II Đồ dùng : Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần LN III Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Ổn định : hát 2 Bài cũ: - đọc : uông, ương, rau muố[r]
Trang 1TUẦN 14 Tuần 14
Tiết : 67
TIẾNG VIỆT BÀI 55 : ENG IÊNG
NS : 25/11/2012
NG : 26/11/2012
I Mục tiêu :
- Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và các câu ứng
dụng
- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề : Ao, hồ, giếng
II Đồ dùng : Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần LN
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới :
- Vần gì ?
- Thêm âm dấu thanh gì – tiếng
xẻng ?
- GT lưỡi xẻng (bằng sắt, xúc đất)
- Vần gì ?
- So sánh với vần eng ?
- Thêm âm gì - tiếng chiêng ?
- GT tranh vẽ trống, chiêng
- Vừa học những vần gì?
Giải lao
- Từ gì ?
- Tìm tiếng có vần eng ? iêng ?
- HD viết chữ ghi vần eng (iêng)
- SS2 chữ ?
- HD vi t t lế ừ ưỡ ẻi x ng (tr ng, ố
chiêng)?
Hát
- đọc bài : cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng
- Đọc bảng bin gô, bìa vàng
- viết: bông súng, sừng hươu
- eng - đọc
- HS đọc : xẻng
- lưỡi xẻng -đọc
HS đọc : eng xẻng lưỡi xẻng
- iêng -đọc
- chiêng - đọc
- đọc : trống, chiêng đọc : iêng chiêng trống chiêng eng xẻng lưỡi xẻng
- eng, iêng - ĐT
cái kẻng, củ riềng, xà beng, bay liệng
- đọc tiếng - từ - ĐT
HS viết bóng, BC eng iêng lưỡi xẻng trống chiêng
eng lưỡi xẻng
Trang 2-TC: tìm tiếng có vần vừa học
Tiết 2
- Luyện đọc
- GT tranh vẽ gì?
Cho HS đọc bài ở SGK
Giải lao
- GT tranh vẽ gì ?
- Chủ đề LN hôm nay là gì ?
- đâu là giếng, đâu là ao ?
- Nơi em ở có giếng, ao, hồ
không ?
- Ao, hồ, giếng giống và khác
nhau như thế nào?
- Nơi em ở thường lấy nước từ
đâu ?
GV HD viết - Chấm -NX
- TC : Điền eng hay iêng:
bay l , xà b ; t ′ nói;
củ r ‾ ;
GV NX
4 Dặn dò: Luyện đọc, viết,
Chuẩn bị bài 58: uông ương
- HS đọc bài trên bảng
- đọc tiếng - câu - ĐT
- HS đọc - ĐT
HS quan sát tranh và trả lời
- HS viết từng dòng - hết bài
*****************************************
Tuần 14
Tiết : 68
TIẾNG VIỆT BÀI 56 : UÔNG ƯƠNG
NS : 26/11/2012
NG : 27/11/2012
I Mục tiêu:
- Đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường; từ và các câu ứng
dụng
- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng
II Đồ dùng : Trang minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần LN
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
Hát
- đọc bài : phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu
- đọc bảng bin gô, bìa vàng
iêng trống
chiêng
Trang 3
3 Bài mới :
- Vần gì ?
- Thêm âm gì - tiếng chuông ?
- GT qủa chuông (bằng đồng, lắc
kêu
- Vần gì ? - So sánh với vần uông
? Thêm âm dấu thanh gì –tiếng
đường ?
- GT con đường
- Vừa học những vần gì ?
Giải lao
- Từ gì?
- Tìm tiếng có vần uông ? ương ?
- HD viết chữ ghi vần uông
(ương) - SS2 chữ ?
- HD viết từ quả chuông (con
đường)
- TC: khoanh tròn từ chứa vần
uông:
chuồng gà, rau muống,
bản mường, quê hương
Tiết 2
- Luyện đọc
- GT tranh vẽ gì ?
HS đọc bài SGK
Giải lao
- GT tranh vẽ gì ?
- Chủ đề LN hôm nay là gì?
- Trên đồng ruộng các bác nông
dân đang làm gì?
- còn trồng những cây gì?
- để làm gì ?
GV HD
- viết: lưỡi xẻng, trống chiêng
uông - đọc
- đọc : chuông quả chuông - đọc đọc : uông, chuông, quả chuông
- ương - đọc
- đường - đọc
- đọc : con đường đọc : ương, đường, con đường uông, chuông, quả chuông
- uông, ương - ĐT
rau muống, nhà trường, luống cày nương rẫy - đọc tiếng- từ - ĐT
HS viết bóng, BC uông, ương quả chuông, con đường
- HS đọc bài trên bảng
- đọc tiếng - câu - ĐT
- HS đọc- ĐT
- lúa, ngô, khoai,
- lương thực, chăn nuôi
uông quả chuông
ương con đường
Trang 4- Chấm - NX
- TC: Nối ô chữ thành từ
4 Dặn dò: Luyện đọc, viết,
Chuẩn bị bài 59: ang anh
- HS viết từng dòng - hết bài
***************************************
****
Tuần 14
Tiết : 53
TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8
NS : 26/11/2012
NG : 27/11/2012
I Mục tiêu :
- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính
thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng : Tranh như trong S73
III Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
GV NX
3 Bài mới : - GT
- Có mấy hình ngôi sao?
- Bớt đi 1 hình Còn lại mấy hình ngôi
sao?
- 8 bớt 1 còn mấy ? viết như thế nào?
- 8 bớt 7 còn mấy ? viết như thế nào?
- QS số hình ngôi sao – nêu BT
- Nêu PT
- QS số hình ngôi sao – nêu BT
- Nêu PT
- QS số hình ngôi sao – nêu BT
- Nêu PT
Giải lao
- Nêu YC bài 1 ? (bài 1 VBT)
- Tính như thế nào ?
Hát HS: 6 + 2 = 4 + 4 = 3 + 5 = 7 + 1 =
- Đọc bảng cộng trong PV 8
- 8
- 7
8 – 1 = 7
8 – 7 = 1
8 – 2 = 6
8 – 6 = 2
8 – 3 = 5
8 – 5 = 3
8 – 4 = 4
- Đọc - thi đọc - ĐT
- 4 HS lên bảng, cả lớp làm BC
8 8 8 8 8 8
- - - - - -
1 2 3 4 5 6
Trang 5- Nêu YC bài 2 ? (bài 2 VBT)
- Tính như thế nào ?
- Nêu YC bài 3? (bài 3 VBT cột 1)
- Tính ntn?
* HSG làm cột 2, 3
- Nêu YC bài 4 ?
- HS QS tranh - viết PT thích hợp?
* HSG làm 2 phép tính của bài 4, làm
BT5
- BT trắc nghiệm:
8 - 3 - 2 =
A 3 B 2
C 1 D 0
4 Dặn dò: Học thuộc
Chuẩn bị bài: Luyện tập
- - - - - -
- 3 HS lên bảng, cả lớp làm VBT
1 + 7 = 2 + 6 = 4 + 4 =
8 – 1 = 8 – 2 = 8 – 4 =
8 – 7 = 8 – 6 = 8 – 8 =
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm VBT
8 – 4 =
8 – 1 – 3 =
8 – 2 – 2 =
8 – 4 = 4
- Thi đua đọc thuộc bảng trừ trong PV 8
****************************************
Tuần 14
Tiết : 12
RÈN CHỮ VIẾT
cá biển, cây thông NS : 26/11/2012NG : 27/11/2012
I Mục tiêu :
- Viết đúng các chữ :cá biển, cây thông, kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo
vở Tập viết 1, tập một
II Đồ dùng : Chữ mẫu
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới :
- Giới thiệu
Hát
- 2 HS lên bảng viết : nền nhà, vầng trăng
- Cả lớp viết bảng con
Trang 6- Chữ gì ?
- So sánh độ cao các con chữ ?
- Viết như thế nào ?
- GV hương d n vi tâ ế
Giải lao
- GV hướng dẫn HS viết bài vào vở
- Nhắc HS tư thế ngồi viết và rèn
chữ viết cho HS năng khiếu, HS cả
lớp
Chấm - nhận xét
4 Dặn dò : Luyện viết ở nhà
- cá biển, cây thông
- HS so sánh độ cao của các chữ
- HS quan sát
- Cả lớp viết bóng
- HS viết bảng con
- cá biển, cây thông
- HS viết từng dòng - hết
*********************************
Tuần 14
Tiết : 69
TIẾNG VIỆT BÀI 57 : ANG ANH
NS : 27/11/2012
NG : 28/11/2012
I Mục tiêu :
- Đọc được : ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và đoạn thơ ứng
dụng
- Viết được : ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề : Buổi sáng
II Đồ dùng : Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần LN
III Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ:
3 Bài mới: - GT
- Vần gì ? - chữ ghi vần in
- Thêm âm dấu thanh gì - tiếng
bàng ?
- GT cây bàng bóng mát, )
- Vần gì ?
- So sánh với vần ang ?
- Thêm âm gì - tiếng chanh ?
- GT cành chanh
hát
- đọc : uông, ương, rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
- đọc câu ứng dụng
- viết: quả chuông, con đường
- ang - đọc
- bàng - đọc
cây bàng - đọc đọc: ang, bàng, cây bàng
- anh - đọc
chanh - đọc đọc : cành chanh
cây thông
cá biển
Trang 7- Vừa học những vần gì ?
Giải lao
- Từ gì ?
Tìm tiếng có vần ang ? anh ?
- HD viết chữ ghi vần ang ? anh?
- SS2 chữ?
- HD viết từ cây bàng? cành
chanh ?
- TC: Tìm vần vừa học ở ngoài
bài
Tiết 2
- Luyện đọc
- GT tranh vẽ gì ?
- Cho HS đọc bài SGK
Giải lao
- GT tranh vẽ gì ?
- Chủ đề LN hôm nay là gì ?
- Vẽ cảnh ở đâu, vì sao em biết ?
- Mọi người đi đâu vào buổi
sáng?
- Buổi sáng em thường làm
những việc gì ?
- Em thích buổi nào trong ngày,
vì sao ?
- GV HD - Chấm - NX
- TC: Khoanh tròn từ chứa vần
ang:
bóng dáng, giảng bài, để dành
thầy lang
GV NX
4 Dặn dò : Luyện đọc, viết,
Chuẩn bị bài 60: inh ênh
đọc: anh, chanh, cành chanh ang, bàng, cây bàng
- ang, anh - ĐT
buôn làng bánh chưng hải cảng hiền lành
- đọc tiếng - từ - ĐT
HS viết bóng, BC ang, anh cây bàng, cành chanh
- HS đọc bài trên bảng
- HS đọc tiếng - câu - ĐT
HS đọc - ĐT
- nông thôn, có trâu
- HS viết từng dòng - hết bài
**************************
ang cây bàng
anh cành chanh
Trang 8Tuần 14
Tiết : 54
TOÁN LUYỆN TẬP
NS : 27/11/2012
NG : 28/11/2012
I Mục tiêu :
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8; viết được phép
tính thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng :
- Tranh như trong S75
III Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
GV NX
3 Bài mới :
- Nêu YC bài 1 ? (cột 1, 2 SGK)
- Tính như thế nào ?
* HSG làm BT1 VBT
- Nêu YC bài 2 ? (SGK)
- Làm như thế nào ?
* HSG làm BT2 VBT
- Nêu YC bài 3 ? (cột 1, 2 VBT)
- Tính như thế nào ?
Giải lao
- Nêu YC bài 4 ? (bài 5 VBT)
- QS tranh viết PT thích hợp?
* HSG làm Bài 4 VBT
- BT trắc nghiệm:
Chọn kết quả đúng và điền và ô trống:
A 3 B 4
C 5 D 6
GV NX
4 Dặn dò: Làm BT
Chuẩn bị bài: Phép cộng trong PV 9
Hát
2 HS: 8 – 4 =
8 – 8 =
8 – 3 =
8 – 7 =
- Đọc bảng trừ trong PV 8
- 4 HS lên bảng làm, cả lớp BC
7 + 1 = 6 + 2 =
1 + 7 = 2 + 6 =
8 – 7 = 8 – 6 =
8 – 1 = 8 – 2 =
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm VBT
5 + 3 = 8 – 2 =
8 – 4 = 8 – 5 =
2 + 6 = 3 + 4 =
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm VBT
4 + 3 +1 = 8 – 4 – 2 =
5 + 1 + 2 = 2 + 6 – 5 =
8 – 2 = 6 (8 – 6 = 2)
***************************************
Trang 9Tuần 14
Tiết : 70
TIẾNG VIỆT BÀI 58 : INH ÊNH
NS : 28/11/2012
NG : 29/11/2012
I Mục tiêu :
- Đọc được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh; từ và các câu ứng
dụng
- Viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu,
máy tính
II Đồ dùng : - Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần LN
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
3 Bài mới : - GT
- Vần gì ?
- Thêm âm và dấu thanh gì –tiếng
tính ?
- GT tranh vẽ máy vi tính
- Vần gì?
- So sánh với vần inh?
- Thêm âm gì - tiếng kênh ?
- GT dòng kênh ( nước tưới
ruộng)
- Vừa học những vần gì?
Giải lao
- Từ gì ?
Tìm tiếng có vần inh ? ênh ?
- HD viết chữ ghi vần inh (ênh)-
SS2 chữ?
- HD viết từ máy vi tính(dòng
kênh)
Hát
- đọc : hải cảng, bánh chưng, hiền lành
- Đọc bảng bin gô
- viết: cây bàng, cành chanh
- inh - đọc
- tính - đọc
- máy vi tính -đọc
- đọc: inh, tính, máy vi tính
- ênh - đọc
- kênh - đọc
- dòng kênh : đọc đọc: ênh, kênh, dòng kênh inh, tính, máy vi tính
- inh, ênh - ĐT
đình làng, bệnh viện thông minh ễnh ương
- đọc tiếng- từ - ĐT
HS viết bóng, BC inh, ênh máy vi tính, dòng kênh
inh máy vi tính
ênh dòng kênh
Trang 10- TC: Tìm vần vừa học ngoài bài
Tiết 2
- Luyện đọc
- GT tranh vẽ gì ?
- Cho HS đọc bài SGK
Giải lao
- GT tranh vẽ gì ?
- Chủ đề LN hôm nay là gì ?
- Máy cày dùng để làm gì ?
- Máy nổ dùng để làm gì ?
- Máy khâu dùng để làm gì ?
- Máy tính dùng để làm gì ?
- Em đã thấy loại máy nào, ở đâu?
- GV HD viết
- Chấm - NX
- TC: Gạch chân từ chứa vần inh
đình làng, cửa kính, tranh ảnh,
bình yên
4 Dặn dò: Luyện đọc, viết,
Chuẩn bị bài 61: ôn tập
- HS đọc bài trên bảng
- HS đọc tiếng - câu - ĐT
HS đọc - ĐT
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
HS viết từng dòng - hết bài
***********************************************************
Tuần 14
Tiết : 55
TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
NS : 28/11/2012
NG : 29/11/2012
I Mục tiêu :
- Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 9; viết được phép tính
thích hợp với hình vẽ
II Đồ dùng : - Tranh như trong S76
III Các ho t ạ động d y h c: ạ ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ:
GV NX
3 Bài mới : - GT
- Có mấy cái mũ ?
- Thêm 1cái mũ Có tất cả bao nhiêu
Hát HS: 4 + 3 + 1 = 5 + 1 – 2 =
8 – 4 – 2 =
- Đọc bảng +, - trong PV8
- 8
- 9
Trang 11cái mũ ?
- 8 thêm 1 là mấy ? viết như thế nào ?
- 1 thêm 8 là mấy ? viết như thế nào ?
- QS số mũ – nêu bài toán ?
- Nêu PT ?
- Tương tự QS số mũ – nêu bài toán?
- Nêu PT ?
Giải lao - Nêu YC bài 1 ? (Bài 1 VBT) - Tính như thế nào ? - Nêu YC bài 2 ? (Bài 2 cột 1, 2, 4 VBT) - Tính như thế nào ?
- Nêu YC bài 3 ? (bài 3 cột 1) - Tính như thế nào ? * HSG làm BT4 - Nêu YC bài 4 ? (Bài 5 VBT) a) QS tranh – nêu BT ? - Viết PT? b) QS tranh - viết PT thích hợp? - BT trắc nghiệm : 2 + 7 =
A 2 B 7 C 9 D 8 GV NX 4 Dặn dò: Học thuộc lòng
Chuẩn bị bài: Phép trừ trong PV 8 + 1 = 9 1 + 8 = 9
7 + 2 = 9
2 + 7 = 9
6 + 3 = 9 3 + 6 = 9 5 + 4 = 9 4 + 5 = 9 - Đọc - thuộc lòng - ĐT - 2 HS lên bảng, cả lớp làm VBT 1 3 4 7 6
+ + + + +
8 5 5 2 3
- - - - -
- 3 HS lên bảng, cả lớp BC
2 + 7 = 4 + 5 = 8 + 1 = 0 + 9 = 4 + 4 = 5 + 2 = 8 – 5 = 7 – 4 = 6 – 1 = - 1 HS lên bảng giải, cả lớp làm VBT 4 + 5 =
4 + 1 + 4 =
4 + 2 + 3 =
1 HS lên bảng giải, cả lớp làm VBT 8 + 1 = 9( 1 + 8 = 9)
7 + 2 = 9( 2 + 7 = 9) - Thi đọc thuộc lòng phép + trong PV 9
*********************************
SINH HOẠT LỚP
1/ Nhận xét tuần qua:
* Ưu điểm:
- Nhìn chung trong tuần này HS đi học đều, đúng giờ
Trang 12- Vệ sinh lớp tương đối sạch sẽ.
- Nề nếp lớp ổn định
- Đa số HS ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
* Tồn tại :
- Một số HS quên đem dụng cụ học tập như : Quang, Tài
2/ Công việc tuần đến:
-Tiếp tục phân công trực nhật
- Duy trì nề nếp lớp học
- Thường xuyên kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập của HS
*****************************************************
Tuần 14
Tiết : 71
TIẾNG VIỆT BÀI 59 : ÔN TẬP
NS : 29/11/2012
NG : 30/11/2012
I Mục tiêu :
- Đọc được các vần có kết thúc bằng ng/ nh ; các từ ngữ, câu ứng
dụng từ bài 52 đến bài 59
- Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 52 đến bài 59
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Quạ
và Công
* HS kể được 2- 3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng : Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện kể
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :
2 Bài cũ :
GV NX
3 Bài mới :
- GT - Tranh vẽ lá gì?
- Hôm nay ôn các vần có âm ng, nh
- GV ghi lên bảng
- GV điền vào bảng ôn
- GV đọc (chỉ )
Giải lao
- Từ gì?
- Tìm tiếng có vần vừa ôn?
- GV HD viết chữ ghi từ có vần vừa
ôn
Hát
- đọc : thông minh, bệnh viện, ễnh ương
- đọc bảng bin gô
- viết: máy vi tính, dòng kênh
- bàng (bánh) - tiếng - vần
- HS nêu tiếp các vần
- HS đọc âm - ghép vần - hàng 1
- HS đọc
- HS đọc
bình minh, nhà rông nắng chang chang -đọc - ĐT
HS viết bóng, BC bình minh, nhà rông
bình minh