HĐTP 2 : Hiểu thế nào là phương trình lượng giác cơ bản Trong thực tế, ta gặp những bài toán dẫn đến việc tìm tất cả các giá trị của x nghiệm HS trao đổi và rút ra kết quả: Vì hàm số y =
Trang 1Ngày:10/08/2011 CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
- Vẽ được đồ thị của hàm số và tự đó suy ra đồ thị của hàm số y = cosx dựa vào tịnh tiến đồ thị
y = sinx theo vectơ ;0
3 Về tư duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, thíc, compa…
HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
GV vẽ đường tròn lượng giác
lên bảng và yêu cầu HS thảo
luận và báo cáo lời giải câu b)
HS thảo luận theo nhóm và cửđại diện báo cáo
HS theo dõi bảng nhận xét, sửa chữa ghi chép
HS bấm máy cho kết quả:
sin6
HS chú ý theo dõi ghi chép
HS thảo luận theo nhóm và cử
*Sử dụng MTBT:
sin6
π
Thủ thuật tính:
chuyển qua đơn vị rad:
shift – mode -4sin – (shift - π - ÷ -6- )- =Kết quả:
a)sin6
Trang 2Gọi HS đại diện nhóm 1 lên
bảng trình bày lời giải
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung (nếu cần)
GV cho kết quả câu b)
GV với cách đặt tương ứng
mỗi số thực x với một điểm M
trên đường tròn lượng giác ta
có tung độ và hoành độ hoàn
toàn xác định, với tung độ là
sinx và hoành độ là cosx, từ
đây ta có khái niệm hàm số sin
và côsin
HĐTP2 (5’):(Hàm số sin và
côsin)
GV nêu khái niệm hàm số sin
-Tương tự ta có khái niệm
hàm số y = cosx
đại diện báo cáo
HS nhận xét, bổ sung và ghi chép sửa chữa
HS trao đổi rút ra kết quả từ hình vẽ trực quan (đường tròn lượng giác)
HS chú ý theo dõi trên bảng
và ghi chép
HS chú ý theo dõi …
x K
H A O
M
sinx = OK;cosx = OH
*Khái niệm hàm số sin:
Quy tắc đặt tương ứng mối số thực
x với số thực sinxsin :
*Khái niệm hàm số cos:
Quy tắc đặt tương ứng mối số thực
HĐ2: Tính tuần hoàn của
GV yêu cầu HS thảo luận theo
nhóm và cử đại diện báo cáo
được gọi là hàm số tuần
hoàn với chu kỳ 2π.
HS chú ý theo dõi và ghi nhớ…
HS thảo luận theo nhóm vào báo cáo
Nhận xét bổ sung và ghi chép
Nội dung: Tìm những số T sao chof(x +T) = f(x) với mọi x thuộc tập xác định của các hàm số sau:
a)f(x) =sinx; b)f(x) = cosx
*T =2π là số dương nhỏ nhất thỏa mãn đẳng thức sin(x +T)= sinx và cos(x+T)=cosx
*Hàm số y = sinx và y = cosx tuần hoàn với chu kỳ 2π
*Hàm số y = sinx:
+Tập xác định: ¡ ;+Tập giá trị [−1;1];+Là hàm số lẻ;
Trang 3GV cho HS thảo luận theo
nhóm và cử đại diện đứng tại
lượng giác về sự biến thiên
GV cho HS thảo luận theo
nhóm để tìm lời giải và báo
thiên (GV chiếu bảng biến
thiên của hàm số y = sinx)
Tương tự hãy làm tương tự
với hàm số y = cosx (GV yêu
cầu HS tự rút ra và xem như
sin(− = −x) s inx nên là hàm
số lẻ
Chu kỳ 2π
-HS chú ý theo dõi hình vẽ và thảo luận và báo cáo
-HS nhóm khác nhận xét và bổsung, ghi chép sửa chữa
-HS trao đổi cho kết quả:
x3<x4
;02
π
∈
và x3<x4 thì sinx3>sinx4
Vậy …
HS vẽ đồ thị hàm số y = sinx trên đoạn [ ]0;π (dựa vào hình
3 SGK) Bảng hiến thiên như ở trang 8 SGK
Đối xứng qua gốc tọa độ ta được hình 4 SGK
Để vẽ đồ thị hàm số y = sinx trên toàn trục số ta tịnh tiến liên tiếp
đồ thị hàm số trên đoạn [−π π; ]theo vác vectơ
+Chu kỳ 2π.
sinx1 sinx2
A cosx1 cosx2 cosx3 cosx4
x4 x3
O
x1
x2
Trang 4HĐ3 (5’):
*Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại và học lý thuyết theo SGK
- Soạn trước đối với hàm số tang và côtang
-Vẽ được đồ thị của hàm số y = tanx và y = cotx
3 Về tư duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, thíc, compa,…
HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
III Phương pháp:
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học:
HĐ1: Hình thành khái niệm
hàm số tang và côtang.
HĐTP1(10’): (Khái niệm
hàm số tang và côtang)
-Hãy viết công thức tang và
côtang theo sin và côsin mà
em đã biết?
Từ công thức tang và côtang
phụ thuộc theo sin và côsin ta
HS trao đổi và cho kết quả:
Trang 5HĐTP2(5’): (Bài tập để tìm
chu kỳ của hàm số tang và
côtang)
GV nêu đề bài tập 1 và yêu
cầu HS thảo luận theo nhóm
x k k≠ π ∈Z nên tập xác định của hàm số y = cotx là:
D=¡ k kπ ∈Z Bài tập 1: Tìm những số T sao
cho f(x+T)=f(x)với x thuộctập xác định của các hàm số sau:a)f(x) =tanx; b)y = cotx
HĐ2: Tính tuần hoàn của
và cot(x +T) = cotx với mọi x
là số thực (xem bài đọc thêm)
nên ta nói, hàm số y = tanx và
y = cotx tuần hoàn với chu kỳ
Từ khái niệm và từ các công
thức của tanx hãy cho biết:
-Do hàm số y = tanx tuần hoàn
với chu kỳ π nên đồ thị của
bằng cách tịnh tiến song song
với trục hoành từ đoạn có độ
HS trao đổi cho kết quả:
Trang 6GV treo bảng phụ về trục tang
trên đường tròn lượng giác
Dựa vào hình 7 SGK hãy chỉ
ra sự biến thiên của hàm số y
= tanx trên nửa khoảng 0;
biến thiên của hàm số y = tanx
trên nửa khoảng đó
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung (nếu cần)
Vì hàm số y = tanx là hàm số
lẻ, nên đồ thị của nó đối xứng
nhau qua gốc O(0;0) Hãy lấy
xác định D của nó
GV gọi HS nhận xét và bổ
sung (nếu cần)
Vậy, do hàm số y = tanx tuần
hoàn với chu kỳ π nên để vẽ
y = cotx (GV yêu cầu HS tự
rút ra và xem như bài tập ở
nhà) và đây là nội dung tiết
HS thảo luận theo nhóm và báo cáo
HS trao đổi và cho kết quả:
HS chú ý và theo dõi trên bảng
HS chú ý theo dõi trên bảng
+∞ 1
0
Trang 7sau ta học tương tự hàm số y = tanx…
-Vẽ được đồ thị của hàm số y = cotx.
3 Về tư duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác.
Từ khái niệm và từ các công
thức của cotx hãy cho biết:
-Do hàm số y = cotx tuần
hoàn với chu kỳ π nên đồ thị
của hàm số y = cotx trên tập
xác định của nó thu được từ
HS trao đổi cho kết quả:
Trang 8đường tròn lượng giác.
Dựa vào hình vẽ hãy chỉ ra
sự biến thiên của hàm số y =
cotx trên khoảng ( )0;π từ
lẻ, nên đồ thị của nó đối xứng
nhau qua gốc O(0;0) Hãy lấy
Vậy, do hàm số y =cotx tuần
hoàn với chu kỳ π nên để vẽ
HS chú ý và theo dõi trên bảng
+∞
1 -∞
*Đồ thị: (hình 11 SGK)
HĐ2: Áp dụng
Trang 9số y = cotx )
GV nêu đề bài tập và ghi lên
bảng, cho HS thảo luận và
GV nêu đề bài tập và ghi lên
bảng, yêu cầu HS thảo luận
theo nhóm và cử đại diện báo
cáo
GV ghi lời giải của các nhóm
và gọi HS nhóm khác nhận
xét bổ sung (nếu cần)
GV nêu lời giải chính xác
HS thảo luận theo nhóm và cửđại diện báo cáo
HS nhận xét và bổ sung, ghi chép
HS trao đổi và cho kết quả:
để cot nhận giá trị dương
HS thảo luận và cử đại diện báo cáo
HS nhận xét lời giải của bạn
và bổ sung ghi chép sửa chữa
HS trao đổi đưa ra kết quả:
a)Giá trị lớn nhất là 3, giá trị nhỏ nhất là 1
b)Giá trị lớn nhất là 5 và nhỏ nhất là 1
- Nắm được cách xác định được tập xác định, tập giá trị, tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kỳ;
sự biến thiên của các hàm số lượng giác
-Vẽ được đồ thị của hàm số lượng giác
3 Về tư duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác, quy lạ về quen
II.Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, lời giải các bài tập trong SGK,…
HS: Làm bài tập trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
Trang 10HĐ1( 11’ ): (Xác định giá trị
của một hàm số trên một
đoạn, khoảng đã chỉ ra)
GV nêu đề bài tập 1 và yêu
cầu HS thảo luận theo nhóm
và cử đại diện báo cáo
Ghi lời giải của các nhóm, gọi
HS trao đổi và cho kết quả;
)t anx=0 t¹i x - ;0; ;)t anx=1 t¹i
4 4 4)t anx<0 khi
Bài tập 1: Hãy xác định giá trị
của x trên đoạn ;3
ghi đề bài lên bảng
Cho HS thảo luận theo nhóm,
báo cáo
GV gọi HS đại diện 4 nhóm
lên bảng trình bày lời giải của
HS trao đổi và cho kết quả:
a)sinx ≠0⇔ ≠ π ∈x k k, Z.Vậy D =¡ \{k kπ ∈, Z};b)Vì 1 + cosx ≥0 nên điều kiện
là 1 – cosx > 0 hay cosx≠1
d)Điều kiện:
,6
Trang 11HĐ3 ( 10’ ): (Vẽ đồ thị hàm
số dựa vào đồ thị hàm số y =
sinx)
GV nêu đề bài tập 3 và cho
HS cả lớp suy nghĩ thảo luận
tìm lời giải
GV gọi HS đại diện nhóm báo
cáo kết quả của nhóm mình
HS trao đổi và rút ra kết quả:
s inx nÕu sinx 0
= sinx trên các đoạn còn lại, ta được đồ thị của hàm số
s inx
y=Vậy …
GV gọi HS nêu đề và cho HS
thảo luận tìm lời giải, báo cáo
GV gọi HS trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
HS trao đổi và cho kết quả:
sin2 x k+ π =sin(2x+ π =2 ) sin2 ,k x k∈Z
⇒y=sin2x tuần hoàn với chu kỳ
π, là hàm lẻ⇒vẽ đồ thị hàm số y=sin2x trên đoạn 0;
y = sin2x trên ¡ Vậy đồ thị …
Trang 12*HĐ5( 5’ ):
Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã giải
Làm thêm các bài tập 6, 7 và 8 SGK trang 18
Ngày: 10/08/2011
- Nắm được cách xác định được tập xác định, tập giá trị, tính chất chẵn, lẻ; tính tuần hoàn; chu kỳ;
sự biến thiên của các hàm số lượng giác
-Vẽ được đồ thị của hàm số lượng giác
3 Về tư duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác, quy lạ về quen
II.Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Giáo án, lời giải các bài tập trong SGK,…
HS: Làm bài tập trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ, …
HS trình bày lời giải…
HS nhận xét lời giải và bổ sung, sửa chữa, ghi chép
HS cho kết quả:
Cắt đồ thị hàm số y = cosx bởi đường thẳng 1
2
y= , ta được các giao điểm có hoành độ tương ứng là:
Bài tập 5 dựa vào đồ thị hàm
số y = cosx, tìm các giá trị của
-1
Trang 13HĐ2 ( 12’): (Bài tập về dựa
vào đồ thị hàm số tìm các
khoảng giá trị để hàm số
nhận giá trị âm, dương)
GV gọi HS nêu đề bài tập 6 và
gọi HS lên bảng trình bày lời
giải (vì đây là bài tập đã cho
HS chú ý theo dõi trên bảng…
Bài tập 6 Dựa vào đồ thị hàm
số y = sinx, tìm các khoảng giátrị của x để hàm số đó nhận giátrị dương
sinx >0 ứng với phần đồ thị nằm phía trên trục Ox Vậy đó là các khoảng (k2 ,π π + πk2 ,) k∈Z
*GV hướng dẫn bài tập 7 tương tự như bài tập 6 (yêu cầu HS làm xem như BT)
HĐ3 ( 11’ ): (Bài tập về tìm
các giá trị lớn nhất của hàm
số)
GV nêu đề bài tập 8 và gọi 2
HS lên bảng trình bày lời giải
GV gọi HS nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
GV nêu lời giải đúng…
HS chú ý theo dõi và suy nghĩ trình bày lời giải…
HS trình bày lời giải bài tập 8a)
0 osx 1 suy ra 2 cosx 2
HĐ 4 (4’):
*Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:
- Xem và làm lại các bài tập đã giải
- Lµm c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp
-Soạn trước bài mới: Phương trình lượng giác cơ bạn
Trang 14
-Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản sinx = a.
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản sinx =a
3 Về tư duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác quy lạ về quen
việc giải các phương trình
lượng giác cơ bản)
GV yêu cầu HS xem nội dung
HĐ1 trong SGK , thảo luận
theo nhóm và báo cáo (HS có
GV nêu công thức nghiệm
chung của phương trình trên
HĐTP 2( ): (Hiểu thế nào là
phương trình lượng giác cơ
bản)
Trong thực tế, ta gặp những
bài toán dẫn đến việc tìm tất
cả các giá trị của x nghiệm
HS trao đổi và rút ra kết quả:
Vì hàm số y = sinx tuần hoàn với chu kỳ 2π Vậy …
HS chú ý theo dõi
Trang 15hoặc 2sinx + cot2x – 1 = 0
kiện của phương trình sinx=a)
GV yêu cầu HS xem nội dung
(GV phân tích và nêu công
thức nghiệm như trong SGK)
HS do điều kiện − ≤1 s inx 1≤nên ta xét 2 trường hợp:
a > v a ≤
HS chú ý theo dõi trên bảng…
HS chú ý theo dõi các lời giải
…
HS xem nội dung HĐ 3 và
1 Phương trình sinx = a
sin B M’ K a M
1
a ≤ : phương trình (1) có nghiệm:
arcsina 2arcsin 2 ,
a)sinx = 3
2 ; b)sinx =
23
Trang 16GV yêu cầu HS xem nội dung
HĐ 3 trong SGK và thảo luận
tìm lời giải
GV gọi 2 HS đại diện hai
nhóm trình bày lời giải
GV hướng dẫn sử dụng máy
tính bỏ túi để tìm nghiệm gần
đúng
thảo luận, trình bày lời giải…
HS trao đổi và rút ra kết quả:
-Xem lại và học lý thuyết theo SGK
-Xem lại các ví dụ đã giải và làm các bài tập 1 SGK trang 28
Ngày: 20/08/2011
-Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản cosx = a
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản
cosx = a
3 Về tư duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác quy lạ về quen
HĐ: (Phương trình cosx =a)
HĐTP1( ): (Hình thành điều kiện
của phương trình cosx=a)
Tập giá trị của hàm số côsin là gì?
Bây giờ ta xét phương trình:
SGK và suy nghĩ trả lời…
Vì 1− ≤cosx 1≤ với mọi, nên tập giáo trị của hàm số côsin là
2 Phương trình cosx = a: sin B M
Trang 17(2) ta xét hai trường hợp sau (GV
nêu hai trường hợp như SGK và vẽ
hình hướng dẫn rút ra công thức
nghiệm)
1
a > ⇒ không thỏa mãn điều
kiện − ≤1 cos x 1≤ (hay cosx 1≤ )
⇒phương trình (2) vô nghiệm
GV yêu cầu HS xem nội dung HĐ
4 trong SGK và thảo luận tìm lời
giải
GV gọi 3 HS đại diện hai nhóm
trình bày lời giải
HS chú ý theo dõi trên bảng…
HS chú ý theo dõi các lời giải
M’
B’
1
a > : phương trình (2) vô nghiệm
1
a ≤ : phương trình (2) có nghiệm:
a)cosx = 3
2 ; b)cosx =
25
HĐ 3: Giải các phương trình sau:
a)cosx = 1;
2
−b)cosx = 2
3;c)cos(x +300)= 3
2
HĐ2: (Bài tập áp dụng giải
phương trình cosx = a)
GV yêu cầu HS xem nội dung bài
tập 3 d) và suy nghĩ tìm lời giải
GV gọi 1 HS trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép
HS trao đổi và cho kết quả:
cos2x = 1
4
1osx=
Trang 18bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng Vậy ….
HĐ3( )
*Củng cố và hướng dẫn học ở nhà:
-Xem lại và học lý thuyết theo SGK
-Xem lại các ví dụ đã giải và làm các bài tập 2,3 SGK trang 28.
Ngày: 20/08/2011
I.Mục tiêu:
Qua tiết học này HS cần:
1.Về kiến thức:
-Biết phương trình lượng giác cơ bản tanx = a, cotx = a và công thức nghiệm, nắm được điều kiện
để các phương trình tanx = a và cotx = a có nghiệm
-Biết cách sử dụng ký hiệu arctana & arccota khi viết công thức nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản
2.Về kỹ năng:
-Giải thành thạo phương trình lượng giác cơ bản tanx = a, cotx = a
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản
tanx =a & cotx = a
3 Về tư duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác quy lạ về quen
HĐ1: (Phương trình tanx =a)
HĐTP1( ): (Hình thành điều kiện
của phương trình tanx=a)
Tập giá trị của hàm số tang là gì?
Tập xác định của hàm số y = tanx?
Bây giờ ta xét phương trình:
tansx = a (3)
GV yêu cầu HS xem hình 16 SGK
Vậy dựa vào tập xác định và dựa
a
α
côsin A’ O A
M’
B’
Điều kiện của phương trình là:
,2
x≠ + π ∈π k k Z
Trang 19GV yêu cầu HS xem nội dung HĐ
5 trong SGK và thảo luận tìm lời
giải
GV gọi 3 HS đại diện hai nhóm
trình bày lời giải
HS chú ý theo dõi các lời giải
x= a a k k+ π ∈Z
Chú ý: (SGK)
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
a)tanx = tan2
5
π
; b)tan2x = 1
a)tanx = 1b)tanx = -1;
c)tanx= 0
HĐ2: (Bài tập áp dụng giải
phương trình tanx = a)
GV yêu cầu HS xem nội dung bài
tập 5 a) và suy nghĩ tìm lời giải
GV gọi 1 HS trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần)
GV nêu lời giải đúng (nếu cần)
HS theo dõi nội dung bài tập 3d) SGK và suy nghĩ tìm lời giải
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép
HS trao đổi và cho kết quả:
Bài tập 5a) (SGK trang
29)
HĐ3: (Phương trình cotx =a)
HĐTP1( ): (Hình thành điều kiện
của phương trình cotx=a)
Tập giá trị của hàm số tang là gì?
Tập xác định của hàm số y = tanx?
Bây giờ ta xét phương trình:
cotx = a (4)
GV yêu cầu HS xem hình 17 SGK
Vậy dựa vào tập xác định và dựa
B T côtang
a
α
côsin A’ O A M’
B’
Điều kiện của phương trình là:,
x k k≠ π ∈Z
Trang 20(GV phân tích và nêu công thức
GV yêu cầu HS xem nội dung HĐ
5 trong SGK và thảo luận tìm lời
giải
GV gọi 3 HS đại diện hai nhóm
trình bày lời giải
HS chú ý theo dõi các lời giải
x= arc a k k+ π ∈Z
Chú ý: (SGK)
Ví dụ: Giải các phương trình sau:
cotx = cot2
5
π
; cot2x = 1
a)cotx = 1b)cotx = -1;
c) cotx= 0
HĐ4: (Bài tập áp dụng giải
phương trình cotx = a)
GV yêu cầu HS xem nội dung bài
tập 5 b) và suy nghĩ tìm lời giải
GV gọi 1 HS trình bày lời giải
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần)
GV nêu lời giải đúng (nếu cần)
HS theo dõi nội dung bài tập 3d) SGK và suy nghĩ tìm lời giải
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép
HS trao đổi và cho kết quả:
cot 3 1 = 3
5cot 3 1 cot
6
x x
-Xem lại và học lý thuyết theo SGK
-Xem lại các ví dụ đã giải và làm các bài tập 5c, 5d, 6, 7 SGK trang 29
- -Ngày: 20/08/2011
Trang 21-Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản.
-Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tìm nghiệm gần đúng của các phương trình lượng giác cơ bản
3 Về tư duy và thái độ:
Tích cực hoạt động, trả lời câu hỏi Biết quan sát và phán đoán chính xác quy lạ về quen
HĐ1( ): ( Bài tập về giải phương
trình cơ bản của hàm số sin)
GV gọi HS nêu lại công thức
nghiệm của phương trình sinx=a
GV yêu cầu HS xem nội dung bài
tập 1 SGK và gọi HS đại diện
nhóm 1 và 2 trình bày lời giải câu
1a) và 1d)
GV gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần)
GV nhận xét và nêu lời giải đúng
HS nêu công thức nghiệm…
HS xem đề và thảo luận tìm lời giải
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép
HS trao đổi rút ra kết quả:
a)Nghiệm là:
1arcsin 2 2 ;3
1arcsin 2 2 3
của x để hai hàm số bằng nhau)
GV yêu cầu HS xem đề bài tập 2,
cho HS thảo luận và nêu lời giải
của nhóm
GV gọi HS đại diện các nhóm báo
cáo kết quả, GV ghi lời giải của
các nhóm và gọi HS nhận xét, bổ
sung (nếu cần)
GV nhận xét và cho lời giải đúng
HS chú ý xem nội dung đề bài tập 2
và thảo luận suy nghĩ tìm lời giải
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
Để giá trị của hai hàm số đã cho bằng nhau khi: sin3x=sinx
Bài tập 2: Với giá trị nào của
x thì giá trị của các hàm số y=sin3x và y = sinx bằng nhau?
Trang 22HĐ3( ): (Bài tập về phương trình
cơ bản của hàm số côsin)
GV gọi HS nêu lại công thức
nghiệm của phương trình cosx = a
GV cho HS xem bài tập 3c) và
3d), HS thảo luận tìm lời giải và
GV nhận xét và nêu lời giải đúng
HS nêu công thức nghiệm của phương trình cosx = a…
HS xem đề và thảo luận tìm lời giải,
cử đại diện báo cáo
HS nhóm 3 và 4 trình bày lời giải
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép
HS trao đổi theo nhóm và cho kết quả:
có chứa hàm số lượng giác ở mẫu)
GV cho HS xem nội dung bài tập
4 SGK, HS thảo luận và cử đại
diện báo cáo kết quả
GV gọi HS nhóm 5 trình bày lời
HS xem đề và thảo luận tìm lời giải
HS đại diện nhóm 5 trình bày lời giải
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép
HS trao đổi và cho kết quả:
Điều kiện: sin2x ≠1
cơ bản tanx = a và cotx = a)
GV phân tíc và giải nhanh bài tập
5a) và 5b)
GV phân tích va hướng dẫn giải
bài tập 5c) và 5d) (Đây là phương
trình dạng tích)
HS chú ý theo dõi trên bảng và ghi chép…
Bài tập 5 (SGK)Giải các phương trình sau:
π
Trang 23GV nêu các bài tập và ghi lên
bảng, hướng dẫn giải sau đó cho
HS các nhóm thảo luận và gọi HS
đại diện các nhóm lên bảng trình
bày lời giải
GV gọi HS các nhóm khác nhận
xét và bổ sung (nếu cần)
GV nêu lời giải đúng nếu HS
không trình bày đúng lời giải
HS các nhóm thảo luận đẻ tìm lờigiải các bài tập như được phân công
HS đại diện các nhóm trình bày lời giải (có giải thích)
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữaghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
Ta có: )tanx = 3.cotx
23
=1c)sinx.sin2x.sin3x sin 4
HĐ6( ):
*Củng cố:
GV khi giải mọi phương trình lượng giác ta đều đưa về phương trình lượng giác cơ bản mới giải
Chính vì vậy yêu cầu là phải nắm chắc công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản
GV phương trình ta phải sử dụng các công thức đã học (như các công thứcbiến đổi ở lớp 10, cá công thức về cung góc bù nhau, phụ nhau, ….)
*Hướng dẫn học ở nhà:
-Xem lại các bài tập đã giải
-Ôn lại và nắm chắc các phương trình lượng giác cơ bản và công thức nghiệm của nó
-Làm thêm các bài tập trong SBT
Trang 24
- Nắm đợc cách giải các phơng trình sinx = a, cosx= a, tanx = a; cotx = a
- Biết cách sử dụng các ký hiệu arcsina, arccosa, arctana và arccota khi viết công thức nghiệm của
ph-ơng trình lợng giác
- Biết cách sử dụng mày tính bỏ túi
2 Về kỹ năng:
- Rèn luyện cho học sinh giải các phơng trình lợng giác cơ bản
- Rèn luyện kỹ năng thao tác nhanh máy tính bỏ túi
3 Về thái độ: Tích cực, hứng thú trong nhận thức trí thức mới.
4 Về t duy: Phát triển trí tợng tởng, t duy lôgíc và t duy hàm.
B Chuẩn bị của thầy và trò
- Đồ dùng dạy học: SGK, Máy tính cá nhân CASIO fX - 500 MS
- Giấy nháp, bảng phụ, phiếu học sinh
C Phơng pháp dạy học
- Gợi mở vần đáp, Thuyết trình, đan xen hoạt động nhóm;
D Tiến trình bài học
1 ổn định lớp.
2 Bài cũ: Nêu cách giải các phơng trình lợng giác cơ bản?
3 Bài mới: ĐVĐ: Chúng ta sử dụng máy tính cá nhân để giải phơng trình lợng giác cơ bản.
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh, ghi bảng
ĐVĐ: - Giáo viên thuyết trình về việc giải phơng
trình lợng giác cơ bản bằng máy tính bỏ túi
GV: phân lớp ra làm 4 nhóm, cho đại diện lên
bảng ghi cách bấm và ghi kết quả ra bảng, có thể
cho điểm tính theo thời gian và kết quả đúng
Ví dụ: để giải phơng trình: sinx = 2
2 , ta làm nhsau:
Sơ đồ chung: Bấm ba lần phím rồi bấm phíma) Giải phơng trình: sinx = 0,5
- Bấm liên tiếp:
Kết quả là: 300000 có nghĩa là phơng trình: sinx = 0,5
có nghiệm là x = 300 + k3600 và x = 1500 + k3600
b) Giải phơng trình: cosx = -1
3
- Bấm liên tiếp:
Kết quả là:109028'16.3'' Có nghĩa là phơng trình đã cho
− ; c) tanx = -1; d) cotx = 5
E hớng dẫn học bài ở nhà
- Về nhà bấm lại các bài đã giải ở lớp + Giải thêm các bài tập khác
- về nhà học trớc bài 3 phơng trình bậc nhất với một hàm số lợng giác
Trang 25- -Ngày: 26/08/2011
(PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC)
3 Về tư duy và thái độ:
- Về tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa, tư duy lôgic, biết quy lạ về quen
- Về thái độ: HS có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đoán chính xác
II CHẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Giáo án, các dụng cụ học tập,
HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ,
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số.
- Chia lớp thành 6 nhóm
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Nêu dạng của phương trình bậc nhất một ẩn ?
3 Bài mới:
HĐ 1: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng – Trình chiếu
trong các hàm số lượng giác
Trang 26là phương trỡnh cú dạng :
at + b = 0 với a ≠0, t là một trong cỏc hàm số lượng giỏc
lượng giỏc đều cú dạng của
phương trỡnh lượng giỏc cơ
- HS thảo luận theo nhúm đểtỡm lời giải và cử đại diện bỏo cỏo
- HS nhận xột, bổ sung và sửa sai (nếu cú), ghi chộp
- HS trao đổi và rỳt ra kết quả:
b) 3tanx + 1 =0 phương trỡnh bậc nhấtđối với tanx
- HS nhận xột, bổ sung và sửa sai (nếu cú), ghi chộp
Vớ dụ Giải cỏc phương trỡnh sau:
a) 2cos x 3 0b) 3cotx - 3 0
23
Vì 1, nên ph ơng trình đã vô nghiệm
2
Trang 271b) 3cotx - 3 0 c otx
(HS nhóm 1, 3, 5 tìm lời giải bài tập a), HS các nhóm còn lại tìm lời giải bài tập b))
- Đại diện hai nhóm trình bày lời giải
22sin 4x 2 sin 4x
- Xem lại và học lý thuyết theo SGK
- Xem lại các dạng toán đã giải và nắm chắc cách giải của các phương trình đó
- Soạn trước phần II Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác và phương trình đưa về
phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
Trang 281.Kiến thức
HS nắm đợc:
Cách giải phơng trình bậc nhất đối với một hàm số lợng giác Một số phơng trình đa về dạng bậc nhất
2.Kỹ năng
• Giải đợc phơng trình lợng giác dạng bậc nhất đối với một hàm số lợng giác
• Sau khi học xong bài này học sinh phải biết sử dụng một số công thức lợng giác giải thành thạo một số phơng trình lợng giác khác đa về phơng trình lợng giác dạng bậc nhất đối với một hàm
số lợng giác
3.Thái độ:
• Tích cực tự giác trong học tập
• Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong từng trờng hợp cụ thể
• T duy các vấn đề của toán học một cách lôgíc và hệ thống
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của GV:
• Chuẩn bị các câu hỏi gơị mở, một số bài tập ngo i SGKà
• Chuẩn bị phấn màu và một số đồ dùng khác
1 Bài cũ : H1 : Giải các phơng trình sau
a, 2sin(x+20 )0 − 3 0= b, sin2 x−sinx=0
Gọi đồng thời hai HS lên bảng giải
Đáp số: a,
22
H Nêu cách giải các dạng PT này?
2 Bài mới: Luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng – Trỡnh chiếu
GV gọi hai HS lên
bảng giải bài tập 1
GV tiến hành kiểm tra
việc làm bài tập của HS
ở nhà và nêu câu hỏi:
GV tiến hành kiểm tra
việc làm bài tập của HS
ở nhà và nêu câu hỏi:
(HS nhúm 1, 3, 5 tỡm lời giải bài tập a), HS cỏc nhúm cũn lại tỡm lời giải bài tập b))
- Đại diện hai nhúm trỡnhbày lời giải
- HS nhận xột, bổ sung
và sửa sai (nếu cú), ghi chộp
Bài 1 Giải các PT sau:
a, (tan3x+1)cosx=0 b, cos2x-cosx=0
Bài 2 Giải các PT sau:
a, 2cosx− 2 =0 b, cos 2x+ 2 sinx=1
Trang 29sin
- Xem lại các bài tập đã giải
- Xem lại cỏc dạng toỏn đó giải và nắm chắc cỏch giải của cỏc phương trỡnh đú
- Soạn trước phần II Phương trỡnh bậc hai đối với một hàm số lượng giỏc và phương trỡnh đưa về
phương trỡnh bậc hai đối với một hàm số lượng giỏc
- -Ngày: 05/09/2011
(PHƯƠNG TRèNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC )
Trang 303)Về tư duy và thái độ:
Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa, tư duy lôgic,…
Học sinh có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đoán chính xác
*Kiểm tra bài cũ:
-Nêu dạng phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
-Áp dụng: Giải phương trình sau:
khái niệm phương trình bậc
hai đối với một hàm số
Vậy thế nào là phương trình
bậc hai đối với một hàm số
lượng giác?
GV gọi HS nêu định nghĩa
phương trình bậc hai đối
với một hàm số lượng giác
(SGK trang 31)
GV nêu các phương trình
bậc hai đối với một hàm số
lượng giác để minh họa…
Trang 31bài tập minh họa về phương
trình bậc hai đối với một
hàm số lượng giác)
Để giải một phương trình
bậc hai đối với một hàm số
lượng giác ta có cách giải
như thế nào?
GV nêu cách giải: Đặt biểu
thức lượng giác làm ẩn phụ
và đặt điều kiện cho ẩn phụ
(nếu có) rồi giải phương
trình theo ẩn phụ này Cuối
GV nêu lời giải chính xác
GV yêu cầu HS xem hai bài
tập a) và b) ở HĐ 2 và thảo
luận theo nhóm để tìm lời
giải
GV gọi HS đại diện hai
nhóm trình bày lời giải
(HS nhóm 2, 4, 6 suy nghĩ và tìm lời giải bài tập a), HS nhóm 1,3, 5 tìm lời giải bài tập b))
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa, ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
a)3cos2x – 5cosx +2 = 0Đặt t = cosx, điều kiện: t ≤1
⇒3t2 – 5t + 2 =0
123
t t
công thức theo yêu cầu câu
hỏi của HĐ 3 trong SGK
GV sửa và ghi lại các công
HS chú ý theo dõi trên bảng…
HS các nhóm thảo luận và tìm lời giải như đã phân công
2.Phương trình đưa về dạng phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác:
Trang 32bậc hai đối với một hàm số
lời giải)
phương trình đưa được về
phương trình bậc nhất đối
với một hàm số lượng giác)
GV nêu đề bài tập và cho
HS các nhóm thảo luận suy
nghĩ tìm lời giải
(GV có thể gợi ý để HS
giải)
GV gọi HS đại diện các
nhóm trình bày lời giải
⇒6t2 – 5t – 4 = 0
4( ¹i)312
t lo t
cot cot
6,6
*HĐ 3( ):
Củng cố:
Giải bài tập ở hoạt động 4 SGK trang 34
Giải phương trình sau: 3cos26x + 8sin3x.cos3x –cos2x – 4 = 0
-Gọi HS nêu lại dạng của phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
-GV nêu lại cách giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác:
*Hướng dẫn học ở nhà:
-Xem lại và học lý thuyết theo SGK
-Xem lại các dạng toán đã giải và nắm chắc cách giải của các phương trình đó
-Soạn trước phần III Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
- -Ngày: 05/09/2011
Trang 33A Mục tiêu
1.Kiến thức
Giúp HS nắm vững phơng pháp giải các phơng trình lợng giác đơn giản:
• Cách giải phơng trình bậc hai đối với một hàm số lợng giác Một số phơng trình đa về dạng bậc hai
• Cách giải một vài dạng phơng trình khác
• phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
2.Kỹ năng:
• Giải và biến đổi thành thạo phơng trình bậc nhất đối với sinx và cosx
• Giải thành thạo phơng trình lợng giác cơ bản
3.Thái độ:
• Tích cực tự giác trong học tập
• T duy các vấn đề của toán học một cách lôgíc và hệ thống
B.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV nêu câu hỏi: Nêu cách giải PT bậc hai đối với một hslg
Hoạt động2 Các bài tập luyện tập Luyện tập tại lớp Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh, ghi bảng
GV: - Chủ yếu gọi học sinh lên bảng giải
và cho điểm
- Gọi một học sinh khác đứng tại chỗ
đánh giá lại cách giải của bạn
GV: Đa ra phơng pháp chung để giải
ph-ơng trình đẳng cấp bậc hai:
asin2x + bsinxcosx + cos2x = d
Có hai cách giải: C1: đa về phơng trình
bậc hai đối với tanx
C2: Đa về phơng trình bậc nhất đối với
sin2x và cos2x
GV: Bài này có thể có nhiều cách giải
khác nhau, tuy nhiên ta cố gắng đa phơng
Bài tập 4(sgk): Giải các phng trình sau:
a)2sin2x + sinxcosx -3cos2x = 0;b)sin2x +sin2x-2cos2x =1
2c) 3sin2x - 4sinxcosx + 5cos2x = 2
d)2cos2x - 3 3 sin2x - 4sin2x = - 4
H ớng dẫn
Cách giải các phơng trình là nh nhau, nên ta chỉ cần giảimột bài
a) Dễ thấy x =
2
π +kπ không là nghiệm của phơng trình,nên ta chia cả hai vế cho cos2x: 2tan2x + tanx- 3 = 0
⇔
13tan
2
tanx x
Bài số 2:Gải các phơng trình sau:
a) cotx - cot2x = tanx + 1; b) tanx + 3 cotx = 1+ 3c) 3cot2x + 2 2 sin2x= (2 + 3 2 )cosx
Trang 34c) (3cot2x -3 2 cosx) + (2 2 sin2x - 2cosx) = 0
⇔ 3cox(cosx - 2 sin2x) - 2sin2x(cosx - 2 sin2x) = 0
⇔ (cosx - 2 sin2x)(3cosx - 2sin2x) = 0Hoạt động2 Các bài tập luyện tập
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng – Trỡnh chiếu
(HS nhúm 1, 3, 5 tỡm lời giải bài tập a), HS cỏc nhúm cũn lại tỡm lời giải bài tập b))
- Đại diện hai nhúm trỡnhbày lời giải
a, 2(sinx+cosx)-4sinxcosx-1=0
b, sinx+cosx +4sinxcosx+1= 0Giải:
a, Đặt t=sinx+cosx;
Điều kiện − 2 ≤ ≤t 2Khi đó sin cos 2 1
2
t
x+ x= − thay vào PT ta đợc:
Trang 35b, sinx- cosx +4sinxcosx+1= 0
a, Đặt t=sinx-cosx;
Điều kiện − 2 ≤ ≤t 2Khi đó sin cos 1 2
2
t
x x= − thay vào PT ta đợc:
t
t t
322
(PHƯƠNG TRìNH BậC NHấT ĐốI VớI SINX Và COSX)
I MỤC TIấU
Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức:
- Biết dạng và cỏch giải cỏc phương trỡnh bậc nhất đối với sinx và cosx và cỏc phương trỡnh đưa
về dạng phương trỡnh bậc nhất đối với sinx và cosx
2 Về kỹ năng:
- Giải được phương trỡnh bậc nhất đối sinx và cosx, cỏc phương trỡnh quy về phương trỡnh bậc nhất
đối với sinx và cosx
- Vận dụng được cỏc cụng thức lượng giỏc đó học ở lớp 10 để biến đổi và đưa được phương trỡnh
về dạng phương trỡnh bậc nhất đối với sinx và cosx
3 Về tư duy và thỏi độ:
- Về tư duy: Phỏt triển tư duy trừu tượng, khỏi quỏt húa, tư duy lụgic, biết quy lạ về quen
Trang 36- Về thái độ: HS có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đoán chính xác.
II CHẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Giáo án, các dụng cụ học tập
HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số.
- Chia lớp thành 6 nhóm
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Nêu các công thức cộng ?
Câu hỏi 2: Biểu thị biểu thức sau qua sinx hoặc cosx:
- GV gọi HS đại diện hai
nhóm trình bày lời giải
a bb
vµ cos =
a b
α =
+α
+thì ta có công thức nào ?
- HS xem nội dung thảo luận theo nhóm tìm lời giải
- HS đại diện nhóm một trình bày lời giải của nhóm
- HS nhận xét, bổ sung và sửa sai, ghi chép
- HS trao đổi và rút ra kết qủa
- HS thảo luận theo nhóm cử đại diện đưa ra kết quả
III PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI sinx VÀ cosx.
1 Công thức biến đổi biểu thức asinx + cosx.
- HS nhận xét, bổ sung, sửa
Ví dụ.
1) Tính biểu thức sau:
A= 3 s inx + cosxGiải:
Ta có: a + b= 3 + 1 = 4Với Cos = và Sin =
Trang 37- GV nhận xét và đưa ra lời
giải đúng và cho điểm
2) Tính biểu thức sau:
B = Sinx + Cosx
Giải:
Ta có: a + b= 3 + 1 = 4Với Sin = và Cos =
⇔ SinSinx + CosCosx = 2Sin(x + )
V CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC BÀI Ở NHÀ VÀ RA BÀI TẬP VỀ NHÀ
1 Củng cố:
- Nhắc lại công thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx, phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
và cách giải
2 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại và học lý thuyết theo SGK
- Xem lại các dạng toán đã giải và nắm chắc cách giải của các phương trình đó
- Tìm cách giải khác để giải các phương trình trên
3 Bài tập về nhà:
- Làm bài tập 5, 6 SGK_Tr 36 - 37
- -Ngày: 05/09/2011
(PH¦¥NG TR×NH BËC NHÊT §èI VíI SINX Vµ COSX)
I MỤC TIÊU
Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức:
- Biết dạng và cách giải các phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx và các phương trình đưa
về dạng phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
2 Về kỹ năng:
- Giải được phương trình bậc nhất đối sinx và cosx, các phương trình quy về phương trình bậc nhất
đối với sinx và cosx
- Vận dụng được các công thức lượng giác đã học ở lớp 10 để biến đổi và đưa được phương trình
về dạng phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
3 Về tư duy và thái độ:
- Về tư duy: Phát triển tư duy trừu tượng, khái quát hóa, tư duy lôgic, biết quy lạ về quen
- Về thái độ: HS có thái độ nghiêm túc, say mê trong học tập, biết quan sát và phán đoán chính xác
II CHẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV: Giáo án, các dụng cụ học tập
HS: Soạn bài trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC
1 Ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số.
- Chia lớp thành 6 nhóm
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Nêu các công thức cộng ?
Câu hỏi 2: Biểu thị biểu thức sau qua sinx hoặc cosx:
Trang 38Xét phương trình: asinx + bcosx
= c (3)
2 2víi a, b, c R; a∈ + ≠b 0
HĐTP 2: Ví dụ.
- GV cho HS hoạt động
theo nhóm
- GV cho HS cử đại diện
trình bày lời giải bài toán
- GV nhận xét đưa ra lời
giải đúng
GV cho HS hoạt động theo
nhóm
- GV cho HS cử đại diện
trình bày lời giải bài toán
- HS thảo luận theo nhóm giải phươngtrình
- HS cử đại diện của một nhóm trình bày lời giải
- HS nhận xét lời giải lời giải, bổ sung, sửa sai(nếu có)
- HS thảo luận đưa ra kết quả sau:
( )
3 s inx + cosx = 12s in x + = 1
1sin x + =
x k22
Trang 39- Xem lại và học lý thuyết theo SGK.
- Xem lại cỏc dạng toỏn đó giải và nắm chắc cỏch giải của cỏc phương trỡnh đú
- Tỡm cỏch giải khỏc để giải cỏc phương trỡnh trờn
- Luyện tập về phương trỡnh lượng giỏc thườgn gặp
- Củng cố pt bậc nhất bậc hai đối với một hàm số lượng giỏc
- Củng cố pt bậc nhất đối với sinx và cosx
2.Kĩ năng:
-Giải pt bậc nhất bậc hai đối với một hs lượng giỏc
- Giải pt bậc nhất đối với sinx và cosx
3.Tư duy - thỏi độ:
Hứng thỳ trong học tập,tớch cực phỏt huy tớnh sỏng tạo và độc lập trong học tập
II Chuận bị của giáo viên và học sinh:
1.Giáo viên: Giáo án, PTDH
Hoạt động 1: Hệ thống và củng cố kiến thức ( Hệ thống bài tập trắc nghiệm)
BT1: Phương trỡnh cos2x = cosx cú cựng tập nghiệm với phương trỡnh:
a/ sinx = 0 b/ sin2x = 0 c/ sin3x
2 d/ sin4x = 0
BT2: Điều kiện để phương trỡnh : cos x1 +sin x1 =sin 4x2 cú nghĩa là:
Trang 40BT4: Trong cỏc phương trỡnh sau phương trỡnh nào vụ nghiệm
a/ 3 sinx -2 = 0 b/ cos2x = cosx c/ tanx = m2+1 d/ sinx+m2+1=0
BT5: Phương trỡnh sinx + cosx = 2 cú nghiệm là:
phương trỡnh sin2x = cosx
Hoạt động2 Các bài tập luyện tập
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ Ghi bảng – Trỡnh chiếu
Bài tập 1 Giải các PT sau:
a, cosx− 3 sinx= 2
b, 3sin 3x−4cos3x=5
c, 2sinx+2cosx− 2 =0
d, 5cos 2x+12sin 2x=5Giải:
a, cosx− 3 sinx= 2
32127212