1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA lop 3 Tuan 322013

32 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Người Đi Săn Và Con Vượn
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 73,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1.Kiến thức: Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.. 2.Kĩ năng: Có kĩ năng tính giá trị của biểu thức và giải toán liên quan đến rút về đơn vị.[r]

Trang 1

TUẦN 32

Ngµy so¹n:27/4/2013 Giảng:Thứ hai:29/4/2013

TẬP ĐỌC – KỂ CHUYÊN:( TiÕt 94 + 95)

NGƯỜI ĐI SĂN VÀ CON VƯỢN

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Mè hoa lượn sóng

- Trả lời câu hỏi về nội dung bài

- GV cho HS chia đoạn trong bài

- GVHD ngắt, nghỉ câu văn dài trên bảng

phụ: Ngày xưa/ có một người săn bắn rất

tài.// Nếu con thú rừng nào không may/

gặp bác ta thì hôm ấy coi như ngày tận

- HS quan sát tranh – trả lời ND tranh

- HS theo dõi trong SGK

- HS nối tiếp đọc từng câu

Trang 2

- Tổ chức cho HS thảo luận câu hỏi SGK.

Câu 1: Chi tiết nào nói lên tài săn bắn

- Vượn mẹ đã như thế nào ?

Câu 2: Cái nhìn căm giận của vượn mẹ

nói lên điều gì ?

* Giải nghĩa: độc ác.

* Câu 3: Những chi tiết nào cho thấy cái

chết của vượn mẹ rất thương tâm

Câu 4: Chứng kiến cái chết của vượn mẹ,

bác thợ săn làm gì ?

Câu 5: Câu chuyện muốn nói gì với

chúng ta ?

+ Em rút ra nội dung gì qua bài học này ?

- GV chốt lại: gắn bảng phụ ND bài lên

bảng

Giáo dục HS: Các em phải biết bảo vệ các

loài vật, không được săn bắn chúng…để

bảo vệ môi trường

Tiết 2 HĐ3:Luyện đọc lại:

- HDHS kể chuyện theo tranh

- GV nêu yêu cầu

- Em giật phắt cái mũ trên đầu

- 1HS khá trả lời ND bài

- 2HS nêu lại ND bài

- HS chú ý lắng nghe – liên hệ bản thân

- 2HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn

* 2HS giỏi kể toµn c©u chuyÖn

Trang 3

- GV gîi ý – giao nhiÖm vô.

- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng con

+ Qua BT1 gióp em cñng cè kiÕn thøc g×

- 1HS nêu yêu cầu bài tập

- 1HS phân tích bài – nªu tãm t¾t

- HS l m b i theo N2.à à

Trang 4

- GV gäi HS phân tích bài to¸n.

- GV gọi HS kh¸ nªu kÕt qu¶

4 x 105 = 420 ( cái )

Số bạn được nhận bánh là :

420 : 2 = 210 ( bạn ) Đáp số : 210 bạn

- 3HS nêu yêu cầu bài tập

- 1HS phân tích bài – nªu tãm t¾t

12 x 4 = 48 (cm2) Đ/S: 48 (cm2)

- 2HS nêu yêu cầu

- 1HS phân tích bài toán

- 1HS nêu

- HS chọn phương án: B

Trang 5

1 Kiến thức:.Biết thực hiện các phép tính cộng, trừ nhân chia các số trong phạm vi

100 000, giải được bài toán có lời văn bằng nhiều cách

2 Kĩ năng: Biết áp dụng vào làm bài tập.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Muốn gấp một số lên nhiều lần ta làm

Bài 2: Hồng đi từ nhà lúc 6 giờ kém 25

Hồng tới trường lúc 6 giờ kém 5 Hồng

đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút ?

A 10 phút B 15 phút C 20 phút

- Chữa bài

Bài 3: Một bể chứa 6850 l dầu Lần đầu

người ta lấy ra 2280 l dầu, lần sau lấy ra

2320 l dầu Hỏi trong bể còn lại bao

-Nhận xét

- Đọc yêu cầu

- Chọn phương án: C

- Nhận xét

- Đọc bài toán Nêu giữ kiện

Nêu bước giải

- Làm bài vào vở theo nhóm 2 bằng nhiều cách

Trang 6

TOÁN:(Tiết 157)

BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN RÚT VỀ ĐƠN VỊ (tiếp theo)

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hiểu cách giải bài toán có liên quan đến rút về đơn vị.

2.Kĩ năng: Biết giải toán liên quan đến rút về đơn vị

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các bước giải bài toán rút về

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

+ Để tính được 10l đổ được đầy mấy can

Trang 7

- GV ghi tãm t¾t lªn b¶ng.

+ Bài toán trên bước nào là bước rút về

đơn vị ?

+ So sánh sự giống nhau và khác nhau

giữa hai bài toán liên quan rút về đơn

vị?

+ Vậy bài toán rút về đơn vị được giải

bằng mấy bước ?

- GV giới thiệu: Tìm giá trị của một

- Bài toán trên thuộc dạng toán gì ?

- Bước rút về đơn vị trong bài toán trên

- Bài toán trên bước nào là bước rút về

- 1HS nªu miÖng tãm t¾t – lêi gi¶i

- Bước tìm số lít trong một can

24 các áo : 4 cái áo

42 cúc áo : … Cái áo ?

Bài giải

Số cúc cho mỗi cái áo là :

24 : 4 = 6 ( cúc )

Trang 8

- Nêu lại néi dung bµi ?

BTTN: Có 54 lít dầu đựng đều trong 9

can Nếu có 30 lít dầu thì đựng đều vào

mấy can như thế ?

A 4 can B 5 can C 6 can

2 Kiểm tra bài cũ:

- GVđọc: rong ruổi, thong dong

- HS hát

- HS viết bảng con

Trang 9

+ Trong đoạn văn những chữ nào phải

viết hoa ? Vì sao ?

- GV nhận xét - chốt lại

- Luyện viết tiếng khó.

- GV cho HS tìm những tiếng – từ khó

trong bài – GV dùng bút gạch chân

* Giải nghĩa: hoà bình, chống đói

- GV thu 3 – 4 bài chấm điểm

- GV nhận chung xét bài viết

- HS tìm và nêu: trái đất, riêng, chống…

- HS luyện viết vào bảng con

- HS cùng nhận xét

- HS viết vào vở

- HS đổi vở soát lỗi

- HS chấm tay đôi với GV

- 1 HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bài cá nhân vµo SGK

- 1HS lµm v o à bảng phụ

- Lớp làm vào vở

- HS nhận xét

+ Đáp án (a): nương đỗ - nương ngô -

lưng đeo gùi tấp nập - làm nương - vút lên

* 1HS khá nêu lời giải ý b

Trang 10

- Nêu lại ND bài ?

- Về nhà học bài và làm bài tập trong

VBT, chuẩn bị bài sau

1.Kiến thức: Biết cách làm quạt giấy tròn.

2.Kĩ năng: Làm được quạt giấy tròn Các nếp có thể cách nhau hơn một ô và chưa

đều nhau Quạt có thể chưa tròn * Làm được quạt giấy tròn Các nếp gấp thẳng phẳng, đều nhau Quạt tròn

3.Thái độ: HS biết yêu thích sản phẩm mình làm ra.

II Đồ dùng dạy- học:

- GV: Mẫu quạt giấy

- HS: SGK, Giấy thủ công, kéo, hồ dán

III Các hoạt động dạy- học:

1 Ôn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các bước làm quạt giấy tròn ?

-> GV nhận xét – kiÓm tra sù chuÈn bÞ

- GV g¾n mÉu lªn b¶ng cho HS quan s¸t

- GV yêu cầu 1 số HS nhắc lại (qui

trình) làm quạt giấy tròn

- GV nhËn xét và hệ thống lại các bước

+ B1: Cắt giấy

+ B2: Gấp dán quạt

+ B3: Làm quạt và hoàn chỉnh quạt

- GV Cho HS quan sát mẫu quạt giấy

Trang 11

- Nêu lại ND bài ?

- Gi¸o dôc: Biết giữ gìn quạt không làm

TỰ NHIÊN XÃ HỘI:(Tiết 63)

NGÀY VÀ ĐÊM TRÊN TRÁI ĐẤT

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Biết sử dụng mô hình để nói về hiện tượng ngày và đêm trên Trái

Đất

2.Kĩ năng: Biết một ngày có 24 giờ.

3.Thái độ: Có ý thức bảo vệ môi trường.

2 Kiểm tra bài cũ:

+ Tại sao nói Mặt Trăng là vệ tinh của

Trái Đất ?

+ Hãy nêu độ lớn của Trái Đất so với

mặt Trăng, Trái Đất so với Mặt Trời ?

-> GV nhận xét – chèt l¹i

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: ghi đầu bài.

3.2 Phát triển bài:

HĐ 1: Quan sát tranh theo cặp.

Mục tiêu: Giải thích được vì sao có

Trang 12

thảo luận câu hỏi trong SGK.

- Mời đại diện các nhóm trình bày

- GV nhËn xÐt – kÕt luËn

Trái Đất của chúng ta hình cầu nên mặt

trời chỉ chiếu sáng một phần Khoảng

thời gian được mặt trời chiếu sáng là ban

ngày, phần còn lại không được chiếu

sáng là ban đêm

- GV đặt quả địa cầu trên bàn Yêu cầu

HS tìm vị trí của Hà Nội và La-ha-ba-na

trên quả địa cầu

- GV nhận xét

HĐ 2: Thực hành theo nhóm.

Mục tiêu: Biết khắp mọi nơi trên trái

đất…Biết thực hành biểu diễn ngày và

đêm

TiÕn hµnh:

- GV chia lớp làm hai nhóm, mỗi nhóm

có 1 quả địa cầu và một đèn pin

- Hướng dẫn HS thực hành (như SGK)

- Gọi một số HS lên thực hành trước lớp

- GV nhËn xÐt – kÕt luËn

Do Trái Đất luôn tự quay quanh mình

nó, nên mọi nơi trên Trái đất đều lần

lượt được mặt trời chiếu sáng rồi lại vào

bóng tối vì vậy trên Trái Đất có ngày và

đêm kế tiếp nhau không ngừng

HĐ 3: Thảo luận cả lớp.

Mục tiêu: Biết thời gian …Biết một

ngày có 24 giờ

TiÕn hµnh:

- GV quay quả địa cầu đúng một vòng

theo chiều quay ngược kim đồng hồ và

nói: (thời gian để trái Đất quay quanh

mình nó được quy ước là một ngày)

+ Một ngày có bao nhiêu giờ ?

+ Nếu Trái Đất ngừng quay quanh mình

nó thì điều gì sẽ xảy ra ?

- GV nhËn xÐt – kÕt luËn (SGK)

4 Củng cố:

- Nêu lại ND bài ?

- GDHS: Có ý thức bảo vệ môi trường

sanh sạch đẹp…

BTTN: Vì sao có ngày và đêm ?

- Đại diện các nhóm trình bày - Nhận xét

- 1HS nªu l¹i ND kÕt luËn:

- Tìm vị trí Hà Nội và La-ha-ba-na trên quả địa cầu

- 1HS nêu

- HS lắng nghe - liªn hÖ thùc tÕ.

- Đọc yêu cầu

Trang 13

A Một phần Trái Đất luôn luôn được

chiếu sáng là ban ngày Còn phần kia sẽ

là ban đêm

B Một phần Trái Đất luôn luôn được

chiếu sáng là ban ngày và đêm

1 Kiến thức: HS nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn ( đoạn 3.)

2 Kĩ năng: HS viết đúng chính tả, đúng cỡ chữ.( Không sai quá 5 lỗi chính tả )

- Đoạn văn gồm mấy câu? - 4 câu

+ Những chữ nào cần viết hoa ? - Các chữ đầu câu và tên riêng

+ Nên bắt đầu viết từ ô nào vào trong

vở ?

- Viết lùi vào 1 ô

- GV cho HS luyện viết tiếng khó

- GV cho HS tìm những tiếng, từ khó

trong bài?

- HS tìm và nêu: làm lọng, truyền dạy

+ GV đọc cho HS viết bảng con các từ

vừa tìm được

- HS luyện viết vào bảng con

-> GV thu bảng con sửa sai cho HS - HS cùng nhận xét

Trang 14

HĐ 2: Luyện viết vở:

- GV đọc bài

- HS nhắc lại cách trình bày bài và tư thế ngồi viết

- HS nghe viết bài vào vở

- GV theo dõi, uốn nắn và sửa sai cho

HS

- GV đọc lại bài

- HS đổi vở dùng bút chì soát lỗi

- GV chấm 3 – 4 bài - HS cùng chấm tay đôi với GV

- GV nhận xét bài viết - HS lắng nghe

- Hướng dẫn viết lại các từ HS thường

mắc.(viết sai chính tả, viết chưa đúng

- Tiết học hôm nay giúp em phân biệt

được phụ âm nào ?

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò.

- Về nhà luyện viết thêm ở nhà xem

trước bài sau

- luyện viết lại xuống cuối bài

- Đọc yêu cầu

- làm bài cá nhân

Mặt trời đang lặn

Lượm nắng về theoChợt cơn gió đến

Xóa nhanh nắng chiều.

1 Kiến thức: Biết đọc viết các số trong phạm vi 100 000 Biết phân tích các số

thành tổng, tổng thành số Giải được toán nâng cao

Trang 15

Số đã cho Số liền sau

523456627912010

Trang 16

Soạn ngày: 27/4/2013 Giảng: Thư tư: 1 /5/2013

TẬP ĐỌC: ( TiÕt 96)

CUỐN SỔ TAY

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hiểu ND: Nắm được công dụng của sổ tay, biết cách ứng sử đúng:

Không tự tiện xem sổ tay của người khác ( trả lời câu hỏi trong SGK)

2.Kĩ năng: Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật. 3.Thái độ: HS có ý thức trong học tập.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Người đi săn và con vượn

- Đọc nèi tiÕp câu.

- GV theo dõi – sửa sai cho HS

- Đọc từng ®o¹n trước lớp.

- GV cho HS chia ®o¹n trong bài

- GVHD ngắt, nghỉ c©u v¨n trên bảng

phụ: Để mang ra sân cùng xem!// Các bạn

đang đố nhau về các nước,/ nhờ tớ làm

trọng tài.//

- GV sửa sai cho HS

* Giải nghĩa: Thượng đế, tâu…

- Tìm câu hỏi trong đoạn 1 ? Cuối câu hỏi

cần viết gì ?

- Câu các bạn đang đố ….trọng tài thuộc

kiểu câu gì ?

Tìm từ trái nghĩa với từ rộng ?

- Trung Quốc giáp với nước nào ?

- Đọc từng ®o¹n trong nhóm.

- HS hát

- 2HS đọc

- Cả lớp nhận xét

- HS quan sát tranh – trả lời ND tranh

- HS theo dõi trong SGK

- HS nối tiếp đọc câu

Trang 17

- GV nhận xột – ghi điểm.

- GV đọc mẫu lần 2

HĐ2: Tỡm hiểu bài:

- Tụ̉ chức cho HS thảo luận cõu hỏi SGK

- Tuấn và Lõn đi ngang qua bàn Thanh

thấy gỡ ?

- Tuấn làm gỡ ? Lõn đã bảo gỡ ?

* Giải nghĩa: Tũ mũ.

- Thanh bảo gỡ ?

Cõu 1: Thanh dựng sụ̉ tay làm gỡ ?

Cõu 2: Hãy núi một vài điều lớ thỳ trong

sụ̉ tay của Thanh ?

Cõu 3: Vỡ sao Lõn khuyờn Tuấn khụng

nờn tự ý xem sụ̉ tay của bạn ?

* Giải nghĩa: Sụ̉ tay.

+ Qua bài tập đọc này em hiểu điều gì?

- GV gắn bảng phụ nội dung bài lên bảng

* GDHS: Khụng được tự ý sử dụng tài

- Nờu ND chớnh của bài tập đọc ?

BTTN: Theo em việc làm nào là đỳng ?

A Sụ̉ tay là sở hữu riờng của người khỏc,

khụng được tự ý xem

B Sụ̉ tay là tài sản chung khụng của riờng

- Thấy quyển sụ̉ để trờn bàn

- Tuấn tũ mũ cầm lờn xem Lõn núi; Đừng! Sao lại xem sụ̉ tay của bạn ?

- Sụ̉ tay là tài sản riờng của từng người,người khỏc khụng được tự ý sử dụng.Trong sụ̉ tay người ta cú thể ghi nhữngđiều chỉ cho riờng mỡnh, khụng muốncho ai biết Người ngoài tự tiện đọc là tũ

mũ, thiếu lịch sự…

- 1HS khỏ nờu ND

- 2HS nờu lại ND bài

- HS nghe – liờn hệ bản thõn

Trang 18

- HS lắng nghe.

LUYỆN ĐỌC:

NGƯỜI ĐI SĂN VÀ CON VƯỢN

I Mục tiờu:

1.Kiến thức: Biết trả lời cõu hỏi và hiểu nội dung bài.

2.Kĩ năng: Biết đọc với giọng hơi chậm rãi, ngắt nghỉ hợp lớ, tập nhấn giọng một

1 Đọc đoạn 3 và đoạn 4 của câu chuyện (chú ý

đọc hơi chậm rãi, ngắt nghỉ hơi hợp lí, tập

nhấn giọng ở một số từ ngữ gợi tả hành động,

đặc điểm của nhân vật) :

Bỗng vợn mẹ nhẹ nhàng đặt con xuống, vơ vội

nắm bùi nhùi gối lên đầu con, rồi nó hái cái lá

to, vắt sữa vào và đặt lên miệng con.

Sau đó, vợn mẹ nghiến răng, giật phắt mũi tên

ra, hét lên một tiếng thật to rồi ngã xuống.

Ngời đi săn đứng lặng Hai giọt nớc mắt từ từ

lăn trên má Bác cắn môi, bẻ gãy nỏ và lẳng

lặng quay gót ra về.

Từ đấy, bác không bao giờ đi săn nữa.

- Giỏo viờn đọc mẫu

Trang 19

4 Củng cố;

- Tiết luyện đọc hôm nay giúp em củng cố được

những nội dung gì ?

5 Dặn dò

- Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

thức bảo vệ môi trường / Giếthại thú rừng l tà ội ác / )…

1.Kiến thức: Biết giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị.

2.Kĩ năng: Có kĩ năng tính giá trị của biểu thức và giải toán liên quan đến rút về

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các bước giải bài toán rút về ĐV?

- Củng cố về giải toán rút về đơn vị

- 1 HS nêu yêu cầu BT

- HS giải vào vở

- 1HS làm vào bảng phụ

Trang 20

- GV nhận xét – ghi điểm.

+ Qua BT2 giúp các em củng cố kiến

thức gì ?

Bài 3: Mỗi số trong ụ vuụng là giỏ trị

của biểu thức nào ?

- Nờu lại ND bài ?

BTTN: Giỏ trị đỳng của biểu thức 36 :

chuẩn bị bài sau

- HS nhận xét - đối chiếu kết quả

- Củng cố về giải toỏn rỳt về đơn vị

- 1HS nờu yờu cầu

- HS làm bài theo N2 – nối cỏc giỏ trị đỳng của biểu thức

- Đại diện nhúm trỡnh bày

- HS nhận xột

+ Đỏp ỏn:

8 là giỏ trị của biểu thức: 4 x 8 : 4

4 là giỏ trị của biểu thức: 56 : 7 : 2 …

- Củng cố tớnh giỏ trị của biểu thức

- 1HS nêu

- HS chon phương ỏn: B

- HS lắng nghe – ghi nhớ

LUYỆN TỪ VÀ CÂU: (Tiết 32)

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI BẰNG Gè ?

DẤU CHẤM, DẤU HAI CHẤM

I Mục tiờu:

1.Kiến thức: Tỡm và nờu được tỏc dụng của dấu hai chấm trong đoạn văn (BT1)

2.Kĩ năng:Điền đỳng dấu chấm, dấu hai chấm vào chỗ thớch hợp (BT2) Tỡm được bộ

phận cõu trả lời cho cõu hỏi Bằng gỡ?(BT3).

3.Thỏi độ: HS yờu thớch mụn học.

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV cho HS làm miệng BT2 (tuần 31)

- HS hát

- 1HS nờu

- HS cùng nhận xét

Trang 21

GV núi: Dấu hai chấm dựng để bỏo hiệu

cho người đọc cỏc cõu tiếp sau là lời núi,

lời kể của nhõn vật hoặc lời giải thớch

* Giải nghĩa: Đỏc – uyn, miệt mài.

+ Đặt 1 cõu với từ miệt mài ?

+ Qua BT2 giúp em nắm đợc kiến thức

gì ?

Bài 3: Tỡm bộ phận cõu…Bằng gỡ ?

- GV gợi ý - giao nhiệm vụ

- GV nhận xét – chốt lại

- GV cho HS khỏ – giỏi tự lấy VD về đặt

và trả lời cõu hỏi Bằng gỡ ? (1HS hỏi

A Dấu hai chấm dựng để bỏo hiệu cho

người đọc - lời núi - lời kể của nhõn vật

- 2HS nờu yờu cầu bài tập

- HS trao đụ̉i theo nhúm 2

* HS khỏ – giỏi tự lấy VD về đặt và trả lời cõu hỏi Bằng gỡ ?

- 1HS nêu

- HS chọn phương ỏn: A

Trang 22

hoặc lời giải thích nào đó.

B Dấu hai chấm dùng để báo hiệu cho

ĐẠO ĐỨC: (Tiết 32)

CÁC DÂN TỘC Ở TUYÊN QUANG ( Tiết 1)

I Mục tiêu:

1.Kiến thức: Nêu được tên một số dân tộc sinh sống ở Tuyên Quang.

2.Kĩ năng: HS biết được một số nét cơ bản về bản sắc văn hoá của các dân tộc đó 3.Thái độ: GDHS Các dân tộc phải biết đoàn kết cùng nhau xây dựng quê hương

Tuyên Quang ngày càng đẹp giàu…

Mục tiêu: HS nêu được tên một số dân

tộc sinh sống ở Tuyên Quang

Tiến hành:

- GV chia HS thành 3 nhóm – giao cho

mỗi nhóm 1 tập tranh để quan sát và trả

lời câu hỏi:

+ Kể tên các dân tộc mà em biết trong

tranh ? Ở tỉnh Tuyên Quang có bao

nhiêu dân tộc sinh sống ? …

Trang 23

dân tộc khác sinh sống, đông nhất là dân

tộc kinh chiếm gần một nửa dân số của

tỉnh Ngoài ra còn có cá dân tộc khác

như: Tày, Nùng, Dao, Mông, Thái…mỗi

dân tộc đều có một đặc trưng riêng về

trang phục và bản sắc dân tộc nhưng đều

là anh em chung sống hạnh phúc đoàn

kết cùng nhau xây dựng quê hương

Tuyên Quang ngày càng đẹp giàu…

- GV chốt lại

H§ 2: Tìm hiểu về bản sắc văn hoá các

dân tộc

Mục tiêu: HS biết được một số nét cơ

bản về bản sắc văn hoá của các dân tộc

Tiến hành:

- GV chia lớp thành 2 nhóm ( chia theo

dân tộc)

- GV cho các nhóm thảo luận theo các

câu hỏi gợi ý:

+ Giới thiệu về trang phục của dân tộc

- GDHS: Các dân tộc phải biết đoàn kết

cùng nhau xây dựng quê hương Tuyên

Quang ngày càng đẹp giàu…

4 Củng cố:

- Nêu lại néi dung bµi ?

BTTN: Ở tỉnh Tuyên Quang có bao

nhiêu dân tộc sinh sống ?

A Có 24 B Có 23 C Có 22

- Đánh giá tiết học

5 Dặn dò:

- Về nhà ôn lại bài, thực hiện tốt những

điều trong bài học và chuẩn bị bài sau

- HS thảo luận N2

- HS thảo luận ghi ra giấy A4

- Đại diện nhóm lên trình bày trước lớp

- Nhận xét chÐo

- 1HS khá nhắc lại ND kết luận: Mỗi dântộc có tiếng nói, trang phục, phong tục tập quán riêng Chúng ta cần tôn trọng

và giữ gìn những truyền thống tốt đẹp của mỗi dân tộc

- HS lắng nghe – liên hệ bản thân

Ngày đăng: 07/07/2021, 10:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w