Nêu yêu cầu: Vẽ tranh về an toàn khi tham gia giao thoâng Treo một số tranh về đề tài ATGT để HS tham khảo Gọi ý HS vẽ theo trí tưởng tượng những gì các em đã thất hoặc theo tưởng tượng [r]
Trang 1Thứ hai ngày 30 tháng 4 năm 2007
Môn: Tập đọc Bài :Vương quốc vắng nụ cười
I Mục tiêu
- Đọc lưu loát, trôi chảy toàn bai Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng chậm rãi, vui hào hứng , phân biệt lời nhân vật ( Nhà vua , cậu bé )
2 Hiểu ý nghĩa các từ ngữ trong bài
-Hiểu nội dung truyện: Tiếng cười như một phép mầu cho cuộc sống vương quốc u buồn , thay đổi , yhoát khỏi nguy cơ tàn lụi Câu chuyện nói lên sụ cần thiết của nụ cười với cuộc sống của chúng ta
II Đồ dùng dạy học.
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
ND- T/
A – Kiểm
tra bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới
:
* Giới thiệu
bài:
2 – 3’
Hoạt động
1:
Hướng dẫn
luyện đọc
Hoạt động
2:
Tìm hiểu
bài
* Gọi HS lên bảng tiếp nối nhau đọc bài : Ngắm trăng , Không đề và trả lời câu hỏi về nội dung
-GV nhận xét và cho điểm từng HS
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Yêu cầu 3 HS tiếp nối nhau đọc toàn bài 3 lượt GV chú ý sửa lỗi phát âm, ngắt giọng cho từng HS nếu có
-Yêu cầu HS đọc phần chú giải và tìm hiểu nghĩa của các từ khó
-Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp
-GV đọc mẫu Chú ý giọng đọc
* Yêu cầu HS đọc thầm toàn truyện và TLCH
H: Cậu bé phát hiện ra những chuyện buồn cười ở đâu?
+ Vì sao những chuyện ấy lại buồn
* 3 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi SGK
-Cả lớp theo dõi, nhận xét
* 2 -3 HS nhắc lại
* HS đọc bài theo trình tự
+HS1:Từ đầu đến… Nó đi ta trọng thưởng
+HS2 Tiếp theo đến đứt giải rút lụa ạ
HS3: Còn lại -1 HS đọc thành tiếng phần chú giải, các HS khác đọc thêm
-2 HS ngồi cùng bàn luyện đọc tiếp nối
-Theo dõi GV đọc mẫu
* 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận, làm bài
- Phát biểu ý kiến Cả lớp nhận xét , bổ sung
-HS nêu: Ở bên cậu nhà vua quên lau miệng, bên bếp vẫn dính một hạt cơm; Ở quan coi vườn ngự uyển – trong túi áo căng phồng một quả táo đang cắn giở …
Trang 2Hoạt động
3:
Đọc diễn
cảm
C- Củng cố
– dặn dò
3 -4 ‘
cười -Ghi ý chính đoạn 1 lên bảng
+ Bí mật của tiếng cười là gì ?
+ Tiếng cười làm thay đổi cuộc sống ở vương qốc như thế nào ?
* Yêu cầu mỗi tốp 5 HS đọc diễn cảm toàn bộ câu truyện theo hình thức phân vai: Người dẫn chuỵên, nhà vua và viên đại thần, thị vệ, cậu bé
+ Theo dõi nhận xét, giúp đỡ -Tổ chức cho HS luyện đọc diễn cảm đoạn 3
+Treo bảng phụ và đọc mẫu
+Yêu cầu HS luyện đọc trong nhóm 4 HS
+Tổ chức cho HS thi đọc
+Nhận xét, cho điểm từng HS
* Nêu lại tên ND bài học ?
- Qua câu chuyện này muốn nói với
em điều gì ? -Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
-Vì rất bất ngờ và ngược với tự nhiên: Trong triều nghiêm trang , nhà vua ngồi trên ngai vàng nhưng lại dính một hạt cơm bên mép , … + Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện những chuyện mâu thuẫn, bất ngơ, trái ngược, vối cái nhìn vui vẻ, lạc quan
+ Như có phép mầu làm mọi người rạng rỡ, tươi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắng mặt trời nhảy múa, sỏi đá reo vang dưới bánh xe
* 4 -5 tốp lên thực hiện theo yêu cầu Đọc và tìm giọng đọc phù hợp như đã hướng dẫn ở phần luyện đọc
- Cả lớp theo dõi , nhận xét +HS thi đọc diễn cảm theo vai -3 HS thi đọc toàn bài
- Cả lớp theo dõi , nhận xét Bình chọn bạn đọc tố nhất
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Con người không chỉ cần cơm ăn, áo mặc mà cần cả tiếng cười./Tiếng cười rất cần cho cuộc sống /…
- Vêà chuẩn bị
-Môn: Toán Bài: Oân tập các phép tình với phân số (tiếp theo).
I_ Mục tiê:
- Giúp HS ôn tập , củng cố kĩ năng thực hiện nhân và chia phân số
- Trình bày bài đúng yêu cầu Thực hiện tương đối thành thạo
II/ Dồ dùng dạy học:
- Bảng con Vở bài tập
Trang 3A – Kiểm
tra bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu
bài:
Hoạt động
1:
HD Luyện
tập
Bài 1:
Làm bảng
con
Bài 2:
Làm vở
Bài 3
Làm vở
Bài 4
Làm vở
-Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết trước
-Nhận xét chung ghi điểm
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
*Gọi HS nêu yêu cầu bài tập Yêu cầu HS Nhắc lại quy tắc nhân, chia phân số Gọi 2 em lên bảng làm bài Cả lớp làm bảng con lần lượt từng bài
H: Em có nhận xét gì về các phép tính ở
ý a/ ? -Nhận xét sửa sai
b/ Tương tự
* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vở H: Yêu cầu HS nêu lại quy tắc tìm thừa số , số chi, SBC?
Gọi 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét , ghi điểm
* Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Hướng dẫn các em nhớ lại cách thực hiện tứng bài
- Yêu cầu HS làm bài Gọi 2 em lên bảng làm
- Nhận xét , ghi điểm
* Gọi HS nêu bài toán
- Yêu cầu HS giải vở Phát phiếu yêu cầu 1 em làm
-2HS lên bảng làm bài tập
-HS 1 làm bàitập 2 -HS 2: làm bài tập 3
* 2 -3 HS nhắc lại
* 2 -3 em nêu
- Một sồ em nêu
- Làm bảng con lần lượt từng bài
2 4 2 4 8 8 2 8 3 24 4
3 7 3 7 21 21 3 21 2 42 7
8 4: 8 7 56 2 4 2; 8 ;
21 7 21 4 84 3 7 3 21 b/
HS có thể nêu: Từ phép tính nhân
ta suy ra 2 phép tính chia
:
:
b/ HS làm tương tự
* 2 HS nêu
Làm vở a/
; b/ : ; c/ x : 22
x = : x = : x = 22
x = x = x = 14
x = x =
* 2 HS nêu
Làm vở 2 em lên bảng làm ( Nêu cách giản ước tử số và mẫu số )
* 2 em nêu
- Cả lớp làm vở 1 em làm phiếu
Bài giải
Trang 4C- Củng cố
– dặn dò
3 -4 ‘
- Nhận xét , chốt kết quả đúng
b/ Diện tích một ô vuông là :
(m2)
25 25 625 Số ô vuông cắt được là :
(ô vuông)
25 625 c/ Chiều rộng tờ giấy HCN là :
(m)
:
25 5 25 4 5
* Nêu lại tên ND bài học ?
- Gọi HS nêu lại kiến thức vừa ôn tập ?
- Dặn về học lại các tính chất của phân số
a/ Chu vi tờ giấy là
5 5 m Diện tích tờ giấy là :
(m2)
5 5 25 Đáp số :a/ Chu vi: m8
5 Diện tích : 4 m2
25
b / 25 ô vuông; c/ m1
5
* 2 – 3 HS nhắc lại
- 2 -3 em nêu
- Vêà chuẩn bị
-Môn:Lịch sử Bài 29: Tổng kết –Ôn tập
I Mục tiêu:
Giúp HS:
Hệ thống được quá trình phát triển của nược ta từ buổi đầu từ buôỉ đầu dựng nước đền giữa thế kỉ thứ XIX
- Nhớ được các sự kiện , hiện tương, nhân vật lịch sử tiêu biểu trong quá trình dựng nước và giữ nước của dân tộc ta tư thời Hùng Vương đến buổi đầu thời Nguyễn
- Tự hào truyền thống dựng nước và giữ nước của dân tộc ta
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng thống kê các giai đoạn lịch sử đã học
- GV và HS sưu tầm các mẫu chuyện về nhân vật lịch sử tiêu biểu đã học
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra bài
cũ :
3 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu bài:
2 – 3’
* Gọi HS kiểm tra chéo việc chuận bị bài ở nhà
-GV nhận xét việc học bài ở nhà của HS
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học Ghi bảng
* HS kiểm tra chéo báo cáo kết quả
* Nghe 2 -3 HS nhắc lại
Trang 5Hoạt động 1:
Quá trình xây
dựng đất nước
* GV treo bảng thống kê yêu cầu
HS lần lượt trả lời từng câu hỏi trong bảng thống kê
+ Giai đoạn đầu tiên chúng ta được học trong lịch sử nước nhà là giai đoạn nào ?
+ Giai đoạn này bắt đầu từ bao giờ và kéo dài đến khi nào ?
+ Giai đoạn này triều đại nào trị vị nước ta?
+ Nội dung cơ bản của giai đoạn nảy là gì?
-GV tổng kết ý kiến của HS và mở phiếu thống kê
- Gọi HS đọc lại nội dung chính về giai đoạn lịch sử trên
* 1 HS đọc bảng thống kê + Cả lớp theo dõi , suy nghĩ
- trả lời lần luợt từng câu
+ Buổi đầu dựng nước và giữ nước
+ Bắt đầu từ khoảng 700 năm TCN đến năm 179 TCN
+ Các vua Hùng , sau đó là An Dương Vương
+ Hình thành đất nước với phong tục , tập quán riêng Nền văn minh sông Hồng ra đời
- Cả lớp theo dõi , nhận xét, bổ sung cho đủ ý
- 2 -3 em đọc
Giai
đoạn
lịch sử
Buổi
đầâu
dựng
nước
và giữ
nuớc
Thời
gian
khoảng
700 năm
TCN đến
năm 179
TCN
Triều đại trị vị – Tên nước – Kinh đô
- Các vua hùng, nước Văn Lang, đóng đô ở Phong Châu An Dương Vương nước Aâu lạc đóng đô ở Cổ Loa
Nội dung cơ bản của lịch sử Nhân vật tiêu biểu
- Hình thành đất nước với phong tục , tập quán riêng Đạt nhiều thành tựu như: Đúc đồng , xây thành Cổ Loa
Hơn
1000
năm
Đấu
tranh
và giữ
lại độc
lập
Từ năm
179
TCN
đến
năm
938
- các triều đại Trung quốc thay nhau thống trị nước ta
- Hơn 1000 năm nhân dân ta anh dũng đấu tranh
- Có nhiều nhân vật và cuộc khởi nghĩa tiêu biểu : Hai bà Trưng , Bà Triệu , Lý Bôn,
- Với chiến thắng bạch Đằng 938 Ngô Quyền giành lại độc lập cho nước ta
Trang 6Hoạt động 2:
Thi kể
chuyện lịch sử
C- củng cố –
dặn dò
3 -4 ‘
* GV tổ chức cho HS thi kể chuyện lịch sử tiêu biểu từ buôỉ đầu dựng nước đền giữa thế kỉ thứ XIX
- Tổ chức cho HS thi kể các nhân vật trên,
- GV tổng kết cuộc thi, tuyên dương những en kể tốt và hay ,
* GV tổng kết giờ học
-GV yêu cầu HS về nhà ô lại chương trình vừa học
* HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến ( Mỗi em nêu tên một nhân vật ): Hùng Vương, An Dương Vương, Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, lý Thài Tổ, Lý thường Kiệt, trần hưng đạo, Lê Thánh Tông, Nguyễn Trãi, Nguyễn Huệ,…
- HS xung phong lên kể trước lớp
- Cả lớp theo dõi , nhận xét , bình chọn
Bạn kể hay nhất
* Nghe
-Nghe và nhớ về nhà thực hiện theo yêu cầu
-Môn: ĐẠO ĐỨC
Bài dành cho địa phương
Bài: Tìm hiểu về an toàn giao thông.
I.MỤC TIÊU:
- Củng cố giúp HS có thêm kiến thức về an toàn giao thông.
- Có ý thức thực hiện an toàn giao thông.
- Vẽ tranh về an toàn khi tham gia giao thông
II CHUẨN BỊ
- Giấy vẽ, màu vẽ , moọ«t số bài vẽ về đề tài ATGT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1.Kiểm tra
2.Bài mới.
-Em hãy nêu một số nhiệm vụ để bảo vệ môi trường trong lành
-Nhận xét đánh giá.
-Giới thiệu bài:
Thi tìm hiểu về luật giao thông -Tổ chức cho HS hái hoa dân chủ trả lời về các câu hỏi thực hiện về an toàn giao thông đường bộ.
-Chia lớp thành 2 nhóm lần lượt các nhóm lên hái hoa, nhóm nào trả lời
-3-4 HS nêu.
Nghe
Học sinh bốc thăm và thi theo hình thức tiếp sức
Trang 73.Vẽ tranh
4.Dặn dò:
câu hỏi đúng nhiều hơn nhóm đó thắng.
-Tổng kết điểm -Để bảm bảo an toàn giao thông ta cần làm gì?
-Cho HS tự nhận xét lẫn nhau về việc thực hiện an toàn giao thông ở đường về nhà, đến trường
-Nhận xét – đánh giá tuyên dương.
Nêu yêu cầu: Vẽ tranh về an toàn khi tham gia giao thông
Treo một số tranh về đề tài ATGT để HS tham khảo
Gọi ý HS vẽ theo trí tưởng tượng những gì các em đã thất hoặc theo tưởng tượng
Trưng bày tranh -Nhận xét nhắc nhở HS.
- Dặn dò : thược hiện dúng luật giao thông khi đi đương và tuyên truyễn để mọi người cùng thực hiện
-Thi đua chơi.
Nghe và gi nhớ -Nhiều HS nêu.
-Tự đánh giá lẫn nhau.
Nghe và thực hiện
HS vẽ tranh theo nhóm 2
Trưng bày tranh và giói thiệu về tranh
Nghe và thực hiện
-Thứ ba ngày 1 tháng 5 năm 2007
Môn: TOÁN Bài: Ôn tập về các phép tính vớiphân số (tiếp theo).
I Mục tiêu Giúp HS on â tập về :
- Phối hợp 4 phép tính với phân số để tính giá trị biểu thức và giải bài toán có lời văn.
- Biết cách tình một cách phù hợp nhất
- Trìnhbày bài sạch đẹp, đúng quy định
II Chuẩn bị.
Bảng phụ - Bảng con
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu
* Gọi HS lên bảng nêu lại các tính chất của phân số : cộng , trừ , nhân chia phân số
-Nhận xét chung ghi điểm
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
* Một số HS
- Cả lớp theo dõi , nhận xét
* Nhắc lại tên bài học
Trang 8baøi:2 – 3’
Hoát ñoông 1:
HD Luyeôn
taôp
Baøi 1:
Laøm vôû
Baøi 2:
Laøm vôû
Baøi 3:
Laøm vôû
Ghi bạng
* Gói HS leđn bạng laøm baøi
- Gói 2HS leđn bạng laøm baøi.Cạ lôùp laøm baøi vaøo vôû
-Nhaôn xeùt , sụa sai
* Gói neđu yeđu caău cụa ñeă baøi
- Höôùng daên caùc em nhôù lái caùch thöïc hieôn töùng baøi
- Yeđu caău HS laøm baøi Gói 2 em leđn bạng laøm
- Nhaôn xeùt , ghi ñieơm
* Gói HS ñóc ñeă baøi
-Baøi toaùn cho bieât gì?
-Baøi toaùn hoûi gì?
-HD thöïc hieôn giại
- Gói 1HS leđn bạng laøm baøi.Yeđu caău cạ lôùp laøm vôû
-Theo doõi giuùp ñôõ HS
* 1HS neđu yeđu caău ñeă baøi ( Tính baỉng 2 caùch )
-2HS leđn bạng laøm baøi, moêi HS laøm moôt pheùp tính Cạ lôùp laøm baøi vaøo vôû
b/ 3 7 3 2 21 6 15 1;
5 9 5 9 45 45 45 3 c/ 6 4 :2 2 2: 2 5 5;
d/
;
* 2HS neđu yeđu caău
Laøm vôû 2 em leđn bạng laøm ( Neđu caùch giạn öôùc töû soâ vaø maêu soâ )
a/2 3 4 2;
b/
:
2
c/1
2
;
* 1HS ñóc yeđu caău ñeă baøi
- HS döïa vaøo baøi toaùn ñeơ neđu
-1HS leđn bạng laøm baøi
Baøi giại Soâ meùt vại ñaõ may quaăn aùo laø :
20 4 16(m) 5
Soâ meùt vại coøn lái laø :
20 – 16 = 4(m) Soẫ caùi tuùi may ñöôïc laø :
(tuùi)
2
4 : 6
3 Ñaùp soâ : 6 tuùi -Nhaôn xeùt söûa baøi
* 1 HS ñóc yeđu caău baøi
- Thạo luaôn nhoùm 2
Trang 9Bài 4:
Thảo luận
nhóm
C- Củng cố –
dặn dò
3 -4 ‘
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS thảo luận Trình bày và giải thích cách làm
- Gọi một số en mêu kết quả và giải thích
- Nhận xét , chốt kết quả đúng
* Nêu lại tên ND bài học ?
- Nêu lại ND ôn tập -Nhận xét tiết học
-Nhắc HS làm bài tập thêm ở nhà
- Đại diện một số nhóm trình bày kết quả vá giải thích
KQ: Đáp án D – 20 Vì:
4 :
5 5
4 1
20
A A A
* 2 – 3 HS nhắc lại
- 2 HS nêu
-Nghe
- Vêà chuẩn bị
-Môn : Chính tả Bài : Ngắm trăng- Không đề
I Mục tiêu:
1- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng hai bài thơ: Ngắm trăng- Không đề
2- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt nhửng tiếng có âm vần dễ lẫn : tr/ch , iêu/iu
II Đồ dùng dạy học.
Một số tờ phiếu viết nội dung BT2a BT3a
III Các hoạt động dạy học
ND- T/ Lượng Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
A – Kiểm tra
bài cũ :
3 -4’
B- Bài mới :
* Giới thiệu
bài:2 – 3’
Hoạt động 1:
Hướng dẫn
viết chính tả
a) Trao đổi về
nội dung đoạn
văn
b) hướng dẫn
viết từ khó
* Gọi HS lên bảng viết một số từ : vì sao, năm sau, xứ sở, ; dí dỏm, hóm hỉnh
-Nhận xét và cho điểm
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
* Gọi HS đọc bài thơ
+ H:Qua 2 bài thơ em thấy được điều
gí về thính cách Bác Hồ ? + Em có nhận xét gì về cacùh trình bày
2 bài thơ?
* Yêu cầu HS tìm, luyện đọc, luyện viết các từ khó, dễ lẫn khi viết
* 3 HS lên bảng viết , cả lớp làm bảng con
- Cả lớp theo dõi , nhận xét
* 2 -3 HS nhắc lại
* 1 HS đọc thành tiếng
+ HS nêu + Bài 1:Mỗi câu 4 dòng mỗi dòng
4 tiếng và trình bày thẳng hàng Bài 2: Trình bày theo thể thơ lục bát
* HS đọc và viết các từ: hững hờ, tung bay, xách bương ,…
Trang 10Hoạt động 2:
Viết chính tả
Thu bài chấm,
nhận xét
Hoạt động 3:
Bài 2a/:
Bài 3a
C- Củng cố –
dặn dò
3 -4 ‘
- Giúp HS sửa sai
- Gọi HS đọc lại các từ đã sữa
* Gọi HS đọc lại đoạn viết
- GV đọc bài cho HS viết
- Đọc lại bài cho HS sửa lỗi
* Thu một số bài ghi điểm
- Nhận xét sửa sai
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2a/
-Phát phiếu Yêu cầu HS hoạt động trong nhóm
-Yêu cầu 1 nhóm dán phiếu lên bảng
Đọc mẩu chuyện hoàn thành HS nhóm khác nhận xét, bổ sung
* GV tổ chức cho HS thi đua tìm từ
- Nhận xét bổ sung Tuyên dương nhóm thắng cuộc
* Nêu lại tên ND bài học ? -Nhận xét tiết học
- Sửa sai nhớ để viết đúng
- 2 -3 em đọc
* Nghe viết vở
* Nộp vở ghi điểm Cả lớp cùng sửa sai
* 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- 4 HS ngồi 2 bàn trên dưới tạo thành 1 nhóm, trao đổi và hoàn thành phiếu
-Đọc bài,
- Cả lớp cùng theo dõi , nhận xét
* thi đua tìm 2 từ theo 2 dãy lớp
- Cả lớp cùng nhận xét , bổ sung
* 2 – 3 HS nhắc lại
- Nghe
-Môn Địa lý : Bài Ôn tập
I Mục tiêu
Học xong bài này HS biết:
- Chỉ trên bản đồ Địa lý tự nhiên VN vị trí dãy núi Hoàng Liên Sơn, đỉnh Phan-xi-phăng; đồng bằng Bắc Bộ; đồng bằng Nam Bộ, các đồng bằng Duyên hải miền Trung; các cao nguyên ở Tây Nguyên và các thành phố đã học trong chương trình
- Trình bày một ssố đặc điểm tiêu biểu của các tành phố đã học
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Các bảng hệ thống cho HS điền
III Các hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài, nêu nội dung ôn tập
2 Hoạt động ôn tập
BT 1 SGK
Nêu yêu cầu của bài
Chỉ trên bản đồ Địa lý tự nhiên VN
-Dãy núi HLS, đỉnh Phan-xi-phăng, ĐBBB,
ĐBNB và các ĐBDHMT, các cao nguyên ở
Tây Nguyên
Nghe và thực hiện
2 HS nêu yêu cầu, lớp nghe và theo dõi SGK