1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an lop 4 tuan 1

49 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 148,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Có ý thức rèn chữ viết đẹp  HSY: Hoàn thành các yêu cầu về chuẩn KT-KN đã nêu trên  HSG: Chữ viết đúng ,đẹp ,giữ vở sạch sẽ .Làm được hết các bài tập SGK và BT tương tự do GV nêu thêm [r]

Trang 1

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 1

(Từ ngày 17/8/2009 đến ngày 21/8/2009 )

HAI

17/8

2 Tập đọc Dế mèn bênh vực kẻ yếu

3 Toán Ôn tập các số đến 100 000.

4 Lịch sử Bài 1: môn Lịch sử và địa lí

5 Đạo đức Bài 1: Trung thực trong học tập

BA

18/8

1 Chính tả Dế Mèn bênh vực kẻ yếu

2 Toán Ôn tập các số đến 100 000.

3 Luyện từ &câu Cấu tạo của tiếng

5 Khoa học Con người cần gì để sống

19/8

2 Kể chuyện Sự tích hồ Ba Bể

3 Toán Ôn tập các số đến 100 000.

4 Địa lý Làm quen với bản đồ

5 Mĩ thuật Vẽ trang trí: Màu sắc và cách pha màu

NĂM

20/8

2 Toán Biểu thức có chứa một chữ

3 Tập làm văn Thế nào là kể chuyện

4 Khoa học Trao đổi chất ở người

5 Kĩ thuật Vật liệu dụng cụ cắt khâu, thêu (t1)

SÁU

21/8

2 Luyện từ &câu LT về cấu tạo của tiếng

4 Tập làm văn Nhân vật trong truyện

Trang 2

I.MỤC TIÊU:

 HS đọc lưu loát toàn bài:

- Đọc đúng các từ & câu, đọc đúng các tiếng có âm, vần dễ lẫn

- Biết cách đọc bài phù hợp với diễn biến của câu chuyên, với lời lẽ & tính cách củatừng nhân vật (Nhà Trò, Dế Mèn)

 Hiểu các từ ngữ trong bài: cỏ xưốc, xanh rờn, bự, ăn hiếp, mai phục…

- Phát hiện những lời noí,cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế mèn ;bước đầubiết nhận xét về một nhân vật trong bài (Trả lời được các câu hỏi SGK)

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp – bênh vực kẻyếu, xoá bỏ áp bức, bất công

 Yêu mến mọi người, mọi vật xung quanh Luôn có tấm lòng nghĩa hiệp, bao dung

◦ HSG: Đọc diễn cảm tốt ,phát hiện những hình ảnh nhân hoá và chỉ ramhững hình ảnh mình thích ,giải thích được lí do

◦ HSY: Đạt được những yêu cầu về kiến thức và kĩ năng đúng theo chuẩn

II.CHUẨN BỊ:

 GV:Tranh minh hoạ trong SGK, Truyện “Dế Mèn phiêu lưu kí”.Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

 HS: SGK ,vở ghi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

- GV giới thiệu ,ghi tựa

Hướng dẫn luyện đọc

Trang 3

HĐ2

12’

MT: Hs đoc đúng các từ khó, rõ

ràng trôi chảy toàn bài,hiểu từ

PP: Trực quan ,đàm thoại ,giảng

MT:Hiểu nội dung bài nắm được

hành động nghĩa hiệp của Dế Mèn

PP: Động não ,đàm thoại

HT: Cả lớp

* Bước 1:yêu cầu đọc thầm đoạn

- Dế Mèn gặp chị Nhà Trò trong

hoàn cảnh như thế nào?

- Nhận xét & chốt ý

Hõ trợ

*.Bước 2: mời đọc thầm đoạn 2

- Tìm những chi tiết cho thấy chị

Nhà Trò rất yếu ớt?

- GV nhận xét & chốt ý

+ Đoạn 2: Năm dòng tiếp theo (hìnhdáng Nhà Trò)

+ Đoạn 3: Năm dòng tiếp theo (lời NhàTrò)

+ Đoạn 4: Phần còn lại (hành động nghĩahiệp của Dế Mèn)

-Đọc đoạn nối tiếp + nhận xét cách đọc của bạnĐọc lại

-Đọc đoạn nối tiếp & giải nghĩa từ -Lắng nghe

- HS đọc theo cặp-1 HS đọc lại toàn bài-Hs nghe

*Đọc thầm đoạn 1

-Dế Mèn đi qua một vùng cỏ xước thìnghe tiếng khóc tỉ tê, lại gần thì thấy chịNhà Trò ngồi gục đầu bên tảng đá cuội

* Đọc thầm đoạn 2

- Thân hình chị bé nhỏ, gầy yếu, bựnhững phấn như mới lột Cánh chị mỏng,ngắn chùn chùn, quá yếu, lại chưa quenmở Vì ốm yếu, chị kiếm bữa cũngchẳng đủ nên lâm vào cảnh nghèo túng

*HS đọc thầm đoạn 3

HSKG

HSY

HSYHSKG

HSY

HSY

Trang 4

10

phút

doạ như thế nào?

- GV nhận xét & chốt ý

Hỗ trợ

*Bước 4: Yêu càu

- Những lời nói & cử chỉ nào nói

lên tấm lòng nghĩa hiệp của Dế

Mèn?

-GV yêu cầu HS đọc lướt toàn bài

& nêu một hình ảnh nhân hoá mà

em thích, cho biết vì sao em thích

hình ảnh đó?

Chốt nôi dung bài :

Hướng dẫn đọc diễn cảm

Bước 1: Hướng dẫn HS đọc từng

đoạn văn

MT:đọc giọng đáng thương của nhà

trò,giọng mạnh mẽ của dế mèn.

PP:Làm mẫu ,luyện tập

HT: Cá nhân ,lớp

- GV mời HS nối tiếp

GV hướng dẫn cách đọc

Hỗ trợ

Bước 2: Hướng dẫn kĩ cách đọc 1

đoạn văn

- GV treo bảng phụ có ghi đoạn

văn đọc diễn cảm (Năm trước … cậy

khoẻ ăn hiếp kẻ yếu)

- GV cùng trao đổi, thảo luận với

HS cách đọc diễn cảm (ngắt, nghỉ,

*Đọc thầm đoạn 4

-Lời của Dế Mèn: Em đừng sợ Hãy trở

về cùng với tôi đây Đứa độc ác khôngthể cậy khoẻ ăn hiếp kẻ yếu (Lời nóidứt khoát, mạnh mẽ làm Nhà Trò yêntâm)

- Cử chỉ & hành động của Dế Mèn:

phản ứng mạnh mẽ “xoè cả hai càngra”; hành động bảo vệ che chở “dắt NhàTrò đi”

- HS tự nêu ý kiến của cá nhân

Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp –bênh vực kẻ yếu ,xoá bỏ áp bức bất công

-Đọc đoạn nối tiếp

- HS nhận xét, điều chỉnh lại cách đọccho phù hợp

Thảo luận thầy – trò để tìm ra cách đọcphù hợp

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theocặp

- HS đọc trước lớp

- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm(đoạn, bài, phân vai) trước lớp

HSY

HSKG

HSY

HSYHSKGHSY

Trang 5

Về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn,chuẩn bị bài: Mẹ ốm

-Nhận xét tiết họcKết quả,rút kinh nghiệm :

-

 -Tiết 3 ToánBÀI: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I MỤC TIÊU:

 HS ôn về cách đọc, viết các số đến 100 000 Ôn về phân tích cấu tạo số

 Làm nhanh, chính xác các dạng toán ứng dụng

 GD HS: tính độc lập, chính xác khoa học

◦ HSY :Hoàn thành các yêu cầu về kiến thức và kĩ năng đúng theo chuẩn,làm được các bài 1,2,3a (2số) b(dòng 1)

◦ HSG :Làm được các bài 4,5

II.CHUẨN BỊ:

- HS :Bảng con ,vở

- GV : bài soạn ,sgk ,bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

MT: Nhớ lại cách đọc,viết số

,phân tích 1 số ra 1 tổng

PP:Thực hành ,luyện tập

Bài tập 1: Cá nhân

-GV cho HS nhận xét, tìm ra quy

luật viết các số trong dãy số này;

-hát-Hs trình bày-nghe

-1em đọc yêu cầu,cả lớp theo dõi-1hs lên điền

- HS nhận xét:

Trang 6

4 phút

1 phút

cho biết số cần viết tiếp theo 10

000 là số nào, sau đó nữa là số

nào?

-Nhận xét,kết luận

Hỗ trợ

Bài tập 2: Cặp

- GV cho HS tự phân tích mẫu

-Nhận xét ghi điểm

Bài tập 3:nhóm

-Yêu cầu HS phân tích cách làm &

nêu cách làm

- HSnhận xét,sửa & thống nhất kết quả

42 571 4 2 5 7 1 Bốn mươi hai

nghìn năm trămbảy mươi mốt

63 850 6 3 8 5 0 sáu mươi ba nghìn

tám trăm năm mươi

- Cách làm: Phân tích số thành tổng

- 2HS làm bảng,cả lớp nháp-nhận xét , sửa(nếu sai)a)9171=9 000+100+70+1b)7 000+300+50+1=7 351

- HS nêu quy tắc tính chu vi 1 hình

- 1hs làm bảng-lớp làm vở

- Bài giải:

Chu vi tứ giác ABCD là:

6+3+4+4=17(cm)Chu vi hình chữ nhậtMNPQ là:

(8+4)x2=24(cm) Đáp số:17cm,24 cm

- Phân tích theo yc

- Lắng nghe -Hs nhận xét tiết học

HSY

HSKG

HSY

Kết quả,rút kinh nghiệm :

-

 -Tiết 4 : LỊCH SỬ

Trang 7

BÀI :MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍI/MỤC TIÊU :

 Biết môn Lịch sử và Địa lí ở lớp 4 giúp HS hiểu biết thêm về thiên nhiên và con người

VN ,biết công ơn của ông cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hùng Vương đếnbuổi đầu thời Nguyễn

 Biết môn Lịch sử và Địa lí góp phần giáo dục học sinh tình yêu thiên nhiên ,con người và đất nước Việt Nam

 Bước đầu có hứng thú với môn học Lịch sử và Địa lí

 HSY :Nắm được kiến thức đúng theo chuẩn

 HSG: Nắm được vị trí địa lí và hình dáng của đất nước ta

II/CHUẨN BỊ :

 GV:Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam.Hình ảnh sinhhoạt một số dân tộc ở một số vùng

 HS:SGK,VởIII/CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động cả lớp

MT: Nắm được vị trí đất nước VN,vị

trí dân cư mỗi vùng

- GV treo bản đồ giới thiệu vị trí của

đất nước ta & cư dân ở mỗi vùng.

Thảo luận nhóm

MT: Biết VN có 54 dân tộc sống ở

miền-núi,trung du,đông bằng ,đảo,q

Đảo

- GV đưa cho mỗi nhóm 1 bức tranh

(ảnh) về cảnh sinh hoạt của một dân

tộc nào đó ở một vùng, yêu cầu HS

tìm hiểu & mô tả bức tranh hoặc ảnh

đó.

- GV kết luận:

Hỗ trợ

Làm việc cá nhân

MT: Sự phát triển của nước ta

- GV đặt vấn đề: Để Tổ quốc ta tươi

đẹp như ngày hôm nay, ông cha ta

-Chơi trò chơiLắng nghe

-HS theo dõi

- HS trình bày lại & xác định trên bảnđồ hành chính Việt Nam vị trí thành phốmà em đang sống

- Các nhóm làm việc

- Đại diện nhóm báo cáo

Lắng nghe ,nhắc lại : Mỗi dân tộc sống

trên đất nước Việt Nam có nét văn hoá riêng song đều có cùng một Tổ quốc, một lịch sử Việt Nam.

HSKG

HSGHSYHSY

Trang 8

HĐ 4

5phút

3 phút

1 phút

đã trải qua hàng ngàn năm dựng

nước & giữ nước Em nào có thể kể

được một sự kiện chứng minh điều

đó.

- GV kết luận (Phần ghi nhớ)

Làm việc cả lớp

MT:Nắm được cách học LS-ĐL

- Hướng dẫn HS cách họcLS-ĐL

4.Củng cố

- GV yêu cầu

GDHS:Yêu ,tự hào-tìm hiểu về Lịch

Sử-Địa lí của đất nước

5 Dặn dò:

-Học bài,c.bị bài:Â u Lạc

-HS phát biểu ý kiến

- HS theo dõi.-bổ sung

-Lắng nghe

- Nhắc lại nội dung ghi nhớ -Hs trả lời các câu hỏi cuối bài

-Nghe-Nhận xét tiết học

HSG

HSYHSY

Kết quả,rút kinh nghiệm :

 Hsnêu được một số biểu hiện của lòng trung thực : Trung thực trong học tập là thành thật,không dối trá, gian lận bài làm, bài thi, kiểm tra…

 Có thái độ ,hành vi trung thực trong học tập

 HSY: Hoàn thành những yêu cầu về KT-KN theo chuẩn

 HSG: Có khả năng đánh giá hành vi ,mạnh dạn lên án hành vi không trung thực thườngxảy ra trong lớp học

I Chuẩn bị:

 Gv : KHBD, tranh vẽ tình huống SGK (HĐ 1) tiết 1

 Hs : Giấy, bút, bảng phụ … HĐ 1 tiết 2

II Hoạt động dạy học :

THỜI

Trang 9

- GV yêu cầu HS xem tranh SGK

- Theo em, bạn Long có thể có những

cách giải quyết như thế nào?

- GV liệt kê thành mấy cách giải quyết

chính:

a) Mượn tranh, ảnh của bạn để đưa

cô giáo xem

b) Nói dối cô là đã sưu tầm nhưng

quên ở nhà

c) Nhận lỗi và hứa với cô sẽ sưu

tầm, nộp sau

- GV hỏi: Nếu em là Long, em sẽ chọn

cách giải quyết nào?

- GV căn cứ vào số HS giơ tay theo

từng cách giải quyết để chia HS vào mỗi

nhóm

- GV kết luận: (nếu hs trả lời chưa hợp

lý )

+ Cách giải quyết (c ) là phù hợp, thể

hiện tính trung thực trong học tập.

+ Yêu cầu vài HS đọc phần ghi nhớ trong

SGK

Làm việc cá nhân (bài tập 1, SGK)

MT: chọn được ý đúng,trung thực trong

+ Các việc (a), (b), (d) là thiếu trung

thực trong học tập.

Lắng nghe ,nhắc lại tựa bài

- HS xem tranh trong SGK và đọcnội dung tình huống

- HS nêu

- Từng nhóm thảo luận xem vì saochọn cách giải quyết đó(2phút)

- Đại diện nhóm trình bày

- Lớp trao đổi, bổ sung về mặt tíchcực, hạn chế của mỗi cách giải quyết

Hỗ trợ

- Lắng nghe +Vài HS đọc ghi nhớ, cả lớp đọc thầm

- HS theo dõi

- HS làm việc cá nhân

- HS trình bày ý kiến, trao đổi, chấtvấn lẫn nhau

- Lắng nghe

HSKG

HSGHSY

HSY

HSY

Trang 10

Thảo luận nhóm (bài tập 2, SGK)

MT:biết bày tỏ các hành vi trong học tập

PP:Thảo luận nhóm ,đàm thoại

HT:nhóm

- GV nêu từng ý trong bài tập và yêu

cầu mỗi HS tự lựa chọn và đứng vào 1

trong 3 vị trí, quy ước theo 3 thái độ:

+ Tán thành

+ Phân vân

+ Không tán thành

- GV kết luận:

+ Ý kiến (b), (c) là đúng

+ Ý kiến (a) là sai

Hỗ trợ

- Yêu cầu

4.Củng cố

- Vì sao phải trung thực trong học tập?

- Gd:Trung tực,đồng tình ủng hộ hành vi

trung thực-phê phán hành vi không trung

thực

5.Dặn dò:

- Nhắc HS về nhà:

- HS đứng vào nhóm mà mình đãchọn

- Các HS trong nhóm có cùng sự lựachọn tìm những lí do để giải thích chosự lựa chọn của mình

- Cả lớp trao đổi, bổ sung

Hs đọc phần ghi nhớ

- Trung thực trong học tập giúp emhọc tập tiến bộ ,được mọi người yêumến

- Tự liên hệ với bản thân (bài tập 6)

- Các nhóm chuẩn bị tiểu phẩm theochủ đề bài học (bài tập 5)

-Hs nhận xét tiết học

HSYHSYHSY

Kết quả,rút kinh nghiệm :

-

 -Ngày soạn : / / 2009

Ngày dạy : / / 2009

Thứ ngày tháng năm 2009

Tiết 1: Chính tả (Nghe – Viết)

BÀI: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU PHÂN BIỆT l/n, an/ang

Trang 11

I.MỤC TIÊU:

Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc Dế Mèn bênh vực kẻ

yếu.Không mắc quá 5 lỗi trên một bài

 Viết đúng chính tả Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu l/n hoặc vầnan/ang dễ lẫn.(BT 2a)

 Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ Có ý thức rèn chữ viết đẹp

 HSY: Hoàn thành các yêu cầu về chuẩn KT-KN đã nêu trên

 HSG: Chữ viết đúng ,đẹp ,giữ vở sạch sẽ Làm được hết các bài tập SGK và BT tươngtự do GV nêu thêm

2.Bài cũ:GV nhắc lại một số điểm cần lưu

ý về yêu cầu của giờ học Chính tả, việc

chuẩn bị đồ dùng cho giờ học …

3.Bài mới:

Giới thiệu bài –ghi tựa bài

Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả

MT: viết đúng đoạn c tả trong 15 phút

PP:Làm mẫu ,thực hành

HT:Cả lớp

-Đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lượt

-Yêu cầu

- GV nêu những từ HS dễ viết sai &

hướng dẫn HS nhận xét

- GV yêu cau viết vở à

- GV lưu ý HS cách trình bày vở, ngồi

viết đúng tư thế

- GV cho HS viết

- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt

- GV chấm bài 1 số HS & yêu cầu

- GV nhận xét chung

Hướng dẫn HS làm bài tập chính ta

MT: phân biệt đươc L/N,an/ang

PP:Thực hành luyện tập

HT:Cá nhân

Bài tập 2a:

- Gvmời

- GV yêu cầu HS tự làm vào vở bài tập

- Hs hát Báo cáo SS………

-Hs nghe

- -Hs đọc thầm lại đoạn văn –lưu ýcác hiện tượng chính tả mình dễ viết

sai: cỏ xước, tỉ tê, ngắn chùn chùn…

-Nêu những từ cần phải chú ý khi viếtbài

-Hs viết những từ ngữ dâễ viết sai vàobảng con –nhận xét

- Lấy vở

-Nghe –viết -Lắng nghe ,soát lỗi -Từng cặp hs đổi vở soát lỗi cho nhau

Trang 12

3 phút

1phút

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,

chốt lại lời giải đúng

Hỗ trợ HSKG các bài còn lại

- GV nhận xét nhanh, khen ngợi những

HS giải đố nhanh, viết đúng chính tả

4.Củng cố

- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi

nhớ để không viết sai những từ đã học

5.dặn dò:

- Chuẩn bị bài: (Nghe – viết) Mười năm

cõng bạn đi học Phân biệt s/x, ăn/ăng

- HS tự làm vào VBT, 1 HS làm bàitrên bảng quay

- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài

- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng

- HS đọc yêu cầu của bài tập2b,3a,3b

- HS thi giải đố nhanh & viết đúngvào bảng con

- HS giơ bảng Một số em đọc lại câuđố & lời giải đúng

- Lắng nghe

- Lắng ghe

- Lắng nghe -Nhận xét tiết học

HSKGHSKGHSKG

 Biết so sánh ,xếp thứ tự (đến 4 số )các số đến 100 000

 Giáo dục học sinh lòng yêu thích môn toán ,hăng say học tập

 HSY:Hoàn thành các yêu cầu tối thiểu về KT-KN theo chuẩn ,làm được :Bài 1(cột 1),Bài 2(a),Bài 3(dòng 1,2),Bài 4b

 HSG: Làm được các bài còn lại

II.CHUẨN BỊ:

- GV:Thẻ ghi chữ số, dấu phép tính

- HS:bài ở nhà,lớp

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 13

- Nhận xét tiết học

- 1em đọc yêu cầu,cả lớp theo dõi

- HS liên tiếp đọc kết quả:

+Bảy nghìn cộng hai nghìn bằng chínnghìn

- HS kế bên đứng lên đọc kết quả

-1em đọc yêu cầu,cả lớp theo dõi-Nêu

- 2 HS làm bảng,lớp làm vở

- 4em nộp vở

- nhận xét

4637 7035 325+ - x

-HS nêu cách so sánh 2 số tự nhiên?

-1em đọc yêu cầu,cả lớp theo dõi

- HS nhận xét, sửa(nếu sai)a.56 731;65 371;67 351;75 631

-Nhẩm nhanh một vài phép tính đơngiản do GV nêu

-Nhắc lại cách so sánh các số có nhiềuchư số

- Chuẩn bị bài: Ôn tập các số đến 100

000 (tt)-HSKG làm thêm Vở bài tập -Lắng nghe

HSCL

HSY

HSY

HSYHSY

HSYHSGHSYHSK

Kết quả,rút kinh nghiệm :

Trang 14

 -Tiết 3 :LUYỆN TỪ VÀ CÂU

BÀI: CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I.MỤC TIÊU:

 HS nắm được cấu tạo cơ bản (gồm 3 bộ phận) của đơn vị tiếng trong tiếng Việt.(Ghi nhớ)

 Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở bài tập 1 vào bảng mẫu (Mục III)

 Yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt,phát âm rõ các tiếng

 HSY:Hoàn thành yêu cầu về KT-KN theo chuẩn

 HSG:Giải được câu đố ở BT2 (Mục III)

II.CHUẨN BỊ:

- GV:Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng, có ví dụ điển hình (mỗi bộ phận tiếng viết một màu)Bộ chữ cái ghép tiếng (mỗi bộ phận một màu)

- HS:VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

2.Bài cũ:KT sự chuẩn bị cho môn

học của hs-nhận xét nhanh

3.Bài mới:

 Giới thiệu bài-ghi tựa bài :

Hình thành khái niệm

Bước 1: Hướng dẫn phần nhận xét

MT: HS nắm được các bộ phận của

+Yêu cầu 2: Đánh vần tiếng bầu Ghi

lại cách đánh vần đó

+ GV ghi lại kết quả làm việc của HS

-hát-Lắng nghe -Lắng nghe ,nhắc lại

- Tất cả HS đếm thầm

- 1 HS làm mẫu đếm thành tiếng dòngđầu(vừa đếm vừa đập nhẹ tay lên mặtbàn) Kết quả: 6 tiếng

- Tất cả lớp đếm thành tiếng dòng cònlại (vừa đếm vừa đập nhẹ tay lên mặt

bàn) Kết quả: 8 tiếng.:

+ Tất cả HS đánh vần thầm+ 1 HS làm mẫu: đánh vần thành tiếng+ Tất cả HS đánh vần thành tiếng &

ghi lại kết quả đánh vần vào bảng con:

bờ – âu – bâu – huyền – bầu HS giơ

bảng con báo cáo kết quả

HSKG

HSKG

Trang 15

15phút

lên bảng, dùng phấn màu tô các bộ

phận của tiếng bầu

- Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo của

tiếng bầu (tiếng bầu do những bộ phận

nào tạo thành)

+ GV giúp HS gọi tên các thành phần:

âm đầu, vần, thanh

- Yêu cầu 4: Phân tích cấu tạo của

các tiếng còn lại Rút ra nhận xét

+ GV giao cho mỗi nhóm 1 bảng có

ghi sẵn những tiếng cần phân tích (mỗi

nhóm phân tích khoảng 2 tiếng)

+ GV nhận xét

- GV yêu cầu HS nhắc lại kết quả

phân tích: Tiếng do những bộ phận

nào tạo thành?

- GV hỏi:

+ Tiếng có đủ các bộ phận như tiếng

“bầu” là những tiếng nào?

+ Tiếng nào không có đủ các bộ phận

như tiếng “bầu”?

- GV kết luận: Trong mỗi tiếng, bộ

phận vần & thanh bắt buộc phải có

mặt Bộ phận âm đầu không bắt buộc

phải có mặt.

- GV lưu ý : Thanh ngang không được

đánh dấu khi viết, còn các thanh khác

đều được đánh dấu ở phía trên hoặc

phía dưới âm chính của vần.

Bước 2: Ghi nhớ kiến thức

- Yêu cầu HS đọc thầm phần ghi nhớ

Hướng dẫn luyện tập

MT: Phân tích được tiếng gồm:âm

đầu,vần và thanh

Pp: Thực hành ,luyện tập

HT:Cá nhân

Bài tập 1:-yêu cầu

- GV phân công HS mỗi bàn phân

trên bảng: tiếng “bầu” gồm ba phần

Hỗ trợ

- HS hoạt động theo nhóm

+ HS gắn bảng những tiếng của mìnhđể tạo thành 1 bảng lớn (như SGV)+ HS rút ra nhận xét

- Tiếng do âm đầu, vần, thanh tạothành

- HS nêu : thương ,lấy ,bí ,cùng ,tuy

,rằng ,khác giống ,nhưng ,chung ,một ,giàn

Tiếng : ơi

- Nhắc lại

- Lắng nghe

- HS đọc thầm phần ghi nhớ

- 3 – 4 HS lần lượt đọc to phần ghinhớ trong SGK

- HS đọc yêu cầu của bài tập 1

- HS làm việc cá nhân vào VBT

- Mỗi bàn cử 1 đại diện lên sửa bàitập

- HS đọc yêu cầu của bài tập

HSYHSY

HSY

HSYHSY

HSY

2HSKG2HSY

HSKGHSY

Trang 16

-Tổ chức trò chơi:Tiếp sức”-Thi viết

cấu tạo tiếng trong câu:Thương người

như thể thương thân

-Nhận xùet –liên hệ giáo dục

5Dặn dò:

- Yêu cầu

-Nhận xét tiết học

- HS suy nghĩ, giải câu đố dựa theonghĩa của từng dòng (ao, sao)

- HS làm bài vào VBT

-Hs chơi trò chơi

Kết quả,rút kinh nghiệm :

Môn: Khoa học

BÀI 1: CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG?

I.MỤC TIÊU

 Nêu được con người cần thức ăn ,nước uống ,không khí ,ánh sáng ,nhiệt độ ,để sống

 Kể ra một số điều kiện vật chất & tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống

 Có ý thức bảo vệ môi trường sống

◦ HSY: Hoàn thành các yêu cầu về KT-KN đúng chuẩn

◦ HSG :Nêu được đa số điều kiện vật chất &tinh thần mà chỉ con người mới cần,biết liên hệ thực tế bản thân

CHUẨN BỊ:

- GV:Hình trang 4, 5 SG ,Phiếu học tập

- HS:SGK,vở ghi

PHIẾU HỌC TẬP

Hãy đánh dấu vào các cột tương ứng với những yếu tố cần cho sự sống của con người, động vật, thực vật.

Những yếu tố cần cho sự sống Con người Động vật Thực vật

1 Không khí

2 Nước

3 Ánh sáng

4 Nhiệt độ (thích hợp với từng đối tượng)

5 Thức ăn (phù hợp với từng đối tượng)

6 Nhà ở

7 Tình cảm gia đình

8 Phương tiện giao thông

9 Tình cảm bạn bè

Trang 17

10 Quần áo

11 Trường học

12 Sách báo

13 Đồ chơi

(HS có thể kể thêm)

Bộ phiếu dùng cho trò chơi “Cuộc hành trình đến hành tinh khác”

III.Các hoạt động dạy và học:

MT: Liệt kê tất cả những gì các em cần

cho cuộc sống của mình

PP:Đàm thoại

HT: Cả lớp

*TH:

-Kể ra những thứ các em cần dùng hàng

ngày để duy trì sự sống?

.ghi

*Tóm tắt các ý kiến,nêu kết luận

Hỗ trợ

Làm việc với phiếu ,sgk

MT: Phân biệt được những yếu tốmà con

người cũng như những sinh vật khác cần

để duy trì sự sống của mình với những

yếu tố mà con người mới cần

PP: Thực hành

HT: Nhóm

*Tiến hành:

B 1:phát phiếu,hd làm

Hãy đánh dấu x vào cột tương ứng với

những yếu tố cần cho sự sống của con

người động ,thực vật (phiếu)

-H.dẫn nhận xét

B2:thảo luận cả lớp

-Yêu cầu:Như mọi sinh vật khác,con

người cần gì để duy trì sự sống của mình?

- Lắng nghe

-Mỗi em nêu 1 ý.Vật chất:thức ăn nước uốngquần áo đồ dùng …

.Tinh thần :văn hoá xh:t.cảm gđ,bạn bè

học tập,vui chơi …

-Làm phiếu ht theo nhóm:

-Đại diện trinh bày-Nhận xét

-Mở sgk,thảo luận:

+ Đều cần thức ăn,nước,không khí,ánh sáng

CL

HSY

HSKG

Trang 18

HĐ 3

10phút

3phút

1 phút

-Khác với các sinh vật khác ,con ngưòi

còn cần gì để sống?

*KL:Nhũng nhu cầu khác của con nguời

Hỗ trợ

Trò chơi cuộc hành trình đến hành tinh khác

Mt : Củng cố những kiến thức đã học về

những điều kiện cần để duy trì sự sống

của con người.

PP:Trò chơi

HT:Nhóm

-Tiến hành:

B1:tổ chức-chia nhóm

-Phát 1 nhóm 20 tấm phiếu cần có những

gì mang theo(mỗi phiếu 1 thứ)

B2:hd cách chơi

-Yêu cầu

B3:Tổng kết tuyên dương

*Chốt nội dung bài

+ Ngoài ra còn đk cần về tinhthần văn hoa,ù xh…

- Lắng nghe

-2 nhóm

-Bàn chọn 10 thứ(được vẽ ở 20tấm phiếu) cần mang theo-tấmloại ra nộp lại

-Từng nhóm so sánh kết quả lựachọn của nhóm mình và giải thíchchọn

- Nêu lại nội dung bài

-Nêu nội dung bài -Nghe

-Nhận xét tiết học

HSYHSYHSY

HSYHSKG

Kết quả,rút kinh nghiệm :

-

 -Môn: Hát nhạc Tiết 1:ÔN TẬP 3 BÀI HÁT VÀ KÍ HIỆU GHI NHẠC

I.MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU

 -HS:Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của 3 bài hát đã học ở lớp 3 :Quốc ca Việt Nam ,Bài ca đi học ,Cùng múa hát dười trăng

 -Biết hát kết hợp vỗ tay ,gõ đệm hoặc vận động theo bài hát

 -Yêu thích môn học ,mạnh dạn ,tự tin khi biểu diễn

Trang 19

◦ HSY: Hoàn thành yêu cầu về KT-KN đúng chuẩn

◦ HSG: Nhớ và đọc ,ghi lại các kí hiệu âm nhạc đã học trong bài

II CHUẨN BỊ

- -Giáo viên : nhạc cụ, băng đĩa nhạc

- HS: Nhạc cụ gõ, SGK âm nhạc 4, bảng con phấn

III.HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU

1 Phần mở đầu

Tiếp xúc với HS trong tiết nhạc đầu tiên:

-GV cần tạo một không khí vui vẻ thân

thiện

-Giới thiệu nội dung tiết học

2 Phần hoạt động

a)Nội dung 1: ôn tập 3 bài hát lớp 3

* GV chọn 3 bài hát

-Quốc ca Việt Nam

-Bài ca đi học

-Cùng múa hát dưới trăng

* Tập hát kết hợp một số hoạt động

-Yêu cầu cả lớp hát

-YC nhóm hát

-YC cá nhân hát

Hỗ trợ

b) Nội dung 2 : Ôân tập một số kí hiệu

-Em hãy kể tên các nốt nhạc?

-Em biết hình những nốt nhạc nào?

-GV cho học sinh đọc tên nốt nhạc trên

khuông

-Yc học sinh viết một số nốt nhạc trên

khuông nhạc: son, son đen ,son trắng…

4.

Củng cố ,dặn dò.

-Cả lớp hát lại bài hát đã ôn

-Nhận xét tiết hoc

-Dặn dò học sinh ghi nhớ nốt nhạc để

chuẩn bị cho các tiết học sau

HátMang đồ dung GV kiểm tra

-Lắng nghe GV giới tiệu bài -Nhớ lại 3 bài hát đã học

-Cả lớp hát đồng thanh-Nhóm hát kết hợp một số động tác phụ họa

-1-2 em lên hát và phụ họa

-Son,rê, mi…

-đen, trắng,nốt đơn, nốt kép-Lên bảng đọc tên các nốt nhạc ở trên bảng

-Lớp hát đồng thanh-học sinh nhận xét tiết học-Về nhà xem lại bài

1HSKG1HSYHSY

HSYHSYHSYHSKG

Kết quả,rút kinh nghiệm :

Trang 20

 -Ngày soạn : / / 2009

Ngày dạy : / / 2009

Thứ ngày tháng năm 2009

Tiết 1: Thể dục

BÀI 1: GIỚI THIỆU CHƯƠNG, TỔ CHỨC LỚP TRÒ CHƠI

“Chuyền bóng tiếp sức”

 Rèn luyện sự khéo léo nhanh nhẹn

◦ HSY: Hoàn thành những yêu cầu về KT-KN theo chuẩn

◦ HSKG: Nắm chắc nội dung chương trình và có khả năng điều khiển lớp học

II\ Địa điểm, phương tiện:

- Trên sân trường

- 1 còi, 4 quả bóng bằng nhựa

III\ Nội dung và phương pháp:

5phút

30phút

1 Phần mở đầu:

- Tập hợp phổ biến nội dung

- Đứng tại chỗ hát vỗ tay

- Trò chơi : Tìm người chỉ huy

2 Phần cơ bản:

a Giới thiệu chương trình Thể dục lớp 4

- Thời lượng 2 tiết / tuần, học trong 35 tuần, cả

năm học 70 tiết

- Nội dung gồm: ĐHĐN, bài thể dục phát triển

chung, bài tập rèn luyện kĩ năng vận động và các

môn học tự chọn như: Đá cầu, Ném bóng,…

b Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện: quần áo

gọn gàng, mặc đồ thể dục

c Biên chế tổ tập luyện:

- GV chia lớp làm 4 tổ, tổ trưởng theo biên chế lớp

đã phân công

d Trò chơi “Chuyền bóng tiếp sức ”

Cách 1: Xoay người qua trái hoặc qua phải ra sau,

KTSS………

-HS tập hợp

- HS đứng tại chỗ hát và vỗ tay Chơi trò chơi

- Lắng nghe GV giới thiệu

-Thực hiện theo lệnh của giáo viên

- Cả lớp làm thử 1 lần

Trang 21

rồi chuyền bóng cho nhau

Cách 2: chuyền bóng qua đầu cho nhau.

3 Phần kết thúc:

- Đứng tại chỗ vỗ tay hát

- Giáo viên củng cố hệ thống bài

- Nhận xét, đánh giá tiết học

- Chơi chính thức

- HS đứng tại chỗ hát và vỗ tay

- Bài về nhà – chuẩn bị bài sau

Kết quả,rút kinh nghiệm :

-

 -Tiết 2: Kể chuyện

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

1 Kĩ năng :

- Nghe-kể lại được từng đoạn câu chuyện theo tranh minh họa ,kể nối tiếp được toàn bộ câu chuyện

Sự tích Hồ Ba Bể

2.Kiến thức :

-Hiểu được ý nghĩa câu chuyện :Giải thích được sự hình thành Hồ Ba Bể và ca ngợi những con

người giàu lòng nhân ái

3 Thái độ:

- Bồi dưỡng lòng nhân ái

 HSY: Hoàn thành những yêu cầu về KT-KN theo chuẩn

 HSG: Có khả năng kể câu chuyện bằng giọng kể phù hợp với tình tiết của chuyện Đánh giá được nhân vật trong chuyện

II.CHUẨN BỊ:

 GV:Tranh minh hoạ ,Tranh ảnh sưu tầm về hồ Ba Bể

 HS:SGK.vở ghi

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Giới thiệu bài 3’

- Trong tiết kể chuyện mở đầu chủ điểm

Thương người như thể thương thân, các em

sẽ nghe cô kể câu chuyện giải thích sự tích

hồ Ba Bể – một hồ nước rất to, đẹp thuộc

tỉnh Bắc Kạn

- GV giới thiệu tranh ảnh về hồ Ba Bể

- Trước khi nghe cô kể, các em hãy quan

- Hát

HS xem tranh ảnh về hồ Ba Bể

Trang 22

HĐ 2

10phút

HĐ 3

23 phút

sát tranh minh hoạ, đọc thầm yêu cầu của

bài kể chuyện hôm nay

HS nghe kể chuyện 8’

MT: Nghe và nằm bắt được nội dung ,tình

tiết câu chuyện theo tranh

PP:Trực quan ,làm mẫu ,giảng giải

HT:Cả lớp

Bước 1: GV kể lần 1

- GV kết hợp vừa kể vừa giải nghĩa từ

- Giọng kể thong thả, rõ ràng; nhanh hơn ở

đoạn kể về tai hoạ trong đêm lễ hội; chậm

rãi ở đoạn kết Chú ý nhấn giọng những từ

ngữ gợi tả, gợi cảm về hình dáng khổ sở của

bà cụ ăn xin, sự xuất hiện của con giao

long, nỗi khiếp sợ của mẹ con bà nông dân,

nỗi kinh hoàng của mọi người khi đất dưới

chân rung chuyển, nhà cửa, người vật đều

chìm nghỉm dưới nước

Bước 2: GV kể lần 2

- GV vừa kể vừa chỉ vào tranh minh hoạ

Bước 3: GV kể lần 3

Hướng dẫn HS kể chuyện, trao đổi ý

nghĩa câu chuyện 15’

MT: Kể được từng đoạn theo tranh ,kể nối

tiếp toàn bộ câu chuyện ,nắm được ý nghĩa

của chuyện

PP: Giảng giải ,thảo luận ,vấn đáp

HT Nhóm ,lớp

Bước 1: Hướng dẫn HS kể chuyện

- GV mời HS đọc yêu cầu của từng bài tập

- GV nhắc nhở HS trước khi kể chuyện:

+ Chỉ cần kể đúng cốt truyện, không cần

lặp lại nguyên văn từng lời của cô

+ Kể xong, cần trao đổi cùng bạn về nội

dung, ý nghĩa câu chuyện

a) Yêu cầu HS kể chyện theo nhóm

b) Yêu cầu HS thi kể chuyện trước lớp

a) Kể chuyện trong nhóm

- HS kể từng đoạn câu chuyệntheo nhóm tư (4 HS)

- Mỗi HS kể lại toàn bộ câuchuyện

b) Kể chuyện trước lớp

- Vài tốp HS thi kể chuyện từngđoạn theo tranh trước lớp

- Vài HS thi kể lại toàn bộ câu

HSY

HSY

HSYHSKG

Trang 23

Ngoài mục đích giải thích sự hình thành hồ

Ba Bể câu chuyện còn nói với ta điều gì?

- GV nhận xét, chốt lại

Hỗ trợ

-Yêu cầu HSKG kể với giọng diễn cảm

- GV cùng cả lớp bình chọn bạn kể chuyệnhay nhất, hiểu câu chuyện nhất

Củng cố - Dặn dò: 3’

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những

HS kể hay, nghe bạn chăm chú, nêu nhậnxét chính xác

- Yêu cầu

chuyện

Bước 2

- HS trao đổi, phát biểu: Câu

chuyện ca ngợi những con người giàu lòng nhân ái; khẳng định người giàu lòng nhân ái sẽ được đền đáp xứng đáng

- HS cùng GV bình chọn bạn kểchuyện hay nhất, hiểu câu chuyệnnhất

HSYHSKG

Kết quả,rút kinh nghiệm :

 Tính được giá trị của biểu thức

 Rèn luyện tính nhanh nhẹn ,cẩn thận ,chính xác ,sự đam mê học toán

 HSY: Hoàn thành những yêu cầu về KT-KN theo chuẩn.Làm được BT1,2b,bài 3(a,b)

 HSG: Thực hiện nhanh nhẹn ,chính xác các bài tập Làm đc bài 3(c,d)bài 4,bài 5

Trang 24

- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con

- Nhận xét ,sửa chữa

Hỗ trợ

Bài tập 3

- Yêu cầu HS nêu các trường hợptính giá trị của biểu thức:

+ Trong biểu thức có 2 phép tính cộng

& trừ (hoặc nhân & chia)+ Trong biểu thức có các phép tínhcộng, trừ, nhân, chia

+ Trong biểu thức có chứa dấu ngoặcđơn

Bài tập4

Hỗ trợ

- HS sửa bàivề nhà

- HS nhận xét

- Lắng nghe ,nhắc lại tựa bài

-1em đọc yêu cầu,cả lớp theo dõi

- Nếu trong biểu thức có phép cộngvà trừ ,tính lần lượt từ trái qua phải …-HS làm bài miệng lần lượt

600 + 200 – 400 =800 – 400 = 400

90000 –( 70000 – 20000 ) = 90000 –

50000 = 40000

90000 – 70000 -20000 =20000-20000 = 0

-1em đọc yêu cầu,cả lớp theo dõi

- HS nêu:thực hiện nhân chiatrước, cộng trừ sau

-1em đọc yêu cầu,cả lớp theo dõi

- HS sửa & thống nhất kết quả

HSY

HSYCL

HSY

HSYHSY

HSKG

Ngày đăng: 11/06/2021, 07:23

w