1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA 3 tuan 32

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 31,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bài văn nhắc ta biết được công dụng của sổ tay; biết cách ứng xử đúng: không tự tiện xem sổ tay của người khác - Nhắc HS luyện đọc, chuÈn bÞ bµi sau.. luyÖn tËp I- Môc tiªu - Biết giải[r]

Trang 1

Tuần 32

Soạn: 6/4/2012

Giảng: Thứ hai ngày 9/4/2012

Tập đọc - kể chuyện Tiết 94 + 95 Ngời đi săn và con vợn

I- Mục đớch yờu cầu

1- Tập đọc:

- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ

- Hiểu ND, ý nghĩa: Giết hại thỳ rừng là tội ỏc; cần cú ý thức bảo vệ mụi trường (trả lời được cỏc CH 1, 2, 4, 5)

KNS: - Xỏc định giỏ trị

- Thể hiện sự cảm thụng

- Tư duy phờ phỏn

- Ra quyết định

BVMT: - Giỏo dục ý thức bảo vệ loài động vật vừa cú ớch vừa tràn đầy tỡnh nghĩa (vượn mẹ sẵn sàng hi sinh tất cả vỡ con) trong mụi trường tự nhiờn

2- Kể chuyện

- Kể lại được từng đoạn cõu chuyện theo lời của bỏc thợ săn, dựa vào tranh minh hoạ (SGK)

* Biết kể lại cõu chuyện theo lời của bỏc thợ săn

II- Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ chuyện trong SGK

III- Các hoạt động dạy học

1- Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số lớp

2- Bài cũ: - Đọc thuộc lũng bài “Bài hỏt trồng cõy”; trả lời câu hỏi (2 HS)

3- Bài mới Tập đọc

3.1- Giới thiệu bài – ghi đầu bài (Quan sỏt tranh SGK)

3.2- Luyện đọc và tỡm hiểu bài

- Đọc toàn bài

- Đọc toàn bài

- Hớng dẫn cách đọc - Theo dừi SGK.

- Đọc từng câu - Nối tiếp nhau đọc từng cõu của bài.

- Đọc từng đoạn trớc lớp - 4HS nối tiếp đọc đoạn.

- 1HS đọc giải nghĩa từ SGK

- Đọc từng đoạn trong nhóm - Đọc theo nhóm 4.

- Đọc cả bài - Một số HS thi đọc

- Lớp nhận xét

* Tìm hiểu bài: - Đọc thầm bài, trả lời cõu hỏi

- Chi tiết nào nói lên tài săn bắn của

bác thợ săn?

- Con thú nào không may gặp phải bác thì coi nh ngày tận số

- Cái nhìn căm giận của vợn mẹ nói lên

điều gì? - Căm ghét ngời đi săn độc ác.

- Những chi tiết nào cho thấy cái chết

của vợn mẹ rất thơng tâm? - Hái lá vắt sữa vào miệng cho con.

- Chứng kiến cái chết của vợn mẹ, bác

thợ săn làm gì? (tớch hợp KNS)

- Đứng lặng chảy cả nớc mắt

- Câu chuyện muốn nói điều gì với

chúng ta? (tớch hợp BVMT)

- Giết hại loài vật là độc ác …

* Luyện đọc lại

- Hớng dẫn đọc đoạn 2 - Luyện đọc cỏ nhõn.

Trang 2

- Giỳp đỡ HS yếu.

- Dỏnh giỏ điểm cho HS

- Nhiều HS thi đọc; lớp nhận xột, bỡnh chọn

Kể chuyện

* Nêu nhiệm vụ - 1 HS đọc yờu cầu SGK.

* Hướng dẫn kể chuyện - Quan sát tranh, nêu vắn tắt ND từng

tranh

- Giỳp đỡ HS yếu

- Tổ chức cho HS thi kể chuyện

- Nhận xét ghi điểm

- Từng cặp HS tập kể theo tranh

- Nổi tiếp nhau kể

- 1HS kể toàn bộ câu chuyện

- Lớp nhận xột, bỡnh chọn

4- Củng cố – Dặn dò

- Cõu chuyện nhắc nhở chỳng ta điều

gỡ?

- Nhắc HS luyện đọc, chuẩn bị bài sau

- Cõu chuyện nhắc nhở chỳng ta: Giết hại thỳ rừng là tội ỏc; cần cú ý thức bảo vệ mụi trường

Toán Tiết 156

luyện tập chung

I- Mục tiêu

- Biết đặt tớnh và nhõn (chia) số cú năm chữ số với (cho) số cú một chữ số

- Biết giải toỏn cú phộp nhõn (chia)

II- Đồ dựng dạy học

- Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học

1- Bài cũ: - Điền dấu thớch hợp vào chỗ chấm:

48 … 6 … 2 = 4 27 … 9 … 3 = 1 2- Bài mới

* Bài 1 : * Củng cố về nhân chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số

- Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- Lớp làm bảng con VD:

- Yêu cầu HS làm vào bảng con 10715 30755 5

- Giỳp đỡ HS yếu x 6 07 6151

- Sửa sai sau mỗi làn giơ bảng 64290 25

05

0

* Bài 2 : - 2 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm vở - 1 HS làm bài trờn bảng phụ VD:

Tóm tắt Bài giải :

Có : 105 hộp Tổng số chiếc bánh là :

Một hộp có : 4 bánh 4 x 105 = 420 ( chiếc )

Một bạn đợc : 2 bánh Số bạn đợc nhận bánh là :

Số bạn có bánh : ….bánh ? 420 : 2 = 210 ( bạn )

- Cựng cả lớp chữa bài trờn bảng phụ;

chốt bài giải đỳng

Đáp số : 210 bạn

* Bài 3 : - 2 HS nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm vào vở; thu bài chấm

điểm, chữa bài

- 1 HS làm bài trờn bảng phụ VD:

Tóm tắt : Bài giải

Chiều dài : 22cm Chiều rộng hình chữ nhật là:

Chiều rộng : 12 : 3 = 4 (cm)

DT : ……cm2? Diện tích hình chữ nhật là:

12 x 4 = 48 (cm2) Đ/S: 48 (cm2)

Trang 3

* Bài 4: Củng cố về thời gian - 2 HS nêu yêu cầu

- Gọi HS nờu nhưngc ngày chủ nhật

trong thỏng 3

- Làm nháp – nêu kết quả

+ Những ngày chủ nhật trong tháng là:

1, 8, 15, 22, 29

3- Củng cố – Dặn dò

- Nhận xột tiết học

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau

_

Đạo đức Tiết 32 Dành cho địa phơng

I- Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Học sinh nắm đợc một số kiến thức về phòng chống tệ nạn xã hội

2 Kỹ năng:

- Biết đợc một số tệ nạn xã hội nh: Ma tuý,

3 Thỏi độ:

- Học sinh có ý thức phòng chống tệ nạn xã hội (Ma túy)

II- Tài liệu và phương tiện

1 Giỏo viờn:

- Một số tranh ảnh có liên quan dến ma túy

2 Học sinh:

- Su tầm tranh ảnh liên quan về tệ nạn ma tuý,

III- Cỏc ho t Cỏc ho t ạ độ ạ độ ng d y h c ng d y h c ạ ạ ọ ọ

1- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

- Nhận xét qua kiểm tra

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài:

- Phòng chống tệ nạn xã hội là trách nhiệm

chung của mọi ngời, hôm nau thầy trò

chúng ta cùng đi tìm hiểu về tệ nạn ma

tuý

- Ghi đầu bài lên bảng

- Gọi học sinh nhắc lại đầu bài

2.2- Hoạt động1: Quan sát và nhận xét

- Cho học sinh quan sát 1 số tranh ảnh về

các tệ nạn ma tuý

? Các bức tranh vẽ gì ?

- Gọi học sinh trả lời

- Nhận xét, bổ sung

2.3- Hoạt động 2: Thảo luận

- Đặt các câu hỏi cho học sinh thảo luận và

trả lời:

- Do đâu mà các em nhỏ phải lao động

kiếm sống ?

- Ma túy gây tác hại gì ?

- Làm thế nào để phòng chống ma túy ?

- Nhận xét, bổ sung

- Mang đầy đủ tranh ảnh su tầm đợc

- Lớp trởng đi kiểm tra và báo cáo

- Lắng nghe, theo dõi

- Ghi đầu bài vào vở

- Nhắc lại đầu bài

- Quan sát tranh và nói về nội dung tranh

- Tranh 1: Hình ảnh 2 em bé da đen

đang tiêm chích ma túy

- Tranh 2: Trẻ em còn ít tuổi đã phải lao động kiếm sống

- Tranh 3: Hình ảnh em bé bị bệnh HIV vì bị bỏ rơi; do bị nghiện ma túy nên phải lao động kiếm sống

- Nhận xét, bổ sung thêm cho bạn

- Thảo luận và trả lời các câu hỏi:

- Do cha mẹ bỏ rơi, mồ côi, không nơi nơng tựa,

- Ma tuý ảnh hởng đến sức khỏe, là con đờng dẫn đến bệnh HIV/AIDS một căn bệnh không có thuốc chữa, làm cho kinh tế gia đình và đất nớc nghèo

đi,

- Không hút, hít, tiêm chích, mua bán, tàng trữ ma túy,

- Nhận xét, bổ sung thêm cho bạn

Trang 4

3- Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu học sinh thực hiện tuyên truyền, phòng chống ma túy và các tệ nạn xã hội

- Về học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau

Giỏo dục tập thể

Tiết 32 SINH HOẠT DƯỚI CỜ

Soan: 8/4/2012

Giảng: Thứ ba ngày 10/4/2012

Toán

(tiếp theo)

I- Mục tiêu

- Biết giải bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị

II- Đồ dựng dayj học

- Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học.

1- Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số lớp

2- Bài cũ: - Nêu các bớc giải bài toán rút về đơn vị đã học? (2HS)

3- Bài mới.

3.1- HD giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

- Đọc đề toỏn; túm tắt lờn bảng lớp - Theo dừi, nhắc lại đề bài toỏn (2HS) + Bài toán cho biết gì? - Cú 35 lớt mật ong đựng đầy vào 7 can. + BT hỏi gì? - Cú 10 lớt thỡ đựng đầy vào mấy can như

thế?

+ Để tính đợc 10 lớt mật ong đổ đợc

đầy mấy can trớc hết phải tìm gì ?

- Tìm số lít mật ong trong một can

- 1 HS lên bảng làm bài; lớp giải bài theo cặp ra nhỏp

- Chữa bài, chốt bài giải đỳng

Tóm tắt

Bài giải

35 l : 7 can Số lít mật ong trong một can là :

10 l : … Can ? 35 : 7 = 5 ( L )

Số can cần đựng 10 L mật ong là ;

10 : 5 = 2 ( can ) Đáp số : 2 can

- Bài toán trên bớc nào là bớc rút vè

đơn vị ? - Bớc tìm số lít trong một can

- So sánh sự giống nhau và khác nhau

giữa hai bài toán liên quan rút về đv? - Bài toỏn tiết học này giải bằng 2 phộptỡnh chia…

- Vậy bài toán rút vè đơn vị đợc giải

bằng mấy bớc ? - Giải bằng hai bớc + Tìm giá trị của một phần ( phép chia )

+ Tìm số phần bằng nhau của một giá trị ( phép chia )

- Nhiều HS nhắc lại 3.2- Bài tập

* Bài 1 : - 2 HS nêu yêu cầu

- HD HS phân tích bài toán - 2 HS nêu

- Yờu cầu HS làm vào vở - 1 HS làm bài trờn bảng phụ VD:

Tóm tắt : Bài giải :

40 kg : 8 túi Số kg đờng đựng trong một túi là :

15 kg : … Túi ? 40 : 8 = 5 ( kg )

- Cựng cả lớp chữa bài trờn bảng phụ Số túi cần để đựng 15 kg đờng là :

- Chốt bài giải đỳng 15 : 5 = 3 ( túi )

Trang 5

Đáp số : 3 túi

* Bài 2 : - 2 HS đọc đề bài.

- Giỳp đỡ HS phân tích bài toán - 2 HS phân tích bài toán

- Yờu cầu HS làm vào vở - Làm bài vào vở, thu bài chấm điểm Tóm tắt : Bài giải :

24 cúc áo : 4 cái áo Số cúc áo cần cho 1 cái áo là :

42 cúc áo : … Cái áo ? 24 : 4 = 6 ( cúc áo )

- Thu bài chấm điểm, chữa bài Số áo loại đỏ dùng hết 42 cúc áo là :

42 : 6 = 7 ( cái áo ) Đáp số : 7 cái áo

* Bài 3 : - 2 HS nêu yêu cầu

- Yờu cầu HS giải bài theo cặp - Dựng chỡ xỏc định vào SGK; nối tiếp

nhau nêu kết quả

- Chữa bài, chốt đỏp ỏn đỳng a đúng c sai

b sai đ đúng 4- Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài học

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau

_

Chính tả

Tiết 63 Nghe Viết: Ngôi nhà chung

I- Mục đớch yờu cầu

- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi

- Làm đỳng BT 2a

II- Đồ dùng dạy học

- Bảng lớp viết 2 lần BT 2a

III- Các HĐ dạy học:

1- Bài cũ: - Đọc: rong ruổi, thong dong, gánh hàng rong (HS viết bảng)

2- Bài mới

2.1- Giới thiệu bài - ghi đầu bài

2.2- HD nghe - viết

- Đọc 1 lần bài: “Ngôi nhà chung” - Theo dừi SGK; 2 HS đọc lại

- Giúp HS nắm ND bài văn

+ Ngôi nhà chung của mọi dân tộc là gì ? - Là trái đất

+ Những việc chung mà tất cả các dân

tộc phải làm là gì ? - Bảo vệ hoà bình, mụi trường, đấu tranhchống đói nghèo …

- Đọc 1 số tiếng khó - Nghe viết vào bảng con

- Quan sát, sửa sai

* Đọc bài cho HS viết bài - Nghe viết bài vào vở

- Đọc bài soỏt lỗi - Dùng bút chì , đổi vở soát lỗi

- Thu vở chấm điểm

2.3- HD làm b i tập 2 a à - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu làm bài cá nhân - Làm bài cá nhân

- 2 HS lên bảng làm - đọc kết quả

- Theo dừi, giỳp đỡ HS yếu a nơng đỗ - nơng ngô - lng đèo gùi

Tấp nập - làm nơng - vút lên

- Chữa bài, chốt lời giải đỳng - Lớp nhận xét, bỡnh chọn

* Bài 3a : (Điều chỉnh giảm) - Làm bài ở nhà

3- Củng cố- dặn dò

- Nêu ND bài học

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau

_

Tập viết

Trang 6

Tiết 32 Ôn chữ hoa x

I- Mục đớch yờu cầu

- Viết đỳng và tương đối nhanh chữ hoa X (1 dũng), Đ, T (1 dũng); viết đỳng tờn riờng Đồng Xuõn (1 dũng) và cõu ứng dụng: Tốt gỗ … hơn đẹp người (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ

II- Đồ dùng dạy học

- Mẫu chữ viết hoa x

- Tên riêng các câu tục ngữ

III- Các HĐ dạy- học

1- Bài cũ: - Đọc: Văn Lang ( HS viết bảng con)

2- Bài mới:

2.1- Giới thiệu bài; ghi đầu bài

2.2- HD tập viết bài

- Tìm các chữ viết hoa có trong bài?

- Đưa chữ X cho HS quan sỏt - A, T, X- Quan sỏt, nờu cỏch viết

- Viết mẫu, nhắc lại cách viết:

X A T - Quan sỏt, tập viết chữ X trên bảng con.

- Quan sát, sửa sai

* Luyện viết tên riêng:

- Đọc từ ứng dụng? - 2 HS đọc: Đồng Xuõn

- Đồng Xuân là tên một chợ có từ lâu

đời ở Hà Nội… - Nghe.

- Viết mẫu: Đồng Xuõn - Viết từ ứng dụng trên bảng con

- Nhận xét, sửa sai

* Luyện viết câu ứng dụng:

- Đọc câu ứng dụng? - 2 HS đọc

- Câu tục ngữ đề cao vẻ đẹp về tính nết

con ngời… - Nghe.

- Viết mẫu: Tốt gỗ hơn tốt nước

sơn

Xấu người đẹp nết cũn hơn đẹp

người

- Viết các chữ Tốt, Xấu trên bảng con

* HD viết vở TV:

- Nêu yêu cầu - Viết bài vào vở.

- Theo dừi, nhắc nhơe HS

* Chấm, chữa bài

- Thu vở chấm điểm

- NX bài viết

3- Củng cố - dặn dò:

- Nhắc HS về nhà luyện viết, chuẩn bị bài sau

- Nhận xột tiết học

_

Tự nhiên xã hội Tiết 63 ngày và đêm trên trái đất

I- Mục tiêu

- Biết sử dụng mụ hỡnh để núi về hiện tượng ngày và đờm trờn Trỏi Đất

- Biết một ngày cú 24 giờ

II- Đồ dùng dạy học

- Các hình trong SGK

- Đèn điện để bàn

III- Các hoạt động dạy học

1- Bài cũ: - Nờu những điều em biết về Mặt Trăng?

2- Bài mới:

Trang 7

2.1- Hoạt động 1: Quan sát tranh theo cặp

* Mục tiờu: Giải thích đợc vì sao có ngày và đêm

* Tiến hành

Bớc 1: Hớng dẫn HS quán sát H1, H2

trong SGK và trả lời câu hỏi - Quan sát thảo luận theo cặp.

Bớc 2: Gọi HS trả lời - 1 số HS trả lời

* Kết luận: Trái đất của chúng ta hình cầu lên mặt trời chỉ chiếu sáng một phần, khoảng thời gian phần trái đất đợc mặt trời chiếu sáng là trong ban ngày …

2.2- Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm

* Mục tiêu: - Biết tất cả mọi nơi trên trái đất đều có ngày và đêm kế tiếp nhau không ngừng

- Biết thực hành biểu diễn ngày và đêm

* Tiến hành:

- B1: Chia nhóm - Trong nhóm lần lợt thực hành nh hoạtđộng trong SGK

- B2: Gọi HS thực hành - 1 số HS thực hành trớc lớp

- Lớp nhận xét

*Kết luận: Do trái đất luôn tự quay quanh mặt trời, nên với mọi nơi trên trái đất đều lền lợt đợc mặt trời chiếu sáng

2.3- Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu: Biết đợc thời gian để trái đất quay đợc 1 vòng mặt trời là một ngày biết

1 ngày có 24 giờ

* Tiến hành

- B1: Đánh dấu một điểm trên quả địa

cầu

+ Quay quả địa cầu 1 vòng

- Quan sát

* Thời gian để trái đất quay đợc 1 vòng

quanh mình nó đợc quy ớc là một

ngày

- Nghe

- B2: Một ngày có bao nhiêu giờ? - 24 giờ

* Kết luận: (SGK) - 1 số HS đọc lại

3- Củng cố - dặn dò

- Nhận xột tiết học

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau

Soạn: 9/4/2012

Giảng: Thứ tư ngày 11/4/2012

Tập đọc Tiết 96

Cuốn sổ tay

I- Mục đớch yờu cầu

- Biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật

- Nắm được cụng dụng của sổ tay; biết cỏch ứng xử đỳng: khụng tự tiện xem sổ tay của người khỏc (trả lời được cỏc CH trong SGK)

QVBP: - Quyền được bảo vệ riờng tư (giữ bớ mật sổ tay của mỡnh)

- Bạn nam hay bạn nữ khụng được tự ý xem sổ tay của người khỏc

II- Đồ dùng dạy- học

- Bản đồ thế giới

- 2- 3 cuốn sổ tay

III- Các hoạt động day- học

1- Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số lớp

2- Bài cũ: - Kể lại cõu chuyện: “Người đi săn và con vượn” (2 HS)

3- Bài mới:

3.1- Giới thiệu bài: (HS quan sỏt tranh)

3.2- Luyện đọc và tỡm hiểu bài

Trang 8

- Đäc toµn bµi - Theo dõi SGK.

Trang 9

- Hớng dẫn cỏch đọc bài.

- Đọc từng câu - Nối tiếp đọc từng cõu.

- Đọc từng đoạn trớc lớp - 2HS nối tiếp nhau đọc đoạn.

- 1HS đọc giải nghĩa từ

- Đọc từng đoạn trong nhóm - Đọc theo nhóm 2.

- 1- 2 HS đọc lại toàn bài

* HD tìm hiểu bài: - Đọc thầm bài, trả lời cõu hỏi.

- Thanh dùng sổ tay làm gì? - Ghi ND cuộc họp, các việc cần làm,

những chuyện lí thú…

- Hãy nói một vài điều lí thú trong sổ

tay của Thanh? (chỉ bản đồ cỏc nước:

Trung Quốc, Mụ-na-cụ, Va-ti-căng,

Nga)

- VD: Tên nớc nhỏ nhất, nớc có dân số

đông nhất…

- Vì sao Lân khuyên Tuấn không nên

tự ý xem sổ tay của bạn? (Tớch hợp

QVBP)

- Vì sổ tay là tài sản riêng của từng ngời, ngời khác không đợc tự ý sử dụng

* Luyện đọc lại: - Tự nhận nhóm, phân vai; luyện đọc.

- HD cỏch đọc theo vai - Một vài nhóm thi đọc theo vai

- Nhận xột, khen nhúm đọc tốt - Lớp nhận xét, bỡnh chọn

4- Củng cố - dặn dò:

- Bài văn giỳp ta hiểu điều gỡ? - Bài văn nhắc ta biết được cụng dụng của

sổ tay; biết cỏch ứng xử đỳng: khụng tự tiện xem sổ tay của người khỏc

- Nhắc HS luyện đọc, chuẩn bị bài sau

Toán Tiết 158

luyện tập

I- Mục tiêu

- Biết giải bài toỏn liờn quan đến rỳt về đơn vị

- Biết tớnh giỏ trị của biểu thức số

II- Đồ dựng dạy học

- Bảng phụ

III- Các HĐ dạy học:

1- Bài cũ: - Nêu các bớc giải toán rút về đơn vị

2- Bài mới:

* Bài 1: - 2 HS nêu yêu cầu BT

- Giỳp HS phân tích bài toán - Nối tiếp nhau nờu nhận xột về bài toỏn

- Yêu cầu làm vào vở - Giải bài ra nhỏp theo cặp; 1 cặp giải bài

trờn bảng nhúm VD:

48 đĩa : 8 hộp Số đĩa có trong mỗi hộp là:

30 đĩa : … hộp? 48 : 8 = 6 (đĩa)

Số hộp cần để đựng hết 30 đĩa là

- Cựng cả lớp chữa bài trờn bảng nhúm 30 : 6 = 5 (hộp)

- Chốt bài giải đỳng Đ/S: 5 (hộp)

* Bài 2: - 2 HS nêu yêu cầu

- Phân tích bài toán - 2 HS

45 HS: 9 hàng

60 HS: …? hàng

- Yờu cầu HS làm bài cỏ nhõn vào vở

Số HS trong mỗi hàng là:

45 : 9 = 5 (HS)

Số hàng 60 HS xếp đợc là:

60: 5 = 12 (hàng)

Trang 10

- Thu bài chấm điểm, chữa bài Đ/S: 12 (hàng)

* Bài 3: Củng cố tính giá trị của B.thức - 2 HS nờu yờu cầu của BT.

- Nêu cách thực hiện

- Thu bài chấm điểm, chữa bài - 1 HS nờu Lớp làm bài vào vở.- Thu bài chấm điểm.

8 là giá trị của biểu thức: 4 x 8 : 4

4 là giá trị của biểu thức: 56 : 7 : 2 3- Củng cố - dặn dò

- Nêu lại ND bài học

- Nhắc HS chuẩn bị bài sau

_

Tự nhiên xã hội Tiết 64

Năm, tháng và mùa I- Mục tiêu

- Biết được một năm trờn Trỏi Đất cú bao nhiờu thỏng, bao nhiờu ngày và mấy mựa BVMT: - Bước đầu biết cú cỏc loại khớ hậu khỏc nhau và ảnh hưởng của chỳng đối với sự phõn bố của cỏc sinh vật

II- Đồ dùng dạy- học

- Các hình trong SGK

- Quyển lịch

III- Các hoạt động dạy- học

1- Bài cũ: - Giải thớch về hiện tượng ngày và đờm trờn trỏi đất?

2- Bài mới:

2.1- Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

* Mục Tiêu: Biết thời gian để Trái Đất chuyển động đợc một vòng quanh Mặt Trời là một năm, 1 năm có 365 ngày

* Tiến hành:

Bước 1: Nêu yêu cầu và câu hỏi thảo

luận

- Quan sát lịch, thảo luận theo câu hỏi

- Một năm thờng có bao nhiêu ngày?

bao nhiêu tháng? - Một năm thờng có 365 ngày; cú 12tháng?

- Số ngày trong các tháng có bằng

nhau không? … - Số ngày trong các tháng không bằngnhau: cú thỏng 30 ngày, cú thỏng 31 ngày,

riờng thỏng 2 cú 28 hoắc 29 ngày

- HS quan sát hình 1 trong SGK

- Để Trỏi Đất chuyển động 1 vòng

quanh Mặt Trời là 1 năm

- Nghe

KL: Để TĐ chuyển động đợc 1 vòng quanh MT là 1 năm 1 năm thờng có 365 ngày

và chia thành 12 tháng

2.2- Hoạt động 2: Làm việc với SGK theo cặp

* Mục tiờu: Biết 1 năm thờng có 4 mùa

* Tiến hành:

- B1: Nêu yêu cầu - 2 HS quan sát H2 trong SGK và hỏi đáp

theo câu hỏi gợi ý

- B2: Gọi HS trả lời - 1 số HS trả lời trớc lớp

- Dựng nến, quả cầu thực hiện thớ

nghiệm như SGK

- Lớp nhận xét

- Quan sỏt thớ nghiệm

* KL: Có một số nơi trên Trỏi Đất, 1 năm có 4 mùa : Xuân, hạ, thu, đông Các mùa ở Bắc bán cầu và Nam bán cầu trái ngợc nhau

2.3- Hoạt động 3: Chơi trò chơi Xuân, hạ, thu, đông:

* Mục tiêu: HS biết đặc điểm khí hậu 4 mùa

* Tiến hành:

- B1: Nờu cõu hỏi trước lớp:

+ Khi mùa xuân em thấy thế nào? - Ấm áp.

Ngày đăng: 17/06/2021, 07:24

w