A.. - Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời. - Cho học sinh đọc yêu cầu bài... - Hướng dẫn cho học sinh làm bài. - Gọi HS đọc kết quả bài làm.3[r]
Trang 1- Học sinh trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Ôn tập về các từ chỉ sự vật, cách viết tự thuật
2 Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng đọc, hiểu.
3 Thái độ: HS có thái độ học tập đúng đắn.
II Đồ dùng
- Giáo viên: Phiếu bài tập
- Học sinh: Vở bài tập Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (34p)
Bài 1: Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
Yêu cầu học sinh làm miệng
Bài 2: Viết bảng tự thuật.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi một vài học sinh lên bảng làm bài
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
- HS lắng nghe
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các từ chỉ sự vật trong câu đó là:Máy bay, nhà cửa, ruộng đồng, làngxóm, núi non
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm vào vở
- Một số học sinh đọc bản tự thuật
- Cả lớp cùng nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 2- Tiếp tục kiểm tra tập đọc
- Ôn luyện về cách tự giới thiệu
- Ôn luyện về dấu chấm
2 Kĩ năng: HS biết cách tự giới thiệu, biết sử dụng dấu chấm.
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II Đồ dùng
- Giáo viên: Phiếu bài tập
- Học sinh: Vở bài tập, bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (34p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
Bài 2: Dùng dấu chấm để ngắt đoạn
văn sau thành 5 câu, rồi viết lại cho
đúng chính tả
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
- HS lắng nghe
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu
- 1 Học sinh đặt câu theo mẫu
- Học sinh tự làm
+ Cháu là Mai bạn của Hương
+ Cháu là Khánh con bố Dũng, bác cho bốcháu mượn cái kìm
+ Em là Lan học sinh lớp 2A, cô cho lớp
em mượn lọ hoa một chút được không ạ
- HS nêu yêu cầu
Trang 3C Củng cố, dặn dò (5p)
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn
bị bài sau
có quai đeo Hôm khai giảng ai cũng nhìn Huệ với chiếc cặp mới Huệ thầm hứa chăm học, học giỏi cho bố vui lòng.
1 Kiến thức: Ôn lại được những nội dung đã học trong học kỳ I có hành vi đúng đắn
trong công việc cũng như trong học tập
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng xử lý một số tình huống.
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II Đồ dùng
- Phiếu học tập ghi các tình huống
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nêu câu hỏi:
+ Từ trước đến nay đã học những bài
đạo đức nào?
- GV nhận xét
- GV ghi bảng tên các bài đã học
- Hỏi lại nội dung từng bài
- GV nhận xét bổ sung
* Hoạt động 2: Thực hành (15p)
- GV đưa ra các tình huống cho từng bài
và yêu cầu HS giải quyết các tình huống
Trang 41 Kiến thức: Quy trình giải toán có lời văn
2 Kĩ năng: Cách trình bày bài giải Thứ tự của các số
3 Thái độ: HS phát triển tư duy.
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Bài toán (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh giải
Bài 2: Bài toán (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Tóm tắt bài toán
Bình : 30 kg
An nhẹ hơn: 4 kg
An nặng : kg?
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi 1 số HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét
Bài 3: Viết tiếp câu hỏi rồi giải bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV tóm tắt, yêu cầu HS làm bài
Tóm tắt
Mỹ hái : 24 quả
Hoa hái : 18 quả
Cả hai bạn hái: quả cam?
- GV nhận xét
Bài 4: Nối 2 số có tổng bằng 90 (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên hướng dẫn cụ thể để học
- HS nêu đầu bài
- 1HS lên bảng làm bài
Bài giải
Cả hai bạn hái được số quả cam là:
24 + 18 = 42 (quả) Đáp số: 42 quả cam
- HS đọc yêu cầu bài
- HS các nhóm lên thi làm nhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giải
Trang 5- Cho học sinh lên thi làm nhanh.
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3/ 88
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (30p)
Bài 1: Tính nhẩm (4p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
rồi điền ngay kết quả
- GV nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh làm bảng con
- Nhận xét, đánh giá
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm miệng rồi điền kết quả
71
- 25
46+ 47
93
- 87
Trang 6Bài 3: Tìm x (6p)
- Hướng dẫn học sinh làm vào vở
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
- GV nhận xét
Bài 4: Bài toán (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS tự giải bài toán theo
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh dùng bút để nối
các điểm để có 3 hình chữ nhật
- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
C Củng cố - Dặn dò (4p)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- HS chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài
- HS thực hành làm vào VBT, 1 HS lênbảng làm bài
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc
- Ôn luyện kỹ năng sử dụng mục lục sách
2 Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết chính tả
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II Đồ dùng
- Bảng phụ, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
Trang 7- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS.
- GV nhận xét
B Ôn tập: (30p)
1 Kiểm tra đọc.
- GV ghi phiếu các bài tập đọc và Y/C HS
đọc theo trang, đoạn đã ghi trong phiếu
- GV đặt câu hỏi cho đoạn vừa đọc
- Bài chính tả có mấy câu?
- Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa?
* Luyện viết vào bảng con
Nản, quyết trở thành, giảng lại…
* Đọc cho HS viết bài:
- GV đọc cho HS viết bài
* Chấm chữa bài
- GV chấm: 5 - 7 bài
- GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò: (2p)
- Nhận xét giờ học Chuẩn bị bài sau
- HS kiểm tra lẫn nhau
I Mục tiêu
1 Kiến thức: HS nắm được từ chỉ hoạt động.
2 Kĩ năng: Ôn luyện chính tả HS rèn chữ viết.
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, Vở chính tả
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
Trang 82 Dạy bài mới (34p)
2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập
đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Gọi HS lên bảng đọc bài
- Giáp viên đặt câu hỏi để học sinh
Bài 2: Tìm các dấu câu…(miệng).
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi
chuẩn bị bài sau
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
I Mục tiêu:
1.Kiến thức: - Ôn 2 trò chơi: “Vòng tròn” và “Nhanh lên bạn ơi!”
2 Kĩ năng: Hs biết tham gia vào trò chơi và chơi đúng luật.
Trang 93 Thái độ: HS yêu thích môn học
II Địa điểm và phương tiện:
- Sân tập vệ sinh sạch sẽ Gv chuẩn bị 1 còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp
HS vừa đi vừa hít thở sâu
Ôn bài thể dục phát triển chung
b Trò chơi : “Nhanh lên bạn ơi”
Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS
chơi
Nhận xét
3 Kết thúc: 5p
Đi đều….bước Đứng lại… đứng
HS vừa đi vừa hát theo nhịp
Trang 10Hệ thống bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ôn 8 động tác TD đã học
GV
Ngày soạn: 03/01/2021
-Ngày giảng: Thứ tư, ngày 06 tháng 01 năm 2021
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính cộng và phép tính trừ
- Giải bài toán và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
3 Thái độ: Ý thức học tốt.
II Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Học sinh lên bảng làm bài 4/ 88
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Đặt tính rồi tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên cho học sinh làm VBT
- GV nhận xét, chốt kết quả.
Bài 2: Ghi kết quả tính (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm vở
- GV nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
a, - Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
96 55 100 57
- HS nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở, báo cáo kết quả
Trang 11- GV nhận xét, chốt kết quả
b, Tương tự phần a
- Chữa bài nêu cách tìm số hạng
chưa biết, tổng, SBT, ST, hiệu
Bài 4: Bài toán (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
Bài 5: Hãy kéo dài đoạn thẳng AB
theo chiều mũi tên để được đoạn
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh lên bảng vẽ đoạn thẳng 5 cmrồi kéo dài thành đoạn thẳng dài 1 dm
- Ôn luyện từ ngữ chỉ hoạt động
- Ôn luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị trong một số trường hợp
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói.
3 Thái độ: HS có ý thức học tốt.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
Trang 12B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (30p)
2.2 HĐ2: Luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị
Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ hoạt động, đặt câu.
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn cho học sinh làm bài
- Gọi HS đọc kết quả bài làm
- GV nhận xét ghi câu hay lên bảng
Bài 2: Ghi lại lời của em:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn cho học sinh làm bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận cặp đôi sau đó làmvào vở
1 Kiến thức: Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và viết tin nhắn.
2 Kĩ năng: Luyện đọc và trả lời theo tranh.
3 Thái độ: HS luyện đọc tốt.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
Trang 13B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới: (30p)
Bài 1: Kể chuyện theo tranh và đặt tên
cho câu chuyện
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV nêu đề bài, hỏi HS: để làm tốt bài
tập này, em phải chú ý đến điều gì?
- Hướng dẫn cho học sinh làm bài theo
nhóm
- Theo dõi, nhận xét và bổ sung
- GV nhận xét
Bài 2: Viết nhắn tin.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV gợi ý hướng dẫn, sau đó yêu cầu
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Tranh 2: Một bạn học sinh đi tới thấy bà cụ bạn hỏi:
Bà ơi! Bà muốn sang đường phải không?./
b, Đặt tên cho câu chuyện: Qua đường
- 4-5 HS đặt tên cho câu chuyện
Trang 142 Kĩ năng:
- Học sinh lắp ráp mô hình máy quạt theo đúng hướng dẫn
- Rèn kĩ năng làm việc nhóm, thuyết trình, lắng nghe, nhận xét, phản biện
3 Thái độ:
- Học sinh nghiêm túc, tôn trọng các quy định của lớp học
- Hòa nhã có tinh thần trách nhiệm
- Nhiệt tình, năng động trong quá trình lắp ráp robot
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Robot Wedo
- Máy tính bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ ( 5')
- Nhắc lại nội quy lớp học ?
- Nêu lại cấu tạo của vệ tinh ?
- GV nhận xét tuyên dương
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: ( 2')
- Giới thiệu: Bài học ngày hôm nay cô và
- Lấy 2 vít 2 lỗ vát màu xanh
- Lấy thêm 1 thanh màu trắng 4 lỗ nữa
* Bước 3:
- Lấy 1 trụ tròn màu màu xanh lục 12 lỗ
- Lắp 1 bóng đèn vàng nhỏ ở giữ trụ tròn
* Bước 4:
- Lắp bánh xe vào sau khối nguồn
* Bước 5: Hoàn thành vệ tinh
- GV nêu lại các bước
- HS lấy chi tiết theo hướng dẫn củaGv
- Các nhóm quan sát các bước lắpghép trong máy tính bảng và nghegiáo viên nêu lại các bước
- Các nhóm tiến hành lắp ráp mô hình
Trang 15- Quan sát, hướng dẫn, giúp đỡ các nhóm
c) Hoạt động 3: Trưng bày sản phẩm
- Giáo viên đánh giá phần trình bày của các
nhóm
d) Hoạt động 4: Dọn dẹp lớp học
- Yêu cầu học sinh xếp gọn mô hình máy
quạt để giờ sau học tiếp
3 Tổng kết- đánh giá (3’)
- Nhận xét giờ học
- Tuyên dương, nhắc nhở học sinh
theo hướng dẫn trên phần mềm củamáy tính bảng
- Các nhóm trưng bày sản phẩm đãlắp ghép
- Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng
2 Kĩ năng: Giải toán về ít hơn; ngày trong tuần và ngày trong tháng
3 Thái độ: Phát triển tư duy
II Đồ dùng
- Giáo viên: Giáo án
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS lên bảng làm bài 4/ 90
- Nhận xét bài làm của học sinh
B Bài mới (30p)
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Đặt tính rồi tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh làm vở
- Nhận xét
Bài 2: Ghi kết quả tính (4p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
94
- 7 87
56 +19 75
74
- 28 46
- HS đọc đề bài
- Nêu cách tính rồi tính
14 + 9 + 7 = 30 44 + 48 – 38 = 54
Trang 16- GV nhận xét.
Bài 3: Bài toán (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho HS tự tóm tắt rồi giải vào vở
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho học sinh lên thi làm nhanh
- GV nhận xét, chốt kết quả
Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm (4p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho học sinh làm miệng
63 – 15 + 27= 75
- Đọc đề bài
- Giải vào vở Bài giải Tuổi bố năm nay là:
70 – 28= 42 (tuổi) Đáp số: 42 tuổi
- HS đọc yêu cầu
- Học sinh các nhóm lên thi làm nhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giảiđúng
- Ôn luyện về viết lời đáp của em trong một số trường hợp
- Ôn luyện về cách viết đoạn văn kể về một bạn trong lớp
2 Kĩ năng: Luyện đọc bài: Đàn gà mới nở.
3 Thái độ: HS có ý thức học tập đúng đắn.
II Đồ dùng
- GV: 1 bưu thiếp chưa viết
- HS: SGK, Vở bài tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc bài: Đàn gà mới nở
(10p)
- HS lắng nghe
Trang 17a Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá.
b Mấy bông hoa vàng tươi như những
đốm nắng đã nở sáng trưng trên giàn
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS viết lời chúc mừng thầy (cô)vào bưu thiếp hoặc VBT
- Nhiều HS đọc bưu thiếp đã viết
- Cả lớp cùng GV nhận xét về nộidung lời chúc, cách trình bày
- Ôn luyện viết lời đáp của em
- Rèn luyện kĩ năng viết đoạn văn
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (30p)
Trang 18sau đó về chuẩn bị 2 phút
- GV đặt câu hỏi để học sinh trả lời
- Nhận xét
2.2 HĐ2: Thực hành
Bài 1: Viết lại lời đáp của em.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Tổ chức cho các thảo luận nhóm đôi
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp
- Biết tác dụng của việc giữ cho trường học sạch đẹp đối với sức khoẻ và học tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Cho học sinh làm phiếu
- Hãy điền vào 2 cột dưới đây những hoạt
động nên và không nên làm để giữ an
toàn cho mình và cho ngươì khác khi ở
trường?
- Nhận xét
B Dạy bài mới: (30p)
1 Hoạt động 1: Quan sát theo cặp.
- GV hướng dẫn quan sát các hình ở trang
- Trường học
- Làm phiếu bài tậpNên tham gia Không nên tham
gia
- Chơi cờ, - Trèo cao,
- HS quan sát tranh
Trang 1938, 39 và trả lời câu hỏi:
- Các bạn trong từng hình đang làm gì?
- Các bạn đã sử dụng những dụng cụ gì?
- Việc làm đó có tác dụng gì?
- Gọi một số HS trả lời câu hỏi:
- Trên sân trường, xung quanh sân trường
các phòng học sạch hay bẩn?
- Xung quanh sân trường có trồng cây
xanh không?
- Khu vệ sinh đặt ở đâu? có sạch không?
- Trường học của em đã sạch đẹp chưa?
- Theo em thế nào là trường học sạch
dụng cụ hợp lí để bảo đảm an toàn và giữ
vệ sinh cơ thể: đeo khẩu trang, dùng chổi
cán dài, vẩy nước khi quét lớp, quét sân
Khi làm vệ sinh xong phải rửa tay sạch
- Giáo dục tư tưởng - Nhận xét tiết học
- Từng cặp trao đổi ý kiến với nhau
- Nhận xét
- Các phòng học sạch
- Có nhiều cây xanh xung quanh sân
- Khu vệ sinh đặt ở góc sân rất sạch
- Trường sạch đẹp
- HS trả lời
- Quét dọn sạch không xả rác, nhắccác bạn ý thức giữ vệ sinh trường lớp
- Vài em nhắc lại
- Đại diện nhóm lên nhận dụng cụ
- Làm vệ sinh theo nhóm
+ Nhóm 1: Làm vệ sinh lớp+ Nhóm 2: Nhặt rác quét sân+ Nhóm 3: Tươí cây xanh sân trường
+ Nhóm 4: Nhổ cỏ tưới hoa vườntrường
- Các nhóm kiểm tra thành quả