Phạm Thị Thu Huế - Trường Tiểu học Minh Khai 1- Giíi thiÖu bµi - Nêu mục đích, yêu cầu của giờ học.. 2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng - Gäi tõng häc sinh lªn bèc th¨m chän bµi Sau k[r]
Trang 1Thửự Hai, ngaứy 31 thaựng 10 naờm 2011
SAÙNG:
Chào cờ
*****************************************************************
Tiếng Việt
Ôn tập giữa học kì I (Tiết1 )
I - Mục tiêu
- HS đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học Tốc độ khoảng 100 tiếng/ phút Biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn, thuộc 2-3 bài thơ đoạn văn dễ nhớ Hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong cỏc giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu trong SGK
- HS khá giỏi đọc diễn cảm, nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được
sử dụng trong bài
II- Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc, bài học thuộc lòng đã học
- Bảng phụ
Việt Nam- Tổ quốc em
Cánh chim hoà bình
Con người với thiên
nhiên
III- Các hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài
- Giới thiệu nội dung học tập của tuần 10
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
- Tiết1:Kiểm tra 1/3 số học sinh trong lớp
- Gọi từng học sinh lên bốc thăm chọn bài (Sau - HS bốc thăm và chuẩn bị bài
Trang 2khi bốc thăm giành 2-3 phút xem lại bài đọc).
-Yêu cầu HS đọc bài
- Gv đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, yêu
cầu HS trả lời
-GV cho điểm theo quy định Với HS không
đạt yêu cầu cho kiểm tra lại trong tiết sau
3- Lập bảng thống kê các bài thơ đẵ học
trong tuần 1đến tuần 9
- Gọi HS đọc bài tập 2, nêu YC của bài
-Yêu cầu HS thảo luận và điền vào bảng theo
các nội dung của bài tập
- Tổ chức cho các nhóm báo cáo, trao đổi kết
quả
- GV và lớp nhận xét, bổ sung
- Chọn một bảng phiếu làm đúng dán lại trên
bảng lớp, gọi HS đọc lại các nội dung
- GV hệ thống lại chủ điểm, tên bài, nội dung
các bài thơ đã học từ đầu năm đến giờ
4- Củng cố – dặn dò
- Nội dung ôn tập
- Nhắc HS ôn tập tốt để giờ sau kiểm tra tiếp
đọc
- HS đọc bài, lớp theo dõi
- HS trả lời câu hỏi về bài đọc
- 2 HS đọc, lớp theo dõi
- HĐ theo nhóm 4: hoàn thành bài tập vào vở, 2nhóm làm vào giấy khổ to dán bảng
- Đại diện các nhóm nêu, lớp nhận xét, chốt lại kết quả đúng
- 1 - 2 HS đọc
*****************************************************************
Toán
TIẾT 46 Luyện tập chung
I- Mục tiêu
Biết:
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân
- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
- Giải bài toán có liên quan đến “rút về đơn vị ”hoặc “tìm tỉ số”
- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3, 4
II- Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ
- Viết số thích hợp vào chỗ chấm: - 2 HS lên bảng Lớp nhận xét
Trang 31 tấn 5 tạ = tấn 456,5 yến = tạ
1 kg 800g =….kg 4,567 kg = g
- Gv nhận xét, cho điểm
B- Bài mới
1- Giới thiệu bài
Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
2- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1:
- Yêu cầu học sinh tự làm
- Gv giúp đỡ HS còn lúng túng
- Chữa bài, Gọi HS đọc sác số TP, củng cố
cho HS cách viết phân số thập phân dưới
dạng số TP
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài
- Để tìm xem số đo độ dài nào bằng
11,02km em làm thế nào ?
- Gv chốt lại cách thực hiện
- Yêu cầu HS tự làm và chữa bài
- GV nhận xét, củng cố cho HS so sánh số
đo dộ dài dưới dạng khác nhau
Bài 3:
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS chữa bài, giải thích cách làm
- GV củng cố cách viết đơn vị đo dộ dài,
đơn vị đo diện tích dưới dạng số TP
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu bài toán
- Xác định các bước giải
- Gợi ý HS có thể giải bằng các cách khác
nhau
- GV chữa bài, củng cố các bước giải bài
toán tỉ lệ liên quan đến “rút về” đơn vị hay
“Tìm tỉ số”
3- Củng cố – dặn dò:
- GV chốt lại kiến thức cần ghi nhớ
- Nhận xét tiết học Dặn dò
- HS hoàn thành bài tập, 2 HS lên bảng làm bài
- HS nêu kết qủa, nhận xét bài của bạn
100
65
; 7 , 12 10
127
- 1-2 HS đọc Lớp theo dõi
- HS nêu cách làm (thực hiện đổi đơn vị
đo )
- HS hoàn thành bài, 1 HS chữa bài b) 11,020 km ;c) 11km 20m ; d) 11020m
- HS làm bài, đổi vở kiểm tra kết quả 1
HS chữa bài trên bảng
a) 4m85cm = 4,85m ; b)72 ha = 0,72km2
- 2HS đọc, lớp theo dõi
- HS nêu cách giải
- HS tự làm, 1 HS làm bài trên bảng phụ
*****************************************************************
Trang 4đạo dức Tình bạn (Tiết 2)
I- Mục tiêu
- Biết được bạn bố cần phải đoàn kết, thõn ỏi, giỳp đỡ lẫn nhau, nhất là những khi khú khăn, hoạn nạn
- Cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
- Biết được ý nghĩa của tình bạn
II- Đồ dùng dạy học
- Một số câu chuyện, bài hát, bài thơ về tình bạn
- Phiếu học tập
III- Các hoạt động dạy học
A- Kiểm tra bài cũ:
- Vì sao cần phải đối xử tốt với bạn bè ?
- Em hãy nêu một số việc làm thể hiện tình
cảm bạn bè
- GV nhận xét
B- Bài mới:
1 – Hoạt động 1: Đóng vai (bài tập 1)
- GV chia nhóm giao nhiệm vụ cho các
nhóm thảo luận và đóng vai cấc tình huống
của bài tập
- Lưu ý HS việc làm sai của các bạn ở đây
có thể là: vứt rác không đúng nơi quy định,
quay cóp trong giờ kiểm tra, làm việc riêng
trong giờ học
- Mời các nhóm lên đóng vai
- Thảo luận cả lớp :
+ Vì sao em lại ứng xử như vậy khi thấy bạn
làm điều sai? Em có sợ bạn giận khi em
khuyên ngăn bạn không?
+ Em nghĩ gì khi bạn khuyên em ngăn
không cho em làm điều sai trái? Em có
giận, trách bạn không?
+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử của bạn
trong khi đóng vai? Cách ứng xử nào phù
hợp vì sao?
- 2 HS trả lờp, lớp nhận xét
- HS hoạt động theo nhóm 4, tập
đóng vai theo các tình huống trong bài tập
- 3-4 nhóm đóng vai trước lớp
- HS suy nghĩ, phát biểu ý kiến
HS nhận xét, thống nhất các hành
động việc làm đúng
Trang 52 -Hoạt động 2: Tự liên hệ
- GV yêu cầu HS tự liên hệ về tình cảm,
cách cư xử của mình với bạn
- Mời một số HS trình bày trước lớp
- GV nhận xét, kết luận: Tình bạn đẹp
không phải tự nhiên đã có mà mỗi người
chúng ta đều cần phải cố gắng giữ gìn,
vun đắp.
3- Hoạt động 3: - HS hát, múa, kể chuyện, đọc thơ về tình bạn
- GV cho HS lên hát múa hay kể chuyện về
tình bạn mà các em đã chuẩn bị
- Tuyên dương những HS thể hiện tốt
- GV giới thiệu thêm cho các em một số câu
chuyện về tình bạn tốt qua truyện đọc, sách
báo
4- Củng cố – dặn dò:
- Nhắc HS thực hành theo bài học
- Nhận xét giờ học
- HĐ cá nhân tự liên hệ bản thân
- 3 - 4 HS trình bày
- HS thực hành kể chuyện, hát múa…
- HS tự xung phong theo sự chuẩn
bị trước một câu chuyện, bài thơ, bài hát ,… Về chủ đề tình bạn
- HS nghe kể
**********************************************************************************************
CHIEÀU:
Luyện :tiếng việt
I - Mục tiêu
- HS đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học Tốc độ khoảng 100 tiếng/ phút Biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn, thuộc 2-3 bài thơ đoạn văn dễ nhớ Hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- HS khá giỏi đọc diễn cảm, nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được
sử dụng trong bài
II- Đồ dùng dạy học
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc, bài học thuộc lòng đã học
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài
- Giới thiệu nội dung học tập của tuần 10
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
Trang 6- Tiếp tục kiểm tra những học sinh chưa được
kiểm tra
- Gọi từng học sinh lên bốc thăm chọn bài (Sau
khi bốc thăm giành 2-3 phút xem lại bài đọc)
-Yêu cầu HS đọc bài
- Gv đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, yêu
cầu HS trả lời
-GV cho điểm theo quy định Với HS không
đạt yêu cầu cho kiểm tra lại trong tiết sau
4- Củng cố – dặn dò
- Nội dung ôn tập
- Nhắc HS ôn tập tốt để giờ sau kiểm tra tiếp
- HS bốc thăm và chuẩn bị bài
đọc
- HS đọc bài, lớp theo dõi
- HS trả lời câu hỏi về bài đọc
***************************************************************
LỊCH SỬ
( Coự GV chuyeõn soaùn giaỷng)
*****************************************************************
ÂM NHẠC
( Coự GV chuyeõn soaùn giaỷng)
**********************************************************************************************
Thửự Ba, ngaứy 1 thaựng 11 naờm 2011
SAÙNG:
tiếng việt
Ôn tập giữa học kì I (Tiết2)
I- Mục tiêu
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nghe - viết đúng bài chớnh tả, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi
- GDMT:
II- Đồ dùng dạy học
- Giấy khổ to, bút dạ
III- Các hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài học
- GV nêu mục đích, yêu cầu giờ học
2- Hướng dẫn học sinh nghe- viết
Trang 7- Tìm hiểu nội dung:
+ Bài đọc muốn nói điều gì?
- Hướng dẫn học sinh viết đúng một số từ ngữ
+ Nỗi niềm, ngược, cầm trịch, đỏ lừ
+ Viết đúng tên riêng của các từ chỉ địa danh trong bài - Yêu cầu hs nêu cách trình bày bài viết - GV đọc cho HS viết - Chọn chấm một số bài - Nhận xét về kĩ thuật, chính tả 3- Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả a) Bài 1 - Chép các tiếng sau vào bảng mô hình cấu tạo vần - Mía, mưa, muôn, mương, mùa, miền - Nêu quy tắc đánh dấu thanh trong các tiếng chứa ua, uô / ia , iê / ưa , ươ. Vần Tiếng Âm đệm Âm chính Âm cuối Mía
- Yêu cầu HS làm bài - Các nhóm nêu kết quả, nhận xét - GV chữa bài, củng cố về cấu tạo vần, tiếng, một số quy tắc đánh dấu thanh đã học Bài 2: Điền vào chỗ trống tiếng có yê đề có những từ ngữ viết đúng a) cổ tích b) bóng c) góp d) xao
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nêu kết quả điền
- GV nhận xét, hỏi HS cách đánh dấu thanh
trong tiếng em vừa điền
4- Củng cố – dặn dò
- Nội dung ôn tập
- 1 -2 HS trả lời, lớp nhận xét
- HS luyện viết trên giấy nháp, bảng lớp theo hướng dẫn
- HS viết bài, soát bài
- HS đổi vở kiểm tra
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- HS làm bài theo nhóm đôi, 2 nhóm làm vào giấy khổ to dán bảng
- HS nhận xét
- HS đọc đề, nêu yêu cầu
- Làm bài cá nhân
- 2 - 3 HS nêu
Trang 8- Nhận xét giờ học
***********************************************************
Tiếng Việt
Ôn tập giữa học kì I (Tiết 3)
I Mục tiêu
- Mức độ yờu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Tìm và ghi lại được các chi tiết mà HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT2)
- HS khá giỏi nêu được cảm nhận về chi tiết thích thú nhất trong bài văn (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV
1- Giới thiệu bài
- Giới thiệu nội dung MĐ, YC của tiết
học
2- Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng
- Tiết1:Kiểm tra 1/3 số học sinh trong
lớp
- Gọi từng học sinh lên bốc thăm chọn
bài (Sau khi bốc thăm giành 2-3 phút
xem lại bài đọc)
-Yêu cầu HS đọc bài
- Gv đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa
đọc, yêu cầu HS trả lời
-GV cho điểm theo quy định Với HS
không đạt yêu cầu cho kiểm tra lại
trong tiết sau
3 Hướng dẫn HS làm bài tập
- GV ghi lên bảng tên 4 bài văn:
“Quang cảnh làng mạc ngày mùa , Một
chuyên gia máy xúc , Kì diệu rừng
xanh , Đất Cà Mau”
- GV yêu cầu HS: mỗi em chọn 1 bài
văn, ghi lại chi tiết mình thích nhất
Hoạt động của HS
- HS bốc thăm và chuẩn bị bài đọc
- HS đọc bài, lớp theo dõi
- HS trả lời câu hỏi về bài đọc
- HS chọn bài văn, ghi lại chi tiết mình thích, suy nghĩ để giải thích lí do (nếu có thể)
VD: Bài “Quang cảnh làng mạc ngày mùa” em thích chi tiết “Những chùm quả xoan vàng lịm không trông thấy cuống, như những chuỗi tràng hạt bồ đề treo lơ
Trang 9trong bài, giải thích lí do vì sao mình
thích chi tiết đó (dành cho HS khá
giỏi)
- GV theo sát giúp đỡ HS yếu khi chọn
chi tiết mình thích
- GV, HS khác nhận xét, khen ngợi HS
tìm chi tiết hay, giải thích được lí do
mình thích
lửng”
VD: Bài Quang cảnh làng mạc ngày mùa:
- những chùm xoan vàng lịm; lúa chín vàng xuộm; nắng nhạt ngả màu vàng hoe; con gà, con chó bộ lông vàng mượt;…
- HS tiếp nối nhau nói chi tiết mình thích trong mỗi bài văn
4 Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- HS ôn lại các từ ngữ đã học trong các chủ điểm để chuẩn bị cho tiết 4
*****************************************************************
Toán Kiểm tra giữa kì i
(Đề của trường)
*****************************************************************
Tiếng Anh
( Coự GV chuyeõn soaùn giaỷng)
**********************************************************************************************
CHIEÀU:
Luyện: tiếng việt
ÔNTập
I- mục tiêu
- Giúp HS : - Luyện tập về nghĩa của từ
- Luyện tập về văn tả cảnh
- HS biết vận dụng những kiến thức đã học để làm các bài tập
- Giáo dục HS tính cẩn thận, sáng tạo khi làm bài
II- Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
Trang 10Hoạt động của GV
ÔN tập về nghĩa của từ
GV hỏi:
Thế nào là từ đồng nghĩa?
Thế nào là từ trái nghĩa?
Thế nào là từ đồng âm?
Thế nào là từ nhiều nghĩa?
Bài1: Tìm từ đồng nghĩa với từ:
a, mênh mông
b, vắng vẻ
c, lung linh
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 2: Tìm 5 câu thành ngữ, tục ngữ
có cặp từ trái nghĩa
- Yêu cầu HS đọc nội dung bài tập
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 3: GV treo bảng phụ ghi nội
dung bài tập: Đặt câu với 1 thành
ngữ tìm được ở BT2
- Yêu cầu HS tự làm và đọc câu
mình đặt
- GV nhận xét, cho điểm
* luyện tập tả cảnh
Đề bài:
Hãy tả ngôi trường thân yêu đã gắn
bó với em trong nhiều năm qua
- Cho HS làm bài
- Gọi HS đọc bài làm của mình
- GV nhận xét, đánh giá cho điểm
Hoạt động của HS
- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi
- Lớp nhận xét
- HS đọc nội dung bài tập
- HS làm bài vào vở 1 em làm bài vào bảng phụ
- Lớp nhận xét, thống nhất kết quả
a mênh mông, bao la, bát ngát,…
b vắng vẻ, vắng tanh,…
- HS đọc nội dung bài tập
- HS làm bài vào vở
- HS thi đua đọc câu mình đặt
VD: Sớm nắng chiều mưa Tuổi nhỏ chí lớn ……
- HS làm bài vào vở
- 1 em làm bài trên bảng phụ
- HS nối tiếp đọc câu mình đặt
- HS cả lớp nhận xét sửa chữa
- HS đọc yêu cầu bài
- HS tự làm bài và đọc bài của mình trước lớp
- Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn có bài hay nhất
3 Củng cố
- GV nhận xét giờ học
- Bài về nhà:xem lại bài
*****************************************************************
Trang 11Luyện :Toán KIỂM TRA
*****************************************************************
kĩ thuật
( Coự giaựo vieõn chuyeõn soaùn giaỷng)
**********************************************************************************************
Thửự Tử, ngaứy 2 thaựng 11 naờm 2011
SAÙNG:
Ôn tập giữa học kì I (Tiết 4)
I- Mục tiêu
1 Lập được bảng từ ngữ ( danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ ) về chủ
điểm đã học trong 9 tuần đầu lớp 5 (BT1)
2 Tìm được từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa theo yêu cầu của BT2
II- Đồ dùng dạy học
- Bút dạ, giấy khổ to
III- Các hoạt động dạy học
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ
- Nêu các chủ điểm em đã được
học ?
2 Bài mới
a) Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b) Hướng dẫn HS giải bài tập
Bài tập 1: Làm việc theo nhóm
- HS nêu
- HS nghe
- HS nêu yêu cầu Các nhóm thảo luận ghi kết quả vào bảng nhóm
- Gắn kết quả trên bảng lớp
- Các nhóm nhận xét
Việt Nam- Tổ quốc em
Danh từ Tổ quốc, đất nước, giang
sơn, quê hương, nông
dân, công nhân, quê
mẹ,
Hoà bình, trái đất, mặt đất, cuộc sống, tình hữu nghị, niềm mơ ước
Bầu trời, biển cả, sông ngòi, núi rừng, đồng ruộng, nương rẫy,…
Động từ,
tính từ
Bảo vệ, giữ gìn, xây
dựng, cần cù, anh dũng,
kiên cường, bất khuất,
Hợp tác, bình yên, thanh bình, tự do, hạnh phúc, hân hoan, vui vầy,…
Bao la, vời vợi, mênh mông, bát ngát, lao động, chinh phục,…
Thành
ngữ, tục Quê cha đất tổ, yêu nước thương nòi, giang sơn Bốn biển một nhà, vui như mở hội, kề Lên thác xuống ghềnh, thẳng cánh