Bài mới : Hoạt động 1 : Cắt hình tam giác GV hướng dẫn HS lấy 1 hình tam giác trong 2 hình tam giác bằng nhau.. Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp đôi diện tích hình tam giác E BC theo các
Trang 1Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010
CHÀO CỜ
Toán: TIẾT 86: DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC
I MỤC TIÊU :
Giúp HS nắm được quy tắc tính diện tích hình tam giác và biết vận dụng tính diện tích hình tam giác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV chuẩn bị 2 hình tam giác bằng nhau (bằng bìa, cỡ to để có thể đính lên bảng)
HS chuẩn bị 2 hình tam giác nhỏ bằng nhau; kéo để cắt hình
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Bài mới :
Hoạt động 1 : Cắt hình tam giác
GV hướng dẫn HS lấy 1 hình tam giác (trong
2 hình tam giác bằng nhau)
Vẽ 1 chiều cao lên hình tam giác đó
Cắt theo chiều cao, được hai mảnh tam giác
được ghi là 1 và 2
Hoạt động 2 : Ghép thành hình chữ nhật
A E B
1 2
h
D H C
Hoạt động 3 : So sánh, đối chiếu các yếu tố
hình học
Hương dẫn HS so sánh :
Hình chữ nhật (ABCD) có chiều dài (DC)
bằng độ dài đáy (DC) của hình tam giác
(EBC)
Hình chữ nhật (ABCD) có chiều rộng (AD
hoặc BC) bằng chiều cao (E H) của hình tam
giác (E DC)
Diện tích hình chữ nhật (ABCD) gấp đôi diện
tích hình tam giác (E BC) theo cách :
+ Diện tích hình chữ nhật (ABCD) bằng tổng
diện tích các hình tam giác (hình 1 + hình 2 +
hình EBC)
+ Diện tích hình tam giác EBC bằng tổng
HS ghép 3 hình tam giác thành một hình chữ nhật (ABCD)
Vẽ chiều cao (EH)
TUẦN 18
Trang 2diện tích hình 1 và hình 2.
Hoạt động 4 : Hình thành quy tắc, công thức
tính diện tích hình tam giác
Nêu quy tắc và ghi công thức (như SGK) :
2
h
a
S = ×
Hoạt động 5 : Thực hành
HS thực hành trên Vở bài tập
Bài 1 : HS viết đầy đủ quy tắc tính diện tích
hình tam giác
a)
HS nhận xét : Ghi công thức tính diện tích hình chữ nhật ABCD : S = DC x AD = DC x EH
Vì diện tích tam giác EBC bằng nửa diện tích hình chữ nhật abcd nên diện tích tam giác EBC được tính :
2
DCxEH
S = nêu qui tắc và ghi công thức( như trong SGK)
h a
S = 2
axh
hoặc S = a x h :2
Bài 2 : a) HS phải đổi đơn vị đo để đáy và độ dài có cùng đơn vị đo , sau đó tính diện tích hình tam giác
5m =50dm hoặc 24dm -2,4 m
50 X 24 : 2 = 600 ( dm2) hoặc 5x2,4:2= 6(m2) b) 42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 ( m2)
2 Củng cố, dặn dò :
TIẾNG VIỆT: ÔN CUỐI HỌC KÌ I
Tiết 1
I Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Kiểm tra lấy điểm Tập đọc của HS (kĩ năng đọc thành tiếng)
- Biết lập bảng thống kê liên quan đến nội dung các bài Tập đọc thuộc chủ điểm Giữ lấy màu xanh
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc Nêu dẫn chứng minh hoạ cho dẫn chứng đó
II Đồ dùng dạy học:
- Băng dính, bút dạ và giấy khổ to cho các nhóm trình bày BT 2
III Các hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài: (1’)
Trang 32 Kiểm tra Tập đọc: (16’)
a) Số lượng kiểm tra: khoảng 1/3 HS trong lớp
b) Tổ chức kiểm tra:
- GV gọi từng HS lên bốc thăm
- Cho HS đọc + trả lời câu hỏi
- GV cho điểm
3 Lập bảng thống kê: (10’)
- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc
- Cho HS làm bài
- GV chia lớp thành 5 hoặc 6 nhóm và phát phiếu cho HS
làm bài
- Các nhóm làm bài vào phiếu
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả
- GV nhận xét, chốt lại
4 Nêu nhận xét về nhân vật: (8’)
- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc
- Cho HS làm bài + trình bày kết quả - HS làm bài cá nhân
- GV nhận xét, chốt lại
5 Củng cố, dặn dò: (2’)
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà luyện đọc thêm
ĐỊA LÍ : KIỂM TRA HỌC KÌ I
Trang 4Điểm : Nhận xét:
I Phần 1: Lịch sử ( 5 điểm )
Câu 1: Chiến dịch biên giới Thu-Đông 1950 bắt đầu khi nào ?
A- Bắt đầu 15/ 9/1950, ; B- Bắt đầu 16/ 9/1950,.
C- Bắt đầu 17/ 9/1950, ; D- Bắt đầu 18/9/1950
Câu 2 :Hãy chọn điền các từ ngữ sau đây vào chỗ trống của đoạn văn cho thích hợp : a) xâm phạm ; b) bình đẳng ; c) hạnh phúc ; d ) được sống
“ Hỡi đồng bào cả nước !
Tất cả mọi người đều sinh ra có quyền (1) ………Tạo hóa cho họ
những quyền không ai có thể (2)……….được ; trong những quyền ấy ,
có quyền (3)………., quyền tự do và quyền mưu cầu (4)
……… ”
Câu 3: Hãy nối tên sự kiện lịch sử ở cột A với các mốc thời gian ở cột B sao cho đúng
Câu 4 : Thực dân Pháp tấn công lên căn cứ địa Việt Bắc nhằm mục đích gì ?
Trang 5
-
-Câu 5 :a) Cuối bản Tuyên ngôn độc lập, Bác Hồ khẳng định điều gì ?
-
b) Em hãy nêu tên và chép lại một đoạn lời bài hát hoặc bài thơ nói về công lao của Bác Hồ đối với dân tộc ta II Phần địa lí: ( 5 điểm ) Câu 1 : Nối mỗi từ ở cột A với mỗi từ ở cột B cho phù hợp A B 1 Đất phe-ra-lit a) Biển Đông 2 Đất phù sa b) Vùng núi và cao nguyên 3 Dầu mỏ c) Quảng Ninh 4 Than d) Đồng bằng Câu 2 : Ranh giới khí hậu giữa miền Bắc và miền Nam là : A- Dãy Hoàng Liên Sơn ; B- Dãy Trường Sơn C- Dãy Đông Triều ; D- Dãy Bạch Mã Câu 3 : Sắp xếp các trung tâm công nghiệp : Hà Nội , Thành Phố Hồ Chí Minh , Đà Nẵng theo thứ tự : Rất lớn , lớn , vừa
-
-Câu 4 : Sông ngòi có vai trò như thế nào đối với đời sống và sản xuất ?:
Trang 6
-
-Câu 5 : a) Em hãy cho biết năm 2004,nước ta có số dân là bao nhiêu? b) Dân số tăng nhanh gây những khó khăn gì trong việc nâng cao đời sống của nhân dân? Tìm ví dụ cụ thể về hậu quả của việc tăng dân số nhanh ở địa phương em
-
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
MÔN : LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ
A Phần : Lịch sử : ( 5 điểm )
Câu 1 – B ( 0,5 diểm )
Câu 2 : 1 – b ; 2 – a ; 3 - d ; 4 – c ( 1 điểm )
Câu 3 : 2 – c ; 2 – d ; 3 – b ; 4 – a ( 0,5 điểm )
Câu 4 : ( 1,5 điểm )
Trang 7Thực dân Pháp tấn công lên Việt Bắc hòng tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến và
bộ đội chủ lực của ta để nhanh chóng kết thúc chiến tranh
Câu 5 : ( 1,5 điểm )
a) “ Nước Việt Nam có hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã trở thành một nước tự
do độc lập Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng , tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do, độc lập ấy.’’(0,5đ)
b) Học sinh ghi tên bài hát hoặc bài thơ (0,5 đ)
-Viết được một đoạn nội dung bài hát hoặc bài thơ.(0,5đ)
B Phần địa lí : ( 5 điểm )
Câu 1 : 1 – b ; 2 – d ; 3 – a ; 4 – c ( 1 điểm -Mỗi ý đúng được 0,25đ)
Câu 2 : D ( 0,5 điểm )
Câu 3 : ( 0,5 điểm ) : Thành Phố Hồ Chí Minh – Hà Nội - Đà Nẵng
Câu 4 : ( 1 điểm )
Sông ngòi bồi đắp nên nhiều đồng bằng, cung cấp nước cho sản xuất và đời sống
của nhân dân Sông ngòi còn là đường giao thông quan trọng, nguồn thủy điện lớn và cho ta nhiều thủy sản
Câu 5 : ( 2 điểm )
a) Năm 2004 ,nước ta có số dân là 82 triệu người.(0,5đ)
b) Dân số tăng nhanh gây nhiều khó khăn đối với việc đảm bảo các nhu cầu trong cuộc sống của người dân ( 0,5đ)
Học sinh tìm được ví dụ phù hợp (1điểm)
Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010
TIẾNG VIỆT : ÔN CUỐI HỌC KÌ I
Tiết 2
I Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Kiểm tra lấy kiểm kĩ năng đọc thành tiếng cho HS
- Biết lập bảng thống kể liên quan đến nội dung các bài tập đọc chủ điểm Vì hạnh phúc con người
- Biết nói về cái hay của những câu thơ thuộc chủ điểm mà em thích để nhận được sự tán thưởng của người nghe
Trang 8II Đồ dùng dạy học:
- 5, 6 tờ giấy khổ to + bút dạ để các nhóm HS làm bài
III Các hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Kiểm tra Tập đọc: (16’)
- Số HS kiểm tra: 1/3 số HS trong lớp + những HS kiểm tra ở
tiết trước chưa đạt
3 Lập bảng thống kê: (10’)
- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc
- Cho HS làm bài GV phát giấy + bút dạ cho các nhóm - Các nhóm thống kê các
bài TĐ trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người
- Cho HS trình bày kết quả
- GV nhận xét, chốt lại
4 Trình bày ý kiến: (8’)
- Cho HS đọc yêu cầu đề và giao việc
- Cho HS làm bài + phát biểu ý kiến
- GV nhận xét, khen những HS lí giải hay, thuyết phục
5 Củng cố, dặn dò: (2’)
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà làm lại vào vở BT 2
TOÁN: TIẾT 87: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
Giúp HS :
Rèn luyện kĩ năng tính diện tích hình tam giác (trường hợp chung)
Làm quen với cách tính diện tích hình tam giác vuông (biết độ dài hai cạnh vuông góc của hình tam giác vuông)
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1 Bài mới :
Trang 9HS thực hành trên vở bài tập.
Bài 1 : HS áp dụng quy tắc tính diện tích hình
tam giác
a) 30,5 x12 : 2 = 183 ( dm2)
b) 16 dm =1,6cm , 1,6 x 5,3 :2 = 4,24
(m2)
bài 2 : Hướng dẫn HS quan sát từng tam giác
vuông rồi chỉ ra đáy và đường cao tương ứng,
chẳng hạn : Hình tam giác vuông ABC coi
AC là đáy thì AB là chiều cao tương ứng và
ngược lại AB là đáy thì AC là chiều cao
tương ứng
Bài 4: a) đo độ dài các cạnh của hình chữ
nhật ABCD
AB= DC = 4cm
AD = BC = 3cm
Diện tích hình tam giác ABC là :
4 x 3 : 2 = 6 ( cm2)
b) đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật MNPQ và cạnh ME : MN=PQ = 4cm MQ=NP = 3cm
ME = 1cm
Bài 3 : Hướng dẫn HS quan sát hình tam giác vuông
+ Coi độ dài AC là đáy thì độ dài AB là chiều cao
+ Diện tích hình tam giác bằng đáy nhân với chiều cao rồi chia 2 : AB×2AC
+ Nhận xét : Muốn tính diện tích hình tam giác vuông, ta lấy tích độ dài hai cạnh vuông góc chia cho 2
Tính diện tích hình tam giác vuông ABC :
4 x 3 : 2 = 6 (cm2) Tính diện tích hình tam giác vuông DEG :
5 x 3 : 2 = 7,5(cm2)
Bài 4 : Tính :
Diện tích hình chữ nhật MNPQ là :
4 X 3 = 12 (cm2) Diện tích hình tam giác MQE là :
3 X 1 : 2 = 1,5 ( cm2) Diện tích hình tam giác NEP là : 3x 3 :2 = 4,5 ( cm2) Tổng diện tích hình tam giác MQE và diện tích hình tam giác NEP là :
1,5 +4,5 = 6(cm2 ) diện tích hình tam giác EQP là :
12 -6 =6 ( cm2) chú ý : có thể tính diện tích hình tam giác EQP như sau :
4 x 3 : 2 = 6 ( cm2)
2 Củng cố, dặn dò :
TIẾNG VIỆT: ÔN CUỐI HỌC KÌ I
Tiết 3
I Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Kiểm tra lấy điểm kĩ năng đọc thành tiếng của HS trong lớp
- Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường
II Đồ dùng dạy học:
- Một vài tờ giấy khổ to, băng dính, bút dạ để các nhóm làm bài
III Các hoạt động dạy- học:
Trang 10Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Kiểm tra TĐ: (16’)
- Số lượng kiểm tra: Tất cả HS chưa cú điểm TĐ
3 Lập bảng tổng kết:
- Cho HS đọc yờu cầu của BT
- Cho HS làm bài GV phỏt giấy, bỳt dạ, băng dớnh cho cỏc
- Cho HS trỡnh bày bài làm - Đại diện cỏc nhúm lờn
dỏn bài làm trờn bảng
- GV nhận xột, chốt lại
4 Củng cố, dặn dũ: (2’)
- GV nhận xột tiết học
- Yờu cầu HS về nhà hoàn chỉnh BT 2
TIấ́NG VIậ́T: ễN CUỐI HỌC Kè I
Tiết 4
I Mục tiờu, nhiệm vụ:
- Kiểm tra lấy điểm kĩ năng học thuộc lũng của HS trong lớp
- Nghe- viết đỳng chớnh tả, trỡnh bày đỳng bài Chợ Ta-sken
II Đồ dựng dạy học:
- Vở bài tập Tiếng Việt (hoặc vở Chớnh tả) (nếu cú)
- Vở học sinh (nếu chưa cú vở BT)
III Cỏc hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài (1’)
2 Kiểm tra học thuộc lũng:
- Số lượng kiểm tra: 1/3 tổng số HS trong lớp
3 Chớnh tả:
a) Hướng dẫn chớnh tả
- GV đọc một lượt bài chớnh tả
- GV núi về nội dung bài chớnh tả
b) Cho HS viết chớnh tả
c) Chấm, chữa bài
4 Củng cố, dặn dũ: (2’)
- GV nhận xột tiết học
- Yờu cầu những HS kiểm tra chưa đạt về nhà tiếp tục HTL
Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010
THấ̉ DỤC:Bài35: Đi đều vòng phải, vòng trái Đổi chân khi đi đều sai nhịp
Trang 11Trò chơi “Chạy tiếp sức theo vòng tròn”
I Mục tiêu:
KT Ôn động tác đi đều vòng phải vòng trái và đổi chân khi đi đều sai nhịp
KN Biết và thực hiện động tác ở mức tơng đối chính xác
KN Chơi trò chơi “Chạy tiếp sức theo vòng tròn ” Yêu cầu chơi nhiệt tình và chủ động
II Địa điểm-Ph ơng tiện.
-Trên sân trờng vệ sinh nơi tập.Chuẩn bị một còi và kẻ sân chơi trò chơi
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp.
Nội dung
1.Phần mở đầu.
- GV nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giờ
học
- Chạy vòng tròn quanh sân tập
- Ôn các động tác : tay, chân, vặn mình, toàn
thân
- Trò chơi “Kết bạn”
2.Phần cơ bản.
*Ôn đi đềuvòng phải vòng trái và đổi chân khi đi
đều sai nhịp
- Chia tổ tập luyện
* Chọn tổ tập tốt lên biểu diễn trớc lớp
*Chơi trò chơi: “ Chạy tiếp sức theo vòng tròn”
- GV cho HS khởi động
- GV tổ chức cho HS chơi
3 Phần kết thúc.
- GV hớng dẫn học sinh tập một số động tác thả
lỏng
- GV cùng học sinh hệ thống bài
- GV nhận xét đánh giá giao bài tập về nhà: Ôn
các động tác đội hình đội ngũ
Định l ợng 6-10 phút
1-2 phút
1 phút
2 x 8 nhịp
2 phút
18-22 phút
5-8 phút
5 phút
1 lần
10-12 phút
4-5 phút
2 phút
1 phút
1 phút
Ph ơng pháp tổ chức
- ĐHKĐ
* * * * * * * *
GV * * * * * * * *
* * * * * * * *
- ĐHTC
ĐHTL:
* * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * *
* * * * * * * * * * * *
Lần 1-2 GV điều khiển Lần 3-4 cán sự điều khiển
- ĐHTL:
- ĐHKT:
GV
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
Trang 12TOÁN : TIẾT 88: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU : giúp HS ôn tập , củng cố về :
Các hàng về số thập phân , cộng trừ nhân chia số thập phân , viết số đo dưới dạng số thập phân
Tính diện tích hình tam giác
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Kiểm tra bài cũ :
2.Bài mới :
GV cho HS tự đọc , tự làm rồi chữa bài
Phần 1 : GV cho HS tự làm bài ( có thể làm
vào vở nháp ) khi HS chữa bài có thể trình
bày miệng
Phần 2 :
Bài 1 : cho H tự đặt tính rồi tính, khi Hs
chữa bài, nếu có điều kiện, GV có thể nêu
yêu cầu HS nêu cách tính,
Bài 2 : cho Hs làm bài, rồi chữa bài
Bài 3 : cho Hs làm bài, rồi chữa bài
Bài 1 : khoanh vào B Bài 2 : khoanh vào C Bài 3 : khoanh vào C
Kết quả là :
a) 8m 5dm = 8,5m b) 8m25dm2= 8,05m2
BÀI GIẢI : Chiều rộng của hình chữ nhật là :
15 +25 = 40 (cm ) chiều dài của hình chữ nhật là :
2400 : 40 = 60 ( m) diện tích hình tam giác MDC là :
60 x25 : 2 = 750 (m2) ĐÁP SỐ : 750 (cm2) 3.Củng cố, dặn dò : Chuẩn bị để kiểm tra học kì 1
TIẾNG VIỆT :ÔN CUỐI HỌC KÌ I
Tiết 5
I Mục tiêu, nhiệm vụ:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL của HS trong lớp
- Biết làm một bài văn viết thư có bố cục 3 phần chặt chẽ, biết cách trình bày một lá thư, cách xưng hô trong thư, xác định được nội dung chính mà đề yêu cầu
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi phần Gợi ý trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
1 Giới thiệu bài (1’)
Trang 132 Kiểm tra HTL: (16’)
3 Làm văn: (18-19’)
- GV viết đề lờn bảng
- GV nhắc lại yờu cõu của bài và lưu ý cỏc em về những từ
ngữ quan trọng của đề bài
- Cho HS làm bài
- GV thu bài
4 Củng cố, dặn dũ: (2’)
- GV nhận xột tiết học
- Dặn HS về nhà đọc trước bài thơ Chiều biờn giới
LỊCH SỬ: KIấ̉M TRA HỌC KÌ I
(Đờ̀ kiờ̉m tra chung với Mụn Địa lí)
Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010
Thờ̉ dục:Bài 36:Sơ kết học kì I
I Mục tiêu
KT Hệ thống đợc những kiến thức kĩ năng đã học, những u khuyết điểm trong học tập để
cố gắng phấn đấu trong học kì 2
- Chơi trò chơi “Chạy tiếp sc theo vòng tròn ” Yêu cầu chơi nhiệt tình và chủ động
II/ Địa điểm-Ph ơng tiện.
- Trên sân trờng vệ sinh nơi tập Chuẩn bị một còi và kẻ sân chơi trò chơi
III/ Nội dung và ph ơng pháp lên lớp