HS , khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài -Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm : Giữ lấy màu xanh
Trang 1TUẦN 18 Thứ 2 ngày 20 tháng 12 năm 2010 T1 TẬP ĐỌC: ƠN TẬP CUỐI HK1 - TIẾT 1.
I - Mục tiêu :
-Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm bài thơ, đoạn văn; thuộc 2 – 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu ND chính,
ý nghĩa cơ bản của bài thơ , bài văn HS , khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài
-Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm : Giữ lấy màu xanh theo y/c của BT2
-Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo y/c của BT3
II - Đồ dùng dạy học : 14 phiếu ghi tên các bài Tập đọc và Học thuộc lịng từ tuần
11 đến tuần 17
Bảng phụ kẻ sẵn bảng thống kê
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
5’
1’
15’
15’
A, Kiểm tra bài cũ :
Hãy nêu các chủ điểm mà em đã được
học từ tuần 11 đến nay ?
Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS GV
nhận xét, biểu dương
B, Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài : GV nêu mục tiêu của
bài ghi đầu bài lên bảng …
b Giảng bài mới :
Kiểm tra Tập đọc:
-Gọi HS lên bảng bốc thăm
Sau đĩ GV yêu cầu lần lượt từng em lên
bảng đọc bài và trả lời câu hỏi về nội
dung bài đọc mà các em đã bốc thăm
được Gọi HS dưới lớp nhận xét bài đọc
và câu trả lời
-GV nhận xét ghi điểm
Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2 : 1HS đọc yêu cầu của bài lớp
theo dõi (Lập bảng thống kê các bài Tập
đọc trong chủ điểm “Giữ lấy màu xanh”)
+ Cần thống kê bài tập theo những nội
dung nào?
+Hãy kể tên các bài Tập đọc thuộc chủ
điểm “Giữ lấy màu xanh” ?
+ Như vậy cần lập bảng thống kê cĩ
mấy cột dọc và mấy hàng ngang ?
GV cho HS thảo luận theo bàn hồn
thành bài vào VBT, một bàn làm vào
bảng phụ Đại diện một số bàn báo cáo
Chủ điểm “ Giữ lấy màu xanh “ và
“ Vì hạnh phúc con người”
-Mỗi lần 5- 7 HS đồng thời lên bảng bốc thăm và về chỗ chuẩn bị bài khoảng 2 phút
-Cần thống kê theo nội dung : Tên bài – Tác giả - Thể loại
- Chuyện một khu vườn nhỏ; Tiếng vọng; Mùa thảo quả; Hành trình của bầy ong; Người gác rừng tí hon; Trồng rừng ngập mặn
- Bảng thống kê gồm 3 cột dọc : Tên bài – Tên tác giả - Thể loại và
7 hàng ngang: 1hàng là yêu cầu ,6 hàng là bài Tập đọc
Trang 2kết quả, đối chiếu so sánh với bảng
phụ GV nhận xét bổ sung đưa ra lời
giải
+ Chủ điểm “ Giữ lấy màu xanh”
TT Tên bài Tác giả Thể loại
1 Chuyện một khu vườn nhỏ Vân Long Văn
2 Tiếng vọng Nguyễn Quang Thiều Thơ
4 Hành trình của bầy ong Nguyễn Đức Mậu Thơ
5 Người gác rừng tí hon Nguyễn Thị Câm Châu Văn
6 Trồng rừng ngập mặn Phan Nguyên Hồng Văn
+Bài 3:Giả sử em là bạn của nhân vật bạn nhỏ ( truyện “ Người gác rừng tí hon ”, em
hãy nêu nhận xét về bạn nhỏ và tìm dẫn chứng minh hoạ cho nhận xét của em
Cho HS tự làm bài vào vở bài tập Sau đĩ yêu cầu HS trình bày bài, lớp nhận xét bổ sung , sửa chữa GV nhận xét ghi điểm
C-Củng cố –dặn dị :( 4’)
Nhận xét tiết học Về nhà chuẩn bị các bài ơn tiếp theo
T3 TỐN DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I-Mục tiêu
Giúp HS biết tính diện tích hình tam giác Bài tập cần làm: Bài 1
II-Đồ dùng dạy học : Bộ đồ dùng dạy học Tốn của GV và HS
III-Các hoạt động dạy học chủ yếu
5’
1’
5’
5’
5’
A- Bài cũ
Gv nhận xét cho điểm
B- Bài mới
1-Giới thiệu bài: Trong tiết học này
chúng ta sẽ tìm tìm cách tính diện tích
của hình tam giác
2-Cắt ghép hình tam giác
-GV hướng dẫn HS thực hiện các thao
tác ghép hình như SGK
+Lấy một trong hai hình tam giác bằng
nhau
+Vẽ một đường cao lên hình tam giác đĩ
+ QS hình tam giác vẽ một đường cao
+Ghép hai mảnh 1,2 vào hình tam giác
cịn lại để thành một hình chữ nhật
ABCD
+Vẽ đường cao EH
3-So sánh đối chiếu các yếu tố hình học
trong hình vừa ghép
- Hãy so sánh chiều dài CD của hình chữ
nhật và độ dài đáy DC của hình tam giác
?
-So sánh chiều rộng AD của hình chữ
nhật và chiều cao EH của hình tam
-HS lên bảng thực hiện bài tập ở VBT
- Lớp nhận xét
-HS thao tác theo hướng dẫn của
GV
-Bằng nhau -Bằng nhau -Diện tích hình chữ nhật gấp 2 lần diện tích hình tam giác
Trang 34’
giác ?
-So sánh diện tích của hình chữ nhật
ABCD và diện tích tam giác EDC ?
4-Hình thành quy tắc, công thức tính
diện tích hình tam giác
-Nêu công thức tính diện tích hình chữ
nhật ABCD?
-GV: Phần trước chúng ta đã biết AD =
EH, thay EH cho AD thì ta có diện tích
hình chữ nhật ABCD là như thế nào?
Diện tích tam giác EDC bằng một nửa
diện tích hình chữ nhật nên ta có diện
tích của hình tam giác DEC là như thế
nào?
+DC là gì của hình tam giác EDC?
+EH là gì của hình tam giác EDC ?
-Để tính diện tích của hình tam giác EDC
ta làm như thế nào ?
-GV : Đó là quy tắc tính diện tích hình
tam giác Muốn tính diện tích hình
tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với
chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia
2
GV: Gọi S là diện tích; a là độ dài đáy
của hình tam giác; h là chiều cao của
hình tam giác ta có công thức tính diện
tích hình tam giác?
5-Thực hành
Bài 1 GV yêu cầu HS đọc đề, lớp theo
dõi đọc thầm – Y/c 2HS lên bảng làm,
lớp làm bảng con, nhận xét giải thích
cách làm của bạn
- GV nhận xét, chốt bài làm đúng
Bài 2*: Yêu cầu HS đọc đề toán
Khi làm bài này em cần lưu ý điều gì ?
GV thu vở chấm bài một số em
- GV nhận xét, chốt bài làm đúng
C-Củng cố, dặn dò
-Gv tổng kết tiết học
- DC x AD
- DC x EH ( DC x EH ) : 2 hay DC 2EH
- DC là đáy của hình tam giác EDC
- EH là đường cao tương ứng với đáy DC
- Lấy độ dài DC nhân với chiều cao
EH rồi chia 2
- 4,5 HS nhắc lại
S a2h
-HS đọc đề và làm bài
- 2HS lên bảng làm, lớp làm bảng con, nhận xét giải thích cách làm của bạn
a)Diện tích của hình tam giác :
8 x 6 : 2 = 24(cm2) b)Diện tích của hình tam giác : 2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2) -HS đọc đề và làm bài
- Độ dài đáy và chiều cao không cùng một đơn vị đo
- 2 em lên bảng làm bài Lớp làm bài vào vở
a)24 dm = 2,4m Diện tích của hình tam giác :
5 x 2,4 : 2 = 6(m2) b)Diện tích của hình tam giác : 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5(m2) Nhận xét sửa chữa bài bạn
Trang 4-Dặn hs xem trước bài mới Làm bài ở
VBT
T4 Đ ẠO Đ ỨC THỰC HÀNH CUỐI HỌC KÌ I.
I,Mục tiêu:
HS thực hành các kĩ năng về chuẩn mực hành vi đạo đức và pháp luật phù hợp với lứa tuổi HS lớp 5 trong quan hệ của các em với bạn bè, tổ tiên, với những người xung quanh,với việc làm của chính bản thân mình
Biết nhận xét đánh giá các ý kiến quan niệm , hành vi, việc làm có liên quan đến các chuẩn mực đã học, biết lựa chọn cách ứng xử phù hợp trong các tình huống và trong cuộc sống hàng ngày
II, Đồ dùng dạy học :
Phi u bài t p : ếu bài tập : ập :
Bài 1 : Em sẽ làm gì ?
+Nếu bạn em làm việc sai trái
?
a) Mặc bạn không quan
tâm
b) Tán thưởng việc làm của
bạn
c) Bắt chước bạn
d) Bao che cho bạn
e) Mách thầy giáo cô giáo
f) Không chơi với bạn nữa
+Nếu trên đường đi học về : a) Thấy một em bé đang khóc vì lạc mẹ b) Thấy hai em nhỏ đang đánh nhau để tranh giành đồ chơi
c) Đang chơi cùng bạn thí có một bà cụ đến hỏi đường
d) Một cụ già đang xách túi đồ rất nặng e) Một phụ nữ tay xách đồ đạc tay bế em bé
Bài 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
a) Ngày ………là ngày quốc tế phụ nữ
b) Ngày thành lập Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam là ………
c) Ngày giành riêng cho người cao tuổi là ngày ………
d) Ngày ……….là ngày Quốc tế thiếu nhi
e) Học sinh lớp 5 là những em sinh năm …………
f) Việt Nam có một ngày Tết Thanh minh để con cháu về tảo mộ cho ông bà đó là ngày………
III,Các hoạt động dạy học :
5’
1’
15’
A,Kiểm tra bài cũ :
+ Hợp tác với những người xung quanh có tác
dụng gì?
- GV đánh giá chung
B,Dạy học bài mới :
a.Giới thiệu bài :
b.Hoạt động 1: Thực hành
+ Theo em học sinh lớp 5 cần có những hành
động việc làm gì ? Vì sao ?
+ Nêu một vài biểu hiện của người sống có trách
nhiệm ?
+ Tìm một câu chuyện về tấm gương vượt khó
học tập ?
+Nêu một số việc làm thể hiện sự tôn trọng phụ
nữ ?
- 2 HS trả lời, lớp nhận xét
HS thảo luận nhóm 4 mỗi nhóm hoàn thành 1 nhiệm
vụ, sau đó hoàn thành các
Trang 55’
+ Em cần đối xử với bạn bè như thế nào ? Vì sao
?
-HS thảo luận nhóm 4 mỗi nhóm hoàn thành 1
nhiệm vụ
-Gọi đại diện các nhóm báo cáo
-HS theo dõi nhận xét, đánh giá
-GV nhận xét bổ sung và đưa ra kết luận
Kết luận : Là một học sinh lớp 5 các em cần
biết đánh giá các ý kiến ,quan niệm hành vi việc
làm có liên quan đến các chuẩn mực đã học và
lựa chọn cách ứng xử cho phù hợp với tình
huống cũng như vận dụng vào cuộc sống hàng
ngày
c.Hoạt động 2 : Vận dụng bài học.
- Y/c HS thảo luận cặp để hoàn thành bài tập ở
phần chuẩn bị (Phiếu bài tập)
Gọi đại diện các nhóm báo cáo
GV kết luận : Là học sinh lớp 5 các em không
những phải có nhận xét đánh giá về các việc
làm mà còn cần vận dụng các kiến thức ấy vào
cuộc sống và có trách nhiệm với những việc làm
của mình
C,Củng cố –dặn dò : Vận dụng bài học vào
cuộc sống hàng ngày Luôn tu dưỡng rèn luyện
để xứng đáng là học sinh lớp 5, xứng đáng là
con ngoan trò giỏi Chuẩn bị bài sau : Em yêu
quê hương
câu hỏi và báo cáo trước lớp dưới hình thức biểu diễn tiểu phẩm
- HS thảo luận cặp để hoàn thành bài tập
- Đại diện các nhóm báo cáo
- Các nhóm khác bổ sung
CHIỀU:
T 1, 2,3,4: LUYỆN - BDHSGTIẾNG VIỆT: ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:Giúp HS :- Ôn tập, củng cố về QHT, đại từ
- Luyện tập cảm thụ một đoạn thơ Luyện tập tả người
II TÀI LIỆU GIẢNG DẠY: Sách Nâng cao Tiếng Việt 5; Bồi dưỡng HSG Tiếng
Việt 5
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
* Hướng dẫn HS làm các bài tập sau (Bồi dưỡng HSG Tiếng Việt 5): Đề 17
Bài 1 Tìm quan hệ từ, cặp quan hệ từ trong các câu sau và nêu rõ tác dụng của chúng:
Hằng ngày, bằng tinh thần và ý chí vươn lên, dưới trời nắng gay gắt hay trong tuyết rơi, hàng triệu trẻ em trên thế giới cùng đi học Nếu phong tào học ấy bị ngừng lại thì nhân loại sẽ chìm đắm trong cảnh ngu dốt, trong sự dã man
Đáp án: - bằng: biểu thị ý nghĩa phương thức, phương tiện.
- và: biểu thị quan hệ ngang bằng, bình đẳng
- hay: biểu thị quan hệ lựa chọn - nếu thì : biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả
Bài 2 Tìm quan hệ từ thích hợp để điền vào chỗ trống: với, hoặc,mà, của.
a, Đây là em tôi và bạn nó
b, Chiều nay sáng mai sẽ có
c, Nói không làm
d, Hai bạn như hình bóng, không rời nhau một bước
Trang 6Đáp án: a, của/ của b, hoặc c, mà d, với
Bài 3 Đọc hai câu ca dao:
- Ai ơi, đường bỏ ruộng hoang, Bao nhiêu tấc đất, tấc vàng bấy nhiêu
- Rủ nhau đi cấy đi cày Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu
Em hiểu được điều gì có ý nghĩa đẹp đẽ trong cuộc sống của con người?
Đáp án: Hai câu ca dao đã giúp ta hiểu được ý nghĩa đẹp đẽ của lao động trong cuộc
sống của con người Câu ca dao thứ nhất khuyên người nông dân hãy chăm chỉ cày cấy, trồng trọt, đừng bỏ ruộng hoang Bởi vì, mỗi tấc đất có giá trị cao quý như tấc vàng (Bao nhiêu tấc đất tấc, vàng bấy nhiêu) Câu ca dao thứ hai cũng là lời nhắn gửi người nông dân hỹ cần cùlao động Bởi vì, công việc đi cấy đi cày hôm nay tuy vất vả, khó nhọc nhưng sẽ đem lại cuộc sống no đủ, sung túc cho ngày mai (Bây giờ khó nhọc, có ngày phong lưu)
Bài 4 Tả một người trong gia đình (bố, mẹ, anh, chị, ) vừa trở về nhà sau chuyến đi
xa
Đáp án: (Tham khảo sách BDHSG T.Việt 5 - trang 87).
Bài 5: Đặt câu với mỗi từ sau:
- Nhân hậu: Bà em có tấm lòng nhân hậu
- Trung thực: Bạn Hà luôn trung thực với bạn bè
- Dũng cảm: La Văn Cầu là chiến sĩ dũng cảm
- Cần cù: Bạn Lan có tính cần cù chịu khó trong học tập
Bài 6 Tìm một số thành ngữ tục ngữ nói lên phẩm chất tốt đẹp của người Việt Nam.
Ở hiền gặp lành, thương người như thể thương thân, tốt gỗ hơn tốt nước sơn, tốt danh hơn lành áo, lá lành đùm lá rách, kính trên nhường dưới
Gv giải nghĩa các thành ngữ đó cho HS hiểu
Bài 7 Chép trầm hai khổ thơ cuối của bài Hành trình của bầy ong.
Tìm các danh từ, động từ, tính từ trong đoạn văn sau
Sau khi HS chép bài xong, GV treo bảng phụ ghi đoạn thơ lên bảng rồi dùng gạch phân thành các từ trong đoạn văn để giúp HS tìm được các từ loại theo yêu cầu
Bài 8 Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mỗi từ sau.
Anh dũng, chăm chỉ, nhân hậu
- anh dũng, gan góc, can trường, quả cảm, gan dạ, gan lì >< nhút nhát, nhát gan, hèn nhát,
- chăm chỉ, siêng năng, chăm, siêng, chăm lo >< lười nhác, biếng nhác, nhác nhớn, lười, nhác
- nhân hậu, nhân ái, nhân từ, nhân đức, hiền lành, hiền hậu >< độc ác, nham hiểm, thâm đọc, độc địa, xảo quyệt
Bài 9 Viết đoạn văn tả hoạt động của cô giáo đang giảng bài.
Gv gợi ý HS khi tả hoạt động của người cũng phải chú ý điểm một vài nét về hình dáng và ngoại hình của người Tập trung tả hoạt động là chính, chú ý lựa chọn ý nổi bật và dùng các từ gợi tả cho các câu văn hay hơn
Sau khi HS viết xong gọi HS nối tiếp đọc trước lớp cả lớp nhận xét và bổ sung thành một bài mẫu
Bài 10 Viết bài văn tả lại thầy hoặc cô giáo đã hoặc đang dạy em trong những năm
học ở tiểu học
Gv gợi ý HS lựa chọn đặc điểm chi tiết tiêu biểu sao cho nổi bật được người mình định tả
Trang 7Sau khi HS làm xong gọi một số em đọc bài trước lớp, cả lớp nhận xét bổ sung.
2 Củng cố, dặn dị
*Thời gian cịn lại hướng dẫn HS làm BT ở sách Nâng cao TV5- Tuần 17
Thứ 3 ngày 21 tháng 12 năm 2010 T1 TỐN LUYỆN TẬP
I-Mục tiêu: Giúp HS biết :-Tính diện tích hình tam giác.
-Tính diện tích hình tam giác vuông khi Giúp HS biết độ dài 2 cạnh góc vuông
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
II-Đồ dùng dạy học Các hình tam giác như SGK
III-Các ho t ng d y h c ch y u ạt động dạy học chủ yếu động dạy học chủ yếu ạt động dạy học chủ yếu ọc chủ yếu ủ yếu ếu bài tập :
5’
1’
8’
10’
8’
5’
A- Bài cũ
Gv nhận xét chữa bài
B- Bài mới
1-Giới thiệu bài
2-Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 HS đọc yêu cầu của bài thảo
luận nhĩm bàn và làm bài .Đại
diện nhĩm báo cáo kết quả và cách
làm bài
GV nhận xét, ghi điểm
Bài 2 : GV yêu cầu HS đọc đề
bài GV vẽ hình lên bảng HS trao
đổi theo nhĩm sau đĩ lên bảng chỉ
vào hình tam giác ABC và nêu :
+Coi AC là đáy ,em hãy tìm
đường cao tương ứng với đáy AC
của tam giác ABC?
+Coi BA là đáy ,em hãy tìm
đường cao tương ứng với đáy BA
của tam giác ABC?
+GV yêu cầu HS tìm các đường
cao tương ứng với các đáy của
hình tam giác DEG?
+Hình tam giác ABC và DEG là
hình tam giác gì ?
GV kết luận : Trong hình tam
giác vuơng hai cạnh gĩc vuơng
chính là đường cao của tam giác
Bài 3
+Muốn tính diện tích hình tam
giác vuơng ta làm như thế nào?
-HS lên bảng thực hiện BT 2/88
-HS đọc đề và làm bài a)S = 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm2) b)16dm = 1,6m
S = 1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2)
- Lớp nhận xét -HS đọc đề và làm bài, chữa bài
- Đường cao tương ứng với đáy ac của hình tam giác chính là BA vuơng gĩc với AB
- Đường cao tương ứng với đáy BA của hình tam giác chính là CA vì đi qua B và vuơng gĩc với AC
- Đường cao tương ứng với đáy ED là
GD, Đường cao tương ứng với đáy GD
là ED -Hình tam giác vuơng
-HS đọc đề và làm bài, chữa bài
- lấy tích số đo hai cạnh gĩc vuơng rồi chia cho 2
a)Diện tích hình tam giác vuộng ABC :
3 x 4 : 2 = 6 (cm2) b)Diện tích của hình tam giác vuơng DEG là : 5 x 3 : 2 = 7,5(cm2)
Đáp số : a)6cm2 ; b) 7cm2
Trang 8- GV nhận xét, chốt
Bài 4*
Yêu cầu HS thảo luận nhĩm làm
phép đo rồi tính diện tích cả hình
tam giác ABC
HS giải thích cách làm bài ( theo
hình vẽ tam giác ABC là hình tam
giác vuơng cĩ hai cạnh gĩc vuơng
trùng với hai cạnh của hình chữ
nhật)
C-Củng cố, dặn dị
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs làm bài ở VBT
- Lớp nhận xét -HS đọc đề và làm bài a)Thực hiện đo AB = DC = 4cm;
AD = BC = 3cm Diện tích của hình tam giác:4 x 3 : 2 = 6(cm2)
b)Thực hiện đo :
MN = QP = 4cm ; MQ = NP = 3cm
ME = 1cm EN = 3cm Diện tích hình chữ nhật MNPQ :
4 x 3 = 12(cm2) Diện tích hình tam giác MQE: 3x1:2
=1,5(cm2) Diện tích hình tam giác NEP: 3 x 3:2= 4,5(cm2)
Tổng diện tích hình tam giác MQE và hình tam giác NEP : 1,5 + 4,5 = 6(cm2) Diện tích hình tam giác EQP :12 – 6 = 6(cm2)
- Lớp nhận xét
T2 CHÍNH TẢ: ƠN TẬP CUỐI KÌ 1 ( TIẾT 2)
I-Mục tiêu:
-Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1
-Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ diểm Vì hạnh phúc của con người theo y/c BT2 Biết trình bày cảm nhận cái hay của một số câu thơ của BT3
II-Chuẩn bị : Bảng phụ lập bảng thống kê,phiếu ghi tên bài tập đọc để học sinh bốc
thăm
III Hoạt động dạy học
5’
1’
10’
12’
A-
Bài cũ -
GV kiểm tra vở bài tập của HS,
-Nhận xét,bổ sung
B
Bài mới
a-Giới thiệu bài
b.Ơn tập
HĐ 1: Kiểm tra kĩ năng đọc tiếng
-Hãy cho biết các bài tập đọc thuộc chủ điểm:
Vì hạnh phúc con người
-Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng của Học
sinh (8 em)
-Cho Học sinh bốc thăm và đọc 1 đoạn trong
bài đĩ kết hợp trả lời câu hỏi
-Nhận xét đánh giá
HĐ2:Lập bảng thống kê các bài tập đọc đã
học theo mẫu… (Gọi Học sinh đọc yêu cầu 2
sgk)
-Lập bảng thống kê các bài tập đọc đã học
Tổ trưởng kiểm tra trong tổ Nhận xét
- Cá nhân nêu tên các bài tập đọc
-Cá nhân đọc và trả lời câu hỏi
- Cả lớp nhận xét -2 em
Trang 92’
thuộc chủ điểm: Vì hạnh phúc con người
( tên bài,tác giả,thể loại ,nội dung chính)
-Yêu cầu thảo luận theo nhĩm ,ghi kết quả
vào phiếu bài tập
-Nhận xét,bổ sung
HĐ3: Cảm nhận về cái hay của những câu
thơ được học (Gọi học sinh đọc yêu cầu 3)
-Trao đổi với bạn bên cạnh tìm hiểu yêu cầu
3
-Gọi học sinh nêu các câu thơ mà em thích
trong chủ điểm này ,và trình bày cái hay của
nĩ
C
Củng cố , dặn dị
-Nhắc lại các chủ điểm đã học…
Nhận xét tiết học
-Dặn về nhà học lại bài tiết sau kiểm tra tiếp
-Thảo luận theo nhĩm và ghi kết quả vào phiếu bài tập -Theo dõi
-1 em đọc yêu cầu -Nhĩm 2 thực hiện
Cá nhân trả lời -Lắng nghe
T3 LUYỆN TỪ - CÂU ƠN TẬPCUỐI KÌ 1 ( TIẾT 3)
Mục tiêu :
-Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1
-Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường HS khá, giỏi nhận biết được một số biẹn pháp nghệ thuật được sử dụng trong các bài thơ bài văn
II
-Chuẩn bị : - Sgk ,bảng phụ lập bảng thống kê,phiếu ghi tên bài tập đọc để HS bốc
thăm
III Hoạt đ ộng dạy học chủ yếu ng d y và h c: ạt động dạy học chủ yếu ọc chủ yếu
5’
1’
10’
20’
A - Bài cũ: Kiểm tra vở bài tập
-Nhận xét,bổ sung
B- Bài mới
1.Giới thiệu bài :GV nêu mục tiêu và nhiệm vụ
tiết học
2,Kiểm tra đọc :
Cho một lần 5- 7 HS đồng thời lên bảng bốc
thăm và về chỗ chuẩn bị bài khoảng 2 phút Sau
đĩ GV yêu cầu lần lượt từng em lên bảng đọc
bài và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc
Gọi HS dưới lớp nhận xét bài đọc và câu trả lời
.GV nhận xét ghi điểm
3.Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu của bài cho các em
thảo luận nhĩm ( 2 nhĩm một nội dung) Yêu
cầu các nhĩm làm bài vào giấy khổ to nhĩm nào
xong trước lên bảng Đại diện nhĩm báo cáo các
nhĩm cĩ cùng nội dung nhận xét bổ sung GV
nhận xét ghi điểm Gọi HS đọc lại các từ trên
bảng và viết các từ đúng vào vở
Tổ trưởng kiểm tra bài làm của các bạn
Nhận xét
- Cá nhân đọc và trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- 2 em đọc yêu cầu -Thảo luận theo nhĩm và ghi kết quả vào phiếu bài tập
Đính phiếu bài tập lên bảng
-Theo dõi ,nhận xét bổ sung -Lắng nghe
Trang 10(mơi trường ,động thực vật ) (mơi trường nước) ( MT khơng khí)
Các sự
vật trong
mơi
trường
Rừng, con người, thú(hổ,báo,
chồn, nai khỉ, vượn ,…chim(cị,
vạc,sếu,đại bàng,…); cây lâu năm
( li , gụ, sến ,táu ,thơng ; cây ăn
quả (ổi, mít, na, cam ); cây
rau(cải bí đao, xà lách;cỏ )
Sơng, suối, ao,
hồ, biển, đại dương, khe, thác, kênh, mương, ngịi, rạch,lạch
Bầu trời, vũ trụ, mây, khơng khí,
âm thanh, ánh sáng, khí hậu
Những
hành
động bảo
vệ mơi
trường
Trồng cây gây rừng, phủ xanh đất
trống đồi trọc, chống đốt nương,
trồng rừng ngập mặn, chống đánh
cá bằng điện ,bằng mìn, chống ăn
bắt thú rừng, chống buơn bán
động vật hoang dã,…
Giữ sạch nguồn nước xây dựng nhà máy nước, lọc nước thải cơng nghiệp
Lọc khĩi cơng nghiệp, xử lí rác thải, chống ơ nhiễm bầu khơng khí …
C,Củng cố –dặn dị : ( 4’)
-Nhắc lại các chủ điểm đã học…
Nhận xét tiết học Dặn về nhà học lại bài tiết sau kiểm tra tiếp
T4 KỂ CHUYỆN ƠN TẬP CUỐI KÌ 1 ( TIẾT 4)
I Mục tiêu:
-Mức độ y/c về kĩ năng đọc như tiết 1
-Nghe viết đúng bài chính tả, viết đúng ten phiên âm tiếng nước ngoài và các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta- sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ/ 15 phút
II Các hoạt động dạy học:
5’
15’
15’
3’
A- Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học
sinh
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra học thuộc lịng.
- GV kiểm tra kỹ năng học thuộc lịng của
HS
- Giáo viên nhận xét cho điểm
Hoạt động 2: Học sinh nghe – viết bài.
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên đọc tồn bài chính tả
- GV nh¾c HS chĩ ý c¸ch viÕt tªn riªng (Ta
– sken), nĐp thªu, xĩng xÝnh, chên vên,
thâng dµi, ve vÈy,…))
Giáo viên giải thích từ Ta – sken
- Giáo viên đọc cho học sinh nghe – viết
- Giáo viên chấm chữa bài
C- Củng cố dặn dị :
- Nhận xét bài làm
- Dặn HS tiếp tục ơn tập
-HS lần lượt đọc trước lớp những đoạn văn, khổ thơ, bài thơ khác nhau
-Học sinh chú ý lắng nghe
- HS viết từ ngữ khĩ
-Cả lớp nghe – viết
Thứ 4 ngày 23 tháng 12 năm 2010
T1 TỐN: LUYỆN TẬP CHUNG