1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 4 - Tuần 1 - Năm học 2009-2010 - Trần Công Hải

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 140,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Choát yù , nhaän xeùt -Laéng nghe + Y/C học sinh đọc thầm đoạn 3 -1 HS đọc lớp theo dõi +Y/C học sinh đọc câu hỏi 2 SGK và -Thảo luận nhóm đôi thaûo luaän nhoùm +Y/C hoïc sinh trình ba[r]

Trang 1

Tuần 1: Tiết 1 Phân môn: Tập đọc

Dế mèn bênh vực kẻ yếu

Ngày soạn : 10/8/2009 Ngày dạy : 17/8/2009 I/ Mục tiêu:

- Đọc rành mạch, bước đầu có giọng đọc phù hợp tính cách nhân vật(Nhà Trò, Dế Mèn)

- Hiểu được nội dung (ND) bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp- Bênh vực kẻ yếu

Phát hiện được những lời nói, cử chỉ cho thấy tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn; bước đầu biết nhận xét về một nhân vật trong bài (trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Giáo dục học sinh biết yêu thiên nhiên

II/ Đồ dùng dạy học :

Băng giấy viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

III/Các hoạt động dạy học

1/Khởi động : Hát vui (1’)

2/Bài kiểm :

3/Bài mới :

a/Giới thiệu : (1’) b/Các hoạt động : Thời

gian Hoạt động dạy Hoạt động học

10’

12’

*Hoạt động 1: Luyện đọc

*Mục tiêu : Rèn kĩ năng đọc đúng các

từ ngữ khó trong bài

*Cách tiến hành : GV phân đoạn

- HD học sinh đọc nối tiếp đoạn kết

hợp luyện đọc từ khó và giải nghĩa từ

SGK

+ Y/C học sinh luyện đọc

+Y/C 1học sinh đọc toàn bài

+Đọc mẫu lần 1

*Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

*Mục tiêu : Hiểu được nội dung bài ca

ngợi Dế Mèn có tấm lòng hào hiệp

biết bênh vực kẻ yếu

*Cách tiến hành :

+ Y/C học sinh đọc thành tiếng đoạn

và tìm hiểu Dế Mèn gặp chị Nhà Trò

-Theo dõi SGK -Cá nhân đọc nối tiếp từng đoạn ( 2 lượt )

-Nhóm 2 -Khá hoặc giỏi -Nghe – nhìn SGK

- 1HS đọc lớp theo dõi SGK và suy nghĩ trả lời

Trang 2

trong hoàn cảnh nào ?

+ Y/C học sinh đọc thầm đoạn 2 và trả

lời câu hỏi : Chi tiết nào cho thấy chị

Nhà Trò rất yếu ớt ?

 Chốt ý , nhận xét

+ Y/C học sinh đọc thầm đoạn 3

+Y/C học sinh đọc câu hỏi 2 SGK và

thảo luận nhóm

+Y/C học sinh trình bày

Nhận xét kết luận

+Y/C học sinh đọc thầm đoạn 4 và

thảo luận nhóm trả lời câu hỏi 3 SGK

+Y/C học sinh trình bày

Nhận xét

+Y/c học sinh đọc toàn bài và nêu một

hình ảnh nhân hóa mà em thích

+Y/C học sinh nêu ý nghĩa câu chuyện

 Chốt ý :

* Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm

* Mục tiêu : Bước đầu đọc diễn cảm

đoạn văn

*Cách tiến hành :

+Đọc mẫu đoạn văn

+HD học sinh cả lớp đọc diễn cảm

đoạn 3,4

+Y/C học sinh luyện đọc theo nhóm

+T/C cho học sinh thi đọc giữa các

nhóm

Nhận xét- tuyên dương

-1 HS đọc cả lớp theo dõi SGK

-Lắng nghe -1 HS đọc lớp theo dõi -Thảo luận nhóm đôi -Đại diện nhóm trình bày -Thảo luận nhóm 4

-Đại diện nhóm trình bày -Cá nhân đọc và tự nêu

-Cá nhân tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện

-Lớp theo dõi

-Từng nhóm thi đua

4/ Củng cố : (3’)

-Câu chuyện ca ngợi ai?

-Em học tập được gì ở nhân vật Dế Mèn ?

IV/Hoạt động nối tiếp ( 1’)

-Về nhà đọc lại bài

-Chuẩn bị tiết sau phần (tt)

Trang 3

Môn : Toán

Tuần 1; Tiết 1

Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

Ngày soạn : 10/8/2009 Ngày dạy : 17 /8/2009 I/Mục tiêu :

- Đọc, viết được các số đến 100 000

- Biết phân tích cấu tạo số

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác yêu thích học toán

II/ Đồ dùng dạy –học :

GV: Vẽ sẵn bảng số bài tập 2 lên bảng

III/ Các hoạt động dạy – học :

1/ Khởi động : Hát vui (1’)

2/ Bài kiểm :

3/ Bài mới :

a/Giới thiệu : (1’)

b/Các hoạt động :

Thời

gian Hoạt động dạy Hoạt động học

14’

14’

* HĐ1: Ôn lại cách đọc, viết số và các

hàng

*MT: HS biết đọc, viết số và nêu được

các hàng

*CTH: Viết số 83251

+Y/C học sinh đọc số và nêu rõ chữ số

hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm

hàng nghìn, chục nghìn

+ Tương tự cho HS đọc các số 83001,

80201,80001

+ Y /C học sinh nêu quan hệ giữa hai

hàng liền kề nhau?

+Y/C nêu các số tròn chục ,tròn trăm

tròn nghìn (GV viết bảng các số mà

học sinh nêu)

+Tròn chục có mấy chữ số 0 tận cùng?

+Tương tự tròn trăm, tròn nghìn……

Nhận xét

*HĐ 2: Thực hành

*MT:HS biết đọc,viết các số thông

thạo,biết phân tích cấu tạo số, biết cách

tính chu vi của một hình

- Đọc số và nêu các chữ số ở các hàng

- Nối tiếp nhau đọc và nêu các chữ số ở các hàng

- Cá nhân nêu + 1 chục = 10 đơn vị +1 trăm = 10chục…

-Cá nhân nêu ví dụ -Có 1 chữ số 0 ở tận cùng

………

Trang 4

*CTH: Bài tập 1:

+Y/C học sinh đọc bài 1, nhận xét và

tìm ra qui luật viết số trên tia số

+Y/C học sinh cho biết các số trên tia số

gọi là những số gì?

+Y/C học sinh cho biết 2 số đứng liền

kề nhau trên tia số hơn kém nhau bao

nhiêu đơn vị ?

+Y/C học sinh tự làm phần b vào tập

*Bài tập 2:

+ Y/C học sinh tự phân tích đề và tự làm

bài

Nhận xét

*Bài tập 3:HD học sinh làm mẫu

+Y/C học sinh thực hiện theo mẫu

*Bài tập 4:

+ Y/C học sinh nêu cách tính chu vi của

2 hình đầu

+Y/C học sinh tự làm bài

+Nhận xét kết quả

-Đọc đề và nhận xét -Nối tiếp nhau trả lời -HS trả lời

Tự làm phần b vào tập

-Tự làm bài và đổi vở để kiểm tra

-Thực hiện theo mẫu -Thảo luận nhóm 4 -Tự làm bài rồi nêu kết quả

4/ Củng cố : (4’)

-Y/C học sinh thi đua viết số do GV đọc

-Tính chu vi của hình chữ nhật có chiều dài 6 m và chiều rộng 3m

IV/ Hoạt động nối tiếp : (1’)

- Về nhà làm bài tập 4 (còn lại )

-Về nhà ôn lại cách đọc , viết số tròn nghìn

-Tiết sau ôn tập các số đến 100 000 (tt)

Nhận xét

 Rút kinh nghiệm :

Trang 5

Môn : Khoa học

Bài : CON NGƯỜI CẦN GÌ ĐỂ SỐNG

Ngày soạn :10/8/2009 ; Ngày dạy : 17/8/2009 I/Mục tiêu :

- Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật khác cần để duy trì sự sống của mình

- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cần trong cuộc sống

- GD cho học sinh biết sự sống rất cần thiết đối với con người

II/Đồ dùng dạy- học :

Nước, thứcăn, đồ chơi -Phiếu học tập cho các nhóm

III/Các hoạt động dạy –học:

1/Khởi động: Hát vui (1’)

2/Bài kiểm :

3/Bài mới

a/Giới thiệu : (1’)

b/Các hoạt động :

Thời

gian

Hoạt động dạy Hoạt động học

12’

10’

*HĐ1: Động não

*MT:Liệt kê tất cả những gì các em

cần có cho cuộc sống của mình

*CTH:+Y/C học sinh kể ra những thứ

em cần hàng ngày để duy trì sự sống

+Ghi ngắn gọn các ý học sinh kể

Nhận xét và kết luận

*HĐ2:Làm việc theo nhóm

*MT: Phân biệt được các yếu tố con

người và những sinh vật khác cần để

duy trì sự sống

*CTH: +Y/C học sinh làm phiếu học

tập theo nhóm

+Y/c học sinh trình bày

+Xem xét ,đánh giá bài làm của học

sinh

+Y/C học sinh dựa vào kết quả thảo

luận và quan sát H3-4 SGK ,trả lời

câu hỏi :

- Con người,động vật, thực vật đều

cần gì để sống?

-Suy nghĩ và trả lời -Lắng nghe và ghi nhớ

-Thảo luận nhóm 4 hoàn thành phiếu học tập

-Đại diện nhóm trình bày -Thực hiện nhóm đôi quan sát và trả lời

Trang 6

-Khác với động vật, thực vật ,con

người cần gì để sống?

Nhận xét kết luận

*HĐ3: Trò chơi :Cuộc hành trình

đến hành tinh khác

*MT:Củng cố kiến thức đã học về

những thứ cần để duy trì sự sống của

con người

*CTH: +Chia lớp thành 4 nhóm ,

phát các phiếu có hình túi cho HS

+Y/C viết những thứ cần mang theo

khi đi du lịch

+Y/C học sinh thực hiện trò chơi và

ấn định thời gian

*Nhận xét trò chơi và tuyên dương

nhóm có ý tưởng hay

-Lắng nghe

-Lắng nghe GV phổ biến luật chơi

-Tiến hành trò chơi theo sự HD của giáo viên

4/Củng cố : ( 3’)

-Hỏi tựa bài

-Nêu lại những điều kiện để con người sống và phát triển ?

IV/Hoạt động nối tiếp: (1’)

-Về nhà học bài

-Chuẩn bị bài sau:Trao đổi chất ở người

-Nhận xét

*Rút kinh nghiệm :

Trang 7

môn : Chính tả

Bài :Dế mèn bênh vực kẻ yếu

Ngày soạn :10/8/2009 ; Ngày dạy : 18/8/2009 I/Mục tiêu :

- Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng bài chính tả; không mắc quá 5 lỗi trong bài

- Làm đúng bài tập (BT) CT phương ngữ: BT(2) a hoặc b (a/b); hoặc BT do GV soạn

- GD học sinh tính tỉ mỉ, cẩn thận ý thức học tập tốt

II/Đồ dùng dạy học:

Giấy viết sẵn nội dung bài tập 2b

III/Các hoạt động dạy –học

1/ Khởi động : Hát vui (1’)

2/Kiểm tra :

3/Bài mới :

a/ Giới thiệu : (1’)

b/ Các hoạt động:

Thời

gian

Hoạt động dạy Hoạt động học

18’

12’

* HĐ1: HD viết chính tả

* MT: HS viết đúng các từ ngữ dễ

viết sai và viết đúng bài chính tả

* CTH: HD học sinh chuẩn bị

-Đọc mẫu đoạn văn viết chính tả

trong SGK

+Y/C học sinh đọc thầm tìm những từ

ngữ dễ viết sai

+HD họcï sinh viết từ khó

+HD học sinh cách viết chính tả,tư

thế ngồi

+ Đọc từng câu cho học sinh viết

+Đọc lại toàn bài để học sinh soát lỗi

+Chấm 1 số vở (5 – 7 bài )

Nhận xét kết quả

* HĐ2: HD làm luyện tập

* MT: HS biết điền các vần vào chỗ

trống và biết giải câu đố

* CTH: Y/ C học sinh đọc bài 2b và

hướng dẫn cách làm

Chốt lại kết quả đúng :

-Theo dõi SGK -Đọc thầm tìm từ -Viết từ khó vào bảng con

-Viết bài vào vở -Soát lại bài viết của mình

Cá nhân đọc và tự làm bài

Trang 8

Mấy chú ngan con dàn hàng ngang

lạch bạch đi kiếm mồi

Lá bàng đang đỏ ngọn cây

Sếu giang mang lạnh đang bay ngang

trời

+ Y /C học sinh đọc lại bài tập 3và

thảo luận nhóm tìm câu trả lời

+Y / C các nhóm trình bày

Nhận xét tuyên dương

-Thảo luận nhóm đôi -Đại diện nhóm trình bày

4/ Củng cố : (4’)

-Gọi học sinh nhắc lại cách trình bày bài viết chính tảvà tư thế ngồi

IV/ Hoạt động nối tiếp : (1’)

-Về nhà viết lại những từ ngữ viết sai

- Chuẩn bị bài tuần sau

* Rút kinh nghiệm :

Trang 9

Môn :Toán Tuần 1; Tiết 2

Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (tt)

Ngày soạn :10 /8/2009 ; Ngày dạy: 18/8/2009 I/ Mục tiêu:

- Thực hiện được phép cộng, trừ các số có đến năm chữ số, nhân chia số có đến 5 chữ số với (cho )số có 1 chữ số

- Biết so sánh, xếp thứ tự các số đến 100 000

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận trong khi thực hiện các phép tính

II/ Đồ dùng dạy- học :

-GV vẽ sẵn bảng thống kê trong bài tập 5/SGK

III/ Các hoạt động dạy học :

1/Khởi động : (1’)

2/Kiểm tra bài cũ : (4’)

-Gọi HS lên bảngsửabài tập 4 ở nhà

GV nhận xét

3/Bài mới :

a/ Giới thiệu : (1’)

b/Các hoạt động :

Thời

gian

Hoạt động dạy Hoạt động học

10’

15’

*HĐ1:Huớng dẫn ôn tập Trò chơi

“Tính nhẩm truyền”.

*MT: HS biết cách tính nhẩm các phép

tính cộng trừ nhân chia tròn nghìn

*CTH:.+Y/C học sinh thực hiện tính

nhẩm Phép trừ: 7000- 3000

-Lấy kết quả nhân 2

-Lấy kết quả cộng 700

………

+ Y/C học sinh làm BT1(cột bên trái)

Nhận xét

*HĐ2: Thực hành

*MT: Học sinh biết cách tính cộng trừ

các số có 5 chữ số,nhân chia số có 5 chữ

số với số có 1 chữ số và so sánh các số

đến 100 000

-Biết đọc bảng thống kê ,tính toán rồi rút

ra nhận xét

*CTH:

-Nêu kết quả 4000 -Nối tiếp nhau nêu kết quả -Cá nhân nêu kết quả

Trang 10

-Bài tập1:

Y/C học sinh làm BT1(cột bên phải )

Nhận xét

-Bài 2a

+Y/C học sinh đặt tính rồi tính

*Nhận xét

-Bài tập3:

+Y/C học sinh nêu cách so sánh 2 số tự

nhiên 5870 và 5890

+Y/C học sinh làm các bài còn lại

Nhận xét

Bài tập 4: + Y/C học sinh đọc đề

+Y/C học sinh:

a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn

b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé

Nhận xét

Bài tập 5:

Y/C học sinh đọc đề

+HD học sinh phân tích và trình bày bài

giải

Nhận xét hướng dẫn HS sửa bài

-Cá nhân nêu kết quả -Cả lớp làm bảng con -Nối tiếp nhau nêu

-Thảo luận nhóm đôi

-Thảo luận nhóm4 -Sửa bài

4/Củng cố: (3’)

-Nêu số có năm,sáu chữ số tròn nghìn? -Nêu cách so sánh các số có số chữ số bằng nhau? IV/Hoạt động nối tiếp : (1’) -Về nhà làm bài tập 2b -Chuẩn bị tiết sau :ôn tập (tt) Nhận xét *Rút kinh nghiệm :

Trang 11

Môn : Lịch sử và địa lí Tuần 1 ; Tiết 1

Bài 1: MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ

Ngày soạn : 10/8/2009 ; Ngày dạy : 18/8/2009 I/Mục tiêu :

- Biết mô Lịch sử và Địa lí, ở lớp 4 giúp HS hiểu biết về thiên nhiên vàcon người Việt Nam, biết công lao của ông cha ta trong thời kì dựng nước và giữ nước từ thời Hung Vương đến buổi đầu thời Nguyễn

- Biết môn Lịc sử và Địa lí góp phần giáo dục HS tình yêu thiên nhiên, con người và đất nước Việt Nam

- Giáo dục HS lòng yêu mến môn Lịch sử và Địa lí

II/Đồ dùng dạy học:

-Bản đồ địa lí thế giới

-Bản đồ hành chính Việt Nam

III/Các hoạt động dạy học:

1.Khởi động : Hát vui (1’)

2.Kiểm tra bài cũ: KT sách GK-HS (1’)

3.Bài mới:

a.Giới thiệu: (1’)

b.Các hoạt động :

Thời

9’

9’

*HĐ1: Nhận biết vị trí hình dáng đất

nước ta

*MT: Giúp học sinh xác định được vị

trí đất nước Việt Nam trên bản đồ TG

*CTH: Làm việc cả lớp

+Treo bản đồ TG và giới thiệu vị trí

đất nước ta

+Treo bản đồ hành chính Việt Nam và

giới thiệu một số cư dân ở mỗi vùng

+Y/C học sinh chỉ vị trí nước ta trên

bản đồ TG

+Y/C học sinh lên chỉ tên thành phố

nơi mình đang sinh sống

*Kết luận :

*HĐ2: Tìm hiểu các dân tộc và đời

sống văn hóa của mỗi dân tộc.

*MT: HS biết được trên đất nước có

nhiều dân tộc sinh sống

-Quan sát bản đồ trên bảng

-Quan sát hình dáng đất nước tavà một số đảo, quần đảo

-Lên bảng chỉ (1HS) -Lên bảng chỉ(1HS)

Trang 12

*CTH: Phát cho học sinh một số tranh

ảnh về một số dân tộc và giới thiệu

dân tộc

+Y/C học sinh tìm hiểu và miêu tả bức

tranh đó?

+Y/C học sinh trình bày

*Nhận xét kết luận

*HĐ3: Tìm hiểu lịch sử dân tộc

*MT: HS kể lại được câu chuyện lịch

sử

*CTH: Làm việc theo nhóm

+Y/C học sinh thảo luận nhóm tìm câu

chuyện

+Y/C học sinh kể chuyện

Nhận xét tuyên dương

-Nhận tranh về nhóm

-Thảo luận nhóm4 -Đại diện nhóm trình bày

-Thảo luận nhóm đôi -Đại diện nhóm kể

4/ Củng cố: (4’)

-Hỏi tựa bài

-Môn lịch sử và địa lí giúp ta hiểu gì?

-Muốn học tốt môn LS + ĐL ta cần làm gì?

IV/ Hoạt động nối tiếp:(1’)

-Về nhà tìm hiểu thêm về các loại bản đồ

-Chuẩn bị tiết sau: Làm quen với bản đồ

Nhận xét

*Rút kinh nghiệm :

Trang 13

Phân môn: Luyện từ và câu

Tuần 1; Tiết 1

Bài: CẤU TẠO CỦA TIẾNG

Ngày soạn :10/8/2009 Ngày dạy: 18/8/2009 I/Mục tiêu:

- Nắm được cấu tạo 3 phần của tiếng (âm đầu, vần, thanh)- ND ghi nhớ

- Điền được các bộ phận cấu tạo của từng tiếng trong câu tục ngữ ở BT1 vào bảng mẫu (mục III)

- GD học sinh nói thành câu gãy gọn

II/Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng

III/ Các hoạt động dạy học :

1/Khởi động : (1’)

2/Kiểm tra bài cũ :

3/ Bài mới :

a/ Giới thiệu: ( 1’)

b/ Các hoạt động :

Thời

gian Hoạt đôïng dạy Hoạt động học

14’

15’

*HĐ1: Nhận xét

*MT: HS nắm được các bộ phận cấu

tạo của 1tiếng

*CTH: Y/C học sinh đếm số tiếng

trong câu tục ngữ

+Y/ C học sinh phát biểu từng câu

*Chốt lại :

+ Y/C học sinh đánh vần tiếng “bầu”

+ Ghi kết luận vào sơ đồ

+Y/C học sinh thảo luận nhóm để

phân tích tiếng “bầu” có mấy bộ

phận

Y/C học sinh trả lời

*Nhận xét kết luận

+Y/C học sinh phân tích các tiếng

còn lại

*Chốt lại và rút ra ghi nhớ

*HĐ2: Luyện tập

*MT: Học sinh biết nhận diện các bộ

phận của tiếng và làm được các bài

tập

-Cả lớp đếm thầm -Cá nhân phát biểu

-Cả lớp đánh vần thầm và ghi lại kết quả đánh vần vào bảng con -Thảo luận nhóm đôi

-Đại diện nhóm trả lời -Tự phân tích và phát biểu -Đọc ghi nhớ như SGK

Ngày đăng: 02/04/2021, 18:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w