+ Kết luận: GV khích lệ HS nên ăn nhiều loại thức ăn có lợi cho sức khoẻ * liên hệ: Biết mối quan hệ MT và sức khỏe * Hoạt động 2: làm việc với SGK + Mục tiêu: HS giải thích được tại sao[r]
Trang 1Thứ hai ngày tháng năm 20 Mơn: Tiếng Việt
Tiết: 65 Bài 30: ua, ưa
Mơn:Đạo đức Bài: CHĂM LÀM VIỆC NHÀ T2
Tiết: 8
Mơn:Tốn Bài: Luyện tập Tiết: 36
I MỤC TIÊU
1/ Kiến thức: - Hs đọc được ua,ưa,cua bể,
ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng
- Hs viết được ua,ưa,cua bể, ngựa gỗ
- Hs luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa
trưa
2/ Kĩ năng: - Hs biết đọc và viết ua,ưa,cua
bể, ngựa gỗ
3/ Thái độ: Hs cĩ ý thức tích cực trong học
tập
I Mục tiêu:
1/Kiến thức: Hs biết trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng để giúp đỡ ông bà cha mẹ
- Tham gia một số công việc phù hợp với khả năng
2/ Kỹ năng: Nêu được ý nghĩa của làm việc nhà
3/ Thái độ: Tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng Không đồâng tình với hành vi không làm việc nhà
* tích hợp lồng ghép giáo dục bảo vệ mơi trường: - Chăm làm việc nhà phù hợp với lứa tuổi và khả năng như quét dọn nhà cửa, sân vườn, rửa ấm chén, chăm sĩc cây trồng, vật nuơi,… trong gia đình là gĩp phần làm sạch, đẹp mơi trường, BVMT
I Mục tiêu :
1/ Kiến thức: Hs thuộc bảng chia 7
- Biết xác định 1/7 của một số hình đơn giản 2/ Kĩ năng: Hs vận dụng bảng chia 7 để giải tốn và làm bài tập: BT1,2(cột 1,2,3),3,4 3/ Thái độ: Cĩ ý thức học thộc bảng chia 7
II/ Các kỹ năng sống/ kỹ thuật dạy học
1/ Các kỹ năng cơ bản: Kĩ năng đảm nhận
trách nhiệm tham gia làm việc nhà phù hợp với khả năng
2/ Các kỹ thuật dạy học: thảo luận nhĩm;
đĩng vai
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy học bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- Hơm nay em học vần “ua, ưa”
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu: (1’)Tiếp tục học tiết 2 của bài đạo đức: Chăm làm việc nhà.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động 1 : Tính nhẩm Mục tiêu : Củng cố mối quan hệ giữa phép
Trang 2- GV đọc mẫu
3.2 Dạy vần “ ua”
3.2.1.Nhận diện vần:
- GV viết lại vần “ua” trên bảng và nĩi: “vần
ua được tạo bởi âm gì?”
- So sánh “ua” với “ia”
- Cho HS ghép vần “ua” vào bảng cài
- Gọi HS lên bảng ghép
- HS nhận xét
3.2.2 Đánh vần:
* Vần: “ua”
- Gọi HS đánh vần “u – a - ua”
- GV chỉnh sửa
* Tiếng và từ khĩa:
- Cĩ vần “ua” muốn cĩ tiếng “cua” thì thêm
âm gì?
- Gọi HS ghép tiếng “cua” và đọc
- GV ghi bảng “cua”
- HS đánh vần “cờ - ua - cua”
- HS đọc trơn “cua”
- GV cho HS quan sát tranh, rút ra từ khĩa
“cua bể”
- HS đánh vần và đọc trơn từ khĩa
- GV đọc mẫu, giải thích
3.3 Dạy vần “ưa”
3.3.1.Nhận diện vần:
- GV viết lại vần “ưa” trên bảng và nĩi: “vần
ưa được tạo bởi âm gì?”
- So sánh “ưa” với “ua”
- Cho HS ghép vần “ưa” vào bảng cài
- Gọi HS lên bảng ghép
- HS nhận xét
3.3.2 Đánh vần:
* Vần: “ưa”
- Gọi HS đánh vần “ư – a - ưa”
- GV chỉnh sửa
b.Hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Tự liên hệ
Mục tiêu: Giúp HS tự nhìn nhận, đánh giá sự tham gia làm việc nhà của bản thân
Phương pháp: Thảo luận nhóm, đàm thoại
- Các nhóm hãy thảo luận sau đó đóng vai, xử lí tình huống ghi trong phiếu
+ Tình huống 1: + Tình huống 2: + Tình huống 3: + Tình huống 4: SGK
- Các nhóm thảo luận đóng vai
- Các nhóm trình bày
- Tổng kết lại các ý kiến của các nhóm
- Kết luận: Khi được giao làm bất cứ công việc nhà nào, em cần phải hoàn thành công việc đó rồi mới làm những công việc khác
Hoạt động 2: Điều này đúng hay sai
Mục tiêu: HS biết cách ứng xử đúng trong các tình huống cụ thể
- GV phổ biến cách chơi
- Các ý kiến như sau:
a Làm việc nhà là trách nhiệm của người lớn trong gia đình
b Trẻ em không phải làm việc nhà
c Cần làm tốt việc nhà khi có mặt cũng như khi vắng mặt người lớn
d Tự giác làm những việc nhà phù hợp với khả năng là yêu thương cha mẹ
e Trẻ em có bổn phận làm những việc nhà phù hợp với khả năng của mình
Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
Mục tiêu: HS biết cần phải làm gì trong các tình huống để thể hiện trách nhiệm của
nhân và phép chia
Bài tập 1 :
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu miệng mỗi lần một cặp phép tính để dần nhận ra sự liên hệ giữa phép nhân và phép chia
Bài tập 2 :
- Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng làm bài tập 28 : 7 ( đặt tính ) để cả lớp cùng nhớ cách làm
- Khi làm bài học sinh kết hợp nói và viết
- Cho học sinh làm bài vào vở bài tập sau đó hướng dẫn học sinh sửa bài
Trang 3* Tiếng và từ khĩa:
- Cĩ vần “ưa” muốn cĩ tiếng “ngựa” thì thêm
âm gì? Và dấu gì?
- Gọi HS ghép tiếng “ngựa” và đọc
- GV ghi bảng “ngựa”
- HS đánh vần “ngờ - ưa – ngưa – nặng –
ngựa”
- HS đọc trơn “ngựa”
- GV cho HS quan sát tranh, rút ra từ khĩa
“ngựa gỗ”
- HS đánh vần và đọc trơn từ khĩa
- GV đọc mẫu, giải thích
3.3 Viết:
- GV treo mẫu vần “ua, ưa” lên bảng
- GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS viết vào bảng con
- GV treo mẫu chữ “cua, ngựa”; viết mẫu và
hướng dẫn quy trình viết
- Cho HS viết bảng con
* Lưu ý:
- Nét nối giữa “c, ua”
- Nét nối giữa âm “ng”, vần “ưa”, dấu “nặng”
dưới âm “ư”
- GV nhận xét sữa chữa
+ Đọc từ ứng dụng:
- GV cho HS đọc từ ứng dụng
- Gọi HS gạch dưới tiếng nào cĩ vần mới học
- GV đọc mẫu
- GV giải thích
- Gọi HS đọc bài trên bảng
mình với công việc gia đình
- GV nêu các câu hỏi để HS tự nhìn nhận, đánh giá sự tham gia làm việc nhà của bản thân
1 Ở nhà em đã tham gia làm những công việc gì? Kết quả của những công việc đó ra sao?
2 Những công việc đó do bố mẹ em phân công hay em tự giác làm?
3 Trước những công việc em đã làm, bố mẹ
em tỏ thái đội ntn?
4 Em có mong ước được tham gia vào làm những công việc nhà nào? Vì sao?
- Hs trả lời
- GV khen những HS đã chăm chỉ làm việc nhà
- Góp ý cho các em những công việc nhà còn chưa phù hợp hoặc quá khả năng của các em
- Kết luận: Hãy tìm những việc nhà hợp với khả năng và bày tỏ nguyện vọng muốn được tham gia của mình đối với cha mẹ
Bài tập 3 :
- Giáo viên cho học sinh tự đọc bài toán rồi làm bài và chữa bài
Bài tập 4 :
- Giáo viên hướng dẫn học sinh theo hai cách :
- nhận xét về cột và hàng để tìm 1/7 số con mèo
- Đếm số con vật trong mỗi hình rồi chia cho 7
IV/ CỦNG CỐ,DẶN DỊ
- Cho Hs đọc lại cả bài nhiều lần
- Nhận xét tiết học
V/ CỦNG CỐ,DẶN DỊ
- Chuẩn bị: Chăm chỉ học tập Nhận xét tiết học
IV/ CỦNG CỐ,DẶN DỊ
- Hs đọc lại bảng chia 7
- Nhận xét tiết học
- Dặn dị về nhà
RÚT KINH NGHIỆM
…
Trang 4Mơn: Tiếng Việt
Bài: ua – ưa Tiết: 66
Mơn: Tốn Bài: 36 + 15 Tiết: 36
Mơn: Tập đọc Bài: Các em nhỏ và cụ gia
Tiết: 15 I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: - Hs đọc được ua,ưa,cua bể,
ngựa gỗ; từ và câu ứng dụng
- Hs viết được ua,ưa,cua bể, ngựa gỗ
- Hs luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa
trưa
2/ Kĩ năng: - Hs biết đọc và viết ua,ưa,cua
bể, ngựa gỗ
3/ Thái độ: Hs cĩ ý thức tích cực trong học
tập
I Mục tiêu
1.Kiến thức: biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, biết giải toán theo hình vẽ
2.Kỹ năng: Rèn đặt tính đúng, giải chính xác
3.Thái độ: Tính cẩn thận, ham học
I Mục tiêu :
1/ Kiến thức: - Hs đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; bước đầu đọc đúng các kiểu câu, biết phân biệt lời người dẫn truyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung bài: Mỗi người trong cộng đồng phải quan tvần lẫn nhau
2/ Kĩ năng: Đọc, hiểu và Trả lời được các câu hỏi trong SGK
3/ Thái độ: - Hs cĩ ý thức quan tvần đến mọi người
II/ Các kỹ năng sống/ kỹ thuật dạy học 1/ Các kỹ năng cơ bản: Kĩ năng xác định giá
trị; thể hiện sự thơng cảm
2/ Các kỹ thuật dạy học: Đặt câu hỏi; trình
bày ý kiến cá nhân
II/ CHUẨN BỊ: bộ thực hành tiếng việt II/ CHUẨN BỊ: Bộ TH toán III/ CHUẨN BỊ:
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy học bài mới:
3.3 Luyện tập
3.3.1 Luyện đọc
- GV cho từng HS đọc lại các vần, tiếng, từ
và từ ứng dung ở tiết1
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS thảo luận nhĩm về tranh minh
họa
- GV nhận xét chung
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sữa phát âm
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu: (1’)
- Học dạng toán: số có 2 chữ số cộng với số có 2 chữ số qua bài: 36 + 15
b.Hoạt động (28’)
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 36 +15
Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép cộng
36 + 15 (phép cộng có nhớ)
- GV nêu đề toán: Có 36 que tính, theo vần
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc lại bài “Bận” và trả lời câu hỏi về nội dung bài
3/ Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài và luyện đọc Mục tiêu : Rèn kĩ năng đọc thành tiếng và đọc dúng các từ khó
3/ Giáo viên giới thiệu bài
* Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài ( Giáo viên thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung
Trang 5- GV đọc mẫu
- Hướng dẫn HS đọc cả bài
3.3.2 Luyện viết
- GV hướng dẫn HS tập viết “ua, ưa, cua
bể, ngựa gỗ” vào vở tập viết
* Lưu ý: cách cầm bút và tư thế ngồi viết
- GV nhận xét
3.3.3 Luyện nĩi
- Gọi HS đọc bài luyện nĩi
- GV cho HS quan sát tranh và nêu câu hỏi
gợi ý:
+ Bức tranh vẽ buổi nào?
+ Tại sao biết đây là giữa trưa?
+ Buổi trưa mọi người thường làm gì? ở
đâu?
+ Tại sao trẻ em khơng nên chơi đùa vào
buổi trưa?
10 que tính nữa Vậy có tất cả bao nhiêu que tính?
- GV chốt: 6 que tính rời, cộng 5 que tính bằng 1 bó (10 que tính) và 1 que tính rời, được 51 que tính
36 + 15 = 51
- GV yêu cầu HS đặt tính dọc và nêu cách tính
- Hs thực hiện
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1: Tính
- Hs làm bài
- Nhận xét sửa bài
Bài 2: Đặt phép cộng rồi tính tổng, biết các
số hạng
- Cho hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
- GV lưu ý cách đặt và cách cộng
- Gọi hs nhận xét, gv nhận xét
Bài 3: GV cho HS đặt đề toán theo tóm tắt
- Để biết cả 2 bao nặng bao nhiêu kg, ta làm như thế nào?
- Hs làm bài
- Gv nhận xét, sửa bài
Bài 4: Tô màu quả bóng có kết quả 45
- Hs thực hiện
bài )
- Giáo viên cho học sinh đọc từng câu
- Giáo viên kết hợp luyện đọc các từ khó như : Sải cánh, ríu rít, vệ cỏ, mệt mỏi
* Luyện đọc đoạn : Giáo viên lưu ý học sinh cần đọc đúng các câu đối thoại của nhân vật
- Giáo viên giúp học sinh hiểu nghĩa từ mới : Sếu, u sầu, nghẹn ngào
Hoạt động 2 : Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Giáo viên cho 1 học sinh đọc thầm các đoạn cả lớp đọc thầm theo và trả lời câu hỏi
Câu 5 : Giáo viên yêu cầu học sinh tìm một tên khác cho chuyện và giải thích lí do vì sao em chọn tên đó
- Giáo viên hỏi theo vần : Câu chuyện muốn nói với em điều gì ?
Hoạt động 3 : Luyện đọc lại :
- Gọi học sinh đọc lại bài
- Giáo viên nhắc học sinh đọc thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung bài
- Giáo viên cho mỗi nhóm 4 học sinh đọc đoạn văn theo cách phân vai.Giáo viên cho học sinh nhận xét bình chọn nhóm đọc hay nhất
IV/ CỦNG CỐ,DẶN DỊ
- Cho HS đọc bài trong SGK
- Tìm tiếng cĩ vần “ua, ưa”
- Về nhà học lại bài, tự tìm chữ cĩ vần vừa
học ở nhà
IV/ CỦNG CỐ,DẶN DỊ
- GV cho HS chơi trò chơi: Đúng, sai
- Chuẩn bị: Luyện tập Nhận xét tiết học
IV/ CỦNG CỐ,DẶN DỊ
- Hs nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dị về nhà
RÚT KINH NGHIỆM
Trang 6Mơn: Đạo đức Bài: Gia đình em t2
Tiết: 8
Mơn: Tập đọc Bài: NGƯỜI MẸ HIỀN
Tiết: 22
Mơn: kể chuyện Bài: Các em nhỏ và cụ gia
Tiết: 8 I/ MỤC TIÊU
- Hs bước đầu biết được trẻ em cĩ quyền
được cha mẹ yêu thương, chăm sĩc
- Hs nêu được những việc trẻ em cần làm để
thể hiện sự kính trọng, lễ phép, vân lời ơng
bà, cha mẹ
- Hs biết kính trọng ơng bà, cha mẹ
- Lễ phép, vâng lời ơng bà, cha mẹ
* Hs K,G biết trẻ em cĩ quyền cĩ gia đình,
cĩ cha mẹ Phân biệt được các hành vi, việc
làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng,
lễ phép, vâng lời ơng bà, cha mẹ
* tích hợp lồng ghép giáo dục bảo vệ mơi
trường: Gia đình chỉ cĩ 2 con, gĩp phần hạn
chế gia tăng dân số, gĩp phần cùng cộng
đồng BVMT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Đọc rõ ràng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hs hiểu nội dung bài: cô giáo như người mẹ hiền vừa yêu thương vừa nghievần khắc dạy bảo các em hs nên người
2 Kỹ năng: Đọc đúng toàn bài
3 Thái độ: Tình yêu thương , quí trọng đối với thầy , cô giáo
I/ MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: - Hs kể lại được từng đoạn của câu chuyện
2/ Kĩ năng: Học sinh kể được mạnh dạn, tự tin
3/ Thái độ: - Hs cĩ ý thức quan tvần đến mọi người
* Hs K,G kể được từng đoạn, hoặc cả câu chuyện theo lời của bạn nhỏ
II/ Các kỹ năng sống/ kỹ thuật dạy học
1/ Các kỹ năng cơ bản: Kĩ năng giới thiệu về
những người thân; kĩ năng giao tiếp/ ứng xử
với những người trong gia đình; kĩ năng ra
quyết định và giải quyết vấn đề
2/ Các kỹ thuật dạy học: thảo luận nhĩm;
đĩng vai; xử lí tình huống
II/ Các kỹ năng sống/ kỹ thuật dạy học
1/ Các kỹ năng cơ bản: Kĩ năng thể hiện sự
thơng cảm kiểm sốt cảm xúc; tư duy phê phán
2/ Các kỹ thuật dạy học: trải nghiệm; thảo
luận; trình bày ý kiến cá nhân; phản hồi tích cực
II/ Các kỹ năng sống/ kỹ thuật dạy học 1/ Các kỹ năng cơ bản: Kĩ năng xác định giá
trị; thể hiện sự thơng cảm
2/ Các kỹ thuật dạy học: Đặt câu hỏi; trình
bày ý kiến cá nhân
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy học bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:
* Khởi động: trị chơi “đổi nhà”
- GV cho HS đứng thành vịng trịn, điểm
danh 1, 2, 3 cho đến hết Sau đĩ người thứ 1
và người thứ 3 nắm tay nhau tạo mái nhà,
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu Nêu vấn đề (1’)
-Bài hát “ Cô và mẹ ” của nhạc sĩ Phạm Tuyên có 2 câu rất hay: “ Lúc ở nhà mẹ cũng là cô giáo , khi đến trường cô giáo như
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy học bài mới:
Hoạt động 1 : Giáo viên nêu nhiệm vụ Mục tiêu : Học sinh nhập vai nhân vật trong câu chuyện và kể lại một đạon của câu chuyện
Trang 7người thứ 2 đứng giữa Khi người quản trị
hơ “đổi nhà”, người thứ 2 sẽ đổi chỗ cho
nhau, em nào chậm chân khơng tìm được nhà
sẽ làm người quản trị
- GV cho HS thảo luận và trả lời
+ Em cảm thấy thế nào khi luơn cĩ một mái
nhà?
+ Em sẽ ra sao khi khơng cĩ mái nhà?
* Kết luận: gia đình là nơi em được cha mẹ
và những người trong gia đình che chở, yêu
thương, chăm sĩc, nuơi dưỡng và dạy bảo
3.2 Các hoạt động tìm hiểu bài
* Hoạt động 1: tiểu phẩm “chuyện của bạn
Long”
- Mẹ Long đang chuẩn bị đi làm và dặn
Long: “Long ơi, mẹ đi làm đây Hơm nay
trời nắng, con ở nhà học bài và trơng nhà cho
mẹ!”
- Vâng ạ! Con chào mẹ! Long đang ngồi học
bài thì các bạn đến rủ đi đá bĩng Long ơi, đi
đá bĩng với bạn đĩ đi! Bạn Đạt vừa được bố
mua cho quả bĩng đá đẹp lắm
- Tớ chưa học bài xong với lại mẹ tớ dặn
phải ở nhà trơng nhà Mẹ cậu cĩ biết đâu mà
la, đá bĩng rồi học bài sau củng được Long
lưỡng lự 1 lát rồi đồng ý đi chơi cùng các
bạn
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
+ Em cĩ nhận xét gì về việc làm của bạn
Long? Bạn Long đã vâng lời bạn chưa?
+ Điều gì sẽ xảy ra khi bạn Long khơng vâng
lời mẹ?
* Hoạt động 2: HS tự liên hệ
+ Sống trong gia đình em được cha mẹ quan
tâm như thế nào?
+ Em đã làm gì để cha mẹ vui lịng?
mẹ hiền ” Cô và mẹ có điểm gì giống nhau
? Đọc truyện Người mẹ hiền các em sẽ hiểu điều đó
- Gv ghi bảng tựa bài b.Hoạt động dạy học: (27’)
Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Gv đọc mẫu
- Gv cho HS đọc đoạn 1
- Nêu những từ khó phát vần ? -Gv cho HS xem tranh: 2 bạn đang thầm thì với nhau
- Từ khó hiểu
- GV cho HS đọc đoạn 2
- Nêu từ khó phát vần?
- Nêu từ khó hiểu :
- Gv cho HS đọc đoạn 3
- Nêu từ cần luyện đọc ?
- Từ chưa hiểu ?
- Gv cho HS đọc đoạn 4
- Nêu từ luyện đọc ?
- Nêu từ chưa hiểu ? + Luyện đọc câu
- Gv chốt, hướng dẫn cách ngắt câu
Giờ ra chơi / Minh thầm thì với Nam /
“Ngoài phố có gánh xiếc Bọn nình / ra xem đi”./
Đến lượt Nam cố lách ra / thì bác gác trường vừa đến/ nắm chặt 2 chân cậu / “Cậu nào đây? / Trốn học hở ? ” /
- Cháu này là HS lớp tôi, bác nhẹ tay/ kẻo cháu đau
- Cô xoa đất cát lấm lem trên đầu /, mặt,/
- Giáo viên giúp học sinh hiểu yêu cầu của bài tập : Tưởng tượng mình là một bạn nhỏ trong chuyện và kể lại toàn bộ chuyện theo lời của bạn
- Giáo viên yêu cầu học sinh kể mẫu 1 đoạn
- Giáo viên nhận xét cách kể xem học sinh có kể theo kiểu nhập vai hay không
- Giáo viên cho từng cặp học sinh kể lại các đoạn chuyện cho nhau nghe
- Giáo viên yêu cầu học sinh thi kể lại chuyện trước lớp và tổ chức cho học sinh nhận xét
- Giáo viên nêu câu hỏi : các em có bao giờ làm việc gì để thể hiện sự quan tvần đến người khác, sẵn lòng giúp đỡ người khác như các bạn nhỏ trong bài này chưa?
Trang 8+ HS lên trình bày
+ GV nhận xét tuyên dương
* Kết luận chung: trẻ em cĩ quyền cĩ gia
đình, được sống cùng cha mẹ, được cha mẹ
yêu thương chăm sĩc dạy bảo Chúng ta cần
cảm thơng, chia sẻ với các bạn thiệt thịi,
khơng sống cùng gia đình Trẻ em cĩ bổn
phận phải yêu quý gia đình, kính trọng lễ
phép, vâng lời ơng bà, cha mẹ
* Giáo dục: quyền và bổn phận trẻ em Bình
đẳng giới
tay chân Nam/ và đưa cậu về lớp./
- Cho hs đọc nối tiếp
- Cho hs đọc đồng thanh
Hoạt động 2: Luyện đọc đoạn, đọc cả
bài
- Luyện đọc đoạn, bài
- GV cho HS đọc từng đoạn
- Hs đọc
- GV cho nhóm trao đổi về cách đọc cả bài
- Hs trao đổi đọc lại bài
V/ CỦNG CỐ,DẶN DỊ
- Sống trong gia đình em được cha mẹ quan
tâm như thế nào?
- Em cần làm gì để cha mẹ vui lịng?
- Thực hiện theo bài học, chuẩn bị bài tiếp
theo
V/ CỦNG CỐ,DẶN DỊ
- Cho hs thi đọc giữa các nhóm
- Chuẩn bị: Tiết 2 Nhận xét tiết học
V/ CỦNG CỐ,DẶN DỊ
- Giáo viên nhận xét tiết học, yêu cầu học sinh về nhà tập kể lại chuyện cho người thân nghe
RÚT KINH NGHIỆM
…
Mơn: Tập đọc Bài: NGƯỜI MẸ HIỀN
Tiết: 23
Mơn: Đạo đức Bài: QUAN TÂM, CHĂM SĨC ƠNG BÀ, CHA MẸ, ANH CHỊ EM (tt)
Tiết: 8
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Đọc rõ ràng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi đúng; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hs hiểu nội dung bài: cô giáo như người mẹ hiền vừa yêu thương vừa nghievần khắc dạy bảo các em hs nên người
2 Kỹ năng: Đọc đúng toàn bài
3 Thái độ: Tình yêu thương , quí trọng đối với
I/ MỤC TIÊU
1/ Kiến thức: - Hs biết những việc trẻ em cần làm để thể hiện quan tâm chăm sĩc những người thân trong gia đình
- Biết được vì sao mọi người trong gia đình cần quan tâm chăm sĩc lẫn nhau
2/ Kĩ năng: - Hs biết quan tâm chăm sĩc ơng
bà, cha mẹ, anh chị em trong cuộc sống hằng ngày ở gia đình
3/ Thái độ: - Hs cĩ ý thức quan tâm chăn sĩc lẫn nhau
Trang 9thầy , cô giáo Hs K,G biết bổn phận của trẻ em là phải
quan tâm chăm sĩc những người thân trong gia đình
Giáo dục Hs về quyền và bổn phận của
Hs Giáo dục về bình đẳng giới
II/ Các kỹ năng sống/ kỹ thuật dạy học
1/ Các kỹ năng cơ bản: Kĩ năng thể hiện sự
thơng cảm kiểm sốt cảm xúc; tư duy phê phán
2/ Các kỹ thuật dạy học: trải nghiệm; thảo luận;
trình bày ý kiến cá nhân; phản hồi tích cực
II/ Các kỹ năng sống/ kỹ thuật dạy học 1/ Các kỹ năng cơ bản: Kĩ năng lắng nghe ý
kiến của người thân; kĩ năng thể hiện sự cảm thơng; kĩ năng đảm nhận trách nhiệm chăm sĩc người thân
2/ Các kỹ thuật dạy học: thảo luận nhĩm;
đĩng vai; kể chuyện
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Ổn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
3/ Dạy học bài mới:
a.Giới thiệu bài b.Hoạt động dạy học(28’)
Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
Mục tiêu: Hiểu nội dung bài
Phương pháp: Đàm thoại, thảo luận, trực quan
- Gv cho HS đọc đoạn 1 + Giờ ra chơi , Minh rủ bạn đi đâu ? + Các bạn ấy định ra phố bằng cách nào?
- Hs trả lời
- Nhận xét
- Gv cho HS đọc đoạn 2 + Minh làm thế nào để lọt ra ngoài trường + Khi Nam chui ra thì gặp sự việc gì ?
- Hs trả lời
- Gv cho HS đọc đoạn 3 + Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại, cô giáo nói gì , làm gì?
IV/ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1/ Ổn định:
2/ BÀI CŨ:
-Học sinh kể về việc quan tvần, chăm sóc của ông bà, cha mẹ dành cho em
3 BÀI MỚI:
+ Hoạt động 1: XỬ LÝ TÌNH HUỐNG (Có thể đóng vai)
- Chia 2 dãy, mỗi dãy xử lý một tình huống
- Mỗi dãy chia làm 2 nhóm nhỏ thảo luận
- Nội dung: Bài tập 4 trang 14, 15
- Giáo viên ghi các ý lên bảng
- Cả lớp chọn tình huống đúng phù hợp nhất
- Giáo viên kết luận:
Tình huống 1: Lan cần chạy ra khuyên em
không được nghịch dại
Tình huống 2: Huy nên dành thời gian đọc
báo cho ông nghe
+ Hoạt động 2: BÀY TỎ Ý KIẾN
Trang 10+ Lời nói và việc làm của cô giáo thể hiện thái độ như thế nào?
- Hs trả lời
- Nhận xét
- Gv cho HS đọc đoạn 4 + Khi Nam khóc, cô giáo nói và làm gì?
+ Lần trước khi bác bảo vệ giữ lại Nam khóc
vì sợ Lần này, vì sao Nam khóc?
+ Cô giáo phê bình các bạn như thế nào ? + Các bạn trả lời ra sao?
- Hs trả lời - Nhận xét
Hoạt động 2: Luyện đọc diễn cảm
Mục tiêu: Đọc diễn cảm
Phương pháp: luyện tập
- Gv đọc mẫu
- Luyện đọc đoạn, bài
- GV cho HS đọc từng đoạn
- GV cho nhóm trao đổi về cách đọc cả bài
- Hs trao đổi đọc lại bài
- Chia 3 nhóm, mỗi nhóm 1 câu thảo luận
- Nếu tán thành đưa thẻ đỏ, không tán thành đưa thẻ xanh
- Nội dung: Bài tập 5 trang 15 vở Bài tập đạo đức
- Giáo viên kết luận: Các ý kiến a, c là đúng; b là sai
+ Hoạt động 3: HỌC SINH MÚA HÁT, KỂ CHUYỆN, ĐỌC THƠ VỀ CHỦ ĐỀ BÀI HỌC
- Học sinh tự điều khiển chương trình, giới thiệu tiết mục
- Giáo viên yêu cầu lớp thảo luận về ý nghĩa bài thơ, hoặc bài hát, chuyện kể đó
Đ 2:
- Ông bà, cha mẹ, anh chị em luôn yêu thương, chăm sóc và dành những gì tốt đẹp nhất cho em Em phải có bổn phận quan tvần, chăm sóc ông bà, cha mẹ, anh chị em để gia đình theo vần hạnh phúc
IV/ CỦNG CỐ,DẶN DỊ
- Cho 2 HS thi đọc lại bài
- Hs thi đọc Nhận xét tiết học
IV/ CỦNG CỐ,DẶN DỊ
- Nhớ thực hiện điều đã học, -Chuẩn bị: Chia sẻ vui buồn cùng bạn
- Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM
…