1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN DS 11 NC HKII

56 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,56 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Kĩ năng: -Giúp học sinh biết cách vận dụng phương pháp quy nạp toán học để giải quyết các bài toán cụthể đơn giản.. NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: + Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số, tác

Trang 1

Tuần 20

Tiết PP: 49, 50, 51 CHƯƠNG 3: DÃY SỐ, CẤP SỐ CỘNG VÀ CẤP SỐ NHÂN

BÀI 1: PHƯƠNG PHÁP QUY NẠP TOÁN HỌC

I MỤC TIÊU

+ Kiến thức: Giúp cho học sinh

- Có khái niệm về suy luận quy nạp;

-Nắm được phương pháp quy nạp toán học

+ Kĩ năng:

-Giúp học sinh biết cách vận dụng phương pháp quy nạp toán học để giải quyết các bài toán cụthể đơn giản

+ Thái độ, tư duy:

-Thái độ: tích cực tiếp thu tri thức mới, hứng thú tham gia trả lời câu hỏi

-Tư duy: phát triển tư duy logic, tính chặc chẽ trong giải toán

II.CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: đọc kĩ SGK, SGV, SBT.

- Học sinh: đọc trước bài ở nhà.

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

+ Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số, tác phong của hs

+ Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

+ Bài mới:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

1 Hãy kiểm tra với n =

1, 2 ?

2 Cm n=3 (1) đúng

3 có thể thử với mọi n

không?

vào lập luận trên ta có

1 Phương pháp quy nạp toán học

Bài toán: Chứng minh mọi sốnguyên dương n ta có:

3

) 2 )(

1 ( ) 1 (

3 2 2

1 + + +n n+ = n n+ n+

(1)

Khái quát: Ta có thể c/m được

mệnh đề sau: Nếu (1) đúng với n=k(nguyên dương) thì nó cũng đúngvới n=k+1

Giái bài toán trên:

+ n = 1: 1=1 (đúng)

Trang 2

+ Giả sử (1) đúng với n=k (ngdương)

3

) 2 )(

1 ( ) 1 (

3 2 2

1 + + + + = k k+ k+

k k

3

) 3 )( 2 )(

1 ( ) 2 )(

1 ( 3

) 2 )(

1 (

) 2 )(

1 ( ) 1 (

3 2 2 1

+ + +

= + + + + +

= + + + + + + +

k k k k

k k

k k

k k k

1 2

2( 1)2 4

* HS chứng minh H2

- 1 HS lên bảng cm

- Các Hs khác nhậnxét

3 2 1

2 2

3 3

4

) 1 (

) 1 ( 4

) 1 ( ) 1 (

3 2 1

2 2

2 2

3 2

2 3 3

3 3 3

+ +

= + + +

=

+ + +

= + + + + + +

k k k

k k

k k

k k

Trang 3

* HS cm vd4

Với n = 3 ta có: 8 > 7đúng

Với n = k ta có: 2k >

2k + 1Với n = k +1 ta CM:

- 2k+1 > 2(k+1) +1Thật vậy:

2k+1=2.2k>2(2k+1)=

4k+2>2k+3>2(k+1)+1( vì k ≥ 3)

CMR ∀n∈N* , ta luôn có:

12 + 32 + 52 + +(2n−1)2 =

3

) 1 2 4 ( n

- 1 hs cm bài toán

- HS nhận xét bài làmcủa bạn

* HS theo dõi đề btấp 2

n

(1)Giải:

+ n = 1 ta có: 1 =

2

) 1 1 (

1 +

Vậy (1) đúng với n = 1 (*)+ GS (1) đúng với n = k ta có:

1 + 2 + 3 + + k =

2

) 1 (k+

k

Chứng minh (1) đúng` với n = k +

1 Túc 7 là c/m: 1 + 2 + 3 + + (k+1)=

2

) 2 )(

1 (k+ k+

Thật vậy:

VT = 1 + 2 + 3 + +k + (k +1) =

2

) 1 (k+

k

+(k +1) =

2

) 2 )(

1 (k+ k+

=VP

Trang 4

* HS theo dõi đề btấp 3

- 1 hs cm bài toán

- HS nhận xét bài làmcủa bạn

− HS chú ý lắng nghe

* HS theo dõi đề btấp 6

- 1 hs cm bài toán

- HS nhận xét bài làmcủa bạn

22 +4 2 + + (2n)2 =

3

) 1 2 )(

1 (

2n n+ n+

Bài 3 SGK/100

CMR ∀n∈N* , ta luôn có:

n n

1 1

1

11

2

11

++

<

+++++

k

k k

k

11

111

1)1(2

+

=+

+++

<

+

++

k

k k k

k k VP

11

2

12

1

3

12

1

+

++++++

1 1 2

1 2

1

3

1 2

1 1

1

+

− +

+ + + + + +

+ +

+ +

=

k k k

k k

k k

24

13 ) 1 2 )(

1 ( 2

1 2

1

3

1 2

1 1

+ + + + + +

+ +

+ +

=

k k k k

k k

Bài 6 SGK/100

CMR ∀n∈N* , un = 7.22n − 2 + 32n − 1chia chia cho 5

Giải:

Với n = 1 ta có : U1 = 7 + 3 = 10 

5Với n = k ta có: uk = 7.22k − 2 + 32k − 1

Cm với n = k +1uk+1=7.22(k+1)-2 + 32(k+1)-1=7.22k-2+2 +

32k-1+2 =28.22k-2 + 9.32k-1 =4(7.22k-2 + 32k-1)+5.32k-1 5

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Phương pháp quy nạp và cách cm bài toán bằng pp quy nạp toán học

- Xem lại bài và làm các bài tập SGK/100

Trang 5

Tuần 21

I MỤC TIÊU

+ Về kiến thức: Giúp học sinh

- Có một cách nhìn nhận mới, chính xác đối với khái niệm dãy số - cách nhìn nhận theo quanđiểm hàm số

Trang 6

- Hiểu được khái niệm dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số không đổi (còn gọi là dãy số hằng), dãy

số bị chặn

- Nắm được các phương pháp đơn giản khảo sát tính đơn điệu, tính bị chặn của một dãy số

+ Về kỹ năng: Giúp học sinh

- Dựa vào định nghĩa để cho ví dụ về dãy số

- Tìm được một số hạng nào đó của một dãy số đơn giản cho trước

- Biết vận dụng phương pháp quy nạp toán học để giải quyết các bài toán cụ thể đơn giản

- Biết cách khảo sát tính đơn điệu, tính bị chặn của các dãy số đơn giản

+ Về tư duy, thái độ.

- Biết khái quát hóa, đặc biệt hóa, tương tự

- Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi

+ Kiểm tra bài cũ:

Chứng minh ∀ n ∈ N, un = 13n – 1 chia hết cho 6

1

;4

1

; …(1)

Một học sinh đứngdậy trả lời

ở dãy số (1) là số

251

1

;4

1

; … (1)

1;

)2(3 ;

Hãy điền số còn thiếu vào chỗ trốngĐịnh nghĩa 1: SGK

Trang 7

- Viết ví dụ lên bảng - Theo dõi câu hỏI

- Yêu cầu học sinh trả

- Dãy số này có 5 sốhạng

Cho hàm số :U(n)=n3xác định trên tậpM={1,2,3,4,5,6} Viết dạng khai triển củadãy số này

- Từng học sinh giảibài tập

- Một học sinh lên trìnhbày

1,

13

5

;17

8

;5

3

;5

4

;1

2,

5

1

;0

;3

1

;0

;

b/ Hãy viết 5 số hạng đầu tiên của

mỗi dãy số được cho bởi công thứccủa số hạng tổng quát sau:

2; Un =

n

n

2sin ∏

- Theo dõi hoạt động

của Học sinh

- Nhận xét các câu trả

lời, chính xác hóa nội

c/ Hãy tìm công thức của số hạng

tổng quát của mỗi dãy số được chodưới dạng khai triển dưới đây

Trang 8

- Cử đại diện lên trìnhbày

1

;4

1

;21

- Theo dõi hoạt động

của HS

- Các nhóm theo dõibài giải trên bảng vànhận xét

U2 = 3,02 = 3+0,02 = 3+ 2

102

⇒ Un = 3 + n

102

- Theo dõi và ghi nhớ

Cách 1: Cho dãy số bởi công thức

- Thảo luận tìm hiểudãy số

- Tri giác phát hiện vấnđề

- Nhận biết khái niệmmới

- Hs suy nghĩ, xác địnhtính tăng, giảm

3 Dãy số tăng, dãy số giảm:

ĐỊNH NGHĨA 2:

Dãy số ( )u n được gọi là dãy số tăng nếu với mọi n ta có u n <u n+ 1 Dãy số ( )u n được gọi là dãy số giảm nếu với mọi n ta có u n >u n+ 1

Ví dụ 6: (SGK)a) Dãy số ( )u n với u n =n2 là dãy

2

2 ( 1), = < + = +

u n

Trang 9

( )u n :u n =( )−1n n?

- Gọi Hs trả lời

- Gv sửa lại cho chính

xác, dãy số như vậy

gọi là dãy số không

tăng cũng không giảm

H Đ5: Hãy cho một

ví dụ về dãy số tăng,

dãy số giảm và một ví

dụ về dãy số không

tăng cũng không giảm

- Gv theo dõi Hs, đưa

1,

hiểu rõ khái niệm

mới qua vd7 trong

SGK

- Yêu cầu mỗi nhóm

tự cho 1vd đơn giản

về các khái niệm này

rồi trao đổi có sự

- Hs suy nghĩ, có thểthảo luận theo từngnhóm

- Đại diện nhóm lênbảng trình bày Các Hscòn lai theo dõi vànhận xét

- Hs suy nghĩ và trả lời

- Hs tiếp nhận kháiniệm mới

- Hs tiếp nhận và dầnhiểu rõ tính bị chặn

- Hs suy nghĩ và thảoluận theo nhóm

- Đại diện từng nhómlên trình bày, các Hscòn lại theo dõi vànhận xét

4 Dãy số bị chặn:

ĐỊNH NGHĨA 3:

a) Dãy số (u n) được gọi là dãy số bịchặn trên nếu tồn tại một số M saocho ∀nN*,u nM

.b) Dãy số (u n) được gọi là dãy số bịchặn dưới nếu tồn tại một số m saocho ∀nN*,u nm

.c) Dãy số (u n) được gọi là bị chặnnếu nó vừa bị chặn trên, vừa bị chặndưới; nghĩa là, tồn tại một số M

M u m N

- Ôn lại kiến thức đã học ở bài này

+ Hoc sinh nhắc lại định nghĩa dãy số tăng, dãy số giảm, dãy số bị chặn

+ Phương pháp chứng minh dãy số tăng, giảm, bị chặn

- Làm bài tập trang 105 SGK

Trang 11

Tuần 21, 22

Tiết : 54, 55 Bài 3: CẤP SỐ CỘNG

I MỤC TIÊU:

+ Kiến thức: Giúp cho học sinh

- Nắm được khái niệm cấp số cộng;

- Nắm được một số tính chất cơ bản của ba số hạng liên tiếp của cấp số cộng

- Nắm được công thức số hạng tổng quát và công thức tính tổng n số hạng đầu tiên

+ Kĩ năng:

- Biết dựa vào định nghĩa để nhận biết một cấp số cộng

- Biết cách tìm số hạng tổng quát và tông n số hạng đầu

- Biết vận dụng CSC để giải quyết một số bài toán ở các môn khác hoặc trong thức tế

+ Thái độ, tư duy:

- Thái độ: tích cực tiếp thu tri thức mới, hứng thú tham gia trả lời câu hỏi

- Tư duy: phát triển tư duy logic, lên hệ trong thực tế

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên: đọc kĩ SGK, SGV, SBT

+ Học sinh: đọc trước bài ở nhà

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

+ Ổn định tổ chức:

+ Kiểm tra bài cũ:

- Nêu các tính chất của dãy số

- Xác định tính đơn điệu và bị chặn của các dãy số: (3n+1); n

a) Là CSC có d= 2 vàu1=0

ĐN: Dãy số hữu hạn hoặc vô hạn (u n ) là CSC u n =u n-1 + d, n 2.

+ d không đổi gọi là công sai

+ Kí hiệu CSC: ÷u1, u2, u3, …, un, …

Ví dụ 2:

a) Dãy số 0, 2, 4, …, 2n, …b) Dãy số 3,5; 5; 6,5; 9; 10,5; 12

+ Tính uk-1, uk+1 theo

+ Giả sử A≤B≤C, tacó:

Trang 12

C A B C

C B A

2 90

180

0

0

⇒A=300; B=600 vàC=900

vuông ABC theo thứ tự lập thành CSC.Tính 3 góc đó

un=u1+(n-1)d

Chứng minh lại bằngquy nạp

sinh tính tiền lương

sau n năm theo 2

2

)(u1 u n

12

13 1

2

3136

.2

1

+

=

−+

5,13222

5,0.147.24

2 1

2

n

n T T

n n n

n T

Trang 13

viết công thức un.

+ Biểu diễn um, uk qua

++

=+

k k k

u u k u

S S

Bài 1: CM các dãy số sau là CSC: a) un=3n-7 b) un=(3n+2)/5

Bài 2: Xác định số hạng đầu và công sai CSC (un) biết:

8

7 2

3 7

u u

u u

Bài 3: Bốn số lập thành CSC Tổng của chúng bằng 22 và tổng bình phương thì bằng 166 Tìm

4 số đó (ĐS: 1, 4, 7, 10)

Trang 14

Tuần 22, 23

I MỤC TIÊU:

+ Về kiến thức : Giúp học sinh :

- Nắm vững khái niệm cấp số nhân ;

- Nắm được tính chất đơn giản về ba số hạng liên tiếp của một cấp số nhân ;

- Nắm vững công thức xác định số hạng tổng quát và công thức tính tổng n số hạng đầu tiêncủa một cấp số nhân

+ Về kĩ năng : Giúp học sinh :

- Biết dựa vào định nghĩa để nhận biết một cấp số nhân ;

- Biết cách tìm số hạng tổng quát và cách tính tổng n số hạng đầu tiên của một cấp số nhântrong các trường hợp không phức tạp ;

- Biết vận dụng các kết quả lý thuyết đã học để giải quyết các bài toán đơn giản liên quan đếncấp số

nhân ở các môn học khác , cũng như trong thực tế cuộc sống

+ Về tư duy và thái độ :

Biết khái quát hoá , tương tự Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : SGK , Giáo án Cần chuẩn bị trước ở nhà bảng tóm tắt nội dung của bài toán

mở đầu và

bài toán nêu trong mục Đố vui

+ Học sinh : Học thuộc bài cũ Xem trước bài CSN , SGK , dụng cụ học tập

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

ngân hàng nói trên và

giả sử lãi suất của

+ Bài toán mở đầu:

+ Với mỗi số nguyên dương n ,ký hiệu u n là số tiền người đó rút được(gồm cả vốn lẫn lãi) sau n tháng kể

từ ngày gửi Ta có :

u 1 = 10 7 1,004 ;

u 2 = u 1 1,004 ;

u 3 = u 2 1,004 ;

u n = u n - 1.1,004

Trang 15

sau , kể từ ngày gửi ,

b) Cùng câu hỏi như

trên , với thời điểm

u n = u n - 1 + u n - 1.0,004 =

u n -1.1,004 Tổng quát , ta có :

u 12 = ? u 11 = 1,004+ Kể từ số hạng thứ hai ,mỗi số hạng đều bằng tíchcủa số hạng đứng ngaytrước nó và 1,004

b) không là cấp số nhân c) là cấp số nhân , côngbội q = 0

+ Trả lời theo yêu cầu củagiáo viên

+ Nếu (u n) CSN thì u k2 =

u k - 1 u k +1 , (∀ ≥k 2)+ u k = u k - 1 q (k≥ 2)

Trang 16

u u q

+

=

(k≥2

)Nhân các vế tương ứng, ta

Nếu (u n) CSNthì u k = u k - 1 u k +1 , ∀ ≥k 2

u n = u n - 1.1,004 =u 1 (1,004) n - 1 ,∀ ≥n 2

u n = u 1 ( q ) n - 1 ,∀ ≥n 2

Ví dụ 4: Từ bài toán mở đầu , tìm

u 6 và u 12 ?

H3 : SGK Tr 119

Trang 17

S n – q; S n = u 1 - u n + 1 =

u 1(1 - q n ) (1 - q) S n = u 1 (1 - q n )với q ≠1 Suy ra đpcm + Tìm u 1 và q

u 1 = u 4 : u 3 = 2 ; 24 = u3= u 1 2 2 ⇒ u 1 = 6

S 5 = 186 + Gọi u n là số tiền mà nhà

tỉ phú phải trả cho nhàtoán học ở ngày thứ n Ta

có u 1 = 1 và q = 2

30 1

1 10737418231

q u q

tỉ phú "lãi"

300.000.000 1.073.741.823

= - 773.741.823 (đ)

4 Tổng n số hạng đầu tiên của một CSN

Nếu (u n) là CSN có số hạng đầu

u 1 với công bội q ≠1 thì S n là :

S n = 1

1.1

n

q u q

Trang 19

- Biết cách chứng minh một mệnh đề bằng phương pháp quy nạp.

- Biết các cách cho một dãy số; xác định tính tăng, giảm và bị chặn của dãy số

- Biết cách xác định các yếu tố còn lại của cấp số cộng (cấp số nhân) khi biết một số yếu tố xácđịnh cấp số đó, như: u1, d (q), un, n, Sn

+ Về tư duy, thái độ

- Biết khái quát hoá, đặc biệt hoá, tương tự Biết quy lạ thành quen.

- Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi

II CHUẨN BỊ:

+ Giáo viên : Giáo án, hệ thống câu hỏi và bài tập minh họa, bảng phụ, đồ dùng dạy học

+ Học sinh: Đọc trước bài ở nhà, đồ dùng học tập

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

+ Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số, tác phong của học sinh

+ Kiểm tra bài cũ:

Đan xem trong quá trình sửa bài tập

+ Giảng bài mới

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

* GV đưa ra bài toán

? Gọi hs nhắc lại các

bước chứng minh quy

nạp

- Hs trả lời câu hỏi 1 Phương pháp quy nạp toán học

Bài toán: Cho p là một số nguyêndương Hãy c/m mệnh đề A(n)đúng với mọi n≥p

Bước 1: CM A(n) đúng khi n=p Bước 2: Giả sử A(n) đúng với n≥k(với k≥p)

1(n2 − n+

n

, ∀n≥ 2 (1)Giải:

Bước 1: Với n=2, ta có:VT(1)=1.22=4; VP(1)=4 suy ra (1)

Trang 20

- HS sữa bài tập

đúngBước 2: Giả sử (1) đúng với n=k (k

≥2), tức là ta có:

1.22+2.32+…+(k-1).k2 =

12

)23)(

1(k2 − k+

k

Ta cần CM (1) cũng đúng n=k+1,tức là:

(1’)Thật vậy:

VT(1’)=

12

)53)(

2_)(

1(k+ k + k+

k

;VP(1’)=

12

)53)(

2)(

1(k+ k+ k+

Bước 2: Giả sử (2) đúng với n=k (k

≥1), tức là ta có: uk= 1 1

2

12

− +

k k

Ta cần CM (2) cũng đúng vớin=k+1, tức là uk+1= k k

12

1

1+

dãy số - Cho bằng công thức sốhạng tổng quát

- Cho bởi hệ thức truy hồi

- Diễn đạt bằng lời+(Un) Tăng<−> un < un+1

2 Ôn tập về dãy số

a Các cách cho dãy số

- Cho bằng công thức số hạngtổng quát

- Cho bởi hệ thức truy hồi

- Diễn đạt bằng lời

Trang 21

+ HS giải bài tập 46

- 1 HS lên chứng minh bài

toán

- 1HS nhận xét bài làmcủa bạn

HS sữa bài tập

b Dãy số tăng, dãy số giảm + (Un) Tăng <−> un < un+1 <−> un+1 − un >0 <−>

1

)1

+

n n

2

)1(

)1(2+

+

n

n n

Sn=u1+u2+….+un

2

)(u1 u n

2

)(u1 u n

Trang 22

= uu + k

Tổng của n số hạng đầu tiên:

Sn=u1+u2+….+un

)1(

;1

)1(

n n

*Giái và điền vào ô trốngTheo nhóm

Đối với dãy số 1:

-Tính d: Sử dụng côngthức: un=u1+(n-1)d

-Tính Sn: Sử dụng côngthức

2

)1(

2u1 n d

Suy nghĩ và định hướnggiải (theo câu hỏi gợi ý củaGV)

Hay: u k = u k−1.u k+1;k ≥2

4 Tổng của n số hạng đầu tiên:

Sn=u1+u2+….+un

)1(

;1

)1(

n n

* Bài tập Bài 1 Hãy điền vào ô trống để hoàn thiện CSC sau đây:

Bài 3:

Ba số x, y, z theo thứ tự lập thànhmột cấp số nhân có tổng của chúng

là 7, đồng thời chúng lần lượt là sốhạng đầu, số hạng thứ 3 và số hạngthứ 4 của một cấp số cộng Tìm ba

=

=++

032

7

2

y z x

xz y

z y x

z y x

Trang 23

3)Từ mối liên quan

IV CỦNG CỐ, DẶN DÒ:

- Phương pháp chứng minh quy nap toán học

- Cách xác định số hạng tổng quát của dãy số

- Ôn tập lại các kiến thức về CSC và CSN

- HD học sinh ∀ề nhà giải bài tập SGK/124

Trang 24

- Có kĩ năng tính toán, suy luận.

+ Tư duy và thái độ:

- Luyện tập kĩ năng tính toán, làm bài tập trắc nghiệm, bài tập tự luận

+ Xem lại các dạng toán kiểm tra

+ Làm lại các bài làm sai

Trang 25

Tuần 24 CHƯƠNG 4: GIỚI HẠN CỦA DÃY SỐ

Tiết: 62, 63 Bài 1: DÃY SỐ CÓ GIỚI HẠN 0

I MỤC TIÊU

+ Về kiến thức: Giúp học sinh

- Nắm được định nghĩa dãy số có giới hạn 0

- Ghi nhớ một số dãy số có giới hạn 0 thường gặp

+ Về kỹ năng:

- Biết vận dụng định lí và các kết quả đã nêu ở mục 2) để chứng minh một dãy số có giớihạn 0

+ Tư duy – thái độ:

- Chú ý, tích cực tham gia xây dựng bài

- Cẩn thận, chính xác và linh hoạt

II CHUẨN BỊ :

+ Giáo viên:

- Soạn giáo án

- Chuẩn bị một số đồ dùng dạy học như: thước kẻ, phấn màu…

- Bảng phụ: Vẽ hình 4.1 và bảng giá trị của | un | như trong SGK

+ Học sinh:

- Đọc kỹ bài học trước khi đến lớp

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

+ Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số,tác phong học sinh, vệ sinh của lớp.

+ Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

+ Giảng bài mới:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

- Biểu diến dãy số:

+ Hs đứng tại chỗ thựchiện hđ1 SGK

1 Định nghĩa dãy số có giới hạn 0:

+ Hs nghe và hiểu cách cmđịnh lí

+ PP: tìm dãy (vn) có giớihạn 0 sao cho | un | ≤ vn

Trang 26

và cử đại diện trình bày.

- HS giải Vd1

- HS giải Vd2

+ Hs phát biểu đlí 2 trongSGK

+ Hs thảo luận theo nhóm

và cử đại diện trình bày

Nếu | u n | v n với mọi n và lim v n

⇒ Kể từ sô hạng thứ N trở đi, mọi

số hạng của dãy số (u n) đều có giátrị tuyệt đối nhỏ hơn số dương đãcho trước

- Gọi HS nhắc lại định nghĩa dãy số có giới hạn bằng 0

- Gọi Hs nêu một vài dãy số có giới hạn bằng 0

- Xem lại bài và làm các bài tập SGK/ 130

Trang 27

+ Về tư duy và thái độ :

- Rèn luyện khả năng tư duy trong toán học để áp dụng vào thực tề

- Có thái độ tập trung và nghiêm túc trong học tập

II CHUẨN BỊ :

+ Giáo viên: Giáo án, hệ thống câu hỏi và ví dụ minh họa, đồ dùng danỵ học

+ Học sinh: Đọc trước bài ở nhà, đồ dùng học tập

III NỘI DUNG VÀ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

+ Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số,tác phong học sinh, vệ sinh của lớp.

+ Kiểm tra bài cũ:

Nội dung: 1/ Nêu ĐN dãy số có giới hạn 0 và nội dung định lí 1, 2

2/ Áp dụng : CMR lim 2sin =0

+

+

n n

n n

Biện pháp: Gọi 1 Hs lên bảng

Nhận xét cho điểm và đặt ∀ấn đề vào bài mới

+ Giảng bài mới:

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

SGK

- Đặt un=C

00lim

)lim(

)lim(

Trang 28

- GV theo dõi và cho

đại diện hai nhóm

Ví dụ: dãy số ((-1) n ) không có giới hạn.

2

2

27lim

n

n

n

Giảia/ Ta có:

0

sinlim)16

sin16

n

n n

n

Nên lim(16+sin )=16

n n

Vậy lim 16+sin =4

n n

b, Ta có

n n

Ngày đăng: 16/05/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành công thức tính u n  bất kỳ. - GIAO AN DS 11 NC HKII
Hình th ành công thức tính u n bất kỳ (Trang 12)
Hình thành công thức của   số   hạng   tổng quát. - GIAO AN DS 11 NC HKII
Hình th ành công thức của số hạng tổng quát (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w