9 + 6 = ?
9 + 1 + 5 = ? d) 6 + 5 = ?
6 + 4 + 1 = ?
- Nhận xét
- Vì sao 9 + 6 = 9 + 1 + 5 = 15 ?
Bài 4: (VBT)
HOẠT ĐỘNG TRÒ.
Trật tự
- 3 học sinh lên bảng,
- Lớp làm bảng con
- 1 học sinh đọc
- Học sinh tính nhẩm và nêu kết quả
- 1 học sinh đọc
- 1 học sinh lên bảng, lớp làm bảng con
80, 82, 100, 54, 45, 58
- 3 học sinh nêu
- 1 học sinh đọc, làm nhóm
- 2 nhóm trình bày
- NX giữa các nhóm
- TLCN
… vì 6 = 5 + 1
Trang 53’
- Yêu cầu đọc đề
- Bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ? 2A trồng : 48 cây
2B trồng nhiều hơn : 12 cây 2B trồng : … cây ?
- Đây là dạng toán các em đã học ?
- Yêu cầu làm vở
- Thu chấm, nhận xét
* Bài 5:
- Yêu cầu đọc đề: Điền số
- Yêu cầu học sinh thi điền nhanh
- Nhận xét
- Vì sao em điền số 0?
4 Củng cố, dặn dò:
- Thi đua đọc lại các bảng cộng, bảng trừ đã học
- Nhận xét, dặn về làm bài tập
- 1 học sinh đọc
- 2 học sinh nêu
… dạng toán nhiều hơn
- 1 học sinh lên bảng, lớp làm vở
- 1 học sinh đọc
*Học sinh thi làm điền nhanh
72 + 0 = 72 , 85 – 0 = 85
- 2 học sinh trả lời
- 4 tổ thi đua đọc
- Nghe
ĐẠO ĐỨC
Tiết 17 GIỮ TRẬT TỰ, VỆ SINH NƠI CÔNG CỘNG ( tiết 2)
I.Mục tiêu: HS
- Nêu được một số lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh, nơi công cộng
- Nêu được những việc làm phù hợp với lứa tuổi, để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Thực hiện giữ trật tự, vệ sinh ở trường, lớp, đường làng, ngõ xóm
II Tài liệu và phương tiện:
- GV: Khăn lau, xô, nước
- HS: Khăn lau
III.Hoạt động dạy và học:
TG
1’
5’
32’
HOẠT ĐÔÏNG THẦY
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Hãy nêu một số việc làm để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng?
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b.Hoạt động chính:
Hoạt động 1: Quan sát tình hình trật tự, vệ
sinh nơi công cộng
Mục tiêu : Học sinh thấy được tình hình trật
tự, vệ sinh nơi công cộng và có biện pháp
HOẠT ĐỘNG TRÒ.
Trật tự
- 2 học sinh nêu
- Nhận xét, bổ sung
- Nghe
Trang 63’
khắc phục
- Yêu cầu học sinh quan sát xung quanh trường học
+ Nơi đây dùng để làm gì ? + Ở đây có đảm bảo trật tự, vệ sinh chưa?
+ CoØn có chỗ nào chưa đảm bảo?
+ Nguyên nhân nào gây ra?
+ Vậy em sẽ làm gì để khắc phục tình trạng đó?
Em sẽ làm gì để giữ trật tự, vệ sinh nơi
em học và sinh sống?
Hoạt động 2: Thi hát, đọc thơ, tiểu phẩm
có liên quan đến bài học
MuÏc tiêu: Củng cố việc giữ trật tự, vệ sinh
nơi công cộng là cần thiết
- Yêu cầu thảo luận nhóm + Nhomù thi hát
+ Nhóm thi múa + Nhóm thi đọc thơ + Nhóm thi tiểu phẩm
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
Nơi công cộng mọi người cần làm gì? Vì sao?
4 Củng cố, dặn dò:
- Thi đua viết tên công việc cần làm để giữ trật tự, vệ sinh nơi công cộng
- Nhận xét, dặn về thực hiện tốt nơi em ở
- HoÏc sinh quan sát
- HoÏc sinh nối tiếp nêy ý kiến
Em sẽ tham gia cùng mọi người
thực hiện tốt giữ gìn trật tự, vệ sinh nơi công cộng là nếp sống văn mimh
- 1 nhóm 4 em thảo luận
- Các nhóm thi đua biểu diễn
…mọi người cần giữ trật tự, vệ
sinh là nếp sốngvăn minh giúp ta sinh hoạt, học tập thuận lợi
- 4 tổ thi đua viết, tổ nào viết nhanh, đúng sẽ thắng
Thứ ba, ngày 15 tháng 12 năm 2009
TOÁN
I.Mục tiêu: HS
- Thuộc bảng cộng \ trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện được phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn
*BT5
II Đồ dùng:
- GV: Bảng phụ
Trang 7- HS: VBT
III.Hoạt động dạy và học:
TG
1’
5’
32’
HOẠT ĐÔÏNG THẦY
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Yêu cầu tính: 48 + 52, 100- 52, 46 + 54
- Hãy nêu cách thực hiện
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Luyện tập:
Bài 1: (Miệng)
- Yêu cầu đọc đề
- Yêu cầu tính nhầm nhanh
- Nhận xét, bổ sung
Bài 2: (Bảng con)
- Yêu cầu đọc đề
- Yêu cầu làm bảng con
- Theo dõi, sửa sai
- Hãy nêu cách thực hiện của 68 + 27, 100 – 7,
56 + 44?
- Nhận x ét
Bài 3: ( Nhóm 4)
- Yêu cầu đọc đề a) 17 – 3 = ? - 6 = ? 17 – 9 = ? b) 15 – 4 = ? - 2 = ? 15 – 6 = ? c) 16 – 9 = ? 16 – 6 – 3 = ? d) 14 – 8 = ? 14 – 4 – 4 = ?
- Nhận xét
- Vì sao 16 – 9 = 16 – 6 – 3 = 7?
Bài 4: (VBT)
- Yêu cầu đọc đề
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì ? Thùng to : 60l
Thùng nhỏ ít hơn : 22l Thùng nhỏ : …l?
- Đây là dạng toán gì em đã học?
- Yêu cầu làm vở
- Nhận xét
* Bài 5:
- Yêu cầu đọc đề: Viết phép cộng có tổng bằng1 số hạng
- Yêu cầu học sinh nói nhanh
HOẠT ĐỘNG TRÒ.
Trật tự
- 3 học sinh lên bảng
- Lớp làm bảng con
- Nghe
- 1 học sinh đọc đề: Tính nhẩm
- Học sinh nối tiếp nêu kết quả
- 1 học sinh đọc đề: Đặt và tính
- 1 học sinh lên bảng
- Lớp làm bảng con: 95, 100, 34,
58, 46, 93
- 3 học sinh nêu
- 1 học sinh đọc: Điền số
- Làm nhóm
- 2 nhóm trình bày, so sánh kết quả
- NX
- 1 học sinh đọc đề
- 2 học sinh nêu
… dạng toán ít hơn
- làm bài
- Nghe
* 1 học sinh đọc
- Học sinh nêu : 0 + 0 = 0
- Nghe
Trang 83’
- Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, dặn về làm bài tập - Nghe
TẬP VIẾT
Tiết 17 : Ô, Ơ I.Mục tiêu: HS
- Viết đúng 2 chữ hoa Ô, Ơ ( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); chữ và câu ứng dụng: Ơn (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ơn sâu nghĩa nặng ( 3 lần)
- Rèn tư thế ngồi viết đúng, thẳng
II Đồ dùng:
- GV: Mẫu chữ, cụm từ viết sẵn
- HS: VTV
III Hoạt động dạy và học:
TG
1’
5’
32’
HOẠT ĐÔÏNG THẦY
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Yêu cầu viết lại : O, Ong ( cỡ vừa)
- Nhận xét, sửa sai
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Hướng dẫn viết chữ hoa:
Quan sát, nhận xét:
- GV treo mẫu chữ
- Các chữ Ô, Ơ giống chữ nào? Và khác chỗ nào ?
- Giáo viên nêu qui trình viết, vừa tô màu vào chữ mẫu
+ Chữ Ô:Cách viết giống chữ O, sau đó thêm dấu mũ có đỉnh nằm trên đường kẻ 7 + Chữ Ơ: Viết giống chữ O, sau đó thêm dấu râu vào bên phải chữ( đầu dấu râu cao hơn đường kẻ 6 một chút)
Viết bảng con:
- Yêu cầu viết Ô, Ơ ( cỡ vừa)
- Theo dõi, sửa sai
- GV viết chữ Ô, Ơ ( cỡ nhỏ)
- So với cỡ vừa thì Ô,Ơcỡ nhỏ như thế nào
- Yêu cầu viết bảng con
- Theo dõi, sửa sai
c Hướng dẫn viết cụm từ:
Giới thiệu cụm từ:
- Giáo viên đọc cụm từ
- Cụm từ khuyên chúng ta điều gì ?
HOẠT ĐỘNG TRÒ.
Trật tự
- 2 học sinh lên bảng con
- Lớp viết bảng con
- Nghe
- Học sinh quan sát
… giống chữ O, và khác ở dấu
- Học sinh theo dõi
- 2 học sinh lên bảng con
- Lớp viết bảng con
- Học sinh đọc cụm từ
… sống phải có tình, nghĩa với nhau
Trang 93’
Quan sát, nhận xét:
- Cụm từ gồm có mấy tiếng?
- Hãy nêu độ cao các chữ cái?
- Khoảng cách các chữ viết như thế nào?
- Hãy nêu cách đặt dấu thanh?
Viết bảng con:
- Yêu cầu viết bảng con
- Theo dõi, sửa sai
d.Hướng dẫn viết vào vở
- Yêu cầu viết vào vở đúng mẫu, đúng cỡ
Ô , Ơ ( 1 dòng)
Ô , Ơ ( 2 dòng)
Ơn ( 1 dòng) cỡ vừa
Ơn ( 1 dòng) cỡ nhỏ
Ơn sâu nghĩa nặng ( 3 dòng)
Thu chấm, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét, dặn về luyện viết ở nhà
… 4 tiếng
- Học sinh nối tiếp nêu
… chữ o
- Học sinh nêu
- 1 học sinh lên bảng
- Lớp viết bảng con
- Học sinh viết vào vở đúng quy định
- Chú ý tư thế ngồi
- Nghe, về thực hiện
MĨ THUẬT
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
Tiết 17: PHÒNG TRÁNH NGÃ KHI Ở TRƯỜNG
I Mục tiêu: HS
- Kể tên các hoạt động dễ gây ngã và nguy hiểm cho bản thân vàngười khác ở trường
- Biết cách xử lý khi bản thân hay người khác bị ngã
- Có ý thức trong việc chọn và chơi để phòng tránh ngã khi ở trường
II Đồ dùng:
- Gv: Tranh minh hoạ trang 36- 37
- HS: VBT
III Hoạt động dạy và học:
TG
1’
5’
32’
HOẠT ĐÔÏNG THẦY
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Em hãy kể tên các thành viên trong nhà trường?
- Công việc của mỗi người như thế nào ?
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Các hoạt động:
Hoạt động 1: Khởi động
HOẠT ĐỘNG TRÒ.
Trật tự
- 2 học sinh trả lời
- Nghe
- Lớp trưởng điều khiển
Trang 103’
- Yêu cầu cả lớp hát “ Lớp chúng mình”
Hoạt động 2: Nhận biết các hoạt động nguy
hiểm cần tránh khi ở trường Mục tiêu: Kể được tên các hoạt động nguy hiểm ở trường
- Yêu cầu hoạt động cá nhân, quan sát
- Hãy kể tên những hoạt động nào gây nguy hiểm ở trường?
- Nhận xét, bổ sung
Vậy với những trò chơi nguy hiểm trên em cần phải làm gì?
Hoạt động 2: Thảo luận lựa chọn trò chơi bổ
ích Mục tiêu: Có ý thức trong việc chọn trò chơi bổ ích
Yêu cầu thảo luận nhóm + Nhóm em sẽ tổ chức trò chơi gì?
+ Cách chơi như thế nào?
+ Khi chơi em cảm thấy thế nào?
+ Theo em trò chơi đó có nguy hiểm không?
+ Trong lớp em có những bạn nào đã chơi trò nguy hiểm đã gây ra tai nạn?
Hãy nêu tên trò chơi bổ ích trong nhà trường?
4 Củng cố, dặn dò:
- Thi đua viết tên trò chơi nguy hiểm và không nguy hiểm khi ở trường
- Nhận xét, dặn các em không chơi trò chơi nguy hiểm
- Quan sát các bưc 1tranh 1, 2,
3, 4
- học sinh nối tiếp nêu: chạy đuổi., xô đẩy cầu thangf, trèo cây Với cành cây ở cửa sổ
… tránh xa, không chơi, khuyên
bảo các bạn
- 1 nhóm 4 em thảo luận
- Các nhóm đại diện trình bày, có thể chơi mẫu để các bạn xem
- Các nhóm trình bày ý kiến về trò chơi nhóm chọn
- Nhận xét, bổ sung
đá cầu, nhảy dây…
- 4 tổ thi đua viết nhanh, đúng sẽ thắng
- Nghe
Thứ tư, ngày 16 tháng 12 năm 2009
TẬP ĐỌC GÀ “TỈ TÊ ” VỚI GÀ
I Mục tiêu: HS
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Hiểu ND: Loài gà cũng có tình cảm với nhau, che trở, bảo vệ, thương yêu nhau như con người
II Đồ dùng:
– GV: Tranh minh hoạ
– HS: SGK
III Hoạt động dạy và học:
Trang 11TG
1’
5’
32’
HOẠT ĐÔÏNG THẦY
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Yêu cầu đọc bài: Tìm ngọc
- Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
a Giới thiệu:
b Luyện đọc:
Đọc mẫu:
- Giáo viên đọc chú ý giọng tâm tình, lúc
nhanh, chậm theo lới gà mẹ
Phát âm:
- Yêu cầu đọc nối tiếp từng câu
- Kết hợp đọc từ khó
- Theo dõi, sửa sai
Ngắt giọng:
- Yêu cầu đọc các câu dài
- Theo dõi, sửa sai
Đọc từng đoạn
- Yêu cầu đọc từng đoạn
- Kết hợp giải nghĩa các từ
- Theo dõi, nhận xét
Đọc theo nhóm:
- Yêu cầu đọc theo nhóm
- Theo dõi các nhóm đọc
Thi đọc
c Tìm hiểu bài:
- Yêu cầu đọc từng đoạn
- Gà con biết trò chuyện với mẹ khi nào?
- Gà mẹ nói với con mình bằng cách nào?
- Em hãy nói lại cách gà mẹ báo cho con
mình không có gì nguy hiểm?
- Cách gà mẹ báo cho con có mồi ngon, lại
đây!
- Cách gà mẹ báo cho con có tai hoạ, nấp
nhanh!
- Quabài cho ta biết gà mẹ đối với con như
HOẠT ĐỘNG TRÒ.
Trật tự
- 3 học sinh đọc và trả lời câu hỏi
- Nghe
- 1 học sinh đọc
- Lớp đọc thầm
- học sinh nối tiếp đọc từng câu
- Luyện đọc từ khó: cúc, roóc, gấp
gáp, gõ mỏ, dắt bâỳ con
- Yêu cầu đọc các câu:
+ Từ khi gà con còn nằm trong trứng, / gà mẹ đã nói chuyện với
chúng/ bằng cách gõ mỏ lên vỏ trứng, / còn chúng / thì phát tín
hiệu nũng nịu đáp lời mẹ / nằm
im//
+ Đàn con xôn xao / lập tức chui
hết vào cánh mẹ / nằm im //
- Học sinh đọc nối tiếp từng đoạn
- Giải nghĩa các từ: tỉ tê, tín hiệu,
xôn xao, hớn hở
- 1 nhóm em đọc
- Các nhóm thi đọc
- Học sinh đọc từng đoạn
… còn nằm trong bụng mẹ
… gõ mỏ lên lên trứng
… kêu đều đều “ cúc…cúc…cúc”
kêu nhanh “ cúc, cúc, cúc”
… xù lông kêu liên tục, gấp gáp “ roóc, roóc”
… yêu thương và biết bảo vệ con