1. Trang chủ
  2. » Mecha

giáo án lớp 1 tuần 31

28 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 237,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.. II.[r]

Trang 1

1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Ngưỡng cửa, nơi này,

cũng quen, dắt vòng, lúc nào HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy, nghỉ hơi chỗ có dấu chấm

- Ôn các vần: ắc,ăt

- HS hiểu 1 số từ ngữ: Ngưỡng cửa

- HS hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa

2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, đoàn kêt, yêu thương những người

trong gia đình

* QTE: Trẻ em có quyền được chăm sóc nuôi qưỡng ,có quyền được đi học, quyền

được kết bạn vui chơi

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- 2 hs đọc bài Người bạn tốt trả lời câu

hỏi

+ Trong giờ vẽ hà bị làm sao?

+ Hà hỏi mượn bút ai đã giúp hà?

+ Bạn nào giúp Cúc sửa lại dây đeo cặp

a Giới thiệu bài: ( 1’) ngưỡng cửa

b Giảng bài mới.

-GV đọc mẫu:

Luyện đọc từ khó: ( 5’)

- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng

- GV uốn nắn sửa sai

Trang 2

Luyện đọc đoạn, cả bài:( 5’)

- GV chia đoạn: Bài chia làm 3 đoạn.

- Gọi 3 hs đọc nối tiếp 3 đoạn

- Gọi 2 hs đọc toàn bài

- Gọi 3 hs đọc nối tiếp 3 đoạn

- Gọi 2 hs đọc toàn bài

Hướng dẫn tìm hiểu bài:(10’)

+ Yêu cầu hs đọc thầm đoạn, bàiGV nêu

câu hỏi

- HS đọc nhẩm đoạn 1, suy nghĩ trả lời

+ Ai dắt bé tập đi qua ngưỡng cửa?

- HS đọc nhẩm đoạn 2, suy nghĩ trả lời

+ Ngưỡng cửa là nơi ai qua vội vã, ai

thường chạy tới?

- Bài này nói lên điều gì?

Trang 3

* QTE: Trẻ em có quyền được chăm

sóc nuôi qưỡng ,có quyền được đi

học ,quyền được kết bạn vui chơi

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:(12’)

- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học sinh

cách đọc toàn bài

- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm

tra chống vẹt

- GV nhận xét cách đọc

Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv

kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,

hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài

Hướng dẫn học sinh luyện nói:( 8’ )

- Chủ đề hôm nay nói về gì?

- Tranh vẽ gì?

- GV quan sát nhận xét uốn nắn câu nói

cho hs

Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

- GV cho từng cặp lên nói, gv nhận xét

tuyên dương

4 Củng cố dặn dò: (4’)

- Hôm nay học bài gì?

- Qua bài này nói lên điều gì?

- Về đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk

- Về đọc trước bài “ Kể cho bé

- Tranh 2: Các bạn đi chơi

+ HS luyện nói theo cặp

+ HS hỏi: Hằng ngày bạn đi qua

ngưỡng cử đi đến đâu?

+ HS trả lời: Hằng ngày mình đi qua

ngưỡng cử đi học, chơi đá bóng

- Ngưỡng cửa

- Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa

- Lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người

- Cách bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

Trang 4

* BVMT:

-Yêu quý và gần gũi với thiên nhiên yêu thích các loài cây và hoa

- Không đồng tình với các hành vi, việc làm phá hoại cây và hoa nơi công cộng

- Có thái độ ứng xử thân thiện với môi trường qua BV các loài cây

* QTE:

-Trẻ em có quyền được sống trong môi trường trong lành

- HS có bổn phận phải giữ gìn, BV cây và hoa nơi công cộng

* GDKNS:

- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.

- Kĩ năng tư duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng.

* GDTNMTBĐ : Biết chăm sóc và bảo vệ cây và hoa ở các vùng biển, đảo quê

hương

II TÀI LỆU PHƯƠNG TIỆN

Tranh minh họa trong sgk

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ

1 Kiểm tra bài cũ(5’)

+ Theo em trồng cây và hoa có ích lợi

a Giới thiệu bài

- GV giới thiệu bài ghi bảng: Bảo vệ cây

và hoa nơi công cộng

b Các hoạt động:

* Hoạt động I: HD HS làm bài tập 3

- Bài 3 yêu cầu gì:

- GV giải thích yêu cầu bài tập 3

- GV tổ chức cho HS làm bài tập 3 vào

vở bài tập

- GV bao quát giúp đỡ HS

- GV mời một số HS trình bày trước lớp

- GV cùng cả lớp nhận xét bổ xung

- GV nhấn mạnh: Các em nên học tập

theo các tranh 1, 2, 3, 4

* Hoạt động II: HD HS làm bài tập 4

- GV cho HS nêu yêu cầu bài tập

- GV tổ chức cho HS làm bài vào vở bài

- Trồng cây, chăm sóc, bảo vệ cây

- HS nghe và nối tiếp nhắc lại tựa bài

Bài 3: Nối mỗi tranh dưới đây với từng khuôn mặt cho là phù hợp

- Những tranh chỉ việc làm góp phầntạo môi trường trong lành là tranh: 1,

- Nên khuyên ngăn bạn hoặc mách

Trang 5

* BVMT: Những việc làm đó có ích lợi

gì?

* Hoạt động 3: HS làm bài tập 5

- GV cho HS làm bài vào vở bài tập

- GV bao quát giúp đỡ HS

- GV mời một số HS trình bày trước lớp

- GV hát và bắt nhịp cho cả lớp hát bài:

Ra chơi vườn hoa

- GV nhận xét tuyên dương

* Các em cần phải có hành động, bảo

vệ chăm sóc cây và hoa Nếu phá hoại

cây, hoa sẽ mất đi không khí trong

HS phải có bổn phận giữ gìn, BV cây và

hoa nơi công cộng.

4 Củng cố dặn dò:

- GV cho HS đọc bài thơ trong vở bài

tập

- GV nhận xét và hỏi:

+ Môi trường trong lành có ích lợi gì?

- Muốn bảo vệ môi trường trong lành ta

phải làm gì?

GV nhận xét tiết học

- GV dặn HS về xem lại bài và chuản bị

bài sau: Dành cho địa phương

người lớn khi không cản được bạn

- Làm như vậy là góp phần bảo vệ môi trường trong lành, là thực hiện quyền được sống trong môi trường trong lành

Bài 5

- Các bạn tưới cây, rào cây, nhổ

cỏ, bắt sâu Đó là những việc làm nhằm bảo vệ chăm sóc cây hoa nơi công cộng làm cho trường em, nơi em sống thêm đẹp thêm trong lành

- HS hát

Cần phải bảo vệ và chăm sóc các cây

và hoa nơi công cộng.

- HS đọc:

“Cây xanh cho bóng mátHoa cho sắc, cho hươngXanh, sạch, đẹp môi trường

vệ cho môi trường trong sạch trồngcây

và chăm sóc cây, hoa

Trang 6

Ngày soạn: 21/04/2018 Ngày giảng: Thứ ba ngày 24 tháng 04 năm 2018

TẬP VIẾT

Tiết 29: TÔ CHỮ HOA Q - R

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp hs nắm chắc cấu tạo, qui trình viết các chữ hoa Q

- HS viết đúng các vần, các từ ngữ: ăt, ăc dìu dắt, màu sắc, theo kiểu chữ viết thường cỡ chữ theo vở tập viết tập 2

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, liền mạch, thẳng dòng, khoảng cách

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- 2 hs lên bảng viết: con cừu, ốc bươu

- Lớp viết bảng con: Bướu cổ

3 Bài mới:

a Giới thiệu bài : ( 1’)

Bài: Tô chữ hoa Q, R

b Giảng bài mới: ( 15’)

Quan sát mấu, nhận xét: (5’)

- GV treo chữ mẫu lên bảng, nêu câu hỏi

- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?

+ Chữ Q gồm mấy nét?

+ Chữ Q cao mấy ly, rộng mấy ly?

+ Các nét chữ được viết như thế nào?

+ Điểm đặt bút bắt đầu ở đâu?

+ Khoảng cách giữa các chữ trên 1

- Con nêu cấu tạo vần ăt, ăc, ươt, ươc

- GV nhận xét sửa chữ viết cho hs

- HS quan sát trả lời

- Chữ Q gồm 2 nét

- Chữ Q cao 5 ly, rộng 4,5 ly

- Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau

- Điểm đặt bút bắt đầu ở dòng kẻ thứ 6kết thúc ở dưới đường kẻ thứ 2

- HS QS viết tay không

- HS viết bảng con ăt, ăc

ăt ăt ăc ăc ươt ươt ươc ươc

Trang 7

- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình

- Nêu cấu tạo và độ cao của từng chữ?

- Các nét chữ được viết như thế nào?

- Vị trí của dấu huyền, dấu sắc đặt ở

đâu?

- Khoảng cách giữa các chữ viết như

thế nào?

- Khoảng cách giữa các từ như thế nào?

* Các từ còn lại hướng dẫn tương tự

Hướng dẫn học sinh cách viết:

- GV viết mẫu, kết hợp nêu qui trình

viết

- Đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết chữ ghi

âm d cao 4 ly, rộng 1 ly rưỡi Nối liền

với chữ ghi vần iu, dừng bút ở đường

kẻ thứ 2 Cách 1,5 ly viết chữ ghi âm d

cao 4 ly, nối liền với chữ ghi vần “ăt ”

- Hôm nay con viết những chữ gì?

- 1 hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo

dõi

- GV nhận xét giờ học, tuyên dương

những hs có ý thức viết chữ đẹp

- Viêt mỗi từ 2 dòng vào vở ô ly

- VN viết lại các từ vào vở ô ly và

chuẩn bị bài sau

- Gồm 2 chữ: Chữ “ dìu ” đứng trước, chữ “ dắt ” đứng sau

- Chữ ghi âm i, u, a, cao 2 ly, rộng 1 ly rưỡi, âm t cao 3 ly, chữ ghi âm d cao 4 ly

- Các nét chữ viết liền mạch cách đều nhau

- Dấu huyền viết ở trên đầu âm i Dấu sắc viết trên đầu âm ă

- Cách nhau 1 ly rưỡi

- Cách nhau 1 ô

- Học sinh quan sát viết tay không

- HS viết bảng con: dìu dắt, ốc bươu

- GV nhận xét uốn nắn chữ viết cho hs dìu dắt màu sắc

xanh mướt dòng nước

HS viết vào vở

+ 1 dòng chữ Q + 1 dòng chữ R+ 1dòng: dìu dắt + 1 dòng: màu sắc+1dòng: xanh mướt + 1dòng dòng nước

- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau

- Tô chữ hoa Q, R

- 1 hs nhắc lại cách viết, cả lớp theo dõi

1+23

Trang 8

CHÍNH TẢ

TIẾT 13: NGƯỠNG CỬA

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: HS nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng khổ thơ cuối bài “Ngưỡng

cửa” HS viết 20 chữ trong 8 – 10 phút Điền đúng vần ăt hay ăc hoặc chữ g, gh vào chỗ trống Làm được các bài tập 2, 3 trong SGK

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng viết nhanh, đúng, liền mạch, sạch sẽ, rõ ràng

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, có ý thức rèn chữ viết, cẩn thận tỉ mỉ

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- Giáo viên kiểm tra đồ dùng bút vở

của hs

- GV kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh

3.Bài mới:

a Giới thiệu bài:(1’)Bài: Ngưỡng cửa

b Giảng bài mới

Bài 1: 2HS nêu yêu cầu

- Trước khi điền con phải làm gì?

- HS làm bài, gv chữa bài

- HS dùng bút chì để soát lại bài

- HS thấy nhược điểm rút kinh nghiệm cho bài sau

+ Điền vần ăt hay ăc:

- Con qs tranh, đọc các chữ đã cho, điền thử, đánh vần, sau đó điền

Trang 9

Bài 2: 2HS nêu yêu cầu

- Trước khi điền con phải làm gì?

- HS làm bài, gv chữa bài

4 Củng cố dặn dò: (4’)

- Hôm nay con viết bài gì?

- Khi viết bài cần chú ý điều gì?

- Về viết lại bài vào vở, chuẩn bị bài

Ghi lại gấp truyện.

- Bài: ngưỡng cửa

1 Kiến thức:Giúp hs nắm chắc được cách đặt tính và cách thực hiện phép cộng trừ

( không nhớ) số có 2 chữ số trong phạm vi 100 Nhận biết được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng tính toán nhanh thành thạo, giải toán lời văn, sử

a.Giới thiệu bài:(1’)Tiết 121:Luyện tập

b.Giảng bài mới:

Bài 1: ( 7’)2HS nêu yêu cầu bài tập.

- HS làm bài nêu kết quả

Bài 2: ( 7’)2HS nêu yêu cầu bài tập.

- Để viết được các phép tính con dựa

- Các phép tính ở cột 1có các số giống nhau nhưng vị trí khác nhau.kết quả vẫnbằng nhau

+ Viết phép tính thích hợp.

- Con quan sát tranh vẽ

42 + 34 = 76 76 - 34 = 42

34 + 42 = 76 76 - 42 = 34

Trang 10

Bài 3: ( 8’)2HS nêu yêu cầu bài tập.

- Trước khi điền dấu con phải làm gì?

- 3 hs lên bảng làm, gv nx chữa bài

Bài 3 cần biết làm gì?

Bài 4: ( 8’)2HS nêu yêu cầu bài tập.

- Muốn biết phép tính đúng, hay sai,

con phải làm gì?

- HS làm bài - GV chữa bài chữa bài

- Nếu còn thời gian hs làm bài tập 4

- Con lập được 4 phép tính

- Biết lập các phép tính cộng và phép tính trừ các số có 2 chữ số

+ Dấu > < =

- Con phải thực hiện phép tính, rồi so

sánh, rồi điền dấu

38 83 45 + 23 45 – 24

12 + 37…37 + 12 5 6 - 0 …56 + 0

- Cách so sánh các các số có 2 chữ số trong phạm vi 100

+ Đúng ghi đ, sai ghi s.

- Con phải thực hiện phép tính

- HS làm bài – nêu kết quả

- Cách cộng trừ nhẩm các số có 2 chữ số

- Nắm cách đặt tính và cách thực hiện phép trừ, cộng ( không nhớ) trong phạm

1 Kiến thức: HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Ầm ĩ, chó vện, ăn no,

chăng dây, quay tròn, nấu cơm HS đọc đúng, liền mạch, ngắt hơi chỗ có dấu phẩy,nghỉ hơi chỗ có dấu chấm Biết ngắt hơi ở cuối mỗi dòng thơ

Trang 11

- Ôn các vần: ước, ươt

- HS hiểu 1 số từ ngữ: Chó vện, chăng dây

- HS hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà và ngoài đồng

2 Kỹ năng: Qua bài học rèn kỹ năng đọc đúng, liền mạch, lưu loát

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, biết chăm sóc và bảo vệ các loài vật.

2 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- 2 hs đọc bài Ngưỡng cửa

+ Ai dắt bé tập đi qua ngưỡng cửa?

+ Đi qua ngưỡng cửa bé đi đến đâu?

3 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:(1’) Kể cho bé nghe

b Giảng bài mới.

GV đọc mẫu:

Luyện đọc từ khó: ( 5’)

- GV ghi lần lượt các từ khó lên bảng

- GV uốn nắn sửa sai

Luyện đọc đoạn, cả bài:( 5’)

- GV chia đoạn: Bài chia làm 3 đoạn.

+ Đoạn 1: 6 câu thơ đầu

+ Đoạn 2: 6 câu tiếp theo

+ Đoạn 3: 4 câu thơ còn lại

- GV cho hs đọc nhẩm từng đoạn

- GV giúp đỡ hs

- Gọi 3 hs đọc nối tiếp nhau theo 3 đoạn

- Gọi 2 hs đọc toàn bài

Trang 12

+ Tìm tiếng ngoài bài:

- Có vần ươc: Thước, đước…

- Có vần ươt: Lướt thướt,

- 1 học sinh đọc cả bài

Ti t 2ế

Hướng dẫn học sinh tìm hiểu bài:10’)

+ GV nêu câu hỏi.

- HS đọc nhẩm cả bài, suy nghĩ trả lời

+ Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?

GV: Vì máy cày làm việc thay cho con

trâu và được chế tạo bằng sắt nên gọi là

trâu sắt

- Con gì hay chăng dây điện?

+ HS hỏi đáp theo bài thơ

+ GV nhận xét tuyên dương kịp thời.

- Bài này nói lên điều gì?

Hướng dẫn học sinh luyện đọc:(12’)

- GV đọc mẫu lần 2, hướng dẫn học

sinh cách đọc toàn bài

- GV theo dõi nhận xét cách đọc, kiểm

tra chống vẹt

- GV nhận xét cách đọc

Lưu ý: Khi hs luyện đọc theo đoạn gv

kết hợp hỏi câu hỏi về nội dung bài,

hoặc tìm tiếng từ có vần trong bài

Hướng dẫn học sinh luyện nói:( 8’ )

- Chủ đề hôm nay nói về gì?

+ Em hãy kể tên những con vật mà em

Lưu ý hs nói nhiều câu khác nhau

- GV cho từng cặp lên nói, gv nhận xét

- Từng cặp hs lên hỏi đáp trước lớp

Hỏi: Con gì hay nói ầm ĩ?

Trả lời: Là con vịt bầu.

- Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật,

đồ vật trong nhà và ngoài đồng

- Học sinh luyện đọc từng đoạn, mỗi đoạn 2, 3 hs đọc

- 2 hs đọc toàn bài

- HS luyện đọc thuộc lòng bài thơ

+ Hỏi – đáp về con vật mà em biết.

+ HS luyện nói theo cặp

+ HS hỏi: Con gì hay bắt chuột?

+ HS trả lời: Con mèo.

Trang 13

tuyên dương.

4 Củng cố dặn dò: (4’)

- Hôm nay học bài gì?

- Qua bài này nói lên điều gì?

- Về đọc lại bài trả lời câu hỏi sgk

- Về đọc trước bài “ Hai chị em” giờ

1 Kiến thức: Giúp hs làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu

tượng ban đầu về thời gian

2 Kỹ năng: Rèn cho hs kỹ năng xem đồng hồ.

3 Thái độ: Giáo dục hs yêu thích môn học, cẩn thận tỉ mỉ khi làm bài.

a Giới thiệu bài: ( 1’)

Tiết 122: Đồng hồ - thời gian

b Giảng bài mới:

GVgiới thiệu mặt đồng hồ,vị trí của

kim giờ chỉ đúng trên mặt đồng hồ 10’

- GV đưa mô hình mặt đồng hồ lên

GV chốt: Đồng hồ giúp ta biết thời

gian để làm việc và học tập Trên mặt

đồng hồ có kim dài, kim ngắn, có các

số từ 1 đến 12 Kim ngắn và kim dài

đều quay được và quay từ số bé đến số

Trang 14

+ Kim ngắn, kim dài chỉ vào số mấy?

+ Ta nói đồng hồ chỉ mấy giờ?

- HS viết 8 giờ vào dòng kẻ

- Đặc điểm cấu tạo của đồng hồ và cáchxem đồng hồ

- Sự thay đổi của những đám mây trên bầu trời là 1 trong những dấu hiệu cho biết

sự thay đổi của thời tiết

- Sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả bầu trời và những đám mây trong thực tếhằng ngày

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ( 5’)

- GV nêu câu hỏi và gọi 2 HS trả lời:

- Khi trời nắng bầu trời trơng thế nào?

- Khi đi dưới trời mưa em phải làm gì?

Trang 15

- GV giới thiệu bài ghi bảng: Thực hành

quan sát bầu trời

b Giảng bài mới

* Hoạt động 1: Quan sát bầu trời

- GV cho HS ra ngồi yêu cầu HS quan

sát bầu trời xem có những gì sau đó cho

HS vào lớp GV nêu một số câu hỏi để

đứng yên hay chuyển động?

+ Trên sân trường cảnh vật cây cối khô

- GV nêu yêu cầu sau đó cho HS thi nói

về bầu trời theo nhóm 4 theo 1 số gợi ý

sau:

+ Bạn thích trời nắng hay trời mưa?

+ Bạn thích quan sát bầu trời vào lúc

nào?

+ Khi trời nắng thì cảnh vât thế nào?

+ Sau trận mưa thì cây cối thế nào?

- GV bao quát giúp đỡ các nhóm

- GV mời đại diện các nhĩm lên thi nói

về bầu trời trước lớp

- HS thi nói về bầu trời theo nhóm 4

- Thích trời nắng,

- Vào buổi sáng

- Cảnh vật luôn khô ráo

- Cây cối trở nên tươi tốt

- đại diện các nhóm lên thi nói về bầu trời trước lớp

_

Ngày soạn: 23/04/2018

Ngày giảng: Thứ năm ngày 26 tháng 04 năm 2018

Ngày đăng: 02/02/2021, 23:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w