- GV nhắc HS dựa vào những bài tập đọc và chính taỷ đã hoùc ụỷ caực tuaàn 21, 22 ủeồ tỡm nhửừng tửứ ngửừ chổ trí thức và hoạt động của trí thức.. - GV yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi, p[r]
Trang 1Tuần 22 Thứ hai ngày 25 tháng 01 năm 2010 (Buổi chiều)
Bồi dưỡng Tiếng Việt
Ôn bài tập đọc - kể chuyện: Nhà bác học và bà cụ
I Mục đích, yêu cầu :
A Tập đọc:
- Củng cố kỹ năng đọc thành tiếng:
+ Đọc trôi chảy toàn bài
+ Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ trong câu văn dài
+ Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật ( Ê-đi-xơn, bà cụ )
- Hiểu kĩ nội dung ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đem lại khoa học phục vụ con người
B Kể chuyện
- Rèn kỹ năng nói: Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai
(Người dẫn chuyện, Ê-đi-xơn, bà cụ)
- Rèn kỹ năng nghe: Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện, nhận xét đánh giá đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học
BT bổ trợ và nâng cao Tiếng Việt 3
III Các Hoạt động dạy - học
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài mới (35’)
a Giới thiệu bài
b Tập đọc
* Luyện đọc
- Mời 1 HS giỏi đọc mẫu toàn bài
- Cho 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn trong bài HS nhận xét
- Yêu cầu HS luyện đọc từng đoạn trong nhóm đôi (2’)
- Mời vài nhóm đôi thi đọc
* Tìm hiểu bài
- GV cho HS trả lời lại các câu hỏi cuối bài
- Yêu cầu HS đọc thầm bài và TLCH trong BT bổ trợ và nâng cao Tiếng Việt 3 (14, 15)
GV hỏi thêm HS khá giỏi:
? Em nhận xét gì về nhà bác học Ê - đi - xơn? (nhà bác học Ê - đi - xơn là người giàu sáng kiến, giàu nghị lực, luôn biết giữ những điều đã hứa…)
? Câu chuyện muốn nói với các em điều gì? (Khoa hoùc caỷi taùo theỏ giụựi, caỷi thieọn cuoọc soỏng con ngửụứi, laứm cho con ngửụứi soỏng toỏt hụn, sung sửụựng hụn )
c Kể chuyện
- GV cho HS đọc yêu cầu phần kể chuyện.
- GV nhắc HS thực hiện đúng yêu cầu của kiểu bài tập “nhập vai” một nhân vật để kể chuyện
- GV cho HS tự hình thành các nhóm 3 và phaõn thaứnh caực vai: ngửụứi daón chuyeọn, EÂ-ủi-xụn, baứ cuù
- GV nhaộc HS: Noựi lụứi nhaõn vaọt mỡnh nhaọp vai theo trớ nhụự Keỏt hụùp vụựi lụứi keồ vụựi ủoọng taực, cửỷ chổ, ủieọu boọ
- GV yeõu caàu tửứng toỏp 3 em lên dửùng laùi caõu chuyeọn theo vai
- GV mời tửứng toỏp 3 HS leõn phaõn vai vaứ keồ laùi caõu chuyeọn
Trang 2- GV cùng HS nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng nhoựm keồ hay, toỏt.
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về đọc và kể lại câu chuyện này cho người thân nghe
Chuẩn bị bài: Cái cầu
Bồi dưỡng Toán
ÔN: Tháng - Năm (Tiếp theo)
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng
- Củng cố kỹ năng xem lịch (tờ lịch tháng, năm)
II Đồ dùng dạy - học:
- VBT Toán 3
- Tuyển chọn 405 BT Toán 3
III Các hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức lớp (1’)
3 Bài mới (35’)
a Giới thiệu bài
b HS làm bài tập
GV tổ chức cho HS làm và chữa các bài tập:
- HS yếu làm được BT 1, 2 trong VBT Toán 3 (20, 21)
GV giúp HS củng cố về tên gọi các tháng trong một năm, số ngày trong từng tháng
- HS trung bình - khá làm thêm BT 3 trong VBT Toán 3 (21)
GV giúp HS củng cố về kỹ năng xem lịch
* HS giỏi làm thêm BT 246, 247, 248 trong “Tuyển chọn 405 BT Toán 3” (28)
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn bài
Thứ ba ngày 26 tháng 01 năm 2010 (Buổi sáng)
Toán (Tiết số 107) Hình tròn, tâm, đường kính, bán kính
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Có biểu tượng về hình tròn Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
- Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước
II Đồ dùng dạy - học:
Mô hình hình tròn, com pa
III Các hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài cũ (3’)
? Một năm có bao nhiêu tháng, là những tháng nào?
? Em hãy nêu số ngày trong từng tháng?
3 Bài mới (34’)
a Giới thiệu bài
b Giụựi thieọu hỡnh troứn.(8’)
- GV ủửa ra moọt soỏ vaọt thaọt coự daùng hỡnh troứn (maởt
ủoàng hoà), giụựi thieọu “ Maởt ủoàng hoà coự daùng hỡnh - HS quan saựt maởt ủoàng hoà.- HS nhắc lại
Trang 3- GV đưa tiếp 1 số vật có dạng hình tròn và giới thiệu
tương tự
- GV giụựi thieọu moọt hỡnh troứn ủaừ veừ treõn bảng, giụựi
thieọu hỡnh troứn coự taõm 0, baựn kớnh 0M, ủửụứng kớnh
AB (GV “mô tả” biểu tượng trên hình vẽ để HS nhận
biết)
? Em có nhận xét gì về tâm O?
? Độ dài đường kímh ntn so với độ dài bán kính?
- GV neõu nhaọn xeựt: Trong moọt hỡnh troứn:
+ Taõm 0 laứ trung ủieồm cuỷa ủửụứng kớnh AB
+ ẹoọ daứi ủửụứng kớnh gaỏp hai laàn ủoọ daứi baựn kớnh
b) Giụựi thieọu caựi compa vaứ caựch veừ hỡnh troứn.(8’)
- GV cho HS quan saựt caựi compa vaứ giụựi thieọu caỏu
taùo cuỷa compa Compa duứng ủeồ veừ hỡnh troứn
- GV giụựi thieọu caựch veừ hỡnh troứn taõm 0, baựn kớnh
2cm:
+ Xaực ủũnh khaồu ủoọ compa baống 2cm treõn thửụực
+ ẹaởt ủaàu coự ủinh nhoùn ủuựng taõm 0, ủaàu kia coự buựt
chỡ ủửụùc quay moọt voứng veừ thaứnh hỡnh troứn
d Thực hành (18’)
* Baứi 1:
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ rồi nêu đúng tên
bán kính, đường kính của hình tròn
- GV cho cả lớp làm bài vào vở, mời 2 Hs leõn baỷng
laứm
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi
+ Hỡnh a): OP, OQ, ON, OM laứ baựn kớnh
MN, PQ laứ ủửụứng kớnh
+ Hỡnh b): OA, OB laứ baựn kớnh
AB laứ ủửụứng kớnh
* Baứi 2:
- GV yeõu caàu HS nêu caựch veừ hỡnh troứn taõm 0, baựn
kớnh 2cm, baựn kớnh 3cm
- GV yeõu caàu caỷ lụựp laứm vaứo vở, mụứi 2 HS leõn thi
laứm baứi
- Gv nhaọn xeựt, choỏt laùi, tuyeõn dửụng baùn veừ ủuựng,
ủeùp
* Baứi 3:
- GV yeõu caàu HS tửù laứm vaứo SGK phần a)
- GV vẽ hình tròn, mụứi 1 HS leõn baỷng veừ bán kính
- HS quan saựt hỡnh troứn
- Tâm O là trung điểm của
đường kính AB
- Độ dài đường kính gấp 2 lần độ dài của bán kính
- Vaứi HS neõu nhaọn xeựt trong SGK
- HS quan saựt compa
- HS veừ hỡnh troứn baống compa
*HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- Hoùc sinh caỷ lụựp laứm baứi vaứo vở, 2 Hs leõn baỷng laứm
- HS nhaọn xeựt
- Vaứi HS ủoùc laùi keỏt quaỷ ủuựng
*HS ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi
- HS nêu caựch veừ hỡnh troứn taõm 0, baựn kớnh 2cm, baựn kớnh 3cm
- Caỷ lụựp laứm vaứo vở, 2 HS leõn thi laứm baứi
- HS nhaọn xeựt
* HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- HS tửù laứm phần a)
-1 HS leõn baỷng veừ bán kính
Trang 4OM, ủửụứng kớnh CD trong hình tròn.
- Sau khi HS veừ xong, GV yeõu caàu HS laứm phaàn b)
vaứo SGK
- GV mời vài HS nêu kết quả
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi:
- ẹoọ daứi ủoaùn thaỳng OC dài hụn ủoọ daứi ủoaùn thaỳng
OD “S”
- ẹoọ daứi ủoaùn thaỳng OC ngắn hụn ủoọ daứi ủoaùn
thaỳng OM “S”
- ẹoọ daứi ủoaùn thaỳng OC bằng một phần hai ủoọ daứi
ủoaùn thaỳng CD “Đ”
OM, ủửụứng kớnh CD trong hình tròn
- HS laứm phaàn b) vaứo SGK
- Vài HS nêu kết quả
HS nhaọn xeựt
4 Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV giúp HS khắc sâu về hình tròn, tâm, bán kính, đường kính
- Dặn HS về ôn bài, HS yếu làm lại BT1 (111)
Chuẩn bị bài sau: Vẽ trang trí hình tròn
Mĩ thuật (Tiết số 22)
Vẽ trang trí : vẽ màu vào dòng chữ nét đều
I Mục tiêu:
- HS làm quen với kiểu chữ nét đều
- Biết cách vẽ màu vào dòng chữ
- Vẽ màu hoàn chỉnh vào dòng chữ nét đều
- HS khá, giỏi: Vẽ màu hoàn chỉnh dòng chữ, tô màu nền, kín nền, rõ chữ
II Chuẩn bị:
* GV: - Sưu tầm 1 số dòng chữ nét đều
- Bài của HS năm trước
- Phấn màu
* HS: Vở tập vẽ, màu
III Các hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài cũ (2’)
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới (34’)
a Giới thiệu bài
b HĐ1 : Quan sát và nhận xét.(5’)
- GV giới thiệu một số mẫu chữ nét đều Yêu cầu HS
quan sát nhận xét:
? Em có nhận xét gì về màu sắc của mẫu chữ nét đều?
? Nét của mẫu chữ to hay nhỏ ? Độ rộng của nét chữ
có bằng nhau không?
? Ngoài mẫu chữ ra có vẽ thêm hình trang trí không?
- Chú ý GV chỉ ở trên hình mẫu để HS thấy:
+ Các nét của chữ đều bằng nhau, dù nét to hay nhỏ, cỡ
chữ rộng hay hẹp
+ Trong một dòng chữ có thể vẽ 1 màu hoặc 2 màu; có
- HS quan sát, nhận xét
- 1 màu hoặc 2 màu
- Độ rộng của nét chữ bằng nhau
Trang 5màu nền hoặc không có màu nền.
c HĐ2 : Cách vẽ màu vào dòng chữ (8’)
- GV yêu cầu HS quan sát dòng chữ trong vở tập vẽ
? Tên dòng chữ là gì?
? Dòng chữ này có mấy con chữ? Kiểu chữ gì?
- Gợi ý để HS tìm ra cách vẽ màu:
+ Chọn màu theo ý thích
+ Vẽ màu chữ trước, màu sát nét chữ (không ra ngoài
nền)
+ Vẽ màu ở xung quanh nét chữ trước, ở giữa nét sau
+ Màu của dòng chữ phải đều
d HĐ3 :Thực hành (13’)
GV cho HS vẽ màu vào dòng chữ nét đều trong vở tập
vẽ GV bao quát HD thêm cho những HS còn lúng
túng
e HĐ4: Nhận xét đánh giá (5’)
- GV yêu cầu HS vẽ màu xong trung bày sản phẩm
Gợi ý HS nhận xét:
+ Cách vẽ màu (có rõ nét không?)
+ Màu chữ và màu nền được vẽ ntn?
- GV cùng HS bình chọn bài vẽ đẹp
- GV nhận xét bài vẽ màu của HS, kết luận khen gợi
những bài vẽ tốt
- HS quan sát dòng chữ trong vở tập vẽ, nêu nhận xét
- HS thực hành vẽ màu vào dòng chữ nét đều trong vở tập vẽ
- HS trưng bày sản phẩm
- HS nhận xét, tự tìm ra bài
vẽ mà mình thích
4 Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học
- Về hoàn chỉnh bài vẽ (Nếu chưa xong)
Quan sát kĩ cái bình đựng nước để giờ sau học vẽ
Thể dục (Tiết số 43)
Ôn Nhảy dây- Trò chơI “lò cò tiếp sức”
I Mục tiêu: Giúp học sinh.
- Biết cách nhảy dây cá nhân kiểu chụm 2 chân và thực hiện đúng cách so dây, chao dây, quay dây Yêu cầu học sinh thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng
- Chơi trò chơi “Lò cò tiếp sức’’ Yêu cầu học sinh nắm được cách chơi và biết tham gia chơi ở mức tương dối chủ động
II Địa điểm, phương tiện
* Địa điểm: Sân trường đã được vệ sinh sạch sẽ, an toàn.
* Phương tiện : Sân chơi, còi, dây.
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
Định lượng Nội dung
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp, phổ
biến nội dung, yêu cầu giờ
học
- Giậm chân, vung tay, hát
1 bài
- Xoay các khớp: cổ tay,
cổ chân, gối, hông
1-2’
1’
1’
CS GV
- Cán sự tập trung, báo cáo
Trang 6- Chơi trò chơi: “Diệt các
con vật có hại’’
1-2’
GV Cán sự điều khiển (Theo 3 đội hình hàng ngang ) 2 Phần cơ bản: a Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm 2 chân - Yêu cầu: HS thực hiện động tác ở mức cơ bản đúng b Trò chơi: “ Lò cò tiếp sức” - Yêu cầu: HS tham gia chơi nhiệt tình và hứng thú trong khi chơi. 12 -15’ 5-7’
GV
- GV nêu tên phân tích làm mẫu động tác, mức độ chậm - GVcho học sinh quan sát tranh - GV và 1 cán sự làm mẫu - Lần 1: Giáo viên cho thực hiện chân “ Không dây” - Lần 2: Giáo viên thực hiện tay - Lần 3 – 4: Giáo viên kết hợp cả chân lẫn tay - Lần 5: GV cho học sinh thực hiện Kết hợp GV dạy cách so dây, trao dây, quay dây GV quan sát và sửa sai cho HS -> Sau 1-2 lần GV chia nhóm tập GV
XP - GV nhắc lại tên trò chơi, HD lại cách chơi - GV tổ chức cho HS chơi thử 1 lần - GV tổ chức cho HS chơi chính thức - Đội nào thắng GV tuyên dương 3 Phần kết thúc - Đi thường theo vòng tròn thả lỏng - Giáo viên cùng HS hệ thống bài và nhận xét tiết học - Dặn dò: Ôn nhảy dây. 4’ -> Giáo viên điều khiển và cho học sinh về lớp GV
Trang 7Chính tả (Tiết số 43) Nghe - viết: Ê - đi - xơn
I Mục đích, yêu cầu :
- Nghe và viết chính xác, trình bày đúng hình thức văn xuôi
- Làm đúng các bài tập điền các âm dễ lẫn : tr/ ch và giải đố
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ chép BT2a
- VBT TV3
III Các hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài cũ (3’)
- GV đọc cho HS lên viết bảng lớp, lớp viết vở nháp: trí thức, chữa bệnh, chân tay, trí tuệ
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới (34’)
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS viết chính tả (24’).
* Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc diễn cảm bài chính tả
- GV hướng dẫn HS nắm nội dung đoạn viết,
hỏi:
?Ê - đi - xơn là nhà bác học ntn?
- Hướng dẫn HS nhận xét chính tả GV hỏi:
? Nhửừng chửừ naứo trong baứi ủửụùc vieỏt hoa?
? Teõn rieõng EÂ-ủi-xụn vieỏt nhử theỏ naứo?
- HD HS tập viết những từ hay viết sai
GV đọc từng từ cho HS lên bảng viết, lớp
viết vở nháp
* Viết chính tả
- GV đọc lại bài chính tả
- GV đọc cho HS viết bài vào vở, chú ý uốn
nắn tư thế HS
* Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài để HS soát và chữa lỗi
trong bài viết
- GV chấm 5-7 bài, nhận xét từng bài về các
mặt: nội dung, chữ viết, cách trình bày
c HD HS làm bài tập chính tả (10’).
* Bài 2a:
- GV cho HS đọc thầm câu đố, quan sát
tranh minh hoạ gợi ý giải đố Suy nghĩ viết
lời giải đố ra vở nháp
- GV mời 1 số HS đọc lời giải đố
- 1 HS đọc lại bài chính tả
- Nhửừng chửừ ủaàu ủoaùn, ủaàu caõu vaứ teõn rieõng EÂ-ủi-xụn.
- Vieỏt hoa chửừ caựi ủaàu tieõn, coự gaùch noỏi giửừa caực tieỏng.
- HS tập viết những từ hay viết sai:
Ê - đi - xơn, kì diệu, sáng chế, rất giàu
- 2,3 HS nhìn bảng đọc lại
- HS ghi nhớ những tiếng khó hoặc
dễ lẫn trong bài chép
- HS viết bài vào vở
- HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
* HS đọc yêu cầu của bài
- HS đọc thầm câu đố, quan sát tranh minh hoạ gợi ý giải đố Suy nghĩ viết lời giải đố ra vở nháp
- 1 số HS đọc lời giải đố
Trang 8- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
+ troứn, treõn, chui
Laứ maởt trụứi.
- Cả lớp nhận xét, chữa bài
4 Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về xem lại bài viết này, học thuộc câu đố Chuẩn bị bài chính tả sau
Thứ ba ngày 10 tháng 02 năm 2009 (Buổi chiều)
Bồi dưỡng Tiếng Việt
Luyện viết chính tả
Nghe - viết: Nhà bác học và bà cụ
I Mục đích, yêu cầu
1 Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe - viết chính xác đoạn 4 trong bài “Nhà bác học và bà cụ” Chú ý viết đúng chính tả, trình bày đẹp
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt cách viết các âm đầu dễ lẫn: ch/ tr
2 Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ viết đẹp và giữ vở sạch
II Đồ dùng dạy - học
- Vở luyện viết
- BT bổ trợ và nâng cao Tiếng Việt 3
III các Hoạt động dạy - học
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài mới (35’)
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS viết chính tả (24’).
* Hướng dẫn HS chuẩn bị
- GV đọc diễn cảm bài chính tả
? Đoạn viết có mấy câu?(8 câu)
? Những chữ nào trong đoạn văn được viết hoa, vì sao?( Những chữ trong đoạn văn
được viết hoa là: Từ, Ê-đi-xơn, Hôm, Đến, Tôi, Bà, Cảm, Giờ; vì là các chữ đầu câu
và tên riêng của người.)
? Tên riêng Ê-đi-xơn đượ viết ntn?(Vieỏt hoa chửừ caựi ủaàu tieõn, coự gaùch noỏi giửừa caực
tieỏng.)
- HD HS tập viết những từ hay viết sai
GV đọc từng từ cho HS lên bảng viết, lớp viết vở nháp: Ê-đi-xơn, xếp hàng, dạo nọ
* Viết chính tả
- GV đọc lại bài chính tả
- GV đọc cho HS viết bài vào vở luyện viết, chú ý uốn nắn tư thế HS
* Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài để HS soát và chữa lỗi trong bài viết
- GV chấm 5 - 7 bài, nhận xét từng bài về các mặt: nội dung, chữ viết, cách trình bày
c HD HS làm bài tập chính tả (10’).
- Cho HS làm BT2a trong BT bổ trợ và nâng cao Tiếng Việt 3 (15)
- GV cùng HS chữa bài, chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về xem lại bài viết này Chuẩn bị bài chính tả sau
Trang 9Bồi dưỡng Mĩ thuật Tô màu vào dòng chữ nét đều
I Mục tiêu:
- HS thực hành vẽ được bức tranh về đề tài mà mình thích
- HS yêu thích vẽ tranh
II Chuẩn bị:
1 GV: - Một số về các đề tài khác nhau
- Một số bài vẽ của HS năm trước
2 HS: Giấy vẽ, chì, tẩy, màu …
III các Hoạt động dạy - học
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài cũ (2’)
GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới (30’)
a Giới thiệu bài
b HD HS quan sát và nhận xét (4’)
- GV giới thiệu một số mẫu chữ nét đều Yêu cầu HS quan sát nhận xét:
? Em có nhận xét gì về màu sắc của mẫu chữ nét đều?
? Nét của mẫu chữ to hay nhỏ ? Độ rộng của nét chữ có bằng nhau không?
? Ngoài mẫu chữ ra có vẽ thêm hình trang trí không?
- Chú ý GV chỉ ở trên hình mẫu để HS thấy:
+ Các nét của chữ đều bằng nhau, dù nét to hay nhỏ, cỡ chữ rộng hay hẹp
+ Trong một dòng chữ có thể vẽ 1 màu hoặc 2 màu; có màu nền hoặc không có màu nền
c HD HS cách vẽ màu vào dòng chữ (5’)
- GV yêu cầu HS quan sát dòng chữ trong vở tập vẽ
? Tên dòng chữ là gì?
? Dòng chữ này có mấy con chữ? Kiểu chữ gì?
- Gợi ý để HS tìm ra cách vẽ màu:
+ Chọn màu theo ý thích
+ Vẽ màu chữ trước, màu sát nét chữ (không ra ngoài nền)
+ Vẽ màu ở xung quanh nét chữ trước, ở giữa nét sau
+ Màu của dòng chữ phải đều
d Thực hành (17’)
GV cho HS vẽ màu vào dòng chữ nét đều trong vở tập vẽ GV bao quát HD thêm cho những HS còn lúng túng
e Nhận xét đánh giá (5’)
- GV yêu cầu HS vẽ màu xong trung bày sản phẩm Gợi ý HS nhận xét:
+ Cách vẽ màu (có rõ nét không?)
+ Màu chữ và màu nền được vẽ ntn?
- GV cùng HS bình chọn bài vẽ đẹp
- GV nhận xét bài vẽ màu của HS, kết luận khen gợi những bài vẽ tốt
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Quan sát cái bình đựng nước để giờ sau học bài “Vẽ theo mẫu: Vẽ cái bình đựng nước”
Trang 10Thứ năm ngày 28 tháng 01 năm 2010 (Buổi sáng)
Toán (Tiết số 109) Nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
I Mục tiêu:
- Biết nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số ( có nhớ một lần )
- Giải được bài toán gắn với phép nhân
Làm bài 1, bài 2 ( cột a)HS khá, giỏi làm cột b, bài 3, bài 4( cột a)HS khá, giỏi làm cột b
II Đồ dùng dạy - học:
Bảng phụ viết BT4
III Các hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức lớp (1p)
2 Bài cũ (0)
3 Bài mới (36p)
a Giới thiệu bài
b Hửụựng daón HS thửùc hieọn pheựp nhaõn coự boỏn chửừ
soỏ vụựi soỏ coự moọt chửừ soỏ
* Trường hợp nhân không nhớ.
- GV vieỏt leõn baỷng pheựp nhaõn 1034 x 2 = ?
- GV yeõu caàu HS ủaởt tớnh theo coọt doùc
? Khi thửùc hieọn pheựp tớnh naứy ta baột ủaàu tửứ ủaõu?
- GV yeõu caàu HS tửù suy nghú vaứ thửùc hieọn pheựp
tớnh treõn
1034 * 2 nhaõn 4 baống 8, vieỏt 8
x 2 * 2 nhaõn 3 baống 6, vieỏt 6
2468 * 2 nhaõn 0 baống 0, vieỏt 0
* 2 nhaõn 1 baống 2, vieỏt 2
? Vaọy 1034 x 2 baống bn ?
* Trường hợp nhân có nhớ
- GV vieỏt leõn baỷng pheựp nhaõn 2125 x 3 = ?
- GV yeõu caàu HS ủaởt tớnh theo coọt doùc
- GV yeõu caàu HS tửù suy nghú vaứ thửùc hieọn pheựp
tớnh treõn
2125 * 3 nhaõn 5 baống 15, vieỏt 5 nhụự 1
x 3 * 3 nhaõn 2 baống 6, theõm 1 baống 7, vieỏt 7
6375 * 3 nhaõn 1 baống 3, vieỏt 3
* 3 nhaõn 2 baống 6, vieỏt 6
? Vaọy 2125 x 3 baống bn ?
? Hai phép tính này có gì giống và khác nhau ?
? Muốn nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số
em làm tn ?
- HS ủoùc pheựp nhaõn
- 1 HS leõn baỷng ủaởt tớnh Caỷ lụựp ủaởt tớnh vào vở
- Baột ủaàu tửứ haứng ủụn vũ, sau ủoự mụựi tớnh ủeỏn haứng chuùc…
- Caỷ lụựp thửùc hieọn pheựp tớnh
treõn vào vở
- 1 HS leõn baỷng thửùc hieọn
pheựp tớnh.
- HS nhận xét, nêu lại cách thực hiện
- 1034 x 2 = 2068.
- HS ủoùc pheựp nhaõn
- 1 HS leõn baỷng ủaởt tớnh Caỷ lụựp ủaởt tớnh vào vở
- Caỷ lụựp thửùc hieọn pheựp
tớnh treõn vào vở
- 1 HS leõn baỷng thửùc hieọn
pheựp tớnh.
- HS nhận xét, nêu lại cách thực hiện
- 2125 x 3 = 6375