- Biết quy lạ về quen - Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: GV: Chuẩn bị một số hình vào bảng phụ : đồ thị của hàm số y=tanx; đồ thị của hàm số y= cot[r]
Trang 1Soạn ngày tháng năm
Chương I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
- Sách giáo khoa, vở nháp, vở ghi và đồ dùng học tập
- Kiến thức cũ về giá trị lượng giác ở lớp 10
4.2 Kiểm tra bài cũ: (bỏ qua)
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động: Định nghĩa
GV: Yêu cầu HS nhắc lại bảng các giá trị lượng giác
của các cung đặt biệt
HS: TL…
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?1
HS: TL…
GV: Giải thích có thể đặt tương ứng mỗi số thực x với
một điểmM duy nhất trên đường tròn lượng giác mà số
đo của cung AM bằng x ( rad) Điểm M có tung độ
hoàn toàn xác định đó chính là giá trị sinx
Trang 2x y = cosx được gọi là hàm số cos
kí hiệu là y = cosxTập xác định của hàm số y = cosx là R
4.4 Củng cố và luyện tập:
- Hãy trình bày: Bảng giá trị lượng giác đặc biệt
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Xem lại bài
- Chuẩn bị tiết sau học HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (TT)
Trang 3
Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 1-4
Tuần : 1Tiết PPCT : 2
- Sách giáo khoa, vở nháp, vở ghi và đồ dùng học tập
- Kiến thức cũ về giá trị lượng giác ở lớp 10
4.2 Kiểm tra bài cũ: (bỏ qua)
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Nêu tập xác định của hàm số y = cotx
GV: Yêu cầu HS thực hiện ?2
HS: Giải …
* Hàm số tang là hàm số được xác định bởi
công thức cosx
xsin
y
( cosx 0) Kí hiệu y = tanx
y
( sinx 0) Kí hiệu y = cotx
Tập xác định D = R\ k,k
Trang 4cos 3 và cos (-3) nêu nhận xét
Hoạt động 2: Tính tuần hoàn của hàm số lượng
giác
GV: Hỏi
+ Hãy chỉ ra một vài số T mà sin(x + T) = sinx
+ Hãy chỉ ra một vài số T mà cos(x + T) = cosx
+ Hãy chỉ ra một vài số T mà tan(x + T) = tanx
+ Hãy chỉ ra một vài số T mà cot(x + T) = cotx
HS: TL…
GV kết luận : người ta chứng minh được rằng T =
2 là số dương nhỏ nhất thoả mãn đẳng thức sin(x
+T)= sinx, R Hàm số y = sinx thoả mãn đẳng
thức trên được gọi là hàm số tuần hoàn và 2 được
gọi là chu kỳ của nó
Hàm số y = cosx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2
Các hàm số y = tanx và y = cotx là những hàm số
tuần hoàn với chu kỳ
Nhận xét :
sinx = - sin(-x)cosx = cos ( -x)
II TÍNH TUẦN HOÀN CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
- Các hàm số y = sinx và y = cosx là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2
- Các hàm số y = tanx và y = cotx là những hàm số tuần hoàn với chu kỳ
Trang 5Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 1-4
Tuần : 1Tiết PPCT : 3
- Sách giáo khoa, vở nháp, vở ghi và đồ dùng học tập
- Kiến thức cũ về giá trị lượng giác ở lớp 10
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số
lượng giác
GV:
+ Hàm số y = sinx nhận giá trị trong tập nào?
+ Hàm số y = sinx là hàm số chẵn hay hàm số lẻ?
Nêu chu kỳ của hàm số
GV: Cho Hs quan sát hình 3/7 và trả lời các câu hỏi
Trang 6+ Trong đoạn
;
2 hàm số đồng biến hay nghịchbiến?
+ Bảng biến thiên
x
0 2
y= sinx 1
Nêu chu kỳ của hàm số
+ Quan sát hình 6/9 Hs trả lời các câu hỏi sau:
+ Trong đoạn ; 0 hàm số đồng biến hay nghịch
biến? Trong đoạn 0 ; hàm số đồng biến hay
Trang 7Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 1-4
Tuần : 2Tiết PPCT : 4
- Sách giáo khoa, vở nháp, vở ghi và đồ dùng học tập
- Kiến thức cũ về giá trị lượng giác ở lớp 10
3 Phương pháp dạy học: Sử dụng các PPDH cơ bản sau một cách linh hoạt nhằm giúp HS tìm tòi, phát
hiện, chiếm lĩnh tri thức:
- Gợi mở, vấn đáp
- Phát hiện và giải quyết vấn đề
4 Tiến trình :
4.1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện, ổn định lớp.
4.2 Kiểm tra bài cũ:
+ Trình bày Hàm số lượng giác sinx, cosx, tanx, cotx; chu kỳ tuần hoàn của các hàm số trên (6đ)
+ Tìm tập xác định của hàm số: y cox x 3 (4đ)
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng
giác
+ Nêu tập xác định của hàm số y = tanx
+ Hàm số y = tanx là hàm chẵn hay hàm số lẻ? Nêu
chu kỳ của hs?
Gv cho Hs quan sát hình 7 và nêu câu hỏi sau :
+ Trên nửa khoảng
2
;
0 hàm số đồng biến haynghịch biến?
+ Bảng biến thiên
x
0 4
2
III SỰ BIẾN THIÊN VÀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
; + )
Trang 8+ Nêu tập xác định của hàm số y = cotx
+ Hàm số y = cotx là hàm chẵn hay hàm số lẻ?
+ Nêu chu kỳ của hs?
+ Tập giá trị của hàm số y = cotx ?
+ Xét sự biến thiên của hàm số y = cotx trên khoảng (0
; )
x
0 2
y = cotx +
0
-
4 Hàm số y = cotx + Tập xác định D = R\ k,k + Hàm số y = cotx là hàm số lẻ, tuần hoàn với chu kỳ + Tập giá trị của hàm số y =cotx là khoảng ( - ; + ) 4.4 Củng cố và luyện tập: - Hãy trình bày: Câu 1: a Tập xác định của hàm số y = tanx là b Tập xác định của hàm số y = cotx là c Tập xác định của hàm số y = cosx là * d Tập xác định của hàm số y = cosx 1 là Câu 2 a.Tập xác định của hàm số y = tanx là D=\ , 2 k k * b Tập xác định của hàm số y = cotx là c Tập xác định của hàm số y = cosx là \ k,k d Tập xác định của hàm số y = sinx 1 là Câu 3 : a Hàm số y = tanx luôn luôn đồng biến trên tập xác định b Hàm số y = cotx luôn luôn nghịch biến trên tập xác định c Hàm số y = sin x luôn luôn đồng biến trên tập xác định d Cả 3 câu trên đều sai 4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: - Xem lại bài - Chuẩn bị: + BT: 18/17-18 + Xem trước bài “Phương trình lượng giác cơ bản” 5 Rút kinh nghiệm:
Trang 9
Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 5-6
Tuần : 2 Tiết PPCT : 5
BÀI TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức : Khái niệm hàm số lượng giác Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm
số lượng giác 2) Kỹ năng : Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hồn , chu
kì , khoảng đồng Bài ến , nghịc Bài ến của các hàm số ysin ;x ycos ;x ytan ;x ycotx Vẽ được
đồ thị các hàm số ysin ;x ycos ;x ytan ;x ycotx
3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt Cẩn thận trong tính tốn v trình bày Qua bài học HS Bài ết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời cu hỏi
III/ Tiến trình Bài học:
1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị Bài của học sinh
2/ Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
1 Trình bày cách giải phương trình lượng giác cosx=a? (4đ)
2 Giải phương trình lượng giác:
3cos3
2
x
(6đ)
3/ Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động: Giải bài tập
GV: Yêu cầu HS giải Bài 1/17
HS: Giải … Bài 1/17: Hãy xác định các giá trị của x trên
3
;2
;2
Trang 10GV: Yêu cầu HS giải Bài 2/17
a)
1 cossin
x y
+ Xem trước bài: “Phương trình lượng giác cơ bản”
Trang 11
Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 5-6
Tuần : 2Tiết PPCT : 6
BÀI TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC A/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức : Khái niệm hàm số lượng giác Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm
số lượng giác 2) Kỹ năng : Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hoàn , chu
kì , khoảng đồng Bài ến , nghịc Bài ến của các hàm số ysin ;x ycos ;x ytan ;x ycotx Vẽ được đồthị các hàm số ysin ;x ycos ;x ytan ;x ycotx
3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt Cẩn thận trong tính tốn v trình bày Qua bài học HS Bài ết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời cu hỏi
C/ Tiến trình Bài học v cc hoạt động :
1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị Bài của học sinh
2/Kiểm tra Bài cũ:
3/ Dạy học Bài mới:
3.1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
3.2/Dạy v học Bài mới
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
HĐ1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 4:
GV: Dựa vào công thức lượng giác lớp 10 của góc
GV: Sinx>0 ứng với phần đồ thị nằm trên trục Ox
GV: Tìm các giá trị của x để đồ thị nằm trên trục
Ta có: sin2(x+k)=sin(2x+k2)=sin2x
Từ đó suy ra hs y=sin2x là hàm số tuần hoàn với chu kì
f(-x)=sin-(2x)=-sin2xy=sin2x là hàm số lẻ
rồi lấy đối
xứng qua O đựơc đồ thị trên ;
Bài 6: Dựa vào đồ thị hs y=sinx tìm các khoảng
giá trị của x để hs đó nhận giá trị dương
Trang 12GV: Nhận xét bài làm của học sinh
HĐ3: Hướng dẫn học sinh làm bài 8
GV: Sử dụng tính chất 0 cosx 1 và
-1sinx1
GV: Từ 0cosx1 so sánh 2 cos với 2
GV: Biến đổi bất đẳng thức trên về biểu thức 2
x x y
Trang 13Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 7-11
Tuần : 4Tiết PPCT : 7
§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (1/5)
1 Mục tiêu: Giúp học sinh nắm:
- Sách giáo khoa, vở nháp, vở ghi và đồ dùng học tập
- Kiến thức cũ về giá trị lượng giác ở lớp 10
4.2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Tìm giá trị của x khi sinx =
1
2 (6đ)
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động: Phương trình sinx = a
GV: Nêu các câu hỏi :
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = sinx
+ Có giá trị nào của x mà sinx = -2 hay sinx = 3
không? Nêu nhận xét ?
HS:
+ Hàm số y = sinx nhận giá trị trong đoạn
[ -1;1 ]
+ Không có giá trị nào của x để sinx = -2; sinx = 3
+ Khi giá trị tuyệt đối của vế phải lớn hơn 1 thì không
tìm được giá trị của x
Trang 14+ Nếu Dựa vào hình 14 GV diễn giảng.
Hướng dẫn HS lấy điểm H trên trục sin sao cho OH =
a Cho HS vẽ đường vuông góc với trục sin cắt đường
+ Các em nhận xét gì về nghiệm của pt sinx = a
GV: nêu các chú ý trong sách giáo khoa
GV: Tìm nghệm của phương trình sinx = 1; sinx
= -1 ; sinx = 0
GV: Có thể dùng đường tròn lượng giác để minh hoạ
nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản đặc biệt
vừa nêu trên
GV: yêu cầu học sinh giải các pt sau
a)
3sin
2
x
b) sinx =
23Giải
a)
3sin
23
2arcsin 232arcsin 23
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Giải BT: 1/28 HD: Xem lại các ví dụ
+ Xem tiếp phần còn lại của bài
Trang 15
Trang 16
Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 7-11
Tuần : 3Tiết PPCT : 8
§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN I-MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức:
- Nắm được điều kiện của a để các phương trình cosx=a có nghiệm
- Biết cách viết công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản trong trường hợp số đo được cho bằng radian và số đo được đo bằng độ
- Biết sử dụng các kí hiệu: arccosa; khi viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác
2 Về kĩ năng:
- Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản.Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ việc tìm nghiệm phương trình lượng giác cơ bản
3 Về tư duy thái độ
- Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: Chuẩn bị một số hình vào bảng phụ
HS: Ôn lại các công thức lượng giác cơ bản
III- PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Sử dụng phương pháp nêu vấn đề, vấn đáp - gợi mở, lấy VD minh hoạ
IV-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
GV: tương tự như pt lượng giác sinx=a
GV: Chia lớp thành 4 nhóm tham khảo SGK Trình bày
công thức nghiệm của pt cosx=a
GV: Viết nghiệm của pt trong trường hợp tổng quát?
9
GV: Viết nghiệm của pt khi góc (Cung) lượng giác đo
bằng độ
GV: áp dụng pt cosx=a giải các phương trình sau
GV: Chia lớp thành 4 nhóm mỗi nhóm giải một pt sau
GV: Khi x đo bằng độ thì nghiệm của nó trong công
arccosa + k2;kZ
*Các trường hợp đặc biệta=1.cosx=1có nghiệm x k 2a=-1.cosx có nghiệm: x= k2a=0.pt cosx=0 có nghiệm x=2 k
VD: Giải các pt sau:
Trang 17Rèn luyện kĩ năng giải pt cosx=a
GV: yêu cầu 4 học sinh lên bảng ,mỗi học sinh giải
một câu
GV: Kiểm tra nhận xét
GV: lưu ý học sinh
Sử dụng công thức hạ bậc đưa phương trình về
phương trình lượng giác cơ bản
arccos 1 23
+ Giải BT: 24/29 HD: Xem lại các ví dụ
+ Xem tiếp phần còn lại của bài
V Rút kinh nghiệm:
Trang 18
Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 7-11
Tuần : 3Tiết PPCT : 9
§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN I-MỤC TIÊU:
Qua bài học sinh cần nắm được
3 Về tư duy thái độ
- Xây dựng tư duy logic, sáng tạo
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: Chuẩn bị một số hình vào bảng phụ : đồ thị của hàm số y=tanx; đồ thị của hàm số y= cotx
HS: Ôn lại các công thức lượng giác cơ bản
III- PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Sử dụng phương pháp nêu vấn đề; chia nhóm nhỏ học tập, lấy VD, HS áp dụng
IV-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: Viết công thức nghioệm pt cosx = a
3.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Tìm hiểu cách giải pt tanx=a
GV: điều kiện của pt?
GV: Treo bảng phụ vẽ đồ thị của hàm số y=tanx
GV: Xét giao điểm của đồ thị y=tanx với đường
thẳng y=a
GV: Vâỵ phương trình y=tanx luôn có nghiệm
GV: Nêu công thức nghiệm của pt tanx =a
GV: Nêu công thức nghiệm khi đơn vị đo là độ
GV: Nêu công thức nghiệm trong trường hợp
x= +k (kZ)
- Tổng quátTan[f(x)] = tan[g(x)]
f(x)=g(x)+ k ,(kZ)Phương trình tanx=tan0có các nghiệmx=0k1800,(kZ)
VD3: giải các phương trìn sau:
Trang 19Cá nhân học sinh suy nghĩ giải
GV: gọi hai học sinh lên bảng làm cả lớp theo dõi
Rèn luyện kĩ năng giải phương trình tanx=a và
không?
HĐ2: ôn tập cách giải phương trình lượng giác cơ
bản
GV: Mở rộng công thức nghiệm của các phương
trình lượng giác cơ bản , ta có công thức sau.Với
u(x) và v(x) là hai biểu thức của x thì
là arctan m.Khi đó:
- tanx=m xarctanmk;kZVD: tanx=tan2x
Z k k x
x ;
2 x k ;k x k
Z k k x
cosx0cos2x.tanx=0
cos 2 0tan 0
x x
2
0
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Giải BT: 57/29 HD: Xem lại các ví dụ Chuẩn bị MTCT
V Rút kinh nghiệm:
Trang 20
Soạn ngày7 tháng 9 năm
Cụm tiết PPCT : 7 -11
Tuần : 4Tiết PPCT : 10
§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN I-MỤC TIÊU:
Qua bài học sinh cần nắm được
1.Về kiến thức:
- Biết được phương trình lượng giác cơ bản: tanx=a; cotx=a và công thức nghiệm
2 Về kĩ năng:
- Giải thành thạo pt lượng giác cơ bản.Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ phương trình lượng giác cơ bản
3 Về tư duy thái độ
- Xây dựng tư duy logic, sáng tạo
- Biết quy lạ về quen
- Cẩn thận chính xác trong tính toán, lập luận
II- CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
- GV: Chuẩn bị một số hình vào bảng phụ : đồ thị của hàm số y=tanx; đồ thị của hàm số y= cotx
- HS: Ôn lại các công thức lượng giác cơ bản
III- PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Sử dụng phương pháp nêu vấn đề; chia nhóm nhỏ học tập, lấy VD, HS áp dụng
IV-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ: Viết công thức nghiệm pt tan x = a Bài tập 3(a, b ) trang 25
3.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1: Phương trình cotx = a
GV nêu các câu hỏi :
+ Nêu tập giá trị của hàm số y = cotx
+ Có giá trị nào của x mà cottx = -2 hay cotx = 4
GV: Cho HS quan sát hình vẽ và nhận xét pt cotx = a
có bao nhiêu nghiệm trên D GV Nêu nghiệm của
phương trình cotx = a…
GV: Một số điều cần lưu ý
- Ta có thể tính các giá trị arcsin m, arccos m ( m 1),
arctan m, arccot m bằng mấy tính bỏ túi với các phím
sin-1, cos-1, tan-1
+ Dạng cotx = cot
Trang 21- Trên thực tế ta gặp những bài toán tìm số đo độ của
các góc (cung).Khi đó ta vẫn áp dụng công thức đã học
với chú ý sử dụng thống nhất đơn vị đo bằng độ
- Quy ước nếu không giả thích gì thêm hoặc trong
phương trình không sử dụng đơn vị đo góc bằng độ thì
mặc nhiên đơn vị đo góc là radian
4/Củng cố ,khắc su kiến thức : Giải các phương trình sau:
a) cotg4x = cotg
2 7
b) cotg3x = - 2 c) cotg( 2x - 100) =
1 3
Giải :
a) cotg4x = cotg
2 7
4x =
2 7
Trang 22
Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 7- 11
Tuần : 4Tiết PPCT : 11
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN I/ MỤC TIÊU:
HS: Ôn lại cách giải phương trình lượng giác cơ bản
III- PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Sử dụng phương pháp nêu vấn đề; chia nhóm nhỏ học tập
IV-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện, ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
1 Trình bày cách giải phương trình lượng giác tanx=a? (4đ)
2 Giải phương trình lượng giác: tan3x 3 (6đ)
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động: Giải bài tập
GV: Yêu cầu HS giải bài 1/28
3
x
b) sin3x 1c)
Trang 23GV: Yêu cầu HS giải bài 2/28
GV: Yêu cần HS nhắc lại cách giải
phương trình tanx=a; cách biến đổi cotx
3
x b) cos3x cos120c)
21cos2
2
x x
3
x x
Trang 24Trang 25
Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 12-13
Tuần :4 Tiết PPCT : 12
LUYỆN TẬP PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN I/ MỤC TIÊU:
HS: Ôn lại cách giải phương trình lượng giác cơ bản
III- PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Sử dụng phương pháp nêu vấn đề; chia nhóm nhỏ học tập
IV-TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện, ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
1 Trình bày cách giải phương trình lượng giác tanx=a? (4đ)
2 Giải phương trình lượng giác: tan3x 3 (6đ)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Yêu cầu HS giải bài 5/29
HS: Giải …
GV: Yêu cần HS nhắc lại cách giải
phương trình sinx=a, cosx=a, tanx=a,
Trang 26GV: Yêu cầu HS giải bài 6/29
GV: Yêu cần HS nhắc lại cách giải
phương trình tanx=a; cách biến đổi cotx
sin x x x x
sin x x x
,2
b) tan3 tanx x 1Điều kiện tan3x0,tanx0tan3 tanx x 1
Trang 27Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 12 -13
Tuần : 5Tiết PPCT : 13
GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI
I Mục tiêu: Giúp học sinh nắm:
1 Giáo viên: - Giáo án, đồ dùng dạy học
2 Học sinh:- Sách giáo khoa, vở nháp, vở ghi và đồ dùng học tập Kiến thức cũ về giá trị lượng giác ởlớp 10
III Phương pháp dạy học: Sử dụng các PPDH cơ bản sau một cách linh hoạt nhằm giúp HS tìmtòi, phát hiện, chiếm lĩnh tri thức: Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình :
1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện, ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi:
- Trình bày cách giải phương trình lượng giác cơ bản? (4đ)
- Giải phương trình sinx=0,5? (6đ)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: Cho HS giải VD
HS: Sử dụng MTCT giải …
GV: Có thể HD HS sử dụng MTCT nếu cần …
Ví dụ: Dùng MTCT CASIO fx-500MS, giải phương trình lượng giác sau:
a) sinx=0,5b)
1cos
3
x
Giảia) Dùng độ bấm 3 lần phím MODE rồi bấm phím 1 để hiện màn hình ra chữ D Sau đó bấm liên tiếp SHIFT sin 0 5 = o’’’ Kết quả 30o0o0
Vậy phương trình sinx=0,5 có các nghiệm là:
1cos
3
x
có các nghiệm là:
Trang 28chữ D.
- Để có kết quả là radian, ta bấm 3 lần phím MODE rồi bấm phím 2 để hiện màn hình ra chữ R
- Để giải phương trình cotx=a bằng MTCT, ta đưa về giải phương trình
Trang 29Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 14 -17
Tuần : 5Tiết PPCT : 14
§3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (1/4)
1 Mục tiêu: Giúp học sinh nắm:
1.1 Kiến thức:
- Biết cách giải các phương trình lượng giác mà sau vài phép biến đổi đơn giản có thể đưa về phương trình lượng giác cơ bản Đó là phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác và các phương trình
có thể đưa về phương trình dạng đó và phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
1.2 Kĩ năng: Ciải các phương trình lượng giác mà sau vài phép biến đổi đơn giản có thể đưa về phương
trình lượng giác cơ bản
1.3 Thái độ: Tự giác, tích cực trong học tập, phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và biết vận dụng trong
từng trường hợp cụ thể
2 Chuẩn bị:
2.1 Giáo viên: - Giáo án, đồ dùng dạy học
2.2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở nháp, vở ghi và đồ dùng học tập
- Kiến thức cũ về giá trị lượng giác ở lớp 10
3 Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề.
4 Tiến trình :
4.1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện, ổn định lớp.
4.2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Cho phương trình 2sinx = m
a Giải phương trình trên với m = 3 (6đ)
b Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm (4đ)
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động1: Phương trình bậc nhất đối với một
hàm số lượng giác
GV nêu câu hỏi :
+ Phương trình bậc nhất đối với một HSLG là gì?
Cho ví dụ minh hoạ
+ Hãy nêu cách giải phương trình bậc nhất đối với
x x
I PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚIMỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1 Định nghĩa : Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng at + b = 0, trong đó a, b là các hằng số (a0) và t là một trong các hàm số lượng giác.
Ví dụ : a) sin x – 1 = 0 là pt bậc nhất với sinb) 3tanx – 1 = 0 là pt bậc nhất đối với tanx
Trang 30GV: Cho học sinh thực hiện ví dụ 2
GV: yêu cầu HS giải bài tập
GV: Yêu cầu học sinh lên bảng giải cả lớp quan sát
và nêu nhận xét
chuyển phương trình trở thành t = - a, sau đó
dựa vào cách giải phương trình lượng giác cơ bản
Ví dụ: Giải phương trình lượng giác sau:
Vậy phương trình đã cho có nghiệm là :
,2
67
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Xem phần còn lại của bài BTVN : 1/SGK-T36
Trang 31
Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 14 – 17
Tuần : 5Tiết PPCT : 15
BÀI 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (T2/4) I/ Mục Tiêu :
1/ Về kiến thức : Giúp học sinh nắm được cách giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
Một số dạng phương trình đưa về dạng bậc hai
2/ Về kỹ năng: Học sinh giải thành thạo phương trình bậc hai và phương trình đưa về dạng bậc hai 3/ Về tư duy: Nhớ, Hiểu , Vận dụng
Trò: Học bài, ôn bài cũ, xem trước bài mới
III Tiến trình lên lớp.
1/ Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số:
2/ Kiểm tra bài cũ: Giải phương trình : 2 sin (x-1 ) - 3 = 0 và 3 cos (x-5) + 9 = 0
3/ Bài mới:
HĐ2.Giải phương trình bậc hai đối với 1 HSLG.
- Cho HS so sánh các PT (phần bài cũ) với PT :
2cos2 (x-5)- 5cos(x-5)+3 =0
-Hình thành định nghĩa PT bậc nhất đối với một HSLG l
2 PT phần bài là PT bậc 1, còn PT này là PT bậc 2 đối
với 1 HSLG
- Nêu định nghĩa
Lấy VD minh hoạ
?Hãy nêu cách giải loại phương trình này ?
t : là 1 trong các hàm số lượng giác.
VD: a) 2sin2x+3sinx-2=0 Pt bậc hai đối với sinx
b) 3cot2x-5cotx-7=0
2 Cách giải : SGK Bước 1: Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn
phụ và đặt điều kiện cho t (nếu có)
Bước 2: GiảI pt bậc hai theo t và kiểm tra
điều kiện để chọn nghiệm t
Bước 3: giảI pt lượng giác cơ bản theo mỗi
nghiệm t nhận đượcVD1: GiảI các pt sau:
a) 3cos2x-5cosx+2=0 (1)đặt t=cos2x điều kiện -1 t 1
Ta được pt bậc hai theo ẩn t
Trang 32b,tan(3x-6) - 4cot(3x-6) -3 = 0
c,3cos 26x + 8sin3xcos3x-4=0
d, 2sin2x -5sinx.cosx – cos2x = -2
- Thảo luận làm VD
GV hướng dẫn, gợi ý cho HS cách giải
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm phần a, b
+Nhận xét các bài làm và cho điểm
Trang 33Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 14-17
Tuần : 6Tiết PPCT : 16
§3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (3/4)
1 Mục tiêu: (như tiết 13)
2 Chuẩn bị:
2.1 Giáo viên: Giáo án, đồ dùng dạy học
2.2 Học sinh:
- Sách giáo khoa, vở nháp, vở ghi và đồ dùng học tập
- Kiến thức cũ về giá trị lượng giác ở lớp 10
3 Phương pháp dạy học: Gợi mở, vấn đáp Phát hiện và giải quyết vấn đề.
4 Tiến trình :
4.1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện, ổn định lớp.
4.2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Giải phương trình: a) 2sin²x + 5sinx - 3 = 0; b) b) – 2tan3x + cot3x = 1 (10đ)
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động: Tìm hiểu Phương trình bậc hai
đối với một HSLG
GV cho học sinh thực hiện ví dụ 6 :
+ Hãy biến đổi cos2x về sin2x, Biến đổi phương
trình đã cho về phương trình bậc hai đối với
sinx
Gv yêu cầu HS giải bài tập
GV yêu cầu học sinh lên bảng giải cả lớp quan
sát và nêu nhận xét
HS: Giải …
GV: Cho học sinh thực hiện ví dụ 7 :
+ Hãy biến đổi cotx thành tanx rồi đưa phương
trình đã cho về phương trinh bậc hai đối với
tanx
Gv yêu cầu HS giải bài tập
GV yêu cầu học sinh lên bảng giải cả lớp quan
26sin x 5sinx 4 0
* Đặt t = sinx , điều kiện 1 t 1 thì pt cĩ dạng
-6t2 +5t + 4 = 0
4 (loại)312
t t
3 tan x(2 3 3)tan x 6 0điều kiện cosx 0 và sinx 0 đặt tanx = t ta được 2
3 t (2 3 3)t 6 0
32
t t
Trang 34Gv cho học sinh thực hiện 4 :
+ Hãy biến đổi 8sin3x.cos3x bằng công thức
nhân đôi để biến đổi phương trình đã cho về
phương trình bậc hai đối với sin6x
Gv yêu cầu HS giải bài tập
GV yêu cầu học sinh lên bảng giải cả lớp quan
sát và nêu nhận xét
HS: Giải …
Gv cho học sinh thực hiện ví dụ 8
GV yêu cầu HS xét xem cosx = 0 có phải là
nghiệm của phương trình không ?
+ Nếu cosx 0 thì ta có thể chia 2 vế của
phương trình cho cos2x để đưa phương trình đã
cho về thành phương trình bậc hai đối với tanx
2
1
cos x = ?
Gv yêu cầu HS giải bài tập
GV yêu cầu học sinh lên bảng giải cả lớp quan
Nếu a-d ≠ 0 thì đây là pt bậc hai đối với tanx ,
còn nếu a-d = 0 và b≠ 0 thì đây là pt bậc nhất
t t
Nên cosx 0 thì ta có thể chia 2 vế của phương trình cho cos2x ta được
- Hãy trình bày: Định nghĩa, cách giải phương trình bậc hai đối với một HSLG
- Giải: a) 2sin²x + 5sinx - 3 = 0; b) b) – 2tan3x + cot3x = 1
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Xem phần còn lại của bài BTVN 4/37
+ Học các công thức lượng giác đã học lớp 10
Trang 35
Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 14-17
Tuần : 6Tiết PPCT : 17
MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP (t4/4) I- MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức: Biết dạng và cách giải pt bậc nhất đối với sinx và cosx.
2 Về kĩ năng: Giải được pt dạng trên
3.Về tư duy, thái độ: - Rèn luyện được kĩ năng vận dụng các phương pháp giải pt lượng giác đơn giản
vào việc giải các pt lượng giác phức tạp hơn
II - CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:
GV: chuẩn bị 1 số VD để làm tại lớp
HS: Ôn tập các công thức biến đổi lượng giác
III- PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Hãy nhắc lại :
- Công thức biến đổi tích thành tổng; tổng thành tích
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
HĐ2: tìm hiểu cách giải pt bậc nhất đối với sinx
và cosx
-GV: nêu pt, đk : a, b
-GV: nêu ví dụ
-HS: áp dụng
III, phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx.
1 Công thức biến đổi biểu thức asinx+bcosx
Ta có công thức sauasinx+bcosx= a2b2 sin(x+a) (1)
- Nếu a=0;b hoặc a0;b=0 pt (2)có thể đưa ngay
về pt lượng gíac cơ bản
- Nếu a0;b0 thì ta áp dụng công thức (1)VD1: Giải pt
Sinx+ 3cosx=1Theo công thức (1) ta có sinx+ 3cosx= 1 ( 3) sin( 2 x) 2sin( x)
Trang 36sin(x+ 3
)=sin6
=2sin(x+) Trong đó cos
32
; sin
12
.Từ
đó lấy
56
khi đó : cosx- 3 sinx 2 2sin(x+
56
).= 2
sin(x+
56
)=
2sin
212
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: + Xem phần còn lại của bài
+ BT 5,6/37
+ Học các công thức lượng giác đã học lớp 10
V Rút kinh nghiệm:
Trang 37
Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 18 -19
Tuần : 6Tiết PPCT : 18
BÀI TẬP I- Mục tiêu
1.Về kíên thức: Củng cố dạng pt bậc nhất đối với hàm số lượng giác; pt bậc hai đối với một hàm số
lượng giác
2 Về kĩ năng: Củng cố cách giải pt bậc nhất và bậc hai
II- Chuẩn bị của Gv và HS
HS: ôn lại dạng của hai pt trên và cách giải hai dạng trên
III- Phương pháp giảng dạy: Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp
IV- Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu 1: Nêu cách giảI pt bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Câu2: Nêu các bước giảI pt bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
GV: gọi 2 học sinh lên bảng mỗi học sinh trả
lời một câu
- Cách giải pt bậc nhất đối với một hàm số
lượng giác:
Chuyển vế rồi chia hai vế của pt (1) cho a, ta
đưa pt (1) về pt lượng giác cơ bản
- Cách giải pt bậc hai đối với một hàm số
lượng giác:
Bước 1: Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ
và đặt điều kiện cho t (nếu có)
Bước 2: GiảI pt bậc hai theo t và kiểm tra
điều kiện để chọn nghiệm t
Bước 3: giải pt lượng giác cơ bản theo mỗi
GV: Dùng các hằng đẳng thức lượng giác cơ
bản biến đổi pt về pt bậc hai đối với một hàm
Bài 2:
a 2cos2x-3cosx+1=0Đặt cosx=t với điều kiện -1 t 1 ta được2t2-3t+1=0 (1)
2
32
cos 2
22
cos 1 2 cos 3
Trang 38GV: nhận xét bài làm của học sinh
-GV: gọi HS nhận xét, đánh giá cho điểm
-HS: kết luận nghiệm
GV: Tìm điều kiện của pt?
-GV: gọi HS nhận xét, đánh giá cho điểm
4 1 sin
26
6 k
; x=arcsin(-
1
4)+k2;x=-
arcsin(-1
4)+k2;c) 2tan2x+3tanx+1= 0 điều kiện của pt là cosx0
tan 1
41
1tan
arctan( )2
vàarctan( 2)
x k
4/ Củng cố và bài tập:
- Nhắc lại cách giải pt bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
- Nhắc lại cách giải pt bậc hai đối với một hàm số lượng giác
- BTVN: 4;5;6 SGK
Trang 39V Rút kinh nghiệm:
Trang 40
Soạn ngày tháng năm
Cụm tiết PPCT : 18 – 19
Tuần : 7Tiết PPCT : 19
BÀI TẬP (tt) I- Mục tiêu:
1.Về kiến thức: Củng cố dạng phương trình đưa về bậc hai, phương trình bậc nhất vói sĩn và cosx
2 Về kĩ năng: Rèn luyện cách giải các loại pt nêu trên
3.Về tư duy, thái độ: Rèn luyện được kĩ năng vận dụng các phương pháp giải pt lượng giác đơn giản vào
việc giải các pt lượng giác phức tạp hơn
II- Chuẩn bị của GV và HS:
HS: Ôn tập các dạng phương trình lượng giác đã học
III- Phương pháp dạy học: Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp
VI- Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Gọi học sinh trả lời các câu hỏi sau
Câu 1: Phương pháp giải các pt lượng giác đơn giản:
Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
3 Bài mới:
GV: dùng công thức lượng giác cơ bản
tanx.cotx=1 biến đổi về pt bậc hai đối với một
hàm số lượng giác
GV: Gọi 2 học sinh lên bảng mỗi học sinh làm
một ý
GV: Nếu cosx=0 thì sinx=?
Nếu sinx=0 thì cosx=?
GV: Xét cosx=0 có là nghiệm của pt không?
2
x x
tan2x- 4tanx+3=0
tan 1tan 3
x x
;x=arctan3+k