Nhận xét và chính xác hoá câu trả lờicủa học sinh Hoạt động 2 : chiếm lĩnh tri thức về định nghĩa của hàm số liên tục tại c Nêu nhận xét về đồ thị của mỗi hàm số tại điểm có hoành độ x=1
Trang 1Tuần : 26
HÀM SỐ LIÊN TỤC
c) Tư duy và thái độ :
Biết khái quát hóa, tương tự hóa
Tích cực hoạt động, quy lạ về quen
2 Chuẩn bị
a) Giáo viên : Tài liệu tham khảo
b) Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.
3.Phương pháp Vấn đáp gợi mở.
4.Tiến trình bài học
4.1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sĩ số
4.2 Kiểm tra bài cũ:
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1 : Ôn tập lại kiến thức cũ
Cho hàm số f(x) và g(x) như trên
Tính giới hạn của hàm số f(x) và g(x)
khi x 1
Gv :Giao nhiệm vụ
Gọi một hs lên bảng
Yêu cầu các hs trong lớp lấy giấy
nháp cùng làm
So sánh kết quả với bài làm trên
bảng và đưa ra nhận xét
I Hàm số liên tục tại một điểm
Bài toán : Cho hàm số f (x) x 2 và
2
2
x 2 khi x 1 g(x) 2 khi 1 x 1
Trang 2Nhận xét và chính xác hoá câu trả lời
của học sinh
Hoạt động 2 : chiếm lĩnh tri thức về
định nghĩa của hàm số liên tục tại
c) Nêu nhận xét về đồ thị của mỗi
hàm số tại điểm có hoành độ x=1
Gv :hàm số y=f(x) được gọi là liên
tục tại x=1 và hàm số y=g(x) không
liên tục tại điểm này
Dựa vào vd trên, hãy khái quát
hóa, phát biểu điều nhận xét được để
đi đến định nghĩa hàm số liên tục tại
một điểm
Yêu cầu hs đọc SGK trang136,
phần định nghĩa 1
Đưa thêm định nghĩa “điểm
gián đoạn” của hàm số
Cho hs vận dụng định nghĩa vào bài
tập
Nhận xét và chính xác hoá các câu
trả lời của hs
Như vậy muốn xét tính liên tục của
hàm số y=f(x) tại điểm x=x0 ta cần
kiểm tra những yếu tố nào?
1 2 3 4
x y
O
1 2
x y
O
Định nghĩa1:(SGK trg 136)
Hàm số y=f(x) không liên tục tại x0 được gọi là
gián đoạn tại điểm đó
2 3 ( )
Trang 3Gọi một hs lên bảng
Yêu cầu các hs ở dưới lớp lấy giấy
nháp cùng làm
Nhận xét và chính xác hoá các câu
trả lời của hs
Họat động 3: Chiếm lĩnh tri thức hàm
số liên tục trên một khoảng
Từ nhận xét về đồ thị của hàm số
liên tục tại một điểm và định nghĩa
hàm số liên tục trên một khoảng, có
nhận xét gì về đồ thị của hàm số liên
tục trên một khoảng
Cho hs vận dụng định nghĩa vào bài
tập
Nhận xét và chính xác hoá các câu
trả lời của hs
Như vậy ta có thêm một phương pháp
nữa để xét tính liên tục của hàm số
tại một điểm
Khái niệm hàm số liên tục trên nửa khoảngnhư (a;b], [a;+), được định nghĩa một cáchtương tự
Nhận xét :
Đồ thị của hàm số liên tục trên mộtkhoảng là một “đường liền” trên khoảng đó
x y
O
a
b
x y
Vd4:
Cho hàm số y=g(x) liên tục trên đọan 7; 1
Hỏi hàm số y=g(x) có liên tục tại x=6; x=7;x=1 không? Giải thích
4.4 Củng cố và luyện tập:
Câu hỏi 1: Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội dung chính là gì?
Câu hỏi 2: Theo em, qua bài học này ta cần đạt được điều gì?
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- Phải nắm được định nghĩa hàm số liên tục tại một điểm, trên một khoảng, trênmột đọan
Trang 4- Biết cách xét tính liên tục của hàm số tại một điểm
- BTVN: Làm các bài tập 1,2 trang 140,141 SGK
5 Rút kinh nghiệm
Chương trình SGK :
Học sinh :
Giáo Viên : + Nội dung :
+ Phương pháp :
+ Tổ chức :
Tuần : 26 Tiết PPCT :59 Ngày dạy : HÀM SỐ LIÊN TỤC(tt) 1.Mục đích a) Kiến thức : Nắm được định nghĩa của hàm số liên tục tại một điểm, trên một khoảng, trên một đoạn và tính liên tục của một số hàm thường gặp trên tập xác định của chúng Hiểu được định lý về giá trị trung gian của hàm số liên tục, hệ quả của định lý, ý nghĩa hình học của định lý và của hệ quả b) Kĩ năng : Biết cách chứng minh hàm số liên tục tại một điểm, trên một khoảng, trên một đọan và một nửa khoảng Biết cách áp dụng định lý về giá trị trung gian của hàm số liên tục và hệ quả của nó để chứng minh sự tồn tại nghiệm của môt số phương trình đơn giản c) Tư duy và thái độ : Biết khái quát hóa, tương tự hóa Tích cực hoạt động, quy lạ về quen 2 Chuẩn bị a) Giáo viên : Tài liệu tham khảo b) Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà. 3.Phương pháp Vấn đáp gợi mở 4.Tiến trình bài học 4.1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sĩ số 4.2 Kiểm tra bài cũ: Câu Hỏi : Xét tính liên tục của mỗi hàm số sau tại điểm x=3 ; x=2 a) f (x) x 3 2x 2 3
b) f (x) x2 5x 1
x 2
Trang 5Trả lời : a) Ta có : f(x) xác định trên R
Suy ra hàm số liên tục tại x = 3
Ta thấy rằng không tồn tại f(2) Vậy hàm số không liên tục tại x = 2 (4đ)
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Họat động 1: Chiếm lĩnh tri thức về định lý
1 (SGK trang 137)
HĐTP1: Chiếm lĩnh tri thức về định lý 1
Dựa vào việc xét tính liên tục của các hàm
số đã cho tại 2 điểm ở trên, hãy khái quát
hóa việc xét tính liên tục của các hàm đa
thức, hàm phân thức hữu tỷ tại mọi điểm
thuộc tập xác định của các hàm số đó
Nhận xét câu trả lời của hs
Yêu cầu đọc SGK trang 137, phần định lý
1
HĐTP2: Củng cố kiến thức
Chia lớp thành 4 nhóm
Yêu cầu mỗi nhóm làm 1 bài do gv qui
định và kiểm tra kết quả bài làm của
những nhóm còn lại
Yêu cầu hs đưa ra nhận xét, tìm xem còn
cách giải nào khác cho cùng 1 bài toán
x 4
(3)
Trang 6Nhận xét câu trả lời của hs, chính xác hóa
nội dung
Họat động 2: Chiếm lĩnh tri thức về định lý
2 (SGK trang 137)
HĐTP1: Chiếm lĩnh tri thức về định lý 2
Dựa vào việc xét tính liên tục của các hàm
số (1) ; (2) tại điểm x=3 ở trên, cho biết
các hàm số
F(x)=f(x)+g(x)
F(x)=f(x)g(x)
F(x)=f(x).g(x)
F(x)=f(x)/g(x)
có là hàm số liên tục tại điểm x=3 không?
Nhận xét câu trả lời của hs
Yêu cầu đọc SGK trang 137 phần định lý 2
HĐTP2: Củng cố kiến thức
Yêu cầu hs vận dụng kiến thức học được
làm ví dụ 2 trang 137 và bài tập 2,3 trang
138
Đại diện hs trình bày
Cho hs khác nhận xét
Nhận xét các câu trả lời của hs, chính xác
hóa nội dung
-Lưu ý trong bài tập 3 : Bạn Lan là người
trả lời đúng Tuấn sai Vì hàm y2= x không
phải là một hàm biến x
Họat động 3: Chiếm lĩnh tri thức về định lý
Xét tính liên tục của hàm số trên tập xác định của nó
Bt 2,3 trang 138
x y
O
a
b
y 2 = x f(b)
f(a)
Trang 7Đồ thị hàm số liên tục trên đọan a; b có
điểm gì nổi bật
f(a).f(b)<0 …………
Minh họa bằng đồ thị:
Hàm số liên tục trên đọan a; b và có
f(a).f(b)<0
Dựa vào đồ thị, nhận xét xem đồ thị có cắt
trục hòanh không? Tại mấy giao điểm?
Nói cách khác, có tồn tại số c thuộc
khoảng (a;b) sao cho f(c) =0 không? Có
mấy số c như vậy?
Nhận xét câu trả lời của hs
Yêu cầu đọc SGK trang 138 phần định lý 3
Hướng dẫn để hs hiểu việc ứng dụng
chứng minh phương trình có nghiệm
HĐTP2: Củng cố kiến thức
Chia lớp thành 4 nhóm
Yêu cầu hs nhóm 1,3 làm vd2; nhóm 2,4
làm bt4 trang 139
Đại diện nhóm trình bày
Cho hs nhóm khác nhận xét
Nhận xét các câu trả lời của hs, chính xác
hóa nội dung
3 Định lý 3: SGK trang 138
x y
O
a
b f(b)
f(a)
Vd3 trang 139 SGK
Bt 4 trang 139 SGK
4.4 Củng cố và luyện tập:
Câu hỏi 1:Em hãy cho biết bài học vừa rồi có những nội dung chính là gì?
Câu hỏi 2:Theo em, qua bài học này ta cần đạt được điều gì?
Lưu ý học sinh:
Hiểu được hàm đa thức liên tục trên toàn bộ tập số thực; hàm phân thức hữu tỉliên tục trên từng khoảng của tập xác định của chúng
Biết được nếu f(x) và g(x) liên tục trên khoảng K thì f(x)+g(x); f(x)g(x);f(x).g(x); f(x)/g(x) với g(x)0 cũng là hàm số liên tục trên khoảng K
Trang 8Biết được f(x) liên tục trên khoảng K và tồn tại hai số a,b thuộc khoảng K sao cho f(a).f(b)<0 thì tồn tại c thuộc khoảng (a,b) sao cho f(c)=0
Biết xét tính liên tục của hàm số đã cho dựa vào kiến thức được học, biết chứng minh môt phương trình có nghiệm dựa vào kiến thức được học
BTVN: Làm bài tập 3,4,5,6 trang 141 SGK
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
- BTVN: Làm các bài tập 3,4,5,6 trang 141 SGK
- Chuẩn bị bài tập ôn chương
5 Rút kinh nghiệm
Chương trình SGK :
Học sinh :
Giáo Viên : + Nội dung :
+ Phương pháp :
+ Tổ chức :
Tuần : 27
ÔN CHƯƠNG IV
1.Mục đích
a) Kiến thức :
Học sinh cần nắm vững: Các khái niệm, định nghĩa giới hạn của dãy số
Biết các dịnh lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn đơn giản
Biết khái niệm hàm số liên tục tại một điểm và vận dụng định nghĩa vào việc nghiên cứu tính liên tục
Biết định nghĩa và tính chất của hàm số liên tục trên một khoảng , một đoạn và sự tồn tại nghiệm của PT dạng đơn giản
b) Kĩ năng :
Sử dụng thành thạo việc đặt tích số các đa thức
Sử dụng thành thạo việc nhân liên hiệp căn thức
Hiểu rõ xx0 , x
0
x , x
0
x , x+, x;
Hiểu rõ tính liên tục của hàm số và các tính chất của chúng
c) Tư duy và thái độ :
Biết khái quát hóa, tương tự hóa
Tích cực hoạt động, quy lạ về quen
2 Chuẩn bị
Trang 9a) Giáo viên : Tài liệu tham khảo
b) Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.
3.Phương pháp Vấn đáp gợi mở.
4.Tiến trình bài học
4.1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sĩ số
4.2 Kiểm tra bài cũ:
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1 : giải bài tập sgk
Bài 3 :
Ta tính các giá trị của A, H, N, O để
biết tên của học sinh
Tránh tình trạng đoán mò Hs phải
tính ra đầy đủ rồi mới kết luận
-Tính A : Ta chia tử và mẫu cho n
-Tính H : Ta cần nhân lượng liên hợp
Lượng liên hợp của n2 2n n là
2 2
n n n
- Tính N : Ta chia tử và mẫu cho n
Sau khi lấy giới hạn ta thấy tử số
bằng 0 Do đó giới hạn này bằng 0
-Tính O : Ta chia tử và mẫu cho 4n
Bài 4 :
Gọi Hs trả lời tại chổ câu a)
-Hs lên bảng làm câu b) Nhắc lại
kiến thức về cấp số nhân lùi vô hạn
3 1 lim lim 3
2
2 2
Vậy tên của học sinh đó là : HOAN
Bài tập 4 sgk trang 142
Trang 10b) Dạng vô định 00
Ta phân tích tửvà mẫu thành nhân tử sau đó ta khử
biểu thức làm cho tử và mẫu bằng 0
- Gọi Hs nhắc lại cách phân tích nhân
tử của tam thức bậc hai
c) Giới hạn bên trái của hàm số khi
4
x
So sánh x và 4 Từ đó nhận thấy (x
-4 ) mang dấu gì ?? Aùp dụng quy tắc
giới hạn vô cực
d)Rút x3 ra làm nhân tử chung
e) Chia tử và mẫu cho x
f) Nhân tử và mẫu cho lượng liên hợp
b) Chia tử và mẫu cho x2
c) Chia tử và mẫu cho x2
Chú ý rút căn bậc 3
Bài 2 :
c) d) e)13f) 0
Bài Tập Thêm Bài 1 :
Tìm giới hạn của các hàm số sau :a)lim112 ( )0
1 0
x
x x
1 2 lim
2
2 2
x x x
x
x x
x x
2
x x
a x
x x
x
Tìm ađể hàm số có giới hạn khi x dần tới 1 và tìmgiới hạn đó
Trang 11- Nhắc lại điều kiện tồn tại giới hạn
của hàm số khi x dần tới x0
-Lần lượt tính các giới hạn trái và phải -Cho giới hạn trái bằng giới hạn phải và từ đó ta tính được a 4.4 Củng cố và luyện tập: Bài 1 a) lim(1 1 3 3) 1 1 x x x ĐS: 1 b) lim ( 1) 32 1 2 x x x x x ĐS: 2 c) 2 2 2 x 3 x 2x 6 x 2x 6 lim x 4x 3 ĐS: -1/6 d) 2 2 2 lim 7 3 x x x ĐS: 2/3 Bài 2 : Xét tính liên tục của hàm số: e) 2 2 4 2 ( ) 2 1 2 x x f x x x tại x=2 4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà -Xem lại các dạng bài tập đã giải - BTVN: Làm các bài tập 6,7,8 và các câu hỏi trắc nghiệm trang 142,143 SGK 5 Rút kinh nghiệm Chương trình SGK :
Học sinh :
Giáo Viên : + Nội dung :
+ Phương pháp :
+ Tổ chức :
Tuần : 27
ÔN CHƯƠNG IV
1.Mục đích
a) Kiến thức :
Học sinh cần nắm vững: Các khái niệm, định nghĩa giới hạn của dãy số
Trang 12 Biết các dịnh lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn đơn giản
Biết khái niệm hàm số liên tục tại một điểm và vận dụng định nghĩa vào việc
nghiên cứu tính liên tục
Biết định nghĩa và tính chất của hàm số liên tục trên một khoảng , một đoạn và sự tồn tại nghiệm của PT dạng đơn giản
b) Kĩ năng :
Sử dụng thành thạo việc đặt tích số các đa thức
Sử dụng thành thạo việc nhân liên hiệp căn thức
Hiểu rõ xx0 , x x0 , xx0 , x+, x;
Hiểu rõ tính liên tục của hàm số và các tính chất của chúng
c) Tư duy và thái độ :
Biết khái quát hóa, tương tự hóa
Tích cực hoạt động, quy lạ về quen
2 Chuẩn bị
a) Giáo viên : Tài liệu tham khảo
b) Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.
3.Phương pháp Vấn đáp gợi mở.
4.Tiến trình bài học
4.1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sĩ số
4.2 Kiểm tra bài cũ:
4.3 Giảng bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động 1 : giải bài tập sgk
Bài 6 :
Ta lần lượt tính các giới hạn theo yêu
cầu
2 2
1 lim ( ) lim
Tính theo quy tắc
giới hạn vô cực
Tương tự :
3 2 2
1 lim ( ) lim
Tương tự ta tính các giới hạn vô cục
Bài tập 6 sgk trang 142
Cho hai hàm số : 22
1 ( ) x
x
x x
lim ( ) lim lim 1
Trang 13còn lại.
b) Từ đó ta sẽ suy ra đồ thị của từng
hàm số theo hình 60
Bài 7 :
Ta sẽ xét từng phần trên tập xác định
x 2 : Ta sẽ thu được hàm phân
thức hữu tỉ Hs nhắc lại tính liên tục
của hàm này
x = 2
Hs nhắc lại định nghĩa hàm số liên
tục tại một điểm
f liên tục tại x0 khi và chỉ khi
lim ( ) ( )
-Nhắc lại cách phân tích nhân tử của
tam thức bậc hai
Hoạt động 2 : Hướng dẫn làm trắc
nghiệm khách quan
2
1 1 1
lim ( ) lim lim
lim ( ) lim lim
Bài tập 8 sgk trang 143
Nghiệm có được trên các khoảng :
0;1 ;1; 2 ; 2;3
Đáp án bài tập trắc nghiệm
10-B ; 11-C ; 12- D ; 13 –A ; 14 –D ; 15 –B
4.4 Củng cố và luyện tập:
Câu 1: Tính các giới hạn sau : a) lim ( n
n n
n
2
sin 1
1
) 0 ( sin
cos 1
2
x
x x x
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Chuẩn bị cho tiết sau kiểm tra 1 tiết
Trang 145 Rút kinh nghiệm
Chương trình SGK :
Học sinh :
Giáo Viên : + Nội dung :
+ Phương pháp :
+ Tổ chức :
Tuần : 28
KIỂM TRA MỘT TIẾT
1.Mục đích
a) Kiến thức :
Học sinh cần nắm vững: Các khái niệm, định nghĩa giới hạn của dãy số
Biết các dịnh lý về giới hạn của hàm số và biết vận dụng chúng vào việc tính các giới hạn đơn giản
Biết khái niệm hàm số liên tục tại một điểm và vận dụng định nghĩa vào việc nghiên cứu tính liên tục
Biết định nghĩa và tính chất của hàm số liên tục trên một khoảng , một đoạn và sự tồn tại nghiệm của PT dạng đơn giản
b) Kĩ năng :
Sử dụng thành thạo việc đặt tích số các đa thức
Sử dụng thành thạo việc nhân liên hiệp căn thức
Hiểu rõ xx0 , x x0 , xx0 , x+, x;
Hiểu rõ tính liên tục của hàm số và các tính chất của chúng
c) Tư duy và thái độ :
Rèn luyện tính trung thực trong thi cử
Tích cực hoạt động, quy lạ về quen
2 Chuẩn bị
a) Giáo viên : Chuẩn bị đề kiểm tra
b) Học sinh: Ôn lại kiến thức toàn chương.
3.Phương pháp
4.Tiến trình bài học
4.1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện sĩ số
4.2 Kiểm tra bài cũ:
4.3 Giảng bài mới:
Trang 15Đề kiểm tra :
Câu 1: Tính giới hạn dãy số:
( 1)( 2) lim
Đáp án và thang điểm :
Câu 1: Tính giới hạn dãy số:
( 1)( 2) lim
2 4 1
Trang 16x
x x
4
x
x x
hàm số liên tục trên 1,
Xét x<1 thì f x( ) 3 a 2x hàm số liên tục trên ,1
2 2
4.4 Củng cố và luyện tập:
Hướng dẫn sơ lược cách giải
4.5 Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà
Xem và chuẩn bị bài 1, chương V
5 Rút kinh nghiệm
Trang 17Chương trình SGK :
Học sinh :
Giáo Viên : + Nội dung :
+ Phương pháp :
+ Tổ chức :
Tuần : 28
ĐỊNH NGHĨA VÀ Ý NGHĨA CỦA
ĐẠO HÀM
1.Mục đích
Hiểu rõ định nghĩa đạo hàm tại một điểm
Hiểu rõ rằng đạo hàm của một hàm số tại một điểm là một số xác định
Nhớ các công thức tính đạo hàm của một số hàm số thường gặp;
Hiểu được ý nghĩa hình học và ý nghĩa cơ học của đạo hàm
b) Kĩ năng :
Biết tính đạo hàm của vài hàm số đơn giản tại một điểm theo định nghĩa ;
Nắm vững cách viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm cho trước thuộc đồ thị hoặc có hệ số góc cho trước;
Ghi nhớ và vận dụng thành thạo các công thức đạo hàm của những hàm số thườnh gặp;
Vận dụng được công thức tính vận tốc tức thời của một chất điểm khi cho phương trình chuyển động của chất điểm đó
c) Tư duy và thái độ :
Biết được mối quan hệ giữa toán học và vật lý
Từ việc giải các bài toán này học sinh giải được nhiều bài toán ứng dụng của đạo hàm
Tích cực , chủ động , tự giác trong học tập
2 Chuẩn bị
a) Giáo viên : Tài liệu tham khảo
b) Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.
3.Phương pháp Vấn đáp gợi mở.
4.Tiến trình bài học
4.1 Ổn định tổ chức: Kiểm diện , ổn định lớp
4.2 Kiểm tra bài cũ:
4.3 Giảng bài mới: