1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giao an 5 tuan 8 CKTKN

25 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 73,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/ Môc tiªu: - Đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngỡng mộ trớc vẻ đẹp của rừng - Cảm nhận đợc vẻ đẹp của rừng: tình cảm yêu mến ngỡng mộ của tác giả đối với vẻ đẹp của rừng - Trả lời đợc [r]

Trang 1

- Giúp HS biết: Viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 ởtận cùng bên phải phần thập phân của số thập phân thì giá trị số thập phân không thay

đổi

II/ Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

4,1dm = cm 1,35m = cm0,2m = dm 6,73 m = m

HS tự chuyển đổi để nhận ra:

9dm = 90cm

Mà 9dm = 0,9m 90cm = 0,90m nên: 0,9m = 0,90m

Vậy: 0,9 = 0,90 hoặc 0,90 = 0,9VD: 0,9 = 0,90 = 0,900 = 0,90008,75 = 8,750 = 8,7500 = 8,75000

12 = 12,0 = 12,00 = 12,000+Bằng số thập phân đã cho

a)7,800 = 7,8 ; 64,9000 = 64,9 ; 3,0400 = 3,04

b)2001,300 = 2001,3 ; 35,020 = 35,02 100,0100 = 100,01

-HS nêu yêu cầu

- HS lên bảng, lớp làm bảng con

*Kết quả:

a) 5,612; 17,2 = 17,200

480,59 = 480,590b) 24,5 = 24,500 ; 80,01 = 80,010

14,678

Trang 2

Tiết 4: Tập đọc Kì diệu rừng xanh I/ Mục tiêu:

- Đọc diễn cảm bài văn với cảm xúc ngỡng mộ trớc vẻ đẹp của rừng

- Cảm nhận đợc vẻ đẹp của rừng: tình cảm yêu mến ngỡng mộ của tác giả đối với vẻ

đẹp của rừng

- Trả lời đợc các câu hỏi1, 2,4

II/ Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- HS đọc thuộc lòng bài thơ Tiếng đàn

Ba-la- lai ca trên sông Đà, trả lời các câu hỏi

về bài đã đọc

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

- HS đọc đoạn trong nhóm đôi

- Tác giả thấy vạt nấm rừng nh một thành phố nấm; mỗi chiếc nấm nh một lâu đài kiến trúc tân kì,

- Những liên tởng ấy làm cảnh vật trongrừng trở nên lãng mạn, thần bí nh trongtruyện cổ tích

* Vẻ đẹp của những cây nấm.

- Những con vợn bạc má ôm con gọn ghẽ chuyền cành nhanh nh tia chớp…

- Vì có sự phối hợp của rất nhiều sắc vàng trong một không gian rộng lớn

* Cảnh rừng đẹp, sống động đầy bất ngờ thú vị.

- HS tự nêu cảm nghĩ

- 3 HS nối tiếp đọc bài

- Cả lớp tìm giọng đọc cho mỗi đoạn

- HS luyện đọc diễn cảm trong nhóm

- Thi đọc diễn cảm

- HS nêu nội dung

Tiết 5: Chính tả ( nghe- viết) kì diệu rừng xanh I/ Mục tiêu:

- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Tìm đợc các tiếng chứa yê, ya trong đoạn văn (BT2); tìm đợc tiếng có chứa vần uyên

thích hợp để điền vào ô trống(BT3)

II/ Đồ dùng daỵ học:

Trang 3

Bảng ghi nội dung BT3.

III/ Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ

Cho HS viết những tiếng chứa các nguyên

âm đôi iê, ia trong các thành ngữ , tục ngữ

dới đây và giải thích qui tắc đánh dấu

thanh ở tiếng chứa nguyên âm đôi iê, ia

- Cho HS đọc thầm lại bài

- GV đọc những từ khó, dễ viết sai cho

- Em hãy nêu cách trình bày bài?

- GV đọc từng câu cho HS viết

- GV đọc lại toàn bài

- GV thu một số bài để chấm

- Nhậnxét, chữa lỗi

3 Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả

* Bài tập 2:

- GV gợi ý, hớng dẫn

- GV cho HS làm bài theo nhóm 2

- Mời đại diện 1 số nhóm lên bảng viết

nhanh các tiếng vừa tìm đợc và nhận xét

- Nhắc HS về nhà luyện viết nhiều và xem

lại những lỗi mình hay viết sai

- HS viết bảng: rọi xuống, gọn ghẽ, len lách, rừng khộp…

- HS viết bài

- HS soát bài

- HS đổi vở soát lỗi

- HS nêu yêu cầu

* Lời giải:

- Các tiếng có chứa yê, ya: khuya, truyền

thuyết, xuyên, yên

- Các tiếng trên dấu thanh đặt ở chữ cái

thứ hai của âm chính- chữ ê

- 1 HS đọc đề bài

* Lời giải:

thuyền, thuyền, khuyên

- HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm bài cá nhân

*Lời giải: yểng, hải yến, đỗ quyên

Chiều:

Tiết 1: Toán(ôn) Luyện tập

I Mục tiêu :

-Giúp HS biết chuyển 1 phân số thập phân thành hỗn số rồi thành số thập phân

- Củng cố về chuyển số đo viết dới dạng số thập phân thành số đo viết dới dạng số tự nhiên với đơn vị đo thích hợp

II Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- Nêu cách đọc viết số thập phân ?

- Lên bảng làm bài 3

- Nhận xét cho điểm

- 2 HS nêu -1 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét bổ sung

Trang 4

- Nêu yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS nêu kết quả

- Nhận xét

Bài 4

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét cho điểm

Bài 5 HSG Tính bằng cách thuận tiện

nhất Viết dới dạng số thập phân

36 x 48

96 x 72

3 Củng cố -dặn dò :

- Nêu cách đọc viết số thập phân

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

- 1 HS nêu , lớp theo dõi

- Theo dõi

- 2 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét đúng / sai

- Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân

I Mục tiờu:

HS cần phải:

-Biết cỏch nấu cơm

-Cú ý thức vận dụng kiến thức đó học để giỳp gia đỡnh

II Đồ dựng dạy - học

- Gạo tẻ, nồi cơm điện, dụng cụ đong gạo, rỏ, chậu vo gạo, đũa dựng để nấu cơm, xụ chứa nước sạch

-Phiếu học tập

III.Cỏc hoạt động dạy - học.

A.Kiểm tra bài cũ:-? Nờu cỏch nấu cơm

bằng bếp đun

B Bài mới

Hoạt động3 Tỡm hiểu cỏch nấu cơm

bằng nồi cơm điện

-? So sỏnh những nguyờn liệu và dụng cụ

cần chuẩn bị để nấu cơm bằng nồi cơm

điện với nấu cơm bằng bếp đun

- Cho H thảo luận nhúm theo ND phiếu

- trả lời cõu hỏi

-đọc ND mục 2+ q/s H4 Sgk và liờn hệ thực tiễn nấu cơm ở gia đỡnh để thảo luậnnhúm, sau đú cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả

Trang 5

học tập.

Tổ chức hoạt động nhóm Nội dung phiếu học tập

1.Kể tờn cỏc dụng cụ, nguyờn liệu cần chuẩn bị để nấu cơm bằng nồi cơm điện 2.Nờu cỏc cụng việc chuẩn bị nấu cơm bằng nồi cơm điện và cỏch thực hiện.3.Trỡnh bày cỏch nấu cơm bằng nồi cơm điện

4.Theo em, muốn nấu cơm bằng nồi cơm điện đạt yờu cầu( chớn đều, dẻo), cần chỳ

- tổ chức cho HS lờn bảng thực hiện cỏc

thao tỏc chuẩn bị và cỏc bước nấu cơm

bằng nồi cơm điện

-q/s,h/d lưu ý HS cỏch xỏc định lượng

nước, cỏch san đều mặt gạo, cỏch lau khụ

đỏy nồi

- lờn bảng thực hiện NX

Hoạt động 4 Đỏnh giỏ kết quả học tập.

-? Cú mấy cỏch nấu cơm? Đú là những

cỏch nào?

-?Gia đỡnh em thường nấu cơm bằng cỏch

nào? Em hóy nờu cỏch nấu cơm đú

- NX, đỏnh giỏ kết quả học tập của HS

- trả lời cõu hỏi.NX

- Đọc trôi chảy toàn bài , đọc diễn cảm bài văn với giọng kể sôi nổi , hồi hộp

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện

II Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ :

- Nêu nội dung bài

- Nhận xét cho điểm

B Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc :

- Gọi 1 HS khá đọc toàn bài

- Gọi HS đọc nối tiếp từng phần và trả lời

câu hỏi

- Yêu cầu luyện đọc theo cặp

- Nội dung bài nói lên điều gì ?

- HS nối tiếp nêu

Trang 6

c) 0,7 > 0,65

TiÕt 2: LuyÖn tõ vµ c©u

Trang 7

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên I/ Mục tiêu:

- Hiểu nghĩa từ thiên nhiên( BT1); nắm đợc một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tợng thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ( BT1); tìm đợc từ ngữ tả không gian, tả sông nớc

và đặt câu với một từ ngữ tìm đợc ở mỗi ý a, b, c của BT3, BT4

II/ Đồ dùng dạy học:

- Từ điển học sinh hoặc một vài trang phô tô phục vụ bài học( nếu có)

- Bảng ghi sẵn nội dung BT 2

- Bảng nhóm

III/ Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- HS làm lài BT4 của tiết LTVC trớc

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài

- GV giúp HS hiểu ý nghĩa các thành ngữ,

tục ngữ(dành cho HS khá, giỏi)

*Bài tập 4:

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “

Truyền tin” để tìm các từ ngữ miêu tả sóng

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS suy nghĩ, làm việc cá nhân

- 4 HS chữa bài+ Lên thác xuống ghềnh+ Góp gió thành bão+ Qua sông phải luỵ đò+ Khoai đất lạ mạ đất quen

- HS thi đọc thuộc lòng các câu thành ngữ,tục ngữ

- HS thảo luận theo cặp, sau đó chơi trò chơi

*Lời giải: Tìm từ+Tả tiếng sóng: ầm ầm, ầm ào, rì rào, ào ào…

+Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dập dềnh, lững lờ…

+Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, ào ạt, điêncuồng, dữ dội…

- HS đặt câu vào vở

+ Tiếng sóng vỗ ì ầm

+ Những làn sóng lăn tăn tren mặt hồ.+ Những đợt sóng cuồn cuộn dâng cao đậpvào vách núi tung bọt trắng xóa

Tiết3: Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc I/ Mục tiêu:

- Biết tự kể truyện , bằng lời của mình một câu truyện (mẩu truyện) đã nghe, đã đọc nói

về quan hệ giữa con ngời với thiên nhiên

- Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu truyện, biết đặt câu hỏi cho bạn hoặc trả lời câu hỏi của bạn; tăng cờng ý thức bảo vệ môi trờng thiên nhiên

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 8

- HS kể 1- 2 đoạn của câu chuyện Cây cỏ

b) HS thực hành kể chuyện, trao đổi về nội

dung câu chuyện, trả lời câu hỏi: Con ngời

cần làm gì để thiên nhiên mãi tơi đẹp?

- GV quan sát cách kể chuyện của HS các

nhóm, uốn nắn, giúp đỡ các em GV nhắc

HS chú ý kể tự nhiên, theo trình tự hớng

dẫn trong gợi ý 2 Với những truyện dài,

các em chỉ cần kể 1- 2 đoạn

- Cả lớp và GV nhận xét, tính điểm ; bình

chọn HS tìm đợc chuyện hay nhất, bạn kể

chuyện hay nhất, hiểu chuyện nhất

3- Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau

- HS đọc đề, xác định yêu cầu

Kể một câu chuyện em đã nghe hay đã

đọc nói về quan hệ giữa con ngời với thiên

- 1 HS đọc gợi ý 1, 2,3 trong SGK

- HS nói tên câu chuyện mình sẽ kể

- HS kể chuyện theo cặp Trao đổi với với bạn về nhận vật, chi tiết, ý nghĩa câu chuyện

- HS thi kể chuyện trớc lớp

- Trao đổi với bạn về nội dung ý nghĩa câuchuyện

Tiết 4: Khoa học Phòng bệnh viêm gan A I/ Mục tiêu:

- Biết cách phòng tránh bệnh viêm gan A

II/ Đồ dùng dạy- học:

- Thông tin và hình trang 32,33 SGK

- Su tầm các thông tin về cách phòng tránh bệnh viêm gan A

III/ Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Nêu tác nhân, đờng lây truyền và cách

phòng bệnh viêm não?

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài cầu của bài học

2.Nội dung

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK

GV chia lớp thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ

cho các nhóm: Đọc lời thoại của các nhân

vật trong hình 1 trang 32 SGK và trả lời các

câu hỏi:

- Nêu một số dấu hiệu của bệnh viêm gan A

- Tác nhân gây bệnh viêm gan A là gì?

- Bệnh viêm gan A lây truyền qua đờng nào?

* Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận

GV yêu cầu HS quan sát các hình 2,3,4,5

- 2HS lên bảng

- HS thảo luận theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Dấu hiệu:

+Sốt nhẹ

+Đau ở vùng bụng bên phải

+Chán ăn

- Vi- rút viêm gan A

- Bệnh lây qua đờng tiêu hoá

Trang 9

tr.33 - SGK

- Em hãy chỉ và nói về nội dung từng hình?

- Hãy giải thích tác dụng của việc làm trong

từng hình đối với việc phòng tránh bệnh

viêm gan A?

- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận:

- Nêu các cách phòng bệnh viêm gan A?

- Ngời mắc bệnh viêm gan A cần lu ý điều

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- Hình 2: Uống nớc đun sôi để nguội

- Hình 3: Ăn thức ăn đã nấu chín

- Hình 4: Rửa tay bằng nớc sạch và xà phòng trớc khi ăn

- Hình 5: Rửa tay bằng nớc sạch và xà phòng sau khi đi đại tiện

- HS nêu

- Cần nghỉ ngơi, ăn thức ăn lỏng chứa nhiều chất đạm…

- Để phòng bệnh viêm gan A cần ăn chín, uống sôi rửa tay …

- HS đọc mục bạn cần biết

Thứ t ngày 31 tháng 10 năm 2012

Tiết 2: Toán Luyện tập I/ Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- So sánh hai số thâp phân

- Sắp sếp các số thập phân theo thứ tự từ bé đến lớn

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ:

Trang 10

Tiết 3: Tập đọc Trớc cổng trời I/ Mục tiêu:

- Biết đọc diễn cảm bài thơ thể hiện cảm xúc tự hào trớc vẻ đẹp thiên nhiên vùng cao

- ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK

III/ Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: HS đọc và trả lời các

câu hỏi về bài Kì diệu rừng xanh.

B Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2.Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

- Chia đoạn

- Đoạn 1: Từ đầu đến trên mặt đất

- Đoạn 2: Tiếp cho đến nh hơi khói

- Đoạn 3: Đoạn còn lại

+Em hãy tả lại vẻ đẹp của bức tranh thiên

nhiên trong bài thơ? ( dành cho HS khá

giỏi)

+ Trong những cảnh vật đợc miêu tả, em

thích nhất cảnh vật nào? Vì sao?

+Điều gì đã khiến cảnh rừng sơng giá ấy

- 1 HS giỏi đọc toàn bài

- HS đọc nối tiếp đoạn ( 2 lợt), kết hợp sửa phát âm và giải nghĩa từ mới

- HS đọc đoạn trong nhóm

- Vì đó là một đèo cao giữa 2 vách đá, từ

đỉnh đèo có thể nhìn thấy cả một khoảng trời lộ ra, có mây bay

*Vẻ đẹp của cổng trời

- Từ cổng trời nhìn ra, qua màn sơng khói huyền ảo có thể thấy cả một không gian bao la, bất tận…

*Vẻ đẹp của các đồng bào dân tộc trong lao động.

- HS nối tiếp đọc bài, tìm giọng đọc cho mỗi đoạn

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn trong nhóm

- HS luyện đọc thuộc lòng

- Thi đọc diễn cảm và học thuộc lòng

- HS nêu nội dung

Tiết 4: Khoa học phòng tránh hiv/aids

Trang 11

I/ Mục tiêu:

Sau bài học HS biết:

- Nguyên nhân và cách phòng tránh HIV/ AIDS

II/ Đồ dùng dạy- học:

- Thông tin và hình trang 35 SGK

- ST các thông tin về tác nhân, đờng lây truyền và cách phòng tránh bệnh

HIV/AIDS

III/ Các hoạt động dạy- học:

A.Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS nêu tác nhân, đờng lây truyền,

- Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

- Nhóm khác nhận xét bổ sung

- Các nhóm sắp xếp, trình bày các thông tin, tranh ảnh, bài báo…

- Các nhóm trng bày sản phẩm

- Các nhóm bình chọn nhóm có nội dung phong phú, đầy đủ, trình bày đẹp

- HS nêu

- HS đọc mục bạn cần biết

Thứ năm ngày 1 tháng 11 năm 2012

Tiết 1: Toán Luyện tập chung I/ Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Đọc, viết, sắp thứ tự các số thập phân

- Tính bằng cách thuận tiện nhất

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

A Kiểm tra bài cũ:

- Hớng dẫn HS tìm hiểu bài toán

- GV đọc cho HS làm vào bảng con

Trang 12

*Bài tập 3 (43): Viết các số sau theo thứ

- Lập đợc dàn ý bài văn tả một cảnh đẹp ở địa phơng đủ ba phần: mở bài, thân bài, kết bài

- Dựa vào dàn ý ( thân bài), viết đợc một đoạn văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phơng

II/ Đồ dùng dạy học:

- Một số tranh ảnh minh hoạ cảnh đẹp ở các miền đất nớc

- Bút dạ, bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc lại đoạn văn tả cảnh sông nớc

- GV nhận xét, cho điểm

B.Dạy bài mới:

1.Giới thiệu bài:

- GV kiểm tra việc chuẩn bị bài ở nhà của

+Dựa trên những kết quả quan sát đã có, lập dàn ý

chi tiết cho bài văn với đủ 3 phần mở bài, thân bài,

kết bài

+Nếu muốn xây dựng dàn ý tả từng phần của

cảnh, có thể tham khảo bài “Quang cảnh làng mạc

ngày mùa”; Nếu muốn xây dựng dàn ý tả sự biến

đổi của cảnh theo thời gian, tham khảo bài

+ Phần thân bài có thể làm nhiều đoạn, mỗi đoạn

tả một đặc điểm hoặc một bộ phận của cảnh Nên

chọn một phần tiêu biểu của thân bài - để viết

một đoạn văn

+ Trong mỗi đoạn thờng có một câu văn nêu ý

bao trùm toàn đoạn

+ Các câu văn trong đoạn phải cùng làm nổi bật

đặc điểm của cảnh và thể hiện cảm xúc của ngời

viết

- Cho HS viết đoạn văn vào vở

- Cho HS nối tiếp nhau đọc đoạn văn

- 2HS đọc bài

- HS chú ý lắng nghe phần gợi ý của GV

- HS lập dàn ý theo hớng dẫn củaGV

- HS trình bày, HS khác nhận xét, bổ sung

- HS đọc yêu cầu

- HS lắng nghe

- HS viết đoạn văn vào vở

- HS đọc

Trang 13

- GV nhận xét, chấm điểm một số đoạn văn

- Cả lớp bình chọn ngời viết đoạn hay nhất, có

nhiều ý mới và sáng tạo

3- Củng cố và dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS viết đoạn văn cha đạt về nhà viết

lại Dặn HS chuẩn bị bài sau

- HS bình chọn

Tiết 3: Luyện từ và câu Luyện tập về từ nhiều nghĩa I/ Mục tiêu:

- Phân biệt đợc những từ đồng âm, từ nhiều nghĩa trong số các từ nêu ở BT1

- Hiểu đợc nghĩa gốc và nghĩa chuyển của từ nhiều nghĩa; biết đặt câu phân biệt các nghĩa của một từ nhiều nghĩa( BT3)

II/ Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập Tiếng Việt 5

III/ Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- HS làm lại BT 3, 4 của tiết LTVC

trớc

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn HS làm bài tập:

*Bài tập 1:

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- Cho HS trao đổi nhóm 2

- Mời một số học sinh trình bày

- Cả lớp và GV nhận xét

*Bài tập 3:

- Mời 1 HS nêu yêu cầu

- GV cho HS làm việc theo nhóm 6

- Đại diện nhóm mang bảng nhóm lên

b)Từ đờng(vật nối liền 2 đầu) ở câu 2 với từ

đờng (lối đi) ở câu 3 thể hiện 2 nghĩa khác nhau của một từ nhiều nghĩa Chúng đồng âmvới từ đờng (chất kết tinh vị ngọt) ở câu 1.c)Từ vạt (mảnh đất trồng trọt trải dài trên đồi,núi) ở câu 1 với từ vạt (thân áo) ở câu 3 thể hiện 2 nghĩa khác nhau của một từ nhiều nghĩa Chúng đồng âm với từ vạt (đẽo xiên) ở câu 2

- Cu cậu chỉ a nói ngọt

- Tiếng đàn thật ngọt

Tiết 4: Đạo đức Nhớ ơn tổ tiên (tiết 2) I/ Mục tiêu: Học song bài này, HS biết:

- Con ngời ai cũng có tổ tiên và mỗi ngời đều phải nhớ ơn tổ tiên

- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với khả năng để thể hiện lòng biết ơn tổ tiên

- Làm những việc cụ thể đẻ tỏ lòng biết ơn tổ tiên

- Tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ ( dành cho HS khá, giỏi)

Ngày đăng: 17/06/2021, 01:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w