1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bai soan lop 5 tuan 26

39 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 56,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU : theo chuẩn kiến thức & kĩ năng -Hiểu và nhận biết được những từ chỉ nhân vật Phù Đổng Thiên Vương và những từ dùng để thay thế trong BT1; thay thế được những từ ngữ lặp lại [r]

Trang 1

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Biết đọc diễm cảm bài văn với giọng ca ngợi, tôn kính tấm gương cụ giáo Chu.-Hiểu ý nghĩa: Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dân ta, nhắc nhở mọi người cần giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp đó (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

B CHUẨN BỊ :

-

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

trả lời câu hỏi (Đ B chú ý hs yếu)2)Bài mới :

a)Giới thiệu bài : Nghĩa thầy trò

b) Luyện đọc

- Gọi 1 HS đọc cả bài

- Yêu cầu HS quan sát tranh, nhận xét

- Chia đoạn bài đọc

Đoạn 1 : Từ đầu…rất nặng

Đoạn 2 :Thầy cảm ơn…tạ ơn thầy

Đoạn 3 : phần còn lại

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc từng

đoạn , kết hợp luyện đọc từ khó và giải

nghĩa từ.

- GV theo dõi uốn nắn.

- Cho HS luyện đọc theo cặp.

- Một học sinh đọc lại cả bài

- Lần lượt học sinh nối tiếp đọc từng đoạn

( lượt 1 HS TB, yếu.Đọc xong kết hợp luyện đọc từ khó; lượt 2 HS khá giỏi, đọc xong kết hợp giải nghĩa từ)

- Luyện đọc theo cặp -1,2 cặp đọc trước lớp

- Nghe.

*Tìm hiểu bài :

Trang 2

đến nhà thầy để làm gì ? Tìm

những chi tiết cho thấy học trò rất tôn

kính cụ giáo Chu

+ Tình cảm của cụ giáo Chu đối với

.người thầy đã dạy cho cụ từ thuở học

vở lòng như thế nào ? Tìm những chi

tiết biểu hiện tình cảm đó

+ Những thành ngữ tục ngữ nào

dưới đây nói lên bài học mà các

môn sinh nhận được trong ngày

- Hướng dẫn học sinh tìm giọng đọc

đúng, rồi gọi 3 HS nối tiếp đọc

- Giáo viên đọc diễn cảm đoạn 2

- Cho HS luyện đọc diễn cảm trong

nhóm đoạn 1 Khuyến khích HS

TB, Yếu đọc trôi trải được một

đoạn của bài.

- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 2

-GV nhận xét tuyên dương

- 3 HS nối tiếp đọc lại bài

- Nghe

- Luyện đọc diễn cảm trong nhóm

- Đại diện 3 nhóm thi đọc diễn cảm.-Học sinh nhận xét

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

+Em hãy cho biết nội dung bài này muốn nói lên điều gì ?

người cần giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp đó

- Về nhà xem lại bài tập trả lời lại các câu hỏi ở cuối bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 3

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Biết đọc diễm cảm bài văn phù hợp với nội dung miêu tả

-Hiểu nội dung và ý nghĩa: Lễ hội thổi cơm thi ở Đồng Vân là nét đẹp văn hoá của dân tộc (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

B CHUẨN BỊ :

-

C H AT Ọ ĐỘ NG D Y H C CH Y U : Ạ Ọ Ủ Ế

trò và trả lời câu hỏi do giáo viên nêu

- Yêu cầu HS quan sát tranh, nhận xét

- GV giới thiệu tranh ở sgk

- GV chia đoạn bài đọc

Đoạn 1 : Từ đầu…xưa

Đoạn 2 :Hội thi…thổi cơm

Đoạn 3 : Mỗi người…xem hội

+ Hội thổi cơm thi ở làng Đồng

Vân bắt nguồn từ đâu ?

+ Kể lại việc lấy lửa trước khi nấu cơm

+ Tìm những chi tiết cho thấy thành

viên của mỗi đội thổi cơm thi đều phối

hợp nhịp nhàng ăn ý với nhau

+ Tại sao nói việc giật giải trong

cuộc thi là “ niềm tự hào có gì sánh nổi

+ Cuộc trẩy quân đánh giặc của người Việt Cổ bên bờ sông đáy ngày xưa

+ Một việc làm khó khăn thử thách với mỗi đội

+ Một người lo việc lấy lửa, người khác ngồi vót những thanh tre, người giã thóc, người giần sàng,…

Trang 4

đối với dân làng” ? + Vì giật được giải là chứng tỏ đội

đó rất tài giỏi khéo léo,…

* Đọc diễn cảm :

- Hướng dẫn học sinh tìm giọng đọc

đúng, rồi gọi 3 HS nối tiếp đọc

- Giáo viên đọc diễn cảm đoạn 2

- Cho HS luyện đọc diễn cảm trong

nhóm đoạn 1 Khuyến khích HS

TB, Yếu đọc trôi trải được một

đoạn của bài.

- Cho HS thi đọc diễn cảm đoạn 2

-GV nhận xét tuyên dương

- 3 HS nối tiếp đọc lại bài

- Nghe

- Luyện đọc diễn cảm trong nhóm

- Đại diện 3 nhóm thi đọc diễn cảm.-Học sinh nhận xét

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

+ Em hãy cho biết nội dung bài này muốn nói lên điều gì ?

- Giáo viên nhận xét tiết học.

Trang 5

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Nghe-viết đúng bài CT; không mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày đúng hình thức bài văn

-Tìm được các tên riêng theo yêu cầu của BT2 và nắm vững quy tắc viết hoa tên riêng nước ngoài, tên ngày lễ

B CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ để HS làm BT

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

uyn, A Đam, Pa – xtơ

2) Bài mới : Lịch sử ngày Quốc tế lao động

a)Hướng dẫn viết chính tả

- GV đọc lại đoạn văn

+ Bài chính tả nói điều gì ?

- HS phân tích từ khó đó

- Cả lớp viết vào bảng con

- HS viết bài chính tả vào vở

- HS đổi tập cho nhau bắt lỗi

-.HS yếu đọc

Trang 6

b)Bài tập chính tả:

* Bài tập 2 :

- HS thảo luận nhóm đôi

-trình bày Ơ – gien, Pơ–chi–ê, P-e Đơ–

gây–tê, Pa–ri

Những học sinh học yếu nêu ý kiến của mình trước

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

+ Trong bài chính tả khi viết có danh từ riêng nước ngoài thì em viết thế nào ?

+ Em viết hoa chữ cái đầu và gạch nối các từ tiếp theo….

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 7

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Luyện từ và câu - Tiết 51

- Tên bài dạy : MRVT: TRUYỀN THỐNG

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Biết một số từ liên quan đến Truyền thống dân tộc.

-Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt: Truyền thống gồm từ truyền (trao lại, để lại cho người sau, đời sau) và từ thống (nối tiếp nhau không dứt); làm được các BT1, 2, 3.

B CHUẨN BỊ :

- Giấy khổ to kẻ sẵn bảng để học sinh làm BT2 – BT3.

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HS yếu

2) Bài mới : Mở rộng vốn từ Trật tự – an ninh

a) Bài tập 1 :

- GV hướng dẩn

cách thực hiện

a) Bài tập 1 : Học sinh học yếu đọc lại đề bài

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

- Cá nhân trình bày ý kiến của mình

Trang 8

- Cá nhân tự tìm và trình bày miệng.

Chỉ người :Các vua Hùng, cậu bé

làng Gióng, Hoàng Diệu, Phan Thanh Giản.

Chỉ sự vật : Nắm tro bếp thuở các vua Hùng dựng nước, mũi tên thành Cổ Loa,…

Học sinh học yếu đọc lại đề bài

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài tập

- Giáo viên nhận xét tiết học

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy : Thứ … ngày tháng năm 20

Trang 9

Luyện từ và câu-Tiết 52

- Tên bài dạy : LUYỆN TẬP THAY THẾ TỪ NGỮ ĐỂ LIÊN KẾT CÂU

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Hiểu và nhận biết được những từ chỉ nhân vật Phù Đổng Thiên Vương và những

từ dùng để thay thế trong BT1; thay thế được những từ ngữ lặp lại trong hai đoạn văn theo yêu câuf của BT2; bước đầu viết dược đoạn văn theo yêu cầu của BT3

B CHUẨN BỊ :

- Giấy khổ to ghi đoạn văn của BT1, 2

- Phiếu học tập

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HS yếu

2) Bài mới : Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu

+ Làm cho câu văn liên kết nhau chặt chẽ và ngưịi đọc khơng nhàm chán

Học sinh học yếu đọc lại yêu cầu vànội dung của đề bài

đọc lại yêu cầu và

Trang 10

+ Có từ nào được lâp lại

Người thiếu nữ họ Triệu, nàng, người con gái vùng núi Quan Yên,bà

nội dung của đề bài

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài tập

- Giáo viên nhận xét tiết học

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Ngày dạy : thứ … ngày tháng năm 20

Trang 11

Tập làm văn - Tiết 51

- Tên bài dạy : TẬP VIẾT ĐOẠN ĐỐI THOẠI

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Dựa theo truyện Thái sư Trần Thủ Độ và gợi ý của GV, viết tiếp được các lời đối thoại trong màn kịch đúng nội dung văn bản

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

- Giáo viên chia nhóm.

- Giáo viên giao việc

- Một hs đọc lại yêu cầu của đề bài.

- Học sinh đọc lại gợi ý của bài tập.

-Học sinh học yếu đọc lại đề bài.

Trang 12

cho các nhóm và phát

cho mỗi nhóm một bảng

phụ rồi hướng dẫn cách

thực hiện.

- Giáo viên qui định

thời gian và theo dõi.

- Giáo viên nhận xét và

tuyên dương những

nhóm có đoạn viết lời

đối thoại hay.

- Nhóm trưởng lần lượt nêu lại nhiệm vụ của nhóm mình.

- Các nhóm thảo luận.

- Đại diện nhóm lần lượt lên trình bày bài viết của nhóm mình ( có thể mỗi em đóng một vai ).

- Nhóm khác nhận xét và bổ sung ý kiến của mình.

-nhắc nhở nhóm trưởng nên để cho các bạn học yếu có ý kiến trước

- Giáo viên qui định

thời gian và theo dõi.

Học sinh học yếu đọc lại đề bài.

- Các nhóm thảo luận.

- Đại diện nhóm lần lượt lên sắm vai diễn màn kịch.

- Nhóm khác nhận xét và có ý kiến của mình.

-Nhóm trưởng nên để cho các bạn học yếu có ý kiến trước.

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 13

( chuẩn KTKN : 41; SGK: 87)

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Biết rút kinh nghiệm và sửa lỗi trong bài; viết lại được một đoạn văn trong bài chođúng hoặc hay hơn

B CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ ghi đề kiểm tra, một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ, đặt câu, ý, sửa chung trước lớp - Phấn màu

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

văn tả cây cối2) Bài mới : Tập viết đoạn văn đối thoại

a)Nhận xét kết quả bài

quả bài làm của học

sinh : -GVnêu ưu, khuyết

điểm

- GV thông báo điểm số

cụ

The

- Giáo viên hướng dẫn

- Lớp trưởng phát bài cho cả lớp

- Học sinh đọc lại đề bài GV ghi ở bảng lớp

- Học sinh tự sửa lỗi vào bài làmcủa mình

Học sinh học yếulần lượt đọc lại lỗi chung giáo viên ghi ở bảng phụ

Giáo viên gọi những học sinh học yếu lần lượt xác định chỗ sai

và nêu lại từ

Trang 14

học sinh sữa lỗi chung.

- Giáo viên mở bảng phụ

có ghi lỗi chung

- Giáo viên ghi lại từ

đúng lên bảng

- Giáo viên kết luận lại :

Để làm bài văn hay hơn

ta cần tránh nhữnglỗi đã

sửa

- Giáo viên hướng dẫn

cách chữa lỗi trong bài

- Khi làm bài em cần chú ý làm đủ ba phần, chú ý lỗi chính tả,…

- Về nhà xem lại bài của mình và viết lại đoạn văn hoặc bài văn khác cho hay hơn

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 15

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

-Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc về truyền thống hiếu học hoặc truyền thống đoàn kết của dân tộc Việt Nam; hiểu nội dung chính của câu chuyện

B CHUẨN BỊ :

- Bảng lớp viết sẵn đề bài.

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

ý nghĩa của câu chuyện

2)Bài mới :

a)Giới thiệu bài: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

- Ghi đề : Hãy kể lại một câu chuyện em đã nghe hay đã đọc về truyền thống

hiếu

học hoặc truyền thống đoàn kết của dân tộc Việt Nam.

+ Đề bài yêu cầu làm gì ?

+ Việc làm đó có ý nghĩa

gì ?

- Giáo viên gạch dưới các từ

ngữ quan trọng của đề

- Học sinh đọc lại đề bài

+ Kể lại một câu chuyện + Truyền thống hiếu học hoặctruyền thống đoàn kết của dân tộc Việt Nam

Học sinh đọc lại gợi ý ở sgk

- Hs nối tiếp nhau giới thiệu

đề tài câu chuyện mình sắp kể

- HS yếu có thể

kể lại nội dung những câu chuyện trong sgk như : Tiếng rao

êm, hộp thư mật, Nguyễn Khoa

Trang 16

yếu trong nhóm kể trước.

+ Qua truyện này bạn thích

điều gì?

- Học sinh kể theo nhóm và trao

đổi ý nghĩa truyện

- Học sinh thi kể chuyện trước lớp và nêu ý nghĩa của câu chuyện mình đã kể

- Tập thể nhận xét,bình chọn câu chuyện hay , phù hợp đề bài

- Những học sinh học yếu kể trước lớp trước

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Chúng ta cần giữ gìn và phát huy những truyền thống tốt đẹp của ông cha ta…

- Dặn dò học sinh về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe

- Chuẩn bị trước tiết :kể chuyện đã chứng kiến hoặc tham gia

Trang 17

- Thực hiện phép nhân số đô thời gian với một số

- Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế

B CHUẨN BỊ :

Bài 1,

- Thầy: Phấn màu – ghi sẵn ví dụ ở bảng

- Trò: Sách giáo khoa - Nháp

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

2) Bài mới : Nhân số đo thời gian với mọt số

ở bảng lớp

Học sinh học yếu lên bảng thực hiện phép tính

sinh học yếu lên thực hiện phép tính

Trang 18

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài chia số đo thời gian

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 19

- Thực hiện phép chia số đo thời gian cho một số.

- Vận dụng để giải một số bài toán có nội dung thực tế

B CHUẨN BỊ :

Bài 1

- Thầy: Phấn màu – ghi sẵn ví dụ ở bảng

- Trò: Sách giáo khoa - Nháp

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

2) Bài mới : Nhân số đo thời gian với mọt số

- Lớp thực hiện phép tính vào vở nháp và nhận xét bài làm của bạn

- Lớp làm bài vào vở nháp và nhận xét bài làm của bạn ở bảng lớp

sinh học yếu lên thực hiện phép tính

Trang 20

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị luyện tập

- Giáo viên nhận xét tiết học

Trang 21

- Vận dụng tính giá trị của biểu thức và giải các bài toán có nội dung thực tế.

B CHUẨN BỊ :

Bài 1(c,d), Bài 2(a,b), Bài 3, Bài 4

- Thầy: Phấn màu – ghi sẵn ví dụ ở bảng

- Trò: Sách giáo khoa - Nháp

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1) Bài cũ :

- Giáo viên cho ngẫu

nhiên ba bài toán về trừ

2) Bài mới : luyện tập cách cộng, trừ số đo thời gian

a) Bài tập 1 và bài tập 2

:

- Giáo viên ghi đề bài

lên bảng

- Học sinh đọc lại đề bài

- Cá nhân lần lượt lên thực hiên phép tính

- Lớp thực hiện vào vở nháp và nhận xét bài làm của bạn ở bảng lớp

Những học sinh học

yếu lần lượt lên thực hiện phép tính trước

7 + 8 = 15 ( sản phẩm )Thời gian làm 15 sản phẩm là :

Trang 22

1 giờ 8 phút x 15 = 17 giờ.

Đáp số : 17 giờ

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài Luyện tập chung

- Giáo viên nhận xét tiết học

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

- Biết cộng, trừ, nhân, chia số đo thời gian

- Vận dụng để giải các bài toán có nội dung thực tế

B CHUẨN BỊ :

Trang 23

Bài 1, Bài 2a, Bài 3, Bài 4 (dòng1,2).

- Thầy: Phấn màu – ghi sẵn ví dụ ở bảng

- Trò: Sách giáo khoa - Nháp

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1) Bài cũ :

- Giáo viên cho ngẫu

nhiên ba bài toán về trừ

2) Bài mới : luyện tập cách cộng, trừ số đo thời gian

a) Bài tập 1 và bài tập 2

:

- Giáo viên ghi đề bài

lên bảng

- Học sinh đọc lại đề bài

- Cá nhân lần lượt lên thực hiên phép tính

- Lớp thực hiện vào vở nháp và nhận xét bài làm của bạn ở bảng lớp

Những học sinh học

yếu lần lượt lên thực hiện phép tính trước

b) Bài tập 3 :

- Giáo viên ghi đề bài

lên bảng

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

- Cá nhân trình bày ý kiến của mình

Câu 3b.

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau và làm tập 4

Trang 24

- Giáo viên nhận xét tiết học.

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

- Có khái niệm ban đầu về vận tốc, đơn vị đo vận tốc

- Biết tính vận tốc của một chuyển động đều

B CHUẨN BỊ :

Bài 1, Bài 2,

Trang 25

- Thầy: Phấn màu – ghi sẵn ví dụ ở bảng

- Trò: Sách giáo khoa - Nháp

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1) Bài cũ :

- Giáo viên cho ngẫu

nhiên ba bài toán về trừ

2) Bài mới : Vân tốc

a) GT về khái niệm Vận tốc

* Bài toán 1 :

+ Ô tô và xe máy thì xe nào đi

nhanh hơn ?

- GV nhấn mạnh đơn vị của bài

toán này là km / giờ

+ Ô tô đi nhanh hơn

+ Ta lấy quãng đường chia cho thời gian

- GV nói : Nếu quãng đường là s, thời gian là t, vận tốc là v thì ta có công thức

Trang 26

* Bài tập 1 : - Cá nhân thực hiện bài giải ở bảng

lớp

* Bài tập 2 :

Bài giải :Vận tốc của máy bay là :

1800 : 2,5 = 720 ( km/giờ)Đáp số :720 Km/ giờ

A MỤC TIÊU : ( theo chuẩn kiến thức & kĩ năng )

- Biết cuối năm 1972, Mĩ dùng máy bay B52 ném bom hịng hủy diệt Hà Nội và các thành phố lớn ở miền Bắc, âm mưu khuất phục nhân dân ta

- Quân và dân ta đã lập nên chiến thắng oanh liệt “Điện Biên Phủ trên khơng”

B CHUẨN BỊ :

- Tranh ảnh SGK, phiếu học tập

C HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1) Bài cũ :

+ Xuân Mậu Thân 1968 , quân dân

Miền Nam đã làm gì ?

+ Tìm những chi tiết nĩi lên sự tấn

+ Tổng tiến cơng và nổi dậy

+ Cuộc tổng tiến cơng và nổi dậy diễn

Trang 27

công đồng loạt của quân dân ta vào dịp

tết Mậu Thân 1968

ra đồng thời ở nhiều thị xã, thành phố, chi khu quân sự

2) Bài mới : Chiến thắng “Điện Biên Phủ” trên không

a) Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm

- Giáo viên giới thiệu tranh ở sgk

+ Sáu tháng đầu năm 1972 quân ta đã

- Học sinh thảo luận nhóm đôi

+ Giành được nhiều thắng lợi trên chiến trường miền Nam

+ Kí kết hiệp định Pa – ri

+ Dùng máy bay tối tân nhất ném bom xuống Hà Nội

- Tóm lại : Huỷ diệt Hà Nội và các thành phố lớn

Làm cho chính phủ ta phải chấp nhận kí Hiệp định Pa – ri theo ý chúng

b) Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm.

- Giáo viên chia lớp ra thành nhóm

+ 12 ngày đêm khi Mĩ ném bom bắt

đầu và kết thúc vào thời gian nào ?

+ Trong 12 ngày đêm đó Mĩ đã đánh

phá ở đâu và để lại hậu quả gì ?

- Giáo viên giới thiệu tranh hình 1 ở

+ Bắn rơi 7 chiếc B52 và đến ngày cuối cùng thì tiêu diệt được chiếc

+ Tàn sát trẻ, giết hại dân thường, đánhsập bệnh viện, trường học, điển hình là

sự huỷ diệt phố Khâm Thiêntóm lại : Bắt đầu từ : 20 giờ ngày 18 / 12 / 1972

Kết thúc đêm 29 / 12 / 1972

c) Hoạt động 3 : Cá nhân

+ Trong 12 ngày đêm chiến đấu

ta đã thu được những thắng lợi

gì ?

+ Bắn rơi 81 máy bay , trong đó có 34 máy bay B52, buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pa – ri chấm dứt chiến tranh lập lại hoà bình ở Việt nam

D CỦNG CỐ - DẶN DÒ :

- Học sinh lần lượt nối tiếp nhau đọc lại ghi nhớ

- Về nhà xem lại bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

Ngày đăng: 14/06/2021, 14:45

w