chính số đó.HS tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng 1 phép tính thích hợp. + kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán nhanh ,và sử dụng ngôn ngữ toán cho hs. + Thái độ : Giáo dục hs yêu thíc[r]
Trang 1+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần ua, ưa và các tiếng
từ câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần ua, ưa
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “sẻ,ri,bói cá,le le.”hs luyện nói từ 2 đến 3
câu theo chủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và chăm sóc các loài vậtt trong thiên nhiên
* ND tích hơp: Trẻ em có quyền được yêu thương , chăm sóc.
II CHUẨN BỊ:
- GV BĐ DTV,Tranh sgk
- HS : BĐ DTV, VBT,SGK
III HOAT ĐÔNG DẠ HỌC:
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
2 Viết: bìa vở
- Gv Nxét , tuyên dương
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- Gv chỉ chữ ua nói đây gọi là vần ua Vần có
thể có 1 âm hay có từ 2, 3, 4 âm ghép lại
- ghép âm u trước, âm a sau
- Giống đều có âm a đứng sau Khác vần
ua có âm u còn vần ia có âm i đầu vần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh
- Hs ghép
- ghép âm c trước, vần ua sau
Trang 2+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ua
- Gv chỉ: ua - cua - cua bể
ưa
( dạy tương tự như vần ua)
- So sánh vần ưa với vần ua?
c) Luyện đọc từ ứng dụng: ( 6')
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
- Tìm tiếng mới có chứa cần ua ( ưa), đọc
cua bể, ngựa tía
( dạy tương tự vần ua, ưa)
+
- 6 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh
- Hs Qsát+ con cua bể+ cua sống ở biển
- + Giống đều có âm a cuối
+ Khác âm đầu vần u, ư
- 2 Hs + chua, đùa; nứa, xưa và đánhvần
- 6 Hs đọc và giải nghĩa từ
- Lớp đồng thanh
- Vần ua gồm 2 âm ghép lại, âm u trước
âm a sau Vần ưa gồm 2 âm ghép lại âm
ư trước âm a sau u, ư a cao 2 li
- Giống đều là vần ua, vần ưa thêm móctrên u được ưa
- Hs viết bảng con
- Nxét bài bạn
Trang 3- Chú ý viết chữ cua bể, ngựa phải rê phấn
- Trong câu chữ nào được viết hoa?Vì sao?
- Trong câu văn có dấu câu gì? Đọc ntn?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa, mọi người thường ở đâu và làm
gì?
+ Buổi trưa, em thường làm gì?
+ Buổi trưa, các bạn em thường làm gì?
+ Tại sao trẻ em ko nên chơi đùa vào buổi
- Mẹ là chữ đầu câu văn
- … có dấu phẩy, đọc đến dấu phẩy ngắthơi
- 3 Hs đọc, lớp đọc
- 3 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Giữa trưa
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn+ …một bác đứng dưới gốc cây, cầm
Trang 4- Gv viết mẫu vần ua HD quy trình viết,
- Học sinh yêu qúi gia đình, yêu thương lễ phép với ông bà, cha mẹ
*BVMT:Gia đ́nh chỉ có hai con là hạn chế gia tăng dân số, gúp phần giữ gỡn , ổn
định và BVMT.
*QTE: Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng gia đình, cha mẹ, được cha
mẹ yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi dưỡng dạy bảo.
II) Giáo dục kĩ năng sống:
- KN giới thiệu về những người thân trong gia đỡnh.
- KN giao tiếp/ ứng xử với những người trong gia đỡnh
- KN ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lũng kớnh yờu đối với ông bà, cha mẹ
III) Chuẩn bị:
1) Giáo viên: Các điều: 3, 5, 7, 9, 12, 13, 16, 17, 27 trong luật bảo vệ, chăm sóc
và giáo dục trẻ em Việt Nam.Tranh minh họa
2) Học sinh: Vở bài tập đạo đức
IV)Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Bài cũ: ( 5’)
-Em cảm thấy thế nào khi em sống xa gia đình
-Các em phải có bổn phận gì đối với ông bà cha mẹ
Nhận xét
2) Bài mới:( 30p)
a) Khởi động : Chơi trò chơi đổi nhà
-Học sinh nêu-Các em phải có bổn phận kính trọng Lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ
Trang 5 Học sinh đứng thành hình vòng tròn điểm số 1,
2, 3 Người số 1, 3 tạo thành mái nhà người số 2
đứng giữa thành 1 gia đình Khi nói “đổi nhà”
những người số 2 sẽ đổi cho nhau
Gia đình là nơi em được cha mẹ và những người
trong gia đình che chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi
dưỡng, dạy bảo
b) Hoạt động1: Tiểu phẩm chuyện của bạn Long.
- Em có nhận xét gì về việc làm của Long
Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên bắt chước bạn
QTE: Trẻ em có quyền có gia đình, được sống cùng
gia đình, cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, che chở,
chăm sóc, nuôi dưỡng dạy bảo.
Cần cảm thông chia sẻ với những bạn bị thiệt
thòi không được sống cùng gia đình
Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia đình, kính
trọng lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ
- BVMT:Gia đ́nh chỉ có hai con là hạn chế gia tăng
dân số, gúp phần giữ gỡn , ổn định và BVMT.
3) Dặn dò: (1’)
Thực hiện tốt điều đã được học
Chuẩn bị bài : Lễ phép với anh chị, nhường nhịn
em nhỏ
-Bạn cảm thấy thế nào khi luôn có 1 mái nhà-Em sẽ ra sao khi không
có nhà
-Hai em ngồi cùng bàn thảo luận, trình bày
-Học sinh nêu
\
Trang 6+ Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo, cách đọc,cách viết các vần đã học
ia,ua,ưa.và các tiếng từ câu ứng dụng đã học từ bài 28 đến bài 31
+ HS nghe ,hiểu nội dung câu chuyện( khỉ và rùa) và kể lại được câu chuyện theo tranh
+ Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng nghe ,nói, đọc, viết tiếng, từ câu cho hs.
+ Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học.biết yêu quí và bảo vệ các loài thực vật
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: mưa to, đũa cả, bữa trưa, xua gà, mở
cửa, dưa chua…
Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
2 Viết: sữa chua
- Gv Nxét
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu các vàn đó học từ bài 29 đến bài 30
- Gv ghi : ia, ua, ưa
Trang 7u ua ư ưa i ia
tr
- Chỳ ý: chữ ng theo luật chính tả không ghép với
i, ia Chữ ngh không ghép với u, ư, ua, ưa
c) Đọc từ ngữ ứng dụng: (6’)
- Gv viết: mua mía ngựa tía
mùa dưa trỉa đỗ
- Giải nghĩa: +Ngựa tía: ngựa có lông màu đỏ
+Trồng đỗ : gieo hạt đỗ xuống đất
c) Viết bảng con: ( 8')
* Trực quan: mùa dưa, ngựa tía
( dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng cách,
vị trí viết dấu thanh
- GV đọc mẫu, giảng nội dung
-QTE:Quyền được chăm sóc yêu thương
b Luyện viết( 12’)
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs
- GV nhận xét ưu nhược điểm của hs
c Kể chuyện: ( 7- 8’)Khỉ và rùa.
- GV kế chuyện lần 1
- GV kể lần 2 cho hs quan sát tranh
- Câu chuyện có mấy nhân vật?
- Rùa và khỉ là đôi bạn như thế nào
- 10 hs đọc cá nhân theo cột, theo hàng
- Bé nằm ngủ trên võng
- Lựa( ua) đưa, trưa,vưa.( ưa)
- 5 hs đọc,lớp đọc ,gv nhận xột
* Lưu ý hs đọc ngắt nghỉ đúng vần , nhịp điệu của bài thơ
- HS quan sát viết tay khụng
- HS viết 1 dòng : mựa dưa
- Đôi bạn rât thân nhau
- Vợ mới sinh con
Trang 8- Khỉ báo tin gì cho rùa?
- Khi biết tin, rùa đã làm gì?
- Làm thế nào để lên được nhà khỉ?
- chuyện gì sảy ra khi rùa đáp lời vợ
khỉ?
- Kết quả rùa ra sao?
- Câu chuyện khuyên con điều gì?
* HDHS kể chuyện theo tranh
- HS kể chuyện theo tranh dựa vào câu
hỏi gợi ý của gv
4 Củng cố dặn dò ( 8’)
- Đến thăm vợ khỉ
- Rùa ngậm vào đuôi khỉ leo lên
- Rùa bị rơi xuống đất
- Tìm tiếng ngoài bài có vần vừa ôn
- VN đọc bài ,viết bài, chuẩn bị bài
+ Kiến thức: Giúp hs củng cố về bảng cộng trong phạm vi 3,phạm vi 4.HS biết làm
tính cộng và tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính cộng
+ Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh, thành thạo.
+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.
2 Kiểm tra bài cũ :( 5’)
a Giới thiệu bài:Tiết 29: Luyện tập.
b Giảng bài mới:
Bài 1(6’): HS đọc yêu cầu bài tập.
Để tính nhẩm được kết quả con dựa vào
Trang 9- BT1 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 2(6’): HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trước khi viết số con phải làm gì?
Bài 4 (5’): HS đọc yêu cầu bài tập.
- Trước khi điền dấu con phải làm gì?
-HS nêu kết quả gv chữa bài.
- BT4 cần nắm được kiến thức gì?
Bài 5(6’): HS đọc yêu cầu bài tập.
- Để viết được phép tính con phải làm
gì? HS nêu pt , gv chữa bài
- Tại sao con viêt được phép tính đó?
+ Bài 2 Viết số thớch hợp vào ụ trống
- Con phải thực hiện phộp tớnh cộng rồi ghi kết quả vào ụ trỳng
1 + 1 = 2 + 1 =
1 + = 2 + 1 = 3
- Củng cố về cỏc phộp tớnh cộng trong phạm vi 4
- 2 hs nêu lại các pt trong phạm vi 4
- VN làm các bài tập trong sgk chuẩn bị
Kiến thức : Biết cách xé, dán hình cây đơn giản Xé được hình tán lá
Kỹ năng: Học sinh biết sắp xếp bố cục tranh đơn giản
Trang 10Thái độ: ̣êu thích môn thủ công.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bài mẫu, giấy màu, giấy trắng làm nền, hồ dán, khăn lau
- Giấy nháp, VTC, bút chì, hồ dán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ :
- GV cho HS xem bài mẫu
- Gợi ý HS nhận xét: hình dáng, màu sắc của
Trang 11- Đánh giá sản phẩm
- Chuẩn bị: xé, dán hình con gà
Hì
nh 5Hình 6
- HS thực hành trên giấy màu theo quy trình
- Ghép hình cây đơn giản
- Dán sản phẩm vào vở:
-Ngày soạn: 25 / 10/2019 Ngày giảng: Thứ tư ngày 30 tháng 10 năm 2019
HỌC VẦN
BÀI 32: OI AI
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức: Giúp hs nắm được cấu tạo, cách đọc,cách viết vần oi,ai và các tiếng từ
câu ứng dụng trong sgk , hoặc các tiếng từ câu được ghép bởi vần oi,ai
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “sẻ,ri,bói cá,le le.”hs luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề trên
+ Kỹ năng: Qua bài đọc rèn cho hs kỹ năng nghe ,nói, đọc,viết từ câu cho hs
+Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn tiếng việt Biết bảo vệ và chăm sóc các loài vật trong thiên nhiên
II CHUẨN BỊ:
- GV BĐ DTV,Tranh sgk
- HS : BĐ DTV, VBT,SGK
Trang 12III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1 Ổn định tổ chức lớp: ( 2’)
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: tờ bìa, múa ca, sửa chữa, thìa nhựa,
giỏ cua, bổ dừa,
: Gió lùa ngủ trưa
2 Viết: thìa nhựa
- Gv Nxét
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: oi
- ghép âm o trước, âm i sau
- Giống đều có âm i Khác vần oi có
âm o còn vần ôi i không có o
Trang 13ngà voi gà mái
cái còi bài vở
- Tìm tiếng mới có chứa vần oi , ai), đọc đánh
- GV viết mẫu, nêu qui trình viết
- GV quan sát uốn nắn chữ viết cho hs
- GV chấm 1 số bài nhận xét ưu nhược
điểm của hs
c Luyện nói: ( 5-6’)
- HS quan sát tranh nêu chủ đề nói
- Tranh vẽ gì?
- Chủ đề hôm nay nói về gì?
- HS luyện nói câu , gv uốn nắn câu nói
- 10 hs đọc cá nhân, gv kiểm tra chống đọc vẹt
- Con chim bói cá
- bói ( oi) Chú bói cá nghĩ gì thế?
- Các loài chim : sẻ,ri,bói cá,le le
- Nói về các loài chim
+ Chim sẻ chăm chỉ nhặt thóc
Trang 14cho hs
* Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau
4 Củng cố dặn dò ( 5’)
+ Con le le bơi rất giỏi
- Hôm nay con học vần gì?
- 2 hs đọc cả bài, gv nhận xét cách đọc
- Tìm tiếng ngoài bài có vần oi,ai
- VN đọc bài, viết bài, làm bài tập trong
vở, và chuẩn bị bài sau
- oi,ai
- HS nêu : cái chai,gói quà
- GV nhận xét tuyên dương kịp thời
- VN tìm 2 tiếng có vần oi, ai viết vào
+ Kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán nhanh ,và sử dụng ngôn ngữ toán cho hs.
+ Thái độ : Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài
Bước 1: Hướng dẫn học sinh phép cộng 4+1=5
Giáo viên treo tranh: có 4 con thêm 1
con cò Hỏi tất cả có mấy con cò?
- Ta có thể làm phép tính gì? Bạn nào có thể
đọc phép tính và kết quả
Bước 2: Hướng dẫn học sinh phép cộng 1+4=5
Giáo viên đưa 1 qủa lê, thêm 4 qủa lê
nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu qủa lê?
Bước 3: Hướng dẫn học sinh phép cộng:
Học sinh đọc: 4+1=5-Học sinh trả lời
Học sinh nêu phép tính: 1+4=5
Trang 15 Vậy 4+1 và 1+4 bằng nhau
Làm tương tự với 2+3 và 3+2
Bước 5:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc các
phép tính trong bảng cộng 5 vừa lập được
b, Lưu ý viết thẳng cột Giáo viên nhận xét
Bài 2 : Viết thích hợp vào chỗ chấm.
-Dựa vào bảng cộng trong phạm vi 5 để điền
vào chỗ chấm
-Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài
-Nhận xét
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
Quan sát từng tranh và nêu bài toán
Đổi vở để kiểm tra bài của bạn
Trò chơi thi đua : Tính kết qủa nhanh
Chuần bị: 2 hình tròn có ghi số 5 ở trong
làm nhị hoa và một số cánh hoa , mỗi cánh
hoa có ghi 1 phép tính cộng, học sinh sẽ phải
tính nhẩm ở các cánh hoa xem cánh hoa nào
-Học sinh nêu : tính
Học sinh làm bài và sửa bài
Học sinh nêu : tính
Học sinh lên bảng sửa bài
- Tranh 1: có 4 con ngựa , thêm 2 con ngựa hỏi tất cả có mấy con ngựa? 3+2 =5
- Tranh 2: có 2 con chim, thêm 3 con chim Hỏi tất cả có mấy con chim 2+3=5
Học sinh làm bài
- Hs làm vào VBt
Học sinh chia làm 2 đội: Mỗi đội
cử 5 em lên chơi-Bạn nào hoàn thành được 1 bông hoa trước thì đội đó thắng cuộc-Học sinh tuyên dương
TỰ NHIÊN XÃ HÔI
BÀI 8: ĂN UỐNG HẰNG NGÀYI) MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
Trang 16- Giúp học sinh biết: Kể tên những thức ăn cần ăn trong ngày để mau lớn và khoẻ mạnh.
2) Kỹ năng:
- Nói được cần phải ăn uống như thế nào để có sức khoẻ tốt
3) Thái độ:
- Có ý thức tự giác trong việc ăn, uống cá nhân ăn đủ no, uống đủ nước
*BVMT:- Biết mối quan hệ giữa môi trường và sức khoẻ.
- Biết yêu quý, chăm sóc cơ thể của mình.
Hình thành thói quen giữ vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống, vệ sinh môi trường xung quanh.
* QTE:-Biết dược cần phải ăn uống như thế nào để cơ thể mau lớn, khỏe mạnh giúp thực hiện tốt quyền được sống và phát triển, quyền có sức khỏe và được chăm sóc sức khỏe và nuôi nấng trong gia đình.
II CÁC KĨ NĂNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI:
- Kĩ năng làm chủ bản thân: Không ăn quá no, không ăn bánh kẹo không đúng lúc
- Phát triển kĩ năng tư duy phê phán
III CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DH TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG:
- Thảo luận nhóm - Hỏi đáp trước lớp
- Động não
IV PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Tranh vẽ phóng to ND bài, vở btập
V CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của học sinh
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- Muốn cho răng khoẻ đẹp hằng ngày em cần phải
- Trò chơi: Con thỏ ăn cỏ, uống nước, vào hang
- Gv Hd, làm mẫu và tổ chức cho hs chơi
2 Kết nối:
Hoạt động 1: (10') Động não.
a) Mục tiêu: Hs nhận biết và kể tên những thức ăn ,
đồ uống chúng ta thường ăn và uống hằng ngày
Trang 17*: Bước 1
- Gọi hs kể tên những thức ăn, đồ uống mà các em
thường xuyên dùng hằng ngày
- Gv viết bảng
*: Bước 2:
- Qsát hình trang 18 sgk, chỉ và nói tên từng loại
thức ăn trong mỗi hình
- Gv hỏi:
+ Các em thích ăn loại thức ăn nào trong số đó?
+ Loại thức ăn nào em chưa được ăn hoặc ko biết
ăn?
-> KL: - Các em cần phải ăn uống khi đói, khát
ăn uống vừa đủ và đủ chất Không nên ăn quá no và
- Biết yêu quý, chăm sóc cơ thể của mình.
- Hình thành thói quen giữ vệ sinh thân thể, vệ sinh
ăn uống, vệ sinh môi trường xung quanh.
Hoạt động 2: Làm việc với sgk
a) Mục tiêu:Hs giải thích được tai sao các em cần
phải ăn, uống hằng ngày
b) Cách tiến hành:
* Bước 1: - Hs thảo luận cặp đôi
- Qsát hình trang 19 sgk và trả lời các câu hỏi theo
cặp:
+ Các hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
+ Các hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
+ Các hình nào thể hiện các bạn có sức khoẻ tốt?
+ Tại sao chúng ta phải ăn, uống hằng ngày?
* Bước 2: Trình bày trước lớp
- Gv Nxét, đánh giá
->Kl: Chỳng ta cần phải ăn, uống hằng ngày để cơ
thể mau lớn, có sức khoẻ và học tập tốt
QTE:-Biết dược cần phải ăn uống như thế nào để
cơ thể mau lớn, khỏe mạnh giúp thực hiện tốt quyền
được sống và phát triển, quyền có sức khỏe và được
chăm sóc sức khỏe và nuôi nấng trong gia đỡnh.
Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
a) Mục tiêu: Hs biết được hằng ngày phải ăn, uống
- Hs thảo luận cặp đôi
- Đại diện 6 Hs chỉ và nêu ý kiến
- Hs Nxét bổ sung
- Hs thảo luận cặp đôi
- Đại diện 6 Hs chỉ và nêu ý kiến
- Hs Nxột bổ sung
- Hs trả lời
- ăn khi đói, uống khi khát
- ăn 3 bữa; sáng, trưa, tối
- Hs nêu ý kiến
- Lớp Nxét bổ sung