Kiểm tra tập đọc - Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc - Yêu cầu HS đọc bài gắp thăm đợc và trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài nội dung nh thế nào?. Dạy học bài mới 2.1 Giới thiệu bài
Trang 1Tuần 18 Thứ hai ngày tháng năm 2009
Tập đọc:
ôn tập và kiểm tra học kì I ( Tiết 1)
I Mục tiêu
* Kiểm tra đọc (lấy điểm)
- Nội dung: Các bài tập đọc từ tuần 11 đến tuần 17
- Kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc phát âm rõ, tốc độ tối thiểu 120 chữ/ phút; biếtngắt, nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm thể hiện đợc nộidung của văn bản nghệ thuật hoặc từng nhân vật
- Kỹ năng đọc - hiểu: Trả lời đợc 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Nêu đợc nhận xét về nhân vật trong bài đọc và lấy dẫn chứng minh họa chonhận xét ấy
II Đồ dùng dạy - học
*Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 (mỗi bài ghi vào 1 tờ giấynhỏ)
* Phiếu kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 trang 95 SGK (2 bản)
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Giới thiệu bài
Nêu Mục đích tiết học và cách gắp
thăm bài đọc
2 Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài gắp thăm đợc và
trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài
nội dung nh thế nào ?
+ Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc
chủ điểm Giữ lấy màu xanh.
+ Nh vậy cần lập bảng thống kê có
mấy cột dọc, có mấy hàng ngang ?
- Yêu cầu HS tự làm bài Gợi ý HS mở
- Lần lợt từng HS gắp thăm bài (5 HS )
về chỗ chuẩn bị; Cử 1 HS giữ hộp phiếubài tập đọc, khi có 1 bạn kiểm tra xong,thì gọi 1 HS khác tiếp tục lên gắp thămbài đọc
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi, nhận xét
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớpnghe
- Tiếp nối nhau trả lời :+ Cần thống kê các bài tập đọc theonội dung Tên bài - Tác giả - Thể loại
+ Các bài tập đọc thuộc chủ điểm Giữ
lấy màu xanh : Chuyện một khu vờn nhỏ, Tiếng vọng, Thảo quả, Hành trình của bầy ong, Ngời gác rừng tí hon, Trồng rừng ngập mặn.
+ Nh vậy, bảng thống kê có 3 cột dọc :
Trang 2mục lục sách để tìm bài cho nhanh.
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên
bảng
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
Tên bài - Tên tác giả - Thể loại và 7hàng ngang : 1 hàng là yêu cầu hàng là
6 bài tập đọc
- HS cả lớp làm bài vào vở, 1 nhómlàm trên bảng phụ
- HS nhận xét, bổ sung
- Chữa bài
Bài 3
- Gọi Hs đọc yêu cầu và nội dung
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gợi ý HS : Em nên đọc lại chuyện
Ngời gác rừng tí hon để có đợc những
nhận xét chính xác về bạn chứ không
phải nh một nhân vật trong chuyện
- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét cho điểm từng HS nói tốt
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học Yêu cầu những HS
cha có điểm kiểm tra, đọc cha đạt về
- Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình tam giác
- Biết vận dụng qui tắc tính diện tích hình tam giác để giải toán
II Đồ dùng dạy học
- Gv chuẩn bị 2 hình tam giác to, bằng nhau
- HS chuẩn bị 2 hình tam giác to, bằng nhau, kéo cắt giấy
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 1HS lên bảng làm bài tập 3
SGK
- 1 HS lên bảng làm bài, HS dới lớpnhận xét
Trang 3- GV kiểm tra vở bài tập làm ở nhà
của HS
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài : Trong tiết học
+ Dùng kéo cắt hình tam giác thành
hai phần theo đờng cao của hình (đánh
số 1,2 cho từng phần)
+ Ghép hai mảnh 1,2 vào hình tam
giác còn lại để thành một hình chữ
nhật ABCD
+ Vẽ đờng cao EH
2.3 So sánh đối chiếu các yếu tố
hình học trong hình vừa ghép
- GV yêu cầu HS so sánh :
+ Em hãy so sánh chiều dài DC của
hình chữ nhật và độ dài đáy DC của
hình tam giác
+ Em hãy so sánh chiều rộng AD
của hình chữ nhật và chiều cao EH của
hình tam giác
+ Em hãy so sánh diện tích của hình
chữ nhật ABCD và diện tích của hình
tam giác EDC
2.4 Hình thành quy tắc, công thức
tính diện tích hình chữ nhật
- GV yêu cầu HS nêu công thức tính
diện tích của hình chữ nhật ABCD
- Phần trớc chúng ta đã biết AD =
EH, thay EH cho AD thì ta có diện
tích hình chữ nhật ABCD là DC x EH
- Diện tích của hình tam giác EDC
bằng một nửa diện tích của hình chữ
nhật nên ta có diện tích của hình tam
+ Chiều rộng của hình chữ nhật bằng chiều cao của tam giác
+ Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diệntích của hình tam giác (vì hình chữ nhật bằng 2 hình tam giác ghép lại)
- HS nêu : Diện tích hình chữ nhậtABCD là DC x AD
Trang 4- GV hớng dẫn để HS rút ra quy tắc
tính diện tích của hình tam giác :
+ DC là gì của hình tam giác EDC ?
+ EH là gì của hình tam giác EDC ?
+ Nh vậy để tính diện tích của hình
tam giác EDC chúng ta đã làm nh thế
nào ?
- Đó chính là quy tắc tính diện tích
của hình tam giác Muốn tính diện tích
của hình tam giác ta lấy độ dài đáy
nhân với chiều cao (cùng một đơn vị
đo) rồi chia cho 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV cho HS chữa bài trớc lớp
- Vậy trớc khi tính diện tích của hình
tam giác chúng ta cần đổi chúng về
cùng một đơn vị đo
- GV yêu cầu HS làm bài
+ DC là đáy của hình tam giác EDC.+ EH là đờng cao tơng ứng với đáy DC.+ Chúng ta đã lấy độ dài đáy DC nhânvới chiều cao EH rồi chia cho 2
- HS nghe giảng sau đó nêu lại quy tắc,công thức tính diện tích của hình tam giác
và học thuộc ngay tại lớp
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp, HS cả lớp
đọc thầm trong SGK
- 2 HS lên bảng thực hiện tính diện tíchcủa hình tam giác, có độ dài đáy và chiềucao cho trớc, HS cả lớp làm bài vào vở bàitập
a, Diện tích của hình tam giác là :
a, 24dm = 2,4mDiện tích của hình tam giác là :
5 x 2,4 : 2 = 6 (m2)
b, Diện tích của hình tam giác là :
43,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (m2)
Trang 5- GV gọi 1 HS chữa bài trên bảng
lớp, sau đó nhận xét và cho điểm HS
Sau bài học, HS biết:
- Phân biệt 3 thể của chất
- Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
- Kể tên một số chất ở thể rắn, lỏng, thể khí
- Kể tên một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
II Đồ dùng dạy học
Hình trang 73 SGK
III Các hoạt động dạy - học
1 ổn định tổ chức
GV nhận xét bài kiểm tra học kì 1
2 Bài mới
Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức: "
Phân biệt 3 thể của chất "
* Mục tiêu: HS biết phân biệt 3 thể
của chất
* Cách tiến hành
Bớc 1: Tổ chức và hớng dẫn
- GV chia lớp thành 2 đội Mỗi đội có
thể cử 5 hoặc 6 bạn tham gia chơi
- Khi GV hô " Bắt đầu ": Ngời thứ
nhất của mỗi đội rút một tấm phiếu bất
* Chuẩn bị:
a) Bộ phiếu ghi tên một số chất, mỗiphiếu ghi tên một chất
Cát trắng; Ô-xi; Nớc đá; Cồn; Nhôm;Muối; Hơi nớc; Đờng; Xăng; Dầu ăn; N-ớc; Ni-tơ
b) Kẻ sẵn trên bảng có nội dung giốngnhau nh sau:
Bảng " Ba thể của chất "
- HS 2 đội đứng xếp hàg dọc trớc bảng.Cạnh mỗi đội có một hộp đựng các tấmphiếu, có cùng nội dung, số lợng các tấmphiếu nh nhau Trên banngr kẻ sẵn 2
Trang 6kì đọc nội dung phiếu rồi nhanh lên
bảng dán tấm phiếu đó lên cột tơng
ứng trên bảng Ngời thứ nhất dá xong
thì đi xuống, ngời thứ hai lại làm tiếp
GV cùg HS không tham gia chơi
kiểm tra lại từg tấm phiếu các bạn đã
dán vào mỗi cột xem đã làm đúng cha
Hoạt động 2: Trò chơi: " Ai nhanh,
ai đúng?"
* Mục tiêu: HS nhận biết đợc đặc
điểm của chất rắn, chất lỏng và chất
GV đọc câu hỏi Các nhóm thảo
luận rồi ghi đáp án vào bảng Sau đó
nhóm nào lắc chuông trớc đợc trả lời
trớc Nếu trả lời đúng là thắng cuộc
Bớc 2: Tổ chức cho HS chơi
Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: HS nêu đợc một số ví dụ
về sự chuyển thể của chất trong đời
sống hằng ngày
* Cách tiến hành:
Bớc 1:
GV yêu cầu HS quan sát các hình
trang 73 SGK và nói về sự chuyển thể
- Tiếp theo, GV có thể cho HS đọc ví
dụ ở mục bạn cần biết trang 73 SGK
- Kết thúc hoạt động này, GV nhấn
mạnh: Qua những ví dụ trên cho thấy,
khi thay đổi nhiệt độ, các chất có thể
chuyển từ thể này sang thể khác, sự
chuyển thể này là một dạng biến đổi lí
bảng: " Bảng ba thể của chất "
Các đội cử đại diện lên chơi: Lần lợttừng ngời tham gia chơi của mỗi đội lêndán các tấm phiếu mình rút đợc vào cột t-
ơng ứng trên bảng
* Chuẩn bị: Chuẩn bị theo nhóm:
- Một bảng con và phấn hoặc bút viếtbảng
Hình 3: Nớc bốc hơi chuyển từ thể lỏngsang thể khí ở nhiệt độ cao
Trang 7- Trong cùng một thời gian, nhóm
nào viết đợc nhiều tên các chất ở 3 thể
khác nhau hoặc viết đợc nhiều tên các
chất có thể chuyển từ thể này sang thể
- Củng cố lại những hành vi và thái độ đạo đức đã học trong bài 6 và bài 7
- Hình thành lại những hành vi, thái độ đó
- Rèn cho HS biết thực hiện những hành vi đó
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu học tập trắc nghiệm
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 : Bài tập 1
Em hãy viết vào ô trong chữ Đ trớc
những hành vi thể hiện tìh cảm kính già,
yêu trẻ và S trớc những hành vi cha thể
hiện sự kính già yêu trẻ dới đây
Chào hỏi, xng hô lễ phép với ngời
già
Kể chuyện cho em nhỏ nghe
Dùng hai tay khi đa vật gì đó cho
ngời già
- HS làm việc cá nhân
- HS trình bày bài làm của mình, HSlớp lắng nghe nhận xét, bổ sung ý kiến
Trang 8- GV yêu cầu HS làm bài tập 2
1.Em hãy viết Đ vào những ý kiến
thể hiện sự đối xử bình đẳng với phụ nữ
Trẻ em trai và gái có quyền đợc đối
xử bình đẳng
Con trai bao giờ cũng giỏi hơn con
gái
Làm việc nhà không chỉ là trách
nhiệm của mẹ và chị, em gái
Chỉ nên cho con trai đi học
Mọi chức vụ trong xã hội chỉ đàn
ông mới đợc nắm giữ
2.Em hãy viết K vào trớc các ý kiến
mà em cho là sai Vì sao?
Tặng quà cho mẹ, em gái và các
bạn nữ nhân ngày Quốc tế phụ nữ
Không thích làm chung với các bạn
gái công việc tập thể
Trong lớp các bạn trai chơi với
nhau, không chơi với các bạn nữ
- HS chuẩn bị bài sau
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Thứ ba ngày 8 tháng 1 năm 2008
Toán( Tiết 87 ) Luyện tập
I Mục tiêu
Giúp HS :
- Rèn kĩ năng tính diện tích của hình tam giác
- Giới thiệu cách tính diện tích của hình tam giác vuông khi biết độ dài hai cạnh góc vuông của nó
II Đồ dùng dạy học
- Các hình tam giác nh SGK
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1
và 2 SGK
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớptheo dõi và nhận xét
Trang 9- GV nhận xét ghi điểm cho HS
2 Dạy học bài mới
2.1 Giới thiệu bài : Trong tiết học
toán này các em cùng luyện tập về tính
diện tích của hình tam giác
2.2 Hớng dẫn luyện tập
Bài 1
- GV cho HS đọc đề toán, nêu lại cách
tính diện tích hình tam giác, sau đó làm
hình tam giác ABC và nêu : Coi AC là
đáy, em hãy tìm đờng cao tơng ứng với
đáy AC của hình tam giác ABC
- GV yêu cầu HS tìm đờng cao tơng
ứng với đáy BA của hình tam giác ABC
- GV yêu cầu HS tìm các đờng cao
t-ơng ứng với các đáy của hình tam giác
DEG
- GV hỏi : Hình tam giác ABC và
DEG là tam giác gì ?
- GV nêu : Nh vậy trong hình tam giác
vuông hai cạnh góc vuông chính là
đ-ờng cao của tam giác
Bài 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV hỏi : Nh vậy để tính diện tích của
hình tam giác vuông chúng ta có thể
- Đờng cao tơng ứng với đáy BA củatam giác ABC chính là CA
- HS qua sát hình và nêu :+ Đờng cao tơng ứng với đáy ED làGD
+ Đờng cao tơng ứng với đáy GD làED
- Là các hình tam giác vuông
- HS đọc thầm đề bài trong SGK
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
Trang 10- GV cho HS đọc đề bài, tự làm phép
đo và thực hiện tính diện tích cả hình
tam giác ABC
- GV chữa bài và hỏi : Vì sao để tính
diện tích của hình tam giác ABC em lại
lấy chiều rộng nhân với chiều dài hình
chữ nhật rồi chia cho 2
- GV yêu cầu HS thực hiện tính diện
tích của hình tam giác mà bài yêu cầu
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)
- Vì theo hình vẽ hình tam giác ABC
là hình tam giác vuông có hai cạnh đáyvuông trùng với hai cạnh của hình chữnhật
3 x 1 : 2 = 1,5 (cm2)Diện tích hình tam giác NEP là :
3 x 3 : 2 = 4,5 (cm2)Diện tích hình tam giác MQE và hìnhtam giác NEP là :
1,5 + 4,5 = 6 (cm2)Diện tích hình tam giác EQP là :
12 - 6 = 6 (cm2)
Đáp số : 6cm2
- HS lắng nghe
- HS chuẩn bị bài sau
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Chính tả
Ôn tập và kiểm tra học kì I ( Tiết 2 )
I Mục tiêu
* Kiểm tra đọc - hiểu (lấy điểm) (Yêu cầu nh ở tiết 1)
* Lập bảng thống kê các bài tập đọc chủ điểm Vì hạnh phúc con ngời
* Nói đợc cảm nhận của mình về cái hay của những câu thơ trong chủ điểm
II Đồ dùng dạy - học
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 11 đến tuần 17
Trang 11Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Giới thiệu bài
Nêu Mục tiêu tiết học
2 Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài gắp thăm đợc
và trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung
nội dung nh thế nào ?
+ Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc
chủ điểm Vì hạnh phúc con ngời.
+ Nh vậy cần lập bảng thống kê có
mấy cột dọc, có mấy hàng ngang ?
- Yêu cầu HS tự làm bài Gợi ý HS
mở mục lục sách để tìm bài cho nhanh.
- Gọi HS nhận xét bài bạn làm trên
bảng
- Nhận xét, kết luận lời giải đúng
- Nghe và xác định nhiệm vụ tiết học
- Lần lợt từng HS gắp thăm bài (5 HS )
về chỗ chuẩn bị; Cử 1 HS giữ hộp phiếubài tập đọc, khi có 1 bạn kiểm tra xong,thì gọi 1 HS khác tiếp tục lên gắp thămbài đọc
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi, nhận xét
- 1 HS đọc thành tiếng cho cả lớp nghe
- Tiếp nối nhau trả lời :+ Cần thống kê các bài tập đọc theo nộidung Tên bài - Tác giả - Thể loại
+ Các bài tập đọc thuộc chủ điểm Vì
hạnh phúc con ngời : Chuỗi ngọc lam, Hạt gạo làng ta, Buôn Ch Lênh đón cô giáo, Về ngôi nhà đang xây, Thầy thuốc
nh mẹ hiền, Thầy cúng đi bệnh viện.
+ Nh vậy, bảng thống kê có 3 cột dọc :Tên bài - Tên tác giả - Thể loại và 7 hàngngang : 1 hàng là yêu cầu hàng là 6 bàitập đọc
- HS cả lớp làm bài vào vở, 1 nhóm làmtrên bảng phụ
- HS nhận xét, bổ sung
- Chữa bài
3 Buôn Ch Lênh đón cô
giáo
Bài 3
Trang 12- Gọi Hs đọc yêu cầu và nội dung.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS đọc bài làm của mình
- Nhận xét cho điểm từng HS nói
tốt
3 Củng cố - dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về tiếp tục luyện đọc và
học thuộc lòng khi kiểm tra lấy điểm
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Giới thiệu bài
Nêu Mục đích của tiết học
2 Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài gắp thăm đợc và
trả lời 1 đến 2 câu hỏi về nội dung bài
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi, nhận xét
- 1 HS đọc thành tiếng cho HS lớpcùng nghe
- Hoạt động trong nhóm Mỗi nhómlàm theo một yêu cầu, 6 nhóm làm vàokhổ giấy to
Trang 13to dán lên bảng Các nhóm có cùng nội
dung bổ sung thêm các từ ngữ mà nhóm
bạn cha có GV ghi nhanh lên bảng
- Gọi HS đọc các từ trên bảng
- Yêu cầu HS viết vào vở các từ đúng
- 6 HS tiếp nối đọc thành tiếng
- Viết vào bảng nh sau :
Ví dụ: Tổng kết vốn từ về môi trờng
Sinh quyển(môi trờng động, thực vật)
Thuỷ quyển(môi trờng nớc)
Khí quyển(môi trờng khôngkhí)
nai, rắn, thằn lằn, dê, bò,
ngựa,, lợn bò, gà, vịt, ngan,
ngỗng, ) ; chim (cò, vạc, bồ
nông, sếu, đại bàng, đà
điểu, ) ; cây lâu năm (lim,
gụ, sếu, táu, thông, ) ; cây
ăn quả (cam, quýt, xoài,
chanh, mận, ổi, mít, na, )
cây rau (rau muống, cải cúc,
rau cải, rau ngót, bí đao, bí
đỏ, xà lách, ) ; cỏ
sông, suối, ao,
hồ, biển, đại
d-ơng, khe, thác,kênh, mơng, ngòi,rạch, lạch,
bầu trời, vũ trụ,mây, không khí,
âm thanh, ánhsáng, khí hậu,
nghiệp,
lọc khói côngnghiệp, xử lí rácthải, chống ônhiễm bầu khôngkhí,
- HS chuẩn bị bài sau
* Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: