1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an lop 1 Tuan 10

12 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 28,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gióp HS : - BiÕt lµm tÝnh trõ trong ph¹m vi 3, biÕt mèi quan hÖ gi÷a phÐp céng vµ phÐp trõ.. - TËp biÓu thÞ t×nh huèng trong h×nh vÏ b»ng phÐp tÝnh trõ.[r]

Trang 1

TUầN 10 Thứ hai ngày 31 tháng 10 năm 2011 Tiết 1 :

Chào cờ

Tiết 2,3:

Bài 39 : au âu.

I Mục tiêu

- HS đọc đợc : au, âu, cây cau, cái cầu ; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc : au, âu, cây cau, cái cầu

- Luyện nói 1- 2 câu theo chủ đề : Bà, cháu

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng , phần luyện nói

III Các hoạt động dạy- học

Tiết1

1 Kiểm tra:

- Yêu cầu HS viết : ao, eo, chú mèo,

ngôi sao

2 Bài mới

- Giới thiệu bài

Hôm nay chúng ta học 2 vần mới đó là :

au - âu

HĐ1: Dạy vần

au

a Nhận diện vần

- Vần au đợc tạo nên từ âm gì với âm

gì ?

- So sánh vần au với ai ?

- GV phát âm mẫu au

b Đánh vần

- Hướng dẫn HS đánh vần : a - u - au

đọc trơn : au

- Vần au có trong tiếng cau

- Tiếng au có âm gì đã học ?

- GV cho HS xem tranh và giới thiệu từ:

cây cau

- GV chỉnh sửa cho HS

âu

( Qui trình tơng tự au )

- Vần âu đợc tạo nên từ â và u

- So sánh au với âu

- HS viết vào bảng con

- HS đọc bài trong SGK

- HS trả lời

- HS cài au lên bảng cài

- HS so sánh

- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp )

- HS đánh vần : a - u - au

đọc trơn : au

- Tiếng cau có âm c đã học

- HS cài tiếng cau

- HS phân tích tiếng cau ( c đứng trớc, au

đứng sau)

- HS đánh vần tiếng cau ( CN - N - L )

- HS đọc trơn từ mới

Trang 2

c Đọc tiếng, từ ứng dụng

- GV viết bảng các tiếng, từ ứng dụng

SGK

- GV giải thích một số từ ngữ

d Hớng dẫn viết

- GV lần lợt viết mẫu vừa hớng dẫn qui

trình viết : au, âu, cây cau, cái cầu

Lu ý nét nối giữa các con chữ, cách đánh

dấu thanh đúng

- GV nhận xét sửa lỗi cho HS

Tiết 2

HĐ2: Luyện tập

a Luyện đọc

- Đọc câu ứng dụng

Bức tranh vẽ gì ?

+ GV giới thiệu câu ứng dụng và đọc

mẫu:

Chào mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

b Luyện nói : Chủ đề : Bà cháu.

+Trong tranh vẽ gì ?

+ Ngời bà đang làm gì? Hai cháu đang

làm gì?

+ Nhà em có bà nữa không? Bà sống

trong nhà em hay không? Bà có thờng kể

chuyện cho em nghe không ?

Luyện viết :

- GV hớng dẫn HS viết au, âu, cây cau,

cái cầu vào vở tập viết

- GV theo dõi sửa sai cho HS

củng cố -Dặn dò

- Về nhà đọc bài

- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết bảng con

- HS lần lợt đọc bài ở tiết 1

- HS đọc, phát âm theo nhóm, bàn, cá nhân

- HS quan sát tranh và trả lời

- HS đọc theo : cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc chủ đề Luyện nói : Bà cháu.

- HS dựa vào các câu hỏi gợi ý luyện nói theo nhóm 2

- HS trả lời trớc lớp

- HS viết bài

- HS đọc bài trên bảng

Tiết 4: Toán

luyện tập

I Mục tiêu Giúp HS :

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3, biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ

II Hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra.

- Giọi HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm

vi 3

2 Bài mới.

- Giới thiệu bài

HĐ1 GV hớng dẫn HS làm bài tập ở vở

bài tập

Bài 1: Yêu cầu HS nêu cách làm

Bài 2: HS viết số thích hợp vào chỗ chấm

Bài 3

- 4- 5 HS lên bảng đọc

- Điền số thích hợp vào ô trống.

- HS làm theo cột dọc

- HS nêu yêu cầu bài tập và làm bài

Trang 3

Bài 4 HS nêu yêu cầu bài

HĐ2 HS làm bài.

- GV theo dõi và hớng dẫn thêm cho

những HS yếu

- Chấm, chữa bài

- GV và HS nhận xét bài làm của bạn

Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét tiết học

VD: 3-1=2 Lấy 3 trừ 1 bằng 2

Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

HS xem tranh tập nêu bài toán Viết phép tính tơng ứng với tình

- HS làm bài vào VBT

- 4 HS lên bảng làm

- HS đọc kết quả bài làm của mình

lễ phép với anh chị , nhờng nhị em nhỏ (T2)

I Mục tiêu : - HS hiểu

- Biết c xử lễ phép với anh chị, nhờng nhị em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày

II Hoạt động dạy học

HĐ1: HS làm bài tập 3

- GV giải thích bài tập Em hãy nối các

bức tranh với chữ nên và không nên cho

phù hợp

- GV chốt lại từng tranh và kết luận: Anh

chị em trong gia đình phải biết yêu thơng

và hoà thuận với nhau

HĐ2: HS đóng vai:

- GV chia nhóm và yêu cầu HS đóng vai

theo tình huống của bài tập ( Mỗi nhóm

đóng một tình huống )

- GV kết luận: Là anh chị phải biết

nh-ờng nhị em nhỏ.

- Là em cần phải nghe lời anh chị.

HĐ3: Liên hệ

ở lớp ta có bạn những bạn nào lễ phép với

anh chị , nhờng nhịn em nhỏ rồi nào ?

- GV khen những em đã thực hiện tốt và

nhắc nhở những em cha thực hiện

- GV kết luận: Anh chị trong gia đình là

những ngời ruột thịt Vì vậy em cần

th-ơng yêu , quan tâm, chăm sóc anh, chị

em; biết lễ phép với anh chị và nhờng

nhịn em nhỏ Có nh vậy gia đình mới hoà

thuận cha mẹ vui lòng

củng cố -Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- 1 số HS nêu miệng

- Cả lớp trao đổi, bổ sung

- Các nhóm đóng vai:

- Cả lớp theo dõi, nhận xét cách c xử của anh, chị đối với em nhỏ, của em nhỏ đối với anh, chị qua việc đóng vai của các nhóm

- HS tự liên hệ hoặc kể lại tấm gơng về lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ

Buổichiều

Thủ công

Xé, dán hình con gà con ( tiết 1)

I- Mục tiêu:

- Biết cách xé dán hình con gà con đơn giản

- Xé đợc hình con gà con cân đối, phẳng

Trang 4

II- Phơng tiện dạy- học:

- Hình mẫu con gà con

- Giấy màu, keo dán

III- Hoạt động dạy- học:

HĐ1: Nhận xét hình mẫu

- GV cho HS xem bài mẫu

+ Nhận xét về hình dáng con gà

VD: Đầu con gà giống hình gì?

Thân con gà có hình gì?

Con gà có mấy chân?

Lông gà thờng có màu gì?

HĐ2: Hớng dẫn xé- GV thao tác mẫu, HS theo dõi

- Hớng dẫn xé thân gà

- Xé hình đầu gà

- Xé đuôi gà

- Xé hình mỏ, chân và mắt

HĐ3: Thực hành

- HS thực hành

- GV theo dõi giúp đỡ.Nhận xét giờ học

Tiết 2 : Toán

Phép trừ trong phạm vi 4 I.Mục tiêu Giúp HS :

- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 Biết mối quan hệ giữa phép cộng

và trừ

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng dạy học toán

III Hoạt động dạy- học

HĐ1: Giới thiệu phép trừ bảng trừ trong

phạm vi 4

a Hớng dẫn học sinh học phép trừ: 4-1 =

3, 4 - 3 = 1

- Cho HS lấy 4 hình vuông, sau đó bớt đi

1 hình vuông

- Yêu cầu HS tập nêu bài toán:

- Học sinh trả lời bài toán còn lại 3 hình

vuông

- Bốn bớt một còn mấy?

- Bốn bớt một còn ba Ta viết phép tính

nh thế nào?

- Tơng tự trên GV làm thao tác bốn bớt 3

để sau đó viết phép tính: 4 - 3 = 1

b Hớng dẫn học sinh học phép trừ:

4 - 2 = 2 Tiến hành tơng tự trên

- Sau khi lập đợc bảng trừ, cho HS đọc và

ghi nhớ bảng trừ

c Hớng dẫn HS nhận biết về mối quan hệ

giữa cộng và trừ

- HS thực hiện

- Lúc đầu có 4 hình vuông, bớt đi 1 hình vuông Hỏi còn lại bao nhiêu hình vuông?

- HS tra lời

- Nhiều HS nhắc

4 - 1 = 3

- HS đọc thuộc bảng trừ 4

Trang 5

Cho HS xem hình vẽ và nêu câu hỏi:

- 3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn đợc mấy

chấm tròn?

- 1 chấm tròn thêm 3 chấm tròn đợc mấy

chấm tròn ?

- 4 chấm tròn bớt 3 chấm tròn còn mấy

chấm tròn ?

- 4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn còn mấy

chấm tròn ?

HĐ2: Thực hành:

Bài 1: Tính kết quả

Bài 2: Tơng tự bài 1

Lu ý HS viết các số thẳng cột

Bài 3: Cho HS xem tranh, tập nêu bài

toán sau đó viết phép tính thích hợp

- Chấm chữa bài cho HS

củng cố -Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- 3+1=4

- 1+3=4

- 4-3=1

- 4-1=3

HS nêu yêu cầu bài

HS tự làm

- Vài em nêu kết quả

- HS làm bài

- HS đọc lại các phép tính trên bảng

Tự học

An toàn giao thông :Đi bộ an toàn trên đờng

I- Mục tiêu:

1 Kiến thức:

Biết những quy định về an toàn khi đi bộ trên đờng phố

- Đi bộ trên vỉa hè hoặc đi sát mép đờng ( nơi không có vỉa hè)

- Không chơi đùa dới lòng đờng

- Khi đi bộ trên đờng phố phải nắm tay ngời lớn

2 Kỷ năng:

- Xác định đợc những nơi an toàn để chơi và đi bộ (trên đờng phố gần nhà, gần trờng)

- Biết chọn cách đi an toàn khi gặp cản trở đơn giản trên đờng đi

3 Thái độ:

Chấp hành quy định về an toàn khi đi bộ trên đờng phố

II- Hoạt động dạy học:

HĐ1: Trò chơi đi trên sa bàn

- HS quan sát sa bàn thể hiện một ngã t đờng phố

- HS thực hành trên sa bàn: Tham gia đặt các hình ngời lớn, trẻ em, ô tô xe máy vào đúng các vị trí an toàn

+ GV gợi ý:

- Ô tô, xe máy, đi ở đâu?

- Khi đi bộ trên đờng phố mọi ngời phải đi ở đâu?

- Trẻ em có đợc chơi đùa dới lòng đờng không?

- Trẻ em khi qua đờng cần phải làm gì?

HĐ2: Trò chơi đóng vai

- GV chọn vị trí trên sân trờng, kẻ một số vạch trên sân trờng để chia thành đờng

đi và hai vỉa hè, yêu cầu một số HS đứng làm ngời bán hàng, hay dựng xe máy trên vỉa

hè để gây cản trở việc đi lại, hai HS ( 1 HS đóng làm ngời lớn ) Nắm tay nhau và đi trên vỉa hè bị lấn chiếm

- GV đặt câu hỏi để HS thảo luận xem làm thế nào để ngời lớn và bạn nhỏ đó có thể đi bộ trên vỉa hè bị lấn chiếm

HĐ3: Tổng kết

Trang 6

- Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm thảo luận một câu hỏi.

- Khi đi bộ trên đờng phố, cần đi ở đâu để đảm bảo an toàn ?

- Trẻ em đi bộ, chơi đùa dới lòng đờng thì sẽ nguy hiểm nh thế nào?

- Khi qua đờng trẻ em cần phải làm gì để đảm bảo an toàn cho mình?

- Khi đi bộ trên vỉa hè có vật cản, các em phải chọn có cách đi nh thế nào?

Sau khi các nhóm trả lời câu hỏi, Gv bổ sung và nhấn mạnh phần trả lời ở từng câu để

HS ghi nhớ

III-Củng cố:

Khi đi trên đờng các em nhớ nắm tay bố, mẹ hoặc anh chị

Thứ ba ngày 1 tháng 11 năm 2011

Buổi sáng

Thể dục rèn luyện t thế cơ bản

I Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện t thế đứng cơ bản và đứng hai tay ra trớc , đứng đa hai tay dang ngang và đứng đa hai tay lên cao chếch chữ V

- Bớc đầu làm quen với t thế đứng kiễng gót , hai tay chống hông

II Địa điểm, phơng tiện:

- Sân trờng , còi

III Các hoạt động dạy - học:

1 Phần mở đầu

- GV phổ biến nội dung yêu cầu bài học

2 Phần cơ bản.

- Ôn t thế đứng cơ bản

- Ôn đứng đa hai tay ra trớc

- Học đứng đa hai tay dang ngang

- Tập phối hợp :

Nhịp 1: T thế đứng cơ bản đa hai tay ra

trớc

Nhịp 2: Về T T Đ C B

Nhịp 3: Đứng đa hai tây dang ngang

Nhịp 4: Về T.T.Đ.C.B

3 Phần kết thúc

- Cho HS chơi trò chơi: “ Diệt các con vật

có hại ”

- GV cùng HS hệ thống lại bài

- Nhận xét chung giờ học

- Trò chơi: Diệt các con vật có hại

- HS tập 2 lần

- HS tập 3 lần

- HS tập 3 lần

- HS tập phối hợp ( 3 lần.)

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trái, quay phải

- HS chơi trò chơi: “ Diệt các con vật có hại ”

Tiết 2: Toán

Luyện tập.

I Mục tiêu Giúp HS :

- Biết làm tính trừ và trong phạm vi các số đã học ; biết biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

II Hoạt động dạy- học

1 Kiểm tra:

- GV yêu cầu HS làm

3 - 1 = 4 - 1 = - HS làm bảng con

Trang 7

3 + 1 = 4 - 3 =

3 - 2 = 4 - 2 =

- GV nhận xét

2 Bài mới:

- Giới thiệu bài

HĐ1 : GV lần lợt hớng dẫn HS làm bài tập

ở VBT

Bài 1: Yêu cầu HS nêu cách làm

Bài 2: HS viết số thích hợp vào chỗ chấm

Bài 3:

- GV hớng dẫn

Bài 4: ( nếu không còn thời gian thì làm

vào buổi chiều )

HS xem tranh tập nêu bài toán Viết phép

tính tơng ứng với tình huống của bài toán

Bài 5: GV nêu yêu cầu bài tập Đúng ghi đ,

sai ghi S

GV theo dõi và hớng dẫn thêm cho HS

yếu

HĐ2: Chấm - Chữa bài

- GV và HS nhận xét bài làm của bạn

Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- 2 HS lên bảng làm

- HS nêu : Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Làm vào bảng con

HS nêu yêu cầu bài tập và làm bài Điền dấu >,< =

- HS làm vào vở

- HS làm bài

- HS đọc kết quả bài làm của mình

Tiết 3,4 : Học vần

Bài 40 : iu êu.

I Mục tiêu

- HS đọc đợc : iu, êu, lỡi rìu, cái phễu ; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc : iu, êu, lỡi rìu, cái phễu

- Luyện nói 1- 2 câu theo chủ đề : ai chịu khó

II Đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng , phần luyện nói

III Các hoạt động dạy- học

Tiết1

1 Kiểm tra:

- HS đọc viết vào bảng con : au, âu, cây

cau, cái cầu

- HS đọc câu ứng dụng : Chào mào

2 Bài mới

- Giới thiệu bài

Cho HS xem tranh đặt câu hỏi gợi ý và

rút ra vần mới

HĐ1: Dạy vần

iu

a Nhận diện vần

- Vần au đợc tạo nên từ âm gì với âm gì ?

- Hãy so sánh vần iu với vần au ?

- GV phát âm mẫu iu

- Thực hiện yêu cầu

- HS trả lời

- HS cài iu lên bảng cài

- HS so sánh

Trang 8

b Đánh vần

- Hớng dẫn HS đánh vần : i - u - iu đọc

trơn : iu

- Vần iu có trong tiếng rìu

- Tiếng iu có âm gì và thanh gì đã học ?

- GV cho HS xem tranh và giới thiệu từ:

lỡi rìu

- GV chỉnh sửa cho HS

êu

( Qui trình tơng tự iu )

- Vần êu đợc tạo nên từ ê và u

- So sánh iu với êu

c Đọc tiếng, từ ứng dụng

- GV viết bảng các tiếng, từ ứng dụng

SGK

- GV giải thích một số từ ngữ

d Hớng dẫn viết

- GV lần lợt viết mẫu vừa hớng dẫn qui

trình viết : iu, êu, lỡi rìu, cái phễu

Lu ý nét nối giữa các con chữ, cách đánh

dấu thanh đúng

- GV nhận xét sửa lỗi cho HS

Tiết 2

HĐ2: Luyện tập

a Luyện đọc

- GV yêu cầu

- Đọc câu ứng dụng

Bức tranh vẽ gì ?

+ GV giới thiệu câu ứng dụng và đọc

mẫu: Cây bởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu

quả.

b Luyện nói : Chủ đề : Ai chịu khó.

+Trong tranh vẽ gì ?

+Con gà đang bị chó đuổi, con gà có chịu

khó không? Vì sao?

+ Ngời nông dân và con trâu ai chịu khó?

Vì sao?

+ Con chim hót có chịu khó không? Vì

sao ?

c Luyện viết :

- GV hớng dẫn HS viết iu, êu, lỡi rìu, cái

phễu vào vở tập viết

- GV theo dõi sửa sai cho HS

củng cố -Dặn dò

Trò chơi : Tìm nhanh tiếng, từ có vần vừa

học

- HS phát âm

- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp )

- HS trả lời

- HS đọc và phân tích tiếng rìu ( r đứng trớc, iu đứng sau dấu huyền viết trên i)

- HS cài tiếng rìu

- HS đọc trơn từ mới

- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết bảng con

- HS lần lợt đọc bài ở tiết 1

- HS đọc, phát âm theo nhóm, bàn, cá nhân

- HS quan sát tranh và trả lời

- HS đọc theo : cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc chủ đề Luyện nói : Ai chịu khó.

- HS dựa vào các câu hỏi gợi ý luyện nói theo nhóm 2

- HS luyện nói trớc lớp

- HS viết bài

- HS thi tìm

- HS đọc bài trên bảng

Trang 9

Tiết 1 ,2 : Học vần

ôn tập

I Mục tiêu

- Đọc đợc các vần , các từ , câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Viết đợc các vần , các từ , câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Nói đợc từ 2 - 3 câu theo các chủ đề đã học

II.Các hoạt động dạy- học

Tiết1

1 Kiểm tra:

- HS đọc viết : au, âu, cây cau, cái cầu

- Đọc câu ứng dụng

2 Bài mới

- Giới thiệu bài

HĐ1: Ôn tập :

- GV lần lợt viết các chữ, tiếng, từ, câu

lên bảng

Nghệ sĩ, nhà ga, phố nhỏ, dò la, da dẻ,

nghỉ lễ, nghé ọ,tra ngô, khe đá, nhà nghỉ,

giã giò, kẻ vở, kì cọ Quê bé hà có nghề

xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò Bố mẹ

đi xa về cho nghi đủ thứ quả Nhà bà có

tủ gỗ, ghế gỗ Bé bị ho mẹ cho bé ra y tế

xã Cha tỉa lá, mẹ trỉa đỗ

Tiết 2.

HĐ2: Luyên tập.

a Luyện đọc

- GV yêu cầu HS đọc bài trên bảng

b Luyện viết

- GV đọc một số tiếng, từ, câu cho HS

viết : Nghệ sĩ, nhà ga, phố nhỏ, kẻ vở, kì

cọ Cha tỉa lá, mẹ trỉa đỗ.

- Chấm bài một số em

củng cố -Dặn dò

- Về nhà đọc bài

- HS viết bảng con

- 3 HS đọc

- HS đọc theo cá nhân, nhóm, lớp

- HS xung phong đọc

- HS đọc bài trên bảng.theo cá nhân, nhóm, lớp

- HS viết bảng con sau đó viết vào vở ô li

- HS đọc bài trên bảng Tiết 3: Hoạt động NGLL

Sinh hoạt Sao

Thứ t ngày 2 tháng 11 năm 2011

Học vần

Kiểm tra giữa học kỳ 1

I.Đề bài :

1.Đọc :

- s x ,q ,r, tr , kh ,ng , nh , ngh

- ôi ,ay, iu , ,ơi

- ghế gỗ , trỉa đỗ ,tơi cời ,vú sữa ,cối xay

- tra hè gió thổi nhẹ ,bé ngủ say

Trang 10

2 Đánh dấu trớc chữ viết đúng

thợ sẻ củ ngệ

chử số chia quà

kẽ hở máy bai

gi nhớ dôi đũa

giã giò .tuổi thơ

- HS làm bài

- GV theo dõi

Toán

Phép trừ trong phạm vi 5

I- Mục tiêu: Sau bài học HS:

- Tiếp tục củng cố khái niệm ban đầu về phép trừ, hiểu mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 5

- Biết làm phép tính trừ trong phạm vi 5

- Giải đợc các bài toán đơn giản trong thực tế có liên quan đến phép trừ trong phạm vi 5

II- Phơng tiện dạy- học:

- Bộ thực hành

III- Hoạt động dạy- học:

A bài cũ: HS làm bài: 3 + 1 - 2 =

3 - 1 + 1 =

2 + 2 + 0 = Cả lớp làm bảng con

1 HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài

2.HĐ1: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 5

Bớc1: GV lần lợt giới thiệu các phép trừ:5 - 1 = 4, 5 - 2 = 3,

5 - 3 = 2, 5 - 4 = 1 Mỗi phép tính trừ đều theo 3 bớc ( Tơng tự phép trừ trong phạm vi 3) Khuyến khích, động viên HS tự nêu vấn đề ( bài toán)

Tự giải bằng phép tính thích hợp

- GV tổ chức cho HS ghi nhớ bảng trừ

HS thi đua đọc thuộc

- Hớng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

HĐ2: Luyện tập

1, HS làm vào bảng con: Hớng dẫn đặt tính

- - -

2, HS làm vào vở bài tập

1 HS nêu yêu cầu bài

HS làm bài - GV theo dõi

Chấm, chữa bài

Bài 2: Y/ c HS quan sát các phép tính ở cột cuối cùng để thấy đợc mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Bài 3: Lu ý viết thẳng cột

Bài 4: HS xem tranh, nêu phép tính, rồi viết phép tính tơng ứng với tình huống trong tranh

Củng cố: HS đọc bảng trừ trong phạm vi 5 Nhận xét giờ học.

Ngày đăng: 12/06/2021, 19:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w