Bµi míi: Giíi thiÖu bµi: *Hoạt động 1: Tìm hiểu về vai trò của ánh sáng đối với 1.. Vai trò của ánh sáng đối sù sèng cña thùc vËt với đời sống thực vật - GV cho tËp chung nhãm, yªu cÇu c[r]
Trang 1Chiều thứ 2 ngày 09 tháng 02 năm 2010
Tiếng việt : ôn tập(2T)
i.yêu cầu:
-Hiểu nội dung của một khổ thơ,bài thơ.
-Biết xác đinh Cn,Vn các câu kể Ai thế nào?Biết đợc CN do danh từ hay cụm danh từ tạo thành?
-Biết lập giàn ý tả 1 cây ăn quả đang mùa quả chín.
ii.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt đông của học sinh
Bài 1:Trong bài Bè xuôi sông La,nhà thơ
Tuần 24
Trang 2Qua đoạn thơ,em thấy đợc tình cảm của
tác giả đối với dòng sông quê hơng nh thế
và chứa chan tình cảm con ngời
+Bờ tre xanh mớt bên sông"Mơn mớt đôi hàng mi":ý nói bờ tre rất đẹp,đẹp nh hàng mi"mơn mớt"trên đôi mắt của con ngời
Trang 3Bài 2:Gạch dới CN,VN của từng câu kể
Ai thế nào?trong đoạn văn dới đây.Chủ
ngữ do danh từ hay cum danh từ tạo
thành?
Trăng /đang lên.Mặt sông/ lấp loáng CN(dt) VN CN(dt) VN
ánh vàng.Núi Trùm Cát/ đứngsừngsững CN(cdt)
bên bờ sông thành một khối tím thẫm
VN
uy nghi trầm mặc.Bóng các chiến sĩ/ CN(cdt)
đổ dài trên bãi cát.Tiếng c ời nói / ồn
VN CN(cdt) VN
ã.Gió/ thổi mát lộng
CN(dt) VN
Trang 4Bài 3:Hãy lập dàn ý tả một cây ăn quả đang mùa quả chín.
-Hd học sinh nắm vững yêu cầu của đề bài
-Gợi ý hs lập dàn ý:
1)MB:Cây gì?ở đâu?Quả chín vào thời điểm nào?Có điểm gì nổi bật?
2)TB:
-Tả từng bộ phận của cây vào mùa quả chín(tập trung tả kĩ về quả)
+Gốc cây,thân cây thế nào?Cành cây tán lá ra sao?Quả trên cây có nét gì đáng chú ý?Cấu tạo bên trong và mùi vị của quả ra sao?Khi ăn em thấy có gì lạ so với các loại quả khác?
+Tả 1 vài yếu tố liên quan đến cây khi mùa quả chín(nắng ,gió,chim
chóc,ong,bớm…)
Trang 53)KB:Nêu cảm nghĩ của em về những nét đẹp hoạc vẻ đẹp độc đáo của cây ăn quả;liên tởng đến sự việc hay kỉ niệm của em gắn bó về cây ăn quả hoặc cây đã miêu tả,…
-Yêu cầu HS lập dàn ý vào vở.2 hs lập dàn ý vào bảng phụ.
-Nhận biết đợc tính chất cơ bản của phân số
II các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 6Bµi 3:T×m x
Trang 8Coi tử số của phân số phải tìm là 3 phần bằng nhau thì mẫu số của nó là 7 phần nh thế.Ta có sơ đồ:
3 phần
Tử số:
90 Mẫu số:
7 phầnGiá trị một phần là: 90 : ( 7 + 3) = 9
Tử số của phân số đó là: 9 x 3 = 27
Mẫu số của phân số đó là:9 x 7 = 63
Trang 9Ph©n sè ph¶i t×m lµ : 27
63
B §å DïNG D¹Y - HäC : b¶ng phô, H×nh trang 94,95 SGK.
C C¸C HO¹T §éNG D¹Y - HäC chñ yÕu :
Trang 10I Kiểm tra bài cũ: Bóng tối xuất hiện ở đâu và khi nào ? có thể làm cho bóng
tối của một vật thay đổi bằng cách nào ?
II Bài mới: Giới thiệu bài:
*Hoạt động 1: Tìm hiểu về vai trò của ánh sáng đối với
sự sống của thực vật
- GV cho tập chung nhóm, yêu cầu các nhóm trởng điều
khiển các bạn quan sát hình và trả lời câu hỏi SGK
- GV đi đến các nhóm kiểm tra và giúp đỡ GV gợi ý :
ngoài vai trò giúp cây quang hợp, ánh sáng còn ảnh hởng
đến quá trình sống khác của thực vật nh hút nớc, thoát hơi
nớc, hô hấp …
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- GV nhận xét và kết luận ( mục Bạn cần biết SGK
*Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu về ánh sáng của thực
1 Vai trò của ánh sáng đối với đời sống thực vật
- ngoài vai trò giúp câyquang hợp, ánh sáng còn ảnhhởng đến quá trình sốngkhác của thực vật nh hút nớc,thoát hơi nớc, hô hấp
* ánh sáng duy trì sự sống
2 Nhu cầu về ánh sáng của thực vật
Trang 11- GV đặt vấn đề : Cây xanh không thể thiếu ánh sáng mặt trời nhng
có phải mọi loài cây đều càn một thời gian chiếu sáng nh nhau và
đều có nhu cầu đợc chiếu sáng mạnh hoặc yếu nh nhau không ?
- GV nêu câu hỏi cho lớp thảo luận theo nhóm đôi
+Tại sao có một số cây chỉ sống đợc ở những nơi rừng tha,
các cánh đồng … ợc chiếu sáng nhiều ? một số loài cây đ
khác lại sống đợc ở trong rừng rậm, trong hang động ?
+Hãy kể tên một số cây cần nhiều ánh sáng và một số cây
cần ít ánh sáng
+Nêu một số ứng dung về nhu cầu ánh sáng của cây trong
kĩ thuật trồng trọt
- Đại diện nhóm báo cáo
- GV nhận xét, kết luận: hiểu nhu cầu về ánh sáng của mỗi
- Mỗi loài cây khác nhau thìnhu cầu ánh sáng khác nhau
* Liên hệ : Trồng xen cây
- HS kể
- HS nêu.
-Báo cáo kết quả thảo luận
- Lắng nghe
Trang 12loài cây, chúng ta có thể thực hiện những biện pháp kĩ thuật
trồng trọt để cây đợc chiếu sáng thích hợp sẽ thu hoạch
Trang 13-Biết biến đổi các phân số có mẫu số bằng nhau.
II.các hoạt động dạy học
-Cho học sinh làm bài vào bảng con rồi chữa bài
Bài 2:Biến đổi các phân số sau thành các phân số có mẫu số là 10:
Trang 14
Bài 3:Biến đổi các phân số sau thành các phân số có mẫu số là 100:
Bài 4:Viết tất cả các phân số bằng 2
Trang 15Bài 5:Viết tất cả các phân số bằng 3
4 và có mẫu số là số tròn chục gồm 2 chữ số:
Anh Văn : Cô Hiền dạy
Tập làm văn : Ôn luyện bài văn miêu tả cây cối
I.yêu cầu :
-Lập đợc dàn ý miêu tả cây ăn quả quen thuộc theo 1 trong 2 cách đã học:
+Tả lần lợt từng bộ phận của cây
Trang 16+Tả lần lợt từng thời kỳ phát triển của cây.
II.các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt đông 1:Giáo viên ra đề bài:
Đề bài :Hãy lập dàn ý tả một cây ăn quả quen thuộc theo 2 cách:
Cách 1:Tả lần lợt từng bộ phận của cây
Cách 2:Tả lần lợt từng thời kỳ phát triển của cây
Hoạt đông 2:Xác đinh yêu cầu của đề bài:
Hoạt động 3:Yêu cầu học sinh lập dàn ý vào vở.
-Chữa bài: Yêu cầu 5-7 học sinh đọc dàn ý mà mình đã lập.Hs khác lắng nghe ,nhận xét góp ý
VD1:Dàn ý tả cây vú sữa.(tả lần lợt từng bộ phận)
a)Mở bài:Giới thiệu khái quát về cây muốn tả:Cây vú sữa ai trồng?Đợc mấy năm?Có trái đợc mấy mùa rồi?
Trang 17b)Thân bài:
+Tả bao quát cây vú sữa
+Tả từng bộ phận:Gốc,rễ thân ,vỏ cây,cành ,lá ,hoa(từ lúc nhỏ cho đến lúc chín…) c)Kết bài:Cảm nghĩ của em về cây vú sữa
VD2:Tả cây cam(Tả lần lợt theo thời kỳ từ khi ra hoa kết trái,đến thu hoạch)
a)Mở bài:Giới thiệu cây cam mình muốn tả:AI trồng?Trồng ở đâu?Cây đã Lớn và cho trái cha?
Trang 18+Trái đậu riêng lẻ hay từng chùm,hình thù ra sao,mầu sắc nh thế nào,màu gì?
+Lúc trái chín vỏ căng mọng ra sao?
c.Kết bài:Cảm nghĩ của em về cây cam
Hoạt đông 4:Củng cố-Dặn dò:
Thể dục : BAÄT XA - PHOÁI HễẽP CHAẽY , MANG ,VAÙC
TROỉ CHễI : “KIEÄU NGệễỉI ”
I Muùc tieõu :
-Thực hành bật xa Yeõu caàu thửùc hieọn ủửụùc ủoọng taực tửụng ủoỏi chớnh xaực vaứ naõng cao thaứnh tớch
Trang 19-Trò chơi: “Kiệu người ” Yêu cầu biết cách chơi và chơi ở mức tương đối chủ
động
II Đặc điểm – phương tiện :
Địa điểm : Trên sân trường Vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện.
Phương tiện : Chuẩn bị còi, thước dây, đệm, bàn ghế phục vụ cho kiểm tra Kẻ các
vạch chuẩn bị, xuất phát và khu vực kiểm tra
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
Nội dung Định Phương pháp tổ chức
Trang 201 Phần mở đầu
-Tập hợp lớp, ổn định : Điểm danh sĩ số
GV phổ biến nội dung : Nêu mục tiêu
-yêu cầu giờ học
Trang 21-Khởi động: Chạy chậm theo hàng dọc
trên địa hình tự nhiên quanh sân tập
+Tập bài thể dục phát triển chung
+Trò chơi: “Làm theo hiệu lệnh”.
2 Phần cơ bản :
a) Bài tập rèn luyện tư thế cơ bản:
1 lần (2 lần 8 nhịp)
1 phút
18 – 22 ph
12 – 14 ph
-HS theo đội hình 2 – 4 hàngdọc
Trang 22* Bật xa :
-Lần lượt từng em thực hiện bật xa rơi
xuống đệm, đo thành tích của lần nhảy xa
hơn
Mỗi em thực hiện
Trang 23* Tập phối hợp chạy, mang,vác:
-GV nêu tên bài tập
-GV nhắc lại cách tập luyện phối hợp,
Trang 24chạy, mang, vác và làm mẫu
Chuẩn bị: Kẻ hai vạch chuẩn bị và xuất
phát cách nhau 1 – 1,5m, cách vạch xuấtphát 5 –8m kẻ các v/tròn nhỏ có đườngkính 0,5m
TTCB: Khi đ/lượt các em tiến vào vạch
xuất phát đứng ch/trước chân sao, hai tayôm bóng
Trang 25Động tác: Khi có lệnh số 1 chạy nhanh
đến vóng tròn, đặt 1 chân vào vòng tròn,
rồi chạy về vạch x/phát trao bóng cho số
hai.Sau đó đi thường về tập hợp ở cuối
hàng số 2 thực hiện như số 1, cứ lần lượt
như vậy cho đến hết
-GV điều khiển các em tập theo lệnh còi
-Chia tổ t/luyện theo khu vực đã quy 4 – 6 phút
Trang 26định
b) Trò chơi: “Kiệu người ”
-GV tập hợp HS theo đội hình chơi
-Nêu tên trò chơi GV nhắc lại cách
Trang 27giữa các tổ với nhau, nhắc các em khi chơi
cần đảm bảo an toàn GV khuyến khích
thi đua giữa các nhóm, tổ với nhau
3 Phần kết thúc:
-Đi theo vòng tròn thả lỏng, hít thở sâu
-GV nhận xét phần kiểm tra và đánh giá
-GVø giao bài tập về nhà ôn bật xa, tập
phối hợp chạy, mang , vác và nhảy dây
1 – 3 phút
1 phút
Trang 28kieåu chuïm chaân
Trang 30-Nhận diện đợc câu kể Ai thế nào?
-Xác định đợc chủ ngỡ,vị ngữ trong câu kể Ai thế nào?
-Viết đợc một đoạn văn nói về bạn hoặc cô giáo em có sử dụng câu kể:Ai thế nào? ii.các hoạt động dạy học chủ yếu:
Bài 1:Câu nào đặt dấu phân cách CN, VN đúng?
Trang 31a)Con chuồn chuồn đỏ chót/ trông nh một quả ớt chín.
b) Con chuồn chuồn/ đỏ chót trông nh một quả ớt chín.
c) Con chuồn chuồn đỏ chót trông nh /một quả ớt chín.
VN CN VN CN VN
Trang 32a thớt,không đơm đặc nh hoa đào Cành mai /uyển chuyển hơn cành đào
CN VN
Bài 3:Viết tiếp vị ngữ vào chỗ chấm để hoàn chỉnh các câu kể Ai thế nào?
a)Gơng mặt búp bê
b)Mái tóc của búp bê
c)Đôi mắt của búp bê
d)Những ngón tay
e)Đôi bàn chân
Bài 4:Viết 1 đoạn văn ngắn gồm 5-7 câu nói về tính tình của cô giáo lớp em hoặc một
bạn trong lớp em có ít nhất 3 câu kể Ai thế nào?
VD:Bạn Hiền Lơng lớp em là một học sinh ngoan Trong học tập,bạn ấy rất chăm chỉ.Lúc nào bạn cũng đi học chuyên cần.Hiền Lơng rất vui tính.Không những thế, bạn
Trang 33ấy còn hay giúp đỡ những bạn học kém trong lớp Vì thế,bạn đợc ban bè trong lớp quý mến,kính phục.Bạn là 1 tấm gơng sáng để chúng em học tập và noi theo.
toán: Ôn luyện
i.yêu cầu:
-Biết so sánh 2 phân số khác mẫu số.Biết so sánh 2 phân số cùng tử số
-Biết sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn hoặc ngợc lại
ii.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Trang 34-Yêu cầu hs nêu cách so sánh(Bài a quy đồng đa về cùng mẫu số;bài b,c so sánh với 1;rút gọn phân số thứ nhất để đa về cùng mẫu)
Trang 35-NhËn xÐt bµi lµm cña häc sinh.
Bµi 4*(Dµnh cho HSKG):So s¸nh c¸c ph©n sè díi ®©y theo mÉu:
Trang 36Phân số trung gian có tử số là tử số của phân số thứ nhất,mẫu số là mẫu số của phân số thứ 2 hoặc ngợc lại.
Cách so sánh phân số trung gian chỉ áp dụng đợc với các cặp phân số thỏa mãn điều kiện:
*Tử số 1>tử số 2 và mẫu số 1<mẫu số 2.Hoặc:
*Tử số 1<tử số 2 và mẫu số 1>mẫu số 2
Địa lí: Thành phố Hồ Chí Minh
I Mục tiêu:
- HS biết: Chỉ vị trí Thành phố Hồ Chí Minh trên bản đồ Việt Nam
- Trình bày những đặc điểm tiêu biểu của Thành phố Hồ Chí Minh
Trang 37II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ hành chính, công nghiệp, giao thông Việt Nam
- Bản đồ Thành phố Hồ Chí Minh (nếu có)
- Tranh ảnh về Thành phố Hồ Chí Minh (GV, HS su tầm)
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động Dạy Hoạt động Học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Hoạt động sản xuất của ngời dân ở đồng
bằng Nam Bộ có đặc điểm gì?
- Vì sao ở đồng bằng Nam Bộ lại là nơi
sản xuất nhiều thủy, hải sản nhất cả nớc?
Trang 38+ Giới thiệu bài:
Lớp mình có ai đợc đến thăm thành phố
Hồ Chí Minh rồi? Vậy thành phố này có
đặc điểm gì? Chúng ta cùng tìm hiểu qua
-Dựa vào bản đồ, tranh ảnh, sách giáo
khoa, hãy nói về Thành phố Hồ Chí Minh:
-Thành phố HCM đã bao nhiêu tuổi?
-HS nghe
-HS theo dõi
-Thành phố đã 300 tuổi
Trang 39-Trớc đây TP có tên là gì?
-TP mang tên Bác từ khi nào?
-Dòng sông nào chảy qua thành phố?
- Trả lời câu hỏi của mục 1 trong sách giáo
khoa
- HS quan sát bảng số liệu trong sách giáo
khoa, thảo luận theo cặp nhận xét về diện
tích và dân số của Thành phố Hồ Chí
Minh, so sánh với Hà Nội xem diện tích và
- Trớc đây thành phố có tên Sài Gòn, Gia
Định, Thành phố đợc mang tên Bác từ năm
1976
-Sông Sài Gòn
- HS chỉ vị trí và mô tả tổng hợp về vị trí củaThành phố Hồ Chí Minh
-Từ thành phố có thể đi bằng đờng bộ, đơngsắt, đờng hàng không
-HS trao đổi, nhận xét, -HS trình bày kết quả thảo luận
Trang 40dân số của Thành phố Hồ Chí Minh gấp
-GV giới thiệu: TP HCM là trung tâm kinh
tế, văn hóa, khoa học lớn của cả nớc,với
tử, hóa chất, dệt may
+TPHCM tập chung nhiều viện nghiên cứu,trờng đại học, có cảng lớn, sân bay (Lấyvídụ)
Trang 41công nghiệp của Thành phố Hồ Chí Minh.
- Nêu những dẫn chứng thể hiện Thànhphố là trung tâm kinh tế, văn hóa, khoahọc lớn lớn của cả nớc
* Đây là thành phố công nghiệp lớn nhất, nơi có hoạt động mua bán tấp nập nhất, nơi thu hút đợc nhiều khách du lịch nhất ,
là một trong những thành phố có nhiều ờng đại học nhất.
tr-C Củng cố- dặn dò:
-HS đọc phần ghi nhớ, dặn HS về nhà họcbài và chuẩn bị bài cho giờ học sau
Trang 42Mü thuËt: VẼ TRANG TRÍ:
TÌM HIỂU VỀ KIỂU CHỮ NÉT ĐỀU I/ MỤC TIÊU:
- HS hiểu kiểu chữ nét đều; nhận ra đặc điểm của nó
- Biết tô được màu vào dòng chữ có sẵn
- HS quan tâm đến nội dung các câu khẩu hiệu ở trường học và trong cuộc sống hằng ngày
II/ ĐDDH: - Mẫu chữ nét thanh, nét đậm và nét đều (để so sánh)
- Bìa kẻ ô vuông( 4ô x 5ô )
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Trang 43HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS A.KIỂM TRA:
Trang 44¯HĐ2/ Hướng dẫn cách tô màu.
Gợi ý cách tô màu cho HS
- HS theo dõi
-Chọn màu cho phù hợp với loại khẩu hiệu-Câu khẩu hiệu tô cùng 1 màu cho phù hợp
Trang 45-Chuẩn bị bài sau: Đề tài trường em.
- Tô màu trong khung không để lem ra ngoài